1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Baocaotuan2016-04-01

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diễn biến tình hình giá cao su thiên nhiên thế giới tuần qua: Thị trường cao su thế giới tuần qua giảm nhẹ trong các ngày đầu tuần nhưng phục hồi mạnh vào cuối tuần nhờ tín hiệu tích c

Trang 1

TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP

CAO SU VIỆT NAM

VĂN PHÒNG TẬP ĐOÀN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

TP Hồ Chí Minh, ngày 3 tháng 4 năm 2016

BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH

CỦA TẬP ĐOÀN TỪ 26/3/2016 ĐẾN 1/4/2016

A Diễn biến tình hình giá cao su thiên nhiên thế giới tuần qua:

Thị trường cao su thế giới tuần qua giảm nhẹ trong các ngày đầu tuần nhưng phục hồi mạnh vào cuối tuần nhờ tín hiệu tích cực từ nền kinh tế Trung Quốc

Chỉ số PMI ngành sản xuất của Trung Quốc tăng lên mức 50,2 điểm trong tháng 3/2016, từ mức 49 điểm trong tháng 2/2016, và cao hơn dự báo 49,3 điểm

mà giới phân tích đưa ra trước đó Sự phuc hồi của kinh tế Trung Quốc đã đưa giá cao su tại Shfe (Thượng Hải) tăng trở lại trong ngày 01/04 sau khi giảm trong 4 ngày đầu tuần

Tại Sở giao dịch hàng hóa Tokyo, giá cao su giao kỳ hạn tháng 9 tăng 2,4 yên, hoặc 1,4% lên 178,9 yên/kg (1.602 USD/tấn), sau khi giảm 1 yên phiên trước

đó Trong tuần, giá cao su tăng 2,1% Giá cao su TOCOM, hợp đồng benchmark tăng 14% trong tháng 3/2016 và tăng 11% trong quý I/2016

Một số yếu tố khác hỗ trợ giá cao su phục hồi trong tháng 3/2016:

Hãng S&P cắt giảm triển vọng xếp hạng tín dụng của Trung Quốc hôm thứ năm (31/3) từ tích cực đến ổn định, nhưng duy trì xếp hạng AA-, cho thấy chương trình cải cách của chính phủ đang đi đúng hướng nhưng thực hiện chậm hơn so với

dự kiến

Hoạt động trong lĩnh vực sản xuất của Trung Quốc giảm 8 tháng liên tiếp trong tháng 3/2016, nhưng với tốc độ chậm hơn trong tháng 2/2016, do thị trường bất động sản hồi phục, thúc đẩy doanh số bán thép và vật liệu xây dựng khác

Theo điều tra của các nhà kinh tế, bảng lương phi nông nghiệp của Mỹ có thể tăng 205.000 trong tháng này, sau khi tăng 242.000 trong tháng 2/2016 Tỉ lệ thất nghiệp dự báo không thay đổi, xuống mức thấp nhất 8 năm, ở mức 4,9%

Giá dầu tăng hơn 10% trong tháng 3/2016, trong 1 quý tốt nhất kể từ giữa năm 2015, mặc dù một số nhà phân tích cho biết, mức tăng có thể sớm chậm lại,

do kế hoạch đóng băng sản lượng bởi các nhà xuất khẩu dầu thô lớn không làm giảm bớt lo ngại dư cung

Trang 2

Diễn biến giá cao su thiên nhiên kỳ hạn tháng 04/2016, 05/2016 và T6/2016 tại

sàn giao dịch Thượng Hải, NDT/tấn

Nguồn: Shfe

Diễn biến giá cao su RSS3 kỳ hạn tháng 4/2016, 5/2016, 6/2016 tại sàn giao

dịch Tocom, Yên/kg

Nguồn: Tocom

B.Tình hình trong nước:

Giá mủ cao su trong tuần từ 28/03-01/04 giữ xu hướng tăng nhẹ

Đối với một số loại mủ cao su: Giá mủ cao su trong tuần giữ xu hướng

tăng nhẹ Tuy nhiên tính trung bình tuần qua, giá mủ cao su giảm từ 20-60 đồng/kg

so với tuần trước, trong đó giá mủ tận thu có mức giảm ít nhất là 20 đồng/kg

Đối với cao su thành phẩm: Giá cao su thành phẩm trong tuần có những

phiên tăng giảm xem kẽ Tính trung bình tuần qua, giá các chủng loại cao su biến

Trang 3

động trái chiều Trong đó giá bình quân cao su RSS1, RSS3, SVR3L và SVRL tăng nhẹ trong khi giá cao su SVR5, SVR10 và SVR20 giảm nhẹ

Tham khảo giá một số loại mủ cao su trong tuần, đồng/kg

Chủng loại 01/04 31/03 30/03 29/03 28/03 TB Tuần

13

TB Tuần

12

Thay đổi TB Tuần

13 so với Tuần 12

Mủ chén dây khô 8,700 8,700 8,700 8,500 8,500 8,620 8,680 -60

Mủ chén dây vừa 7,800 7,800 7,800 7,600 7,600 7,720 7,780 -60

Mủ chén ướt 6,000 6,000 6,000 5,900 5,900 5,960 6,000 -40

Mủ tạp 8,700 8,700 8,700 8,500 8,500 8,620 8,680 -60

Mủ đông khô 7,900 7,900 7,900 7,700 7,700 7,820 7,880 -60

Mủ đông vừa 7,100 7,100 7,100 6,900 6,900 7,020 7,080 -60

Mủ đông ướt 6,400 6,400 6,400 6,300 6,300 6,360 6,400 -40

Mủ tận thu 3,200 3,200 3,200 3,200 3,200 3,200 3,220 -20

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng cao su thành phẩm trong tuần tại khu vực Đông

Nam Bộ, đồng/kg

Chủng

loại 01/04 31/03 30/03 29/03 28/03 TB Tuần 13

TB Tuần

12

Thay đổi TB Tuần

13 so với Tuần 12 RSS1 33,700 33,500 33,700 33,100 33,100 33,420 33,000 420

RSS3 33,400 33,200 33,400 32,600 32,600 33,040 32,300 740

SVR 3L 30,400 30,200 29,300 29,800 29,800 29,900 29,740 160

SVR L 30,800 30,600 29,500 30,000 30,000 30,180 29,940 240

SVR 5 29,000 28,800 28,400 29,600 29,600 29,080 29,960 -880

SVR 10 28,800 28,600 28,200 29,400 29,400 28,880 29,360 -480

SVR 20 28,600 28,400 28,000 29,200 29,200 28,680 29,160 -480

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Thị trường Trung Quốc:

Xuất khẩu cao su qua cửa khẩu phía Bắc vẫn khá trầm lắng

Trong tuần qua đã diễn ra một số giao dịch cao su thiên nhiên nhỏ lẻ tại cửa khẩu phía Bắc Tại Móng Cái, trong tuần qua có 550 tấn cao su giao dịch theo đường chính ngạch, giá xuất khẩu ở mức 7500 NDT/tấn (1.157 USD/tấn) Các giao dịch nhỏ lẻ hiện nay chủ yếu là để cung cấp nguyên liệu cho các nhà máy vừa và nhỏ sản xuất hàng tiêu dùng của phía Trung Quốc, còn nhu cầu lớn cho sản xuất săm lốp ô tô hiện vẫn chưa khởi sắc

Trang 4

Giá xuất khẩu cao su thiên nhiên qua cửa khẩu phía bắc, đồng/kg

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tham khảo giá cao su trong tuần 28/03-01/04 tại khu vực cửa khẩu Móng Cái,

NDT/tấn, chưa VAT

Chủng

loại 01/04 31/03 30/03 29/03 28/03

TB Tuần

13

TB Tuần

12

Thay đổi TB Tuần

13 so với Tuần 12 SVR 3L 8400 8400 8100 8800 8800 8500 8,900 -400

SVR 5 7900 7800 7700 8500 8500 8080 8,680 -600

SVR 10 7700 7600 7500 8300 8300 7880 8,480 -600

SVR 20 7600 7500 7400 8200 8200 7780 8,380 -600

RSS 3 9400 9400 9400 9600 9600 9480 9,720 -240

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Tham khảo giá cao su thiên nhiên trong tuần 28/03-01/04 tại khu vực cửa

khẩu Lào Cai, NDT/tấn, chưa VAT

Chủng

loại 01/04 31/03 30/03 29/03 28/03 Tuần 13 TB Tuần 12 TB Thay đổi TB Tuần 13 so với Tuần 12 SVR 3L 8600 8600 8300 8900 8900 8,660 9,080 -420

SVR 5 8100 8000 7900 8700 8700 8,280 8,900 -620

SVR 10 7900 7800 7700 8500 8500 8,080 8,680 -600

SVR 20 7800 7700 7600 8400 8400 7,980 8,580 -600

RSS 3 9700 9600 9700 9800 9800 9,720 9,980 -260

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Thông tin tham khảo:

1 Theo số liệu ước tính Bộ NN&PTNT, lũy kế quý I/2016, xuất khẩu cao su đạt 232,1 nghìn tấn, kim ngạch đạt 261,33 triệu USD, tăng 14,67% về lượng

nhưng giảm 9,39% về kim ngạch

Theo số liệu ước tính Bộ NN&PTNT, xuất khẩu cao su tháng 3/2016 ước đạt 87 nghìn tấn, kim ngạch đạt 99 triệu USD Lũy kế quý I/2016, xuất khẩu cao su

Trang 5

đạt 232,1 nghìn tấn, kim ngạch đạt 261,33 triệu USD, tăng 14,67% về lượng nhưng giảm 9,39% về kim ngạch Còn theo số liệu TCTK, xuất khẩu cao su tháng 3/2016 ước đạt 90 nghìn tấn, kim ngạch đạt 102 triệu USD Lũy kế quý I/2016, xuất khẩu cao su ước đạt 235,1 nghìn tấn, kim ngạch đạt 264,33 triệu USD, tăng 16,16% về lượng nhưng giảm 8,34% về kim ngạch so với cùng kỳ 2015

Về nhập khẩu, theo số liệu ước tính Bộ NN&PTNT, nhập khẩu cao su tháng 3/2016 ước đạt 37 nghìn tấn, kim ngạch đạt 52 triệu USD Lũy kế quý I/2016, nhập khẩu cao su ước đạt 90,89 nghìn tấn, kim ngạch 130,98 triệu USD, tăng 2,37% về lượng nhưng giảm 14,48% về kim ngạch Còn theo số liệu TCTK, nhập khẩu cao su tháng 3/2016 ước đạt 40 nghìn tấn, kim ngạch đạt 56 triệu USD Lũy kế quý I/2016, nhập khẩu cao su ước đạt 93,89 nghìn tấn, kim ngạch đạt 134,97 triệu USD, tăng 5,75% về lượng nhưng giảm 11,87% về kim ngạch so với cùng kỳ 2015

Lượng và kim ngạch xuất khẩu cao su từ tháng 1/2015-3/2016

Nguồn: TCHQ (*) Bộ NN&PTNT; (**) TCTK

Lượng và kim ngạch nhập khẩu cao su từ tháng 1/2015-3/2016

Nguồn: TCHQ (*) Bộ NN&PTNT; (**) TCTK

Trang 6

2 Công ty sản xuất cao su và lốp xe Goodyear vừa thông báo quyết định hợp nhất khu vực kinh doanh Bắc Mỹ và châu Mỹ Latin thành một đơn vị kinh doanh tại châu Mỹ, bắt đầu có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2016

3 Hãng sản xuất lốp xe Michelin đã công bố sáng kiến phát triển bền vững tại Hội nghị thượng đỉnh về biến đổi khí hậu toàn cầu (COP21) được tổ chức

từ ngày 30/11 đến 11/12/2015 tại Paris Michelin – đối tác chính thức của COP21 – vừa công bố chiến lược giảm lượng khí thải carbon trên tài khoản twitter chính thức của hãng này

C Tình hình sản xuất kinh doanh của Tập đoàn đến 1/4/2016:

Tính đến hết ngày 1/4 toàn tập đoàn đã khai thác được 28.645 tấn, đạt

11,5% kế hoạch năm 2016, chậm hơn so với tiến độ thực hiện cùng kỳ năm 2015 khoảng 2,9% (6.766 tấn) trong đó:

+ Khu vực miền Đông Nam Bộ khai thác được 21.869 tấn, đạt 13% kế hoạch năm 2016, chậm hơn so với tiến độ thực hiện cùng kỳ năm 2015 là 3,6% (6.600 tấn);

+ Khu vực Tây Nguyên khai thác được 4.169 tấn, đạt 9,1% kế hoạch năm

2016, chậm hơn so với tiến độ thực hiện cùng kỳ năm 2015 là 1% (544 tấn);

+ Khu vực DHMT khai thác được 1.235 tấn, đạt 9,5% kế hoạch năm 2016, chậm hơn so với tiến độ thực hiện cùng kỳ năm 2015 là 2,1% (212 tấn);

+ Khu vực Lào khai thác được 1.368 tấn, đạt 6,9% kế hoạch năm 2016, nhanh hơn so với tiến độ thực hiện cùng kỳ năm 2015 là 1,6% (cao hơn 586 tấn)

- Về thu mua – chế biến mủ: toàn Tập đoàn thu mua được 7.963 tấn, đạt

13% kế hoạch năm 2016, nhanh hơn 0,6% so với tiến độ thực hiện thu mua cùng

kỳ năm 2015 nhưng thấp hơn 824 tấn về lượng Về chế biến, toàn Tập đoàn chế

biến được 44.405 tấn, bằng 90,8% lượng chế biến cùng kỳ năm 2015;

- Về tiêu thụ cao su: Toàn Tập đoàn tiêu thụ được 58.201 tấn cao su các

loại, bằng 103,4% lượng cao su tiêu thụ cùng kỳ năm 2015 Trong đó lượng cao su

XK&UTXK được 26.230 tấn, bằng 124,9% lượng cao su XK&UTXK cùng kỳ năm 2015; tiêu thụ nội địa được 31.971 tấn, bằng 90,6% lượng cao su nội tiêu

cùng kỳ năm 2015

- Doanh thu kinh doanh cao su toàn Tập đoàn lũy kế đến 1/4/2016 đạt

1.538,6 tỷ đồng, bằng 85,2% doanh thu cao su cùng kỳ năm 2015 Doanh thu kinh

doanh cao su tuần qua đạt 139,6tỷ đồng, giảm 58,3tỷ đồng so với doanh thu kinh doanh cao su tuần trước

- Tuần qua Tập đoàn ban hành giá sàn lần 5/2016 (30/3/2016) So với giá sàn lần 4/2016 (21/3/2016), giá các chủng loại cao su RSS1,3, CV50,60, SVR3L điều chỉnh tăng 50 USD/tấn đối với cao su xuất khẩu FOB/FCA (1 triệu/tấn đối với cao su rời không pallet, bán nội địa), các chủng loại SVR5,10,20 tăng 30 USD/tấn

Trang 7

đối với cao su xuất khẩu FOB/FCA (0,5 triệu/tấn đối với cao su rời không pallet, bán nội địa),

- Giá bán bình quân toàn tập đoàn tuần qua đạt 27,2 triệu đồng/tấn, tăng 1,1 triệu đồng/tấn so với giá bán bình quân tuần trước đó Giá bán bình quân toàn Tập đoàn lũy kế đến 1/4 đạt 26,4 triệu đồng/tấn, bằng 82,8% so với giá bán bình quân lũy kế cùng kỳ năm 2015 (thấp hơn 5.5 triệu đồng/tấn)

Tồn kho toàn Tập đoàn luỹ kế đến 1/4/2016 là 40.180 tấn, cao hơn khoảng 2.063 tấn so với lượng tồn kho cùng kỳ năm 2015 Lượng cao su tồn kho nhưng đã

ký hợp đồng, chờ giao là 28.043 tấn (bằng 69,7% lượng cao su tồn kho)

- Về tái canh – trồng mới: toàn Tập đoàn tái canh được 175 ha, trồng mới được 122 ha

Giá sàn lần 3/2016 (7/3/2016)

Giá sàn lần 4/2016 (21/3/2016)

Giá sàn lần 5/2016 (30/3/2016)

Lần 5/2016 so lần 4/2016

Giá xuất khẩu FOB/FCA cảng TP.HCM hàng có palet (USD/tấn)

Giá hàng rời không palet, bán nội địa – giao tại kho ( triệu đồng/tấn)

Trang 8

D Số liệu chi tiết:

1 Khai thác mủ: (Tấn)

Kế hoạch 2016 Luỹ kế đến 25/03 Luỹ kế đến 01/4 T tuần +/- so t trước

2 Khối lượng mủ thu mua: (Tấn)

Kế hoạch 2016 Luỹ kế đến 25/03 Luỹ kế đến 01/4 T tuần +/- so t trước

Kế hoạch 2016 Luỹ kế đến 25/03 Luỹ kế đến 01/4 T tuần +/- so t trước

4 Khối lượng cao su XK&UTXK: (tấn)

Kế hoạch 2016 Luỹ kế đến 25/03 Luỹ kế đến 01/4 T tuần +/- so t trước

5 Khối lượng cao su nội tiêu (tấn):

Kế hoạch 2016 Luỹ kế đến 25/03 Luỹ kế đến 01/4 T tuần +/- so t trước

Trang 9

6 Khối lượng cao su tiêu thụ (tấn):

Kế hoạch 2016 Luỹ kế đến 25/03 Luỹ kế đến 01/4 T tuần +/- so t trước

7 Doanh thu kinh doanh cao su (tỷ đồng):

Kế hoạch 2016 Luỹ kế đến 25/03 Luỹ kế đến 01/4 T tuần +/- so t trước

8 Giá bán bình quân ( triệu đồng/tấn):

Từ 5/3 đến 11/3 Từ 12/3 đến 18/3 Từ 19/3 đến 25/3 Từ 26/3 đến 1/4

Bình quân Tập

đoàn

9 Khai hoang - Tái canh - trồng mới (ha):

Khai hoang (ha) Tái canh (ha) Trồng mới (ha)

KH

2016

TH đến 1/4

Trong tuần

KH

2016

TH đến 1/4

Trong tuần

KH

2016

TH đến 1/4

Trong tuần Miền Đông

Tây Nguyên

DHMT

Campuchia

Lào

Trang 10

10 Thủy điện:

Sản lượng ( triệu Kwh) Doanh thu (tỷ đồng)

KH 2016 TH đến

1/4

Trong tuần KH 2016 TH đến

1/4

Trong tuần

11 Gia công chế biến gỗ

DT (tỷ)

SX (m3)

T.thụ (m3)

D.thu (tỷ)

SX (m3)

T.thụ (m3)

D.thu (tỷ)

SX (m3)

T.thụ (m3)

D.thu (tỷ) T.hiện 32.159 23.863 144,9 1.855 1.970 86,7 111.645 96.659 511,9 776,0 K.hoạch

% KH

12 Găng tay y tế

TUẦN

S.lượng Sản xuất (ĐVT:1000 pcs)

T.thụ Xuất khẩu (ĐVT:1000 pcs)

D.thu Xuất khẩu (ĐVT:

USD)

T.thụ Nội địa (ĐVT:1000 pcs)

D.thu Nội địa (triê ̣u đồng)

Tổng SL tiêu thụ (ĐVT:1000 pcs)

Tổng doanh thu (triê ̣u đồng) Tuần (25/3

đến 31/3) 154.633 192.205 3.899.699 37.821 16.681 230.026 103.839

Trang 11

MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHÍNH SO VỚI CÙNG KỲ NĂM 2015

Tính đến ngày 1/4

Chỉ tiêu KH 2015 TH đến

1/4/2015

% so

KH

2015

KH

2016

TH đến 1/4/2016

% so

KH

2016

so tiến

độ năm

2015

Tăng/giảm

1 Khai thác (tấn) 246.267 35.411 14,4% 249.530 28.645 11,5% -2,9% -6.766

2 Thu mua (tấn) 71.000 8.787 12,4% 61.362 7.963 13,0% 0,6% -824

3 Chế biến (tấn) 332.132 49.979 15,0% 0 45.405 #DIV/0! 90,8% -4.574

4 XK & UTXK

5 Nội tiêu (tấn) 179.219 35.304 19,7% 0 31.971 #DIV/0! 90,6% -3.333

6 Tiêu thu (tấn) 321.541 56.312 17,5% 0 58.201 #DIV/0! 103,4% 1.889

7 Doanh thu (tỷ) 10.160,859 1.806,500 17,8% 0,000 1.538,6 #DIV/0! 85,2% -267,9

Trang 12

Tây Nguyên 1.662,737 179,5 10,8% 0,000 160,6 #DIV/0! -18,9

8 Giá bán b/q

tuần

(triệu đồng/tấn)

31,74

27,20

9 Giá bán b/p luỹ

kế đến 1/4

31,90

26,40

Trang 13

BÁO CÁO LŨY KẾ SỐ LIỆU SẢN XUẤT & TIÊU THỤ HÀNG TUẦN

Từ đầu năm đến ngày 01/04/2016

SẢN PHẨM ĐƠN VỊ

TÍNH

KẾ HOẠCH SẢN LƯỢNG

LŨY KẾ SẢN LƯỢNG

% KH LŨY KẾ SẢN LƯỢNG TIÊU THỤ KẾ HOẠCH

DOANH THU (tỷ đồng)

LŨY KẾ DOANH THU (Tỷ đồng)

% KH

GHI CHÚ XUẤT

KHẨU NỘI ĐI ̣A TỔNG

Khải Hoàn

Găng tay pcs 474.700 0% 464.190 93.523 557.713 252,3

CỘNG - 252,3 0%

Bến Thành

Băng tải m2 22.811 9 22.931 22.940 32,9

Courroie Inch 5.754.112 0 8.366.594 8.366.594 5,0

Cao su kỹ thuật các loại Kg 119.052 139.345 1.267 140.612 6,7

CỘNG 44,5 0%

Cao su kỹ thuật Đồng Phú

Nệm cao su Chiếc 6.812 1.522 22% 34 662 696 39,4 3,6

Gối cao su Chiếc 11.424 5.019 44% 1.090 671 1.761 2,6 0,7

CỘNG 42,0 4,3 10%

Ngôi Sao Geru

Bóng thể thao Quả 1.553.000 332.232 21% 204.278 87.631 291.909 81,8 15,2

Kim Cái

Lưới Cái

CỘNG 81,8 15,2 19%

TỔNG CỘNG 123,8 316,3 256%

Ngày đăng: 11/04/2022, 21:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

B.Tình hình trong nước: - Baocaotuan2016-04-01
nh hình trong nước: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w