Cục THADSNăm trước chuyển sang chưa trừ theo dõi riêng Chưa có điều kiện chưa trừ theo dõi riêng Chuyển theo dõi riêng Năm trước chuyển sang chưa trừ theo dõi riêng Chưa có điều kiện chư
Trang 1Thi hành xong
Đình chỉ
3 Đỗ Đăng Hợp 17 23 4 19 2 - 21 21 15 15 - 6 - - - - - 6 71.43%
4 Nguyễn Thị Thanh Tâm 16 51 23 28 3 - 48 42 30 27 3 12 - - 6 - - 18 71.43%
5 Nguyễn Đăng Thắng 10 50 18 32 - - 50 42 17 16 1 25 - - 7 1 - 33 40.48%
6 Hoàng Đắc Toàn 16 32 7 25 1 - 31 26 13 13 - 13 - - 5 - - 18 50.00%
7 Lương Minh Tuấn 4 5 - 5 - - 5 5 4 4 - 1 - - - - - 1 80.00%
8 Nguyễn Chí Hoan 1 1 - 1 - - 1 1 1 1 - - - - - - - - 100.00%
1.1 Nguyễn Đắc Hùng 69 74 - 74 18 - 56 56 54 54 - 2 - - - - - 2 96.43% 1.2 Lê Quốc Tráng 50 186 98 88 2 - 184 121 53 53 - 66 2 - 60 3 - 131 43.80% 1.3 Trần Nguyệt Ánh 42 91 39 52 - - 91 73 51 51 - 18 1 3 18 - - 40 69.86% 1.4 Lê Nho Luận 23 99 57 42 3 - 96 75 33 32 1 42 - - 21 - - 63 44.00% 1.5 Phạm Đình Tuấn 65 168 64 104 1 - 167 129 90 90 - 39 - - 36 2 - 77 69.77% 1.6 Trương Quốc Bình 46 123 42 81 1 - 122 106 63 63 - 43 - - 16 - - 59 59.43% 1.7 Đinh Văn San 29 108 61 47 1 - 107 73 47 47 - 26 - - 34 - - 60 64.38%
Đơn vị tính: Bản án, quyết định, việc và %
Biểu số: 04/TK-THA
Ban hành theo TT số: 06/2019/TT-BTP
ngày 21 tháng 11 năm 2019
Ngày nhận báo cáo:
KẾT QUẢ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ TÍNH BẰNG VIỆC CHIA THEO CƠ QUAN THI HÀNH ÁN DÂN SỰ VÀ
đã nhận
Tổng
số giải quyết
Chia ra:
Ủy thác thi hành án
Năm trước chuyển sang (trừ số
đã chuyển
sổ
Thụ lý mới
Tổng
số có điều kiện thi hành
có điều kiện (trừ số
đã chuyển
sổ
Thu hồi, hủy quyết định THA
A
Tổng số
Tổng
số phải thi hành
Chia ra:
Số chuyển
kỳ sau
Tỷ lệ thi hành xong trong số
có điều kiện
Hoãn thi hành
án (trừ điểm c k1, Đ 48)
Tạm đình chỉ thi hành
án
Chia ra:
Đang thi hành
Hoãn theo điểm
c k1,
Đ 48
Trườ
ng hợp khác
Tổng
số thi hành xong
Trang 22 Chi cục THADStx Từ Sơn 336 888 343 545 28 - 860 681 301 296 5 379 - 1 142 37 - 559 44.20%
2.1 Chu Văn Thỏa 79 169 25 144 - - 169 167 125 125 - 42 - - 2 - - 44 74.85% 2.2 Đỗ Hùng Cường 101 218 65 153 2 - 216 172 53 53 - 119 - - 39 5 - 163 30.81% 2.3 Vũ Mạnh Cường 64 245 142 103 9 - 236 150 52 52 - 97 - 1 60 26 - 184 34.67% 2.4 Ngô Đức Tuyên 92 256 111 145 17 - 239 192 71 66 5 121 - - 41 6 - 168 36.98%
3.1 Nguyễn Ngọc Thạch 55 162 107 55 1 - 161 126 36 36 - 90 - - 35 - - 125 28.57%
3.2 Nguyễn Văn Tiến 50 100 49 51 2 - 98 87 26 26 - 61 - - 11 - - 72 29.89%
3.3 Nguyễn Tiến Lực 62 137 42 95 5 - 132 119 57 57 - 62 - - 13 - - 75 47.90%
3.4 Nguyễn Văn Tiến 2 24 84 59 25 - - 84 57 15 15 - 42 - - 26 1 - 69 26.32%
4.1 Lê Đăng Đào 103 212 109 103 0 1 211 170 42 41 1 128 0 0 41 0 0 169 24.71%
4.2 Nguyễn Công Diễn 142 240 79 161 44 - 196 156 94 93 1 62 - - 26 14 - 102 60.26%
4.3 Nguyễn Văn Hùng 88 205 113 92 - - 205 160 57 53 4 103 - - 45 - - 148 35.63%
4.4 Nguyễn Thế Nội 69 279 122 157 - - 279 224 81 73 8 143 - - 54 1 - 198 36.16%
Trang 37.3 Nguyễn Đăng Hùng 79 181 102 79 2 - 179 129 64 64 - 65 - - 50 - - 115 49.61%
8.1 Trần Gia Long 32 101 55 46 2 - 99 85 48 48 - 37 - - 14 - - 51 56.47%
8.2 Nguyễn Văn Giáp 25 115 74 41 3 - 112 102 41 40 1 61 - - 7 3 - 71 40.20%
8.3 Nguyễn Tiến Trung 41 104 48 56 - - 104 93 47 47 - 46 - - 11 - - 57 50.54% 8.4 Ngô Thị Hường 29 30 1 29 - - 30 28 26 25 1 2 - - 2 - - 4 92.86%
PHÓ CỤC TRƯỞNG
Người ký: Nguyễn Chí Hoan
Email:
hoannc.bnh@moj.gov.vn
Cơ quan: Cục Thi hành
án dân sự tỉnh Bắc Ninh, Tổng cục Thi hành án dân sự, Bộ Tư pháp Chức vụ: Phó Cục Trưởng
Thời gian ký:
03.02.2021 14:45:36 +07:00
Trang 70 180 180
Thi hành
Giảm nghĩa
vụ thi hành án
3 Đỗ Đăng Hợp 32,554,794 31,667,420 887,374 19,445 - 32,535,349 32,535,349 673,689 673,689 - - 31,861,660 - - - - - 31,861,660 2.07%
4 Nguyễn Thị Thanh Tâm 70,052,885 65,388,898 4,663,987 2,199,580 - 67,853,305 65,793,662 13,777,187 2,762,947 11,014,240 - 52,016,475 - - 2,059,643 - - 54,076,118 20.94%
5 Nguyễn Đăng Thắng 96,743,882 95,427,346 1,316,536 - - 96,743,882 10,683,314 965,448 965,448 - - 9,717,866 - - 81,503,786 4,556,782 - 95,778,434 9.04%
6 Hoàng Đắc Toàn 6,643,883 1,745,955 4,897,928 26,780 - 6,617,103 4,897,929 78,507 78,507 - - 4,819,422 - - 1,719,174 - - 6,538,596 1.60%
7 Lương Minh Tuấn 129,843 - 129,843 18,700 - 111,143 111,143 108,543 108,543 - - 2,600 - - - - - 2,600 97.66%
8 Nguyễn Chí Hoan 10,000 - 10,000 - - 10,000 10,000 10,000 10,000 - - - - - - - - - 100.00%
Ngày nhận báo cáo:
Đơn vị báo cáo:
Đơn vị nhận báo cáo:
Thu hồi, sửa, hủy quyết định THA
Tổng số phải thi hành
Chia ra:
Số chuyển
kỳ sau
Tỷ lệ thi hành xong trong
số có điều kiện
Năm trước chuyển sang (trừ số đã chuyển sổ theo dõi riêng)
Thụ lý mới
Tổng số có điều kiện thi hành
Chia ra:
Chưa có điều kiện (trừ số đã chuyển sổ theo dõi riêng)
Hoãn thi hành án (trừ điểm c k1, Đ 48)
Tạm đình chỉ thi hành án
Tổng số thi hành xong
Chia ra:
Đang thi hành
Hoãn theo điểm c k1, Đ 48
Trư ờng hợp khá c
A
Tổng số
Trang 82 Chi cục THADS thị xã
Từ Sơn 315,953,816 236,681,559 79,272,257 465,972 - 315,487,844 221,515,987 15,691,830 14,430,569 1,250,324 10,937 205,824,156 - 1 67,155,820 26,816,037 - 299,796,014 7.08%
2.1 Chu Văn Thỏa 771,920 596,039 175,881 - - 771,920 753,104 160,630 160,630 - - 592,474 - - 18,816 - - 611,290 21.33%2.2 Đỗ Hùng Cường 55,826,265 34,038,574 21,787,691 10,400 - 55,815,865 47,777,408 4,200,816 3,734,091 466,725 - 43,576,592 - - 3,939,142 4,099,315 - 51,615,049 8.79%2.3 Vũ Mạnh Cường 140,848,271 112,092,115 28,756,156 135,256 - 140,713,015 95,470,893 3,830,108 3,610,184 219,924 - 91,640,784 - 1 35,625,476 9,616,646 - 136,882,907 4.01%2.4 Ngô Đức Tuyên 118,507,360 89,954,831 28,552,529 320,316 - 118,187,044 77,514,582 7,500,276 6,925,664 563,675 10,937 70,014,306 - - 27,572,386 13,100,076 - 110,686,768 9.68%
3 Chi cục THADS h Tiên
Du 105,721,882 90,253,569 15,468,313 114,292 - 105,607,590 36,037,187 5,660,418 4,386,545 1,273,873 - 30,376,769 - - 20,720,519 48,849,884 - 99,947,172 15.71%
3.1 Nguyễn Ngọc Thạch 17,621,495 16,419,862 1,201,633 1 - 17,621,494 6,158,124 1,538,451 1,438,451 100,000 - 4,619,673 - - 11,463,370 - - 16,083,043 24.98%3.2 Nguyễn Văn Tiến 26,273,866 14,137,317 12,136,549 18,100 - 26,255,766 19,573,116 2,836,621 1,662,748 1,173,873 - 16,736,495 - - 6,682,650 - - 23,419,145 14.49%3.3 Nguyễn Tiến Lực 1,979,584 645,768 1,333,816 96,191 - 1,883,393 1,650,012 785,534 785,534 - - 864,478 - - 233,381 - - 1,097,859 47.61%3.4 Nguyễn Văn Tiến 2 59,846,937 59,050,622 796,315 - - 59,846,937 8,655,935 499,812 499,812 - - 8,156,123 - - 2,341,118 48,849,884 - 59,347,125 5.77%
4 Chi cục THADS h Yên
Phong 148,101,163 70,421,404 77,679,759 1,080,058 2,500 147,018,605 125,193,071 20,391,096 18,079,990 2,306,518 4,588 104,801,975 - - 17,013,526 4,812,008 - 126,627,509 16.29%
4.1 Lê Đăng Đào 32,590,522 20,567,456 12,023,066 0 2,500 32,588,022 29,362,449 3,835,590 3,826,090 9,500 0 25,526,859 - - 3,225,573 - - 28,752,432 13.06%
4.2 Nguyễn Công Diễn 22,641,287 12,484,916 10,156,371 1,080,058 - 21,561,229 15,114,839 464,994 440,806 19,600 4,588 14,649,845 - - 2,770,232 3,676,158 - 21,096,235 3.08%4.3 Nguyễn Văn Hùng 48,280,372 20,755,163 27,525,209 0 - 48,280,372 42,873,522 10,807,201 9,336,226 1,470,975 0 32,066,321 - - 5,406,850 - - 37,473,171 25.21%4.4 Nguyễn Thế Nội 44,588,982 16,613,869 27,975,113 0 - 44,588,982 37,842,261 5,283,311 4,476,868 806,443 0 32,558,950 - - 5,610,871 1,135,850 - 39,305,671 13.96%
5 Chi cục THADS huyện
Quế Võ 70,529,272 46,514,381 24,014,891 571,546 9,998 69,947,728 31,037,483 6,602,678 6,442,953 159,725 - 24,434,805 - - 38,275,245 - 635,000 63,345,050 21.27%
5.1 Cung Văn Tám 7,845,046 5,192,894 2,652,152 571,546 7,273,500 3,988,043 2,134,352 2,034,827 99,525 1,853,691 3,285,457 5,139,148 53.52%
5.2 Nguyễn Quốc Cường 14,366,482 9,455,842 4,910,640 - - 14,366,482 4,899,213 1,088,712 1,088,712 - - 3,810,501 9,467,269 13,277,770 22.22%
5.3 Nguyễn Đại Nghĩa 29,003,934 20,319,179 8,684,755 - 9,998 28,993,936 12,122,941 961,657 901,457 60,200 - 11,161,284 16,235,995 635,000 28,032,279 7.93%
Trang 9Lương Tài 52,746,320 38,126,057 14,620,263 95,739 - 52,650,581 36,782,205 6,929,890 4,681,166 2,248,724 - 29,852,315 - - 15,636,376 232,000 - 45,720,691 18.84%
8.1 Trần Gia Long 18,066,105 11,913,090 6,153,015 29,989 18,036,116 11,066,221 2,245,769 1,504,158 741,611 - 8,820,452 - - 6,969,895 - - 15,790,347 20.29%
8.2 Nguyễn Văn Giáp 21,158,634 18,179,390 2,979,244 65,750 21,092,884 18,292,142 3,362,710 2,358,877 1,003,833 - 14,929,432 - - 2,568,742 232,000 - 17,730,174 18.38%
8.3 Nguyễn Tiến Trung 12,613,701 7,993,577 4,620,124 - 12,613,701 6,556,462 812,781 674,781 138,000 - 5,743,681 - - 6,057,239 - - 11,800,920 12.40%
Người ký: Nguyễn Chí Hoan
Email:
hoannc.bnh@moj.gov.vn
Cơ quan: Cục Thi hành án dân sự tỉnh Bắc Ninh, Tổng cục Thi hành án dân sự, Bộ
Tư pháp Chức vụ: Phó Cục Trưởng Thời gian ký: 03.02.2021 14:45:59 +07:00
Trang 13Năm trước chuyển sang (chưa trừ theo dõi riêng)
Chưa có điều kiện (chưa trừ theo dõi riêng)
Chuyển theo dõi riêng
Năm trước chuyển sang (chưa trừ theo dõi riêng)
Chưa có điều kiện (chưa trừ theo dõi riêng)
Chuyển theo dõi riêng
I Tổng số việc chủ động - - - - -
-1 Dân sự - - - - -
-2 Kinh doanh, thương mại - - - - -
-3 Tín dụng - - - - -
-4 DS trong hình sự (tội phạm chức vụ) - - - - -
-5 DS trong hình sự (các tội XPTrTQLKT) - - - - -
-6 DS trong hình sự (khác) - - - - -
-7 DS trong hành chính - - - - -
-8 Hôn nhân và gia đình - - - - -
-9 Lao động - - - - -
-10 Phá sản - - - - -
-11 Trọng tài Thương mại - - - - -
-12 Vụ việc cạnh tranh - - - - -
-13 Loại khác - - - - -
-II Tổng số việc theo yêu cầu - - - - -
-1 Dân sự - - - - -
-2 Kinh doanh, thương mại - - - - -
-3 Tín dụng - - - - -
-4 DS trong hình sự (tội phạm chức vụ) - - - - -
-5 DS trong hình sự (các tội XPTrTQLKT) - - - - -
-6 DS trong hình sự (khác) - - - - -
-7 DS trong hành chính - - - - -
-8 Hôn nhân và gia đình - - - - -
-9 Lao động - - - - -
-10 Phá sản - - - - -
-11 Trọng tài Thương mại - - - - -
-12 Vụ việc cạnh tranh - - - - -
-13 Loại khác - - - - -
-PHỤ LỤC THEO DÕI SỐ CHUYỂN THEO DÕI RIÊNG
8 tháng/ năm 2020
Đơn vị tính: việc và 1.000 đồng
Trang 14Cục THADS
Năm trước chuyển sang (chưa trừ theo dõi riêng)
Chưa có điều kiện (chưa trừ theo dõi riêng)
Chuyển theo dõi riêng
Năm trước chuyển sang (chưa trừ theo dõi riêng)
Chưa có điều kiện (chưa trừ theo dõi riêng)
Chuyển theo dõi riêng
Trang 15Năm trước chuyển sang (chưa trừ theo dõi riêng)
Chưa có điều kiện (chưa trừ theo dõi riêng)
Chuyển theo dõi riêng
Năm trước chuyển sang (chưa trừ theo dõi riêng)
Chưa có điều kiện (chưa trừ theo dõi riêng)
Chuyển theo dõi riêng
Chưa có điều kiện (chưa trừ theo dõi riêng)
Chuyển theo dõi riêng
Năm trước chuyển sang (chưa trừ theo dõi riêng)
Chưa có điều kiện (chưa trừ theo dõi riêng)
Chuyển theo dõi riêng