1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN 8 năm 21 22 ôn HSG

10 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 203,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thầy giáo muốn chọn một nhóm gồm 4 bạn làm nhiệm vụ trực nhật sao cho trong số các bạn được chọn luôn có ít nhất một bạn nữ.. Một đa giác đều có số đường chéo bằng số cạnh.. Số đo của m

Trang 1

ĐỀ SỐ 1 Câu 1: Cho x y 0;x y 7;xy60 Giá trị của x2 y2 là

Câu 2: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P25x23y210x11 là

Câu 3: Cho a + b + c = 0; a2b2c2 1. Giá trị của biểu thức 4 a 4 b4 c4

Câu 4 Cho đa thức A x 4 2x33x2 ax b Để A là bình phương của một đa thức thì giá tri của a, b lần lượt là

A a = 2; b = -1 B a = 2; b = 1 C a = 2; b = -1 D a = -2; b = -1

Câu 5 Khi chia 3810 cho 13 được số dư là

Câu 6 Hai chữ số tận cùng của 7 43 là

Câu 7 Cho x, y là hai số thực khác nhau sao cho x2 y y 2 x Giá trị của biểu thức

A x  xy y  xy

Câu 8 Cho A 4a b2 2  a2 b2  c22

trong đó a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là

A A 0. B A 0. C A 0. D A 1.

Câu 9 Khi phân tích đa thức x4  3x36x2 5x3 thành nhân tử có dạng

x2 ax b x   2 cx d 

, với a, b, c, d là các số nguyên thì a + c bằng?

Câu 10 Khi chia đa thức f x  x3  3x2  4x 3 cho đa thức g x   x 3 ta được dư là

Câu 11 Xác định đa thức f(x) thỏa mãn cả ba điều kiện sau: chia cho x – 1 dư 4; chia

cho x + 2 dư 1; chia cho (x - 1)(x + 2) được thương là 5x2 và còn dư

A f x   5x4  5x3  10x2  x 3 B f x   5x4  5x3  10x2  x 3.

C f x  5x4  5x3  10x2  x 3. D f x  5x4  5x3  10x2  x 3.

Trang 2

A 3x  4. B 3x 4. C 4x 3. D 4x  3.

Câu 13 Đa thức 4x3ax b chia hết cho đa thức x  2 và x 1 thì 2a – 3b bằng

Câu 14 Cho đa thức f x  x4  4x3  5ax2  4bx c chia hết cho g x x3  3x2  9x 3 thì

a b c  bằng:

Câu 15 Số các số tự nhiên x để x2 2x200 là một số chính phương

Câu 16 Số các số tự nhiên k để 2k2427 là một số chính phương là

Trang 3

Đáp án

4

1 5

1 6 Đá

p

án

Trang 4

Câu 1 Số dư của phép chia S cho 5 với S    1 2 8n n n với n là số tự nhiên lẻ là

Câu 2 Giá trị của biểu thức S 1002 99298 97 2 12 2  2 là

Câu 3 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 4x2y2 4x10y30 là

Câu 4 Cho các số a, b, c thỏa mãn a2020b2020c2020 a b1010 1010b c1010 1010c a1010 1010. Giá trị của biểu thức Sa b  210c 2a14b 2c5

Câu 5 Khi chia đa thức f x  x20 x11  x2010 cho đa thức g x  x2  1 được dư là

Câu 6 Cho hai đa thức P x  x5  2x2  2011,Q x   2x2  x 1 Gọi x x x x x1 , , , , 2 3 4 5 là các

nghiệm của đa thức P x  Giá trị của Q x Q x Q x Q x Q x         1 2 3 4 5 là

Câu 7 Kết quả rút gọn phân thức

2 2

7 10

9 20

 

  là

4

x

x

2

x x

9

x x

5

x x

Câu 8 Kết quả rút gọn phân thức      

3 3 3

3

  

     là

A x y z  . B 2x y z  . C 2 .

x y z 

D 4 .

x y z 

Câu 9 Cho x, y thỏa mãn x > y > 0 và x23y2 4 xy Giá trị của phân thức

2 5 2

A

 là

Câu 10 Kết quả phép tính            

x y x z   y x y z   z x z y 

Trang 5

Câu 11 Cho biết

2022.

x y y z x z     là

Câu 12 Cho a b c  1 và 1 1 1 0

a b c   Giá trị của a2 b2 c2 là

4

Câu 13 Cho x y z 1;a b c 0.

Câu 14 Cho phân thức

2

2 8

M

  Số các giá trị của x để giá trị của

M bằng 0 là

Câu 15 Cho a, b, c là các số khác 0 thỏa mãn a + b + c = 0 Giá trị của phân thức

M

Câu 16 Một người đi một nửa quãng đường AB với vận tốc 20km/h và đi phần còn lại

với vận tốc 30km/h Vận tốc trung bình của người đó trên toàn bộ quãng đường AB là

Hết Đáp án

4

1 5

1 6 Đá

p

án

Trang 6

Câu 1 Số các giá trị của tham số m để phương trình m 2x 3m2  10 0  có nghiệm

x = 5 là

Câu 2 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình x 3 x 5 x 6 x 10  24x2 là

Câu 3 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình          

10

Câu 4 Một con cá voi có:

- Đầu dài 3m; - Mình dài bằng ba lần đầu và nửa đuôi;

- Đuôi dài bằng một đầu và nửa mình

Chiều dài của con cá voi là

Câu 5 Một dung dịch có chứa 10% muối Nếu pha thêm 200 gam nước thì được một

dung dịch 6% muối Khối lượng dung dịch đã cho là

Câu 6 Một vật thể chuyển động từ A đến B theo cách sau: đi được 5m dừng 1 giây, rồi

đi tiếp 10m dừng lại 2 giây, rồi đi tiếp 15m dừng lại 3 giây, rồi đi tiếp 20m dừng lại 4 giây…Cứ như vậy từ A đến B kể cả dừng hết tất cả 451 giây Biết vật thể luôn có vận tốc

là 2,5m/giây Khoảng cách từ A đến B là

Câu 7 Một tổ HS được tặng một số kẹo Số kẹo được chia hết và chia đều cho mọi

người trong tổ Để đảm bảo nguyên tắc chia, tổ trưởng đã đề xuất cách chia như sau:

Bạn thứ nhất nhận 1 cái kẹo và

1

11 số kẹo còn lại Sau khi bạn thứ nhất đã lấy phần mình,

bạn thứ hai nhận 2 cái kẹo và

1

11 số kẹo còn lại Cứ tiếp tục như vậy đến bạn thứ n nhận

n cái kẹo và

1

11 số kẹo còn lại Số kẹo mà mỗi bạn nhận được là

A 10 chiếc B 15 chiếc C 16 chiếc D 8 chiếc

Câu 8 Một ô tô đi nửa quãng đường AB với vận tốc 60km/h và đi nửa đoạn đường còn

lại với vận tốc 90 km/h Vận tốc trung bình của ô tô trên cả quãng đường AB là

Trang 7

A 10. B 15 C 20 D 18

Câu 10 Một người đi xe đạp, một người đi xe máy và một người đi ô tô cùng đi từ A

đến B trên cùng một con đường Người đi xe máy khởi hành sau người đi xe đạp là 2 giờ,

ô tô khởi hành sau xe máy là 1 giờ Biết vận tốc xe đạp, xem máy, ô tô lần lượt là 15, 45,

60 km/h Đến 10h30’ thì ô tô cách đều người đi xe đạp và đi xe máy Người đi xe đạp khởi hành lúc

Câu 11 Số các số tự nhiên n để n 4 4 là số nguyên tố là

Câu 12 Hai đội công nhân cùng làm một công việc thì sau 4 ngày sẽ xong Nếu đội I

làm trong 3 ngày rồi đội II là trong 6 ngày nữa thì cũng xong Thời gian mà đội I, đội II làm một mình xong công việc lần lượt là

A 6 ngày, 12 ngày B 6 ngày, 18 ngày C 12 ngày, 15 ngày D 12 ngày, 24 ngày

Câu 13 Một tổ có 6 bạn nam và 5 bạn nữ Thầy giáo muốn chọn một nhóm gồm 4 bạn

làm nhiệm vụ trực nhật sao cho trong số các bạn được chọn luôn có ít nhất một bạn nữ

Số cách mà thầy giáo có thể chọn là

Câu 14 Cho hai đường thẳng a và b, song song với nhau Trên đường thẳng a lấy 10

điểm phân biệt, trên đường thẳng b lấy 8 điểm phân biệt Nối ba đỉnh trong số 18 điểm này để được một tam giác Số tam giác tạo thành là

Câu 15 Cho tập hợp A 1;2;3;4;5;6;7;8;9 Số các số tự nhiên chẵn có 4 chữ số khác nhau lập nên từ tập hợp A là

Câu 16 Cho tập hợp A 0;1;2;3;4 Số các số tự nhiên chẵn có 4 chữ số lập nên từ A là

Trang 8

Câu 1 Cho hình chữ nhật ABCD có điểm M nằm trong hình chữ nhật sao cho MA = 3;

MB = 2; MC = 1 Độ dài MD là

Câu 2 Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 6, BC = 4 Vẽ AH vuông góc với BD Gọi M

là trung điểm của HB, N là trung điểm của CD Ta có MA2MN2 bằng

Câu 3 Một đa giác đều có số đường chéo bằng số cạnh Số đo của mỗi góc của đa giác

đều đó là

A 108 0 B 1200 C 900 D 1300

Câu 4 Một đa giác đều có số đo mỗi góc trong hơn góc ngoài là 1400 Số đường chéo

của đa giác này là

Câu 5 Số đo các góc trong của một đa giác n cạnh lập thành một dãy số cộng Biết số đo

góc nhỏ nhất là 1100; số đo góc lớn nhất là 1600 Số cạnh của đa giác này là

Câu 6 Cắt một miếng bìa hình vuông thành 4 hình chữ nhật bằng 3 đường thẳng song

song với một cạnh của hình vuông Biết chu vi mỗi hình chữ nhật là 50cm Diện tích

hình vuông là

A 25cm2 B 625cm2 C 400cm2 D 900cm2

Câu 7 Cho hình chữ nhật ABCD Góc D được chia làm ba góc

bằng nhau bởi các tia DM, DN trong đó M là trung điểm của AB

và N nằm trên cạnh BC sao cho CN 2 3. Diện tích của hình chữ

nhật ABCD là

A 18cm2 B 24 3cm2. C 27 3cm2. D 18 3cm2.

Câu 8 Hình chữ nhật ABCD được chia thành bốn hình chữ

nhật nhỏ bởi hai đường thẳng đi qua điểm O nằm trên đường

chéo AC song song với các cạnh, cắt các cạnh AB, BC, CD,

DA lần lượt tại M, N, P, Q Biết diện tích tứ giác AMOQ = 18

và MBON = 24 Diện tích hình chữ nhật ABCD là

Câu 9 Một căn phòng hình vuông được lát gạch men hình

vuông cùng cỡ, vừa hết 729 viên (không viên nào bị cắt xén) Gạch gồm hai loại men

trắng và men xanh, loại men trắng nằm trên hai đường chéo nền nhà, còn lại là men

xanh Số gạch men trắng và men xanh lần lượt là

N M

C B

D A

P

18

24

N M

C

B

D A

Trang 9

Câu 10 Cho hình thang vuông ABCD vuông tại A và D Biết AB = 2, AD = 3,

góc B = 1500 Diện tích của hình thang ABCD là

A 7 3. B 4 3. C 3,5 3. D 5 3.

Câu 11 Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 8, BC = 17 Trên cạnh BC lấy một điểm

M Vẽ hình bình hành ABMN Diện tích của tứ giác ANCM là

Câu 12 Cho tứ giác ABCD, hai đường chéo cắt nhau tại O Biết diện tích các tam giác

AOB, BOC, COD lần lượt là 9, 18, 27 (đvdt) Diện tích của tứ giác ABCD là

Câu 13 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác AD Dẽ DH vuông góc với

AB Đặt AH = d, AB = c, AC = b Hệ thức đúng trong các hệ thức sau là

A 1 1 1

d b c  B 1 1 1

b d c  C 1 1 1

b c d  D 1 1 1 0.

b c d  

Câu 14 Cho tam giác ABC vuông cân tại A, AB = 4cm Trên hai cạnh AB, AC lần lượt

lấy các điểm M và N sao cho AM = CN Diện tích nhỏ nhất của tứ giác BCNM là

Câu 15 Cho tam giác ABC cân tại A Trên tia đối của tia CA lấy điểm M sao cho CM =

CA Tia phân giác của góc A cắt BM tại N Cho biết diện tích của tam giác BNC bằng

10 Diện tích của tam giác ABM là

Câu 16 Cho tam giác ABC nhọn các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H Hệ thức

đúng trong các hệ thức sau là

AH BH CH

HD EH FH

AD BE CF  

HD EH FH

AD BE CF

HD HE HF   .

Trang 10

Câu 1.

Câu 2.

Câu 3.

Câu 4.

Câu 5.

Câu 6.

Câu 7.

Câu 8.

Câu 9.

Câu 10.

Câu 11.

Câu 12.

Câu 13.

Câu 14.

Ngày đăng: 11/04/2022, 21:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w