1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương 2 Máy tiện ( slide bài giảng, thuyết trình)

34 81 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 3,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 1 Động học máy công cụ Chương 2 Máy tiện Nội dung Công dụng và phân loại Nguyên lý chuyển động Chi tiết cấu tạo của một số máy thông dụng Sơ đồ kết cấu động học máy tiện Phương trình xích tốc độ Phương trình xích chạy dao Hiệu chỉnh máy và an toàn khi sử dụng 2 1 Công dụng và phân loại máy tiện Công dụng Máy tiện là loại máy cắt kim loại được dùng rộng rãi trong ngành cơ khí Chiếm khoảng 50 – 60% trong các phân xưởng cơ khí Thực hiện các chức năng gia công các bề mặt tròn xoay trong và ng.

Trang 1

Chương 2: Máy tiện

Trang 2

Nội dung

 Công dụng và phân loại

 Nguyên lý chuyển động

 Chi tiết cấu tạo của một số máy thông dụng

 Sơ đồ kết cấu động học máy tiện

 Phương trình xích tốc độ

 Phương trình xích chạy dao

 Hiệu chỉnh máy và an toàn khi sử dụng

Trang 3

2.1 Công dụng và phân loại máy tiện

Công dụng:

 Máy tiện là loại máy cắt kim loại được dùng rộng rãi trong ngành cơ khí

 Chiếm khoảng 50 – 60% trong các phân xưởng cơ khí

 Thực hiện các chức năng: gia công các bề mặt tròn xoay trong và ngoài, tiện rãnh, cắt mặt đầu, tiện ren, khoan, taro…

Trang 4

2.1 Công dụng và phân loại máy tiện

Phân loại: Có nhiều cách khác nhau để phân loại máy tiện

 Máy tiện vạn năng, máy tiện chuyên dùng

 Máy tiện đứng, máy tiện cụt

 Máy tiện bán tự động, máy tự động…

 Máy tiện ren vít, tiện chép hình…

Trang 5

2.2 Nguyên lý chuyển động

Chuyển động cắt:

 Chuyển động cắt là chuyển động tạo ra tốc độ cắt, là chuyển động quay tròn của trục chính mang phôi Tốc độ quay của trục chính là n :

 Trong đó: v: Vận tốc cắt (m/phút)

d: Đường kính phôi (mm)

Trang 6

2.2 Nguyên lý chuyển động

Chuyển động chạy dao:

 Chuyển động chạy dao là do bàn máy mang dao thực hiện gồm 2 chuyển động:

 Chạy dao dọc (sd)

 Chạy dao ngang (sn)

 Đây là hai chuyển động hình thành đường sinh chi tiết gia công

Trang 7

2.3 Chi tiết cấu tạo của một số máy thông dụng

 Máy tiện ren vít 16K20

Trang 8

2.3 Chi tiết cấu tạo của một số máy thông dụng

 Máy tiện ren vít 1K62

Trang 9

2.4 Sơ đồ kết cấu động học máy tiện

 Sơ đồ kết cấu động học của máy tiện (1K62)

Trang 10

2.4 Sơ đồ kết cấu động học máy tiện

 Sơ đồ kết cấu động học của máy tiện (1K62-chi tiết)

Trang 11

2.4 Sơ đồ kết cấu động học máy tiện

 Sơ đồ kết cấu động học của máy tiện (T620)

Trang 12

2.4 Sơ đồ kết cấu động học máy tiện

Thơng số máy tiện T620

 Khoảng cách 2 mũi tâm, có 3 cỡ : 710, 1000, 1400 mm

 Số cấp vòng quay thuận của trục chính : Z = 23

 Số cấp tốc độ quay nghịch của trục chính : Z = 11

 Số vòng quay của trục chính : n = 12,5  2000 v/ph

 Loại ren cắt được : Ren Quốc tế, Anh, Modul

 Lượng chạy dao : Dọc 0,07  4,16 mm/v

: Ngang 0,035  2,08 mm/v

 Động cơ điện : Công suất N = 10 Kw,

: Số vòng quay nđc = 1450 v/ph

Trang 13

2.5 Phương trình xích tốc độ

nđc iv = ntc

 nđc : Số vòng quay của động cơ

 ntc : Số vòng quay của trục chính

 iv : Tỉ số truyền của hộp tốc độ

Trang 14

2.5 Phương trình xích tốc độ

Phương trình xích tốc độ chi tiết (đường kính bánh đai nhỏ

145, n:1450 )

Trang 15

2.5 Phương trình xích tốc độ

Trang 17

2.5 Phương trình xích tốc độ

Tính toán số cấp tốc độ

Trang 18

2.5 Phương trình xích tốc độ

Tính toán số cấp tốc độ của đường truyền trực tiếp và gián tiếp

Trang 20

2.5 Phương trình xích tốc độ

Viết phương trình xích tốc độ cho sớ đồ trên Nhóm 2 sinh viên

Trang 21

2.6 Phương trình xích chạy dao

 Xích chạy dao là xích

truyền động nối giữa

trục chính và trục vít

me hay trục trơn

Chuyển động chạy dao

của máy tiện gồm các

chuyển động:

 Chạy dao dọc, chạy

dao ngang khi tiện

trơn.

 Chuyển động chạy

dao khi cắt ren vít

Trang 22

2.6 Phương trình xích chạy dao

Sơ đồ xích chạy dao (T620):

Trang 23

2.6 Phương trình xích chạy dao

 Chuyển động chạy dao được thực hiện từ trục chính qua các tỉ số truyền cơ cấu đảo chiều iđc, bánh răng thay thế itt, cơ cấu Norton (T620) hình thành các tỷ số truyền được gọi là nhóm cơ sở ics và nhóm gấp bội igb từ đó hình thành hai

nhánh:

 Nếu tiện ren, truyền động đi thẳng đến trục vitme có bước ren tx=12mm

 Nếu tiện trơn, truyền động phải qua tỷ số truyền ixd của hộp xe dao để tới

cơ cấu bánh răng thanh răng 10 x 3 thực hiện chạy dao dọc hay đến trục vítme ngang tx = 5 x 2 đầu mối để thực hiện chạy dao ngang.

Cơ cấu Norton chủ động (khi khối bánh răng hình tháp đóng vai trò chủ động)

Cơ cấu Norton bị động (khi khối bánh răng hình tháp đóng vai trò bị động)

Trang 24

2.6 Phương trình xích chạy dao

Phương trình xích chạy dao khi tiện trơn:

Trang 25

2.6 Phương trình xích chạy dao

Phương trình xích cắt ren:

c

b

Trang 26

2.6 Phương trình xích chạy dao

Phương trình xích cắt ren:

 Ren Quốc tế (ren hệ mét): bước ren tính bằng mm (tp = 0,5; 0,75; 1,0; 1,25; 1,5; 1,75; 2,0; … )

 Ren hệ Anh ( tp = 25,4/n , n: số ren trên 1 inch)

 Ren Modun ( tp = П.m , m: modun của ren ): thường dùng trong bộ truyền trục vít bánh vít hệ Mét

 Ren Pitch ( tp = 25,4.П/ P , P: số ren trên 1 inch): Thường dùng trong

bộ truyền trục vít bánh vít hệ Inch

 Ren không tiêu chuẩn: ( tp tùy ý)

Trang 27

2.6 Phương trình xích chạy dao

Dụng cụ đo ren:

Trang 28

2.6 Phương trình xích chạy dao

Tính toán bánh răng thay thế để tiện ren quốc tế có bước tp = 2.25 mm trên máy tiện không có hộp chạy dao Chỉ sử dụng thêm các bánh răng thay thế sau: 20, 25, 30, 45, 55, 60, 75, 80, 100, 120 Cho biết trục vít

me máy tiện có tx = 6 mm

Cho biết:

i cđ = 1; i đc = 1; i cs = 1/2; i gb = 2

Trang 29

2.6 Phương trình xích chạy dao

Chú ý: Để đảm bảo điều kiện bánh răng trên từng trục không va chạm

nhau khi khi truyền động thì khi tính toán các bánh răng thay thế cần

phải thỏa điều kiện sau (đối với 2 cặp bánh răng thay thế):

Trang 30

2.6 Phương trình xích chạy dao

(Phương pháp phân tích bánh răng thay thế)

Phương pháp phân tích theo thừa số nguyên tố

Trang 31

2.6 Phương trình xích chạy dao

(Phương pháp phân tích bánh răng thay thế)

Phương pháp phân tích gần đúng (i tt = 40/103)

Trang 32

2.6 Phương trình xích chạy dao

(Phương pháp phân tích bánh răng thay thế)

Trang 33

2.6 Phương trình xích chạy dao

(Phương pháp phân tích bánh răng thay thế)

Trang 34

2.6 Phương trình xích chạy dao

(Phương pháp phân tích bánh răng thay thế)

Ngày đăng: 11/04/2022, 17:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm