Chương 1 Động học máy công cụ Chương 2 Máy tiện Nội dung Công dụng và phân loại Nguyên lý chuyển động Chi tiết cấu tạo của một số máy thông dụng Sơ đồ kết cấu động học máy tiện Phương trình xích tốc độ Phương trình xích chạy dao Hiệu chỉnh máy và an toàn khi sử dụng 2 1 Công dụng và phân loại máy tiện Công dụng Máy tiện là loại máy cắt kim loại được dùng rộng rãi trong ngành cơ khí Chiếm khoảng 50 – 60% trong các phân xưởng cơ khí Thực hiện các chức năng gia công các bề mặt tròn xoay trong và ng.
Trang 1Chương 2: Máy tiện
Trang 2Nội dung
Công dụng và phân loại
Nguyên lý chuyển động
Chi tiết cấu tạo của một số máy thông dụng
Sơ đồ kết cấu động học máy tiện
Phương trình xích tốc độ
Phương trình xích chạy dao
Hiệu chỉnh máy và an toàn khi sử dụng
Trang 32.1 Công dụng và phân loại máy tiện
Công dụng:
Máy tiện là loại máy cắt kim loại được dùng rộng rãi trong ngành cơ khí
Chiếm khoảng 50 – 60% trong các phân xưởng cơ khí
Thực hiện các chức năng: gia công các bề mặt tròn xoay trong và ngoài, tiện rãnh, cắt mặt đầu, tiện ren, khoan, taro…
Trang 42.1 Công dụng và phân loại máy tiện
Phân loại: Có nhiều cách khác nhau để phân loại máy tiện
Máy tiện vạn năng, máy tiện chuyên dùng
Máy tiện đứng, máy tiện cụt
Máy tiện bán tự động, máy tự động…
Máy tiện ren vít, tiện chép hình…
Trang 52.2 Nguyên lý chuyển động
Chuyển động cắt:
Chuyển động cắt là chuyển động tạo ra tốc độ cắt, là chuyển động quay tròn của trục chính mang phôi Tốc độ quay của trục chính là n :
Trong đó: v: Vận tốc cắt (m/phút)
d: Đường kính phôi (mm)
Trang 62.2 Nguyên lý chuyển động
Chuyển động chạy dao:
Chuyển động chạy dao là do bàn máy mang dao thực hiện gồm 2 chuyển động:
Chạy dao dọc (sd)
Chạy dao ngang (sn)
Đây là hai chuyển động hình thành đường sinh chi tiết gia công
Trang 72.3 Chi tiết cấu tạo của một số máy thông dụng
Máy tiện ren vít 16K20
Trang 82.3 Chi tiết cấu tạo của một số máy thông dụng
Máy tiện ren vít 1K62
Trang 92.4 Sơ đồ kết cấu động học máy tiện
Sơ đồ kết cấu động học của máy tiện (1K62)
Trang 102.4 Sơ đồ kết cấu động học máy tiện
Sơ đồ kết cấu động học của máy tiện (1K62-chi tiết)
Trang 112.4 Sơ đồ kết cấu động học máy tiện
Sơ đồ kết cấu động học của máy tiện (T620)
Trang 122.4 Sơ đồ kết cấu động học máy tiện
Thơng số máy tiện T620
Khoảng cách 2 mũi tâm, có 3 cỡ : 710, 1000, 1400 mm
Số cấp vòng quay thuận của trục chính : Z = 23
Số cấp tốc độ quay nghịch của trục chính : Z = 11
Số vòng quay của trục chính : n = 12,5 2000 v/ph
Loại ren cắt được : Ren Quốc tế, Anh, Modul
Lượng chạy dao : Dọc 0,07 4,16 mm/v
: Ngang 0,035 2,08 mm/v
Động cơ điện : Công suất N = 10 Kw,
: Số vòng quay nđc = 1450 v/ph
Trang 132.5 Phương trình xích tốc độ
nđc iv = ntc
nđc : Số vòng quay của động cơ
ntc : Số vòng quay của trục chính
iv : Tỉ số truyền của hộp tốc độ
Trang 142.5 Phương trình xích tốc độ
Phương trình xích tốc độ chi tiết (đường kính bánh đai nhỏ
145, n:1450 )
Trang 152.5 Phương trình xích tốc độ
Trang 172.5 Phương trình xích tốc độ
Tính toán số cấp tốc độ
Trang 182.5 Phương trình xích tốc độ
Tính toán số cấp tốc độ của đường truyền trực tiếp và gián tiếp
Trang 202.5 Phương trình xích tốc độ
Viết phương trình xích tốc độ cho sớ đồ trên Nhóm 2 sinh viên
Trang 212.6 Phương trình xích chạy dao
Xích chạy dao là xích
truyền động nối giữa
trục chính và trục vít
me hay trục trơn
Chuyển động chạy dao
của máy tiện gồm các
chuyển động:
Chạy dao dọc, chạy
dao ngang khi tiện
trơn.
Chuyển động chạy
dao khi cắt ren vít
Trang 222.6 Phương trình xích chạy dao
Sơ đồ xích chạy dao (T620):
Trang 232.6 Phương trình xích chạy dao
Chuyển động chạy dao được thực hiện từ trục chính qua các tỉ số truyền cơ cấu đảo chiều iđc, bánh răng thay thế itt, cơ cấu Norton (T620) hình thành các tỷ số truyền được gọi là nhóm cơ sở ics và nhóm gấp bội igb từ đó hình thành hai
nhánh:
Nếu tiện ren, truyền động đi thẳng đến trục vitme có bước ren tx=12mm
Nếu tiện trơn, truyền động phải qua tỷ số truyền ixd của hộp xe dao để tới
cơ cấu bánh răng thanh răng 10 x 3 thực hiện chạy dao dọc hay đến trục vítme ngang tx = 5 x 2 đầu mối để thực hiện chạy dao ngang.
Cơ cấu Norton chủ động (khi khối bánh răng hình tháp đóng vai trò chủ động)
Cơ cấu Norton bị động (khi khối bánh răng hình tháp đóng vai trò bị động)
Trang 242.6 Phương trình xích chạy dao
Phương trình xích chạy dao khi tiện trơn:
Trang 252.6 Phương trình xích chạy dao
Phương trình xích cắt ren:
c
b
Trang 262.6 Phương trình xích chạy dao
Phương trình xích cắt ren:
Ren Quốc tế (ren hệ mét): bước ren tính bằng mm (tp = 0,5; 0,75; 1,0; 1,25; 1,5; 1,75; 2,0; … )
Ren hệ Anh ( tp = 25,4/n , n: số ren trên 1 inch)
Ren Modun ( tp = П.m , m: modun của ren ): thường dùng trong bộ truyền trục vít bánh vít hệ Mét
Ren Pitch ( tp = 25,4.П/ P , P: số ren trên 1 inch): Thường dùng trong
bộ truyền trục vít bánh vít hệ Inch
Ren không tiêu chuẩn: ( tp tùy ý)
Trang 272.6 Phương trình xích chạy dao
Dụng cụ đo ren:
Trang 282.6 Phương trình xích chạy dao
Tính toán bánh răng thay thế để tiện ren quốc tế có bước tp = 2.25 mm trên máy tiện không có hộp chạy dao Chỉ sử dụng thêm các bánh răng thay thế sau: 20, 25, 30, 45, 55, 60, 75, 80, 100, 120 Cho biết trục vít
me máy tiện có tx = 6 mm
Cho biết:
i cđ = 1; i đc = 1; i cs = 1/2; i gb = 2
Trang 292.6 Phương trình xích chạy dao
Chú ý: Để đảm bảo điều kiện bánh răng trên từng trục không va chạm
nhau khi khi truyền động thì khi tính toán các bánh răng thay thế cần
phải thỏa điều kiện sau (đối với 2 cặp bánh răng thay thế):
Trang 302.6 Phương trình xích chạy dao
(Phương pháp phân tích bánh răng thay thế)
Phương pháp phân tích theo thừa số nguyên tố
Trang 312.6 Phương trình xích chạy dao
(Phương pháp phân tích bánh răng thay thế)
Phương pháp phân tích gần đúng (i tt = 40/103)
Trang 322.6 Phương trình xích chạy dao
(Phương pháp phân tích bánh răng thay thế)
Trang 332.6 Phương trình xích chạy dao
(Phương pháp phân tích bánh răng thay thế)
Trang 342.6 Phương trình xích chạy dao
(Phương pháp phân tích bánh răng thay thế)