1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tiết 38: đề kiểm tra học kì i – môn công nghệ lớp 8

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 179,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 38 Đề kiểm tra học kì I – Môn công nghệ lớp 8 Ngày kiểm tra 16122011 Tiết 38 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 8 I PHẠM VI KIẾN THỨC Từ bài 1 – bài 31 SGK – Công nghệ 8 II MỤC ĐÍCH Đối với HS tự làm và tự đánh giá khả năng của mình đối với các yêu cầu về chuẩn kiến thức, kĩ năng quy định trong chương, từ đó rút ra những kinh nghiệm trong học tập và định hướng việc học tập cho bản thân Đối với GV đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi học xong Phần vẽ kỹ thuật, phần cơ khí.

Trang 1

Ngày kiểm tra: 16/12/2011

Tiết 38:

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 8

I PHẠM VI KIẾN THỨC :

- Từ bài 1 – bài 31 / SGK – Công nghệ 8

II MỤC ĐÍCH:

- Đối với HS: tự làm và tự đánh giá khả năng của mình đối với các yêu cầu về chuẩn kiến thức, kĩ năng quy định trong chương, từ đó rút ra những kinh nghiệm trong học tập và định hướng việc học tập cho bản thân

- Đối với GV: đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi học xong Phần vẽ kỹ thuật, phần cơ khí (Từ bài 1 – bài 31/ SGK – Công nghệ 8)  Qua đó xây dựng các đề kiểm tra hoặc sử dụng để ôn tập

- hệ thống kiến thức cho học sinh phù hợp với chuẩn kiến thức kĩ năng được quy định trong chương và đánh giá được đúng đối tượng học sinh

III PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA:

- Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (20% TNKQ, 80% TL)

IV MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA :

Cấp độ thấp Cấp độ cao

chủ đề

TNKQ TL TNKQ TL

Cộng

Vẽ kĩ

thuật

1 Biết được vai trò của bản vẽ

kỹ thuật trong sản xuất và đời

sống.

2 Nhận biết được các hình chiếu

của vật thể trên bản vẽ kĩ thuật.

3 Nhận dạng các khối đa diện

thường gặp: HHCN, hình lăng

trụ đều, hình chóp đều.

4 Biết được sự tương quan giữa

hướng chiếu và hình chiếu

5.Nhận dạng được các khối tròn

xoay thường gặp: hình trụ, hình

nón, hình cầu.hình lăng trụ được

các bản vẽ vật thể có hình dạng

trên.

6.Biết được khái niệm và công

dụng của hình cắt.

7 Biết được các nội dung của

bản vẽ chi tiết.

8.Biết được nội dung và công

dụng của bản vẽ lắp

9.Biết được nội dung và công

dụng của bản vẽ nhà

10 Hiểu được thế nào l hình chiếu.

11 Hiểu rõ sự tương quan giữa hình chiếu trên bản vẽ

và vật thể

12 Hiểu 1 cách đầy đủ nội dung bản vẽ chi tiết

13 Hiểu và biểu diễn được ren trên bản vẽ

.

14 Đọc được các bản vẽ vật thể có hình tròn xoay.

15 Đọc được các bản vẽ khối đa diện.

16 Vẽ được hình chiếu của một số vật thể đơn giản

17 Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt và có ren.

18.Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản có ren.

19 Đọc được bản vẽ lắp đơn giản

bản vẽ nhà đơn giản

Cơ khí

1 Biết vai trò cơ khí trong sản

xuất và đời sống

2 Biết một số vật liệu cơ khí

trong sản xuất và đời sống.

3 Biết được hình dáng, cấu tạo

và vật liệu chế tạo dụng cụ cơ

khí, biết đc công dụng và sử

dụng một số dụng cụ cơ khí

4 Biết được khái niệm và phân

loại chi tiết máy, biết được các

kiểu lắp ghép chi tiết máy.

5 Biết được cấu tạo, nguyên lí

làm việc, ứng dụng cơ cấu

truyển chuyển động, biến đổi

chuyển động.

6.Hiểu được quy trình và 1

số phương pháp gia công

co khí bằng tay.

7.Hiểu được một số kiểu lắp ghép chi tiết máy và ứng dụng của chúng trong

cơ khí( mối ghép có định, mối ghép tháo được, mối ghép động)

8.Hiểu được Khái khiệm

về các kiểu mối ghép 9.Hiểu được khái niệm truyền chuyển động trong thực tế

10.Gia công được sản phẩm bằng các dụng cụ cầm tay

11.Tháo lắp được 1 số mối ghép đơn giản

12.Mô tả được nguyên lí làm việc của bộ truyền động, biến đổi chuyển động

13.Ưng dụng một số cơ cấu biến đổi chuyển động trong thực tế

14.Liên hệ thực tế, giải thích được

cơ cấu biến đổi chuyển động 15.Đo được các số liệu cơ bản, tính được tỉ số truyền cơ cấu chuyển động

Trang 2

Thứ sáu ngày 16 tháng 12 năm 2011

HỌ VÀ TÊN : ……… … MÔN : CÔNG NGHỆ LỚP 8

( Không kể thời gian phát đề )

I / Trắc nghiệm: Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất (2 đ)

Câu 1: Phép chiếu vuông góc là phép chiếu có các tia chiếu:

Câu 2: Các hình chiếu vuông góc của hình cầu đều là:

Câu 3: Đối với ren trục, đường đỉnh ren được vẽ bằng

Câu 4: Dụng cụ kẹp chặt gồm:

Câu 5: Trong bản vẽ kĩ thuật có ghi tỷ lệ 1: 100 nghĩa là:

A Kích thước trong bản vẽ lớn hơn kích thước ngoài 100 lần

B Bản vẽ phóng to so với vật thật C Kích thước trong bản vẽ nhỏ hơn kích thước ngoài 100 lần

D Bản vẽ thu nhỏ so với vật thật Câu 6: Nhóm chi tiết máy có công dụng chung gồm: A Bulông, đai ốc, lò xo, bánh răng B Khung xe đạp, bulông, đai ốc C Kim khâu, bánh răng, lò xo D Trục khuỷu, kim khâu, khung xe đạp Câu 7: Mối ghép cố định là mối ghép có: A Các chi tiết ghép chuyển động tương đối với nhau B Các chi tiết ghép chuyển động ăn khớp với nhau C Các chi tiết ghép không có chuyển động tương đối với nhau D Các chi tiết ghép có thể xoay, trượt với nhau Câu 8: Hình chiếu là gì? A Là hình nhận được trên mặt phẳng cắt B Là hình nhận được trên mặt phẳng chiếu C Là hình nhận được sau mặt phẳng chiếu D Cả ba ý( A, B, C) đều sai II / Tự luận: (8 điểm): Câu 1: ( 3điểm) Hãy nêu cấu tạo, nguyên lí làm việc và ứng dụng của bộ truyền động đai. Câu 2:(2đ) Một hệ thống truyền động bằng xích Biết đĩa dẫn có 60 răng, cứ đĩa dẫn quay được 1 vòng thì đĩa bị dẫn quay được 3 vòng Hãy tính số răng của đĩa bị dẫn? Câu 3:( 3 điểm) Thế nào là bản vẽ kĩ thuật ? Bản vẽ kĩ thuật dùng để làm gì ? Hãy vẽ hình chiếu đứng, bằng, cạnh của vật thể sau (Theo tỉ lệ 1:1 với kích thước cho trên hình vẽ) BÀI LÀM

1cm

1cm

1cm

4cm

4cm

Trang 3

Trang 4

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM I/ TRẮC NGHIỆM : (2đ) Mỗi câu đúng 0,25đ

II/ TỰ LUẬN: (8đ)

Câu 1: (3điểm)

* Cấu tạo của bộ truyền động đai:

* Nguyên lí làm việc:

Khi bánh dẫn 1 (có đường kính D1) quay với tốc độ nd (n1) (vòng/phút), nhờ lực ma sát giữa dây đai

và bánh đai, bánh bị dẫn 2 (có đường kính D2) sẽ quay với tốc độ nbd (n2) (vòng/phút), tỉ số truyền i được xác định bởi công thức:

2 1 1

2

D

D n

n n

n i

d

2

1 1 2

D

D n

* Ứng dụng: trong máy khâu đạp chân, ô tô, máy khoan (0,75đ)

Câu 2:(2đ) * Biết: Z1 = 60 răng

i = 3 ( 1 đ)

Tính : Z2 = ? răng

* Ta có: i = Nên: Z2 = = = 20 răng (1 đ)

2

1

Z

Z

i

Z1

3 60

Câu 3:(3 điểm)

- Chuẩn kích thước (0,5 đ)

Ngày đăng: 11/04/2022, 17:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm