Bài giảng môn Số học lớp 6 Tiết 93 Kiểm tra 45 phút Gi¸o ¸n sè häc 6 GV Nguyeãn Tröôøng Vónh Tröôøng THCS Hieàn Ninh Soaïn Daïy Tieát 93 KIEÅM TRA 45’ I Muïc tieâu baøi hoïc Kieåm tra heä thoáng kieán thöùc veà phaân soá, soá thaäp phaân, phaàn traêm Kó naêng vaän duïng, bieán ñoåi, tính toaùn Caån thaän, chính xaùc, trung thöïc trong kieåm tra II Phöông tieän daïy hoïc GV Ñeà, ñaùp aùn HS OÂn taäp, giaáy nhaùp, maùy tính III Tieán trình ÑEÀ I A Traéc nghieäm Caâu 1 (0,5ñ) Haõy khoang troøn va.
Trang 1Gi¸o ¸n sè häc 6
GV: Nguyễn Trường Vĩnh Trường THCS Hiền Ninh
Soạn:
Dạy:
I Mục tiêu bài học
- Kiểm tra hệ thống kiến thức về phân số, số thập phân, phần trăm
- Kĩ năng vận dụng, biến đổi, tính toán
- Cẩn thận, chính xác, trung thực trong kiểm tra
II Phương tiện dạy học
- GV: Đề, đáp án
- HS: Ôn tập, giấy nháp, máy tính
A Trắc nghiệm
Câu 1: (0,5đ) Hãy khoang tròn vào kết luận đúng trong các kết luận sau:
5
4 7
3
10
4 5
2
2
7 9
17
8
6 8
5
Câu 2: (0,5đ) Đổi hỗn số ra phân số ta được kết quả là:
7
4 3
7
17
7
17
7
1
7
25
Câu 3: (0,5đ) Kết quả của là:
9
14 7
3
3
2
3
2
2
11
11
Câu 4: (0,5đ) Trong các cách biến đổi sau hãy chọn cách biến đổi nào đúng:
100
250 10
25 25 ,
100
25 25 ,
100
250 25 ,
Câu 5: (1đ) Hãy điền các dấu < , >, = vào các ô trống trong các câu sau:
a b c d 7
2
7 3
5
12
10
24
11 6
11
5
5
13
15 38
Câu 6: (1đ) Điền số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành dãy phép tính sau:
18
36
36
63 36
36
36
63 36
14 36
5 36
7 9
14
12
5
4
7
B Tự luận.
Câu 1: (3đ) Tính
6
38
:
4
5
3
1
33
24 3
1 2 6
7 25 ,
Câu 2: (2đ) Tìm x biết
25
6
5
3
x
9
13 : 15
4 9
7
Câu 3: (1đ) Tính giá trị của biểu thức với a =
4
1 3
1 2
1
a
5 4
ĐỀ II
A Trắc nghiệm
Câu 1: (0,5đ) Trong các cách biến đổi sau hãy chọn cách biến đổi nào đúng:
DeThiMau.vn
Trang 2Gi¸o ¸n sè häc 6
GV: Nguyễn Trường Vĩnh Trường THCS Hiền Ninh
100
25 25 ,
100
250 25 ,
100
250 10
25 25 ,
Câu 2: (0,5đ) Kết quả của là:
9
14 7
3
3
2
2
11
3
2
2
11
Câu 3: (0,5đ) Hãy khoang tròn vào kết luận đúng trong các kết luận sau:
2
7 9
17
5
4 7
3
8
6 8
5
10
4 5
2
Câu 4: (0,5đ) Đổi hỗn số ra phân số ta được kết quả là:
7
4 3
7
1
7
25
7 17
7 17
Câu 5: (1đ) Điền số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành dãy phép tính sau:
18
36
36
63 36
36
36
63 36
14 36
5 36
7 9
14
12
5
4
7
Câu 6: (1đ) Hãy điền các dấu < , >, = vào các ô trống trong các câu sau:
a b c d 11
6
11
5
5
13
15
38
7
2
7 3
5
12
10 24
B Tự luận.
Câu 1: (3đ) Tính
6
38
:
4
5
3
1
33
24 3
1 2 6
7 25 ,
Câu 2: (2đ) Tìm x biết
25
6
5
3
x
9
13 : 15
4 9
7
Câu 3: (1đ) Tính giá trị của biểu thức với a =
4
1 3
1 2
1
a
5 4
ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM.
A Trắc nghiệm
Câu 5: >, =, <, <; (<, <, >, =)
6/
18
11 36
22 36
56 15 63 36
56 36
15 36
63 36
4 14 36
3 5 36
9 7 9
14
12
5
4
7
B Tự luận.
Câu 1: Tính đúng các bước và ra kết quả ở mỗi câu cho 1,5đ : a/ ¼ ; b/ -2/3 Câu 2: Làm đúng các bước và tìm được đúng x ở mỗi câu được 1đ: a/ x = 2/5; b/ x = 2/5 Câu 3: Tính đúng mỗi bước và ra kết quả đúng được 1đ: A = -7/15
DeThiMau.vn