1. Trang chủ
  2. » Tất cả

527cd0656d18bc5dhe-thong-bieu-18-4-2021-guip-tnmt-da-chuyen-doi-16352429844671550684464

42 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Danh Mục Công Trình, Dự Án Thực Hiện Trong Thời Kỳ Quy Hoạch 2021 - 2030 Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên
Trường học Trường Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường
Chuyên ngành Quản Lý Tài Nguyên
Thể loại báo cáo
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hưng Yên
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 447,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.3 Cơ sở hoạt động khai thác, chế biến khoáng2 Nhà máy gạch Tuynel Việt Phúc Đức Mai Động 7.50 3 QH khu vực chứa VLXD và chế biến than Mai Động 4.00 III Công trình, dự án về kinh doanh

Trang 1

STT Hạng mục Địa điểm

(đến cấp xã)

Diện tích tăng (ha)

I Công trình, dự án mục đích quốc phòng, an

2 Trung tâm huấn luyện DBĐV/e126 Hiệp Cường 7.60

4 Trận địa phòng ngự cấp Đại đội bộ binh 01 Hiệp Cường 0.25

7 Trận địa phòng ngự cấp Đại đội bộ binh 03 Chính Nghĩa 0.25

9 Công trình Sở chỉ huy cơ bản Ban CHQS huyện Đồng Thanh 1.56

10 Công trình cất giấu vũ khí, vật chất hậu cần, kỹ

11 Công trình Sở chỉ huy hậu phương Đức Hợp 1.50

12 Công trình cất giấu vũ khí, vật chất hậu cần, kỹ

13 Công trình vị trí chỉ huy Tiểu đoàn bộ đội địa

16 Trận địa phòng ngự cấp Đại đội bộ binh 02 Song Mai 0.25

1

QHMR công an Huyện (Nhà làm việc của cơ

quan Cảnh sát điều tra; Sân huấn luyện điều

lệnh, võ thuật, rèn luyện sức khỏe cho CBCS;

Trang 2

Công trình, dự án về phát triển công nghiệp;

khai thác, chế biến khoáng sản; khai thác,

sản xuất vật liệu xây dựng và làm đồ gốm

1,211.11

1 KCN đô thị và dịch vụ Lý Thường Kiệt Toàn Thắng

7 Bãi tập kết công ty TNHH Phúc Lộc Thịnh (đã

thực hiện 2 ha; còn 10 ha chuyển tiếp thực hiện) Mai Động 10.00

10 QH trụ sở HTX rau quả xã Đồng Thanh Đồng Thanh 0.90

11 Nhà máy chế biến nông sản thực phẩm và xuất

Trang 3

II.3 Cơ sở hoạt động khai thác, chế biến khoáng

2 Nhà máy gạch Tuynel Việt Phúc Đức Mai Động 7.50

3 QH khu vực chứa VLXD và chế biến than Mai Động 4.00

III Công trình, dự án về kinh doanh dịch vụ,

6 Quy hoạch chợ đầu mối nông sản thực phẩm

Trang 4

14 QH nhà văn hóa thôn Thanh Sầm Đồng Thanh 0.30

15 QH nhà văn hóa thôn Công Luận Đồng Thanh 0.30

16 QH mở rộng khuôn viên nhà văn hóa thôn Vĩnh

17 QH mở rộng khuôn viên nhà văn hóa thôn Bùi

18 QH NVH thôn Cốc Ngang (sau khi chuyển vị trí

5 QH sân thể thao thôn Động Xá TT Lương Bằng 1.00

6 Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao thôn Bằng

7 Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao thôn Đồng

8 Quy hoạch xây dựng Trung tâm thể thao đa

năng của huyện (thôn Đồng Lý) TT Lương Bằng 3.00

9 Quy hoạch xây dựng Trung tâm thể thao cấp

10 QH sân thể thao thôn Quảng Lạc Phú Thịnh 0.30

11 QH Sân Thể Thao thôn Phú Cường Phú Thịnh 0.50

12 QH sân thể thao thôn Đồng An Toàn Thắng 0.77

14 QH sân thể thao thôn Nghĩa Giang Toàn Thắng 0.50

16 QH sân thể thao sân vận động thôn Vân Nghệ Mai Động 0.20

17 QH sân thể thao sân vận động xã Mai Động Mai Động 1.50

20 QH sân TT thôn Ninh Phúc (Cửa Đình) Hùng An 0.70

21 QH sân TT thôn Phục Lễ (khu vực Đầm Tù) Hùng An 0.30

25 QH sân thể thao của xã Song Mai Song Mai 1.00

29 QH sân TT thôn Đức Trung cửa NVH Đức Hợp 0.12

Trang 5

31 QH sân TT xã Đồng Thanh 1.00

32 QH sân thể thao thôn Công Luận Đồng Thanh 0.30

33 QH sân thể thao thôn Thanh Sầm Đồng Thanh 0.30

34 Quy hoạch sân thể thao thôn Cốc Khê Phạm Ngũ Lão 0.50

35 Quy hoạch sân thể thao thôn Phú Cốc Phạm Ngũ Lão 0.30

36 Quy hoạch sân thể thao thôn Tiên Quán Phạm Ngũ Lão 0.50

37 Quy hoạch sân thể thao thôn Cốc Ngang Phạm Ngũ Lão 0.50

5 QH Trung tâm Y tế đa năng Huyện Song Mai 2.70

1 QH Trường mầm non TT Lương Bằng TT Lương Bằng 0.92

4 QHMR trường tiểu học về phia Bắc Phú Thịnh 0.30

5 Mở rộng trường Mần non xã Mai Động Mai Động 0.15

6 Mở rộng trường Mầm non xã (điểm trường thôn

15 QHMR trường THCS và Tiểu học xã Song Mai Song Mai 0.30

17 QH Đất xây dựng trường mầm non trung tâm tại

20 QHMR sân vận động trường cấp 1 + cấp 2 Đức Hợp 1.60

21 QHMR trường mầm non của xã về phía nam

22 QHMR trường mầm non xã Đồng Thanh Đồng Thanh 0.20

23 QHMR trường TH xã Đồng Thanh Đồng Thanh 0.12

25 QH mới trường mầm non tại thôn Cốc Ngang Phạm Ngũ Lão 0.67

Trang 6

28 QHMR trường mầm non xã Toàn Thắng 0.15

1 Nâng cấp, mở rộng QL 39 đoạn qua huyện Kim

2 QH đường ven sông Hồng đoạn từ xã Thọ Vinh

đến xã Ngọc Thanh

Thọ VinhPhú ThịnhMai ĐộngHùng AnĐức HợpNgọc Thanh

25.00

3

MR đường trục trung tâm TT Lương Bằng (ĐT

377 mở rộng 80m) và nối QL 39 đến đường nối

hai cao tốc

TT Lương Bằng 16.00

4

Xây mới tuyến đường nối từ đường nối hai cao

tốc HN-HP và Cầu Giẽ-NB đến ĐT 376 huyện

Ân Thi

5

Xây dựng tuyến ĐH 73 kéo dài (đoạn từ Ngã 3

QL 39 xã Toàn Thắng đường vào cầu Si qua

sông Điện Biên đến đường nối 2 cao tốc)

Toàn Thắng,Nghĩa DânPhạm Ngũ Lão

6.50

6 Mở rộng tuyến ĐH 73 đoạn từ nút giao với

QL39 đến ĐH 378 và xuống bến phà lên 23m

Toàn ThắngPhạm Ngũ LãoĐồng ThanhHùng An

4.80

7

Mở rộng đường bộ nối hai đường cao tốc Hà

Nội - Hải Phòng với Cầu Giẽ- Ninh Bình đoạn

qua huyện Kim Động

Nghĩa Dân; Nhân La; Chính Nghĩa;

Vũ Xá; TT Lương Bằng

81.90

8

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ thôn Nghĩa

Giang (Toàn Thắng) giao với QL39 đến đường

nối hai cao tốc

Nghĩa DânToàn Thắng 4.59

9

Mở mới tuyến đường từ thôn Nghĩa Giang

(Toàn Thắng) nút giao với QL39 đến hết xã

Vĩnh Xá

Toàn ThắngVĩnh Xá 15.18

10

MR tuyến ĐH60 từ nút giao với QL 39 đến

đường nối hai cao tốc và hết huyện Kim Động

lên 12m

TT Lương BằngChính NghĩaNhân La

1.75

11 MR ĐH 377 từ nút giao với QL39 đến phía Tây

Bắc của Huyện lên 12m

TT Lương BằngSong MaiĐồng Thanh

2.75

12 MR ĐH 71 đoạn từ ngã tư Cống Luận đến

đường ĐT 378

Song MaiHùng AnĐức HợpMai ĐộngPhú Thịnh

2.60

13 Mở mới tuyến đường nối từ ĐH 71 xã Phú

Thịnh đến bến vật liệu xã Mai Động rộng 23m

Mai ĐộngPhú Thịnh 4.60

Trang 7

Mở mới tuyến đường nối từ ĐH 71 thôn Hoàng

Độc xã Song Mai lên đến phía Tây Bắc xã Đồng

Thanh

Song MaiHùng AnĐồng Thanh

3.36

14 MR nâng cấp ĐH 75 (điểm đầu giao với ĐH 73,

điểm cuối giao với ĐH 53

Đồng Thanh,Thọ Vinh 1.75

15

Xây dựng tuyến đường mới từ ĐT 378 đến bến

chung chuyển hàng hóa thuộc xã Đức Hợp

18 Cải tạo, nâng cấp đường vào trường bắn Hiệp

19 Nâng cấp, cải tạo đường trục xã Đức Hợp từ cầu

20

Dự án đầu tư xây dựng đường trục ngang kết

nối QL39 (Km22+550) với ĐT 376 (qua địa

phận xã Chính Nghĩa, Nhân La)

TT Lương BằngChính NghĩaNhân La

6.50

21 Đường cứu hộ cứu nạn đoạn từ Ngọc Thanh đến

Phú Thịnh

Phú ThịnhMai ĐộngHùng AnĐức HợpNgọc Thanh

3.68

22 Nâng cấp cải tạo đường GT liên xã Song Mai

-Ngọc Thanh

Song MaiNgọc Thanh 1.50

23 Nâng cấp cải tạo đường GT liên xã Vũ Xá

-Chính Nghĩa

Vũ XáChính Nghĩa 2.00

24

Nâng cấp mở rộng đường liên xã đoạn từ ĐH 74

xã Vĩnh Xá đến giáp ranh giới huyện Khoái

Châu

25 Quỹ đất phát triển giao thông của Thị trấn TT Lương Bằng 5.00

26 QH mở rộng đường GT Trệ Đầm - Mạnh Lới Phú Thịnh 3.00

27 Đất giao thông theo tiêu chí NTM Phú Thịnh 2.06

28 Quỹ đất phát triển GTNT, GTNĐ Toàn Thắng 4.00

29 Đất giao thông theo tiêu chí NTM Hùng An 2.30

30 Đất giao thông theo tiêu chí NTM Vĩnh Xá 2.15

31 QHMR đường từ ĐT 378 đến cầu Mai Động Mai Động 0.85

Trang 8

32 Đất giao thông theo tiêu chí NTM Mai Động 2.00

33 Quỹ đất phát triển GTNT, GTNĐ Ngọc Thanh 5.00

34 Quỹ đất phát triển GTNT, GTNĐ Nghĩa Dân 2.85

35 Nâng cấp mở rộng đường liên xã Hiệp Cường

đến giáp xã Trung Nghĩa (TP.Hưng Yên) Hiệp Cường 0.3036

QH mới tuyến đường Bảo Khê - Hiệp Cường

(đoạn từ ĐH 72 kết nối với đường GT xã Bảo

Đầu tư tuyến đường bên của tuyến đường bộ nối

2 đường cao tốc HN-HP với cao tốc Cầu Giẽ -

Ninh Bình trên địa bàn Hưng Yên đoạn qua

huyện K Động

Chính Nghĩa 2.98

40 Đất giao thông xã theo tiêu chí nông thôn mới Phạm Ngũ Lão 2.06

41 Mở rộng tuyến đường đấu nối từ đường 39A

vào đường cổng làng Tiên Quán Phạm Ngũ Lão 1.00

42 QHMR đường giao thôn phục vụ đất giãn dân

43 QH mới và MR đường từ ĐT 377 xuống đường

2 Quy hoạch kè mái và mở rộng sông Trương Đìa

với chiều dài 2,9km

Toàn Thắng,Nghĩa Dân 3.23

3 Quy hoạch kè mái và mở rộng sông Kim Ngưu

với chiều dài 10km

Hùng An, Đồng Thanh, Vĩnh Xá, Phạm Ngũ Lão, Toàn Thắng

5 Quy hoạch kè mái và mở rộng sông Đống Lỗ

với chiều dài 4,64km

Ngọc Thanh,

TT Lương Bằng 1.50

6 Xử lý sự cố sạt lở đê bối tại xã Mai Động Mai Động 0.05

Trang 9

7 Cải tạo, mở rộng thoát lũ sông Điện Biên Toàn Thắng 1.74

8 Đất thủy lợi theo tiêu chí NTM Phú Thịnh 3.00

10 Đất thủy lợi theo tiêu chí NTM Mai Động 0.19

12 Đất thủy lợi xã theo tiêu chí NTM Phạm Ngũ Lão 2.00

13 Quỹ đất xây dựng các công trình thuỷ lợi xã Song Mai 2.00

14 Quỹ đất phát triển thuỷ lợi xã Toàn Thắng 2.00

1 Đường dây và TBA 110kV Kim Động 2 Chính Nghĩa

2 Đường dây và TBA 110kV Kim Động 3 Đức Hợp

Thọ Vinh 0.40

3 Đường dây 110kV 4 mạch từ trạm biến áp

220kV Bãi Sậy- 220kV Phố Nối

Toàn ThắngNghĩa Dân 0.80

4 Trạm 220kV Kim Động - Trạm 220kV TP.Hưng

Nghĩa Dân 1.006

Xây dựng mới xuất tuyến 22kV cấp điện cho

CCN Quảng Lãng, liên lạc với TBA 110kV Lý

Thường Kiệt

Toàn ThắngNghĩa Dân 0.08

7 Cải tạo đường dây 110kV Kim Động - Phố Cao

đang tách khỏi vận hành sang lưới 22kV

Toàn ThắngNghĩa Dân 0.08

8 Xây dựng mới xuất tuyến 22kV cấp điện cho

KCN Kim Động (DĐK) giai đoạn 1

Toàn ThắngVĩnh XãPhạm Ngũ Lão

0.08

9

Xây dựng mới xuất tuyến mạch kép 35kV cấp

điện cho huyện Kim Động, liên lạc với TBA

10 Xây dựng mới xuất tuyến 22kV cấp điện cho

các doanh nghiệp dọc đường nối 2 cao tốc

Chính Nghĩa

TT Lương Bằng

Vũ XáNhân La

0.08

12

Xây dựng mới xuất tuyến 22kV cấp điện cho

khu vực các xã Chính Nghĩa, Phạm Ngũ Lão,

liên lạc với TBA 110kV Kim Động

Chính NghĩaPhạm Ngũ Lão 0.08

13 Xây dựng ĐZ và TBA huyện Kim Động, tỉnh

Hưng Yên năm 2021-2030 Các xã, thị trấn 3.00

Trang 10

7 QH đất chợ + Địch vụ thương mại tại thôn

8 Nâng cấp, mở rộng chợ Si xã Đồng Thanh Đồng Thanh 0.46

9 QH mới chợ đầu mối nông sản xã Đồng Thanh Đồng Thanh 0.50

1 Mở rộng khuôn viên Chùa Nho Lâm Mai Động 2.15

2 Mở rộng chùa Hạ thôn Trung Hòa Phú Thịnh 0.44

11 Mở rộng khuôn viên khu di tích Miếu Mái Chính Nghĩa 1.70

Trang 11

1 Đất sinh hoạt cộng đồng thôn Bằng Ngang TT Lương Bằng 0.18

2 QH khu trung tâm hành chính xã Phú Thịnh 2.00

Diện tích đấy phát triển cơ sở khoa học và công

nghệ(Công trình Tỉnh xác định vị trí và diện

tích)

TT Lương Bằng 0.00

8 QH mở rộng UBND xã tại thôn Vĩnh Tiến Đồng Thanh 0.70

9 QH quỹ đất trụ sở các cơ quan TT Lương Bằng 1.60

10 Chuyển mục đích đất quốc phòng sang đất trụ

VII

Các công trình, dự án về nhà ở; khu, điểm

dân cư nông thôn, đô thị và khu đô thị mới,

dân cư mới

321.51

1

Quy hoạch khu đô thị - Thương mại - Dịch vụ

thị trấn Lương Bằng (chưa xác định được vị trí

và diện tích)

TT Lương Bằng 150.00

2 Khu tái định cư phục vụ GPMB các DA và đấu

giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Chính Nghĩa

3 Khu tái định cư phục vụ GPMB các DA và đấu

giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở Chính Nghĩa 14.00

4 Trung tâm thương mại và nhà ở thị trấn Lương

Bằng và khu liên hiệp văn hóa cộng đồng huyện TT Lương Bằng 13.00

5 Đấu giá đất ở xứ đồng ông Moi thôn Lương Hội TT Lương Bằng 4.20

6 Khu đấu giá đất cho nhân dân làm nhà ở TT

7 Chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở của

các hộ gia đình, xen kẹt trong khu dân cư TT Lương Bằng 1.508

Quy hoạch khu nhà ở đô thị (đối diện Ban chỉ

huy quân sự huyện) (GĐ1 5ha thực hiện năm

2021)

TT Lương Bằng 13.00

9 Quy hoạch khu dân cư mới xã Hiệp Cường Hiệp Cường 40.10

10 QH đất ở nông thôn khu Lương Mạ, Cửa trại Hiệp Cường 1.38

Trang 12

11 Chuyển mục đích từ đất NN sang đất ở khu Ba

12 QH đất ở nông thôn khu vực đồng giáo Hiệp Cường 0.08

13 QH đất ở khu Đồng Quàn, Lương Mạ thôn Tiên

15 Khu tái định cư dự án đường Hiệp Cường - Bảo

17 Chuyển mục đích sử dụng đất NN xen kẹt trong

18 Quy hoạch khu nhà ở xã Toàn Thắng Toàn Thắng 53.00

19 Chuyển mục đích từ CLN, TSN, trong khu dân

22 Chuyển mục đích sử dụng đất NN xen kẹt trong

25 QH giãn dân cạnh trạm y tế xã Ngọc Thanh 1.00

27 QH đất giãn dân dối diện UBND xã Ngọc Thanh 3.00

28 Chuyển mục đích sử dụng đất NN xen kẹt trong

29 Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở Nhân La 1.80

31 Chuyển trường mầm non cũ sang đất ở Nhân La 0.01

34 Chuyển mục đích sử dụng đất NN xen kẹt trong

Trang 13

37 Chuyển mục đích sử dụng đất NN xen kẹt trong

38 Chuyển mục đích sử dụng đất NN xen kẹt trong

khu dân cư sang đất ở thôn Phục Lễ Hùng An 0.30

39 QH đất ở khu Ao dài, khu Giếng hoang, khu Ao

40 Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm

41 QH đất ở trường mầm non cũ thôn Lai Hạ Hùng An 0.03

42 QH đất ở nhà thuế trong khuôn viên UBND xã Hùng An 0.01

43 QH đất ở khu trường mầm non cũ thôn Phương

44 QH đất ở thôn Phương Tòng (dốc Phương Tòng) Hùng An 10.20

45 QH đất ở thôn Tả Hà từ dốc đê đến khu dân cư

46 QH đất ở thôn Tả Hà từ dốc đê đến cổng trào

47 QH đất ở thôn Lai Hạ (khu vực Đền Vua bà) Hùng An 0.30

48 QH đất ở thôn Đống Long (Ao cạnh ông Sử) Hùng An 0.20

49 QH đất ở thôn Đống Long (Thứa ưu tiên đường

50 Quy hoạch Khu nhà ở xã Nghĩa Dân Nghĩa Dân 21.00

53 QH đất ở thôn Thổ Cầu (2 vị trí gần nhau) Nghĩa Dân 1.20

54 QH đất ở nông thôn cạnh đường 377 Vũ Xá 1.90

56 QH đấu giá đất ở cánh dược mạ - Chéo - Sau

57 Chuyển mục đích sử dụng đất NN xen kẹt trong

58 QH đất giãn dân tại khu Cánh Ngang thôn Đông

59 QH đấu gíá QSDĐ khu ao họ Lê thôn Bắc Nam

61 Đấu giá QSDĐ khu Tây Phú Thành thôn Tây

62 QH đất giãn dân thôn Bắc Nam Phú Thọ Vinh 1.80

63 QH đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở khu

65 Chuyển mục đích đất NN xen kẹt trong khu dân

66 QH đất giãn dân khu cửa trường cấp 3 Đức Hợp 3.50

Trang 14

67 QH chuyển mục đích sử dụng đất NN sang đất ở

68 Đất giãn dân cổng làng Thái Hòa (đội 7) Thôn

69 Đất ở xen kẹt ( Thôn Đức Hòa Đ 9) Đức Hợp 0.05

70 Đất giãn dân khu cửa trường cấp 3 Đức Hợp 1.2071

76 QH đất ở Đồng Già thôn Vĩnh Đồng Đồng Thanh 15.70

77 QH đất ở sau chợ Si, sau trường cấp 1+2 thôn

78 QH đất ở đầu làng vào thôn Bùi Xá Đồng Thanh 1.00

79 QH đất ở đất Hoa Khuê đang thầu (giáp đường

80 QH đất ở thôn Vĩnh Đồng đi Khoái Châu

81 QH đất ở phía bắc làng Công Luận Đồng Thanh 0.26

82 QH đất ở khu cổng làng thôn Thanh Sầm Đồng Thanh 0.80

83 QH chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân

84 Đất ở tại mẫu giáo của thôn thanh Sầm, thôn

Bùi Xá, khu giáp nghĩa trang liệt sỹ Đồng Thanh 0.30

85 QH đất ở khu ao giáp nhà văn hóa thôn Vĩnh

86 QH đất ở đường Giải thôn Thanh Sầm Đồng Thanh 0.5087

Đất giãn dân để xây dựng nhà ở tại vị trí trường

Mầm non điểm khu vườn ươm Dưỡng Phú (2

điểm)

Chính Nghĩa 0.12

88 Đất giãn dân để xây dựng nhà ở tại vị trí trường

Mầm non điểm khu thôn Tạ Hạ Chính Nghĩa 0.06

89 Đất gián dân khu vực Trường Mầm non xóm 3

Đất giãn dân tại khu vực trường mầm non cạnh

đường ĐH60 cạch nhà ông Trung Thạch khu

Dưỡng Phú

Chính Nghĩa 0.02

Trang 15

95 Đất giãn dân khu Ao cổng ông Chủ xóm 5

khu dân cư sang đất ở trên địa bàn xã Phạm Ngũ Lão 4.00

99 Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm

nhà ở xứ đồng Ba Đa thôn Tiên Quán Phạm Ngũ Lão 0.80

100 Quy hoạch đấu giá đất ở nông thôn Tiên Quán Phạm Ngũ Lão 2.40

101 Quy hoạch đất giãn dân tiếp giáp khu giãn dân

VIII Các công trình, dự án về môi trường; bãi

9 QH tập kết CTR thôn Tiên Quán Phạm Ngũ Lão 0.06

10 QH tập kết CTR thôn Cốc Khê Phạm Ngũ Lão 0.06

11 QH khu xử lý CTR thôn Cốc Khê Phạm Ngũ Lão 0.12

12 QH khu xử lý CTR thôn Cốc Ngang Phạm Ngũ Lão 0.10

13 QH khu xử lý CTR thôn Tiên Quán Phạm Ngũ Lão 0.10

14 QH khu xử lý CTR thôn Phú Cốc Phạm Ngũ Lão 0.10

17 Xây dựng lò xử lý rác thải CNC của Huyện Vũ Xá 12.00

18 QH khu xử lý CTR thôn Nghĩa Giang Toàn Thắng 1.00

19 QH khu xử lý CTR thôn Trương Xá Toàn Thắng 0.70

21 QH khu xử lý CTR thôn Vĩnh Đồng Đồng Thanh 0.30

23 QHMR khu xử lý CTR thôn Đống Lương Hiệp Cường 0.10

24 QH khu xử lý CTR thôn Trà Lâm Hiệp Cường 0.20

Trang 16

28 QH khu xử lý CTR Phú Thịnh 0.07

30 QH khu xử lý CTR thôn Đông Hưng Thọ Vinh 0.50

IX Các công trình, dự án về nghĩa trang, nghĩa

1 QHMR đất nghĩa trang thôn Đồng Lý TT Lương Bằng 0.61

2 QHMR đất nghĩa trang thôn Lương Hội TT Lương Bằng 0.67

3 QHMR nghĩa trang thôn Động Xá (Khúc Thần) TT Lương Bằng 2.20

4 QHMR nghĩa trang thôn Động Xá (Ma Láng) TT Lương Bằng 0.41

5 Mở rộng Nghĩa trang Cao Táo (thôn Trung Hòa) Phú Thịnh 2.20

6 Mở rộng Nghĩa trang Đầu Âu (thôn Trung Hòa) Phú Thịnh 1.00

7 QHMR nghĩa trang thôn Đồng An Toàn Thắng 1.30

9 QHMR nghĩa trang thôn Nghĩa Giang Toàn Thắng 0.73

10 QH nghĩa trang thôn Trương Xá Toàn Thắng 1.00

11 Mở rộng nghĩa trang thôn Ngô Xá Vĩnh Xá 0.30

13 Mở rộng nghĩa trang thôn Vĩnh Hậu Vĩnh Xá 0.26

14 QH mở rộng nghĩa trang nhân dân Ngọc Thanh 0.50

16 Mở rộng Nghĩa trang nhân dân xã Mai Động 1.00

23 QHMR nghĩa trang thôn Đào Lâm Nghĩa Dân 1.76

24 QHMR nghĩa trang thôn Thổ Cầu Nghĩa Dân 1.80

25 QHMR nghĩa trang khu địa chất Hiệp Cường 1.00

26 QHMR nghĩa trang thôn Trà Lâm Hiệp Cường 0.50

27 QHMR nghĩa trang thôn khu nhà thần Hiệp Cường 0.50

28 QHMR nghĩa trang khu Ba Mẫu Hiệp Cường 1.00

Trang 17

30 QH mở rộng nghĩa địa Đồng cát Đức Hợp 2.60

38 Mở rộng nghĩa trang thôn Tiên Quán Phạm Ngũ Lão 2.00

39 Mở rộng nghĩa trang thôn Cốc Ngang Phạm Ngũ Lão 2.00

40 Mở rộng nghĩa trang thôn Phú Cốc Phạm Ngũ Lão 2.00

41 QHMR nghĩa trang phục vụ GPMB cho các

42 Mở rộng nghĩa trang thôn Mai Xá Song Mai 0.50

43 Mở rộng nghĩa trang thôn Thanh Xuân Song Mai 0.50

45 QH nghĩa trang thôn Dưỡng Phú Chính Nghĩa 3.30

46 QHMR nghĩa trang thôn Tạ Thượng (phục vụ

X Các công trình, dự án về khu vui chơi, giái trí

2 Khu vui chơi giải trí thôn Lương Hội TT Lương Bằng 0.50

3 QH khu vui chơi + nhà văn hóa thôn Trương Xá Toàn Thắng 2.50

XI

Các dự án sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp,

nuôi trồng thủy sản và chuyển đổi nội bộ đất

nông nghiệp

836.03

XI.1 QH chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất lúa 483.37

1 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng khu nhà Dầu, Mạ

2 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng khu Láng 1,2,3,4,

3 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng thôn Mai Viên,

4 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng thôn Thanh Xuân Song Mai 31.03

Trang 18

5 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng thôn Phán Thủy Song Mai 32.83

6 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng thôn Hoàng Độc Song Mai 9.30

7 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng thôn Tiên Cầu

8 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng thôn Tiên Cầu (

9 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng thôn Tiên Cầu

10 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng thôn Tiên Cầu

11 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng thôn Tiên Cầu (Địa

12 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng thôn Đồng Lương

13 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng thôn Đồng Lương

14 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng thôn Đồng Lương

15 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng thôn Đồng Lương

16 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng thôn Đồng Lương

17 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng thôn Đồng Lương

18 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng thôn Đồng Lương

19 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng thôn Đồng Lương

20 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng thôn Lương Xá

21 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng thôn Lương Xá

22 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng thôn Lương Xá

23 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng thôn Lương Xá

24 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng thôn Lương Xá

25 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng thôn Lương Xá

Trang 19

26 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng thôn Lương Xá

27 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng thôn Lương Xá

28 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng thôn Lương Xá

29 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng thôn Lương Xá

30 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng thôn Lương Xá

31 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng khoanh vùng khu

Giữa vùng Nam thôn Thái Hòa, Thanh Sầm Đồng Thanh 10.35

32 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng khu Đồng Cõi thôn

41 Sau đồng con – đống cao dưới Phạm Ngũ Lão 2.07

Trang 20

52 Sau chùa Phạm Ngũ Lão 2.47

55 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng khu vực Đồng

XI.2 Quy hoạch các khu chăn nuôi tập trung xa

1 QH khu trang trại chăn nuôi tại Đồng Đỗi Ngọc Thanh 17.40

2 QH khu trang trại chăn nuôi tại Bờ cuối, Gáo

3 QH khu trang trại chăn nuôi tại Bãi nổi thôn

Phương Tòng, Đồng Ninh, Ba Quà Hùng An 27.40

4 QH khu trang trại chăn nuôi tại Mã Thiu, Đống

5 QH khu trang trại chăn nuôi tại Đồng Dâu,

6

QH khu trang trại chăn nuôi tại khu mỏ vạc,

Đồng Lính (Đào Xá); khu Đống Hai, Đồng

Thuyền (Ngô Xá); Đồng Lính (Vĩnh Hậu)

Vĩnh Xá 23.00

7 QH khu trang trại chăn nuôi tại Hoàng Độc Song Mai 13.32

8 QH khu trang trại chăn nuôi tại Đỗ Quan (Phú

9 QH khu trang trại chăn nuôi tại Đồng Nội

10 QH khu trang trại chăn nuôi tại Vân Nghệ Mai Động 10.00

11 Thực hiện các khu đã được huyện phê duyệt Chính Nghĩa 24.30

12 QH khu trang trại chăn nuôi tại Xứ đồng Đồng

13 QH khu trang trại chăn nuôi tại Đồng chè, Đồng

15 QH khu chăn nuôi tập trung xã khu dân cư tại

16 QH khu chăn nuôi tập trung giáp sông Hồng Thọ Vinh 3.00

17 Khu chăn nuôi tập trung khu Mã Thiu Hiệp Cường 4.50

Trang 21

18 QH khu chăn nuôi tập trung lãng Hạ trong sông Đức Hợp 4.40

19 Trang trại chăn nuôi tổng hợp vùng nam thôn

20 Trang trại chăn nuôi tổng hợp Chuôm Giữa;

21 QH trang trại khu đồng Cõi thôn Vĩnh Đồng Đồng Thanh 10.00

22 QH trang trại khu Đít Đó thôn Vĩnh Tiền Đồng Thanh 2.00

23 QH trang trại khu Khổ Rộc, ông Bích, Bò Vàng

24 QH trang trại khu Mười Mẫu, Giáo đường thôn

25 Khu chăn nuôi tập trung xa khu dân cư Phạm Ngũ Lão 5.94

26 QH khu sản xuất nông nghiệp công nghệ cao Vĩnh Xá 50.00

XI.3 Các dự án sản xuất nông nghiệp công nghệ

1 Khu nông nghiệp công nghệ cao Ngọc Thanh 17.00

2 Khu nông nghiệp công nghệ cao Ngọc Thanh 15.00

3 Khu nông nghiệp công nghệ cao Ngọc Thanh 6.00

4 Khu nông nghiệp công nghệ cao Ngọc Thanh 1.40

5 QH vùng cây dược liệu HTX Đức Thịnh Hùng An 5.00

6

QH khu vực sản xuất nông nghiệp công nghệ

cao thuộc xứ Ba Làng thôn Đông Hưng ( khu

vực trồng rau sạch)

Thọ Vinh 7.00

7

QH khu sản xuất nông nghiệp công nghệ cao

(Trang trại trồng rau sạch) khu Ngõ Trại thôn

Quang Tiến

Thọ Vinh 3.00

8 QH khu sản xuất nông nghiệp công nghệ cao Đồng Thanh 3.00

9 QH khu sản xuất nông nghiệp công nghệ cao Phú Thịnh 1.60

1 Đưa diện tích đất bãi non giữa sông Hồng sang

đất trồng cây hàng năm

Đức HợpMai Động 34.34

2,988.15 TỔNG

Ngày đăng: 11/04/2022, 16:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w