1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thiết kế cầu xóm củi

271 378 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Cầu Xóm Củi
Tác giả Nguyen Quang Huy
Người hướng dẫn Th.s Dương Kim Anh
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ
Chuyên ngành Xây Dựng Cầu Đường
Thể loại Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 271
Dung lượng 3,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ án tốt nghiệp kết thúc qua quá trình đào tạo ở Trường Đại Học, đồng thời mở ra trước mắt chúng em một con đường để đi vào cuộc sống thực tế trong tương lai.. Quá trình làm đồ án giúp

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ

KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH

@&?

HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUI NGÀNH: XÂY DỰNG CẦU ĐƯỜNG

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG

ĐỀ TÀI

THIẾT KẾ CẦU XÓM CỦI

SINH VIÊN : NGUYỄN QUANG HUY LỚP : 03DXC

MSSV : 103105026 Tp.Hồ Chí Minh 06 - 2008

Trang 2

MỤC LỤC……… Trang

LỜI CẢM ƠN……….5

PHIẾU GIAO NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD……… 6

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN……… 7

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN……… 8

PHẦN I:THIẾT KẾ SƠ BỘ……….… 9

CHƯƠNG I :PHƯƠNG ÁN I:DẦM GIẢN ĐƠN TIẾT DIỆN I DƯL……… ……… 10

I /CÁC THÔNG SỐ TÍNH TOÁN……… 10

II /LỰA CHỌN VÀ TÍNH TOÁN SƠ BỘ KẾT CẤU……….11

A /KẾT CẤU NHỊP CHÍNH……….……….11

B/TÍNH TOÁN MỐ CẦU……….……….23

C/TÍNH TOÁN TRỤ CẦU……… 25

D/TÍNH TOÁN SƠ BỘ CỌC KHOAN NHỒI……… 28

CHƯƠNG II :PHƯƠNG ÁN II:DẦM GIẢN ĐƠN TIẾT DIỆN BẢN DƯL…… 41

I /CÁC THÔNG SỐ TÍNH TOÁN……… 41

II /LỰA CHỌN VÀ TÍNH TOÁN SƠ BỘ KẾT CẤU……….42

A /KẾT CẤU NHỊP CHÍNH……….……….42

B/TÍNH TOÁN MỐ CẦU……….……….50

C/TÍNH TOÁN TRỤ CẦU……… 53

D/TÍNH TOÁN SƠ BỘ CỌC KHOAN NHỒI……… 55

CHƯƠNG III :PHƯƠNG ÁN III :DẦM GIẢN ĐƠN TIẾT DIỆN BẢN……… 71

RỖNG LẮP GHÉP……… 69

I /CÁC THÔNG SỐ TÍNH TOÁN……… 69

II /LỰA CHỌN VÀ TÍNH TOÁN SƠ BỘ KẾT CẤU……….70

A /KẾT CẤU NHỊP CHÍNH……….……….70

B/TÍNH TOÁN MỐ CẦU……….……….77

C/TÍNH TOÁN TRỤ CẦU……… 79

D/TÍNH TOÁN SƠ BỘ CỌC KHOAN NHỒI……… 81

CHƯƠNG IV :DỰ KIẾN THI CÔNG……… 95

I/THI CÔNG MỐ TRỤ……… 95

II/THI CÔNG KẾT CẤU NHỊP……… 96

CHƯƠNG V :LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN……… 98

I/DỰ TOÁN SƠ BỘ PHƯƠNG ÁN……… 98

II/LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN……… 101

PHẦN II:THIẾT KẾ KỸ THUẬT……….… 103

CHƯƠNG I :LAN CAN VÀ GỜ CHẮN XE……… 105

A/LAN CAN……… 105

I/KÍCH THƯỚC LAN CAN……… 105

MỤC LỤC

Trang 3

II/TẢI TRỌNG TÁC DỤNG……… 105

III/KIỂM TOÁN……… 105

B/GỜ CHẮN XE……… 107

I/SỐ LIỆU……… 107

II/KIỂM TOÁN……… 108

CHƯƠNG II :BẢN MẶT CẦU……… 110

A/BẢN MẶT CẦU CHO NHỊP DẦM I 26M……… 110

I/SỐ LIỆU……… 110

II/TÍNH TOÁN……… 113

B/BẢN MẶT CẦU NHỊP DẦM BẢN 30M……… 121

I/SỐ LIỆU……… 121

II/TÍNH TOÁN……… 124

CHƯƠNG III:DẦM BẢN RỖNG……… ……… 133

I/SỐ LIỆU……… ………133

I.1/QUY MÔ……… ………Â133 I.2/VẬT LIỆU……… ………133

I.3/ĐẶC ĐIỂM DẦM……… ………134

I.4TẢI TRỌNG TÁC DỤNG……… ………135

I.5TỔNG HỢP NỘI LỰC……… ………136

I.6/BỐ TRÍ CÁP……… ………143

I.7/ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC DẦM……… ………146

I.8.CÁC MẤT MÁT ỨNG SUẤT……… ………156

II/KIỂM TRA……… ………153

II.1/TRẠNG THÁI GIỚI HẠN SỬ DỤNG……… ………153

II.2/TRẠNG THÁI GIỚI HẠN MỎI……… ………156

II.3 /TRẠNG THÁI GIỚI HẠN CƯỜNG ĐỘ I……… ………158

CHƯƠNG IV :MỐ CẦU……… ……… 166

I/SỐ LIỆU……… ………166

I.1/KÍCH THƯỚC CHUNG……… ………166

I.2/TẢI TRỌNG TÁC DỤNG……… ………168

I.3.TỔ HỢP TẢI TRỌNG……… ………176

II/KIỂM TOÁN CÁC MẶT CẮT……… ………180

II.1/KIỂM TOÁN MẶT CẮT ĐỈNH BỆä:MC B-B……… ………180

II.2/KIỂM TOÁN MẶT CẮT ĐÁY BỆ :MC A-A……… ………186

II.3/KIỂM TOÁN MẶT CẮT TƯỜNG ĐỈNH ä:MC C-C……… ………190

III/TÍNH TOÁN MÓNG CỌC……… ………195

III.1/ĐẶC ĐIỂM ĐỊA CHẤT……… ………195

III.2/TẢI TRỌNG TÁC DỤNG……… ………196

III.3/VẬT LIỆU……… ………196

III.4/SỨC CHỊU TẢI CỌC……… ………197

III.5/NỘI LƯC ĐẦU CỌC……… ………201

Trang 4

III.6/KIỂM TRA ỔN ĐỊNH ĐẤT NỀN……… ………205

III.7/CỌC KHOAN NHỒI………208

CHƯƠNG V :TRỤ CẦU……… ……… 211

I/SỐ LIỆU………211

I.1/KÍCH THƯỚC CHUNG………211

I.2/TẢI TRỌNG TÁC DỤNG………213

I.3/MÔ HÌNH TÍNH TOÁN………221

II/TỔ HỢP TẢI TRỌNG………227

II.1/CÁC HỆ SỐ TẢI TRỌNG………227

II.2/TỔ HỢP TẢI TRỌNG………228

III/KIỂM TOÁN CÁC MẶT CẮT………230

III.1/KIỂM TOÁN MẶT CẮT ĐÁY BỆ A-A………230

III.2KIỂM TOÁN MẶT CẮT THÂN TRỤ B-B………232

III.3/KKIỂM TOÁN MẶT CẮT XÀ MŨ D-D………236

IV/TÍNH TOÁN MÓNG CỌC………241

VI.1/ĐẶC ĐIỂM ĐỊA CHẤT………241

VI.2/TẢI TRỌNG TÀC DỤNG………242

VI.3/VẬT LIỆU………242

VI.4/SỨC CHỊU TẢI CỌC………243

IV.5/NỘI LỰC ĐẦU CỌC………246

VI.6/KIỂM TRA ỔN ĐỊNH DẤT NỀN………251

PHẦN III:THI CÔNG……….… 255

CHƯƠNG I :THI CÔNG MỐ CẦU……….… 256

I.KÍCH THƯỚC CƠ BẢN……….… 256

II.CÁC BƯỚC THI CÔNG MỐ……….… 257

III.THI CÔNG CHI TIẾT……….… 257

CHƯƠNG II :THI CÔNG TRỤ CẦU……….… 264

I.KÍCH THƯỚC CƠ BẢN……….… 264

II.CÁC BƯỚC THI CÔNG TRỤ……….… 265

III.THI CÔNG CHI TIẾT……….… 265

CHƯƠNG III :THI CÔNG DẦM……….… 269

PHẦN IV:PHU LỤC……….… 270

TÀI LIỆU THAM KHẢO……….… 270

BẢN VẼ……… 270

1 GIỚI THIỆU ĐỒ ÁN……… 0

2 THIẾT KẾ SƠ BỘ PHƯƠNG ÁN I……… 1

3 THIẾT KẾ SƠ BỘ PHƯƠNG ÁN II……… 2

4 THIẾT KẾ SƠ BỘ PHƯƠNG ÁN III……… 3

5 THIẾT KẾ KỸ THUẬT :LAN CAN VÀ BẢN MẶT CẦU……… 4

6 THIẾT KẾ KỸ THUẬT :CỐT THÉP DƯL DẦM CHÍNH……… 5

7 THIẾT KẾ KỸ THUẬT :CỐT THÉP THƯỜNG DẦM CHÍNH……… 6

Trang 5

8 THIẾT KẾ KỸ THUẬT :CỐT THÉP MỐ……… 7

9 THIẾT KẾ KỸ THUẬT :CỐT THÉP TRỤ……… 8

10 THIẾT KẾ KỸ THUẬT :CỐT THÉP CỌC KHOAN NHỒIÏ……… 9

11 THIẾT KẾ THI CÔNG : THI CÔNG DẦM……… 10

12 THIẾT KẾ THI CÔNG : THI CÔNG MỐ CÀU……… 11

13 THIẾT KẾ THI CÔNG : THI CÔNG TRỤ CẦU……… 12

Trang 6

Đồ án tốt nghiệp kết thúc qua quá trình đào tạo ở Trường Đại Học, đồng thời mở ra trước mắt chúng em một con đường để đi vào cuộc

sống thực tế trong tương lai Quá trình làm đồ án giúp chúng em thu thập,

tổng hợp lại những gì đã học trong các học kỳ qua, đồng thời rèn luyện

khả năng tính toán và giải quyết các vấn đề thực tế.

Em xin gởi lời cám ơn tới NhàTrường và cán bộ,nhân viên khoa Kỹ Thuật Công Trình đã tạo môi trường học hành tốt trong quá trình em tham

gia học tại đây

Em xin gởi lời cám ơn tới các Thầy Cô trong Bộ Môn Cầu Đường đã cung cấp các bài giảng cơ bản cần thiết cho chúng em.

Em xin gởi lời cám ơn Cô Dương Kim Anh đã hướng dẫn tận tình trong suốt quá trình làm đồ án cũng như trong suốt quá trình giảng dạy,

giúp em hoàn thành đồ án tốt nghiệp này.

Đồ án tốt nghiệp là công trình đầu tay của mỗi sinh viên chúng em

Mặc dù cố gắng nhưng vì kiến thức và kinh nghiệm còn hạn chế nên đồ án

không tránh được các thiếu sót, chúng em kính mong được sự chỉ dẫn của quý

Thầy Cô để hoàn thiện thêm kiến thức của mình Xin chân thành cảm ơn …!

Trang 7

Họ và tên SV: Nguyễn Quang Huy Lớp: 03XC

Địa chỉ liên hệ:……… Số ĐT:01228008220 Tên đề tài tốt nghiệp: Thiết kế cầu Xóm Củi

Thời gian thực hiện: 15 tuần

Ngày nhận đề tài:

Ngày nộp đề tài: 30/06/08

Nội dung: Thiết kế cầu với các số liệu và yêu cầu như sau

Số liệu thiết kế:

- Khổ giới hạn thông xe: 3x3.5m

- Lề bộ hành: 2x1.75m

- Dải phân cách giữa: 0.0m

- Tính toán: Theo qui trình 22TCN 272-05

- Cấp đường sông: Cấp V và các số liệu khảo sát kèm theo

Yêu cầu:

- Lập 3 phương án thiết kế khả thi

- So sánh lựa chọn 1 phương án làm phương án thiết kế kỹ thuật

- Thiết kế kỹ thuật phương án chọn (Tính toán 1 mố, 1 trụ, 1 nhịp)

- Lập phương án tổ chức thi công chủ đạo

Các yêu cầu khác kèm theo qui định về hướng dẫn ĐATN kỹ sư xây dựng

*** *** ***

PHIẾU GIAO NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD

GV HƯỚNG DẪN

ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc

KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH *** *** ***

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam

Th.S DƯƠNG KIM ANH (Ký và ghi rõ họ tên)

………

Trang 8

Họ và tên SV: Nguyễn Quanh Huy Lớp: 03XC

Tên đề tài tốt nghiệp: Thiết kế cầu Xóm Củi

Giáo viên HD: Th.S Dương Kim Anh

Phần nhận xét: (Quá trình thực hiện, chuyên môn, ưu khuyết điểm của SV)

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Phần đánh giá: Đồ án đạt:……… điểm Phần đề nghị: (Được bảo vệ hay không) ………

………

………

Ngày………tháng………năm………

(Ký và ghi rõ họ tên) ………

KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH *** *** *** *** *** *** PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc ………

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD

GVHD NHẬN XÉT

Trang 9

Họ và tên SV: Nguyễn Quan Huy Lớp: 03XC

Tên đề tài tốt nghiệp: Thiết kế cầu Xóm Củi

Phần nhận xét: (Thuyết minh và bản vẽ)

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Phần đánh giá: Đồ án đạt:……… điểm Phần đề nghị: (Được bảo vệ hay không) ………

………

………

Ngày………tháng………năm………

(Ký và ghi rõ họ tên) ………

*** *** *** PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD GV PHẢN BIỆN ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH *** *** *** BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam ………

Trang 10

CHƯƠNG I :PHƯƠNG ÁN I:DẦM GIẢN ĐƠN TIẾT DIỆN I DƯL……… ……… 10

I /CÁC THÔNG SỐ TÍNH TOÁN……….10

II /LỰA CHỌN VÀ TÍNH TOÁN SƠ BỘ KẾT CẤU……….11

A /KẾT CẤU NHỊP CHÍNH……….……….11

B/TÍNH TOÁN MỐ CẦU……….……….23

C/TÍNH TOÁN TRỤ CẦU……… 25

D/TÍNH TOÁN SƠ BỘ CỌC KHOAN NHỒI……… 28

CHƯƠNG II :PHƯƠNG ÁN II:DẦM GIẢN ĐƠN TIẾT DIỆN BẢN DƯL…… 41

I /CÁC THÔNG SỐ TÍNH TOÁN……….41

II /LỰA CHỌN VÀ TÍNH TOÁN SƠ BỘ KẾT CẤU……….42

A /KẾT CẤU NHỊP CHÍNH……….……….42

B/TÍNH TOÁN MỐ CẦU……….……….50

C/TÍNH TOÁN TRỤ CẦU……… 53

D/TÍNH TOÁN SƠ BỘ CỌC KHOAN NHỒI……… 55

CHƯƠNG III :PHƯƠNG ÁN III :DẦM GIẢN ĐƠN TIẾT DIỆN BẢN RỖNG LẮP GHÉP……… 69

I /CÁC THÔNG SỐ TÍNH TOÁN……….69

II /LỰA CHỌN VÀ TÍNH TOÁN SƠ BỘ KẾT CẤU……….70

A /KẾT CẤU NHỊP CHÍNH……….……….70

B/TÍNH TOÁN MỐ CẦU……….……….77

C/TÍNH TOÁN TRỤ CẦU……… 79

D/TÍNH TOÁN SƠ BỘ CỌC KHOAN NHỒI……… 81

CHƯƠNG IV :DỰ KIẾN THI CÔNG……… 95

I/THI CÔNG MỐ TRỤ……… 95

II/THI CÔNG KẾT CẤU NHỊP……… 96

CHƯƠNG V :LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN……… 98

I/DỰ TOÁN SƠ BỘ PHƯƠNG ÁN……… 98

II/LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN……… 101

PHẦN I:THIẾT KẾ SƠ BỘ

Trang 11

I /CÁC THÔNG SỐ TÍNH TOÁN

1/Qui mô

-Cầu vĩnh cửu bằng bê tông cốt thép

- Cầu dầm giản đơn tiết diện I DƯL kéo trứoc

- Tải trọng: HL-93, người đi bộ

- Đường hai đầu cầu: Đường cấp III đồng bằng

- Làn xe chạy được phân cách bằng vạch kẻ sơn

- Cấp động đất: Cấp 7

2/Phương án kết cấu

2.1/Kết cấu phần trên

- Sơ đồ cầu:

+ Dầm dẫn là dầm giản đơn tiết diện I BTCT DƯL L = 26m+ Dầm chính là dầm giản đơn tiết diện I BTCT DƯL L = 30m+ Lớp phủ mặt cầu dày trung bình 8cm

2.2/Kết cấu phần dưới

- Mố cấu: mố BTCT, móng cọc khoan nhồi BTCT D = 1.2 m

- Trụ cầu: trụ khung BTCT, móng cọc khoan nhồi BTCT D = 1.2 m

3/Số liệu

đvmmmdầmlànmmmmm

7

0.25

0.515.6

- Chiều dài nhịp dẩn

n

- Bề rộng phần xe chạy

- Bề rộng lề người đi

- Bề rộng cột lan can

số lựơng

Bng

29830

- số làn xe

26CHƯƠNG I :PHƯƠNG ÁN I

CẦU DẦM GIẢN ĐƠN TIẾT DIỆN I DƯL

Trang 12

MẶT CẮT NGANG CẦU

II /LỰA CHỌN VÀ TÍNH TOÁN SƠ BỘ KẾT CẤU

A /KẾT CẤU NHỊP CHÍNH

1 /Lựa chọn sơ bộ mặt cắt ngang

đv

mmmmmmmmmmmmmm

dầmdầmmmmm

mmmm

2.15h

khoảng cách giữa hai dầm

khoảng hẫng ngoài cùng

Chiều cao dầm chủ

Chiều cao vút trên

Chiều cao dầm ngang

Chiều dày lớp bê tông atphan

Trang 13

Mặt cắt ngang tại vị trí L/2 Mặt cắt ngang tại vị trí gối

2 /Tải trọng tác dụng

2.1 / Tĩnh tải

*Trọng lựong dầm I 30

Trọng lượng trên 1 m dài dầm

-Trọng lựong dầm ngang nhịp I 30

Trọng lượng dầm ngang trên 1 m dài dầm I 30

KN/m

KN/m -Trọng lượng bản mặt cầu

Số lượng dầm chủ 7 dầm Trọng lượng bản trên 1 m dài dầm

KN/m-Trọng lựong lan can

0.451225

7 * 26

n

DC

Trang 14

Trọng lựong lan can tren 1m dầm

q1 = 2*(qbt+qt )/ 7= kN/m-Trọng lựong gờ chắn xe

Trọng lựong ø gờ chắn tren 1m dầm

KNm

- Trọng lượng lớp phủ mặt cầu

kN/m

2.2 / Hoạt tải

Bao gồm hoạt tải HL93 và tải trọng ngừoi đi bộ

* Xe tải thiết kế (Truck)

TRUCKV(m) P(kN)

* Tải trọng người đi bộ 3 KN/m2

Lề bộ hành rộng: 1.75 m

Người WPL

5.25 kN/m

22.50.005182.6

Trang 15

2.3 / Tổng hợp nội lực

Để tính toán chia dầm thành 10 doạn bằng nhau x = 2.94 m

Bảng tổng hợp giá trị diện tích đường ảnh hưởng tại các măt cắt

2.6Lớp phủ(DW)

lan can +Gờ chắn

Giá trịD

2.21

KN/m9.6414.32

Lực cắt

Giá trịD

29.4

17.6414.7

11.7614.7

02.94

29.426.4623.5220.58

103.72108.05

69.14990.758

038.896

14.711.9079.4087.203

2.942.3525.292

3.675 3.675 0

0.1470.588 8.82

5.881.323

Trang 16

141.7 113.4 85.0 56.7 28.3 0.0

520.3 416.2 312.2 208.1 104.1 0.02.3.2 / Nội lực do hoạt tãi

* Momen do tải trọng xe thiết kế, xe 2 trục thiết kế, tải trọng làn và người đi bộ gây ra

Momen do xe tải thiết kế MllTr = Y1P1 + Y2P2 + Y3P3

Momen do xe 2 trục thiết kế MllTa = Y1P1 + Y2P2

Momen do tải trọng người đi bộ

Momen do tải trọng làn thiết kế

*Lực cắt do tải trọng xe thiết kế, xe 2 trục thiết kế, tải trọng làn và người đi bộ gây ra

Lực cắt do xe tải thiết kế VllTr = Y1P1 + Y2P2 + Y3P3

Lực cắt do xe 2 trục thiết kế VllTa = Y1P1 + Y2P2

Lực cắt do tải trọng người đi bộ

Lưc cắt do tải trọng làn thiết kế

Y1, Y2, Y3 là tung độ đường ảnh hưởng dưới tải trọng các bánh xe P1, P2, P3

wl, wp là tải trọng làn xe thiết kế và tải trọng người đi bộ

là diện tích đường ảnh hưởng lực cắt (phần lớn hơn) tại mặt cắt đang xét

là diện tích đường ảnh hưởng momen tại mặt cắt đang xét

Bảng tổng hợp giá trị momen

Xe tải thiết kế

Bản mặt cầu

) ( + W

V

) (+

Trang 17

Người đi bộ Tải trọng làn

wp Mp wl Ml

90.8 5.3

643.08844.05

363.03476.48

361.7369.1 5.3

0.00204.21

9.39.39.39.3

38.9 5.31

Trang 18

Bảng tổng hợp giá trị lực cắt

Xe tải thiết kế

KN136.71 KN

Y1 Y2 Y3

P3 P2 P1

Y2 Y3Y1

P3P2P1

Y2 Y3Y1

P3P2P1

Y2 Y3Y1

P3P2P1

Y2 Y3Y1

P3 P2 P1

Y2 Y3 Y1

P3P2P1

P1 P2

Y1 Y2

P1 P2Y1 Y2

)(+

W

Trang 19

* Tính toán hệ số phân bố tải trọng :

- Mặt cắt điển hình, dạng (k)

- Phạm vi áp dụng

+ Hệ số phân bố cho dầm trong

Đối với momen

- Một làn thiết kế

gin-M-1 =

- Hai làn thiết kế

gin-M-2 =

Đối với lực cắt

- Một làn thiết kế

- Hai làn thiết kế

0.404

300007

1 0 3

3 0 4 0 1

4300 06

.

ø

ư çç è

÷ ø

ư ç è

÷ ø

ư ç

è

ỉ +

=- -

s

g M

in

Lt

K L

S S

g

1 0 3

2 0 6 0 2

2900 075

.

0 + ç è ỉ ÷ ø ư ç è ỉ ÷ ø ư çç è ỉ ÷÷ ø ư

=- -

s

g M

in

Lt

K L

S S

g

7600 36

01

S

gin-V- = +

2 2

10700 3600

2

ø

ư ç

è

ỉ - +

=- -

S S

Trang 20

+ Hệ số phân bố cho dầm biên

Đối với momen

- Một làn thiết kế (dùng quy tắc đòn bẩy)

Phương trình cân bằng momen tại (1)

R* 2150 - P/2* 40 = 0

Khi có 1 làn xe Hệ số làn là 1.2

gex-M-1 = 1.2*R =

- Hai làn thiết kế

gex-M-2 = e*gin-M-2

với

de = khoảng cách từ tim dầm biên đến gờ chắn

gex-M-2 =

Đối với lực cắt

- Một làn thiết kế (dùng quy tắc đòn bẩy)

gex-V-1 =

- Hai làn thiết kế

gex-V-2 = e*gin-V-2

Bảng tổng hợp nội lực do hoat tải(có hệ số phân bố) cho dầm giữa

Mặt Hệ số

Vp

116.05206.30

852.140.00

881.39 571.01

749.37

548.17

365.45479.65

0.000.00

0.00

763.70982.66

323.30 205.56573.09

=

2800 77

.

e

= +

=

3000 6

.

e

Trang 21

2.3.2 /Tổng hợp nội lực do hoạt tải

* Ta nhận thấy rằng: Nội lực do xe tải thiết kế gây ra lớn hơn nội lực

do xe 2 trục thiết kế nên ta dùng nội lực do xe tải thiết kế để tính toán

Tổ hợp nội lực tính toán do hoạt tải:

* Momen do hoạt tải sinh ra

* Lực cắt do hoạt tải sinh ra

1.75Bảng tổng hợp nội lực do hoạt tải (CĐ 1)

2.3.2 /Tổng hợp nội lực

Bảng tổng hợp nội lực (CĐ 1)

164.21

162.07 92.76143.64

.1

.1( LL L P

Trang 22

5

3 / Bố trí cốt thép

3 1/ Chỉ tiêu vật liệu

*Cáp DƯL

Dùng loại tao tự chùng thấp DPS = mm

Giới hạn chảy

3 2/ Chọn sơ bộ cáp

Giá trị nội lực lớn nhất trong TTGH Cường độ đối với dầm giữa là:

(Vì nội lực dầm giữa lớn hơn nên lấy nội lực dầm giữa tính)

Tại mặt cắt 5 (giữa dầm):

KNmDiện tích cáp sơ bộ đặt vào dầm:

1860

15.2139.35

M A

pu

U psg

9 0

*

* 85 0

Trang 23

3 3/ Bố trí và kiểm tra sơ bộ

Bề rộng bản cánh có hiệu

- Trọng tâm cốt thép chịu kéo đến đỉnh mặt cắt: dp= 1285 mm

= 0.28

- Khoảng cách từ trục trung hòa đến mặt chịu nén:

-333.01

82.87120.10

f

k 2 1.04

f

ï ï ï ï ï ỵ

ïï ï ï ï í ì

= ïỵ

ï í

ì +

= ïỵ

ï í

ì +

b h

mm L

mm S

b

w f

tt

3235 2

2150

200 max

180

* 12 2

max 12

7350 4

600 30000

4

2150 min

=+

-

-=

p

pu ps w

c

f w c

pu ps

d

f A k b

f

h b b f

f A

c

*'

*

*85.0

)(

'

*85.0

Trang 24

+ Sức kháng uốn danh định

KNmĐiều kiện Mu < 0.9Mn

B/TÍNH TOÁN MỐ CẦU:

I/Kích thước chung:

Bảng tổng hợp kích thước mố

Đ/vmmmmmmmmmmmmmmmmmmmm

- Chiều dày tường cánh

- Kích thước ngang

- Kích thước ngang

- Chiều dài mố theo phuong ngang cầu

0.5700.500

d3Lu

1.46015.000

1.4600.57015.000

0.0004.500

1.500

- Chiều dày bệ mố

- Kích thước đứng

1.100

- Chiều rộng phần kê gối

- Chiều cao tường đầu

- Chiều dày tường đầu

- Chiều dài tường cánh

wg

d2

c

- Kích thước ngang

- Kích thước đứng

- Chiều dày đất trên bệ mố

- Khoảng cách từ gối đến mép t/thân

- Cao độ mặt cầu tại mố

7607.179334.15

Trang 25

II/Tính toán tải trọng tác dụng lên mố

1/Phản lực mố do tĩnh tải

* Chia mố thành các phần nhỏ như sau

Bảng tổng hợp tải trọng từ kết cấu tieu chuẩn

KN2/Phản lực mố do hoạt tải Với Ltt = 25.4 m

236.602059.79

877.2439.13

Dầm ngang

77

18.85

5064.46

131.95

Giá trị/ 1 I26 121.36

135.00b*d*L

3.23

t*j*LTừong đầu

23.145.5933.80

77BMC

Từong cánh dầu

Gờ chắn

1 2

Trang 26

Bảng tổng hợp tải trọng do hoạt tải tiêu chuẩn

y'2y'1y3y2y1

WL

WPnm

3/Tổng hợp nội lực

Bảng tổng hợp nội lực

Đ/vKNKNC/TÍNH TOÁN TRỤ CẦU:

I/Kích thước chung:

Bảng tổng hợp kích thước trụ

Tổng tải trọng

Hệ số làn

-Xe tải thiết kế

KN

KNLàn

0.66112.700

120.50

11025.618369.64Mố A2

Tải trọng Tung độ dừong ảnh

hửong

KN104.83

Trang 27

1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 m

3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 m

1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 m

2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 m

II/Tính toán tải trọng tác dụng lên trụ

1/Phản lực trụ do tĩnh tải

* Chia trụ thành các phần nhỏ như sau

Bảng tổng hợp thể tích trụ

45.6339.55

553.6414

Kết cấu

14Dầm ngang

Số lượng

90.305496.12546.00

Tổng2368.80

1 3 4 2

Trang 28

Bảng tổng hợp nội lực tĩnh tải kết cấu bên trên tiêu chuẩn

1699 1699 1699 2033.9 2368.8 2368.8 2033.9 1699 1699 1699 KN553.64 553.64 553.64 596.23 638.82 638.82 596.23 553.64 553.64 553.64 KN1754.5 1754.5 1754.5 1889.4 2024.4 2024.4 1889.4 1754.5 1754.5 1754.5 KN323.96 323.96 323.96 348.88 373.8 373.8 348.88 323.96 323.96 323.96 KN78.26 78.26 78.26 84.28 90.3 90.3 84.28 78.26 78.26 78.26 KN4409.3 4409.3 4409.3 4952.7 5496.1 5496.1 4952.7 4409.3 4409.3 4409.3 KN473.2 473.2 473.2 509.6 546 546 509.6 473.2 473.2 473.2 KN2/Phản lực trụ do hoạt tải

Với dầm I 30 Ltt = 29.4 m Với dầm I 26 L'tt = 25.4 m

145.0017.15

Phản lực Ri(I 30)

28.5749.88

Tải người đi bộ

Hoạt tải VLL

Trụ

0.85

123.8324.75273.42154.353.00

Đơn vị

0.851843.95

14.32145.00

Kết cấu

1 2

3 4 5 6

15m

Ri

Trang 29

3/Tổng hợp nội lực

Tải tiêu chuẩn F = VDC + VDD + VDW + VLL

D/Tính toán sơ bộ cọc khoang nhồi

1/Đặc điểm địa chất

Tầng địa chất gồm năm lớp đất

*Lớp 1 Bùn sét

Dung trọng tự nhiên 15.50 KN/m3

*Lớp 2 Sét -Trạng thái dẻo cứng

Dung trọng tự nhiên 20.60 KN/m3

*Lớp 3 Cát thô vừa -Trạng thái chặt

Dung trọng tự nhiên 20.00 KN/m3

*Lớp 4 Sét-Trạng thái dẻo cứng đến rất cứng

Dung trọng tự nhiên 21.20 KN/m3

*Lớp 5 Cát thô -Trạng thái chặt

Dung trọng tự nhiên 22.00 KN/m3

Trang 30

2/Vật liệu

- PP thi công cọc: có bentonite

- Diện tích tiết diện cốt thép dọc trục A0 =1/4.ns.p.ds2 m2

* ds < 28mm, fs = fy /l,5 nh-ng kh«ng lín h¬n 2200kg/cm2;

* ds > D28mm, fs = fy /l,5 nh-ng kh«ng lín h¬n 2000kg/cm2

3/Sức chịu tải của cọc

3.1/Sức chịu tải của cọc theo vật liệu

(KN)3.2/Sức chịu tải của cọc theo đất nền (Theo TCXD 205-1998)

Sức chịu tải tính toán

(KN)

Hệ số an toàn 1.65 Nếu móng có từ 6 đến 11 cọc

1.75 Nếu móng có từ 1 đến 5 cọcSức chịu tải tiêu chuẩn của cọc

(KN)Trong đó

1 Hệ số điều kiên làm việc của cọc

Sức chịu tải theo mặt bên cọc (KN)

(KN)0.6 Hệ số điều kiện làm việc theo mặt bênDiện tích mặt bên cọc tại lớp thứ i (m2)Chiều dày lớp dất tính toán thứ i (m)Chu vi cọc tại lớp thứ i (m)Sức chịu tải đơn vị mặt bên tại lớp thứ i (KN/m2)Tra theo bảng A.2 TCXD 205-1998

Sức chịu tải tại mũi cọc (KN)

Trang 31

0.9 Hệ số điều kiện làm việc tại mũi cọcDiện tích tại mũi cọc (m2)Sức chịu tải đơn vị mũi cọc (KN/m2) -Nếu mũi cọc nằm trong đất dính tra theo bảng A.7 TCXD 205-1998

-Nếu mũi cọc nằm trong đất rời

(KN/m2)Hệ số không thứ nguyên tra theo bảng A.6 TCXD 205-1998Trọng lựong trung bình của đất (KN/m3)

Trọng lượng lớp đất thứ i (KN/m3)

Bảng tra ma sát đơn vị mặt bên cọc (A.2 TCXD 205-1998)

*Chú ý: Trị số của đất cát chặt tăng thêm 30 %

Bảng tra các hệ số (A.6 TCXD 205-1998)

Trang 32

-3.2.1/Tổng hợp sức chịu tải theo đất nền cho cọc mố

Chiều sâu cọc trong nền

đvmmm

Sức chịu tải đơn vị dưới mũi cọc nhồi fp (KN) trong

đất sét khi chỉ số sệt IL bằng

Chiều sâu mũi cọc

CĐcCĐo

CĐo

Trang 33

Bảng tính sức chịu tải mặt bên cọc mố M1

2 5.40 0.35 - 35.30 3.768 7.536 0.70.25 6.53 0.35 - 37.03 3.768 0.942 0.7

Bảng tính sức chịu tải mặt bên cọc mố M2

2 5.90 0.35 - 36.40 3.768 7.536 0.7

2 7.90 0.35 - 38.40 3.768 7.536 0.70.1 8.95 0.35 - 39.21 3.768 0.3768 0.7

0.000.000.00

Tổng (KN) 5711.21

KN

0.000.000.00

192.02202.5710.34

3 Cát

chặt 44.2

21.175

445.75464.96484.16503.36522.56541.76559.38580.17599.37

LI

i

zi

i

zi

Trang 34

2 28.00 - Thô 117.26 3.768 7.536 0.71.175 29.59 - Thô 120.15 3.768 4.4274 0.712.025 12.025 0.00 - Thô 0.00 0.000 0.000 0.7

Bảng tính sức chịu tải đơn vị mũi cọc

Kết

cấu Lớp

Loại đất Độ KN/m3 KN/m3

Kết

3.2.2/Tổng hợp sức chịu tải theo đất nền cho cọc trụ

Chiều sâu cọc trong nền

-0.900 -1.165 -0.914 -1.000 -1.431 -3.015 0.300 0.962 1.141 0.564 m

-1.450 -1.450 -1.450 -1.450 -3.350 -3.350 -1.450 -1.450 -1.450 -1.450 m

30.550 30.285 30.536 30.450 31.919 30.335 31.750 32.412 32.591 32.014 mBảng tính sức chịu tải mặt bên cọc trụ T1

2 5.40 0.35 - 35.30 3.768 7.536 0.70.25 6.53 0.35 - 37.03 3.768 0.942 0.7

2 7.65 - Thô 79.69 3.768 7.536 0.7

618.57372.370.00

24.42420.38

i

zi

Trang 35

Bảng tính sức chịu tải mặt bên cọc trụ T2

2 5.70 0.35 - 35.90 3.768 7.536 0.70.6 7.00 0.35 - 37.50 3.768 2.2608 0.7

Bảng tính sức chịu tải mặt bên cọc trụ T3

0.00

Tổng (KN) 6313.08

576.81595.99615.19394.29

KN

0.000.000.00

Tổng (KN) 6340.77

KN

0.000.00

LI

i

zi

i

zi

Trang 36

0.7 4.35 1 - 0.00 3.768 2.6376 0.7

2 5.70 0.35 - 35.90 3.768 7.536 0.70.6 7.00 0.35 - 37.50 3.768 2.2608 0.7

Bảng tính sức chịu tải mặt bên cọc trụ T4

2 5.70 0.35 - 35.90 3.768 7.536 0.7

2 7.70 0.35 38.20 3.768 7.536 0.70.7 9.05 0.35 - 39.29 3.768 2.6376 0.7

0.00

Tổng (KN) 6322.45

583.07602.27621.47393.65

KN

0.000.000.00

189.38201.5172.54

3 Cát

chặt 42.5

20.950

449.61468.81488.01507.21526.41545.61564.82584.02603.22622.42302.390.00

i

zi

Trang 37

Bảng tính sức chịu tải mặt bên cọc trụ T5

Lớp Loại đất Độsâu

Bảng tính sức chịu tải mặt bên cọc trụ T6

3 Cát

chặt 37

29.919

329.17384.03414.89435.47455.36474.56493.76512.96532.16551.36570.57589.77

0.00

Tổng (KN) 7660.80

608.97626.80621.15

KN

0.00

50.25384.03411.47435.47455.36

570.57589.77608.97

474.56493.76512.96532.16

3 chặtCát 38.1 26.335

551.36

LI

i

zi

i

zi

Trang 38

2 29.00 - Thô 119.08 3.768 7.536 0.70.335 30.17 - Thô 121.21 3.768 1.2623 0.77.765 7.765 0.00 - Thô 0.00 0.000 0.000 0.7

Bảng tính sức chịu tải mặt bên cọc trụ T7

2 6.70 0.35 - 24.92 3.768 7.536 0.71.9 8.65 0.35 - 38.99 3.768 7.1592 0.7

Bảng tính sức chịu tải mặt bên cọc trụ T8

2 6.30 0.35 - 20.74 3.768 7.536 0.71.9 8.25 0.35 - 38.69 3.768 7.1592 0.7

LI

i

zi

i

zi

Trang 39

Bảng tính sức chịu tải mặt bên cọc trụ T9

Bảng tính sức chịu tải mặt bên cọc trụ T10

2 5.90 0.35 - 36.30 3.768 7.536 0.7

2 7.90 1.35 - 37.46 3.768 7.536 0.70.1 8.95 0.35 - 39.21 3.768 0.3768 0.7

0.00

543.66562.86582.07601.27

1 Bùn

0.000.000.00

147.97207.05160.95

3 Cát

chặt 44

21.091

469.76488.96508.16527.36546.56565.77585.44604.17623.37642.57358.640.00

Tổng (KN) 6436.72

KN

1 Bùn sét 4.9 4.9

0.000.000.00

191.49197.6110.34

LI

i

zi

i

zi

Trang 40

Bảng tính sức chịu tải đơn vị mũi cọc

Kết

cấu Lớp

Loại đất Độ KN/m3 KN/m3

Ngày đăng: 18/02/2014, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ bố trí cáp Dầm quy đổi - thiết kế cầu xóm củi
Sơ đồ b ố trí cáp Dầm quy đổi (Trang 23)
Bảng tính sức chịu tải đơn vị mũi cọc - thiết kế cầu xóm củi
Bảng t ính sức chịu tải đơn vị mũi cọc (Trang 40)
Bảng tổng hợp tải trọng do hoạt tải tiêu chuẩn - thiết kế cầu xóm củi
Bảng t ổng hợp tải trọng do hoạt tải tiêu chuẩn (Trang 53)
Bảng tổng hợp kích thước trụ - thiết kế cầu xóm củi
Bảng t ổng hợp kích thước trụ (Trang 54)
Bảng tổng hợp số cọc - thiết kế cầu xóm củi
Bảng t ổng hợp số cọc (Trang 69)
Bảng tổng hợp giá trị momen và lực cắt do tĩnh tải gây ra - thiết kế cầu xóm củi
Bảng t ổng hợp giá trị momen và lực cắt do tĩnh tải gây ra (Trang 73)
Bảng tổng hợp số cọc - thiết kế cầu xóm củi
Bảng t ổng hợp số cọc (Trang 95)
Bảng tổng hợp tung độ và diện tích đường ảnh hưởng cho tĩnh tải - thiết kế cầu xóm củi
Bảng t ổng hợp tung độ và diện tích đường ảnh hưởng cho tĩnh tải (Trang 114)
Bảng tổng hợp diện tích đường ảnh hưởng - thiết kế cầu xóm củi
Bảng t ổng hợp diện tích đường ảnh hưởng (Trang 137)
Bảng tổng hợp giá trị momen và lực cắt do tĩnh tải gây ra - thiết kế cầu xóm củi
Bảng t ổng hợp giá trị momen và lực cắt do tĩnh tải gây ra (Trang 138)
Bảng tổng hợp nội lực tính toán trạng thái giới hạn cường độ I - thiết kế cầu xóm củi
Bảng t ổng hợp nội lực tính toán trạng thái giới hạn cường độ I (Trang 143)
Bảng tổng hợp nội lực tính toán trạng thái giới hạn sử dụng - thiết kế cầu xóm củi
Bảng t ổng hợp nội lực tính toán trạng thái giới hạn sử dụng (Trang 143)
Bảng tổng hợp sức kháng cắt danh định của bê tông - thiết kế cầu xóm củi
Bảng t ổng hợp sức kháng cắt danh định của bê tông (Trang 166)
Bảng tổng hợp kích thước mố - thiết kế cầu xóm củi
Bảng t ổng hợp kích thước mố (Trang 168)
Bảng G3 TCXD 205-1998 : Các hệ số - thiết kế cầu xóm củi
ng G3 TCXD 205-1998 : Các hệ số (Trang 207)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w