1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hai chaát höûu cô a vaø b laø 2 ñoàng phaân chæ chöùa c ,h vaø o

78 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 8,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Ở nhiệt độ thường chất béo ở trạng thái rắn hay lỏng - Chất béo chứa các gốc axít béo no thường là chất rắn ở nhiệt độ thường mỡ - Chất béo chứa các gốc axít béo không no thường là chấ

Trang 1

BAN KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Phân biệt với R-CO-O-CO-R’ : anhidric ví dụ : anhidric axetic CH3-CO-OCO-CH3

2 Tính chất vật lí : Este thường là chất lỏng hay rắn nhẹ hơn nước ít tan trong nước tan trong các dung

môi hữu cơ Este không có liên kết hidro nên nhiệt độ sôi thấp hơn ancol , axit có cùng số C

- Este có mùi thơm : isoamylaxetat : mùi chuối ; etyl isovalerat : mùi táo ; etylbutirat : mùi dứa

3.

Ứng dụng của Este :

-Hương liệu isoamylaxetat (tinh dầu chuối) ; etylbutirat ( mùi dứa ) ; benzylaxetat ( mùi hoa nhài)

- Poli (metylmetacrylat) : thủy tinh hữu cơ

-Poli( Vinylaxetat) : Chất dẻo ; poli(vinyl ancol) dùng làm keo dán

4 Điều chế :

a.Từ phản ứng etse hóa : Đun hồi lưu ancol và axit hữu cơ có xúc tác H2SO4 đặc

RCOOH + R’OH H2SO4 đ , t0c RCOOR’ + H2O

CH3COOH + CH3OH H2SO4 đ , t0c CH3COOCH3 + H2O

b Este của phenol: phải dùng phenol phản ứng với anhidric ( họăc clorua axit )

C6H5OH + RCOCl ���t H o, �RCOOC6H5 + HCl

c Este có gốc vinyl : phải dùng axit RCOOH phản ứng với C2H2

Thuỷ phân (H+)

H2 (Ni t0c )

Dung dịch nước Br2

Trùnghợp

Trang 2

c Este không no có phản ứng cộng H 2 , dd nước

6 Các phản ứng thủy phân đặc biệt của este

8 Công thức và tên

Trang 3

a lipít : Lipit là những hợp chất hữu cơ trong tế bào sống, không tan trong nước , tan trong các dung môi

không cực Về mặt cấu tạo , phần lớn li pit là các este phức tạp ,lipit bao gồm chất béo , sáp , steroit , photpholipit

b Chất béo : Là tri este của glixerol và axit béo còn gọi là triglixerit ( RCOO)3C3H5 :

(C15H31COO)3C3H5 : (tri panmitin) (tripanmitoyl glixerol) ; ( C17H35COO)3C3H5 (tri stearin ) (tristeroyl glixerol) ; (C17H33COO)3C3H5 ( triolein)( trioleoyl glixerol)

c Axit béo : là các axit đơn chức có mạch cacbon dài , không phân nhánh (thường từ 12C-24 C )

C15H31COOH ( axit panmitic ) ; C17H35COOH ( axit stearic ) C17H33COOH (axit oleic)

C17H31COOH (axit linoleic) ; C17H29COOH (axit linolenic)

2.Tính chất vật lí : Chất béo nhẹ hơn nước , không tan trong nước , tan trong các dung môi hữu cơ

benzen, xăng

-Ở nhiệt độ thường chất béo ở trạng thái rắn hay lỏng

- Chất béo chứa các gốc axít béo no thường là chất rắn ở nhiệt độ thường ( mỡ)

- Chất béo chứa các gốc axít béo không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường (dầu )

3.Tính chất hóa học :

-Phản ứng thủy phân trong môi trường axit (H+)

-Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm (ddNaOH,KOH) : gọi là phản ứng xà phòng hóa

không khí tạo thành peoxit

4 Chất béo khác dầu , mỡ bôi trơn máy ( là các hidrocacbon)

5 Ứng dụng của chất béo : Thực phẩm ; trong công nghiệp chất béo còn được dùng để sản xuất xà

phòng và glixerol

Trang 5

Chương 2 : CACBOHIDRAT

Trang 6

Bài 5: Glucozơ- Bài 6: Saccarozơ-Tinh bột -Xenlulozơ

I lý thuyết

1 Cacbohidrat : Là những hợp chất hữu cơ phân tử tạp chức có chứa nhóm cacbonyl( -CO- hay CHO)

và ancol đa chức cacbohidrat thường có công thức chung là : Cn(H2O)m

2 Cacbohidrat : Chia làm 3 nhóm

* Monosaccarit : không bị thủy phân: gồm Glucozo , fructozo : C6H12O6

* Disaccarit : Phân tử gồm 2 gốc monosaccarit bị thủy phân thành 2 monosaccarit : gồm Sacarozo , mantozo : C12H22O11

* polisaccarit : Phân tử gồm nhiều gốc monosaccarit monosaccarit bị thủy phân thành nhiều

monosaccarit: gồm tinh bột , xenlulozo :( C6H10O5)n

và 1 gốc - fructozơ

Gồm 2 gốc glucozơ Đặc

-điểm

Có 1 –CO- ; có 5-OH Fructozơ OH - Glucozơ

Phân tử amilozơ : các gốc  -glucozơ liên

kết thành chuỗi dài không nhánh ,xoắn lại

hình lò xo bằng liên kết -1,4 glicozit M:

150.000-600.000

Phân tử amilpectin : các gốc  -glucozơ

liên kết thành chuỗi dài có nhánh bằng liên kết

-1,4 glicozit và -1,6 glicozit M: 3.000.000

300.000-Phân tử gồm các gốc  -glucozơ liên

kết nhau thành chuỗi dài không nhánh , không xoắn bằng liên kết -1,4 glicozit

-Glucozơ : Rắn kết tinh không màu dể tan trong nước có vị ngọt ( kém đường mía ) , có nhiều trong

nho, quả chín , trong máu người (0,1%)

-Fructozơ: Rắn kết tinh không màu dể tan trong nước có vị ngọt ( gấp 1,5 lần đường mía), có nhiều

trong mật ong (40%) ,trong quả chín

-Saccarozơ: Rắn kết tinh không màu dể tan trong nước có vị ngọt, có nhiều trong mía ,củ cải đường ,

thốt nốt

-Mantozo : Rắn kết tinh không màu dể tan trong nước có vị ngọt,còn gọi là đường mạch nha

Trang 7

keo gọi là hồ tinh bột Có nhiều trong các loại ngũ cốc

-Xenlulozơ: Rắn hình sợi màu trắng , không mùi không tan trong nước ( lạnh , nóng ) tan trong nước

svayde Có nhiều trong bông , gỗ

xenlulozơ triaxetat

Trang 8

i Phản ứng của xenlulozo với HNO 3 đặc

k Phản ứng quang hợp :

l Phản ứng màu với dung dịch Iot :

m Phản ứng cháy của cacbohidrat

C n (H 2 O) m + O 2  t0

Trang 10

Trạng thái khí : CH3NH2 ; (CH3)2NH ; (CH3)3N ; CH3-CH2-NH2 dể tan trong nước

Trạng thái lỏng : C4H9NH2 độ tan giảm

C6H5NH2 : chất lỏng không màu ít tan trong nước , tan trong etanol

4 Điều chế :

a.Ankyl amin : được điều chế từ NH3 và ankylhalogenua

NH3 +CH3I CH3NH2 +CH3I (CH3)2NH +CH3I (CH3)3N

-HI -HI -HI

b Anilin : được điều chế từ hợp chất nitro

Trang 11

Lực baz giảm : NaOH > ankylamin > NH3> phenylamin

Qùi tím : Xanh xanh xanh tím ( không đổi màu)

Cặp e tự do N trong NH3 hay amin có khả năng nhận H+ nên có tính baz , tùy khả năng nhận H+( do ảnh hưỡng của nhóm liên kết với N ) mà hợp chất có tính baz mạnh hay yếu

-Nếu nhóm liên kết với N là nhóm đẩy e ( như nhóm ankyl) lực baz mạnh thêm :

Trang 12

b.Công thức : C x H y O z N t hay (NH 2 ) n R(COOH) m

2.Tính chất vật lí: Aminoaxit là hợp chất hữu cơ có cấu tạo ion lưỡng cực , ở đk thường là những chất

-3 Tính chất hóa học : Aminoaxit là các hợp chất hữu cơ tạp chức

a Tính chất lưỡng tính :

- có nhóm COOH : tính axit : phản ứng baz mạnh : NaOH , KOH , NH3

H2N-CH2-COOH + NaOH  H2N-CH2COONa + H2O

- có nhóm NH2 : tính baz : phản ứng dung dịch axit mạnh HCl,HBr…

H2N-CH2-COOH + HCl  ClH3N-CH2COOH

b Phản ứng riêng của nhóm COOH : Phản ứng este hóa

c.Phản ứng trùng ngưng : khi đun nóng các ε hay ω aminoaxit tham gia phản ứng trùng ngưng tạo

thành polime thuộc loại poliamit ( Nilon-6; Nilon-7 )

Nilon-6

Nilon-7

d Môi trường của dung dịch amino axit : phụ thuộc vào số nhóm NH2 , COOH

5 Tên một số amino axit :

Trang 13

Công thức Tên bán hệ thống Tên quốc tế Tên

Axit 2-amino-3-metylbutanoic

α,ε-diaminocaproic

Axit 2,6-diamino hexanoic

Trang 14

7 Phương trình

a Phản ứng với dung dịch NaOH b Phản ứng với dung dịch HCl

Trang 15

(H2N)x R(COOH)y + NaOH (H2N)x R(COOH)y + HCl

c Phản ứng với ancol ROH (xt) d Phản ứng trùng ngưng :

8.

Suy ra công th ức cấu tạo và nhóm chức C x H y O z N t :

Dạng : C X H 2X + 4 O 3 N 2 : C2H8O3N2

Muối nitrat : CH3CH2NH3NO3 hay (CH3)2NH2NO3

Muối cacbonat : CH2(NH3)+ CO3 2- và H2NCH2NH3HCO3

Dạng : C x H 2x + 1 O 2 N

C 2 H 5 O 2 N , C 3 H 7 O 2 N , C 4 H 9 O 2 N , C 5 H 11 O 2 N

M : 75 89 103 117

K =1 : là : aminoaxit , este , nitro

K=2 : là : muối amoni , muối của amin

( K là số liên kết pi )

Dạng : C x H 2x + 3 O 2 N

C 2 H 7 O 2 N , C 3 H 9 O 2 N , C 4 H 11 O 2 N

M: 79 91 105 K=0 không có aminoaxit , este , nitro K=1 : muối amoni , muối của amin

Tính chất

H

1/ Aminoaxit +  muối + H 2 O +  muối

2/ Este của aminoaxit +  muối + ancol + (thủy phân )

3/ Muối amoni +  muối + NH 3 ( khí ) + muối Na+ NH 4 Cl

4/ Muối của amin +  muối + amin + muối Na + ankyl amôniclorua

9 Phương trình

Trang 16

- Liên kết của nhóm –CO- với -NH- giữa 2 đơn vị  aminoaxit gọi là liên kết peptit

- Peptit là những hợp chất chứa từ 2-50 gốc  aminoaxit liên kết với nhau bằng các liên kết peptit

-Oligopeptit là các peptit có từ 2-10 gốc  aminoaxit ( gồm dipeptit , tripeptit, tetrapeptit )

-Polipeptit gồm các peptit có từ 11-50 gốc  aminoaxit

-Protein là những polipeptit cao phân tử M ( vài chục triệu đvc)

2.Tính chất :

+ Phản ứng thủy phân : protein + H2O H+ , t0c ( hay enzim) hỗn hợp các aminoaxit

+ Phản ứng màu biure : Từ tripeptit …protein + Cu(OH)2/ OH-  màu tím

II.Phương pháp giải toán:

1.Số di,tri ;tetra…n peptit đồng phân tạo thành từ x amino axit là : x n

+Số di peptit tối đa tạo ra từ 3 aminoaxit Glixin , alanin , Val là : 32 = 9 (Gly-Gly ; ala-ala ; Val-Val

;Gly-Ala ; Ala-Gly; Gly-Val ; Val-Gly; Ala-Val; Val-Ala )

+Số tri peptit tối đa tạo ra từ 3 aminoaxit Glixin , alanin , Val là : 33 = 27

2 Số đồng phân khác nhau khi thay đổi trật tự peptit có n amino axit : là n ! đồng phân :

Ví dụ :

+Với 2 amino axit Glixin , alanin ta có số dipeptit đồng phân chứa đồng thời cả 2 amino axit trên là : 1.2 =2 Gly-Ala ; Ala-Gly

+Với 3 amino axit Glixin , alanin , Val ta có số tripeptit đồng phân chứa đồng thời cả 3 amino axit trên

là : 1.2.3 =6 Gly-Ala-Val ; Gly-Val-Ala ; Ala-Gly-Val ; Ala-Val-Gly ; Val-Ala-Gly ; Val-Gly-Ala

3 Số liên kết peptit : khi có n aminoaxit cấu tạo thành protein là : n-1 liên kết peptit

4.Xác định trình tự các axit amin:

Chương 4 : POLIME-VẬT LIỆU POLIME

Bài 13 : ĐẠI CƯƠNG VỀ POLIME

I Khái niệm : Polime là những hợp chất có khối lượng phân tử rất lớn do nhiều mắt xích liên kết nhau

- Monome là các phân tử tạo nên từng mắt xích của polime

- Hệ số polime hóa n = M polime

Trang 17

III Phân loại :

1 Polime thiên nhiên : Gồm những polime có nguồn gốc từ thiên nhiên : tơ tắm ; cao su thiên

nhiên ; protein ; tinh bột ( amilozơ ; amilopectin) ; xenlulozơ

2 Polime tổng hợp : là những polime do con người tổng hợp từ các phản ứng trùng hợp hay phản

ứng trùng ngưng :

a Các polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp : PE ; PVC ; PP ; PS ; PVA ; Poli

butadien ( caosubuna ) poliisopren ; poli clopren ; poli (metyl metacrylat ); poli

( acrilonitrin còn gọi là tơ nitron:( -CH 2 -CH(CN)-) n ) ; cao su Buna-S ; cao su Buna-N

b Polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng : Nilon-6 ; nilon-7 ; nilon-6,6; nhựa

PPF ( poliphenolfomandehit) gồm nhựa Novolac ; nhựa Rezol ; nhựa Rezit (còn gọi là nhựa bakelit)

3 Polime nhân tạo : Còn gọi là polime bán tổng hợp : là những polime được tạo thành do chế hóa

1 phần từ polime thiên nhiên : Xenlulozơ trinitrat ; Xenlulozơ triaxetat ; tơ Visco

Phản ứng trùng ngưng : Là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn (polime) đồng

thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (H2O)

Điều kiện : monome tham gia pứ trùng ngưng phải có nhiều nhóm chức

Các phản ứng trùng ngưng cần nhớ :

( nilon-6,6)

(axit terephtalic) poli(etilenterephtalat)

V Tính chất hóa học :

1 Phản ứng giữ nguyên mạch : Phản ứng cộng vào liên kết đôi hay thay thế các nhóm chức ngoài

mạch

Poly (vinyl axetat) + nNaOH  (-CH2-CH[OH]-)n + n CH3COONa

caosu + HCl caosu hidroclo hóa : (-CH2-CH=CH-CH2-)n + nHCl  ( -CH2-CH2-CHCl-CH2-)n

2 Phản ứng cắt mạch : Tinh bột , xenlulozơ , protein , nilon … bị thủy phân trong môi trường axit

3 Phản ứng khâu mạch : - Sự lưu hóa cao su

- Đun nóng nhựa rezol ở 1500c  nhựa rezit

Bài 14 Vật liệu Polime : Chất dẻo – Vật liệu compozit- Tơ- Cao su

I.Chất dẻo:- Là những vật liệu polime có tính dẻo thành phần chính chính polime , thành phần phụ

gồm chất dẻo hóa , chất độn , chất màu …

- Các polime làm chất dẻo thường là : PE, PE , PVC , PPF , Polimetylmetacrylat

II Tơ : - Là những vật liệu polime hình sợi dài , mảnh , có độ bền nhất định

- Phân loại : 2 loại chính :

+ Tơ thiên nhiên : có sẵn trong thiên nhiên : bông , len ,tơ tằm

Trang 18

- Từ phản ứng trùng hợp : Tơ nitron là tơ vinylic được trùng hợp từ vinylxianua ( acrylonitrin )

dùng để dệt may áo ấm

n CH 2 =CH-CN  -(CH 2 -CH[CN]-) n poliacrilonitrin

* Tơ bán tổng hợp : Hay còn gọi là tơ nhân tạo là các tơ :

- Tơ Visco ( Xenlulozơ + CS 2 + NaOH  visco ) ;

- Tơaxetat : Xenlulozơ + (CH 3 CO) 2 O  [C 6 H 7 O 2 (OCOCH 3 ) 3 ] n

III Cao su :Là vật liệu polime có tính đàn hồi : cao su được chia làm 2 loại

n=1500-15000 Cao su thiên nhiên có phản ứng công H2, Cl2 , HCl…tác dụng S cho cao su lưu hóa

ứng trùng hợp : Cao su Buna , caosu Buna –S ; cao su Buna-N ,cao su isopren tổng hợp , cao su Clopren , caosu flopren

IVVật liệu compozit :Là vật liệu tổng hợp gồm polime làm nhựa nền tổng hợp với các vật liệu vô cơ

Quỳ tím Phản ứng

HCl

Dd b r o m 1.Metylamin

Trang 19

2.Khi cho metylamin phản ứng với

hidroclorua có Hiện tượng :

3 Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí metylamin

Quỳ tím

Dd NaOH

Trang 20

1.Số peptit đồng phân tạo bởi n

amino axit : 4.Số peptit tối đa tạo bởi n amino axit : 7 Số liên kết peptit trong phântử có n gốc aminoaxit

2.Số dipeptit đồng phân tạo bởi 2

3 Số tripeptit đồng phân tạo bởi 3

Trang 21

Gly-Val-Gly-Ala + H2O

Gly-Val-Gly-Ala-Phe + H2O

3.Phản ứng với axit HCl : 4.Thủy phân trong môi trường kiềm

ÔN TẬP TỔNG HỢP CHƯƠNG IV : POLIME

1.Poli etilen (PE)

nitron hay tơ olon )

12.Poli caproamit (tơ

capron hay Nilon-6 )

Trang 22

II.Phân loại :

1.Polime thiên nhiên : 2.Polime bán tổng hợp : 3.Polime tổng hợp :

4.Polime có nguồn gốc xenlulozo : 5.Poliamit : 6.Polieste :

7.Polime dùng làm chất dẻo : 8.Polime dùng làm cao su : 9.Polime dùng làm tơ :

I.Phản ứng cần nhớ : (học thuộc )

1 Những chất phản ứng với Na (K) giải phóng H2 là : Ancol , phenol, axit , H2O

2 Những chất phản ứng dung dịch NaOH (KOH) là : phenol , axit , muối amôni , aminoaxit

3 Những chất phản ứng với dung dịch NaOH (KOH) khi đun nóng : là este ; dẫn xuất ankylhalogenua ; anlylhalogenua

4 Những chất phản ứng với CaCO3 , NaHCO3 giải phóng CO2 là : axit RCOOH

5 Những chất phản ứng với dung dịch axit HCl , HBr là : ancol, amin, anilin , aminoaxit , muối amoni , muối của amin

6 Những chất có phản ứng với dung dịch AgNO3/ dd NH3 :

- Sản phẩm là kết tủa màu vàng nhạt : axetilen , ankin-1

- khi đun nóng có kết tủa Ag : (phản ứng tráng bạc ) : các chất có nhóm –CHO : RCHO , HCOOH , HCOOR , HCOONH4 , glucozơ , fructozơ

7 Những chất có phản ứng với Cu(OH)2/NaOH

-Tạo thành muối , nước : là axit

- Tạo thành dung dịch có màu xanh lam : các chất có nhiều nhóm OH kế cận : như etilen glycol ; glixerol, glucozơ ;

Fructozơ ; Mantozơ ; Saccarozơ

- Khi đun nóng tạo thành kết tủa có màu đỏ gạch Cu2O là : các chất có nhóm –CHO

8 Những chất có phản ứng dung dịch nước brôm :

- làm mất màu dung dịch nước brôm : các chất không no có liên kết pi ( = ; ≡ ) ; andehit RCHO bị

oxihóa bới ddBr2

- tạo kết tủa trắng : phenol ; anilin

9 Những chất có phản ứng cộng H2 ( Ni) : các chất có liên kết pi : ( = ; ≡ ) ; benzen ; nhóm chức andehit RCHO ; Nhóm chức Xeton RCOR ; tạp chức : glucozơ , fructozơ

10 Các chất có phản ứng thủy phân : ( môi trường axit ) : Tinh bột ; xenlulozơ ; mantozơ ; saccarozơ Thủy phân trong môi trường ( axit hay baz) : Este , chất béo , peptit ; protein

11 Các chất có phản ứng trùng hợp : những chất có liên kết đôi hay vòng không bền

12 Những chất có phản ứng trùng ngưng là : Các chất có nhiều nhóm chức

II CÁC CHẤT LƯỠNG TÍNH CẦN NHỚ :

1/ Aminoaxit 2/ Muối amôni RCOONH4 ; C6H5ONH4

Trang 23

III MÔI TRƯỜNG CỦA CÁC DUNG DỊCH :

1Môi trường baz : quỳ tím hóa

Các axit vô cơ HCl , H2SO4 …

Các axít hữu cơ : RCOOH

CH3COOH , HCOOH …

Aminoaxit R(NH2)x(COOH)y

x < y Muối của axit mạnh baz yếu :

NH4Cl , CH3NH3Cl , Al2(SO4)3FeCl3…

3.Môi trường trung tính :

quỳ không đổi màu :Các chất trung tính

Tính axít rất yếu Phenol , Tính baz rất yếu Anilin … Aminoaxit R(NH2)x(COOH)y

x = y Muối của axit mạnh baz mạnh :

NaCl , K2SO4 Ba(NO3)2 …

1/ Este :

-Hương liệu isoamylaxetat

(tinh dầu chuối)

-Poli(metyl acrylat ); Poli

(metylmetacrylat) : thủy tinh

Tơ visco : Xenlulozơ +CS2

3/Aminoaxit

Aminoaxit thiên nhiên α aminoaxit là cơ

sở kiến tạo nên proteinNaOOC-CH(NH2)-(CH2)2- COOHBột ngọt

Axit -6-aminohexanoic : sx nilon-6Axit -7-aminoheptanoic : sx nilon-7

Hóa đỏ Hóa xanh

Trang 24

1/ Nhận biết Este Fomat : dùng AgNO3/ ddNH3 : có kết tủa Ag

2/ Nhận biết Saccarozơ : thuỷ phân rồi lấy sản phẩm tráng bạc

3/ Phân biệt giữa Glucozơ và Fructozơ dùng dung dịch brom

4/ Phân biệt giữa dipeptit và các polipeptit khác dùng Cu(OH)2 ( phản ứng màu biure)

5/ Nhận biết protein (lòng trắng trứng …) : dùng Cu(OH)2 : có màu tím xuất hiện hoặc dùng HNO3 : có màu vàng

6/ Nếu chỉ dùng 1 hoá chất nhận biết hợp chất hữu cơ thì hoà chất thường sử dụng là :

 Quỳ tím ( nếu thấy có amin, axit… ) * Cu(OH)2 ( Nếu thấy có Glucozo , Glixerol , andehit )

 Dung dịch brom ( Nếu thấy có Phenol , anilin, hợp chất không no

VI CÁC PHẢN ỨNG ĐIỀU CHẾ CẦN NHỚ :

I.Điều chế este :

1 Từ phản ứng este hóa : Đun hồi lưu axit RCOOH và ancol R/OH có Xt H2SO4 đặc

RCOOH + R/OH H2SO4 đ , t0c RCOOR/ + H2O

2 Từ axit và ankin : : CH3COOH + CHCH  CH3COOCH=CH2

3 Từ Anhidric và phenol : (CH3CO)2O + C6H5OH  CH3COOC6H5 + CH3COOH

II Điều chế glucozơ :

1 Từ tinh bột , xenlulozơ (C6H10O5)n + nH2O men hay axit n C6H12O6

2 Từ Fructozơ hay saccarozơ

III Điều chế Anilin

giải phóng những phân tử nhỏ khác (H2O) Điều kiện : monome tham gia pứ trùng ngưng phải có nhiều nhóm chức

Trang 25

Phần II : LUYỆN TẬP TRẮC NGHIỆM

Chương 1 Bài 1 : ESTE

I Khái niệm – Công thức – Danh pháp – Đồng phân

Câu 1.Công thức tổng quát của este no đơn chức mạch hở là :

A CnH2n+2O2 B CnH2nO2 C CnH2n-2O2 D CnH2nO

Câu 2 CH3COO-CH=CH2 có tên là :

Câu 3 CH2 =CH- COO-CH3 có tên là :

Câu 4 CH3COO-CH2-C6H5 có tên là :

Câu 5 CH3COO-CH3 có tên là :

Câu 6 CH3COO-C6H5 có tên là :

Câu 7 Isoamylaxetat có công thức là :

A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH3 –COOCH2-CH2-CH2-CH2-CH3

Câu 8.(TN-2016) Chất X có cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là

A metyl axetat B metyl propionat C propyl axetat D etyl axetat

Câu 9.(BT-2009) Metyl metacrylat có công thức là :

A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH2=CH-COOCH3

Câu 10.(TN-2010) Vinyl axetat có công thức là :

A CH3COOCH3 B C2H5COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOCH=CH2

Câu 11.(TN-2014) Este nào sau đây có công thức phân tử C H O ? 4 8 2

A Etyl axetat B Propyl axetat C Phenyl axetat D Vinyl axetat

Câu 12.(TN-2007) Số hợp chất hữu cơ đơn chức có công thức phân tử C2H4O2 và tác dụng được với dd NaOH là

Câu 16.(CĐKA-07) Số hợp chất hữu cơ đơn chức , đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử

C4H8O2 và tác dụng được với dung dịch NaOH là

Trang 26

II Tính chất vật lý và hóa học

Câu 21.(TN-2013) Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Metyl axetat là đồng phân của axit axetic

B Poli (metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ

C Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic

D Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước

Câu 22.Khẳng định nào sau đây đúng :

A Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng este hóa

B Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng 1 chiều

C Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng 1 chiều

D.Este chỉ bị thủy phân trong môi trường axit

Câu 23.Dãy gồm tất cả các chất phản ứng với CH3COOCH3 là :

A Na, NaOH, KOH B Na, NaOH, K C NaOH, KOH D NaOH, KOH , CaCO3

Câu 24 Este CH3COOCH=CH2 không phản ứng với :

A.dung dịch NaOHt0c B dung dịch Br2 C H2 ( Ni, t0c) D AgNO3/ ddNH3 t0c

Câu 25.Thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được natri axetat và ancol propylic Công thức của X

Câu 26 (TN-2007) Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công

thức của X là

A C2H3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3

Câu 27.(BT-2009) Cho HCOOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là

C CH3COONa và CH3OH D.CH3ONa và HCOONa

Câu 28.(TN-2010) Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là

A CH3COONa và CH3COOH B CH3COONa và CH3OH

C CH3COOH và CH3ONa D CH3OH và CH3COOH

Câu 29.(TN-2007) Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và nước Chất X thuộc loại

A ancol no đa chức B axit no đơn chức C este no đơn chức D.axit không no đơnchức

Câu 30.(TN-2010) Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng

A trùng hợp B este hóa C xà phòng hóa D trùng ngưng

Câu 31 Chất X có công thức phân tử C4H8O2 khi tác dụng dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na và chất Z có công thức C2H6O X có công thức cấu tạo thu gọn là ?

III Tính chất hóa học este không no , este có gốc phenyl , este có gốc fomat

Câu 32 Este có công thức C4H6O2 khi thủy phân trong môi trường axit thu được ancol metylic Công thức cấu tạo của este là :

A CH2=CH-CH2- COOH B CH3COO-CH=CH2

C HCOO-CH=CH-CH3 D CH2=CH- COOCH3

Câu 33.(ĐHKA-07) Một este có công thức C4H6O2 , khi thủy phân trong môi trường axit thu được andehit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của este là ?

A CH3COOCH=CH2 B CH2=CH- COOCH3 C HCOO-CH=CH-CH3 D HCOO-C(CH3) =CH2

Câu 34 Este X có công thức C4H6O2 , khi thủy phân X trong môi trường axit thu được axeton Công thức cấu tạo thu gọn của este là ?

A CH3COOCH=CH2 B.CH2=CH- COOCH3 C.HCOOCH=CH-CH3 D.HCOO-C(CH3) =CH2

Câu 35 Thủy phân este X (C4H6O2 ) trong môi trường axit thu được 2 chất B và C đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của X là ?

A CH3COOCH=CH2 B CH2=CH- COOCH3 C HCOO-CH=CH-CH3 D HCOO-C(CH3) =CH2

Câu 36 Chất X (C3H4O2 ) tác dụng dung dịch NaOH dư thu được 2 chất B và C đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Tên của X là ?

Câu 37( ĐHKA-13) Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?

Trang 27

A CH3-COO-C(CH3)=CH2 B CH3-COO-CH=CH-CH3.

C CH2=CH-COO-CH2-CH3 D CH3-COO-CH2-CH=CH2

Câu 38( CĐKA-13) Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic?

Câu 39.(ĐHKB-07) Thủy phân este E có công thức C4H8O2 ( có mặt H2SO4 loãng ) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X , Y Từ X có thể điều chế Y bằng 1 phản ứng duy nhất Tên gọi của este E là ?

Câu 40 Thủy phân phenyl axetat bằng dung dịch NaOH dư thu được sản phẩm hữu cơ là :

A axit axetic và phenol B.natri axetat và phenol

C natriaxetat và natriphenolat D axitaxetic và natriphenolat

Câu 41 Este X là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C9H8O2 X tác dụng dd NaOH cho 2 muối và nước đều có khối lượng phân tử lớn hơn khối lượng phân tử của CH3COONa Công thức cấu tạo của X là :

A HCOOC6H4CH=CH2 B.CH2=CH-COOC6H5

C CH3COOC6H4CH=CH2 D.C6H5COOCH=CH2

Câu 42.(ĐHKB-12): Este X là hợp chất thơm có công thức phân tử là C9H10O2 Cho X tác dụng với dungdịch NaOH, tạo ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80 Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3COOCH2C6H5 B HCOOC6H4C2H5 C C6H5COOC2H5 D C2H5COOC6H5

Câu 43.(CĐKA-10) Chất X có công thức phân tử C4H7ClO2 khi tác dụng dung dịch NaOH dư sinh ra sản phẩm gồm 2 muối và ancoletylic X có công thức cấu tạo thu gọn là ?

Câu 44.(ĐHKB-13) Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai

muối?

Câu 45.(ĐHKA-14 ) Thủy phân chất X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z đều có phản ứng

tráng bạc, Z tác dụng được với Na sinh ra khí H2 Chất X là

A.HCOO CH CHO 2 B.CH COO CH CH3   2

C.HCOO CH CH  2 D HCOO CH CHCH  3

Câu 46.Este(X) có công thức C3H6O2 phản ứng với dung dịch AgNO3/ddNH3 đun nóng Công thức của X

A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C.HCOOC3H7 D.C2H5COOCH3

Câu 47.( CĐKA -10) Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2 Chất X phản ứng được với kim loại Na và tham gia phản ứng tráng bạc Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO3 Công thức của X, Y lần lượt là:

Câu 48.( CĐKA-14) Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau: t 0

A etyl format B metyl acrylat C vinyl axetat D etyl axetat

Câu 49.(CĐKA-12): Cho sơ đồ phản ứng:

NaOH t

NaOH t

���� C2H3O2Na

Công thức cấu tạo của X thỏa mãn sơ đồ đã cho là

A CH2=CHCOOCH3 B CH3COOCH2CH3 C HCOOCH2CH2CH3 D CH3COOCH=CH2

Câu 50.(ĐHKB-14) Chất X có công thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH,thu được chất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete Chất Y phản ứngvới dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồngphân cấu tạo của nhau Phát biểu nào sau đây đúng?

A Chất T không có đồng phân hình học B Chất X phản ứng với H2 (Ni, t0) theo tỉ lệ mol 1 : 3

C Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2 D Chất Z làm mất màu nước brom

Trang 28

BÀI 2 : LIPIT –CHẤT BÉO

Câu 51 Chất béo có công thức (C17H35COO)3C3H5 có tên là :

A tripanmitin B tristearin C triolein D trilinolein

Câu 52 Chất béo có công thức (C17H33COO)3C3H5 có tên là :

Câu 53 Axit béo có công thức C15H31COOH có tên là :

Câu 54(CĐKA-11) Công thức của triolein là

A (CH3[CH2]14COO)3C3H5 B (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5

C (CH3[CH2]16COO)3C3H5 D (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5

Câu 55.(BT-09) Chất béo là tri este của axit béo với :

Câu 56.(TN-10 ) Chất không phải axit béo là

A axit axetic B axit stearic C axit oleic D axit panmitic

Câu 57( ĐHKA-14 ) Axit nào sau đây là axit béo?

A Axit axetic B Axit glutamic C Axit stearic D Axit ađipic

Câu 58 Thủy phân chất nào sau đây thì thu được glixerol

Câu 59 Tripanmitin không phản ứng với :

A dung dịch NaOH t0c B H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)

C O2 ( t0c) D dung dịch Br2

Câu 60 Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là.

Câu 61 Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo ngưới ta thực hiện quá trình ?

Câu 62.Đặc điểm của phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là :

A.Phản ứng thuận nghịch B.Phản ứng không thuận nghịch

C.Phản ứng xà phòng hóa D.Phản ứng este hóa

Câu 63.(ĐHKA-08) Cho tri olein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt : Na , Cu(OH)2 , CH3OH , dung dịch Br2 , dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp số phản ứng xãy ra là ?

Câu 64(TN-14) Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

A glucozơ và glixerol B xà phòng và glixerol

Câu 65(TN-2016) Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?

A Tristearin B Metyl axetat C Metyl fomat D Benzyl axetat

Câu 66.(ĐHKB-11): Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

C Dung dịch NaOH (đun nóng) D H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

Câu 67.(ĐHKB-11): Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số

chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

A 4 B 2 C 5 D 3

Câu 68.(CĐKA-12): Cho các este : etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl

axetat (5) Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là

Câu 69 Phân biệt dầu bôi trơn máy và dầu thực vật ta dùng :

A Dùng dung dịch AgNO3/ddNH3 đun nóng

B Dùng Cu(OH)2

C Đun nóng với dung dịch NaOH rối cho phản ứng với AgNO3/NH3

Trang 29

D Đun nóng với dd KOH để nguội cho Cu(OH)2 vào

Câu 70.Thành phần của dầu mau khô dùng để pha sơn là tri glixexrit của các axit béo không no là oleic và

linoleic Số triglixerit được tạo nên từ 2 axit béo đó với glixerol

Câu 71.Phát biểu nào sau đây sai :

A Thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng gọi là phản ứng xà phòng hóa

B Phản ứng giữa axit RCOOH và ancol ROH ( có xúc tác ) gọi là phản ứng este hóa

C Phản ứng giữa hợp chất hữu cơ có nhóm CHO với dd AgNO3/ NH3 tạo ra Ag là phản ứng tráng bạc

D Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

Câu 72 (ĐHKA-10) Cho sơ đồ chuyển hóa

H2 dư (Ni, t 0c) NaOH (dư t0c) HCl

Triolein X Y Z Tên của Z là ?

A axit oleic B Axit linoleic C Axit stearic D Axit panmitic

Câu 73( TN 2017): Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo :

A.(C17H33COO)2C2H4 B (C17H35COO)3C3H5 C C15H31COOCH3 D CH3COOCH2-C6H5

Câu 74( TN 2017):Xà phòng hóa CH 3 COOC 2 H 5 trong dung dịch NaOH đun nóng thu được muối có công thức là

A CH 3 COONa B HCOONa C.C 2 H 5 ONa D C 2 H 5 COONa

Câu 75( TN 2017): Chất X phản ứng dung dịch NaOH vừa đủ , thu được hai chất Y và Z Z tác dụng với

dung dịch AgNO3trong NH3 thu được chất hữu cơ T Cho T tác dụng dung dịch NaOH thu được chất Y Chất X là

Câu 76( TN 2017): Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thì thu được glixerol

A Tri stearin B metylaxetat C glucozo D Glixin

Câu 77( TN 2017): Chất nào sau đây không phản ứng với H2 ( xúc tác Ni , t 0)

A Vinylaxetat B Triolein C Tripanmitin D Glucozo

Câu 78( TN 2018): Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH Công thức cấutạo của X là

A HCOOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3

Câu 79( TN 2018): Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH Công thức cấu tạo của X là

A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3

Câu 80( TN 2018):Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc ?

A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3

Câu 81.(TN-2018) Số đồng phân este có công thức phân tử C3H6O2 là :

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 82.(TN-2019) Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat

A.HCOOCH3 B.CH3COOC2H5 C.C2H5COOCH3 D.HCOOC2H5

Câu 83.(TN-2019) Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancolmetylic

A.HCOOCH3 B.HCOOC2H5 C.CH3COOCH3 D.HCOOC3H7

Câu 84.(TN-2019) Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat

A.HCOOCH3 B.CH3COOC2H5 C.CH3COOCH3 D.C2H5COOC2H5

Câu 85.(TN-2019) Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancoletylic

ACH3COOC2H5 B.CH3COOC3H7 C.C2H5COOCH3 D.HCOOCH3

Câu 86.(TN-2019) Công thức của axit stearic là :

A.C2H5COOH B.C17H35COOH C.HCOOH D.CH3COOH

Câu 87.(TN-2019) Công thức của axit oleic là :

A.C2H5COOH B.C17H33COOH C.HCOOH D.CH3COOH

Câu 88.(TN-2019) Công thức của triolein là :

A.(HCOO)3C3H5 B.(C17H33COO)3C3H5 C.(C2H5COO)3C3H5 D.(CH3COO)3C3H5

Câu 89.(TN-2019) Công thức của tristearin là :

A.(HCOO)3C3H5 B.(C17H35COO)3C3H5 C.(C2H5COO)3C3H5 D.(CH3COO)3C3H5

Trang 30

Bài tập Este

Phương pháp :

Dạng 1 : Phản ứng cháy của este :

Bài 1 Este X đơn chức có phần trăm khối lượng oxi xấp xỉ bằng 53,33% Công thức của X là :

A C2H4O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D CH2O2

Bài 2: Este X no, đơn chức, mạch hở có phần trăm khối lượng cacbon xấp xỉ bằng 48,65% Công thức

của X là :

A C2H4O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D C5H10O2

Bài 3 Đốt cháy hoàn toàn este đơn no cần dùng 0,35 mol O2 thu được 0,3 mol CO2 Công thức pt của este là :

Bài 4.Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam este đơn no thu được 8,8 gam CO2 Công thức phân tử của este là ?

Bài 5:Đốt cháy hoàn toàn 2,2 gam este đơn thu được 2,24 lít CO2 đkc và 1,8 gam H2O Công thức phân

tử của este là

Dạng 2 : Phản ứng thủy phân este đơn chức :

Bài 6: Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dungdịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Bài 7: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn Cô cạn dung dịch thu được chất rắn có khối lượng là

A 8,56gam B.12,2gam C.16,4gam D 8,2 gam

Bài 8: Thủy phân este X công thức C3H6O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp 2 chất hữu

cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với CH4 bằng 2 Tên của X là ?

A etyl axetat B metyl axetat C metyl propionat D metyl fomat

Trang 31

ancolY X là ?

A etyl axetat B metyl axetat C metyl propionat D propyl fomat

Bài 10: Thủy phân 8,8 gam este X công thức C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 8,2 gam muối X là ?

A etyl axetat B metyl axetat C metyl propionat D propyl fomat

Bài 11:Thủy phân 10,2 gam este đơn chức X bằng 200ml dung dịch KOH 0,5M vừa đủ thu được 4,6

gam ancolY X là ?

A etyl fomat B etyl propionat C etyl axetat D propyl axetat

Bài 12 :Cho 7,4 gam este X thủy phân trong dung dịch NaOH thu được 8,2 gam muối natri axetat Công

thức X là

A.HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C.C2H5COOCH3 D.CH3COOC2H5

Bài 13: Cho 17,6 gam este X thủy phân trong dung dịch NaOH thu được 16,4 gam muối natri axetat

Công thức X là

A.HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C.C2H5COOCH3 D.CH3COOC2H5

Bài 14: Cho este X đơn chức (tỉ khối so với H2 là 37) thủy phân X trong dung dịch NaOH thu được muối có khối lượng bằng 34/37 khối lượng X đã phản ứng Công thức cấu tạo của X là :

A.HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C.C2H5COOCH3 D.CH3COOC2H5

Bài 15: Thủy phân 1 este đơn chức no E bằng dung dịch NaOH thu được muối khan có khối lượng phân

tử bằng 24/29 khối lượng phân tử E.Tỉ khối hơi của E đối với không khí bằng 4 Công thức cấu tạo

A C2H5COOCH3 B.C2H5COOC3H7 C.C3H7COOCH3 D CH3COOC2H5

Dạng 3 : Phản ứng thủy phân hỗn hợp este đồng phân:

Bài 16: X,Y là 2 este đơn no và là đồng phân Để xà phòng hoá hoàn toàn 2,22 gam hỗn hợp 2 đồng

phân A và B cần 30ml dd NaOH 1M Công thức cấu tạo X, Y là :

Bài 17: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hh gồm 2 este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dd NaOH

1M đun nóng Thể tích dd NaOH tối thiểu cần dùng là :

Bài 18: Để xà phòng hoá hoàn toàn 52,8 gam hỗn hợp hai este no, đơn chức, mạch hở là đồng phân của

nhau cần vừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M Biết cả hai este này đều không tham gia phản ứng trángbạc Công thức của hai este là

A C2H5COOC2H5 và C3H7COOCH3 B C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5

C HCOOC4H9 và CH3COOC3H7 D CH3COOC2H5 và HCOOC3H7

Dạng 4 : Hỗn hợp este đơn chức đồng đẵng kế cận :

Bài 19: Xà phòng hóa 9,7 gam hỗn hợp 2 este đơn X,Y cần 100ml dung dịch NaOH 1,5 M , cô cạn dung

dịch thu được hỗn hợp 2 ancol là đồng đẵng kế tiếp và 1 muối duy nhất Công thức cấu tạo thu gọn của 2este là ?

Bài 20: Xà phòng hóa hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam

muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức của hai este là

Trang 32

Bài 21: Hỗn hợp X gồm 2 este no đơn mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng X cần vừa đủ 3,976 lít O2 đkc , thu được 6,38 gam CO2 Mặt khác , X tác dụng với dung dịch NaOH thu được 1 muối và hai ancol

là đồng đẵng kế tiếp Công thức của 2 este trong X là ?

Bài 22: Hỗn hợp Z gồm hai este X và Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong

dãy đồng đẳng (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít khí O2 (đktc), thu được 5,6lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O Công thức este X và giá trị của m tương ứng là

A.CH3COOCH3 và 6,7 B HCOOC2H5 và 9,5 C.HCOOCH3 và 6,7 D.(HCOO)2C2H4 và 6,6

Dạng 5: Phản ứng este hóa –hiệu suất:

Bài 23: Đun sôi hỗn hợp gồm 12 gam CH3COOH và 11,5 gam C2H5OH ( Xt H2SO4 đặc) khi kết thúc phản ứng thu được 11,44 gam este Hiệu suất phản ứng este hóa là :

Bài 26:Tính khối lượng axit và khối lượng ancol cần lấy để điều chế được 86 gam poli(metyl

acrylat) Biết hiệu suất phản ứng este hoá và phản ứng trùng hợp lần lượt là 62,5% và 80%

A 144 gam và 92 gam B 144 gam và 64 gam C 172 gam và 92 gamD 172 gam và 64 gam

Dạng 6 : Thủy phân chất béo

Bài 27 Cho 40,3 g một chất béo trung tính tác dụng vừa đủ với 14,4g dung dịch NaOH 25% Cho rằng

phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng của xà phòng thu được là

Bài 28 Cho 45 g một chất béo trung tính tác dụng vừa đủ với 0,15 mol NaOH Cho rằng phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được m gam xà phòng Giá trị m là

Bài 29 Đun sôi a gam một triglixerit X với dung dịch KOH cho đến khi phản ứng hoàn toàn , thu được

0,92 g glixerol và 9,58 gam hỗn hợp Y gồm C17H31COOK và C17H33COOK Gía trị a gam là ?

Bài 30 Khi thủy phân a gam một tri glixerit ( X) thu được 0,92 gam glixerol , 3,18 gam C17H31COONa

và m gam C17H33COONa Giá trị m là ?

A 3,2 g B 6,4g C 4,6 g D 7,5 g

Bài 31 Khi thủy phân a gam một este X thu được 0,92 gam glixerol , 3,02 gam C17H31COONa và m gamC17H33COONa Giá trị a, m lần lượt là ?

Bài 32 Thủy phân hoàn toàn chất béo trung tính (X ) bằng dung dịch NaOH thu được 1,84 gam glixerol

và 18,24 gam muối của axít béo duy nhất Chất béo đó là ?

Trang 33

A ( C17H33COO)3C3H5 B ( C17H35COO)3C3H5 C ( C15H31COO)3C3H5 D ( C15H29COO)3C3H5

Bài 33 Xà phòng hòa hoàn toàn 80,6 gam chất béo trung tính (X) cần dùng vừa đủ 12 gam NaOH thu

được glixerol và muối của axít béo duy nhất Công thức của muối ?

A C17H33COONa B C17H35COONa C.C15H31COONa D C17H31COONa

Bài 34 Xà phòng hóa hoàn toàn 10 kg tristearin bằng dung dịch NaOH ( vừa đủ ) thu được a kg glixerol

và b kg xà phòng Giá trị a, b lần lượt là (hiệu suất phản ứng 100%)

A.2,06 và 10,314 B 1,034 và 10,314 C 1,034 và 10,318 D 2,06 và 10,316

Bài 35 Xà phòng hóa hoàn toàn 53,4 g tristearin trong 100 gam dung dịch KOH 20 % khối lượng muối

thu được là bao nhiêu ?(hiệu suất phản ứng 100%)

Bài 36 Thể tích H2 cần để hidro hóa hoàn toàn 1 tấn tri olein nhờ chất xúc tác Ni là ?

Dạng 7 Tổng hợp các đề thi TNPT :

Bài 37(TN2013) Tỉ khối hơi của một este no, đơn chức X so với hiđro là 30 Công thức phân tử của X là

Bài 38(TN2013) Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một este X, thu được 10,08 lít khí CO2 (đktc) và 8,1 gamH2O Công thức phân tử của X là

Bài 39(TN-2013): Đốt cháy hoàn toàn 13,2 gam etyl axetat thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của Vlà

A 4,48 B 8,96 C 3,36 D 13,44

Bài 40 (TN-2012): Este X có công thức phân tử C2H4O2 Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối Giá trị của m là

A.10,2 B.15,0 C 12,3 D 8,2

Bài 41 (TN-2014):Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan Công thức cấutạo của X là

Bài 42 (TN-2012): Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa Công thức cấu tạo của X là

A CH3COOC2H5 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D C2H5COOH

Bài 43 (TN-2014): Hỗn hợp X gồm 3 chất : CH2O2, C2H4O2, C4H8O2 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X, thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2 Giá trị của m là

Bài 47 (CđkA-2014):Este X có tỉ khối hơi so với He bằng 21,5 Cho 17,2 gam X tác dụng với dung dịch

NaOH dư, thu được dung dịch chứa 16,4 gam muối Công thức của X là

A C H COOCH B 2 3 3 CH COOC H C 3 2 3 HCOOC H D 3 5 CH COOC H3 2 5

Bài

48.(ĐHKA-13) Cho 0,1 mol tristearin (C17H35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH

dư, đun nóng, thu được m gam glixerol Giá trị của m là

A 27,6 B 4,6. C 14,4 D 9,2

Trang 34

Bài

49 ( TN 2017) : Xà phòng hóa hoàn toàn 178 gam tristearin trong dung dịch KOH thu được m gam

kali stearat Giá trị của m là

A 200,8 B.183,6 C.211,6 D.193,2

Bài

50 ( TN 2017) : Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH đun nóng, thu được

9,2 gam glixerol và 91,8 gam muối Giá trị của m là

A 89 B.101 C.93 D.9,2

Bài

51 ( TN 2017) : Xà phòng hóa hoàn toàn 17,8 gam chất béo X cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 0,06

mol NaOH đun nóng Cô cạn dung dịch sau phản ứng , thu được m gam muối khan Giá trị của m là

53 : a mol chất béo X có thể công hợp tối đa với 4a mol Br2 Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b

mol H2O và V lít khí CO2 (đktc) Biểu thức liên hệ giữa V với a,b là:

A V = 22,4(4a-b) B V = 22,4(b+3a) C V = 22,4(b+6a) D V = 22,4(b+7a)

Bài

54: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2

và 1,06 mol H2O Nếu cho m gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượngmuối tạo thành là:

A 23,00 gam B 18,28 gam C 16,68 gam D 20,28 gam

Bài

55 ( TN 2017) : Hỗn hợp X gồm axit axetic và metyl fomat Cho m gam X tác dụng vừa đủ 300ml

dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là

A 18 B.27 C.9 D.12

Bài

56( TN 2018): Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri

stearat và natri oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2 , thu được H2O và 2,28 mol CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

A 0,04 B 0,08 C 0,20 D.0,16

Bài

57( TN 2018): Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và

dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối ( gồm natri stearat và natri panmitat và C17HyCOONa ) Đốt cháy hoàn toàn a gam X cần vừa đủ 1,55 mol O2 , thu được H2O và 1,1 mol CO2 Giá trị của m là

A 17,96 B 16,12 C.19,56 D.17,72

Bài

58( TN 2018): Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ , thu được

glixerol và m gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,275 molH2O và 1,375 mol CO2 Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là

A 20,15 B 20,60 C.23,35 D.22,15

Bài

59: ( TN 2019): Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 3,08 mol O2, thu được CO2

và 2 mol H2O Cho m gam X này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được glixerol và 35,36gam muối Mặt khác m gam X phản ứng tối đa với a mol Br2 Giá trị của a là

A 0,2 B 0,12 C 0,24 D 0,16

Bài

60: ( TN 2019): Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 2,31 mol O2, thu được H2O

và 1,65 mol CO2 Cho m gam X này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được glixerol và 26,52gam muối Mặt khác m gam X phản ứng tối đa với a mol Br2 Giá trị của a là

A 0,09 B 0,12 C 0,15 D 0,18

Bài

61: ( TN 2019): Đốt cháy hoàn toàn 25,74 gam triglixerit X thu được CO2 và 1,53 mol H2O Cho25,74 gam X này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được glixerol và m gam muối Mặt khác25,74 gam X phản ứng tối đa với 0.06 mol Br2 Giá trị của m là

A 27,72 B 26,58 C 27,42 D 24,18

Bài

62: ( TN 2019): Đốt cháy hoàn toàn 17,16 gam triglixerit X thu được 1,1 mol CO2 và H2O Cho17,16 gam X này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được glixerol và m gam muối Mặt khác17,16 gam X phản ứng tối đa với 0.04 mol Br2 Giá trị của m là

Trang 35

A 18,28 B 18,48 C 16,12 D 17,72

LUYỆN TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 2 : CACBOHIDRAT

I Khái niệm – Công thức – Danh pháp – Đồng phân

Câu 1: Chất thuộc loại cacbohiđrat là

Câu 2: Tinh bột thuộc loại

A monosaccarit B polisaccarit C đisaccarit D lipit

Câu 3: Chất thuộc loại monosaccarit là

Câu 4 Chất thuộc loại disaccarit là

Câu 5 Fructozơ thuộc loại

A monosaccarit B polisaccarit C đisaccarit D polime

Câu 6 Saccarozo và glucozơ đều không thuộc loại

A monosaccarit B polisaccarit C đisaccarit D cacbohidrat

Câu 7 Cho dãy các chất tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãy thuộc loại

monosaccarit

A 1 B 3 C 4 D 2

Câu 8: Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết

A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H5O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)2]n D [C6H8O2(OH)3]n

Câu 9.Saccarozo được cấu tạo bởi :

A 1 gốc glucozơ và 1 gốc fructozơ B 2 gốc glucozơ ở dạng mạch vòng

Câu 10.Trong phân tử xenlulozơ mỗi gốc glucozơ ( C6H10O5) có :

A 5 nhóm hidroxyl B 4 nhóm hidroxyl C 3 nhóm hidroxyl D 2 nhóm hidroxyl

Câu 11 Trong phân tử của các gluxit luôn có :

A nhóm chức xeton B nhóm chức axit C nhóm chức anđehit D nhóm chức ancol

Câu 12 Chất không tan trong nước lạnh là :

Câu 13: Gốc glucozơ và gốc fructozơ trong phân tử saccarozơ liên kết với nhau qua nguyên tử

Câu 14: Gluxit ( cacbohidrat) chỉ chứa 2 gốc glucozơ trong phân tử là :

Câu 15: Một phân tử saccarozơ có :

Trang 36

C một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructozơ D một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ

Câu 16: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

A Xenlulozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Amilozơ

Câu 17: Đồng phân của fructozơ là

Câu 18: Đồng phân của saccarozơ là

Câu 19: Hai chất đồng phân của nhau là :

A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ

C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ

Câu 20: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của :

A.Xeton B.Anđehit C.Amin D.Ancol

II TÍNH CHẤT VẬT LÝ VÀ HÓA HỌC :

Câu 21: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

A vàng B nâu đỏ C xanh tím D hồng

Câu 22: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ thu được sản phẩm là :

Câu 23: Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ thu được sản phẩm là :

Câu 24 : Để nhận biết tinh bột người ta dùng :

A dd Iod B dd NaOH C ddAgNO3/ddNH3,toD Cu(OH)2

Câu 25: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là :

Câu 26: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hidroxyl , người ta cho dung dịch glucozơ

phản ứng với :

A kim loại Na B AgNO3/ddNH3

C Cu(OH)2/ NaOH đun nóng D.Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng

Câu 27: Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?

A.Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan B Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2

C.Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic D.Thực hiện phản ứng tráng bạc

Câu 28: Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là ?

A Đều tham gia phản ứng tráng gương

B Đều được dùng trong y học dùng làm huyết thanh ngọt

C Đều có trong củ cải đường

D Đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh

Câu 29:Phát biểu nào sau đây đúng ? Tinh bột và xenlulozo khác nhau về :

A.Công thức phân tử B.tính tan trong nước lạnh C.Cấu trúc phân tử D Phản ứng thủy phân

Trang 37

Câu 30: Tìm phát biểu Sai :

A Glucozơ, Fructozơ đều phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng tạo dung dịch màu xanh lam

B Glucozơ , Fructozơ đều cho phản ứng tráng gương

C Glucozơ , Fructozơ có thể bị hidro hóa (xúc tác Ni ) tạo thành sobitol

D Glucozơ , Fructozơ đều làm mất màu dung dịch nước brôm

Câu 31 : Saccarozơ và glucozơ đều có

A phản ứng với dung dịch NaCl

B phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam

C phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

Câu 32: Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng

với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là:

A (3), (4), (5) và (6) B.(1), (3), (4) và (6) C.(2), (3), (4) và (5) D (1,), (2), (3) và (4)

Câu 33: Sacarozơ có tính chất nào trong số những tính chất sau:

1 Là polisacarit 2 Là chất kết tinh, không màu 3 Khi thuỷ phân (H+), tạo glucozơ và fructozơ

4 Có khả năng tham gia phản ứng tráng gương 5 Có phản ứng với Cu(OH)2

Những tính chất đúng là

Câu 34: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

a)Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân

b)Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ

c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc

d) Glucozơ làm mất màu nước brom Số phát biểu đúng là:

A 3 B 4 C 1 D 2

Câu 35: Cho các phát biểu sau: Phát biểu đúng là :

(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;

(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;

(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;

(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại disaccarit;

A (3) và (4) B (1) và (3) C (1) và (2) D (2) và (4)

Câu 36: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol

B.Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol

C.Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

D.Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4 đun nóng, tạo ra fructozơ

Câu 37: Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng, không xảy ra phảnứng tráng bạc?

Trang 38

Câu 38: Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là :

Câu 39: Nhóm gluxit có khả năng tham gia phản ứng thủy phân :

A saccarozơ , mantozơ , glucozơ B saccarozơ , fructozơ , xenlulozơ

Câu 40: Nhóm gluxit có khả năng tham gia phản ứng tráng gương :

A saccarozơ , fructozơ , glucozơ B saccarozơ , fructozơ , xenlulozơ

Câu 41: Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng là:

C glucozơ, saccarozơ và fructozo D glucozơ, tinh bột và xenlulozơ

Câu 42: Cho các chất : X glucozơ ; Y fructozơ ; Z saccarozơ ; T xenlulozơ các chất cho phản ứng tráng

Câu 45:Tinh bột , xenlulozơ , saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng :

A Thủy phân B Tráng gương C Trùng ngưng D Hòa tan Cu(OH)2

III.TỔNG HỢP KIẾN THỨC

Câu 46 : Dãy gồm các chất không tham gia phản ứng tráng bạc là :

A axit fomic, andehit fomic, glucozo B fructozô, tinh bột, andehit fomic

Câu 47: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là :

A glucozơ, glixerol, saccarozo, ancol etylic B glucozơ, glixerol, andehit fomic, natri axetat

C glucozơ, glixerol, saccarozo, axit axetic D glucozơ, glixerol, saccarozo, natri axetat

Câu 48: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là :

C anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic D fructozơ, axit acrylic, ancol etylic

Câu 49: Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?

A Etylen glicol, glixerol và ancol etylic B Glixerol, glucozơ và etyl axetat

C Glucozơ, glixerol và saccarozơ D Glucozơ, glixerol và metyl axetat

Câu 50: Cho các chất : Glucozơ , saccarozơ , tinh bột , xenlulozo, glixerol Có bao nhiêu chất có thể

phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường :

Câu 51: Cho dãy các dung dịch : glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch trong dãy phản ứng

Trang 39

được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là

Câu 52: Cho các hợp chất sau: (1) Glixerol (2) Saccarozo (3) Xenlulozo (4) Glucozo (5) etilenglicol

(6) Fructozo (7) Tinh bột Những hợp chất tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh thẫm (hay xanh lam trong suốt) là:

A 1, 2 ,3,4 ,5 B 1, 2, 4 ,5,7 C 1, 2, 4, 6, 7 D 1, 2, 4, 5,6

Câu 53: Cho các chất : Glucozơ (1) , saccarozơ (2), fructozơ (3) , tinh bột (4) , ancol etylic( 5) , Glixerol

(6) , Fomol (7) , Axit Fomic (8).các chất có phản ứng tráng bạc là :

Câu 54: Cho chất X vào dung dịch AgNO3/ dd NH3 đun nóng , không thấy xãy ra phản ứng tráng gương X là chất nào trong các chất sau :

Câu 55: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là

Câu 56: cho sơ đồ chuyển hóa sau : tinh bột  X  Y Z metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ

lần lượt là :

A C2H5OH,CH3COOH B.CH3COOH ,CH3OH

Câu 57: Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X Cho X

phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là:

A glucozơ, saccarozơ B glucozơ, sobitol C.glucozơ, fructozơ D glucozơ, etanol

Câu 58: CO2 A B C2H5OH Các chất A,B theo thứ tự là :

C.(C6H12O5)n ; C6H10O5 D.(C6H10O5) ; C6H12O6

Câu 59: Một cacbohidrat (X) có các phản ứng theo sơ đồ sau :

2

Cu(OH)

X����� dung dịch xanh lam  ����� Cu(OH) t c 0 �kết tủa đỏ gạch (X) không thể là :

Câu 60: Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt

độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom Chất X là

Câu 61: Cho sơ đồ phản ứng :

(a) X + H2O ���� Yxuctac

(b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O  amoni gluconat + Ag + NH4NO3

(c) Y ���� E + Zxuctac

(d) Z + H2O ����� X + Gchat diepluc anh sang

X, Y, Z lần lượt là:

A Tinh bột, glucozơ, etanol B Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit

Ngày đăng: 11/04/2022, 09:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

hình lò xo bằng liên kết -1,4 glicozit M: 150.000-600.000 - Hai chaát höûu cô a vaø b laø 2 ñoàng phaân chæ chöùa c ,h vaø o
hình l ò xo bằng liên kết -1,4 glicozit M: 150.000-600.000 (Trang 6)
5. Phương trìn h: - Hai chaát höûu cô a vaø b laø 2 ñoàng phaân chæ chöùa c ,h vaø o
5. Phương trìn h: (Trang 7)
- Caosu thiên nhiê n: lấy từ mủ cây caosu đó là polime của isopren có cấu hình cis , n=1500- - Hai chaát höûu cô a vaø b laø 2 ñoàng phaân chæ chöùa c ,h vaø o
aosu thiên nhiê n: lấy từ mủ cây caosu đó là polime của isopren có cấu hình cis , n=1500- (Trang 18)
Câu 20. Số đồng phân este (mạch hở, kể cả đồng phân hình họ c) có công thức phân tử C4H6O2 là: - Hai chaát höûu cô a vaø b laø 2 ñoàng phaân chæ chöùa c ,h vaø o
u 20. Số đồng phân este (mạch hở, kể cả đồng phân hình họ c) có công thức phân tử C4H6O2 là: (Trang 25)
bảng sau: - Hai chaát höûu cô a vaø b laø 2 ñoàng phaân chæ chöùa c ,h vaø o
bảng sau (Trang 53)
dưới bảng sau: - Hai chaát höûu cô a vaø b laø 2 ñoàng phaân chæ chöùa c ,h vaø o
d ưới bảng sau: (Trang 54)
Câu 148(THQG-2018) Kết quả thí nghiệm củacác chất X,Y,Z với các thuốc thử được ghi lại ở bảng sau: - Hai chaát höûu cô a vaø b laø 2 ñoàng phaân chæ chöùa c ,h vaø o
u 148(THQG-2018) Kết quả thí nghiệm củacác chất X,Y,Z với các thuốc thử được ghi lại ở bảng sau: (Trang 55)
Câu 40 (TN-2016) Kết quả thí nghiệm củacác dung dịch X,Y,Z,T với các thuốc thử được ghi lại dưới bảng sau: - Hai chaát höûu cô a vaø b laø 2 ñoàng phaân chæ chöùa c ,h vaø o
u 40 (TN-2016) Kết quả thí nghiệm củacác dung dịch X,Y,Z,T với các thuốc thử được ghi lại dưới bảng sau: (Trang 76)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w