Tổ chDc và lãnh đạo Phương án đúng là: Lập kG hoạch, tổ chDc, lãnh đạo và kiểm soát Vì Quản lý là quá trình lâ Fp kG hoạch, tổ chDc, lãnh đạo, kiểm soát các nguồn lực và hoạt đô Fng của
Trang 11 Những đặc điểm sau đây mô tả người lãnh đạo có uy tín, loại trừ
a là người thích ổn định và giữ nguyên hiện trạng.
b tự tin vào sự đánh giá và khả năng của họ.
c thường có hành vi khác thường, gợi lên sự ngạc nhiên và khâm phục ở cấp dưới.
d có khả năng lựa chọn và tuyên bố tầm nhìn theo cách dễ hiểu.
Phương án đúng là: là người thích ổn định và giữ nguyên hiện trạng Vì Họ là tác nhân của những thay đổi triệt để hơn là người giữ nguyên hiện trạng Tham khảo Mục5.1.1.3 Tiền đề để lãnh đạo thành công
2 S$ mê &nh c'a t( ch$c:
a xác định mục đích cơ bản của tổ chDc.
b được xác định trong quá trình lâ Fp kG hoạch tác nghiê Fp.
c xác định điểm mốc tổ chDc cần đạt được trong khoảng thời gian nhất định.
d xác định những giải pháp mà tổ chDc cần thực hiê Fn để đạt mục tiêu chiGn lược Phương án đúng là: xác định mục đích cơ bản của tổ chDc Vì SD mệnh của tổ chDc (mission) mô tả ngắn gọn lý do tồn tại của tổ chDc và những gì tổ chDc cần làm để đạt được tầm nhìn của mình SD mê Fnh xác định mục đích cơ bản của một tổ chDc Tham khảo Mục3.3.2 Quy trình lâ Fp kG hoạch chiGn lược
3 Trong học thuyết về động cơ c'a Herzberg, yếu tố duy trì liên quan đến và ảnh hưởng tới _
a điều kiện làm việc … sự hài lòng với công việc
b sự hấp dẫn của công việc … sự bất mãn với công việc
c điều kiện làm việc … sự bất mãn với công việc
d sự hấp dẫn của công việc … Sự hài lòng với công việc
Phương án đúng là điều kiện làm việc … sự bất mãn với công việc Vì Trong học thuyGt
về động cơ của Herzberg, yGu tố duy trì liên quan đGn điều kiện làm việc và ảnh hưởng tới sự bất mãn với công việc Tham khảo Mục5.2.2.2 Học thuyGt hai nhóm yGu tố của Herzberg
Trang 24 Khi giám đốc một doanh nghiệp tạo động lực cho nhân viên dưới quyền để
họ làm việc một cách tốt nhất nhằm đạt được các mục tiêu kế hoạch, nhà quản lý này đã thực hiện ch$c năng:
5 Tầm quan trọng c'a kỹ năng nhận th$c:
a không thay đổi theo các cấp quản lý trong tổ chDc.
b giảm theo chiều hướng từ cấp quản lý cao nhất đGn thấp nhất.
c tăng theo chiều hướng từ cấp quản lý cao nhất đGn thấp nhất.
d thay đổi ở các cấp quản lý khác nhau đối với từng kỹ năng cụ thể
Phương án đúng là: giảm theo chiều hướng từ cấp quản lý cao nhất đGn thấp nhất Vì Kỹ năng nhận thDc là năng lực phát hiện, phân tích và giải quyGt những vấn đề phDc tạp Kỹ năng nhận thDc có vai trò nhỏ đối với nhà quản lý cấp cơ sở; trở nên quan trọng hơn đối với cấp trung; và có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với cấp cao Tham khảo Mục 1.3.1.2 Phân loại nhà quản lý và mục 1.3.3.1 Các yêu cầu thiGt yGu đối với nhà quản lý
6 Cơ cấu t( ch$c phi chính th$c là tập hợp c'a những người
a cùng quan điểm, lợi ích, sở thích, quê quán
b cùng hoạt động trên khu vực địa lý
c cùng thực hiện các chDc năng tương đồng
d cùng làm ra sản phẩm tương đồng
Phương án đúng là: cùng quan điểm, lợi ích, sở thích, quê quán Vì Cơ cấu tổ chDc phi chính thDc được tạo nên bởi các mối quan hệ phi chính thDc giữa các thành viên của tổ chDc, ví dụ tập hợp những người cùng quan điểm, lợi ích, sở thích, quê quán v.v Tham khảo Bài 4 Mục 4.1.2 Cơ cấu tổ chDc
Trang 37.Kỹ năng nhận th$c:
a có vai trò lớn nhất ở các nhà quản lý cấp cao, giảm dần đối với các nhà quản lý cấp trung, và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cơ sở
b có vai trò lớn nhất ở các nhà quản lý cơ sở, giảm dần đối với các nhà quản lý cấp trung,
và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cao.
c có vai trò không thay đổi ở các cấp quản lý khác nhau trong tổ chDc.
d có vai trò lớn nhất đối với các nhà quản lý cấp trung, giảm dần đối với các nhà quản lý cấp cơ sở, và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cao.
Phương án đúng là: có vai trò lớn nhất ở các nhà quản lý cấp cao, giảm dần đối với các nhà quản lý cấp trung, và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cơ sở Vì Nhà quản lý cấp cao là những người chịu trách nhiệm đối với sự thực hiện của toàn tổ chDc hay một ản hồi phân hệ lớn của tổ chDc Nhà quản lý cấp cao phải có năng lực phát hiện, phân tích và giải quyGt những vấn đề phDc tạp Tham khảo Mục 1.3.1.2 Phân loại nhà quản lý và mục 1.3.3.1 Các yêu cầu thiGt yGu đối với nhà quản lý
8 Quản lý là quá trình:
a Lập kG hoạch, tổ chDc, lãnh đạo và kiểm soát
b Lập kG hoạch và kiểm soát
c Lập kG hoạch và tổ chDc
d Tổ chDc và lãnh đạo
Phương án đúng là: Lập kG hoạch, tổ chDc, lãnh đạo và kiểm soát Vì Quản lý là quá trình
lâ Fp kG hoạch, tổ chDc, lãnh đạo, kiểm soát các nguồn lực và hoạt đô Fng của tổ chDc nhằm đạt được mục đích của tổ chDc với hiệu lực và hiê Fu quả cao một cách bền vững trong điều kiê Fn môi trường luôn biGn đô Fng Tham khảo 1.2.1.1 Khái niệm quản lý
9 T( ch$c thuộc sở hữu tư nhân (c'a mô &t hay mô &t nhóm người) là một:
a Doanh nghiệp nhà nước
b Tổ chDc công
c Cơ quan nhà nước
d Tổ chDc tư
Phương án đúng là: Tổ chDc tư Vì Theo chG độ sở hữu, tổ chDc tư là tổ chDc thuộc sở hữu
tư nhân (của một hay một nhóm người) Tham khảo Mục 1.1.2 Các loại hình tổ chDc
Trang 410.Những người chịu trách nhiệm đối với các công việc có đóng góp trực tiếpvào việc tạo ra đầu ra c'a t( ch$c là :
a nhà quản lý chDc năng
b nhà quản lý cấp trung
c nhà quản lý cấp cơ sở
d nhà quản lý theo tuyGn
Phương án đúng là: nhà quản lý theo tuyGn Vì Nhà quản lý theo tuyGn chịu trách nhiệm đối với các công việc có đóng góp trực tiGp vào việc tạo ra đầu ra của tổ chDc Tham khảo Mục 1.3.1.2 Phân loại nhà quản lý
11 Người lập kế hoạch, t( ch$c, lãnh đạo và kiểm soát công việc c'a những người khác để t( ch$c do họ quản lý đạt được mục đích c'a mình là:
a Nhà quản lý
b Giám đốc
c Trưởng phòng
d Hiệu trưởng
Phương án đúng là: Nhà quản lý Vì Nhà quản lý là người lập kG hoạch, tổ chDc, lãnh đạo
và kiểm soát công việc của những người khác để tổ chDc do họ quản lý đạt được mục đích của mình Tham khảo Mục 1.3.1.1 Khái niệm nhà quản lý
12 Tầm quan trọng c'a kỹ năng kỹ thuật:
a thay đổi ở các cấp quản lý khác nhau.
b giảm theo chiều hướng từ cấp quản lý cao nhất đGn thấp nhất.
c tăng theo chiều hướng từ cấp quản lý cao nhất đGn thấp nhất
d không thay đổi theo các cấp quản lý trong tổ chDc.
Phương án đúng là: tăng theo chiều hướng từ cấp quản lý cao nhất đGn thấp nhất Vì Kỹ năng kỹ thuật là năng lực thực hiện các hoạt động chuyên môn được tiGn hành bởi tổ chDcvới mDc độ thành thục nhất định Kỹ năng kỹ thuật có vai trò lớn nhất ở cấp quản lý
cơ sở, và giảm dần đối với cấp quản lý bậc trung và có ý nghĩa khá nhỏ đối với cấp cao Tham khảo Mục 1.3.1.2 Phân loại nhà quản lý và mục 1.3.3.1 Các yêu cầu thiGt yGu đối với nhà quản lý
Trang 513.Những người chịu trách nhiệm đối với những đơn vị ph$c tạp, đa ch$c năng như t( ch$c, chi nhánh hay đơn vị hoạt động độc lập là:
14 Năng lực phát hiện, phân tích và giải quyết những vấn đề ph$c tạp là:
a Kỹ năng con người
15 Khi phân chia t( ch$c thành các bộ phận nhỏ hơn, phụ thuộc nhau nhiều hơn, nhà quản lý đã thực hiện ch$c năng:
16 Kỹ năng kỹ thuật:
a có vai trò không thay đổi ở các cấp quản lý khác nhau trong tổ chDc.
Trang 6b có vai trò lớn nhất ở các nhà quản lý cơ sở, giảm dần đối với các nhà quản lý cấp trung,
và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cao
c có vai trò lớn nhất đối với các nhà quản lý cấp trung, giảm dần đối với các nhà quản lý cấp cơ sở, và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cao.
d có vai trò lớn nhất ở các nhà quản lý cấp cao, giảm dần đối với các nhà quản lý cấp trung, và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cơ sở.
Phương án đúng là: có vai trò lớn nhất ở các nhà quản lý cơ sở, giảm dần đối với các nhà quản lý cấp trung, và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cao Vì Nhà quản lý cấp cơ sở là người chịu trách nhiệm trước công việc của những người lao động trực tiGp Tham khảo Mục 1.3.1.2 Phân loại nhà quản lý và mục 1.3.3.1 Các yêu cầu thiGt yGu đối với nhà quản lý
17 Nếu giá tăng 10% dẫn đến lượng cầu giảm 5% thì độ co giãn c'a cầuChọn phương án đúng Quyết định quản lý:
a chỉ bao gồm các quyGt định dài hạn vì quyGt định quản lý luôn gắn với chiGn lược của
tổ chDc.
b chỉ bao gồm các quyGt định trung hạn.
c chỉ bao gồm các quyGt định ngắn hạn vì quyGt định quản lý chỉ được sử dụng để giải quyGt các vấn đề mang tính tác nghiệp.
d bao gồm cả quyGt định dài hạn, trung hạn và ngắn hạn
Phương án đúng là: bao gồm cả quyGt định dài hạn, trung hạn và ngắn hạn Vì Phân loại theo thời gian thực hiện quyGt định thì quyGt định quản lý bao gồm cả quyGt định dài hạn, trung hạn và ngắn hạn Tham khảo Mục 2.1.4.1 Phân loại theo thời gian thực hiện quyGt định
18 Đánh giá và lựa chọn phương án tốt nhất:
a là một bước trong quy trình quyGt định, được thực hiện sau khi xây dựng các phương
án
b là bước đầu tiên của quy trình quyGt định quản lý.
c là không thực sự quan trọng vì chủ thể ra quyGt định dễ dàng xác định được phương án tối ưu.
d được thực hiện sau khi tổ chDc thực hiện quyGt định.
Trang 7Phương án đúng là: là một bước trong quy trình quyGt định, được thực hiện sau khi xây dựng các phương án Vì Quy trình quyGt định quản lý bao gồm các bước: 1) Phân tích vấn đề; 2) Xây dựng các phương án quyGt định; 3) Đánh giá và lựa chọn phương án tốt nhất; và 4) Tổ chDc thực hiện quyGt định Đánh giá và lựa chọn phương án tốt nhất bao gồm các nội dung: Dự báo các ảnh hưởng của từng phương án; đánh giá ảnh hưởng của từng phương án; so sánh các phương án theo hệ thống tiêu chí đánh giá Tham khảo Mục 2.2 Quy trình quyGt định quản lý
19 Phương pháp phỏng vấn:
a là một trong các cách thDc để lấy ý kiGn chuyên gia trong quá trình quyGt định quản lý
b là công việc nhà quản lý thường làm khi kiểm tra nhân viên vi phạm kỷ luật.
c thường tốn kém và chi phí và không hiệu quả.
d là không cần thiGt trong quá trình quyGt định quản lý bởi vì những người được phỏng vấn thường không nắm được thực tiễn quản lý.
Phương án đúng là: là một trong các cách thDc để lấy ý kiGn chuyên gia trong quá trình quyGt định quản lý Vì Phương pháp phỏng vấn là một trong các phương pháp lấy ý kiGn chuyên gia Đó là phương pháp nhanh nhất, đơn giản nhất để nhận được ý kiGn của các chuyên gia (những người được phỏng vấn) về các xu thG khác nhau trong sự tồn tại, vận động của các vấn đề kinh tG – xã hội Tham khảo Mục 2.3.3 Phương pháp chuyên gia
20 Phạm vi tác động c'a quyết định quản lý:
a chỉ bao gồm chủ thể quản lý.
b là 1 cá nhân cụ thể.
c là các cơ quan nhà nước.
d có thể là các cá nhân, các tổ chDc và toàn xã hội
Phương án đúng là: có thể là các cá nhân, các tổ chDc và toàn xã hội Vì QuyGt định quản
lý có phạm vi tác động không chỉ một người mà có thể rất nhiều người QuyGt định quản
lý nhà nước có tác động đGn toàn xã hội Tham khảo Mục 2.1.2 Đặc điểm của quyGt định quản lý
21 So sánh các phương án c'a quyết định:
a là một bước trong quy trình quyGt định, được thực hiện ngay sau khi xác định được vấn
đề quyGt định.
b là bước đầu tiên của quy trình quyGt định quản lý.
Trang 8c là một nội dung của bước đánh giá và lựa chọn phương án tốt nhất
d là không thực sự quan trọng vì chủ thể ra quyGt định dễ dàng biGt được phương án tốt nhất.
Phương án đúng là: là một nội dung của bước đánh giá và lựa chọn phương án tốt nhất.
Vì Quy trình quyGt định quản lý bao gồm các bước: 1) Phân tích vấn đề; 2) Xây dựng các phương án quyGt định; 3) Đánh giá và lựa chọn phương án tốt nhất; và 4) Tổ chDc thực hiện quyGt định Đánh giá và lựa chọn phương án tốt nhất bao gồm các nội dung: Dự báo các ảnh hưởng của từng phương án; đánh giá ảnh hưởng của từng phương án; so sánh các phương án theo hệ thống tiêu chí đánh giá Tham khảo Mục 2.2 Quy trình quyGt định quản lý
22 Phương pháp chuyên gia:
a là một trong các phương pháp lãnh đạo con người.
b là một trong các phương pháp quản lý nhà nước.
c là phương pháp dựa trên các ý kiGn chuyên gia để thực hiện các bước của quá trình quyGt định
d là không cần thiGt trong quá trình quyGt định bởi vì bản thân chủ thể ra quyGt định là các chuyên gia.
Phương án đúng là: là phương pháp dựa trên các ý kiGn chuyên gia để thực hiện các bước của quá trình quyGt định Vì Phương pháp chuyên gia sử dụng trong quá trình quyGt định
là phương pháp dựa trên các ý kiGn chuyên gia để thực hiện các bước của quá trình quyGt định Chuyên gia là người đưa ra các kiGn nghị hay lời khuyên cho người khác Phương pháp chuyên gia dựa trên hoạt động sáng tạo của các chuyên gia hay của các nhà phân tích Phương pháp này tập hợp được các học giả, các chuyên gia giỏi, các nhà phân tích chuyên nghiệp, sử dụng được thành quả khoa học và kinh nghiệm thực tiễn để ra quyGt định Tham khảo Mục 2.3.3 Phương pháp chuyên gia
23 Xây dựng các phương án quyết định:
Select one:
a là bước đầu tiên của quy trình quyGt định quản lý.
b là không thực sự quan trọng vì chủ thể ra quyGt định dễ dàng xác định được phương án tối ưu.
c được thực hiện sau khi lựa chọn phương án tối ưu.
d là một bước trong quy trình quyGt định, được thực hiện sau khi phân tích vấn đề
Trang 9Phương án đúng là: là một bước trong quy trình quyGt định, được thực hiện sau khi phân tích vấn đề Vì Quy trình quyGt định quản lý bao gồm các bước: 1) Phân tích vấn đề; 2) Xây dựng các phương án quyGt định; 3) Đánh giá và lựa chọn phương án tốt nhất; và 4)
Tổ chDc thực hiện quyGt định.Phương án quyGt định là cách thDc can thiệp của chủ thể quản lý nhằm giải quyGt vấn đề quyGt định, là tổng thể các mục tiêu và các phương thDc thực hiện mục tiêu Tham khảo Mục 2.2 Quy trình quyGt định quản lý
24 Một quyết định quản lý cần đáp $ng được các yêu cầu về:
a kỹ năng quản lý.
b tính hợp pháp, tính hệ thống, tính khoa học và tính tối ưu
c phong cách quản lý.
d khả năng làm việc độc lập.
Phương án đúng là: tính hợp pháp, tính hệ thống, tính khoa học và tính tối ưu.
Vì Một quyGt định quản lý phải đáp Dng được các yêu cầu về tính hợp pháp, tính hệ thống, tính khoa học, tính tối ưu, tính cụ thể, tính linh hoạt Tham khảo Mục 2.1.5 Yêu cầu đối với quyGt định quản lý
25 Phân chia theo số người ra quyết định, quyết định quản lý bao gồm:
a các quyGt định quản lý nhà nước và quyGt định của các tổ chDc.
b quyGt định chiGn lược, quyGt định chiGn thuật và quyêt định tác nghiệp.
c quyGt định chuẩn tắc và quyGt định không chuẩn tắc.
d quyGt định tập thể và quyGt định cá nhân
Phương án đúng là: quyGt định tập thể và quyGt định cá nhân Vì Phân chia theo số người
ra quyGt định, quyGt định quản lý bao gồm quyGt định tập thể và quyGt định cá nhân Tham khảo Mục 2.1.4.5 Phân loại theo số người ra quyGt định
26 Xây dựng kế hoạch thực hiện quyết định:
a là bước đầu tiên của quy trình quyGt định quản lý.
b là nội dung đầu tiên của bước tổ chDc thực hiện quyGt định
c là không thực sự quan trọng vì công việc khó khăn nhất của quy trình quyGt định là ra được quyGt định khoa học, hợp lý.
d là một nội dung của bước phân tích vấn đề trong quy trình quyGt định.
Trang 10Phương án đúng là: là nội dung đầu tiên của bước tổ chDc thực hiện quyGt định Vì Quy trình quyGt định quản lý bao gồm các bước: 1) Phân tích vấn đề; 2) Xây dựng các phương
án quyGt định; 3) Đánh giá và lựa chọn phương án tốt nhất; và 4) Tổ chDc thực hiện quyGt định.Tổ chDc thực hiện quyGt định bao gồm các nội dung: Xây dựng kG hoạch thực hiện, thực hiện quyGt định; kiểm tra việc thực hiện, và tổng kGt rút kinh nghiệm Tham khảo Mục 2.2 Quy trình quyGt định quản lý
27 Khi xác định các mục tiêu, người lập kế hoạch cũng cần xác định th$ tự
ưu tiên các muc tiêu vì:
a Nguồn lực của tổ chDc là vô hạn
b Tác động của đối thủ cạnh tranh
c Nguồn lực của tổ chDc là hữu hạn
d Để thực hiện mục tiêu dễ trước
Phương án đúng là: Nguồn lực của tổ chDc là hữu hạn Vì xác định mục tiêu là xác định
hệ thống cần đạt được gì sau giai đoạn nhất định Tại mỗi giai đoạn nguồn lực của tổ chDc là có hạn nên cần ưu tiên các mục tiêu quan trọng trước để tránh lãng phí nguồn lực Tham khảo Mục 3.2.3 Quy trình lập kG hoạch
28 Chiến lược là kết quả cuối cdng c'a:
a lâ Fp kG hoạch chiGn lược
b lâ Fp kG hoạch tác nghiê Fp.
c xác định các mục tiêu kG hoạch.
d xác định các phương án kG hoạch.
Phương án đúng là: lâ Fp kG hoạch chiGn lược Vì Lập kG hoạch chiGn lược là quá trình xác định các mục tiêu chiGn lược cũng như các giải pháp, công cụ để thực hiện mục tiêu chiGn lược Đầu ra của lâ Fp kG hoạch chiGn lược, do vâ Fy, chính là các mục tiêu chiGn lược và các giải pháp, công cụ – đây chính là bản kG hoạch chiGn lược Tham khảo Mục 3.3.2 Quy trình lâ Fp kG hoạch chiGn lược.
29 Hướng dẫn các việc phải làm và trình tự c'a nó là nội dung c'a:
a các chính sách.
b các thủ tục
c các quy tắc.
Trang 11d các dự án.
Phương án đúng là: các thủ tục Vì Thủ tục là kG hoạch hướng dẫn hành động, chỉ ra một cách chi tiGt, biện pháp chính xác cho một hoạt động nào đó cần phải thực hiện Đó là một chuỗi các hoạt động cần thiGt theo thD tự thời gian, theo cấp bậc quản trị Tham khảo Mục 3.1.2 Hệ thống kG hoạch của tổ chDc.
30 Thông tin về cơ hô &i và thách th$c có được từ:
a phân tích môi trường bên trong của tổ chDc.
b phân tích môi trường bên ngoài của tổ chDc
c phân tích các chỉ tiêu tài chính của tổ chDc.
d đánh giá đô Fi ngũ cán bô F quản lý cấp cao.
Phương án đúng là: phân tích môi trường bên ngoài của tổ chDc Vì Cơ hô Fi và thách thDc
là những yGu tố thuô Fc về môi trường bên ngoài của tổ chDc nên thông tin về chúng có được từ phân tích môi trường bên ngoài Tham khảo Mục 3.2.3 Quy trình lập kG hoạch
32 Các mục tiêu c'a kế hoạch chiến lược thường:
Trang 12Phương án đúng là: cô đọng và tổng thể Vì Các kG hoạch chiGn lược nhằm xác định những mục tiêu tổng thể cho tổ chDc KG hoạch chiGn lược tác động tới các mảng hoạt động lớn, liên quan đGn tương lai của toàn bộ tổ chDc Tham khảo Mục3.1.2 Hệ thống kG hoạch của tổ chDc
33 Lâ &p kế hoạch là nhiê &m vụ c'a:
34 Đầu ra c'a lâ &p kế hoạch là:
b điểm mạnh và điểm yGu
c cơ hô Fi và điểm mạnh.
d thách thDc và điểm yGu.
Trang 13Phương án đúng là: điểm mạnh và điểm yGu Vì Điểm mạnh và điểm yGu là những yGu tố thuô Fc về môi trường bên trong của tổ chDc Những yGu tố này có thể là lợi thG (điểm mạnh) hoă Fc yGu kém (điểm yGu) của tổ chDc Tham khảo Mục3.2.3 Quy trình lập kG hoạch và 3.3.4.1 Mô hình SWOT
36 Môi trường bên trong c'a t( ch$c không bao gồm:
a văn hoá tổ chDc.
b uy tín của tổ chDc.
c nguồn lực tài chính của tổ chDc.
d gia tăng đối thủ cạnh tranh
Phương án đúng là: gia tăng đối thủ cạnh tranh Vì Gia tăng đối thủ cạnh tranh chính là
mô Ft thách thDc mà môi trường bên ngoài đă Ft ra đối với tổ chDc, nó thuô Fc về môi trường bên ngoài Tham khảo Mục3.3.4.1 Mô hình SWO
37 Quyền tự ch' trong hành động, trong quá trình quyết định thuộc khái niệm
38 Cơ cấu tốt nhất đối với tất cả các t( ch$c là
a Cơ cấu chDc năng
b Không cơ cấu nào
c Cơ cấu sản phẩm
d Cơ cấu mạng lưới
Trang 14Phương án đúng là: Không cơ cấu nào Vì Mỗi cơ cấu đều có ưu và nhược điểm riêng, tùy thuộc đặc điểm của tổ chDc mà lựa chọn cơ cấu phù hợp.Tham khảo Bài 4 Mục 4.2.2 Hình thành các bộ phận
39 Học thuyết _ cho rằng một cá nhân có xu hướng hành động theo một cách nhất định dựa trên những kỳ vọng rằng hành động đó sẽ dẫn đến một kết quả cho trước và dựa trên m$c độ hấp dẫn c'a kết quả đó đối với cá nhân này
a phân cấp nhu cầu của Maslow
b về sự công bằng
c kỳ vọng của V.Room đáp án đúng
d hai nhóm yGu tố của Herzberg
Phương án đúng là: kỳ vọng của V.Room Vì Học thuyGt này cho rằng
Động cơ = Kỳ vọng × Phương tiện × Chất xúc tác
Tham khảo Mục 5.2.2.3 Học thuyGt kỳ vọng của V.H.Room
40 _ là quá trình truyền cảm h$ng, khơi dậy sự nhiệt tình, động lực c'a con người để họ làm việc một cách tốt nhất nhằm đạt được các mục tiêu kế hoạch
a quyền lực.
b lãnh đạo
c tạo động lực làm việc.
d tổ chDc.
Phương án đúng là: lãnh đạo Vì Đây là định nghĩa về lãnh đạo Tham khảo Mục5.1.1.1,
a Khái niệm lãnh đạo
41 Trong ba yếu tố cấu thành chính c'a lãnh đạo, _ là khả năng khích lệ những người đi theo phát huy toàn bộ năng lực c'a họ cho một nhiệm
vụ hay mục tiêu.
a khả năng thuyGt phục.
b khả năng thiGt kê và duy trì môi trường thực hiện nhiệm vụ.
c khả năng hiểu được con người.
Trang 15d khả năng khích lệ, lôi cuốn
Phương án đúng là: khả năng khích lệ, lôi cuốn Vì khả năng khích lệ, lôi cuốn là yGu tố thD hai cấu thành lãnh đạo, là khả năng khích lệ những người đi theo phát huy toàn bộ năng lực của họ cho một nhiệm vụ hay mục tiêu Tham khảo Mục5.1.1.1, b Các yGu tố cấu thành của sự lãnh đạo
42 Công cụ kinh tế có các đặc điểm sau loại trừ:
a tác động thông qua các lợi ích kinh tG.
b tác động trực tiGp vào các đối tượng quản lý
c luôn gắn liền với việc sử dụng các đòn bẩy kinh tG.
d có ý nghĩa to lớn trong quản lý.
Phương án đúng là: tác động trực tiGp vào các đối tượng quản lý Vì Các công cụ kinh tG tác động gián tiGp đGn các đối tượng quản lý Tham khảo Mục5.2.3.3 Lựa chọn và sử dụng công cụ tạo động lực cho phù hợp với từng người lao động
43 Theo học thuyết động cơ c'a V.Room, những kết luận sau là đúng loại trừ:
Select one:
a Động cơ = Kỳ vọng × Phương tiện ×Chất xúc tác
b khi một người thờ ơ với việc đạt tới một mục tiêu nhất định thì chất xúc tác bị triệt tiêu.
c chỉ cần có một trong ba yGu tố là kỳ vọng, chất xúc tác hoặc phương tiện thì người lao động sẽ có động lực để làm việc.
d nGu một người biGt chắc chắn rằng mục tiêu đặt ra sẽ không đạt được thì kỳ vọng sẽ bị triệt tiêu.
Phương án đúng là: chỉ cần có một trong ba yGu tố là kỳ vọng, chất xúc tác hoặc phương tiện thì người lao động sẽ có động lực để làm việc Vì Theo học thuyGt này, cần phải có
cả 3 yGu tố thì người lao động mới có động lực để làm việc Tham khảo Mục5.2.2.3 Học thuyGt kỳ vọng của V.H.Room
44 Cách tiếp cận cho rằng chỉ nên đào tạo những người có năng lực lãnh đạo bẩm sinh – được coi là nhà lãnh đạo tiềm năng – để trở thành nhà lãnh đạo hiệu quả
a theo hành vi/phong cách lãnh đạo
Trang 16b theo đặc điểm và phẩm chất
c theo tình huống
d theo nhu cầu
Phương án đúng là: theo đặc điểm và phẩm chất Vì Các cách tiGp cận lãnh đạo theo đặc điểm và phẩm chất đi vào so sánh, tìm sự khác biệt giữa những người lãnh đạo và những người không phải là lãnh đạo về các đặc điểm như: tố chất, tính cách, năng lực, thái độ và động cơ; nghiên cDu các đặc điểm mà nhà lãnh đạo cần có; tương quan giữa các đặc điểm với hiệu quả lãnh đạo Tham khảo Mục5.1.2 Các cách tiGp cận về lãnh đạo
45 Kế hoạch bán hàng c'a một đơn vị trong quý là một ví dụ về công cụ kiểm soát nào?
a Công cụ kiểm soát chất lượng sản phẩm ISO.
46 Một trong những nội dung c'a nguyên tắc kiểm soát “Tuân th' pháp luật”
có nghĩa là:
a khuyGn khích việc tham gia của nhân viên vào việc kiểm soát.
b lợi ích của kiểm soát phải tương xDng với chi phí dành cho kiểm soát.
c bộ phận kiểm soát cần tiGn hành đúng trách nhiệm, nhiệm vụ, quyền hạn
d tập trung kiểm soát những điểm hay xẩy ra sai sót.
Phương án đúng là: bộ phận kiểm soát cần tiGn hành đúng trách nhiệm, nhiệm vụ, quyền hạn Vì Khi thực hiện việc kiểm soát, nhà quản lý cần phải tuân thủ các quy định của pháp luật, các quy định đó có thể nằm trong các văn bản Luật và văn bản dưới Luật, trong
đó bao gồm cả các văn bản quy định về trách nhiệm, nhiệm vụ, quyền hạn của đơn vị thực hiện việc kiểm soát Tham khảo Mục6.1.3 Nguyên tắc của kiểm soát
Trang 1747 Trong các ch' thể kiểm soát sau, đâu là ch' thể kiểm soát bên ngoài t( ch$c?
a Người làm công.
b Ban giám đốc.
c Hội đồng quản trị.
d Cơ quan thuG của nhà nước
Phương án đúng là: Cơ quan thuG của nhà nước Vì Chủ thể kiểm soát bên ngoài tổ chDc
là các cơ quan hành chính nhà nước Tham khảo Mục6.2.1 Chủ thể kiểm soát
48 Một trong những nội dung c'a nguyên tắc kiểm soát “Công khai, minh bạch” có nghĩa là:
a lợi ích của kiểm soát phải tương xDng với chi phí dành cho kiểm soát.
b bộ phận kiểm soát cần tiGn hành đúngchDc trách, nhiệm vụ, quyền hạn.
c tập trung kiểm soát những điểm hay xẩy ra sai sót.
d khuyGn khích việc tham gia của nhân viên vào việc kiểm soát đáp án đúng
Phương án đúng là: khuyGn khích việc tham gia của nhân viên vào việc kiểm soát Vì Nhân viên tham gia vào việc kiểm soát giúp việc kiểm soát được công khai, minh bạch và chính xác Qua việc tham gia vào việc kiểm soát, nhân viên cũng có động lực, hiểu biGt hơn về việc thực hiện công việc Tham khảo Mục6.1.3 Nguyên tắc của kiểm soát
49 Trong các thông tin sau, đâu không phải là công cụ kiểm soát
a kG hoạch chiGn lược
b kG hoạch tác nghiệp
c bằng khen của cấp trên
d dữ liệu thống kê
Vì Bằng khen không mang tính chất bắt buộc, các dữ liệu mà bằng khen cung cấp không
có tính liên tục, để từ đó làm công cụ cho việc kiểm soát Tham khảo Mục6.2.2 Công cụ kiểm soát
Trang 1850 Sau khi xác định mục tiêu và nội dung kiểm soát, bước tiếp theo c'a quy trình kiểm soát là:
a giám sát và đo lường việc thực hiện.
b xác định tiêu chuẩn kiểm soát
c đánh giá sự thực hiện.
d xác định hệ thống kiểm soát.
Phương án đúng là: xác định tiêu chuẩn kiểm soát Vì Các tiêu chuẩn kiểm soát cần phải được xây dựng ngay sau khi đã xác định mục tiêu, nội dung kiểm soát để làm nền tảng cho các hoạt động kiểm soát về sau Tham khảo Mục 6.2.3 Quy trình kiểm soát
51 Số liệu về chi phí bán hàng c'a doanh nghiệp trong 3 năm liền trước là một ví dụ về công cụ kiểm soát nào?
a Dữ liệu thống kê
b Công cụ kiểm soát thời gian
c Ngân quỹ.
d Công cụ kiểm soát chất lượng sản phẩm.
Phương án đúng là: Dữ liệu thống kê Vì Số liệu về chi phí bán hàng trong 3 năm liền trước là các dữ liệu thống kê, các dữ liệu này có thể là cơ sở đề nhà quản lý xây dựng các tiêu chí để kiểm soát chi phí bán hàng trong các năm kG hoạch Tham khảo Mục 6.2.2 Công cụ kiểm soát
52 Sau khi đánh giá việc thực hiện, bước tiếp theo c'a quy trình kiểm soát là:
a giám sát và đo lường việc thực hiện.
Trang 1953 Bản kế hoạch ngành kinh doanh c'a công ty trong 10 năm tới sẽ là công cụ kiểm soát nào:
a Dữ liệu thống kê
b Công cụ kiểm soát thời gian
c Ngân quỹ SAi
d Công cụ kiểm soát chiGn lược Đáp án đúng
Phương án đúng là: Ngân quỹ.Vì KG hoạch ngành kinh doanh là một loại hình kG hoạch chiGn lược của tổ chDc, do vậy đây là công cụ để kiểm soát chiGn lược của tổ chDc Tham khảo Mục 6.2.2 Công cụ kiểm soát
The correct answer is: Ngân quỹ.
54 Khi nhà quản lý xác định mục tiêu và các phương th$c hành động thích hợp để đạt được mục tiêu cho một t( ch$c, nhà quản lý đã thực hiện ch$c năng:
55 Hình th$c c'a quyết định quản lý:
a luôn được thể hiện dưới dạng văn bản.
b không được thể hiện dưới dạng văn bản.
c được thể hiện dưới dạng văn bản và phi văn bản
d được thể hiện bằng lời nói.
Phương án đúng là: được thể hiện dưới dạng văn bản và phi văn bản Vì QuyGt định quản
lý được thể hiện dưới 2 hình thDc là văn bản và phi văn bản Tham khảo Mục 2.1.3 Hình thDc biểu hiện của quyGt định quản lý
Trang 2056 T( ch$c hội thảo:
a không được áp dụng trong quản lý vì đây là công việc của các nhà khoa học.
b là một trong các phương pháp để nhà quản lý lấy ý kiGn chuyên gia trong quá trình ra quyGt định hoặc tổ chDc thực hiện quyGt định quản lý đáp án đúng
c thường tốn kém và chi phí và không hiệu quả.
d là không cần thiGt trong quá trình quyGt định quản lý bởi vì những người tham gia hội thảo thường không nắm được thực tiễn.
Phương án đúng là: là một trong các phương pháp để nhà quản lý lấy ý kiGn chuyên gia trong quá trình ra quyGt định hoặc tổ chDc thực hiện quyGt định quản lý Vì Phương pháp hội thảo là phương pháp phổ biGn để tìm ý kiGn các giải pháp giải quyGt một vấn đề quan trọng nào đó Các cuộc hội thảo cho phép các nhà khoa học và các nhà quản lý tự do trình bầy những suy nghĩ khác nhau của mình, do đó qua hội thảo có thể nhận được rất nhiều thông tin theo những góc độ khác nhau Tham khảo Mục 2.3.3 Phương pháp chuyên gia The correct answer is: là một trong các phương pháp để nhà quản lý lấy ý kiGn chuyên gia trong quá trình ra quyGt định hoặc tổ chDc thực hiện quyGt định quản lý.
57 Phương pháp ra quyết định dựa vào trực giác:
a không được áp dụng trong quản lý vì phương pháp này hoàn toàn mang tính chủ quan của nhà quản lý.
b thường được áp dụng khi các phương pháp ra quyGt định khác không đưa ra được quyGt định đáng tin cậy
c thường được áp dụng rất rộng rãi vì đây là phương pháp ra quyGt định khoa học và hiệu quả nhất.
d không phải là một phương pháp ra quyGt định.
Phương án đúng là: thường được áp dụng khi các phương pháp ra quyGt định khác không đưa ra được quyGt định đáng tin cậy Vì Trong nhiều tình huống các phương pháp kể trên không giúp người ra quyGt định đưa ra được quyGt định tin cậy Trong những tình huống như vậy, người ra quyGt định có thể dựa vào trực giác để ra quyGt định.Phương pháp dựa vào trực giác ra quyGt định là phương pháp dựa vào tâm thDc để đánh giá tình huống và đưa ra kGt luận mà không cần sự can thiệp của thông tin hay phân tích thực tG Tham khảo Mục 2.3.7 Phương pháp ra quyGt định dựa vào trực giác.
Trang 2158 Cấu trúc c'a mô &t bản phân tích chiến lược không bao gồm:
a phân tích môi trường bên ngoài.
b phân tích môi trường bên trong.
c xác định mục tiêu chiGn lược.
d báo cáo tình hình thực hiê Fn chiGn lược
Phương án đúng là: báo cáo tình hình thực hiê Fn chiGn lược.Vì Giới thiệu khái quát về tổ chDc Phân tích môi trường bên ngoài Phân tích môi trường bên trong Khẳng định sD mệnh và tầm nhìn chiGn lược Xác định mục tiêu chiGn lược Xác định các phương án (lựa chọn) chiGn lược Đánh giá và lựa chọn chiGn lược tối ưuMột số kiGn nghị để tổ chDc thực hiện chiGn lược thành công Báo cáo tình hình thực hiê Fn chiGn lược được xây dựng khi tổ chDc đã, đang thực hiê Fn chiGn lược, nó không nằm trong nô Fi dung của môFt bản phân tích nhiGn lược.Tham khảo Mục 3.3.3 Cấu trúc của mô Ft bản phân tích chiGn lược
59 Việc xây dựng dự toán cho một dự án marketing trong tương lại là một ví
60 Theo mối quan hệ với đầu ra c'a t( ch$c, có các loại nhà quản lý sau:
a nhà quản lý theo tuyGn và nhà quản lý tham mưu
b nhà quản lý cấp trung và cấp cơ sở.
c nhà quản lý cấp cao, cấp trung và cấp cơ sở.
d nhà quản lý chDc năng và nhà quản lý tổng hợp.
Trang 22Phương án đúng là: nhà quản lý theo tuyGn và nhà quản lý tham mưu Vì Theo mối quan
hệ với đầu ra của tổ chDc, có 2 loại nhà quản lý là nhà quản lý theo tuyGn và nhà quản lý tham mưu Tham khảo Mục 1.3.1.2 Phân loại nhà quản lý.
61 Yếu tố nào dưới đây không thuộc hoạt động c'a nhà quản lý trong t( ch$c?
63 Phân tích vấn đề:
a là bước quan trọng trong quy trình quyGt định
b là không thực sự quan trọng vì quá trình thực hiện quyGt định mới là yGu tố quan trọng.
c là bước cuối cùng của quy trình quyGt định.
d được thực hiện sau khi xây dựng các phương án của quyGt định.
Phương án đúng là: là bước quan trọng trong quy trình quyGt định Vì Quy trình quyGt định quản lý bao gồm các bước: 1) Phân tích vấn đề; 2) Xây dựng các phương án quyGt định; 3) Đánh giá và lựa chọn phương án tốt nhất; và 4) Tổ chDc thực hiện quyGt định.
Trang 23Phân tích vấn đề bao gồm: Phát hiện vấn đề; Chẩn đoán nguyên nhân; Xác định ra quyGt định; Xác định mục tiêu và các hạn chG đối với quyGt định; Lựa chọn tiêu chí đánh giá phương án quyGt định Tham khảo Mục 2.2 Quy trình quyGt định quản lý
64 Chọn phương án đúng Quyết định quản lý:
a chỉ bao gồm các quyGt định dài hạn vì quyGt định quản lý luôn gắn với chiGn lược của
tổ chDc.
b chỉ bao gồm các quyGt định trung hạn.
c chỉ bao gồm các quyGt định ngắn hạn vì quyGt định quản lý chỉ được sử dụng để giải quyGt các vấn đề mang tính tác nghiệp.
d bao gồm cả quyGt định dài hạn, trung hạn và ngắn hạn
Phương án đúng là: bao gồm cả quyGt định dài hạn, trung hạn và ngắn hạn Vì Phân loại theo thời gian thực hiện quyGt định thì quyGt định quản lý bao gồm cả quyGt định dài hạn, trung hạn và ngắn hạn Tham khảo Mục 2.1.4.1 Phân loại theo thời gian thực hiện quyGt định
65 Tính hợp pháp c'a quyết định quản lý được thể hiện:
a Nội dung của quyGt định không trái với các quy định pháp luật
b Chủ thể ra quyGt định phải đúng thẩm quyền, quyGt định đúng thể thDc văn bản
c QuyGt định phù hợp với các thông lệ xã hội
d Cả A và B
Phương án đúng là: Cả A và B Vì Một quyGt định quản lý phải đáp Dng được các yêu cầu
về tính hợp pháp, tính hệ thống, tính khoa học, tính tối ưu, tính cụ thể, tính linh hoạt Tính hợp pháp của quyGt định quản lý được thể hiện: nội dung của quyGt định không được trái với các quy định pháp luật, chủ thể ra quyGt định phải đúng thẩm quyền, và quyGt định đúng thể thDc văn bản.Tham khảo Mục 2.1.5 Yêu cầu đối với quyGt định quản lý
66 Chính sách là loại hình kế hoạch:
a khuyGn khích tự do sáng tạo của nhà quản lý
b hạn chG tự do sáng tạo của nhà quản lý.
c chỉ được sử dụng bởi các nhà quản lý cấp cao.
Trang 24d chỉ được sử dụng bởi các nhà quản lý cấp cơ sở.
Phương án đúng là: khuyGn khích tự do sáng tạo của nhà quản lý Vì Chính sách là quan điểm, phương hướng và cách thDc chung định hướng cho việc ra quyGt định trong tổ chDc Chính sách khuyGn khích tự do sáng tạo nhưng vẫn trong khuôn khổ một giới hạn nào đó Tham khảo Mục 3.1.2 Hệ thống kG hoạch của tổ chDc
67 Nô &i dung nào sau đây nằm trong quy trình lâ &p kế hoạch:
a đánh giá viê Fc thực hiê Fn kG hoạch.
b xây dựng các phương án đáp án đúng
c huy đô Fng nguồn lực thực hiê Fn kG hoạch.
d kiGm tra viê Fc thực hiê Fn kG hoạc
Phương án đúng là: xây dựng các phương án Vì Quy trình lâ Fp kG hoạch gồm các bước: (i) Phân tích môi trường (2) Phân tích mục tiêu, (3) Xây dựng các phương án, (4) Đánh giá và lựa chọn phương án tối ưu, (5) QuyGt định và văn bản hoá kG hoạch Xây dựng các phương án thực chất là việc xác định hệ thống các giải pháp và công cụ để thực hiện mục tiêu Tham khảo Mục 3.2.3 Quy trình lập kG hoạch.
68 Mô hình cơ cấu thường dẫn đến mâu thuẫn giữa các đơn vị ch$c năng khi
đề ra các chiến lược là hạn chế c'a cơ cấu
69 Cơ cấu t( ch$c bền vững là
a Công cụ thực thi các chính sách
b Công cụ thực thi kG hoạch tác nghiệp
c Công cụ thực thi kG hoạch chiGn lược đáp án đúng
Trang 25d Công cụ thực thi các quy định
Phương án đúng là Vì Các kG hoạch tác nghiệp bao gồm những chi tiGt cụ thể hoá của các kG hoạch chiGn lược thành những hoạt động hàng năm, hàng quý, hàng tháng, hàng tuần, thậm chí hàng ngày Tham khảo Mục3.1.2 Hệ thống kG hoạch của tổ chDc.
70 Mô hình cơ cấu dẫn đến sự tranh dành nguồn lực giữa các bộ phận và sự trdng lặp c'a t( ch$c là cơ cấu
71 Một nhân viên có trách nhiệm tư vấn cho các nhà quản lý trực tuyến là một nội dung c'a loại quyền hạn
4 Mục 4.2.4 Quyền hạn và trách nhiệm trong tổ chDc
72 Mô hình cơ cấu nào dễ đào tạo các nhà quản lý chuyên môn
a Địa dư
b ChDc năng
c Mạng lưới
d Khách hàng
Trang 26Phương án đúng là: ChDc năng Vì các nhiệm vụ gắn liền với một chDc năng được hợp nhóm trong một đơn vị cơ cấu nên nhà quản lý thường xuyên thực hành các chDc năng quản lý chuyên môn Tham khảo Bài 4 Mục 4.2.2 Hình thành các bộ phận
73 Sử dụng được lợi thế nguồn lực c'a các địa phương khác nhau là lợi thế c'a cơ cấu
74 Sự cấn thiết hoàn thiện cơ cấu t( ch$c là xuất phát từ
a SDc ép từ môi trường bên trong
b SDc ép từ môi trường bên ngoài
c Ý chí của các nhà quản lý cấp cao
d SDc ép từ môi trường bên ngoài và bên trong
Phương án đúng là: SDc ép từ môi trường bên ngoài và bên trong Vì cơ cấu tổ chDc không còn tối ưu là do nguyên nhân bên trong hoặc những tác động bên ngoài không do ý chí chủ quan của các nhà quản lý Tham khảo Bài 4 Mục 4.3 Quy trình hoàn thiện cơ cấu
tổ chDc, bước 1
75 Lý do phối hợp trong t( ch$c là
a Để đảm bảo mục tiêu chung của tổ chDc
b Đảm bảo mục tiêu chung của bộ phận
c Đảm bảo mục tiêu chung của nhóm
d Đảm bảo mục riêng của các cá nhân
Trang 27Phương án đúng là: Để đảm bảo mục tiêu chung của tổ chDc Vì các bộ phận, các cá nhân
có thể chạy theo những lợi ích riêng, xa rời mục tiêu chung của tổ chDc, vì vậy cần có hoạt động phối hợp Tham khảo Bài 4 Mục 4.2.6 Phối hợp các bộ phận của tổ chDc
76 Tầm quản lý c'a một nhà quản lý ít phụ thuộc vào
a Đặc điểm của công việc cần quản lý
b Đối tượng quản lý
c Năng lực của nhà quản lý
d Tác động của môi trường bên ngoài
Phương án đúng là: Tác động của môi trường bên ngoài Vì Tầm quản lý chủ yGu phụ thuộc vào các yGu tố bên trong tổ chDc như đặc điểm của công việc cần quản lý; đối tượng quản lý; Năng lực của nhà quản lý Tham khảo Bài 4 Mục 4.2.3 Cấp quản lý và tầm quản lý
77 Mô hình t( ch$c sản phẩm nên được sử dụng khi t( ch$c có đặc điểm
a Kinh doanh đơn ngành
b Hoạt động trên một địa bàn
c Kinh doanh đa ngành
d Có nhiều dự án mục tiêu
Phương án đúng là Kinh doanh đa ngành Vì tổ chDc đa ngành có nhiều sản phẩm, nên để
dễ phối hợp hoạt động liên quan đGn 1 hoặc 1 tuyGn sản phẩm cần tổ chDc theo cơ cấu theo sản phẩm Tham khảo Bài 4 Mục 4.2.2 Hình thành các bộ phận
78 Trong học thuyết động cơ c'a Victor Room, _là khả năng mà một người nhận th$c rằng việc bỏ ra một m$c độ nỗ lực nhất định sẽ dẫn tới một m$c độ thành tích nhất định
a động cơ
b chất xúc tác
c kỳ vọng
d phương tiện
Trang 28Phương án đúng là kỳ vọng Vì Kỳ vọng là khả năng mà một người nhận thDc rằng việc
bỏ ra một mDc độ nỗ lực nhất định sẽ dẫn tới một mDc độ thành tích nhất định Tham khảo Mục 5.2.2.3 Học thuyGt kỳ vọng của V.H.Room
79 là người gây cảm h$ng và tạo động cơ làm việc, còn là người chỉ đạo và kiểm soát.
a Nhà quản lý … nhà lãnh đạo…
b Nhà lãnh đạo … nhà quản lý…
c Nhà lãnh đạo … nhân viên…
d Nhà quản lý … nhân viên…
Phương án đúng là: Nhà lãnh đạo … nhà quản lý… Vì vai trò của nhà lãnh đạo là gây cảm hDng, còn vai trò của nhà quản lý là chỉ đạo và kiểm soát Tham khảo Mục5.1.1.2, Phân biệt lãnh đạo và quản lý
80 Ưu điểm c'a hệ thống kiểm soát phản hồi dự báo là:
a ngăn ngừa hoặc phát hiện ngay các sai sót
b nhà quản lý có thể giao cho nhân viên tự kiểm soát.
c ít tốn kém chi phí kiểm soát.
d hệ thống kiểm soát đơn giản, dễ thực hiện.
Phương án đúng là ngăn ngừa hoặc phát hiện ngay các sai sót Vì Hệ thống kiểm soát phản hồi dự báo kiểm soát đầu vào và quá trình hoạt động do vậy sẽ ngăn ngừa và phát hiện kịp thời các sai sót Tham khảo Mục 6.1.2 Bản chất của Kiểm soát
81 Sau khi xác định các tiêu chuẩn kiểm soát, bước tiGp theo của quy trình kiểm soát là:
a giám sát và đo lường việc thực hiện.
b xác định mục tiêu và nội dung kiểm soát.
c đánh giá sự thực hiện.
d xác định hệ thống kiểm soát
Phương án đúng là: xác định hệ thống kiểm soát Vì Sau khi đã xây dựng được các tiêu chuẩn kiểm soát, nhà quản lý cần phải xác định được chủ thể kiểm soát, công cụ kiểm
Trang 29soát là gì, đây chính là quá trình xác định hệ thống kiểm soát Tham khảo Mục 6.2.3 Quy trình kiểm soát
82 Sau khi giám sát và đo lường việc thực hiện, bước tiếp theo c'a quy trình kiểm soát là:
a xác định hệ thống kiểm soát.
b đánh giá sự thực hiện
c xây dựng quy trình thực hiện kiểm soát.
d xác định mục tiêu và nội dung kiểm soát.
Phương án đúng là: đánh giá sự thực hiện Vì Đánh giá sự thực hiện là việc xem xét sự phù hợp giữa kGt quả đo lường so với hệ tiêu chuẩn NGu như sự thực hiện phù hợp với các tiêu chuẩn, nhà quản lý có thể kGt luận mọi việc vẫn diễn ra theo đúng kG hoạch và không cần sự điều chỉnh.NGu kGt quả thực hiện không phù hợp với tiêu chuẩn thì sự điều chỉnh sẽ có thể là cần thiGt Tham khảo Mục 6.2.3 Quy trình kiểm soát
83 Kế hoạch tác nghiê &p thường được xây dựng cho thời gian
84 Lâ &p kế hoạch chiến lược là nhiê &m vụ c'a:
Trang 30Phương án đúng là: các nhà quản lý cấp cao Vì Các kG hoạch chiGn lược do những nhà quản lý cấp cao của tổ chDc quyGt định nhằm xác định những mục tiêu tổng thể cho tổ chDc Tham khảo Mục3.1.2 Hệ thống kG hoạch của tổ chDc
85 Ch$c năng lãnh đạo có liên quan đến các ch$c năng khác trong quá trình quản lý Đặc biệt, xác định phương hướng và mục tiêu; phối hợp các nguồn lực để biến kế hoạch thành hiện thực; truyền cảm h$ng và tạo động lực làm việc; và đảm bảo mọi th$ được thực hiện đúng.
a lập kG hoạch … tổ chDc … lãnh đạo … kiểm soát đáp án đúng
b tổ chDc … lập kG hoạch … lãnh đạo … kiểm soát
c lãnh đạo … lập kG hoạch … tổ chDc … kiểm soát
d lập kG hoạch … lãnh đạo … tổ chDc … kiểm soát
Phương án đúng là: lập kG hoạch … tổ chDc … lãnh đạo … kiểm soát Vì Đây là nội dung của 4 chDc năng trong quá trình quản lý Tham khảo Mục1.2.2 Quá trình quản lý
86 Một trong những nội dung c'a nguyên tắc kiểm soát “Điểm kiểm soát thiết yếu” có nghĩa là:
a lợi ích của kiểm soát phải tương xDng với chi phí dành cho kiểm soát.
b bộ phận kiểm soát cần tiGn hành đúngchDc trách, nhiệm vụ, quyền hạn.
c khuyGn khích việc tham gia của nhân viên vào việc kiểm soát.
d tập trung kiểm soát những điểm hay xẩy ra sai sót
Phương án đúng là tập trung kiểm soát những điểm hay xẩy ra sai sót Vì Để đảm bảo hoàn thành mục tiêu với hiệu quả cao, các nội dung cần kiểm soát là rất lớn, để hiệu quả, nhà quản lý cần tiGn hành kiểm soát theo nguyên tắc “Điểm kiểm soát thiGt yGu” mà một trong những nội dung của nguyên tắc này là cần tập trung vào những điểm hay xẩy ra sai sót Tham khảo Mục6.1.3 Nguyên tắc của kiểm soát
87 Nhà quản lý sẽ phải tăng cường m$c độ kiểm soát nếu:
a nhân viên có một ý thDc rõ ràng về nhiệm vụ của tổ chDc.
b nhân viên thụ động khi thực hiện công việc
Trang 31c nhân viên có trách nhiệm với công việc.
d nhân viên dễ dàng hoàn thành các công việc.
Phương án đúng là: nhân viên thụ động khi thực hiện công việc Vì Khi nhân viên thụ động với công việc thì rất dễ không hoàn thành công việc theo kG hoạch đã đề ra, do vậy nhà quản lý phải tăng cường kiểm soát để có các biện pháp khắc phục kịp thời đảm bảo
kG hoạch vẫn được thực hiện Tham khảo Mục 6.1.3 Nguyên tắc của kiểm soát
88 Theo Daniel Goleman, năng lực quản lý bản thân và các mối quan hệ c'a chúng ta một cách có hiệu lực là:
89 Quá trình giám sát, đo lường, đánh giá và điều chỉnh hoạt đô &ng để đảm bảo sự thực hiê &n theo các kế hoạch là nội dung c'a ch$c năng :
90 Các vai trò c'a nhà quản lý theo Mintzberg bao gồm:
a vai trò quyGt định.
b vai trò liên kGt con người.
c vai trò liên kGt con người, vai trò thông tin và vai trò quyGt định đáp án đúng
Trang 32d vai trò thông tin.
Phương án đúng là: vai trò liên kGt con người, vai trò thông tin và vai trò quyGt định Vì Các vai trò của nhà quản lý theo Mintzberg bao gồm vai trò liên kGt con người, vai trò thông tin và vai trò quyGt định Tham khảo Mục 1.3.2 Vai trò của nhà quản lý
91 T( ch$c thuô &c quyền sở hữu c'a Nhà nước hoă &c không có ch' sở hữu là một:
a Công ty trách nhiệm hữu hạn
b Doanh nghiệp tư nhân
c Tổ chDc công đáp án đúng
d Tổ chDc tư
Phương án đúng là: Tổ chDc công vì theo chG độ sở hữu, tổ chDc công là tổ chDc thuô Fc quyền sở hữu của Nhà nước hoă Fc không có chủ sở hữu Mục 1.1.2 Các loại hình tổ chDc
92 Theo phạm vi quản lý, có các loại nhà quản lý sau:
a nhà quản lý cấp trung, cấp cơ sở.
b nhà quản lý chDc năng và nhà quản lý tổng hợp đáp án đúng
c nhà quản lý cấp cao, cấp trung và cấp cơ sở.
d nhà quản lý cấp cao, cấp trung.
Phương án đúng là: nhà quản lý chDc năng và nhà quản lý tổng hợp Vì Theo phạm vi quản lý, có 2 loại nhà quản lý là nhà quản lý chDc năng và nhà quản lý tổng hợp Tham khảo Mục 1.3.1.2 Phân loại nhà quản lý
93 Khi quản đốc phân xưởng c'a một nhà máy so sánh chất lượng sản phẩm với tiêu chuẩn đặt ra c'a sản phẩm đó, nhà quản lý này đang thực hiện ch$c năng:
a kiểm soát
b tổ chDc.
c lập kG hoạch.
d lãnh đạo.
Trang 33Phương án đúng là: kiểm soát Vì Kiểm soát là quá trình giám sát, đo lường, đánh giá và điều chỉnh hoạt đô Fng để đảm bảo sự thực hiê Fn theo các kG hoạch Tham khảo Mục 1.2.1.2 Các yGu tố cơ bản của quản lý và mục 1.2.2.4 Kiểm soát
94 Ví dụ nào dưới đây không phải là một t( ch$c?
97 Kế hoạch chiến lược được xây dựng cho thời gian:
98 Phương pháp phân tích toán học:
a không được áp dụng trong quản lý vì đây là công việc của các nhà toán học.
b thường ít được áp dụng trong quản lý vì nhà quản lý thường không biGt phân tích toán học.
c có thể hỗ trợ cho các nhà quản lý trong việc xác định vấn đề và lựa chọn phương án trong quá trình quyGt định
d chỉ được áp dụng trong tính toán doanh thu, chi phí và lợi nhuận của doanh nghiệp Phương án đúng là: có thể hỗ trợ cho các nhà quản lý trong việc xác định vấn đề và lựa chọn phương án trong quá trình quyGt định Vì Phân tích toán học là phương pháp khoa
Trang 34học nghiên cDu và phân tích những vấn đề quyGt định mà có thể lượng hoá để tìm được phương án tối ưu Nội dung chủ yGu của phương pháp là toán học hoá, mô hình hoá và máy tính hoá vấn đề cũng như các phương thDc giải quyGt vấn đề Tham khảo Mục 2.3.4 Phương pháp phân tích toán học
99 Quy hoạch là sự cụ thể hoá c'a
100 Quá trình thiết lâ &p các mục tiêu và phương th$c hành đô &ng thích hợp để đạt mục tiêu là nội dung c'a ch$c năng :
101 Nguồn lực c'a t( ch$c:
a Không liên quan đGn việc ra quyGt định quản lý.
b Là một trong các căn cD ra quyGt định quản lý
c Là mục tiêu của quyGt định quản lý.
d Là quá trình tổ chDc thực hiện quyGt định.
Phương án đúng là: Là một trong các căn cD ra quyGt định quản lý Vì Căn cD để ra quyGt định quản lý bao gồm: 1) Hệ thống mục tiêu; 2) Hệ thống pháp luật và các thông lệ; 3)
Trang 35Hiệu quả của quyGt định; 4) Các nguồn lực có thể huy động; 5) Môi trường quyGt định Khi ra quyGt định quản lý, chủ thể quản lý phải căn cD trên các nguồn lực có thể huy động của tổ chDc, bao gồm nguồn lực tài chính, nguồn lực con người,… Tham khảo Mục 2.1.6 Căn cD ra quyGt định
102 Tính khoa học c'a quyết định quản lý được thể hiện:
a QuyGt định được đưa ra bởi các nhà quản lý cấp cao
b QuyGt định được đưa ra bởi tập thể.
c QuyGt định được đưa ra theo phương pháp chuyên gia
d QuyGt định được đưa ra dựa trên các căn cD khoa học đáp án đúng
Phương án đúng là: QuyGt định được đưa ra dựa trên các căn cD khoa học Vì Một quyGt định quản lý phải đáp Dng được các yêu cầu về tính hợp pháp, tính hệ thống, tính khoa học, tính tối ưu, tính cụ thể, tính linh hoạt.
Tính khoa học của quyGt định quản lý được thể hiện ở nội dung quyGt định phải dựa trên các căn cD khoa học, được luận chDng về mặt khoa học Tham khảo Mục 2.1.5 Yêu cầu đối với quyGt định quản lý
103 Môi trường bên ngoài c'a t( ch$c không bao gồm:
a sự biGn động của nền kinh tG.
b thay đổi chính sách của Nhà nước.
c xuất hiê Fn đối thủ cạnh tranh mới
d yGu kém về nhân sự của tổ chDc
Phương án đúng là: yGu kém về nhân sự của tổ chDc Vì YGu kém về nhân sự của tổ chDc
là mô Ft điểm yGu của tổ chDc, thuô Fc về môi trường bên trong Tham khảo Mục3.3.4.1 Mô hình SWOT
104 Sau khi xác định hệ thống kiểm soát, bước tiếp theo c'a quy trình kiểm soát là
a xác định mục tiêu và nội dung kiểm soát.
b giám sát và đo lường việc thực hiện
c xác định tiêu chuẩn kiểm soát.
Trang 36d đánh giá sự thực hiện.
Phương án đúng là giám sát và đo lường việc thực hiện Vì Sau khi đã xác định được hệ thống kiểm soát, nhà quản lý cần phải liên tục giám sát, đo lường việc thực hiện của nhân viên nhằm đảm bảo các mục tiêu được hoàn thành với hiệu quả cao Tham khảo Mục 6.2.3 Quy trình kiểm soát
105 Nhược điểm c'a hệ thống kiểm soát phản hồi dự báo là:
a nhà quản lý không thể đảm bảo chắc chắn chất lượng sản phẩm cuối cùng.
b không xác định chính xác nguyên nhân gây ra sai sót.
c nhà quản lý không thể giao cho nhân viên tự kiểm soát.
d chi phí thực hiện kiểm soát lớn
Phương án đúng là: chi phí thực hiện kiểm soát lớn Vì Hệ thống kiểm soát phản hồi dự báo kiểm soát đầu vào và quá trình hoạt động do vậy các yGu tố cần kiểm soát lớn, hệ thống kiểm soát sẽ đòi hỏi chi phí lớn Tham khảo Mục 6.1.2 Bản chất của Kiểm soát
106 Tất cả các giảng viên phải đeo th| khi lên lớp” là minh hoạ c'a:
107 T(ng kết, rút kinh nghiệm về quyết định:
a là một bước trong quy trình quyGt định, được thực hiện ngay sau khi xây dựng các phương án.
b là bước đầu tiên của quy trình quyGt định quản lý.
c là không thực sự quan trọng vì quá trình quyGt định đã kGt thúc.
d là nội dung cuối cùng của bước tổ chDc thực hiện quyGt định
Phương án đúng là: là nội dung cuối cùng của bước tổ chDc thực hiện quyGt định
Trang 37Vì Quy trình quyGt định quản lý bao gồm các bước: 1) Phân tích vấn đề; 2) Xây dựng các phương án quyGt định; 3) Đánh giá và lựa chọn phương án tốt nhất; và 4) Tổ chDc thực hiện quyGt định.Tổ chDc thực hiện quyGt định bao gồm các nội dung: Xây dựng kG hoạch thực hiện, thực hiện quyGt định; kiểm tra việc thực hiện, và tổng kGt rút kinh nghiệm Tham khảo Mục 2.2 Quy trình quyGt định quản lý
108 T( ch$c thực hiện quyết định:
a là bước đầu tiên của quy trình quyGt định quản lý.
b là không thực sự quan trọng vì ra quyGt định chính xác mới là yGu tố quan trọng.
c là bước quan trọng trong quy trình quyGt định
d được thực hiện sau khi xây dựng các phương án của quyGt định.
Phương án đúng là: là bước quan trọng trong quy trình quyGt định Vì Quy trình quyGt định quản lý bao gồm các bước: 1) Phân tích vấn đề; 2) Xây dựng các phương án quyGt định; 3) Đánh giá và lựa chọn phương án tốt nhất; và 4) Tổ chDc thực hiện quyGt định.Tổ chDc thực hiện quyGt định bao gồm các nội dung: Xây dựng kG hoạch thực hiện, thực hiện quyGt định; kiểm tra việc thực hiện, và tổng kGt rút kinh nghiệm Tham khảo Mục 2.2 Quy trình quyGt định quản lý
109 Phải làm gì và làm thế nào? Là nội dung c'a
a bộ phận kiểm soát cần tiGn hành đúngchDc trách, nhiệm vụ, quyền hạn.
b lợi ích của kiểm soát phải tương xDng với chi phí dành cho kiểm soát.
c tập trung kiểm soát những điểm hay xẩy ra sai sót.
Trang 38d khuyGn khích việc tham gia của nhân viên vào việc kiểm soát.
Phương án đúng là: lợi ích của kiểm soát phải tương xDng với chi phí dành cho kiểm soát Vì Để đảm bảo hoàn thành mục tiêu với hiệu quả cao, các nội dung cần kiểm soát là rất lớn dẫn tới chi phí kiểm soát lớn, do vậy nhà quản lý cần phải thực hiện nguyên tắc kiểm soát “Tính hiệu quả” tDc là lợi ích của kiểm soát cần tương xDng với chi phí thực hiện việc kiểm soát Tham khảo Mục6.1.3 Nguyên tắc của kiểm soát
111 Ưu điểm c'a hệ thống kiểm soát phản hồi kết quả hoạt động là:
a biGt chính xác nguyên nhân gây ra sai sót.
b nhà quản lý có thể giao cho nhân viên tự kiểm soát.
c hệ thống kiểm soát đơn giản, dễ thực hiện.
d ngăn ngừa hoặc phát hiện ngay các sai sót.
Phương án đúng là hệ thống kiểm soát đơn giản, dễ thực hiện Vì Hệ thống kiểm soát phản hồi kGt quả hoạt động kiểm soát các yGu tố đầu ra, do vậy việc các yGu tố cần kiểm soát sẽ đơn giản hơn so với hệ thống kiểm soát phản hồi dự báo Tham khảo Mục6.1.2 Bản chất của Kiểm soát
112 Đặc điểm c'a chuyên môn hóa công việc trong t( ch$c là
a Người lao động có nhiều kỹ năng hơn
b Người lao động thường làm việc không hiệu quả
c Người lao động thực hiện một vài nhiệm vụ cụ thể
d Người lao động thực hiện nhiều nhiệm vụ
Phương án đúng là: Người lao động thực hiện một vài nhiệm vụ cụ thể Vì Chuyên môn hoá công việc sẽ tạo nên những nhiệm vụ cụ thể người lao động sẽ thực hiện một vài nhiệm vụ cụ thể đòi hỏi kỹ năng cụ thể Tham khảo Bài 4 Mục 4.2.1 Chuyên môn hóa công việc
1 Những người chịu trách
nhiệm quản lý các đơn vị
và phân hệ của tổ chDc,
Nhà quản lý cấp trung
Nhà quản lý cấp trung là những người chịu trách nhiệm quản lý các đơn vị và phân hệ
Trang 39được tạo nên bởi các bộ
phận mang tính cơ sở là:
của tổ chDc, được tạo nên bởi các bộ phận mang tính cơ sở.
2 Những người sử dụng kỹ
năng kỹ thuật đặc biệt để
cho lời khuyên và hỗ trợ
những người lao động
theo tuyGn là:
Nhà quản lý tham mưu
Nhà quản lý tham mưu sử dụng kỹ năng kỹ thuật đặc biệt
để cho lời khuyên và hỗ trợ những người lao động theo tuyGn.
3 Theo cấp quản lý, có các
loại nhà quản lý sau:
Nhà quản lý cấp cao, cấp trung
và cấp cơ sở
Theo cấp quản lý, có 3 loại nhà quản lý là nhà quản lý cấp cao, cấp trung và cấp cơ sở.
4 Những người chịu trách
nhiệm đối với sự thực
hiện của toàn tổ chDc hay
một phân hệ lớn của tổ
chDc là:
Nhà quản lý cấp cao
Nhà quản lý cấp cao là những người chịu trách nhiệm đối với sự thực hiện của toàn tổ chDc hay một phân hệ lớn của
tổ chDc.
5 Người chịu trách nhiệm
đối với những đơn vị
Nhà quản lý tổng hợp là người chịu trách nhiệm đối với những đơn vị phDc tạp, đa chDc năng như tổ chDc, chi nhánh hay đơn vị hoạt động độc lập.
6 Năng lực của con người
có thể đưa kiGn thDc vào
thực tG để đạt được kGt
quả mong muốn với hiệu
lực, hiệu quả cao là:
Kỹ năng Kỹ năng là năng lực của con
người có thể đưa kiGn thDc vào thực tG để đạt được kGt quả mong muốn với hiệu lực, hiệu quả cao.
7 Người lập kG hoạch, tổ
chDc, lãnh đạo và kiểm
soát công việc của những
Nhà quản lý Nhà quản lý là người lập kG
hoạch, tổ chDc, lãnh đạo và kiểm soát công việc của
Trang 408 Phân chia theo mDc độ
tổng quát hay chi tiGt của
vấn đề cần ra quyGt định,
quyGt định quản lý bao
gồm:
QuyGt định chiGn lược,
chiGn thuật và quyGt định tác nghiệp
Phân chia theo mDc độ tổng quát hay chi tiGt của vấn đề cần ra quyGt định, quyGt định quản lý bao gồm quyGt định chiGn lược, quyGt định chiGn thuật và quyêt định tác nghiệp.
9 Khi sử dụng phương pháp
chuyên gia trong ra quyGt
định quản lý:
Các nhà quản lý cần thành lập nhóm chuyên gia và tổ chDc lấy ý kiGn chuyên gia
Phương pháp chuyên gia được
sử dụng trong quá trình quyGt định quản lý được thống nhất theo các bước cơ bản sau: 1) Thành lập các nhóm chuyên gia
2) Tổ chDc lấy ý kiGn của của các chuyên gia.
10 So sánh các phương án
của quyGt định:
Là một nội dung của bước đánh giá và lựa chọn phương án tốt nhất
Quy trình quyGt định quản lý bao gồm các bước:
1) Phân tích vấn đề 2) Xây dựng các phương án quyGt định
3) Đánh giá và lựa chọn phương án tốt nhất
4) Tổ chDc thực hiện quyGt định.
Đánh giá và lựa chọn phương
án tốt nhất bao gồm các nội dung: Dự báo các ảnh hưởng