1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm quản lý học có đáp án

100 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Quản Lý Học Có Đáp Án
Thể loại trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 8,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổ chDc và lãnh đạo Phương án đúng là: Lập kG hoạch, tổ chDc, lãnh đạo và kiểm soát Vì Quản lý là quá trình lâ Fp kG hoạch, tổ chDc, lãnh đạo, kiểm soát các nguồn lực và hoạt đô Fng của

Trang 1

1 Những đặc điểm sau đây mô tả người lãnh đạo có uy tín, loại trừ

a là người thích ổn định và giữ nguyên hiện trạng.

b tự tin vào sự đánh giá và khả năng của họ.

c thường có hành vi khác thường, gợi lên sự ngạc nhiên và khâm phục ở cấp dưới.

d có khả năng lựa chọn và tuyên bố tầm nhìn theo cách dễ hiểu.

Phương án đúng là: là người thích ổn định và giữ nguyên hiện trạng Vì Họ là tác nhân của những thay đổi triệt để hơn là người giữ nguyên hiện trạng Tham khảo Mục5.1.1.3 Tiền đề để lãnh đạo thành công

2 S$ mê &nh c'a t( ch$c:

a xác định mục đích cơ bản của tổ chDc.

b được xác định trong quá trình lâ Fp kG hoạch tác nghiê Fp.

c xác định điểm mốc tổ chDc cần đạt được trong khoảng thời gian nhất định.

d xác định những giải pháp mà tổ chDc cần thực hiê Fn để đạt mục tiêu chiGn lược Phương án đúng là: xác định mục đích cơ bản của tổ chDc Vì SD mệnh của tổ chDc (mission) mô tả ngắn gọn lý do tồn tại của tổ chDc và những gì tổ chDc cần làm để đạt được tầm nhìn của mình SD mê Fnh xác định mục đích cơ bản của một tổ chDc Tham khảo Mục3.3.2 Quy trình lâ Fp kG hoạch chiGn lược

3 Trong học thuyết về động cơ c'a Herzberg, yếu tố duy trì liên quan đến và ảnh hưởng tới _

a điều kiện làm việc … sự hài lòng với công việc

b sự hấp dẫn của công việc … sự bất mãn với công việc

c điều kiện làm việc … sự bất mãn với công việc

d sự hấp dẫn của công việc … Sự hài lòng với công việc

Phương án đúng là điều kiện làm việc … sự bất mãn với công việc Vì Trong học thuyGt

về động cơ của Herzberg, yGu tố duy trì liên quan đGn điều kiện làm việc và ảnh hưởng tới sự bất mãn với công việc Tham khảo Mục5.2.2.2 Học thuyGt hai nhóm yGu tố của Herzberg

Trang 2

4 Khi giám đốc một doanh nghiệp tạo động lực cho nhân viên dưới quyền để

họ làm việc một cách tốt nhất nhằm đạt được các mục tiêu kế hoạch, nhà quản lý này đã thực hiện ch$c năng:

5 Tầm quan trọng c'a kỹ năng nhận th$c:

a không thay đổi theo các cấp quản lý trong tổ chDc.

b giảm theo chiều hướng từ cấp quản lý cao nhất đGn thấp nhất.

c tăng theo chiều hướng từ cấp quản lý cao nhất đGn thấp nhất.

d thay đổi ở các cấp quản lý khác nhau đối với từng kỹ năng cụ thể

Phương án đúng là: giảm theo chiều hướng từ cấp quản lý cao nhất đGn thấp nhất Vì Kỹ năng nhận thDc là năng lực phát hiện, phân tích và giải quyGt những vấn đề phDc tạp Kỹ năng nhận thDc có vai trò nhỏ đối với nhà quản lý cấp cơ sở; trở nên quan trọng hơn đối với cấp trung; và có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với cấp cao Tham khảo Mục 1.3.1.2 Phân loại nhà quản lý và mục 1.3.3.1 Các yêu cầu thiGt yGu đối với nhà quản lý

6 Cơ cấu t( ch$c phi chính th$c là tập hợp c'a những người

a cùng quan điểm, lợi ích, sở thích, quê quán

b cùng hoạt động trên khu vực địa lý

c cùng thực hiện các chDc năng tương đồng

d cùng làm ra sản phẩm tương đồng

Phương án đúng là: cùng quan điểm, lợi ích, sở thích, quê quán Vì Cơ cấu tổ chDc phi chính thDc được tạo nên bởi các mối quan hệ phi chính thDc giữa các thành viên của tổ chDc, ví dụ tập hợp những người cùng quan điểm, lợi ích, sở thích, quê quán v.v Tham khảo Bài 4 Mục 4.1.2 Cơ cấu tổ chDc

Trang 3

7.Kỹ năng nhận th$c:

a có vai trò lớn nhất ở các nhà quản lý cấp cao, giảm dần đối với các nhà quản lý cấp trung, và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cơ sở

b có vai trò lớn nhất ở các nhà quản lý cơ sở, giảm dần đối với các nhà quản lý cấp trung,

và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cao.

c có vai trò không thay đổi ở các cấp quản lý khác nhau trong tổ chDc.

d có vai trò lớn nhất đối với các nhà quản lý cấp trung, giảm dần đối với các nhà quản lý cấp cơ sở, và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cao.

Phương án đúng là: có vai trò lớn nhất ở các nhà quản lý cấp cao, giảm dần đối với các nhà quản lý cấp trung, và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cơ sở Vì Nhà quản lý cấp cao là những người chịu trách nhiệm đối với sự thực hiện của toàn tổ chDc hay một ản hồi phân hệ lớn của tổ chDc Nhà quản lý cấp cao phải có năng lực phát hiện, phân tích và giải quyGt những vấn đề phDc tạp Tham khảo Mục 1.3.1.2 Phân loại nhà quản lý và mục 1.3.3.1 Các yêu cầu thiGt yGu đối với nhà quản lý

8 Quản lý là quá trình:

a Lập kG hoạch, tổ chDc, lãnh đạo và kiểm soát

b Lập kG hoạch và kiểm soát

c Lập kG hoạch và tổ chDc

d Tổ chDc và lãnh đạo

Phương án đúng là: Lập kG hoạch, tổ chDc, lãnh đạo và kiểm soát Vì Quản lý là quá trình

lâ Fp kG hoạch, tổ chDc, lãnh đạo, kiểm soát các nguồn lực và hoạt đô Fng của tổ chDc nhằm đạt được mục đích của tổ chDc với hiệu lực và hiê Fu quả cao một cách bền vững trong điều kiê Fn môi trường luôn biGn đô Fng Tham khảo 1.2.1.1 Khái niệm quản lý

9 T( ch$c thuộc sở hữu tư nhân (c'a mô &t hay mô &t nhóm người) là một:

a Doanh nghiệp nhà nước

b Tổ chDc công

c Cơ quan nhà nước

d Tổ chDc tư

Phương án đúng là: Tổ chDc tư Vì Theo chG độ sở hữu, tổ chDc tư là tổ chDc thuộc sở hữu

tư nhân (của một hay một nhóm người) Tham khảo Mục 1.1.2 Các loại hình tổ chDc

Trang 4

10.Những người chịu trách nhiệm đối với các công việc có đóng góp trực tiếpvào việc tạo ra đầu ra c'a t( ch$c là :

a nhà quản lý chDc năng

b nhà quản lý cấp trung

c nhà quản lý cấp cơ sở

d nhà quản lý theo tuyGn

Phương án đúng là: nhà quản lý theo tuyGn Vì Nhà quản lý theo tuyGn chịu trách nhiệm đối với các công việc có đóng góp trực tiGp vào việc tạo ra đầu ra của tổ chDc Tham khảo Mục 1.3.1.2 Phân loại nhà quản lý

11 Người lập kế hoạch, t( ch$c, lãnh đạo và kiểm soát công việc c'a những người khác để t( ch$c do họ quản lý đạt được mục đích c'a mình là:

a Nhà quản lý

b Giám đốc

c Trưởng phòng

d Hiệu trưởng

Phương án đúng là: Nhà quản lý Vì Nhà quản lý là người lập kG hoạch, tổ chDc, lãnh đạo

và kiểm soát công việc của những người khác để tổ chDc do họ quản lý đạt được mục đích của mình Tham khảo Mục 1.3.1.1 Khái niệm nhà quản lý

12 Tầm quan trọng c'a kỹ năng kỹ thuật:

a thay đổi ở các cấp quản lý khác nhau.

b giảm theo chiều hướng từ cấp quản lý cao nhất đGn thấp nhất.

c tăng theo chiều hướng từ cấp quản lý cao nhất đGn thấp nhất

d không thay đổi theo các cấp quản lý trong tổ chDc.

Phương án đúng là: tăng theo chiều hướng từ cấp quản lý cao nhất đGn thấp nhất Vì Kỹ năng kỹ thuật là năng lực thực hiện các hoạt động chuyên môn được tiGn hành bởi tổ chDcvới mDc độ thành thục nhất định Kỹ năng kỹ thuật có vai trò lớn nhất ở cấp quản lý

cơ sở, và giảm dần đối với cấp quản lý bậc trung và có ý nghĩa khá nhỏ đối với cấp cao Tham khảo Mục 1.3.1.2 Phân loại nhà quản lý và mục 1.3.3.1 Các yêu cầu thiGt yGu đối với nhà quản lý

Trang 5

13.Những người chịu trách nhiệm đối với những đơn vị ph$c tạp, đa ch$c năng như t( ch$c, chi nhánh hay đơn vị hoạt động độc lập là:

14 Năng lực phát hiện, phân tích và giải quyết những vấn đề ph$c tạp là:

a Kỹ năng con người

15 Khi phân chia t( ch$c thành các bộ phận nhỏ hơn, phụ thuộc nhau nhiều hơn, nhà quản lý đã thực hiện ch$c năng:

16 Kỹ năng kỹ thuật:

a có vai trò không thay đổi ở các cấp quản lý khác nhau trong tổ chDc.

Trang 6

b có vai trò lớn nhất ở các nhà quản lý cơ sở, giảm dần đối với các nhà quản lý cấp trung,

và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cao

c có vai trò lớn nhất đối với các nhà quản lý cấp trung, giảm dần đối với các nhà quản lý cấp cơ sở, và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cao.

d có vai trò lớn nhất ở các nhà quản lý cấp cao, giảm dần đối với các nhà quản lý cấp trung, và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cơ sở.

Phương án đúng là: có vai trò lớn nhất ở các nhà quản lý cơ sở, giảm dần đối với các nhà quản lý cấp trung, và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cao Vì Nhà quản lý cấp cơ sở là người chịu trách nhiệm trước công việc của những người lao động trực tiGp Tham khảo Mục 1.3.1.2 Phân loại nhà quản lý và mục 1.3.3.1 Các yêu cầu thiGt yGu đối với nhà quản lý

17 Nếu giá tăng 10% dẫn đến lượng cầu giảm 5% thì độ co giãn c'a cầuChọn phương án đúng Quyết định quản lý:

a chỉ bao gồm các quyGt định dài hạn vì quyGt định quản lý luôn gắn với chiGn lược của

tổ chDc.

b chỉ bao gồm các quyGt định trung hạn.

c chỉ bao gồm các quyGt định ngắn hạn vì quyGt định quản lý chỉ được sử dụng để giải quyGt các vấn đề mang tính tác nghiệp.

d bao gồm cả quyGt định dài hạn, trung hạn và ngắn hạn

Phương án đúng là: bao gồm cả quyGt định dài hạn, trung hạn và ngắn hạn Vì Phân loại theo thời gian thực hiện quyGt định thì quyGt định quản lý bao gồm cả quyGt định dài hạn, trung hạn và ngắn hạn Tham khảo Mục 2.1.4.1 Phân loại theo thời gian thực hiện quyGt định

18 Đánh giá và lựa chọn phương án tốt nhất:

a là một bước trong quy trình quyGt định, được thực hiện sau khi xây dựng các phương

án

b là bước đầu tiên của quy trình quyGt định quản lý.

c là không thực sự quan trọng vì chủ thể ra quyGt định dễ dàng xác định được phương án tối ưu.

d được thực hiện sau khi tổ chDc thực hiện quyGt định.

Trang 7

Phương án đúng là: là một bước trong quy trình quyGt định, được thực hiện sau khi xây dựng các phương án Vì Quy trình quyGt định quản lý bao gồm các bước: 1) Phân tích vấn đề; 2) Xây dựng các phương án quyGt định; 3) Đánh giá và lựa chọn phương án tốt nhất; và 4) Tổ chDc thực hiện quyGt định Đánh giá và lựa chọn phương án tốt nhất bao gồm các nội dung: Dự báo các ảnh hưởng của từng phương án; đánh giá ảnh hưởng của từng phương án; so sánh các phương án theo hệ thống tiêu chí đánh giá Tham khảo Mục 2.2 Quy trình quyGt định quản lý

19 Phương pháp phỏng vấn:

a là một trong các cách thDc để lấy ý kiGn chuyên gia trong quá trình quyGt định quản lý

b là công việc nhà quản lý thường làm khi kiểm tra nhân viên vi phạm kỷ luật.

c thường tốn kém và chi phí và không hiệu quả.

d là không cần thiGt trong quá trình quyGt định quản lý bởi vì những người được phỏng vấn thường không nắm được thực tiễn quản lý.

Phương án đúng là: là một trong các cách thDc để lấy ý kiGn chuyên gia trong quá trình quyGt định quản lý Vì Phương pháp phỏng vấn là một trong các phương pháp lấy ý kiGn chuyên gia Đó là phương pháp nhanh nhất, đơn giản nhất để nhận được ý kiGn của các chuyên gia (những người được phỏng vấn) về các xu thG khác nhau trong sự tồn tại, vận động của các vấn đề kinh tG – xã hội Tham khảo Mục 2.3.3 Phương pháp chuyên gia

20 Phạm vi tác động c'a quyết định quản lý:

a chỉ bao gồm chủ thể quản lý.

b là 1 cá nhân cụ thể.

c là các cơ quan nhà nước.

d có thể là các cá nhân, các tổ chDc và toàn xã hội

Phương án đúng là: có thể là các cá nhân, các tổ chDc và toàn xã hội Vì QuyGt định quản

lý có phạm vi tác động không chỉ một người mà có thể rất nhiều người QuyGt định quản

lý nhà nước có tác động đGn toàn xã hội Tham khảo Mục 2.1.2 Đặc điểm của quyGt định quản lý

21 So sánh các phương án c'a quyết định:

a là một bước trong quy trình quyGt định, được thực hiện ngay sau khi xác định được vấn

đề quyGt định.

b là bước đầu tiên của quy trình quyGt định quản lý.

Trang 8

c là một nội dung của bước đánh giá và lựa chọn phương án tốt nhất

d là không thực sự quan trọng vì chủ thể ra quyGt định dễ dàng biGt được phương án tốt nhất.

Phương án đúng là: là một nội dung của bước đánh giá và lựa chọn phương án tốt nhất.

Vì Quy trình quyGt định quản lý bao gồm các bước: 1) Phân tích vấn đề; 2) Xây dựng các phương án quyGt định; 3) Đánh giá và lựa chọn phương án tốt nhất; và 4) Tổ chDc thực hiện quyGt định Đánh giá và lựa chọn phương án tốt nhất bao gồm các nội dung: Dự báo các ảnh hưởng của từng phương án; đánh giá ảnh hưởng của từng phương án; so sánh các phương án theo hệ thống tiêu chí đánh giá Tham khảo Mục 2.2 Quy trình quyGt định quản lý

22 Phương pháp chuyên gia:

a là một trong các phương pháp lãnh đạo con người.

b là một trong các phương pháp quản lý nhà nước.

c là phương pháp dựa trên các ý kiGn chuyên gia để thực hiện các bước của quá trình quyGt định

d là không cần thiGt trong quá trình quyGt định bởi vì bản thân chủ thể ra quyGt định là các chuyên gia.

Phương án đúng là: là phương pháp dựa trên các ý kiGn chuyên gia để thực hiện các bước của quá trình quyGt định Vì Phương pháp chuyên gia sử dụng trong quá trình quyGt định

là phương pháp dựa trên các ý kiGn chuyên gia để thực hiện các bước của quá trình quyGt định Chuyên gia là người đưa ra các kiGn nghị hay lời khuyên cho người khác Phương pháp chuyên gia dựa trên hoạt động sáng tạo của các chuyên gia hay của các nhà phân tích Phương pháp này tập hợp được các học giả, các chuyên gia giỏi, các nhà phân tích chuyên nghiệp, sử dụng được thành quả khoa học và kinh nghiệm thực tiễn để ra quyGt định Tham khảo Mục 2.3.3 Phương pháp chuyên gia

23 Xây dựng các phương án quyết định:

Select one:

a là bước đầu tiên của quy trình quyGt định quản lý.

b là không thực sự quan trọng vì chủ thể ra quyGt định dễ dàng xác định được phương án tối ưu.

c được thực hiện sau khi lựa chọn phương án tối ưu.

d là một bước trong quy trình quyGt định, được thực hiện sau khi phân tích vấn đề

Trang 9

Phương án đúng là: là một bước trong quy trình quyGt định, được thực hiện sau khi phân tích vấn đề Vì Quy trình quyGt định quản lý bao gồm các bước: 1) Phân tích vấn đề; 2) Xây dựng các phương án quyGt định; 3) Đánh giá và lựa chọn phương án tốt nhất; và 4)

Tổ chDc thực hiện quyGt định.Phương án quyGt định là cách thDc can thiệp của chủ thể quản lý nhằm giải quyGt vấn đề quyGt định, là tổng thể các mục tiêu và các phương thDc thực hiện mục tiêu Tham khảo Mục 2.2 Quy trình quyGt định quản lý

24 Một quyết định quản lý cần đáp $ng được các yêu cầu về:

a kỹ năng quản lý.

b tính hợp pháp, tính hệ thống, tính khoa học và tính tối ưu

c phong cách quản lý.

d khả năng làm việc độc lập.

Phương án đúng là: tính hợp pháp, tính hệ thống, tính khoa học và tính tối ưu.

Vì Một quyGt định quản lý phải đáp Dng được các yêu cầu về tính hợp pháp, tính hệ thống, tính khoa học, tính tối ưu, tính cụ thể, tính linh hoạt Tham khảo Mục 2.1.5 Yêu cầu đối với quyGt định quản lý

25 Phân chia theo số người ra quyết định, quyết định quản lý bao gồm:

a các quyGt định quản lý nhà nước và quyGt định của các tổ chDc.

b quyGt định chiGn lược, quyGt định chiGn thuật và quyêt định tác nghiệp.

c quyGt định chuẩn tắc và quyGt định không chuẩn tắc.

d quyGt định tập thể và quyGt định cá nhân

Phương án đúng là: quyGt định tập thể và quyGt định cá nhân Vì Phân chia theo số người

ra quyGt định, quyGt định quản lý bao gồm quyGt định tập thể và quyGt định cá nhân Tham khảo Mục 2.1.4.5 Phân loại theo số người ra quyGt định

26 Xây dựng kế hoạch thực hiện quyết định:

a là bước đầu tiên của quy trình quyGt định quản lý.

b là nội dung đầu tiên của bước tổ chDc thực hiện quyGt định

c là không thực sự quan trọng vì công việc khó khăn nhất của quy trình quyGt định là ra được quyGt định khoa học, hợp lý.

d là một nội dung của bước phân tích vấn đề trong quy trình quyGt định.

Trang 10

Phương án đúng là: là nội dung đầu tiên của bước tổ chDc thực hiện quyGt định Vì Quy trình quyGt định quản lý bao gồm các bước: 1) Phân tích vấn đề; 2) Xây dựng các phương

án quyGt định; 3) Đánh giá và lựa chọn phương án tốt nhất; và 4) Tổ chDc thực hiện quyGt định.Tổ chDc thực hiện quyGt định bao gồm các nội dung: Xây dựng kG hoạch thực hiện, thực hiện quyGt định; kiểm tra việc thực hiện, và tổng kGt rút kinh nghiệm Tham khảo Mục 2.2 Quy trình quyGt định quản lý

27 Khi xác định các mục tiêu, người lập kế hoạch cũng cần xác định th$ tự

ưu tiên các muc tiêu vì:

a Nguồn lực của tổ chDc là vô hạn

b Tác động của đối thủ cạnh tranh

c Nguồn lực của tổ chDc là hữu hạn

d Để thực hiện mục tiêu dễ trước

Phương án đúng là: Nguồn lực của tổ chDc là hữu hạn Vì xác định mục tiêu là xác định

hệ thống cần đạt được gì sau giai đoạn nhất định Tại mỗi giai đoạn nguồn lực của tổ chDc là có hạn nên cần ưu tiên các mục tiêu quan trọng trước để tránh lãng phí nguồn lực Tham khảo Mục 3.2.3 Quy trình lập kG hoạch

28 Chiến lược là kết quả cuối cdng c'a:

a lâ Fp kG hoạch chiGn lược

b lâ Fp kG hoạch tác nghiê Fp.

c xác định các mục tiêu kG hoạch.

d xác định các phương án kG hoạch.

Phương án đúng là: lâ Fp kG hoạch chiGn lược Vì Lập kG hoạch chiGn lược là quá trình xác định các mục tiêu chiGn lược cũng như các giải pháp, công cụ để thực hiện mục tiêu chiGn lược Đầu ra của lâ Fp kG hoạch chiGn lược, do vâ Fy, chính là các mục tiêu chiGn lược và các giải pháp, công cụ – đây chính là bản kG hoạch chiGn lược Tham khảo Mục 3.3.2 Quy trình lâ Fp kG hoạch chiGn lược.

29 Hướng dẫn các việc phải làm và trình tự c'a nó là nội dung c'a:

a các chính sách.

b các thủ tục

c các quy tắc.

Trang 11

d các dự án.

Phương án đúng là: các thủ tục Vì Thủ tục là kG hoạch hướng dẫn hành động, chỉ ra một cách chi tiGt, biện pháp chính xác cho một hoạt động nào đó cần phải thực hiện Đó là một chuỗi các hoạt động cần thiGt theo thD tự thời gian, theo cấp bậc quản trị Tham khảo Mục 3.1.2 Hệ thống kG hoạch của tổ chDc.

30 Thông tin về cơ hô &i và thách th$c có được từ:

a phân tích môi trường bên trong của tổ chDc.

b phân tích môi trường bên ngoài của tổ chDc

c phân tích các chỉ tiêu tài chính của tổ chDc.

d đánh giá đô Fi ngũ cán bô F quản lý cấp cao.

Phương án đúng là: phân tích môi trường bên ngoài của tổ chDc Vì Cơ hô Fi và thách thDc

là những yGu tố thuô Fc về môi trường bên ngoài của tổ chDc nên thông tin về chúng có được từ phân tích môi trường bên ngoài Tham khảo Mục 3.2.3 Quy trình lập kG hoạch

32 Các mục tiêu c'a kế hoạch chiến lược thường:

Trang 12

Phương án đúng là: cô đọng và tổng thể Vì Các kG hoạch chiGn lược nhằm xác định những mục tiêu tổng thể cho tổ chDc KG hoạch chiGn lược tác động tới các mảng hoạt động lớn, liên quan đGn tương lai của toàn bộ tổ chDc Tham khảo Mục3.1.2 Hệ thống kG hoạch của tổ chDc

33 Lâ &p kế hoạch là nhiê &m vụ c'a:

34 Đầu ra c'a lâ &p kế hoạch là:

b điểm mạnh và điểm yGu

c cơ hô Fi và điểm mạnh.

d thách thDc và điểm yGu.

Trang 13

Phương án đúng là: điểm mạnh và điểm yGu Vì Điểm mạnh và điểm yGu là những yGu tố thuô Fc về môi trường bên trong của tổ chDc Những yGu tố này có thể là lợi thG (điểm mạnh) hoă Fc yGu kém (điểm yGu) của tổ chDc Tham khảo Mục3.2.3 Quy trình lập kG hoạch và 3.3.4.1 Mô hình SWOT

36 Môi trường bên trong c'a t( ch$c không bao gồm:

a văn hoá tổ chDc.

b uy tín của tổ chDc.

c nguồn lực tài chính của tổ chDc.

d gia tăng đối thủ cạnh tranh

Phương án đúng là: gia tăng đối thủ cạnh tranh Vì Gia tăng đối thủ cạnh tranh chính là

mô Ft thách thDc mà môi trường bên ngoài đă Ft ra đối với tổ chDc, nó thuô Fc về môi trường bên ngoài Tham khảo Mục3.3.4.1 Mô hình SWO

37 Quyền tự ch' trong hành động, trong quá trình quyết định thuộc khái niệm

38 Cơ cấu tốt nhất đối với tất cả các t( ch$c là

a Cơ cấu chDc năng

b Không cơ cấu nào

c Cơ cấu sản phẩm

d Cơ cấu mạng lưới

Trang 14

Phương án đúng là: Không cơ cấu nào Vì Mỗi cơ cấu đều có ưu và nhược điểm riêng, tùy thuộc đặc điểm của tổ chDc mà lựa chọn cơ cấu phù hợp.Tham khảo Bài 4 Mục 4.2.2 Hình thành các bộ phận

39 Học thuyết _ cho rằng một cá nhân có xu hướng hành động theo một cách nhất định dựa trên những kỳ vọng rằng hành động đó sẽ dẫn đến một kết quả cho trước và dựa trên m$c độ hấp dẫn c'a kết quả đó đối với cá nhân này

a phân cấp nhu cầu của Maslow

b về sự công bằng

c kỳ vọng của V.Room đáp án đúng

d hai nhóm yGu tố của Herzberg

Phương án đúng là: kỳ vọng của V.Room Vì Học thuyGt này cho rằng

Động cơ = Kỳ vọng × Phương tiện × Chất xúc tác

Tham khảo Mục 5.2.2.3 Học thuyGt kỳ vọng của V.H.Room

40 _ là quá trình truyền cảm h$ng, khơi dậy sự nhiệt tình, động lực c'a con người để họ làm việc một cách tốt nhất nhằm đạt được các mục tiêu kế hoạch

a quyền lực.

b lãnh đạo

c tạo động lực làm việc.

d tổ chDc.

Phương án đúng là: lãnh đạo Vì Đây là định nghĩa về lãnh đạo Tham khảo Mục5.1.1.1,

a Khái niệm lãnh đạo

41 Trong ba yếu tố cấu thành chính c'a lãnh đạo, _ là khả năng khích lệ những người đi theo phát huy toàn bộ năng lực c'a họ cho một nhiệm

vụ hay mục tiêu.

a khả năng thuyGt phục.

b khả năng thiGt kê và duy trì môi trường thực hiện nhiệm vụ.

c khả năng hiểu được con người.

Trang 15

d khả năng khích lệ, lôi cuốn

Phương án đúng là: khả năng khích lệ, lôi cuốn Vì khả năng khích lệ, lôi cuốn là yGu tố thD hai cấu thành lãnh đạo, là khả năng khích lệ những người đi theo phát huy toàn bộ năng lực của họ cho một nhiệm vụ hay mục tiêu Tham khảo Mục5.1.1.1, b Các yGu tố cấu thành của sự lãnh đạo

42 Công cụ kinh tế có các đặc điểm sau loại trừ:

a tác động thông qua các lợi ích kinh tG.

b tác động trực tiGp vào các đối tượng quản lý

c luôn gắn liền với việc sử dụng các đòn bẩy kinh tG.

d có ý nghĩa to lớn trong quản lý.

Phương án đúng là: tác động trực tiGp vào các đối tượng quản lý Vì Các công cụ kinh tG tác động gián tiGp đGn các đối tượng quản lý Tham khảo Mục5.2.3.3 Lựa chọn và sử dụng công cụ tạo động lực cho phù hợp với từng người lao động

43 Theo học thuyết động cơ c'a V.Room, những kết luận sau là đúng loại trừ:

Select one:

a Động cơ = Kỳ vọng × Phương tiện ×Chất xúc tác

b khi một người thờ ơ với việc đạt tới một mục tiêu nhất định thì chất xúc tác bị triệt tiêu.

c chỉ cần có một trong ba yGu tố là kỳ vọng, chất xúc tác hoặc phương tiện thì người lao động sẽ có động lực để làm việc.

d nGu một người biGt chắc chắn rằng mục tiêu đặt ra sẽ không đạt được thì kỳ vọng sẽ bị triệt tiêu.

Phương án đúng là: chỉ cần có một trong ba yGu tố là kỳ vọng, chất xúc tác hoặc phương tiện thì người lao động sẽ có động lực để làm việc Vì Theo học thuyGt này, cần phải có

cả 3 yGu tố thì người lao động mới có động lực để làm việc Tham khảo Mục5.2.2.3 Học thuyGt kỳ vọng của V.H.Room

44 Cách tiếp cận cho rằng chỉ nên đào tạo những người có năng lực lãnh đạo bẩm sinh – được coi là nhà lãnh đạo tiềm năng – để trở thành nhà lãnh đạo hiệu quả

a theo hành vi/phong cách lãnh đạo

Trang 16

b theo đặc điểm và phẩm chất

c theo tình huống

d theo nhu cầu

Phương án đúng là: theo đặc điểm và phẩm chất Vì Các cách tiGp cận lãnh đạo theo đặc điểm và phẩm chất đi vào so sánh, tìm sự khác biệt giữa những người lãnh đạo và những người không phải là lãnh đạo về các đặc điểm như: tố chất, tính cách, năng lực, thái độ và động cơ; nghiên cDu các đặc điểm mà nhà lãnh đạo cần có; tương quan giữa các đặc điểm với hiệu quả lãnh đạo Tham khảo Mục5.1.2 Các cách tiGp cận về lãnh đạo

45 Kế hoạch bán hàng c'a một đơn vị trong quý là một ví dụ về công cụ kiểm soát nào?

a Công cụ kiểm soát chất lượng sản phẩm ISO.

46 Một trong những nội dung c'a nguyên tắc kiểm soát “Tuân th' pháp luật”

có nghĩa là:

a khuyGn khích việc tham gia của nhân viên vào việc kiểm soát.

b lợi ích của kiểm soát phải tương xDng với chi phí dành cho kiểm soát.

c bộ phận kiểm soát cần tiGn hành đúng trách nhiệm, nhiệm vụ, quyền hạn

d tập trung kiểm soát những điểm hay xẩy ra sai sót.

Phương án đúng là: bộ phận kiểm soát cần tiGn hành đúng trách nhiệm, nhiệm vụ, quyền hạn Vì Khi thực hiện việc kiểm soát, nhà quản lý cần phải tuân thủ các quy định của pháp luật, các quy định đó có thể nằm trong các văn bản Luật và văn bản dưới Luật, trong

đó bao gồm cả các văn bản quy định về trách nhiệm, nhiệm vụ, quyền hạn của đơn vị thực hiện việc kiểm soát Tham khảo Mục6.1.3 Nguyên tắc của kiểm soát

Trang 17

47 Trong các ch' thể kiểm soát sau, đâu là ch' thể kiểm soát bên ngoài t( ch$c?

a Người làm công.

b Ban giám đốc.

c Hội đồng quản trị.

d Cơ quan thuG của nhà nước

Phương án đúng là: Cơ quan thuG của nhà nước Vì Chủ thể kiểm soát bên ngoài tổ chDc

là các cơ quan hành chính nhà nước Tham khảo Mục6.2.1 Chủ thể kiểm soát

48 Một trong những nội dung c'a nguyên tắc kiểm soát “Công khai, minh bạch” có nghĩa là:

a lợi ích của kiểm soát phải tương xDng với chi phí dành cho kiểm soát.

b bộ phận kiểm soát cần tiGn hành đúngchDc trách, nhiệm vụ, quyền hạn.

c tập trung kiểm soát những điểm hay xẩy ra sai sót.

d khuyGn khích việc tham gia của nhân viên vào việc kiểm soát đáp án đúng

Phương án đúng là: khuyGn khích việc tham gia của nhân viên vào việc kiểm soát Vì Nhân viên tham gia vào việc kiểm soát giúp việc kiểm soát được công khai, minh bạch và chính xác Qua việc tham gia vào việc kiểm soát, nhân viên cũng có động lực, hiểu biGt hơn về việc thực hiện công việc Tham khảo Mục6.1.3 Nguyên tắc của kiểm soát

49 Trong các thông tin sau, đâu không phải là công cụ kiểm soát

a kG hoạch chiGn lược

b kG hoạch tác nghiệp

c bằng khen của cấp trên

d dữ liệu thống kê

Vì Bằng khen không mang tính chất bắt buộc, các dữ liệu mà bằng khen cung cấp không

có tính liên tục, để từ đó làm công cụ cho việc kiểm soát Tham khảo Mục6.2.2 Công cụ kiểm soát

Trang 18

50 Sau khi xác định mục tiêu và nội dung kiểm soát, bước tiếp theo c'a quy trình kiểm soát là:

a giám sát và đo lường việc thực hiện.

b xác định tiêu chuẩn kiểm soát

c đánh giá sự thực hiện.

d xác định hệ thống kiểm soát.

Phương án đúng là: xác định tiêu chuẩn kiểm soát Vì Các tiêu chuẩn kiểm soát cần phải được xây dựng ngay sau khi đã xác định mục tiêu, nội dung kiểm soát để làm nền tảng cho các hoạt động kiểm soát về sau Tham khảo Mục 6.2.3 Quy trình kiểm soát

51 Số liệu về chi phí bán hàng c'a doanh nghiệp trong 3 năm liền trước là một ví dụ về công cụ kiểm soát nào?

a Dữ liệu thống kê

b Công cụ kiểm soát thời gian

c Ngân quỹ.

d Công cụ kiểm soát chất lượng sản phẩm.

Phương án đúng là: Dữ liệu thống kê Vì Số liệu về chi phí bán hàng trong 3 năm liền trước là các dữ liệu thống kê, các dữ liệu này có thể là cơ sở đề nhà quản lý xây dựng các tiêu chí để kiểm soát chi phí bán hàng trong các năm kG hoạch Tham khảo Mục 6.2.2 Công cụ kiểm soát

52 Sau khi đánh giá việc thực hiện, bước tiếp theo c'a quy trình kiểm soát là:

a giám sát và đo lường việc thực hiện.

Trang 19

53 Bản kế hoạch ngành kinh doanh c'a công ty trong 10 năm tới sẽ là công cụ kiểm soát nào:

a Dữ liệu thống kê

b Công cụ kiểm soát thời gian

c Ngân quỹ SAi

d Công cụ kiểm soát chiGn lược Đáp án đúng

Phương án đúng là: Ngân quỹ.Vì KG hoạch ngành kinh doanh là một loại hình kG hoạch chiGn lược của tổ chDc, do vậy đây là công cụ để kiểm soát chiGn lược của tổ chDc Tham khảo Mục 6.2.2 Công cụ kiểm soát

The correct answer is: Ngân quỹ.

54 Khi nhà quản lý xác định mục tiêu và các phương th$c hành động thích hợp để đạt được mục tiêu cho một t( ch$c, nhà quản lý đã thực hiện ch$c năng:

55 Hình th$c c'a quyết định quản lý:

a luôn được thể hiện dưới dạng văn bản.

b không được thể hiện dưới dạng văn bản.

c được thể hiện dưới dạng văn bản và phi văn bản

d được thể hiện bằng lời nói.

Phương án đúng là: được thể hiện dưới dạng văn bản và phi văn bản Vì QuyGt định quản

lý được thể hiện dưới 2 hình thDc là văn bản và phi văn bản Tham khảo Mục 2.1.3 Hình thDc biểu hiện của quyGt định quản lý

Trang 20

56 T( ch$c hội thảo:

a không được áp dụng trong quản lý vì đây là công việc của các nhà khoa học.

b là một trong các phương pháp để nhà quản lý lấy ý kiGn chuyên gia trong quá trình ra quyGt định hoặc tổ chDc thực hiện quyGt định quản lý đáp án đúng

c thường tốn kém và chi phí và không hiệu quả.

d là không cần thiGt trong quá trình quyGt định quản lý bởi vì những người tham gia hội thảo thường không nắm được thực tiễn.

Phương án đúng là: là một trong các phương pháp để nhà quản lý lấy ý kiGn chuyên gia trong quá trình ra quyGt định hoặc tổ chDc thực hiện quyGt định quản lý Vì Phương pháp hội thảo là phương pháp phổ biGn để tìm ý kiGn các giải pháp giải quyGt một vấn đề quan trọng nào đó Các cuộc hội thảo cho phép các nhà khoa học và các nhà quản lý tự do trình bầy những suy nghĩ khác nhau của mình, do đó qua hội thảo có thể nhận được rất nhiều thông tin theo những góc độ khác nhau Tham khảo Mục 2.3.3 Phương pháp chuyên gia The correct answer is: là một trong các phương pháp để nhà quản lý lấy ý kiGn chuyên gia trong quá trình ra quyGt định hoặc tổ chDc thực hiện quyGt định quản lý.

57 Phương pháp ra quyết định dựa vào trực giác:

a không được áp dụng trong quản lý vì phương pháp này hoàn toàn mang tính chủ quan của nhà quản lý.

b thường được áp dụng khi các phương pháp ra quyGt định khác không đưa ra được quyGt định đáng tin cậy

c thường được áp dụng rất rộng rãi vì đây là phương pháp ra quyGt định khoa học và hiệu quả nhất.

d không phải là một phương pháp ra quyGt định.

Phương án đúng là: thường được áp dụng khi các phương pháp ra quyGt định khác không đưa ra được quyGt định đáng tin cậy Vì Trong nhiều tình huống các phương pháp kể trên không giúp người ra quyGt định đưa ra được quyGt định tin cậy Trong những tình huống như vậy, người ra quyGt định có thể dựa vào trực giác để ra quyGt định.Phương pháp dựa vào trực giác ra quyGt định là phương pháp dựa vào tâm thDc để đánh giá tình huống và đưa ra kGt luận mà không cần sự can thiệp của thông tin hay phân tích thực tG Tham khảo Mục 2.3.7 Phương pháp ra quyGt định dựa vào trực giác.

Trang 21

58 Cấu trúc c'a mô &t bản phân tích chiến lược không bao gồm:

a phân tích môi trường bên ngoài.

b phân tích môi trường bên trong.

c xác định mục tiêu chiGn lược.

d báo cáo tình hình thực hiê Fn chiGn lược

Phương án đúng là: báo cáo tình hình thực hiê Fn chiGn lược.Vì Giới thiệu khái quát về tổ chDc Phân tích môi trường bên ngoài Phân tích môi trường bên trong Khẳng định sD mệnh và tầm nhìn chiGn lược Xác định mục tiêu chiGn lược Xác định các phương án (lựa chọn) chiGn lược Đánh giá và lựa chọn chiGn lược tối ưuMột số kiGn nghị để tổ chDc thực hiện chiGn lược thành công Báo cáo tình hình thực hiê Fn chiGn lược được xây dựng khi tổ chDc đã, đang thực hiê Fn chiGn lược, nó không nằm trong nô Fi dung của môFt bản phân tích nhiGn lược.Tham khảo Mục 3.3.3 Cấu trúc của mô Ft bản phân tích chiGn lược

59 Việc xây dựng dự toán cho một dự án marketing trong tương lại là một ví

60 Theo mối quan hệ với đầu ra c'a t( ch$c, có các loại nhà quản lý sau:

a nhà quản lý theo tuyGn và nhà quản lý tham mưu

b nhà quản lý cấp trung và cấp cơ sở.

c nhà quản lý cấp cao, cấp trung và cấp cơ sở.

d nhà quản lý chDc năng và nhà quản lý tổng hợp.

Trang 22

Phương án đúng là: nhà quản lý theo tuyGn và nhà quản lý tham mưu Vì Theo mối quan

hệ với đầu ra của tổ chDc, có 2 loại nhà quản lý là nhà quản lý theo tuyGn và nhà quản lý tham mưu Tham khảo Mục 1.3.1.2 Phân loại nhà quản lý.

61 Yếu tố nào dưới đây không thuộc hoạt động c'a nhà quản lý trong t( ch$c?

63 Phân tích vấn đề:

a là bước quan trọng trong quy trình quyGt định

b là không thực sự quan trọng vì quá trình thực hiện quyGt định mới là yGu tố quan trọng.

c là bước cuối cùng của quy trình quyGt định.

d được thực hiện sau khi xây dựng các phương án của quyGt định.

Phương án đúng là: là bước quan trọng trong quy trình quyGt định Vì Quy trình quyGt định quản lý bao gồm các bước: 1) Phân tích vấn đề; 2) Xây dựng các phương án quyGt định; 3) Đánh giá và lựa chọn phương án tốt nhất; và 4) Tổ chDc thực hiện quyGt định.

Trang 23

Phân tích vấn đề bao gồm: Phát hiện vấn đề; Chẩn đoán nguyên nhân; Xác định ra quyGt định; Xác định mục tiêu và các hạn chG đối với quyGt định; Lựa chọn tiêu chí đánh giá phương án quyGt định Tham khảo Mục 2.2 Quy trình quyGt định quản lý

64 Chọn phương án đúng Quyết định quản lý:

a chỉ bao gồm các quyGt định dài hạn vì quyGt định quản lý luôn gắn với chiGn lược của

tổ chDc.

b chỉ bao gồm các quyGt định trung hạn.

c chỉ bao gồm các quyGt định ngắn hạn vì quyGt định quản lý chỉ được sử dụng để giải quyGt các vấn đề mang tính tác nghiệp.

d bao gồm cả quyGt định dài hạn, trung hạn và ngắn hạn

Phương án đúng là: bao gồm cả quyGt định dài hạn, trung hạn và ngắn hạn Vì Phân loại theo thời gian thực hiện quyGt định thì quyGt định quản lý bao gồm cả quyGt định dài hạn, trung hạn và ngắn hạn Tham khảo Mục 2.1.4.1 Phân loại theo thời gian thực hiện quyGt định

65 Tính hợp pháp c'a quyết định quản lý được thể hiện:

a Nội dung của quyGt định không trái với các quy định pháp luật

b Chủ thể ra quyGt định phải đúng thẩm quyền, quyGt định đúng thể thDc văn bản

c QuyGt định phù hợp với các thông lệ xã hội

d Cả A và B

Phương án đúng là: Cả A và B Vì Một quyGt định quản lý phải đáp Dng được các yêu cầu

về tính hợp pháp, tính hệ thống, tính khoa học, tính tối ưu, tính cụ thể, tính linh hoạt Tính hợp pháp của quyGt định quản lý được thể hiện: nội dung của quyGt định không được trái với các quy định pháp luật, chủ thể ra quyGt định phải đúng thẩm quyền, và quyGt định đúng thể thDc văn bản.Tham khảo Mục 2.1.5 Yêu cầu đối với quyGt định quản lý

66 Chính sách là loại hình kế hoạch:

a khuyGn khích tự do sáng tạo của nhà quản lý

b hạn chG tự do sáng tạo của nhà quản lý.

c chỉ được sử dụng bởi các nhà quản lý cấp cao.

Trang 24

d chỉ được sử dụng bởi các nhà quản lý cấp cơ sở.

Phương án đúng là: khuyGn khích tự do sáng tạo của nhà quản lý Vì Chính sách là quan điểm, phương hướng và cách thDc chung định hướng cho việc ra quyGt định trong tổ chDc Chính sách khuyGn khích tự do sáng tạo nhưng vẫn trong khuôn khổ một giới hạn nào đó Tham khảo Mục 3.1.2 Hệ thống kG hoạch của tổ chDc

67 Nô &i dung nào sau đây nằm trong quy trình lâ &p kế hoạch:

a đánh giá viê Fc thực hiê Fn kG hoạch.

b xây dựng các phương án đáp án đúng

c huy đô Fng nguồn lực thực hiê Fn kG hoạch.

d kiGm tra viê Fc thực hiê Fn kG hoạc

Phương án đúng là: xây dựng các phương án Vì Quy trình lâ Fp kG hoạch gồm các bước: (i) Phân tích môi trường (2) Phân tích mục tiêu, (3) Xây dựng các phương án, (4) Đánh giá và lựa chọn phương án tối ưu, (5) QuyGt định và văn bản hoá kG hoạch Xây dựng các phương án thực chất là việc xác định hệ thống các giải pháp và công cụ để thực hiện mục tiêu Tham khảo Mục 3.2.3 Quy trình lập kG hoạch.

68 Mô hình cơ cấu thường dẫn đến mâu thuẫn giữa các đơn vị ch$c năng khi

đề ra các chiến lược là hạn chế c'a cơ cấu

69 Cơ cấu t( ch$c bền vững là

a Công cụ thực thi các chính sách

b Công cụ thực thi kG hoạch tác nghiệp

c Công cụ thực thi kG hoạch chiGn lược đáp án đúng

Trang 25

d Công cụ thực thi các quy định

Phương án đúng là Vì Các kG hoạch tác nghiệp bao gồm những chi tiGt cụ thể hoá của các kG hoạch chiGn lược thành những hoạt động hàng năm, hàng quý, hàng tháng, hàng tuần, thậm chí hàng ngày Tham khảo Mục3.1.2 Hệ thống kG hoạch của tổ chDc.

70 Mô hình cơ cấu dẫn đến sự tranh dành nguồn lực giữa các bộ phận và sự trdng lặp c'a t( ch$c là cơ cấu

71 Một nhân viên có trách nhiệm tư vấn cho các nhà quản lý trực tuyến là một nội dung c'a loại quyền hạn

4 Mục 4.2.4 Quyền hạn và trách nhiệm trong tổ chDc

72 Mô hình cơ cấu nào dễ đào tạo các nhà quản lý chuyên môn

a Địa dư

b ChDc năng

c Mạng lưới

d Khách hàng

Trang 26

Phương án đúng là: ChDc năng Vì các nhiệm vụ gắn liền với một chDc năng được hợp nhóm trong một đơn vị cơ cấu nên nhà quản lý thường xuyên thực hành các chDc năng quản lý chuyên môn Tham khảo Bài 4 Mục 4.2.2 Hình thành các bộ phận

73 Sử dụng được lợi thế nguồn lực c'a các địa phương khác nhau là lợi thế c'a cơ cấu

74 Sự cấn thiết hoàn thiện cơ cấu t( ch$c là xuất phát từ

a SDc ép từ môi trường bên trong

b SDc ép từ môi trường bên ngoài

c Ý chí của các nhà quản lý cấp cao

d SDc ép từ môi trường bên ngoài và bên trong

Phương án đúng là: SDc ép từ môi trường bên ngoài và bên trong Vì cơ cấu tổ chDc không còn tối ưu là do nguyên nhân bên trong hoặc những tác động bên ngoài không do ý chí chủ quan của các nhà quản lý Tham khảo Bài 4 Mục 4.3 Quy trình hoàn thiện cơ cấu

tổ chDc, bước 1

75 Lý do phối hợp trong t( ch$c là

a Để đảm bảo mục tiêu chung của tổ chDc

b Đảm bảo mục tiêu chung của bộ phận

c Đảm bảo mục tiêu chung của nhóm

d Đảm bảo mục riêng của các cá nhân

Trang 27

Phương án đúng là: Để đảm bảo mục tiêu chung của tổ chDc Vì các bộ phận, các cá nhân

có thể chạy theo những lợi ích riêng, xa rời mục tiêu chung của tổ chDc, vì vậy cần có hoạt động phối hợp Tham khảo Bài 4 Mục 4.2.6 Phối hợp các bộ phận của tổ chDc

76 Tầm quản lý c'a một nhà quản lý ít phụ thuộc vào

a Đặc điểm của công việc cần quản lý

b Đối tượng quản lý

c Năng lực của nhà quản lý

d Tác động của môi trường bên ngoài

Phương án đúng là: Tác động của môi trường bên ngoài Vì Tầm quản lý chủ yGu phụ thuộc vào các yGu tố bên trong tổ chDc như đặc điểm của công việc cần quản lý; đối tượng quản lý; Năng lực của nhà quản lý Tham khảo Bài 4 Mục 4.2.3 Cấp quản lý và tầm quản lý

77 Mô hình t( ch$c sản phẩm nên được sử dụng khi t( ch$c có đặc điểm

a Kinh doanh đơn ngành

b Hoạt động trên một địa bàn

c Kinh doanh đa ngành

d Có nhiều dự án mục tiêu

Phương án đúng là Kinh doanh đa ngành Vì tổ chDc đa ngành có nhiều sản phẩm, nên để

dễ phối hợp hoạt động liên quan đGn 1 hoặc 1 tuyGn sản phẩm cần tổ chDc theo cơ cấu theo sản phẩm Tham khảo Bài 4 Mục 4.2.2 Hình thành các bộ phận

78 Trong học thuyết động cơ c'a Victor Room, _là khả năng mà một người nhận th$c rằng việc bỏ ra một m$c độ nỗ lực nhất định sẽ dẫn tới một m$c độ thành tích nhất định

a động cơ

b chất xúc tác

c kỳ vọng

d phương tiện

Trang 28

Phương án đúng là kỳ vọng Vì Kỳ vọng là khả năng mà một người nhận thDc rằng việc

bỏ ra một mDc độ nỗ lực nhất định sẽ dẫn tới một mDc độ thành tích nhất định Tham khảo Mục 5.2.2.3 Học thuyGt kỳ vọng của V.H.Room

79 là người gây cảm h$ng và tạo động cơ làm việc, còn là người chỉ đạo và kiểm soát.

a Nhà quản lý … nhà lãnh đạo…

b Nhà lãnh đạo … nhà quản lý…

c Nhà lãnh đạo … nhân viên…

d Nhà quản lý … nhân viên…

Phương án đúng là: Nhà lãnh đạo … nhà quản lý… Vì vai trò của nhà lãnh đạo là gây cảm hDng, còn vai trò của nhà quản lý là chỉ đạo và kiểm soát Tham khảo Mục5.1.1.2, Phân biệt lãnh đạo và quản lý

80 Ưu điểm c'a hệ thống kiểm soát phản hồi dự báo là:

a ngăn ngừa hoặc phát hiện ngay các sai sót

b nhà quản lý có thể giao cho nhân viên tự kiểm soát.

c ít tốn kém chi phí kiểm soát.

d hệ thống kiểm soát đơn giản, dễ thực hiện.

Phương án đúng là ngăn ngừa hoặc phát hiện ngay các sai sót Vì Hệ thống kiểm soát phản hồi dự báo kiểm soát đầu vào và quá trình hoạt động do vậy sẽ ngăn ngừa và phát hiện kịp thời các sai sót Tham khảo Mục 6.1.2 Bản chất của Kiểm soát

81 Sau khi xác định các tiêu chuẩn kiểm soát, bước tiGp theo của quy trình kiểm soát là:

a giám sát và đo lường việc thực hiện.

b xác định mục tiêu và nội dung kiểm soát.

c đánh giá sự thực hiện.

d xác định hệ thống kiểm soát

Phương án đúng là: xác định hệ thống kiểm soát Vì Sau khi đã xây dựng được các tiêu chuẩn kiểm soát, nhà quản lý cần phải xác định được chủ thể kiểm soát, công cụ kiểm

Trang 29

soát là gì, đây chính là quá trình xác định hệ thống kiểm soát Tham khảo Mục 6.2.3 Quy trình kiểm soát

82 Sau khi giám sát và đo lường việc thực hiện, bước tiếp theo c'a quy trình kiểm soát là:

a xác định hệ thống kiểm soát.

b đánh giá sự thực hiện

c xây dựng quy trình thực hiện kiểm soát.

d xác định mục tiêu và nội dung kiểm soát.

Phương án đúng là: đánh giá sự thực hiện Vì Đánh giá sự thực hiện là việc xem xét sự phù hợp giữa kGt quả đo lường so với hệ tiêu chuẩn NGu như sự thực hiện phù hợp với các tiêu chuẩn, nhà quản lý có thể kGt luận mọi việc vẫn diễn ra theo đúng kG hoạch và không cần sự điều chỉnh.NGu kGt quả thực hiện không phù hợp với tiêu chuẩn thì sự điều chỉnh sẽ có thể là cần thiGt Tham khảo Mục 6.2.3 Quy trình kiểm soát

83 Kế hoạch tác nghiê &p thường được xây dựng cho thời gian

84 Lâ &p kế hoạch chiến lược là nhiê &m vụ c'a:

Trang 30

Phương án đúng là: các nhà quản lý cấp cao Vì Các kG hoạch chiGn lược do những nhà quản lý cấp cao của tổ chDc quyGt định nhằm xác định những mục tiêu tổng thể cho tổ chDc Tham khảo Mục3.1.2 Hệ thống kG hoạch của tổ chDc

85 Ch$c năng lãnh đạo có liên quan đến các ch$c năng khác trong quá trình quản lý Đặc biệt, xác định phương hướng và mục tiêu; phối hợp các nguồn lực để biến kế hoạch thành hiện thực; truyền cảm h$ng và tạo động lực làm việc; và đảm bảo mọi th$ được thực hiện đúng.

a lập kG hoạch … tổ chDc … lãnh đạo … kiểm soát đáp án đúng

b tổ chDc … lập kG hoạch … lãnh đạo … kiểm soát

c lãnh đạo … lập kG hoạch … tổ chDc … kiểm soát

d lập kG hoạch … lãnh đạo … tổ chDc … kiểm soát

Phương án đúng là: lập kG hoạch … tổ chDc … lãnh đạo … kiểm soát Vì Đây là nội dung của 4 chDc năng trong quá trình quản lý Tham khảo Mục1.2.2 Quá trình quản lý

86 Một trong những nội dung c'a nguyên tắc kiểm soát “Điểm kiểm soát thiết yếu” có nghĩa là:

a lợi ích của kiểm soát phải tương xDng với chi phí dành cho kiểm soát.

b bộ phận kiểm soát cần tiGn hành đúngchDc trách, nhiệm vụ, quyền hạn.

c khuyGn khích việc tham gia của nhân viên vào việc kiểm soát.

d tập trung kiểm soát những điểm hay xẩy ra sai sót

Phương án đúng là tập trung kiểm soát những điểm hay xẩy ra sai sót Vì Để đảm bảo hoàn thành mục tiêu với hiệu quả cao, các nội dung cần kiểm soát là rất lớn, để hiệu quả, nhà quản lý cần tiGn hành kiểm soát theo nguyên tắc “Điểm kiểm soát thiGt yGu” mà một trong những nội dung của nguyên tắc này là cần tập trung vào những điểm hay xẩy ra sai sót Tham khảo Mục6.1.3 Nguyên tắc của kiểm soát

87 Nhà quản lý sẽ phải tăng cường m$c độ kiểm soát nếu:

a nhân viên có một ý thDc rõ ràng về nhiệm vụ của tổ chDc.

b nhân viên thụ động khi thực hiện công việc

Trang 31

c nhân viên có trách nhiệm với công việc.

d nhân viên dễ dàng hoàn thành các công việc.

Phương án đúng là: nhân viên thụ động khi thực hiện công việc Vì Khi nhân viên thụ động với công việc thì rất dễ không hoàn thành công việc theo kG hoạch đã đề ra, do vậy nhà quản lý phải tăng cường kiểm soát để có các biện pháp khắc phục kịp thời đảm bảo

kG hoạch vẫn được thực hiện Tham khảo Mục 6.1.3 Nguyên tắc của kiểm soát

88 Theo Daniel Goleman, năng lực quản lý bản thân và các mối quan hệ c'a chúng ta một cách có hiệu lực là:

89 Quá trình giám sát, đo lường, đánh giá và điều chỉnh hoạt đô &ng để đảm bảo sự thực hiê &n theo các kế hoạch là nội dung c'a ch$c năng :

90 Các vai trò c'a nhà quản lý theo Mintzberg bao gồm:

a vai trò quyGt định.

b vai trò liên kGt con người.

c vai trò liên kGt con người, vai trò thông tin và vai trò quyGt định đáp án đúng

Trang 32

d vai trò thông tin.

Phương án đúng là: vai trò liên kGt con người, vai trò thông tin và vai trò quyGt định Vì Các vai trò của nhà quản lý theo Mintzberg bao gồm vai trò liên kGt con người, vai trò thông tin và vai trò quyGt định Tham khảo Mục 1.3.2 Vai trò của nhà quản lý

91 T( ch$c thuô &c quyền sở hữu c'a Nhà nước hoă &c không có ch' sở hữu là một:

a Công ty trách nhiệm hữu hạn

b Doanh nghiệp tư nhân

c Tổ chDc công đáp án đúng

d Tổ chDc tư

Phương án đúng là: Tổ chDc công vì theo chG độ sở hữu, tổ chDc công là tổ chDc thuô Fc quyền sở hữu của Nhà nước hoă Fc không có chủ sở hữu Mục 1.1.2 Các loại hình tổ chDc

92 Theo phạm vi quản lý, có các loại nhà quản lý sau:

a nhà quản lý cấp trung, cấp cơ sở.

b nhà quản lý chDc năng và nhà quản lý tổng hợp đáp án đúng

c nhà quản lý cấp cao, cấp trung và cấp cơ sở.

d nhà quản lý cấp cao, cấp trung.

Phương án đúng là: nhà quản lý chDc năng và nhà quản lý tổng hợp Vì Theo phạm vi quản lý, có 2 loại nhà quản lý là nhà quản lý chDc năng và nhà quản lý tổng hợp Tham khảo Mục 1.3.1.2 Phân loại nhà quản lý

93 Khi quản đốc phân xưởng c'a một nhà máy so sánh chất lượng sản phẩm với tiêu chuẩn đặt ra c'a sản phẩm đó, nhà quản lý này đang thực hiện ch$c năng:

a kiểm soát

b tổ chDc.

c lập kG hoạch.

d lãnh đạo.

Trang 33

Phương án đúng là: kiểm soát Vì Kiểm soát là quá trình giám sát, đo lường, đánh giá và điều chỉnh hoạt đô Fng để đảm bảo sự thực hiê Fn theo các kG hoạch Tham khảo Mục 1.2.1.2 Các yGu tố cơ bản của quản lý và mục 1.2.2.4 Kiểm soát

94 Ví dụ nào dưới đây không phải là một t( ch$c?

97 Kế hoạch chiến lược được xây dựng cho thời gian:

98 Phương pháp phân tích toán học:

a không được áp dụng trong quản lý vì đây là công việc của các nhà toán học.

b thường ít được áp dụng trong quản lý vì nhà quản lý thường không biGt phân tích toán học.

c có thể hỗ trợ cho các nhà quản lý trong việc xác định vấn đề và lựa chọn phương án trong quá trình quyGt định

d chỉ được áp dụng trong tính toán doanh thu, chi phí và lợi nhuận của doanh nghiệp Phương án đúng là: có thể hỗ trợ cho các nhà quản lý trong việc xác định vấn đề và lựa chọn phương án trong quá trình quyGt định Vì Phân tích toán học là phương pháp khoa

Trang 34

học nghiên cDu và phân tích những vấn đề quyGt định mà có thể lượng hoá để tìm được phương án tối ưu Nội dung chủ yGu của phương pháp là toán học hoá, mô hình hoá và máy tính hoá vấn đề cũng như các phương thDc giải quyGt vấn đề Tham khảo Mục 2.3.4 Phương pháp phân tích toán học

99 Quy hoạch là sự cụ thể hoá c'a

100 Quá trình thiết lâ &p các mục tiêu và phương th$c hành đô &ng thích hợp để đạt mục tiêu là nội dung c'a ch$c năng :

101 Nguồn lực c'a t( ch$c:

a Không liên quan đGn việc ra quyGt định quản lý.

b Là một trong các căn cD ra quyGt định quản lý

c Là mục tiêu của quyGt định quản lý.

d Là quá trình tổ chDc thực hiện quyGt định.

Phương án đúng là: Là một trong các căn cD ra quyGt định quản lý Vì Căn cD để ra quyGt định quản lý bao gồm: 1) Hệ thống mục tiêu; 2) Hệ thống pháp luật và các thông lệ; 3)

Trang 35

Hiệu quả của quyGt định; 4) Các nguồn lực có thể huy động; 5) Môi trường quyGt định Khi ra quyGt định quản lý, chủ thể quản lý phải căn cD trên các nguồn lực có thể huy động của tổ chDc, bao gồm nguồn lực tài chính, nguồn lực con người,… Tham khảo Mục 2.1.6 Căn cD ra quyGt định

102 Tính khoa học c'a quyết định quản lý được thể hiện:

a QuyGt định được đưa ra bởi các nhà quản lý cấp cao

b QuyGt định được đưa ra bởi tập thể.

c QuyGt định được đưa ra theo phương pháp chuyên gia

d QuyGt định được đưa ra dựa trên các căn cD khoa học đáp án đúng

Phương án đúng là: QuyGt định được đưa ra dựa trên các căn cD khoa học Vì Một quyGt định quản lý phải đáp Dng được các yêu cầu về tính hợp pháp, tính hệ thống, tính khoa học, tính tối ưu, tính cụ thể, tính linh hoạt.

Tính khoa học của quyGt định quản lý được thể hiện ở nội dung quyGt định phải dựa trên các căn cD khoa học, được luận chDng về mặt khoa học Tham khảo Mục 2.1.5 Yêu cầu đối với quyGt định quản lý

103 Môi trường bên ngoài c'a t( ch$c không bao gồm:

a sự biGn động của nền kinh tG.

b thay đổi chính sách của Nhà nước.

c xuất hiê Fn đối thủ cạnh tranh mới

d yGu kém về nhân sự của tổ chDc

Phương án đúng là: yGu kém về nhân sự của tổ chDc Vì YGu kém về nhân sự của tổ chDc

là mô Ft điểm yGu của tổ chDc, thuô Fc về môi trường bên trong Tham khảo Mục3.3.4.1 Mô hình SWOT

104 Sau khi xác định hệ thống kiểm soát, bước tiếp theo c'a quy trình kiểm soát là

a xác định mục tiêu và nội dung kiểm soát.

b giám sát và đo lường việc thực hiện

c xác định tiêu chuẩn kiểm soát.

Trang 36

d đánh giá sự thực hiện.

Phương án đúng là giám sát và đo lường việc thực hiện Vì Sau khi đã xác định được hệ thống kiểm soát, nhà quản lý cần phải liên tục giám sát, đo lường việc thực hiện của nhân viên nhằm đảm bảo các mục tiêu được hoàn thành với hiệu quả cao Tham khảo Mục 6.2.3 Quy trình kiểm soát

105 Nhược điểm c'a hệ thống kiểm soát phản hồi dự báo là:

a nhà quản lý không thể đảm bảo chắc chắn chất lượng sản phẩm cuối cùng.

b không xác định chính xác nguyên nhân gây ra sai sót.

c nhà quản lý không thể giao cho nhân viên tự kiểm soát.

d chi phí thực hiện kiểm soát lớn

Phương án đúng là: chi phí thực hiện kiểm soát lớn Vì Hệ thống kiểm soát phản hồi dự báo kiểm soát đầu vào và quá trình hoạt động do vậy các yGu tố cần kiểm soát lớn, hệ thống kiểm soát sẽ đòi hỏi chi phí lớn Tham khảo Mục 6.1.2 Bản chất của Kiểm soát

106 Tất cả các giảng viên phải đeo th| khi lên lớp” là minh hoạ c'a:

107 T(ng kết, rút kinh nghiệm về quyết định:

a là một bước trong quy trình quyGt định, được thực hiện ngay sau khi xây dựng các phương án.

b là bước đầu tiên của quy trình quyGt định quản lý.

c là không thực sự quan trọng vì quá trình quyGt định đã kGt thúc.

d là nội dung cuối cùng của bước tổ chDc thực hiện quyGt định

Phương án đúng là: là nội dung cuối cùng của bước tổ chDc thực hiện quyGt định

Trang 37

Vì Quy trình quyGt định quản lý bao gồm các bước: 1) Phân tích vấn đề; 2) Xây dựng các phương án quyGt định; 3) Đánh giá và lựa chọn phương án tốt nhất; và 4) Tổ chDc thực hiện quyGt định.Tổ chDc thực hiện quyGt định bao gồm các nội dung: Xây dựng kG hoạch thực hiện, thực hiện quyGt định; kiểm tra việc thực hiện, và tổng kGt rút kinh nghiệm Tham khảo Mục 2.2 Quy trình quyGt định quản lý

108 T( ch$c thực hiện quyết định:

a là bước đầu tiên của quy trình quyGt định quản lý.

b là không thực sự quan trọng vì ra quyGt định chính xác mới là yGu tố quan trọng.

c là bước quan trọng trong quy trình quyGt định

d được thực hiện sau khi xây dựng các phương án của quyGt định.

Phương án đúng là: là bước quan trọng trong quy trình quyGt định Vì Quy trình quyGt định quản lý bao gồm các bước: 1) Phân tích vấn đề; 2) Xây dựng các phương án quyGt định; 3) Đánh giá và lựa chọn phương án tốt nhất; và 4) Tổ chDc thực hiện quyGt định.Tổ chDc thực hiện quyGt định bao gồm các nội dung: Xây dựng kG hoạch thực hiện, thực hiện quyGt định; kiểm tra việc thực hiện, và tổng kGt rút kinh nghiệm Tham khảo Mục 2.2 Quy trình quyGt định quản lý

109 Phải làm gì và làm thế nào? Là nội dung c'a

a bộ phận kiểm soát cần tiGn hành đúngchDc trách, nhiệm vụ, quyền hạn.

b lợi ích của kiểm soát phải tương xDng với chi phí dành cho kiểm soát.

c tập trung kiểm soát những điểm hay xẩy ra sai sót.

Trang 38

d khuyGn khích việc tham gia của nhân viên vào việc kiểm soát.

Phương án đúng là: lợi ích của kiểm soát phải tương xDng với chi phí dành cho kiểm soát Vì Để đảm bảo hoàn thành mục tiêu với hiệu quả cao, các nội dung cần kiểm soát là rất lớn dẫn tới chi phí kiểm soát lớn, do vậy nhà quản lý cần phải thực hiện nguyên tắc kiểm soát “Tính hiệu quả” tDc là lợi ích của kiểm soát cần tương xDng với chi phí thực hiện việc kiểm soát Tham khảo Mục6.1.3 Nguyên tắc của kiểm soát

111 Ưu điểm c'a hệ thống kiểm soát phản hồi kết quả hoạt động là:

a biGt chính xác nguyên nhân gây ra sai sót.

b nhà quản lý có thể giao cho nhân viên tự kiểm soát.

c hệ thống kiểm soát đơn giản, dễ thực hiện.

d ngăn ngừa hoặc phát hiện ngay các sai sót.

Phương án đúng là hệ thống kiểm soát đơn giản, dễ thực hiện Vì Hệ thống kiểm soát phản hồi kGt quả hoạt động kiểm soát các yGu tố đầu ra, do vậy việc các yGu tố cần kiểm soát sẽ đơn giản hơn so với hệ thống kiểm soát phản hồi dự báo Tham khảo Mục6.1.2 Bản chất của Kiểm soát

112 Đặc điểm c'a chuyên môn hóa công việc trong t( ch$c là

a Người lao động có nhiều kỹ năng hơn

b Người lao động thường làm việc không hiệu quả

c Người lao động thực hiện một vài nhiệm vụ cụ thể

d Người lao động thực hiện nhiều nhiệm vụ

Phương án đúng là: Người lao động thực hiện một vài nhiệm vụ cụ thể Vì Chuyên môn hoá công việc sẽ tạo nên những nhiệm vụ cụ thể người lao động sẽ thực hiện một vài nhiệm vụ cụ thể đòi hỏi kỹ năng cụ thể Tham khảo Bài 4 Mục 4.2.1 Chuyên môn hóa công việc

1 Những người chịu trách

nhiệm quản lý các đơn vị

và phân hệ của tổ chDc,

Nhà quản lý cấp trung

Nhà quản lý cấp trung là những người chịu trách nhiệm quản lý các đơn vị và phân hệ

Trang 39

được tạo nên bởi các bộ

phận mang tính cơ sở là:

của tổ chDc, được tạo nên bởi các bộ phận mang tính cơ sở.

2 Những người sử dụng kỹ

năng kỹ thuật đặc biệt để

cho lời khuyên và hỗ trợ

những người lao động

theo tuyGn là:

Nhà quản lý tham mưu

Nhà quản lý tham mưu sử dụng kỹ năng kỹ thuật đặc biệt

để cho lời khuyên và hỗ trợ những người lao động theo tuyGn.

3 Theo cấp quản lý, có các

loại nhà quản lý sau:

Nhà quản lý cấp cao, cấp trung

và cấp cơ sở

Theo cấp quản lý, có 3 loại nhà quản lý là nhà quản lý cấp cao, cấp trung và cấp cơ sở.

4 Những người chịu trách

nhiệm đối với sự thực

hiện của toàn tổ chDc hay

một phân hệ lớn của tổ

chDc là:

Nhà quản lý cấp cao

Nhà quản lý cấp cao là những người chịu trách nhiệm đối với sự thực hiện của toàn tổ chDc hay một phân hệ lớn của

tổ chDc.

5 Người chịu trách nhiệm

đối với những đơn vị

Nhà quản lý tổng hợp là người chịu trách nhiệm đối với những đơn vị phDc tạp, đa chDc năng như tổ chDc, chi nhánh hay đơn vị hoạt động độc lập.

6 Năng lực của con người

có thể đưa kiGn thDc vào

thực tG để đạt được kGt

quả mong muốn với hiệu

lực, hiệu quả cao là:

Kỹ năng Kỹ năng là năng lực của con

người có thể đưa kiGn thDc vào thực tG để đạt được kGt quả mong muốn với hiệu lực, hiệu quả cao.

7 Người lập kG hoạch, tổ

chDc, lãnh đạo và kiểm

soát công việc của những

Nhà quản lý Nhà quản lý là người lập kG

hoạch, tổ chDc, lãnh đạo và kiểm soát công việc của

Trang 40

8 Phân chia theo mDc độ

tổng quát hay chi tiGt của

vấn đề cần ra quyGt định,

quyGt định quản lý bao

gồm:

QuyGt định chiGn lược,

chiGn thuật và quyGt định tác nghiệp

Phân chia theo mDc độ tổng quát hay chi tiGt của vấn đề cần ra quyGt định, quyGt định quản lý bao gồm quyGt định chiGn lược, quyGt định chiGn thuật và quyêt định tác nghiệp.

9 Khi sử dụng phương pháp

chuyên gia trong ra quyGt

định quản lý:

Các nhà quản lý cần thành lập nhóm chuyên gia và tổ chDc lấy ý kiGn chuyên gia

Phương pháp chuyên gia được

sử dụng trong quá trình quyGt định quản lý được thống nhất theo các bước cơ bản sau: 1) Thành lập các nhóm chuyên gia

2) Tổ chDc lấy ý kiGn của của các chuyên gia.

10 So sánh các phương án

của quyGt định:

Là một nội dung của bước đánh giá và lựa chọn phương án tốt nhất

Quy trình quyGt định quản lý bao gồm các bước:

1) Phân tích vấn đề 2) Xây dựng các phương án quyGt định

3) Đánh giá và lựa chọn phương án tốt nhất

4) Tổ chDc thực hiện quyGt định.

Đánh giá và lựa chọn phương

án tốt nhất bao gồm các nội dung: Dự báo các ảnh hưởng

Ngày đăng: 11/04/2022, 08:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

26 Mô hình năm lực lượng của   M.Porter   được   sử dụng để: - Trắc nghiệm quản lý học có đáp án
26 Mô hình năm lực lượng của M.Porter được sử dụng để: (Trang 45)
29 Mô hình chuỗi giá trị của M.Porter   được   sử  dụng để: - Trắc nghiệm quản lý học có đáp án
29 Mô hình chuỗi giá trị của M.Porter được sử dụng để: (Trang 46)
người dưới quyền - Trắc nghiệm quản lý học có đáp án
ng ười dưới quyền (Trang 51)
54 Mô hình cơ cấu dẫn đGn sự tranh giành nguồn lực giữa các tuyGn và tính phi hiệu quả của tổ chDc là cơ cấu:sự tranh giành nguồn lực - Trắc nghiệm quản lý học có đáp án
54 Mô hình cơ cấu dẫn đGn sự tranh giành nguồn lực giữa các tuyGn và tính phi hiệu quả của tổ chDc là cơ cấu:sự tranh giành nguồn lực (Trang 51)
Khách hàng cơ cấu này hình thành các bộ phận dựa trên hợp nhóm theo khách  hàng,  các   nhà  quản  lý đDng   đầu   các   bộ   phận   theo khách   hàng   cần   có   năng   lực quản lý chung - Trắc nghiệm quản lý học có đáp án
h ách hàng cơ cấu này hình thành các bộ phận dựa trên hợp nhóm theo khách hàng, các nhà quản lý đDng đầu các bộ phận theo khách hàng cần có năng lực quản lý chung (Trang 52)
58 Mô hình cơ cấu nào vi phạm   chG   độ   một   thủ trưởng? - Trắc nghiệm quản lý học có đáp án
58 Mô hình cơ cấu nào vi phạm chG độ một thủ trưởng? (Trang 52)
62 Mô hình cơ cấu dẫn đGn đổ trách nhiệm về vấn đề thực hiện Mục tiêu chung của tổ chDc cho cấp quản lý cao nhất là cơ cấu:đổ trách nhiệm về vấn đề - Trắc nghiệm quản lý học có đáp án
62 Mô hình cơ cấu dẫn đGn đổ trách nhiệm về vấn đề thực hiện Mục tiêu chung của tổ chDc cho cấp quản lý cao nhất là cơ cấu:đổ trách nhiệm về vấn đề (Trang 53)
62 Mô hình cơ cấu dẫn đGn đổ trách nhiệm về vấn đề thực hiện Mục tiêu chung của tổ chDc cho cấp quản lý cao nhất là cơ cấu:đổ trách nhiệm về vấn đề - Trắc nghiệm quản lý học có đáp án
62 Mô hình cơ cấu dẫn đGn đổ trách nhiệm về vấn đề thực hiện Mục tiêu chung của tổ chDc cho cấp quản lý cao nhất là cơ cấu:đổ trách nhiệm về vấn đề (Trang 53)
69 Đảm bảo hình thái cơ cấu nhất định nhằm đạt được các  Mục   tiêu   chiGn  lược của   tổ   chDc   là   nội   dung của chDc năng: - Trắc nghiệm quản lý học có đáp án
69 Đảm bảo hình thái cơ cấu nhất định nhằm đạt được các Mục tiêu chiGn lược của tổ chDc là nội dung của chDc năng: (Trang 54)
70 Mô hình cơ cấu nào dễ đào  tạo   các  nhà   quản   lý tổng hợp? - Trắc nghiệm quản lý học có đáp án
70 Mô hình cơ cấu nào dễ đào tạo các nhà quản lý tổng hợp? (Trang 54)
74 Mô hình cơ cấu nào phản Dng   nhanh   hơn   với   môi trường bên ngoài? - Trắc nghiệm quản lý học có đáp án
74 Mô hình cơ cấu nào phản Dng nhanh hơn với môi trường bên ngoài? (Trang 55)
2 cấp quản lý Đây là mô hình cơ cấu tổ chDc nằm ngang  (cơ cấu  phẳng) ít cấp quản lý, dễ phản Dng hơn với môi trường - Trắc nghiệm quản lý học có đáp án
2 cấp quản lý Đây là mô hình cơ cấu tổ chDc nằm ngang (cơ cấu phẳng) ít cấp quản lý, dễ phản Dng hơn với môi trường (Trang 55)
công là một yGu tố: việc khi nó không   được - Trắc nghiệm quản lý học có đáp án
c ông là một yGu tố: việc khi nó không được (Trang 58)
Địa dư Cơ cấu này hình thành các bộ phận dựa trên hợp nhóm theo vùng   địa   lý,   nên   khai   thác được lợi thG của các vùng địa lýphận dựa trên hợp nhóm theo - Trắc nghiệm quản lý học có đáp án
a dư Cơ cấu này hình thành các bộ phận dựa trên hợp nhóm theo vùng địa lý, nên khai thác được lợi thG của các vùng địa lýphận dựa trên hợp nhóm theo (Trang 58)
Hợp nhóm hình thành bộ phận là thuộc  tinh mà các theo  đó các   nhiệm   vụ   có   tính   tương - Trắc nghiệm quản lý học có đáp án
p nhóm hình thành bộ phận là thuộc tinh mà các theo đó các nhiệm vụ có tính tương (Trang 59)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w