Đề kiểm tra cuối chương Toán lớp 6 Chương I Đề 3 ÑEÀ KIEÅM TRA 1 TIEÁT LÔÙP 6 SOÁ HOÏC CHÖÔNG I THÔØI GIAN 45 PHUÙT A Phaàn thi ttraéc nghieäm (3 ñieåm) thôøi gian 10 phuùt Choïn caâu traû lôøi ñuùng nhaát ñeå khoanh troøn 1) Keát quaû pheùp tính laø 3 43 3 a) b) c) d)73 123 79 76 2) Taäp hôïp caùc chöõ caùi trong töø “GIAÛNG VIEÂN” coù bao nhieâu phaàn töû a) 6 b) 5 c) 9 d) 7 3) Cho A = thì ta noùi a) A khoâng phaûi laø taäp hôïp b) A laø taäp hôïp coù phaàn töû laø soá khoâng c) A laø ta.
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LỚP 6 SỐ HỌC_ CHƯƠNG I
THỜI GIAN :45 PHÚT
A.Phần thi ttrắc nghiệm :(3 điểm) thời gian 10 phút
Chọn câu trả lời đúng nhất để khoanh tròn
1) Kết quả phép tính 3 4 là:
3 3
2) Tập hợp các chữ cái trong từ “GIẢNG VIÊN” có bao nhiêu phần tử
3) Cho A = thì ta nói :
a) A không phải là tập hợp
b) A là tập hợp có phần tử là số không
c) A là tập hợp số tự nhiên khác 0
d) A là tập hợp không có phần tử nào
4) Câu nào sau đây là sai?
a) VI = V + I b) VII = V +I + I c) VIII = V +I +I +I d) IX = I + X
5) Kí hiệu N là tập hợp gì?
a) là tập hợp các số tự nhiên
b) là tập hợp các số tự nhiên chẵn
c) là tập hợp cá só tự nhiên lẽ
d) là tập hợp các số tự nhiên khác 0
A xN x B xN x
B) Phần tự luận : (7 điểm) thời gian 35 phút
Bài 1:(3 điểm) Thực hiện phép tính
1570 124
b) 2 2 3 : 33 6 3
c) 18.4782.47 Bài 2 : (3 điểm) Tìm số tự nhiên x biết
a) 12.x200
4.x2 2
5x 6 7 : 7 Bài 3:(1 điểm) Tính:
182022 98 100.
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LỚP 6 SỐ HỌC_CHƯƠNG I
THỜI GIAN :45 PHÚT
A Phần trắc nghiệm :(3 điểm) thời gian 10 phút
Chọn câu trả lời đúng nhất để khoanh tròn
1) Tập hợp các ước của 12 là:
c) Ư 12 2;3; 4; 6;12 d)Ư 12 1; 2;3; 4; 6;12
2) Có bao nhiêu hợp số trong các số sau đây: 0,1,2,5,9,11,27
3) Điền dấu X vào ô thích hợp trong các câu sau
B) TỰ LUẬN: (7 điểm) thời gian 35 phút.
Bài 1: (1,5 điểm) Tìm a và b để:
a) 5*1 Chia hết cho 9
b) *13* Chia hết cho cả 2,3,5,9
Bài 2: (1,5điểm) Tìm BCNN(15 ,20)
Bài 3: (2 điểm) Thực hiện phép tính rồi phân tích kết quả ra thừa số nguyên tố
12.2 32 : 4 8.4 b) .3 2 2 6 3
5 3 5 2 : 2 Bài 4: (2điểm) Một đội y tế gồm 30 bác sĩ và 108 y tá hỏi có thể chia đội y tế đó thành
nhiều nhất bao nhiêu tổ để số bác sĩ và số y tá được chia đều ở các tổ
1 số chia hết cho cả 2 và 5 thì chia hết cho 10
1 số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9
Số chia hết cho 5 thì có tận cùng là 0
Số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9
Trang 3
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA LỚP 6 _CHƯƠNG I
A.Phần trắc nghiệm: (3điểm)
B.Phần tự luận:
Bài 1:
a) 2
1570 124
2 (0,5)
15 70 8
15 70 64 (0,5)
9
b) 3 6 3 (0,5)
2 2 3 : 3
4 2 (0,5)
16 9 25 (0,5) c) 18.4782.47
47 18 82 (0,5) 47 100 4700 (0,5)
Bài 2:
a) 12x200
x2012.0 (0,5) x20 (0,5)
b) 2 3
4x2 2
5 (0,5)
4x2
x32 : 4 (0,5) c) 5x 6 7 : 75 3
5x 6 72 (0,5)
5x496
x55 : 5
x11 (0,5)
Bài 3:
182022 98 100. 18 100 20 98 58 60 (0,5) 118.212478 (0,5)
1 2 3 4 5 6
a b d d d c
Trang 4ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA LỚP 6_CHƯƠNG I
A Phần trắc nghiệm :
1d (0,5) 2b (0,5) 3 ( 2 )
B.Phần tự luận: Bài 1:(1,5) a) 5 1 9a 5 a 1 9 6 a 9
a 3 (0,5) b) a13b2;5 suy ra b0 (0,5) a130 3;9 a 1 3 0 3;9
a 5 Vậy a5;b0 (0,5) Bài 2: (1,5) a) 153.5
(0,5) 2 202 5 BCNN (15;20) = 2 (0,5) 2 3.5 BCNN (15;20) = 60 (0,5) Bài 3: (2) a) 3 2 12.2 32 : 4 8.4 96 2 3266 (0,5) 662.3.11 (0,5) b) .3 2 2 6 3
5 3 5 2 : 2 22525 8 242 (0,5) 2422.112 (0,5) Bài 4: (2) Gọi a là số tổ nhiều nhất
Theo đề toán ta có: 30 a và 108 a
Do a lớn nhất nên a là UCLN (30;108) (1đ) Câu Đúng Sai 1 số chia hết cho cả 2 và 5 thì chia hết cho 10 1 số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9 Số chia hết cho 5 thì có tận cùng là 0 Số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9 .X
X X X
Trang 5Đề Kiểm Tra Lớp 9 Chương II_Hình Học
Thời gian : 45 phút
A. Phần trắc nhgiệm:(4 điểm)
Chọn câu trả lời đúng nhất để khoanh tròn
Câu 1.Cho (O,R), và hai dây cung AB CD khoảng cách giữa tâm O với hai dây cung AB,CD lần lượt là d1,d2 khi đó:
a) d1d2 b) d1d2 c) d1 d2 d) d1d2
Câu 2: Cho ABC tâm của đường tròn bàng tiếp tam giác trong góc B là:
a) Giao điểm của hai đườmg phân giác góc B và góc C
b) Giao điểm cảu đường phân giác gốc ngoài tại A và C
c) Giao điểm của hai đường phân giác góc ngoài tại B và C
d) Giao điểm của đường phân giác góc A và đường phân giác góc ngoài tại C
Câu 3: Cho hai đường tròn (O,3) và (O’,2) Điểm A nằm giừa OO’ sao cho OA = 3,
O’A = 2 Khi đó vị trí tương đối của hai đường tròn là:
a) Cắt nhau b) tiếp xúc trong c) không giao nhau d) tiếp xúc ngoài
Câu 4: Cho đường tròn (O,5) điểm a cách O một khoảng cách bằng 10, kẻ tiếp tuyến
AB với đường tròn (O) , góc BOA bằng:
B Phần tự luận:(6 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A Đường cao AH chia cạnh huyền thành hai đoạn
BH = 4cm, CH = 9cm Gọi D, E theo thứ tự là chân đường tròn vuông góc hạ từ H xuống AB và AC
a) Tính độ dài đoạn thẳng DE
b) Chư ngs minh AE.AC = AD.AB
c) Gọi O, M, N theo thứ tự là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, DHB, EHC xác định vị trí tương đối giữa các đường tròn: (M) và (N), (M) và (O)
d) Chứng minh DE là tiếp tuyến chung của hai đường tròn
Trang 6
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ KIẺM TRA HÌNH HỌC LỚP 9_CHƯƠNGII
A Phần trắc nghiệm:(4điểm)
B Phần tự luận:(6 điểm)
Vẽ hình (0,5đ) a) Trong tam giác ABC ta có : AH2 = HB.HC
AH HB HC 9.4 366cm (1) (0,5) Tứ giác ADHE có ED E 900
Tứ giác ABHE là hình chữ nhật
(2)
HA DE
Từ (1) và (2) DE6cm (0,5) b) Ta có (góc có cạnh tương ứng vuông góc)
1 1
A C
Mà ( là tam giác cân tại G)
1 1
A D AGD
(1đ)
1 1
D C
Xét AED và ABC có :
0 là góc chung
90
A
EDAACB (0,5) AED ABC
1 2 3 4
a b d c
1
2 2
1
E
H 1 4cm
9cm 1
1 G
O M
N
D C
B
Trang 7c) Ta có ABC vuông tại A nên tâm đường tròn ngoại
tiếp ABClà trung điểm
của BC do đó ta được (O, OB)
Tương tự ta có (M, MH) và (O, OB) (0, 5)
Từ đó ta có NH +MH=MN
Vậy (M) và (N) tiếp xúc ngoài tại H (0, 5)
Ta có OM=OB-MC =13 4 9 0
2 2 2 Vậy (O) và (M) tiếp xúc trong tại B (0,5)
d) Tứ giác AEHD là hình chữ nhật nên IE = IH
2 2
E H
NEH cân tại N nên
1 1
E H
Suy ra 0
1 2 1 2 90
E E H H
Do đó EF là tiếp tuyến của đường tròn (N) (0, 5) Tương tự EF là tiếp tuyến của đường tròn (M)
Vậy EF là tiếp tuyến chung của hai đường tròn (N) , (M) (0, 5)