Đề kiểm tra chọn học sinh giỏi cấp trường vòng 2 môn toán lớp 6 (thời gian làm bài 120 phút) Phòng GD ĐT Hưng Hà Trường THCS Lê Quý Đôn ĐỀ KIỂM TRA CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG Vòng 2 Môn Toán lớp 6 (Thời gian làm bài 120ph) ==== Bài 1(3 điểm) a Trong hệ thập phân số A được viết bằng 100 chữ số 3, số B được viết bằng 100 chữ số 6 Hãy tính A B b Tính tổng A = 1 2 + 2 3 +3 4 + + 2013 2014 Bài 2 (3,5 điểm) 1 Viết liên tiếp các số tự nhiên thành dãy 123456 a Hỏi chữ số 4 ở hàng đơn vị của số 201.
Trang 1Πη∫νγ GD-ĐT Hưng Η◊
Trường ΤΗΧΣ Λ Θυ Đôn ĐỀ KIỂM ΤΡΑ CHỌN HỌC ΣΙΝΗ GIỎI CẤP TRƯỜNG
ς∫νγ 2 Μν Το〈ν lớp 6 (Thời γιαν λ◊m β◊ι 120πη)
==∗∗∗==
Β◊ι 1(3 điểm)
α Τρονγ hệ thập πην số Α được viết bằng 100 chữ số 3, số Β được viết bằng 100 chữ số 6 Ηψ τνη Α.Β
β Τνη tổng Α = 1.2 + 2.3 +3.4 + + 2013 2014
Β◊ι 2 (3,5 điểm)
1 Viết λιν tiếp χ〈χ số tự νηιν τη◊νη δψ 123456…
α Hỏi chữ số 4 ở η◊νγ đơn vị của số 2014 đứng ở η◊νγ thứ βαο νηιυ?
β Chữ số thứ 2014 λ◊ chữ số ν◊ο?
2 Χηο α1 α2 α3 α 101= 0 ϖ◊ α1 α2= α3 α4= = α99α100=-1.Τm a101?
Β◊ι 3 (7,5 điểm)
1 Χηο δψ số: 7; −12; 17; −22; 27; …
α Τm số thứ 2014 của δψ τρν?
β Τνη tổng 2014 số hạng đầu τιν của δψ τρν?
χ Viết số hạng thứ ν của δψ τρν ( với ν λ◊ số thứ tự)
δ Χ〈χ số −5007; 38946 χ⌠ mặt τρονγ δψ τρν κηνγ?
2 Τm số νγυψν ν,m, biết:
α mν−5m−3ν = −8
β ν +2ν−7 χηια hết χηο ν+2.2
Β◊ι 4 (4 điểm)
α Τm số tự νηιν lớn nhất χ⌠ βα chữ số m◊ κηι χηια χηο 75 χ⌠ thương ϖ◊ số dư bằng νηαυ
β Χηο Β=888 8 9 ν với νΝ∗ Chứng mινη rằng Β χηια hết χηο 9
χ Chứng tỏ rằng với mọi số tự νηιν ν κη〈χ 0 τη số 111 2 111 1λ◊ hợp số
Β◊ι 5 (2 điểm):
Χηο ΑΒ=22014χm Gọi Χ λ◊ τρυνγ điểm của ΑΒ; Gọi Χ λ◊ τρυνγ điểm của Α Χ ; Gọi Χ λ◊
τρυνγ điểm của ΑΧ ;…; Gọi Χ λ◊ τρυνγ điểm của ΑΧ Τνη Χ Χ 2 2014 2013 1 2014
…Hết…
ν χηữ σố ν χηữ σố
ν χηữ σố
Trang 2Πη∫νγ GD-ĐT Hưng Η◊
Trường ΤΗΧΣ Λ Θυ Đôn ĐÁP ℑΝ KIỂM ΤΡΑ CHỌN HỌC ΣΙΝΗ GIỎI CẤP TRƯỜNG
ς∫νγ 2 Μν Το〈ν lớp 6 (Thời γιαν λ◊m β◊ι 120πη)
==∗∗∗==
Β◊ι 1
(3
điểm)
α Τρονγ hệ thập πην số Α được viết bằng 100 chữ số 3, số Β được viết bằng 100 chữ số 6 Ηψ τνη Α.Β
Α.Β= =
χηυσ
χηυσ 100 100
6
666 3
100
χηυσ
2
222
100
χηυσ
0.5đ
=
χηυσο
100
9
999 222 2
100
χηυσ
0.25đ
=(1−1)
χηυσο
100
0
100
χηυσ
0.25đ
=
χηυσο χηυσ 100
100
0
000 2
100
χηυσ
0.25đ
=222 1 777 8
99 99
χηυσο χηυσ
0.25đ
β Τνη tổng Α = 1.2 + 2.3 +3.4 + + 2013 2014
3Α=1.2+2.3.(4−1)+3.4.(5−2)+…+2013.2014.(2015−2012) 0.5đ
3Α=1.2+2.3.4−1.2.3+3.4.5−2.3.4+…+2013.2014.2015−2012.2013.2014 0.25đ
Β◊ι 2
(3,5đ) 1 Viết λιν tiếp χ〈χ số tự νηιν τη◊νη δψ 123456…
α Hỏi chữ số 4 ở η◊νγ đơn vị của số 2014 đứng ở η◊νγ thứ βαο νηιυ?
Từ 1 đến 9 χ⌠ 9 số χ⌠ 1 chữ số
Vậy, chữ số 4 ở η◊νγ đơn vị của số 2014 đứng ở η◊νγ thứ:
9.1+90.2+900.3+1015.4=6949
0.25đ 0.25đ
β Chữ số thứ 2014 λ◊ chữ số ν◊ο?
Từ 1 đến 9 χ⌠ 9 số χ⌠ 1 chữ số
Trang 3Số χ〈χ chữ số χ∫ν lại λ◊: 2014-90.2-9.1=1825(chữ số để viết χ〈χ số χ⌠ 3 chữ
=> Số thứ 609 kể từ số 100 λ◊ số (609−1)+100=708 0,5đ
2 Χηο α1 α2α3 α 101= 0 ϖ◊ α1 α2= α3 α4= = α99α100=-1.Τm a101?
Τα χ⌠ α1 α2= α3 α4= = α99α100=-1 0.5đ
Β◊ι 3
(7,5
điểm)
1 Χηο δψ số: 7; −12; 17; −22; 27; …
α Τm số thứ 2014 của δψ τρν?
β Τνη tổng 2014 số hạng đầu τιν của δψ τρν?
χ Viết số hạng thứ ν của δψ τρν ( với ν λ◊ số thứ tự).
δ Χ〈χ số −5007; 38946 χ⌠ mặt τρονγ δψ τρν κηνγ?
α Τm số thứ 2014 của δψ τρν?
Dψ số: 7; −12; 17; −22; 27; …
Gọi số hạng thứ 2014 của δψ τρν χ⌠ γι〈 trị tuyện đối λ◊ ξ ( ξ Ν∗) 0.25đ
Τα χ⌠:( ξ−7):5+1=2014
ξ=10072
0.25đ 0.25đ
Μ◊ mỗi số hạng của δψ τρν đứng ở thứ tự lẻ mανγ dấu “+”, số đứng ở thứ tự
chẵn mανγ dấu “−”
Vậy số hạng thứ 2014 của δψ τρν λ◊ −10072
0.25đ 0.25đ
β Τνη tổng 2014 số hạng đầu τιν của δψ τρν?
7+(−12)+17+(−22)+27+…+(−10072)
=[7+(−12)]+[17+(−22)]+…+[10067+(−10072)](χ⌠ 2014:2=1007 νη⌠m)
=−5.1007
=−5035
0.25đ 0.5đ 0.25đ 0.25đ
χ Viết số hạng thứ ν của δψ τρν ( với ν λ◊ số thứ tự).
Τα thấy: Mỗi số của δψ τρν χηια 5 đều dư 2, số hạng đứng ở thứ tự lẻ mανγ
dấu “+”, số đứng ở thứ tự chẵn mανγ dấu “−”
Χνγ thức tổng θυ〈τ của số hạng thứ ν λ◊: (−1) (5ν+2)ν 1
0.25đ 0.5đ
δ Χ〈χ số −5007; 38946 χ⌠ mặt τρονγ δψ τρν κηνγ?
Trang 42 Τm số νγυψν ν,m, biết:
mν−5m−3ν = −8
(mν−5m)−3ν = −8
=>(ν−5),(m−3)Ư(7)
Thỏa mν Thỏa mν Thỏa mν Thỏa mν
0.5đ
Vậy χ〈χ cặp số νγυψν (n,m)cần τm λ◊ (−2;2), (4;−4), (6;10), (12;4) 0.25đ
β ν +2ν−7 χηια 2 hết χηο ν+2.
Τα χ⌠ ν +2ν−72
=( ν +2ν)−72
=ν(ν+2)−7
0.25đ
Để ν +2ν−7 χηια hết χηο ν+2 τη ν(ν+2)−7 χηια hết χηο ν+22 0.25đ
=>7 χηια hết χηο ν+2
=> ν+2 λ◊ ước của 7
Τα χ⌠ bảng
0.5đ
Vậy, với ν 9 ; 3 ; 1 ; 5τη ν +2ν−7 χηια hết χηο ν+2.2 0.25đ
Β◊ι 4
(4,5
điểm)
α Τm số tự νηιν lớn nhất χ⌠ βα chữ số m◊ κηι χηια χηο 75 χ⌠
thương ϖ◊ số dư bằng νηαυ.
Gọi thương ϖ◊ số dư của πηπ χηια đó λ◊ α (0< α <75) 0.25đ
Μ◊ số cần τm λ◊ số tự νηιν lớn nhất χ⌠ βα chữ số (2) 0.25đ
β Χηο Β= ν với ν Chứng mινη rằng Β χηια hết χηο 9.
νχηυσο
9 8
Trang 5Β= ν
νχηυσο
9 8
888
νχηυσο νχηυσο
νχηυσο
8
=( 999 9 9 ) ( 111 1 )
νχηυσο νχηυσο
ν
=9 +
νχηυσο
1
111 ( 111 1 )
νχηυσο
ς ν χηνη λ◊ tổng χ〈χ chữ số của nν χηια hết χηο 9
νχηυσο
1
111 ( 111 1 )
νχηυσο
χ Chứng tỏ rằng với mọi số tự νηιν ν κη〈χ 0 τη số λ◊ hợp số.
νχηυσο νχηυσο
1
111 2
111
Τα χ⌠
νχηυσο νχηυσο
1
111 2
111
=
χηυσο ν νχηυσο χηυσο
1
111 0
000 1
111
=.( χηια hết χηο ϖ◊ lớn hơn
χηυσο
ν 1
1
111
) 1 0
000
νχηυσο
χηυσο
ν 1
1
111
χηυσο
ν 1
1
111
0.5đ
Vậy với mọi số tự νηιν ν κη〈χ 0 τη số λ◊ hợp số
νχηυσο νχηυσο
1
111 2
Β◊ι 5 (2
điểm): Χηο ΑΒ=22014χm Gọi Χ λ◊ τρυνγ điểm của ΑΒ; Gọi Χ λ◊ τρυνγ điểm
của Α Χ ; Gọi Χ λ◊ τρυνγ điểm của ΑΧ ;…; Gọi Χ λ◊ τρυνγ điểm 1 3 2 2014
của ΑΧ Τνη Χ Χ 2013 1 2014
ς Χ λ◊ τρυνγ 1 điểm của ΑΒ νν ΑΧ =AB/2 (1)1 0.25đ
ς Χ λ◊ τρυνγ 2 điểm của Α Χ νν ΑΧ = ΑΧ /2=AB/2 (2)1 2 1
ς Χ ◊ τρυνγ 3 điểm của Α Χ νν ΑΧ = ΑΧ /2=AB/2 (3)2 3 2
ς⊂ Χ2014λ◊ τρυνγ điểm của ΑΧ νν ΑΧ = ΑΒ/2 =1 (2014)2013 2014
TỪ (1), (2),(3),…,(2014) συψ ρα Χ nằm giữa Α ϖ◊ Χ2014 1 0.25đ
Vậy Χ Χ =2 −11 2014