Đề số 19 ôn tập học kì 2 – năm học môn toán lớp 10 thời gian làm bài 90 phút 1 Đề số 19 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học Môn TOÁN Lớp 10 Thời gian làm bài 90 phút Câu 1 Giải các bất phương trình sau a) b) x x 2 5 2 1 1 x x3 2 Câu 2 Cho f x m x m x2( ) ( 1) 2( 1) 1 a) Tìm m để phương trình f (x) = 0 có nghiệm b) Tìm m để f (x) 0 , x A Câu 3 a) Cho Tính xtan 2 x x A x x 2sin 3cos 2cos 5sin b) Rút gọn biểu thức B = 2 21 2sin 2cos 1 cos sin cos sin Câ.
Trang 1
Đề số 19
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học
Môn TOÁN Lớp 10
Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1: Giải các bất phương trình sau :
Câu 2: Cho f x( ) ( m1)x22(m1)x1
a) Tìm m để phương trình f (x) = 0 có nghiệm
b) Tìm m để f (x) 0 , x
Câu 3:
a) Cho tanx 2 Tính A x x
2sin 3cos
2 cos 5sin
b) Rút gọn biểu thức: B =
cos sin cos sin
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(1; 4), B(–7; 4), C(2; –5)
a) Chứng tỏ A, B, C là 3 đỉnh của một tam giác
b) Viết phương trình đường tròn qua 3 điểm A, B, C
c) Viết phương trình đường cao AH của tam giác ABC
Câu 5: Cho ABC có a = 13 cm, b = 14 cm, c = 15 cm.
a) Tính diện tích ABC.
b) Tính góc B B ( tù hay nhọn)
c) Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác ABC
d) Tính m b, h a?
-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD :
Trang 2
Đề số 19
ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học
Môn TOÁN Lớp 10
Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1: Giải các bất phương trình sau :
x
x
x x2 x2 x2 x
Câu 2: Cho f x( ) ( m1)x22(m1)x1
a) Xét phương trình f (x) = 0 (m1)x22(m1)x 1 0 (*)
Nếu m = –1 thì (*) trở thành: –1 = 0 phương trình vô nghiệm
Nếu m 1 thì (*) có nghiệm ' (m1)2(m 1)( 1) 0 (m1)(m2)0
( ; 2] ( 1; )
m
Kết luận: phương trình đã cho có nghiệm khi m ( ; 2] ( 1; )
b) Tìm m để f (x) 0, x
Nếu m = –1 thì f x( ) 1 0 m = –1 không thỏa mãn đề bài
Nếu m 1 thì f (x) 0, x 1 0
0
m
1
m [ 2; 1) Vậy với m [ 2; 1) thì f (x) 0, x
Câu 3:
A
b) B =
cos sincossin 2 cos
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(1; 4), B(–7; 4), C(2; –5).
a) Chứng tỏ A, B, C là 3 đỉnh của một tam giác
uurAB ( 8;0), uuuACr (1; 9) AB ACuur uuu, r không cùng phương 3 điểm A, B, C tạo thành một tam giác
b) Viết phương trình đường tròn qua 3 điểm A, B, C
Gọi I(a; b), R là tâm và bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, ta có:
I(–3;–1)
( 3 1) ( 1 4) 41
R AI
Phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là 2 2
(x3) (y1) 41 c) Viết phương trình đường cao AH của tam giác ABC
Đường cáo AH đi qua A(1; 4) và nhận 1 1(9; 9) (1; 1) làm VTPT nên phương trình
9BC9 đường cao AH là 1( 1) 1(x y4) 0 x y 3 0
Câu 5: Cho ABC có a = 13 cm, b = 14 cm, c = 15 cm.
a) Tính diện tích ABC.
Trang 3 Nửa chu vi ABC là 13 14 15 21 8, 7, 6.
a b c
p p a p b p c
Vậy diện tích tam giác ABC là :S p p a p b p c( )( )( ) 21.8.7.684 (đvdt) b) Tính góc B B ( tù hay nhọn)
2
2
64
82
162
AB
BC
c) Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác ABC
21
S r
p
d) Tính m b, h a?
S
a