BỘ CÔNG THƯƠNG ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CÂU TRÚC ĐỀ THI Câu Câu 1 L1 1 Câu 2 L1 2 Câu 3 L1 3 Câu 4 L2 1 Điểm 2 2 2 4 Tổng điểm 10 điểm Câu hỏi ôn tập I LÝ THUYẾT NHÓM CÂU HỎI L1 1 (2 ĐIỂM) Cõu 1 Trình bày các yêu cầu kỹ thuật của vật liệu làm dụng cụ cắt? Đặc điểm và ứng dụng của dao thép gió? So sánh thép gió P9 và P18? Cõu 2 Trình bày các yêu cầu kỹ thuật của vật liệu làm dụng cụ cắt? Đặc điểm, ứng dụng của thộp hợp kim cứng? Cõu 3 Trình bày khái niệm, đặc điểm và ứng dụng phương pháp phay thuận và pha.
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ễN TẬP
CÂU TRÚC ĐỀ THI:
Cõu Cõu 1 _L1.1 Cõu 2_L1.2 Cõu 3_L1.3 Cõu 4_L2.1
Cõu hỏi ụn tập:
I Lí THUYẾT
NHểM CÂU HỎI L1.1_ (2 ĐIỂM):
Cừu 1 Trỡnh bày cỏc yờu cầu kỹ thuật của vật liệu làm dụng cụ cắt? Đặc điểm
và ứng dụng của dao thộp giú? So sỏnh thộp giú P9 và P18?
Cừu 2 Trỡnh bày cỏc yờu cầu kỹ thuật của vật liệu làm dụng cụ cắt? Đặc điểm,
ứng dụng của thộp hợp kim cứng?
Cừu 3 Trỡnh bày khỏi niệm, đặc điểm và ứng dụng phương phỏp phay thuận và
phay nghịch?
Cừu 4 Trỡnh bày khỏi niệm, đặc điểm, cụng dụng phương phỏp mài?
Cừu 5 Trỡnh bày khỏi niệm, đặc điểm và ứng dụng phay thuận và phay nghịch? Cừu 6 Trỡnh bày khỏi niệm, đặc điểm, cụng dụng cỏc phương phỏp gia cụng
răng?
Cừu 7 Trỡnh bày khỏi niệm, đặc điểm, cụng dụng cỏc phương phỏp gia cụng
ren?
NHểM CÂU HỎI L1.2_(2 ĐIỂM):
Cõu 1 Trình bày hệ thống lực tác dụng lên bề mặt của dụng cụ cắt? Các lực cắt
thành phần khi tiện?
Cõu 2 Phân tích nhám bề mặt lý t-ởng và nhám bề mặt thực chi tiết gia công? Cõu 3 Vẽ và định nghĩa các góc độ của dao tiện đơn trong trạng thái tĩnh: , ,
, 1 , x, x, y, y,?
Cõu 4 Trình bày kết và thông số hình học dao phay trụ răng xoắn?
Cõu 5 Trình bày hệ thống lực tác dụng lên bề mặt của dụng cụ cắt? Các lực cắt
thành phần khi tiện?
Cõu 6 Vẽ và định nghĩa các góc độ của dao khoan xoắn?
Trang 2Cõu 7 Trình bày kết và thông số hình học dao phay trụ?
Cõu 8 Trình bày hệ thống lực tác dụng lên bề mặt của dụng cụ cắt? Các lực cắt
thành phần khi phay?
Cõu 9 Trình bầy kết cấu và thông số hình học mũi khoan xoắn?
Cõu 10 Trỡnh bày cỏc yếu tố của lớp cắt
NHểM CÂU HỎI L1.3 (2 ĐIỂM):
Cõu 1 Phân tích cơ chế hỡnh thành phoi và hệ số co rỳt phoi?
Cõu 2 Phõn tớch cỏc dạng mũn và cơ chế mũn dụng cụ cắt?
Cõu 3 Phân tích ứng suất d- và chiều sâu biến cứng của lớp kim loại bề mặt sau
quá trình cắt gọt?
Cõu 4 Phân tích nguồn gốc sự phân bố nhiệt cắt, các nhân tố ảnh h-ởng tới
nhiệt cắt và ảnh h-ởng của nhiệt cắt đến chất l-ợng bề mặt chi tiết gia công và dụng cụ cắt?
Cõu 5 Phân tích hiện t-ợng lẹo dao và ảnh h-ởng của nó đến quá trình cắt, biện
pháp khắc phục? Các yếu tố ảnh h-ởng đến chiều cao lẹo dao?
Cõu 6 Phõn tớch hiện tượng lẹo dao, cỏc nhõn tố ảnh hưởng đến lẹo dao, ảnh
hưởng của lẹo dao đến quỏ trỡnh cắt gọt?
Cõu 7 Nờu cỏc dạng phoi thường gặp, phõn tớch điều kiện hỡnh thành cỏc dạng
phoi?
Cõu 8 Phân tích hiện tượng co rỳt phoi, hệ số co rỳt phoi K? í nghĩa của hệ số
co rỳt phoi K?
Cõu 9 Phõn tớch hiện tượng rung động khi cắt kim loại và cỏc nhõn tố ảnh
hưởng đến rung động khi cắt kim loại?
II BÀI TẬP
NHểM CÂU HỎI L2.1(4 ĐIỂM):
Bài tập 1 Chọn chế độ cắt khi phay thô mặt phẳng rộng 80 mm, dài 160mm
Vật liệu thép các bon kết cấu có b = 750 KN/mm2, không vỏ cứng, l-ợng d- cắt gọt t = 2 mm
Gia công trên máy 6H12, hệ thống công nghệ cứng vững cao, phay đối xứng
Trang 3Dụng cụ cắt: Dao phay mặt đầu gắn mảnh hợp kim cứng T15K6, D = 250
mm, Z = 8 răng, = 600 ; 1 = 20 Tuổi bền dao T = To= 240 phút; độ mòn dao cho phép [hs ] = 0,2 mm
Hướng dẫn cỏc bước giải:
- Chọn chiều sâu cắt t
- Chọn l-ợng chạy dao
- Tính vận tốc cắt v
- Tính l-ợng chạy dao răng thực tế Sz
- Tính lực cắt Pz
- Tính và kiểm nghiệm công suất cắt N
Bài tập 2 Tiện ngoài chi tiết trục phôi thép cán vật liệu: C45, có b = 750 KN/mm2, chiều dài L = 200 mm, đ-ờng kính từ 45 tới 430,1 mm
- Máy tiện 1K62, Nđc = 10 Kw, hiệu suất = 0,75, Px = 3500 KN
- Dao tiện gắn mảnh hợp kim cứng T15K6 có kết cấu nh- sau: F = 20x30;
= 600; 1 = 50; = 10; = 100, γ= 100; độ mòn dao cho phép [hs ] = 1 mm Tuổi bền dao cho phép T = 60 phút Chiều dài gá dao công xôn l = 45 mm, dao gá vuông góc và cao ngang tâm máy
- Chế độ cắt S = 0,35 mm/vg, n = 480 vg/ph, t-ới dung dịch emunxy
- Hệ thống công nghệ cứng vững cao
Hóy:
a Tính lực cắt: Pz theo các công thức thực nghiệm?
b.Tính công suất cắt gọt và kiểm tra công suất động cơ?
Hướng dẫn cỏc bước giải:
- Chọn chiều sâu cắt t
- Tính vận tốc cắt v
- Tính số vòng quay của máy n
- Tính vận tốc cắt v thực tế
- Tính lực cắt Pz
- Tính lực cắt Py
- Tính lực cắt Px
- Tính công suất cắt N
Trang 4Bài tập 3 Tính và kiểm nghiệm cụng suất cắt khi phay mặt phẳng rộng B =
70mm; dài L=300mm, l-ợng d- t = 2mm Phôi thép các bon kết cấu có b = 750 KN/mm2, không vỏ cứng Độ bóng cần phay (Ra = 2,5 m)
- Máy phay 6H12
- Dao phay mặt đầu gắn mảnh hợp kim cứng T15K6: D = 180mm; số răng dao Z = 8 răng, = 450 ; 1 = 50; = 100; γ=150; độ mòn dao cho phép [hs] = 2 mm; = 120, tuổi bền dao T = 240 phút
- Hệ thống công nghệ cứng vững cao, phay cõn bằng
Hướng dẫn cỏc bước giải:
- Chọn chiều sâu cắt t
- Chọn l-ợng chạy dao
- Tính vận tốc cắt v
- Tính l-ợng chạy dao răng thực tế Sz
- Tính lực cắt Pz
- Tính và kiểm nghiệm công suất cắt N
Bài tập 4 Tính lực cắt chớnh Pz khi tiện trên máy tiện 1K62, Nm=10 Kw khi tiện một trục dài L= 120 mm; từ đ-ờng kính ỉ42 40 0 , 05 Vật liệu thép các bon kết cấu, có b = 750 KG/mm2 Phôi đúc không vỏ cứng
- Độ bóng cần đạt Rz = 40 m
- Dao tiện hợp kim cứng T15K6 có kết cấu nh- sau: F = 35 x 30 mm;
= 600 ; 1 = 150; r = 1 mm; = 150; γ = 150; độ mòn dao cho phép [hs ]
= 1 mm Tuổi bền dao cho phép T = 80 phút Chiều dài gá dao công xôn l = 50
mm
- Biết chế độ cắt nh- sau: nm = 300 vg/ph
Sm = 0,6 mm/vg
- Chi tiết gá trên hai mũi chống tâm, hệ thống công nghệ cứng vững cao
Hướng dẫn cỏc bước giải:
- Chọn chiều sâu cắt t
- Tính vận tốc cắt v
- Tính số vòng quay của máy n
- Tính vận tốc cắt v thực tế
Trang 5- Tính lực cắt Pz
- Tính lực cắt Py
- Tính lực cắt Px
- Tính công suất cắt N
Bài tập 5 Chọn chế độ cắt khi phay thô mặt phẳng rộng 100 mm, dài 200mm,
vật liệu: Thép các bon kết cấu có b = 700 KN/mm2, không vỏ cứng, l-ợng d- cắt gọt t = 3 mm
Gia công trên máy 6H12, hệ thống công nghệ cứng vững cao, phay đối xứng
Dụng cụ cắt: Dao phay mặt đầu gắn mảnh hợp kim cứng T15K6, D =
250 mm, Z = 8 răng, = 600 ; 1 = 20 Tuổi bền dao T = To= 240 phút; độ mòn dao cho phép [hs ] = 0,2 mm
Hướng dẫn cỏc bước giải:
- Chọn chiều sâu cắt t
- Chọn l-ợng chạy dao
- Tính vận tốc cắt v
- Tính l-ợng chạy dao răng thực tế Sz
- Tính lực cắt Pz
- Tính và kiểm nghiệm công suất cắt N
Bài tập 6 Tiện ngoài chi tiết trục phôi thép cán vật liệu: C45, có b = 750
- Máy tiện 1K62, Nđc = 7,8 Kw, hiệu suất = 0,75, Px = 3500 KN
- Dao tiện gắn mảnh hợp kim cứng T15K6 có kết cấu nh- sau: F = 20x30;
= 600; 1 = 300; = 5; = 80, γ = -100; độ mòn dao cho phép [hs ] = 1 mm Tuổi bền dao cho phép T = 60 phút Chiều dài gá dao công xôn l = 45 mm, dao gá vuông góc và cao ngang tâm máy
- Chế độ cắt S = 0,28 mm/vg, n = 700 vg/ph, t-ới dung dịch emunxy
- Hệ thống công nghệ cứng vững cao (K=100)
a Tính lực cắt: Pz theo các công thức thực nghiệm?
b.Tính công suất cắt gọt và kiểm tra công suất động cơ?
Hướng dẫn cỏc bước giải:
- Chọn chiều sâu cắt t
Trang 6- Tính vận tốc cắt v
- Tính số vòng quay của máy n
- Tính vận tốc cắt v thực tế
- Tính lực cắt Pz
- Tính lực cắt Py
- Tính lực cắt Px
- Tính công suất cắt N
Bài tập 7 Tiện ngoài chi tiết trục phôi thép cán vật liệu: C45, có b = 75 kN/mm2, chiều dài L = 350 mm, đ-ờng kính từ 50
- Máy tiện 1K62, Nđc = 7,8 kw, hiệu suất = 0,75, Px = 3500 kN
- Dao tiện gắn mảnh hợp kim cứng T15K6 có kết cấu nh- sau: F = 20x30;
= 600; 1 = 300; = 5; = 80, γ = -100; độ mòn dao cho phép [hs ] = 1 mm Tuổi bền dao cho phép T = 60 phút Chiều dài gá dao công xôn l = 45 mm, dao gá vuông góc và cao ngang tâm máy
- Chế độ cắt S = 0,28 mm/vg, n = 700 vg/ph, t-ới dung dịch emunxy
- Hệ thống công nghệ cứng vững cao (K=100)
a Tính lực cắt: Pz ,Py, Px theo các công thức thực nghiệm?
b.Tính công suất cắt gọt và kiểm tra công suất động cơ?
Hướng dẫn cỏc bước giải:
- Chọn chiều sâu cắt t
- Tính vận tốc cắt v
- Tính số vòng quay của máy n
- Tính vận tốc cắt v thực tế
- Tính lực cắt Pz
- Tính lực cắt Py
- Tính lực cắt Px
- Tính công suất cắt N
Bài tập 8 Tính lực cắt và kiểm tra công suất cắt khi tiện trên máy tiện 1K62,
Nm=10 kw khi tiện một trục dài L= 120 mm; từ đ-ờng kính 42 40 0 , 05 Vật liệu thép các bon kết cấu, có b = 75 kG/mm2 Phôi đúc không vỏ cứng
- Độ bóng cần đạt Rz = 40 m
- Dao tiện hợp kim cứng T15K6 có kết cấu nh- sau: F = 35 x 30 mm;
Trang 7= 600 ; 1 = 300; r = 0,5 mm; = 50; γ = 150; độ mòn dao cho phép [hs ] = 1 mm Tuổi bền dao cho phép T = 80 phút Chiều dài gá dao công xôn l = 50
mm
- Biết chế độ cắt nh- sau: nm = 700 vg/ph
Sm = 0,3 mm/vg
- Chi tiết gá trên hai mũi chống tâm, hệ thống công nghệ cứng vững cao
Hướng dẫn cỏc bước giải:
- Chọn chiều sâu cắt t
- Tính vận tốc cắt v
- Tính số vòng quay của máy n
- Tính vận tốc cắt v thực tế
- Tính lực cắt Pz
- Tính lực cắt Py
- Tính lực cắt Px
- Tính công suất cắt N
Bài tập 9 Chọn chế độ cắt khi phay thô mặt phẳng rộng 100 mm, dài 220mm,
vật liệu: Thép các bon kết cấu có b = 70 kN/mm2, không vỏ cứng, l-ợng d- cắt gọt t = 2 mm
Gia công trên máy 6H12, hệ thống công nghệ cứng vững cao, phay đối xứng
Dụng cụ cắt: Dao phay mặt đầu gắn mảnh hợp kim cứng T15K6, D = 220
mm, Z = 8 răng, = 600 ; 1 = 20 Tuổi bền dao T = To= 180 phút; độ mòn dao cho phép [hs ] = 0,15 mm
Hướng dẫn cỏc bước giải:
- Chọn chiều sâu cắt t
- Chọn l-ợng chạy dao
- Tính vận tốc cắt v
- Tính l-ợng chạy dao răng thực tế Sz
- Tính lực cắt Pz
- Tính và kiểm nghiệm công suất cắt N