1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra học kỳ II môn: toán 9 đề 4

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 153,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán 9 Đề 4 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn TOÁN 9 Năm học 2013 2014 Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề) Câu 1 (2 điểm) Cho parabol (P) 2 2x y  và đường thẳng (d) 4y x  a) Vẽ (P) trên mặt phẳng tọa độ b) Xác định tọa độ các giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính Câu 2 (1,5 điểm) Cho phương trình 2x (m 3)x 3m 0    (x là ẩn số) a) Chứng minh phương trình trên luôn có nghiệm với mọi giá trị của m b) Tìm tổng và tích hai nghiệm của phương trình trên theo m c) G.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Môn: TOÁN 9

Năm học : 2013 - 2014 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1 : (2 điểm) Cho parabol (P):

2

2

x

y  và đường thẳng (d): y   x 4

a) Vẽ (P) trên mặt phẳng tọa độ

b) Xác định tọa độ các giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính.

Câu 2: (1,5 điểm) Cho phương trình: 2

x (m3)x3m0 ( x là ẩn số) a) Chứng minh phương trình trên luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

b) Tìm tổng và tích hai nghiệm của phương trình trên theo m.

c) Gọi x , x1 2 là hai nghiệm của phương trình Tìm m để: 2 2

x x x x 9

Câu 3: (2 điểm) Quãng đường AB dài 270km Hai ô tô cùng khởi hành một lúc đi

từ A đến B Ô tô thứ nhất chạy nhanh hơn ô tô thứ hai 12km/h nên đến trước ô tô thứ hai 42 phút Tính vận tốc mỗi xe.

Câu 4: (3 điểm) Cho tam giác ABC có các góc đều nhọn, A = 45  0 Vẽ các đường cao BD và CE của tam giác ABC Gọi H là giao điểm của BD và CE

a) Chứng minh tứ giác ADHE nội tiếp một đường tròn.

b) Chứng minh HD = DC.

c) Tính tỉ số

BC

DE .

Câu 5: (1,5 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB = 12 cm và đường chéo

BD = 13 cm Quay hình chữ nhật 1 vòng quanh cạnh AB

a) Hình được sinh ra là hình gì ? Vẽ hình đó.

b) Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình được sinh ra ?

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 9:

Bµi 1: (2đ) mỗi câu 1 đ

a) (P) : 2

2

1

x

y

Lập bảng giá trị đúng (0.5đ)

x -2 -1 0 1 2

2 2 0 2

2

1

x

y

2

1

2 1

Vẽ đúng (P) (0.5đ)

b) (P) : 2

2

1

x

y

(d) : y x 4

Phương trình hoành độ giao điểm giữa (P) và (d) là:

1 2 (0 5đ)

4

2x  x

Giải ra ta tìm được: tọa độ giao điểm giữa (P) và (d) là: (-2; 2) và (4; 8) (0.5đ)

Bài 2 : Mỗi câu đúng 0,5 đ

Cho phương trình : 2

x (m3)x3m0

a) (a  1 ; b  m  3 ;c   3m)

b 4ac (m 3) 4 1 3m m 6m 9 12m

2 2

m 6m 9 (m 3) 0; m

Vậy phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

b) Tính tổng và tích của hai nghiệm theo m

Ta có :

1 2  

b

a

P x x1 2 c 3m

a

c) Ta có : 2 2

x x x x 9

x x x x 9

2

2

(x x ) 2x x x x 9

(x x ) 3x x 9

b

a

      x x1 2  3m

Ta có:  2  

(m 3) 3 3m 9

Trang 3

2 2

2

(m 3) 9m 9

m 6m 9 9m 9

m 3m 0

Giải ra ta được: m 0 ; m  3

Bài 3: (2đ) Gọi vận tốc xe thứ nhất là x (km/h) (x > 12) (0,25)

Vận tốc xe thứ hai là x - 12 (km/h) Lập luận tỡm được phương trình:

7 , 0 270 12

270

x

Giải pt tỡm ra nghiệm: (0,5)

x1 = -62,3 < 0 (loại)

x2 = 74, 3 (nhận) Vậy vận tốc xe thứ nhất là 74,3 km/h (0,25) vận tốc xe thứ nhất là 62,3 km/h

Bài 4: (3,0 điểm)

Vẽ hình ghi GT, KL : (0,5đ)

a) (1,0đ): Ta có ADH = AEH =900 (0,25đ)

Suy ra: ADH + AEH = 1800 (0,5đ)

=> Tứ giác AEHD nội tiếp (0,25đ)

b) (0,75đ): AEC vuông có EAC = 450

nên ECA = 450 (0,25đ)

=> HDC vuông cân tại D (0,25đ)

c) (0,75đ): Do tứ giác BEDC nội tiếp đường tròn đường kính BC

Nên AED = ACB (cùng bù với góc BED) Suy ra AED ACB (0,25đ)

2

2 2 AE

AE AC

AE BC

Bài 5: (1,5 đ) a) Hỡnh được sinh ra là hỡnh trụ Vẽ hỡnh đỳng (0.5)

b) Bỏn kớnh đỏy : R = AD = BD2  AB2  132 122 5 (cm )

Đường cao : h = AB = 12 cm

Diện tớch xung quanh của hỡnh trụ : Sxq= 2πRh =2πAD.AB= 2π.5.12= 120π (cm2) (0,5 đ) Thể tớch hỡnh trụ : V = =πR2h = π.AD2.AB =π.52.12 =300.π (cm3) (0,5đ)

-Chú ý : HS làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa

H B

D

E

Ngày đăng: 10/04/2022, 05:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w