Đề kiểm tra Toán 10 chuẩn Học kì 1 Đề số 16 SÔÛ GIAÙO DUÏC VAØ ÑAØO TAÏO DAKALAK COÄNG HOAØ XAÕ HOÄI CHUÛ NGHÓA VIEÄT NAM TRÖÔØNG THPTBC LEÂ QUYÙ ÑOÂN ÑOÄC LAÄP TÖÏ DO – HAÏNH PHUÙC THI KIEÅM TRA CHAÁT LÖÔÏNG HOÏC KYØ I MOÂN TOAÙN KHOÁI 10 BAN CÔ BAÛN THÔØI GIAN 90 PHUÙT( Khoâng keå thôøi gian giao ñeà) I – Phaàn traéc nghieäm ( 3 ñieåm) 1) Neáu hai soá u vaø v coù toång baèng 7 vaø coù tích baèng 10 thì chuùng laø nghieäm phöông trình A) x2 – 7x + 10 = 0 B) a) x2 + 7x 10 = 0 C) x2 + 7x + 10 = 0.
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO DAKALAK CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THPTBC LÊ QUÝ ĐÔN ĐỘC LẬP- TỰ DO – HẠNH PHÚC
THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
MÔN : TOÁN KHỐI: 10- BAN CƠ BẢN THỜI GIAN: 90 PHÚT( Không kể thời gian giao đề)
I – Phần trắc nghiệm ( 3 điểm)
1) Nếu hai số u và v có tổng bằng 7 và có tích bằng 10 thì chúng là nghiệm phương trình:
A) x 2 – 7x + 10 = 0 B) a) x 2 + 7x - 10 = 0
C) x 2 + 7x + 10 = 0 A) x 2 – 7x - 10 = 0
2) Điều kiện xác định của phương trình 2 1 =0 là:
2
x
3) Cho hàm số y = x 2 – 4x + 3 Đỉnh của parabol là điểm có tọa độ
A) (-2 ; -1) B) (2 ; 1) C) (2 ; -1) D) (-2 ; 1)
4) Xét tính chẵn, lẻ của hàm số y = x 4 + 2x 2 +1999 ta được:
a) Hàm số lẻ b) Hàm số chẵn
c) Hàm số không chẵn, không lẻ d) Hàm số chẵn trên 0;
5) Nghiệm của hệ phương trình 3 là
A) (2;2) B) (1;2) C) (-1;2) D) (-1;-2)
6) Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A) Đồ thị hàm số lẻ nhận trục tung làm trục đối xứng
B) Đồ thị hàm số lẻ nhận trục hoành làm trục đối xứng
C) Đồ thị hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng
D) Đồ thị hàm số chẵn nhận trục hoành làm trục đối xứng
7) Nghiệm của bất phương trình : là:
2
2006
0 1
x
A) Vô nghiệm B) x = -1 C) x> -1 D) x -1
8) Cho m,n,p là các số thực tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A) m<n và n<p => m<p
B) m<n m + p < n + p
C) m<n m 2t + 1 < n 2t + 1 (t nguyên dương)
D) m<n m 2t < n 2t (t nguyên dương)
9) Giá trị của biểu thức P = - cos 135 0 là:
Trang 210) Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A(3 ; 3) và B(-1 ; 2) khi đó tọa độ điểm đối xứng C của B qua A là:
A) (-7;4) B) (7;-4) C) (-7;-4) D) (7;4)
11) Cho hình bình hành ABDC, có E là giao điểm của hai đường chéo Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A) AB AD AC B) AB AC AD
C) AEDE 0 D) AE DEBE CE
12) Chọn mệnh đề đúng:
A) Hai véc tơ khác vec tơ không có cùng phương thì ngược hướng
B) Hai véc tơ khác vec tơ không không cùng hướng thì luôn ngược hướng
C) Hai véc tơ khác vec tơ không có độ dài bằng nhau thì bằng nhau
D) Hai véc tơ khác vec tơ không bằng nhau thì cùng hướng
II) Phần tự luận:
Câu 1 (1 điểm): Tìm miền xác định của hàm số:
2
1 ( 4)
x
2
2
x x
Câu 2 (1 điểm): Giải các hệ phương trình sau:
2
3
Câu 3 (1 điểm): Giải phương trình sau: x 1 x 2 1
Câu 4 (2 điểm): Cho phương trình x 2 – 2x +1 +m = 0
a) Định m để phương trình có một nhiệm x = 0 Tính nghiệm còn lại.
b) Định m để phương trình có hai nghiệm x 1 , x 2 thỏa: x 1 + x 2 - 2x 1 x 2 = 1
Câu 5 ( 2 điểm) : Trong hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác ABC với A(1;-2); B(0;4); C(3;2)
a) Tìm trên trục Ox điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình thang có hai đáy là AD và BC.
b) Phân tích véctơ AB theo hai véctơ và
CB
CD
Hết
Trang 3-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO DAKALAK CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THPTBC LÊ QUÝ ĐÔN ĐỘC LẬP- TỰ DO – HẠNH PHÚC
THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
ĐÁP ÁN- MÔN : TOÁN KHỐI: 10- BAN CƠ BẢN THỜI GIAN: 90 PHÚT( Không kể thời gian giao đề)
I) Phần trắc nghiệm
II) Phần tự luận
f(x) có nghĩa (x-1)(x 2 +4) 0 0.25 a
f(x) có nghĩa
2 0 2
x x x
0.25 b
D= 2 -1; D x = 1 - 2 ; D y = 1 0.25 a
Hệ phương trình có nghiệm: 1
2 1
x y
0.25
b x 2y z 4 x 2y z 4
Trang 4
5 7 2 2
x y z
0.25
x x x x x 0.25
2 x 2 0
Phương trình có nghiệm bằng 0 nên ta có:
m +1=0 m=-1
0.5 a
Với m=-1, có phương trình: x 2 -2x = 0 x=0 hoặc x=2
0.5
Đk phương trình có hai nghiệm: m 0 0.25
x 1 + x 2 - 2x 1 x 2 = 1 2-2(m+1) =1 0.5 b
m= 1 ( thỏa điều kiện)
2
cùng phương
AD
BC
x
0.5 a
b Giả sử AB.CB .CD 0.25
0.25 Vậy
2 1