1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng kiểm tra 1 tiết môn: công nghệ lớp 7

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 71,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Kiểm tra 1 tiết môn công nghệ lớp 7 Hä vµ tªn Líp 7 KiÓm tra 1 tiÕt M«n C«ng nghÖ §Ò bµi I PhÇn tr¾c nghiÖm kh¸ch quan (3 ®iÓm) Khoanh trßn ch÷ c¸i ®øng ®Çu c©u tr¶ lêi mµ em cho lµ ®óng C©u 1 Vai trß cña rõng vµ trång rõng lµ A B¶o vÖ vµ c¶i t¹o m«i tr­êng B Phôc vô cho ®êi sèng C Phôc vô s¶n xuÊt D C¶ A, B, C ®Òu ®óng C©u 2 Mïa gieo h¹t c©y rõng ë miÒn B¾c n­íc ta lµ A Tõ th¸ng 7 ®Õn th¸ng 10 B Tõ th¸ng 11 ®Õn th¸ng 2 n¨m sau C Tõ th¸ng 2 ®Õn th¸ng 4 D Tõ th¸ng 4 ®Õn th¸ng 7 C©u 3 Sù.

Trang 1

Họ và tên: ………

Lớp: 7 ……

Kiểm tra 1 tiết

Môn: Công nghệ

Đề bài

I Phần trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)

Khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu trả lời mà em cho là đúng

Câu 1: Vai trò của rừng và trồng rừng là:

A Bảo vệ và cải tạo môi trường.

B Phục vụ cho đời sống.

C Phục vụ sản xuất.

D Cả A, B, C đều đúng.

Câu 2: Mùa gieo hạt cây rừng ở miền Bắc nước ta là:

A Từ tháng 7 đến tháng 10.

B Từ tháng 11 đến tháng 2 năm sau.

C Từ tháng 2 đến tháng 4.

D Từ tháng 4 đến tháng 7.

Câu 3: Sự phát triển của vật nuôi bao gồm:

A Sinh trưởng và phát dục.

B Sinh trưởng và sinh sản.

C Sự phát dục và sinh sản.

D Sự sinh sản và cho con bú.

Câu 4: Muốn phát huy được ưu thế của giống vật nuôi cần:

A Lựa chọn giống tốt.

B Chăm sóc gióng tốt.

C Quản lý giống tốt.

D Chăm sóc giống bình thường.

Câu 5: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (….) để hoàn thành câu sau:

Đặc điểm sự (1) ……….……… và sự (2) ………… ……… của vật nuôI là không đồng đều theo (3) ……… và theo (4)………

II Phần trắc nghiệm tự luận: (7 điểm)

Câu 1: Mục đích của chế biến thức ăn là gì ? Cho ví dụ ?

Câu 2: Phải làm gì để chuồng nuôi hợp vệ sinh ?

Câu 3: Một số phương pháp để sản xuất thức ăn giàu prôtêin ?

Câu 4: Em đã làm gì để bảo vệ rừng ở địa phương em ?

Trang 2

B Đáp án

I Phần TNKQ (3 điểm)

Đáp án D B A C (1) sinh trưởng, (2) phát dục,

(3) giai đoạn, (4) chu kỳ

II Phần tự luận: (7 điểm)

Câu 1: (2 điểm)

- Làm tăng tính ngon miệng, tăng mùi vị.

- Giảm bớt khối lượng, giảm bớt độ thô.

- Khử bỏ chất độc hại.

Ví dụ : Bột ngô đem ủ với men rượu sẽ tạo ra mùi thơm, vật nuôi ăn ngon miệng hơn.

Câu 2: (2 điểm)

Chuồng nuôI hợp vệ sinh là:

- Nhiệt độ thích hợp.

- Độ ẩm trong chuồng 60 – 75%

- Độ thông thoáng tốt.

- Độ chiếu sáng thích hợp cho từng loại vật nuôi.

- Không khí ít độc hại.

Câu 3: (1 điểm)

Các phương pháp sản xuất thức ăn giàu prôtêin là:

- Nuôi và khai thác nhiều thuỷ sản nước mặn, nước ngọt.

- Nuôi và tận dụng nguồn thức ăn giun đất và nhộng tằm.

- Trồng xen tăng vụ để có nhiều cây và họt họ đậu.

Câu 4: (2 điểm)

(Học sinh tự liên hệ bản thân)

Trang 3

Họ và tên: ………

Lớp: ……

Kiểm tra 1 tiết

Môn: Địa lí

Đề bài Phần I: Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)

* Khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu trả lời mà em cho là đúng

Câu 1: (0,25 điểm) Đặc điểm này chứng tỏ Châu phi kém phát triển:

A Chiếm 2% sản lượng công nghiệp thế giới B Tập trung ở ven biển

C Tập trung ở các nước Bắc phi D Tất cả các ý trên

Câu 2: (0,25 điểm) Khu vực Bắc Phi và Nam phi có chung đặc điểm này:

A Hoang mạc rộng lớn B Thuộc môi trường nhiệt đới và Địa trung hải

C Dịch vụ phát triển đa dạng D Khai thác lâm sản đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế

Câu 3: (0,25 điểm) Nền kinh tế của các quốc gia ở khu vực Nam phi có đặc điểm này:

A Là những nước nông nghiệp phát triển

B Là những nước nông nghiệp lạc hậu

C Chuyên phát triển công nghiệp khai khoáng xuất khẩu

D Trình độ phát triển không đều

Câu 4: (0,25 điểm) Châu mỹ trải dài từ:

A Vùng cực Bắc đến vùng cực Nam B Vùng cực Bắc đến vùng cận cực Nam

C Vùng cận cực Bắc đến vùng cực Nam D Vùng cận cực Bắc đến vùng cận cực Nam

Câu 5: (0,25 điểm) Nơi hẹp nhất của châu Mĩ là:

Câu 6: (0,25 điểm) Bắc Mĩ có ba dạng địa hình (A: núi già; B: núi trẻ; C: đồng bằng) phân bố từ tây sang đông theo thứ tự:

A A – B – C B A – C – B C B – A – C D B – C – A

Câu 7: (0,25 điểm) Đây là vùng dân cư đông đúc nhất ở Bắc Mĩ:

Câu 8: (0,25 điểm) Nam Mĩ và Bắc Mĩ giống nhau về:

A Vĩ độ địa lý B Phân bổ địa hình từ Tây sang Đông

C Phân bổ môi trường từ Bắc xuống Nam D Phân bổ địa hình từ Bắc xuống Nam

Câu 9: (1 điểm) Chọn từ thích hợp điền vào ô trống

Dân cư Trung và Nam Mĩ phân bố không đều, chủ yếu tập trung (a)……… cửa sông và trên (b)……… , thưa thớt ở các vùng nằm sâu (c)……… Trung và Nam Mĩ có nền văn hoá (d)……… độc đáo, do sự kết hợp từ ba dòng văn hoá: Âu, Phi và Anh điêng

Phần II Tự luận: (7 điểm)

Câu 1: (3 điểm) Hãy cho biết có mấy hình thức sản xuất trong nông nghiệp ở khu vực Trung và Nam Mĩ và so sánh sự khác nhau giữa các hình thức đó

Câu 2: (4 điểm) Hãy vẽ sơ đồ các đai thực vật theo chiều cao sườn Tây An Đét

Ngày đăng: 10/04/2022, 04:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w