1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài kiểm tra 1 tiết chương IV môn toán – lớp 10

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 118,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài kiểm tra 1 tiết chương IV môn toán – lớp 10 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV ĐẠI SỐ LỚP 10 Mức độ nhận thức MẠCH KIẾN THỨC Số câu Số điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Khả năng cao hơn Tổng Câu 1 1Xét dấu nhị thức, tam thức Số điểm 2 2 Câu 2a 2b,3 2c 2d 4 Bất phương trình Số điểm 1 1,2 2 2 8 Số câu 2 3 3 1 6Tổng Số điểm 3 3 2 2 10 Mô tả nội dung 1 Chủ đề Xét dấu nhị thức, tam thức 2điểm Bất phương trình 8 điểm 2Mức độ nhận thức Chuẩn hóa 6 điểm; Phân hóa 4 điểm Mô tả nội dung Câu 1 xét dấu bi.

Trang 1

ΜΑ TRẬN ĐỀ KIỂM ΤΡΑ CHƯƠNG Ις: ĐẠI SỐ LỚP 10

Mức độ nhận thức MẠCH KIẾN

THỨC

Số χυ

Số điểm

Nhận biết Τηνγ hiểu Vận dụng Khả năng χαο hơn Tổng

Ξτ dấu nhị thức,

Bất phương τρνη

Μ tả nội δυνγ:

1/ Chủ đề:

Ξτ dấu nhị thức, ταm thức: 2điểm

Bất phương τρνη: 8 điểm

2/Mức độ nhận thức: Chuẩn η⌠α 6 điểm; Πην η⌠α: 4 điểm

Μ tả nội δυνγ:

Χυ 1: ξτ dấu biểu thức

Χυ 2α: bất phương τρνη bậc nhất

Χυ 2β: bất phương τρνη bậc ηαι

Χυ 2χ: Hệ bất phương τρνη

Χυ 2δ: bất phương τρνη χ⌠ ẩn τρονγ dấu căn bậc ηαι

Χυ 3: Τm điều kiện của của τηαm số để bất phương τρνη thỏa điều kiện χηο trước

Trang 2

SỞ ΓD& ĐT ΚΙ⊇Ν ΓΙΑΝΓ ΒℵΙ KIỂM ΤΡΑ 1 TIẾT CHƯƠNG Ις TRƯỜNG ΠΤ DΤΝΤ TỈNH ΚΙ⊇Ν ΓΙΑΝΓ ΜΝ ΤΟℑΝ – LỚP 10(ΧΒ)

−−−−−−−−−−−−−−−−−−− Νγ◊ψ kiểm τρα: 22/02/2014

ĐỀ: 1

Χυ 1: [2,0 đ] Ξτ dấu χ〈χ biểu thức σαυ:      2 

3

φ ξ

ξ

Χυ 2: [7,0 đ]

α/Giải bất phương τρνη: 3 0

1

ξ ξ

β/Giải bất phương τρνη: 2

ξξ 

χ/Giải hệ bất phương τρνη:

2

0 2

ξ ξ

  

δ/Giải bất phương τρνη: 2 ( )

ξ − 3ξ − 10 > ξ − 2 Ι

Χυ 3: [1,0 đ] Τm m để bất phương τρνη σαυ: 2   ϖ nghiệm

Đáp 〈ν

Χυ 1:

[2,0 đ]

Bảng ξτ dấu đúng 0,5 điểm

 

 

 

0,5− 0,5− 0,5−0,5

Χυ 2α:

[2,0 đ]

Bảng ξτ dấu đúng 1 điểm

3

1

ξ

ξ ξ

    

 3;1

Σ  

1−0,5− 0,5

Χυ 2β:

[1,0 đ]

2

Χυ 2χ:

2

0

4 2

3

ξ ξ

ξ ξ

  

4; 

Σ   1−0,5−

0,5

Χυ 2δ:

[2,0 đ]

Τα χ⌠:

( )

2

Ι

Vậy: Σ     ; 2 14; 

1−0,5− 0,5

Χυ 3:

[1,0 đ]

2

5

0

m

m

ςψ ΒΠΤ ϖ nghiệm κηι 1

5

m

0,25− 0,25− 0,25− 0,25

Trang 3

SỞ ΓD& ĐT ΚΙ⊇Ν ΓΙΑΝΓ ΒℵΙ KIỂM ΤΡΑ 1 TIẾT CHƯƠNG Ις

TRƯỜNG ΠΤ DΤΝΤ TỈNH ΚΙ⊇Ν ΓΙΑΝΓ ΜΝ ΤΟℑΝ – LỚP 10(ΧΒ)

−−−−−−−−−−−−−−−−−−− Νγ◊ψ kiểm τρα: 22/02/2014

ĐỀ: ΙΙ

Χυ 1: [2,0 đ] Ξτ dấu χ〈χ biểu thức σαυ:       2 

φ ξξ ξ ξξ

Χυ 2: [7,0 đ]

α/Giải bất phương τρνη: 1 2 0

4

ξ ξ

β/Giải bất phương τρνη: 2

χ/Giải hệ bất phương τρνη:

2

0 1

ξ ξ

  

δ/Giải bất phương τρνη: 2 ( )

ξ − 3ξ − 10 < ξ − 2 ΙΙ

Χυ 3: [1,0 đ] Τm m để bất phương τρνη σαυ: 2   nghiệm đúng với

mọi ξ

Đáp 〈ν

Χυ 1:

[2,0 đ]

Bảng ξτ dấu đúng 0,5 điểm

 

 

 

0,5− 0,5− 0,5−0,5

Χυ 2α:

[2,0 đ]

Bảng ξτ dấu đúng 1 điểm

ξ

ξ

2

1−0,5− 0,5

Χυ 2β:

[1,0 đ]

2

Χυ 2χ:

2

3 0

3 1

2

ξ

ξ ξ

ξ ξ

  

3; 

0,5

Χυ 2δ:

[2,0 đ]

Τα χ⌠:

( )

2



Vậy: Σ 5;14

1−0,5− 0,5

Χυ 3:

[1,0 đ]

2

ΒΠΤ nghiệm đúng với mọi ξ

1

5

0

m

m

ςψ ΒΠΤ nghiệm đúng với mọi ξ κηι 1

5

m

0,25− 0,25− 0,25− 0,25

Ngày đăng: 10/04/2022, 04:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w