1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra trắc nghiệm môn: công nghệ lớp 11

3 177 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 136,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra trắc nghiệm môn công nghệ lớp 11 Họ và tên ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM Lớp MÔN CÔNG NGHỆ 11 MÃ ĐỀ 003 Thời gian làm bài 45 phút CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 ĐÁP ÁN CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 ĐÁP ÁN Câu 1 Öu ñieåm naøo sau ñay khoâng phaûi laø öu ñieåm cuûa heä thoáng phun xaêng? A Caáu taïo ñôn giaûn B Giaûm oâ nhieãm MT C Hieäu suaát cuûa ĐC cao D Quùa trình chaùy dieãn ra hoaøn haûo Câu 2 Trong heä thoáng NL duøng boä cheá.

Trang 1

Họ và tên: ……… ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM

Lớp: ……… … MƠN: CƠNG NGHỆ 11

MÃ ĐỀ: 003 Thời gian làm bài: 45 phút

ĐÁP ÁN

CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

ĐÁP ÁN

Câu 1: Ưu điểm nào sau đay không phải là ưu điểm của hệ thống phun xăng?

A. Cấu tạo đơn giản B Giảm ô nhiễm MT C Hiệu suất của ĐC cao D Qúa trình cháy diễn ra hoàn hảo.

Câu 2: Trong hệ thống NL dùng bộ chế hoà khí xăng được hút qua vòi phun phun vào họng khuếch tán là do:

A. Áp suất tại họng khuếch tán lớn hơn tại buồng phao

B. Áp suất tại họng khuếch tán nhỏ hơn tại buồng phao

C. Vận tốc khí tại họng khuếch tán lớn hơn tại buồng phao

D. Vân tốc khí tại họng khuếch tán nhỏ hơn tại buồng phao

Câu 3: Trong hệ thống nhiên liệu của ĐC điêzen bộ phận nào làm nhiệm vụ điều chỉnh lượng NL cấp vào xilanh ĐC.

A Bơm chuyển nhiên liệu B Vòi phun cao áp C Bơm cao áp D Bầu lọc tinh

Câu 4: Đâu khơng phải là nhiệm vụ của hộp số của ơtơ:

A. Thay đổi lực kéo và tốc độ của xe

B. Thay đổi hướng truyền mơmen

C. Thay đổi chiều quay của bánh xe

D. Ngắt đường truyền mơmen

Câu 5: Mục đích của việc kéo le ở động cơ xe máy la:

A. Tăng lượng nhiên liệu vào xilanh

B. Giảm tốc độ động cơ

C. Tăng lượng không khí vào xilanh

D. Tăng tốc độ động cơ

Câu 6: Nhiên liệu Diesel được đưa vào buồng đốt của ĐCĐT ở kỳ nào?

A. Cuối kỳ nén B.Kỳ nén C. Kỳ hút D.Cuối kỳ hút

Câu 7: Để tránh bị nghẹt dầu diesel trong bơm cao áp và vịi phun thì trong hệ thống cung cấp nhiên liệu cần phải cĩ:

A. Bầu lọc thơ B.Bơm CNL C. Bầu lọc tinh D.Tất cả các chi tiết được nêu

Câu 8: Bộ phận điều khiển của hệ thống khởi động bằng điện gồm:

A. Lõi thép 3,cần gạt 5,khớp 6

B. Thanh kéo 4,cần gạt 5 ,khớp 6

C. Lõi thép 3,thanh kéo 4,cần gạt 5

D. Thanh kéo 4,cần gạt 5,vành răng 8

Câu 9: Ở động cơ hai kỳ, ta pha nhớt vào xăng để bơi trơn theo những tỉ lệ nào?

A. 1/20  1/30 B 1/30  1/40. C. 1/10  1/20 D 1/20  1/40.

Câu 10: Trong hệ thống nhiên liệu của động cơ điêzen bộ phận nào là quan trọng nhất.

A Bầu lọc tinh B. Bơm cao áp C. Vòi phun D. Bơm chuyển nhiên liệu

Câu 11: Trong hệ thống bơi trơn, van nhiệt sẽ mở khi:

A. Dầu nĩng B. Dầu nĩng và dầu lạnh C. Dầu lạnh D. Thường xuyên

Câu 12: Dựa vào yếu tố nào để phân loại hệ thống làm mát bằng nước và bằng khơng khí?

A. Cách thức làm mát B. Nguyên lý hoạt động C. Cấu tạo của hệ thống D.Chất làm mát

Câu 13: Nhiên liệu được đưa vào xilanh của động cơ xăng là vào:

A. Kỳ nén B. Kỳ thải C. Cuối kỳ nén D. Kỳ hút

Câu 14: Đưa nhớt đi tắt đến mạch dầu chính khi nhớt cịn nguội là nhờ tác dụng của:

A. Van an tồn B. Van khống chế C Bầu lọc nhớt D. Két làm mát

Câu 15: So sánh nào sau đây về động cơ Xăng hai kỳ và ĐC xăng bốn kỳlà sai? Động cơ hai kỳ:

A. Có momen quay đều hơn bốn kỳ

B. Hao tốn nhiên liệu ít hơn bốn kỳ

C. Có công suất mạnh hơn bốn kỳ

D. Không có xupap

Câu 16: Cấu tạo ma nhê tô hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm gồm:

A Cuộn WN và nam châm

B. Cuộn WĐKvà nam châm

C. Cuộn WN , WĐKvà nam châm

D. Cuộn WNvà cuộn WĐK

Câu 17: Nếu nhiệt độ dầu bơi trơn trong động cơ vượt mức cho phép thì dầu sẽ được đưa đến để làm mát

A. Két dầu B. Cácte C. Mạch dầu chính D.Bơm nhớt

ĐIỂM:

Trang 2

A. Lực ma sát B. Lực đàn hồi của lò xo C Lực li tâm do bánh đà quay D Lực ép lò xo

Câu 19: Van an tồn trong hệ thống bơi trơn tuần hồn cưỡng bức được mắc:

A. Song song với van khống chế

B. Song song với bầu lọc

C.Song song với bơm nhớt

D. Song song với két làm mát

Câu 20: Hệ số dự trữ K trong biểu thức chọn công suất động cơ khỏang:

A. 1 đến 1,2 B. 1,5 đến 1,6 C. 0,5 đến 1,05 D. 1,05 đến 1,5

Câu 21: Hệ thống đánh lửa cĩ ở loại động cơ nào?

A. Động cơ 2 kỳ B. Động cơ 4 kỳ C. Động cơ xăng D. Động cơ điêzen.

Câu 22: Nhiệm vụ truyền lực chính của xe ô tô :

A. Giảm tốc độ,giảm mômen quay

B. Tăng tốc độ,tăng mômen quay

C.Giảm tốc độ,tăng mômen quay

D. Tăng tốc độ,giảm mômen quay

Câu 23: Đỉnh piston có dạng lõm thường được sử dụng ở động cơ nào?

Câu 24: Trong ĐC đĐiêzen, nhiên liệu phun vào trong xilanh phải có áp suất cao là vì?

A. Thời gian hoà trộn giữa NL và KK ngắn

B. Vì điêzen khó cháy

C. Thời gian hoà trộn giũa NL và KK dài

D. Vì pittông dạng đỉnh lõm

Câu 25: Hai xupap của ĐCĐT đều mở là khoảng thời gian của :

A Cuối kỳ nén-đầu kỳ nổ B Cuối kỳ nổ-đầu kỳ thải C Cuối kỳ thải-đầu kỳ hút D Cuối kỳ hút-đầu kỳ nén.

Câu 26: Khi tắt khố khởi động các chi tiết của bộ phận điều khiển và truyền động trở về vị trí ban đầu là nhờ:

Câu 27: Hệ thống truyền lực trên ôtô có thể không có bộ phận nào sau đây?

A. Bộ vi sai B. Li hợp C. Truyền lực chính D. Truyền lực các đăng

Câu 28: Lượng nhiên liệu diesel phun vào xilanh được điều chỉnh nhờ vào:

A. Bơm cao áp B. Vịi phun C Bơm chuyển nhiên liệu D Các chi tiết được nêu.

Câu 29: Khi ĐC đang hoạt động nếu ta vô tình án vào nút khởi động thì động cơ điện không bị phá hỏng là nhờ:

A. Cần gạt B.Rơle của bộ phận điều khiẻn C Lò xo D Khớp truyền động.

Câu 30: Đâu khơng phải là nhiệm vụ của truyền lực chính của ơtơ?

A Thay đổi chiều quay của bánh xe B Giảm tốc độ C Thay đổi hướng truyền mơmen D.Tăng mơmen

Câu 31: Có cấu tạo như một chiếc van, được điều chỉnh bằng tín hiệu điện là bộ phận nào trong HT phun xăng?

A. Vòi phun B Bộ điều chỉnh áp suất C Bộ điều khiển phun D. Các cảm biến

Câu 32: Trong hệ thống nhiên liệu của động cơ điêzen thời điểm bắt đầu và kết thúc quá trình phun nhiên liệu vào xilanh do yếu tố nào quyết định

A. Do tốc độ động cơ B. Áp suất nhiên liệu C. Áp suất không khí trong xilanh D. Do nhiệt độ động cơ

Câu 33: Để làm mát động cơ ta cĩ thể dùng

Câu 34: Ở động cơ dùng bộ CHK, lượng hồ khí đi vào xilanh được điều chỉnh bằng cách tăng giảm độ mở của:

A. Van kim ở bầu phao B.Bướm giĩ C. Vịi phun D Bướm ga.

Câu 35: Để tăng tốc độ làm mát nước trong HTLM bằng nước tuần hồn cưỡng bức, ta dùng chi tiết nào?

A. Van hằng nhiệt B. Bơm nước C. Két nước D Quạt giĩ

Câu 36: Khi áp suất trong mạch dầu của HT bơi trơn cưỡng bức vượt quá trị số cho phép thì van nào sẽ hoạt động

A Khơng cĩ van nào B. Van an tồn C. Van hằng nhiệt D. Van khống chế lượng dầu qua két

Câu 37: Van hằng nhiệt trong hệ thống làm mát bằng nước tuần hồn cưỡng bức cĩ tác dụng: giữ cho nhiệt độ của nước trong luơn ở khoảng nhiệt độ cho phép

A. Két nước B Bơm nước C.Áo nước động cơ D. Tất cả được nêu

Câu 38: Hệ thống khởi động bằng khí nén dùng cho loaiï động cơ nào?

A. ĐC điêzen cỡ nhỏ và trung bình

B. ĐC xăng cỡ trung bình và cỡ lớn

C. Cả ĐC xăng và điêzen cỡ nhỏ và trung bình

D. ĐC điêzen cỡ trung bình và cỡ lớn

Câu 39: Bộ phận nào cho phép hai bánh xe quay với tốc độ khác nhau khi xe ơtơ quay vịng

A. Truyền lực chính B. Hộp số C. Truyền lực các đăng D. Bộ vi sai

Câu 40: Hệ thống cung cấp nhiên liệu và khơng khí trong động cơ xăng cĩ nhiệm vụ

A. Lọc sạch khơng khí và xăng

B. Cả ba câu đều đúng

C. Chuẩn bị hổn hợp xăng và khơng khí

D. Cung cấp hổn hợp xăng và khơng khí

Trang 3

Đáp án :

Ngày đăng: 10/04/2022, 04:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w