Thi học kì I môn công nghệ lớp 11 thời gian 45 phút 1 Tröôøng BC Voõ Vaên Taàn Hoï vaø teân Lôùp THI HOÏC KÌ I Moân COÂNG NGHEÄ Lôùp 11 Thôøi gian 45Phuùt 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 a b c d 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 a b c d ÑEÀ 2 ( Goàm 40 caâu hoûi 3 trang) 1Ñoäng cô ñoát trong laø loaïi ñoäng cô a Nhieân lieäu chaùy beân trong ñoäng cô b Nhieân lieäu chaùy beân ngoaøi ñoäng cô c Nhieân lieäu chaùy trong xilanh ñoäng cô d Nhieân lieäu c.
Trang 1Trường BC Võ Văn Tần
Họ và tên:……….
Lớp:………
THI HỌC KÌ I Môn : CÔNG NGHỆ Lớp : 11 Thời gian : 45Phút
a
b
c
d
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 a
b
c
d
ĐỀ 2 ( Gồm 40 câu hỏi 3 trang)
1/Động cơ đốt trong là loại động cơ:
a-Nhiên liệu cháy bên trong động cơ
b-Nhiên liệu cháy bên ngoài động cơ
c- Nhiên liệu cháy trong xilanh động cơ
d-Nhiên liệu cháy ngoài xilanh động cơ
2/ Động cơ 4 kì 1 chu trình có:
a-Hai hành trình píttông
b-Hai vòng quay trục khuỷu
c-Bốn hành trình pittông
d-Gồm b và c
3/Động cơ 2 kì 1 chu trình có:
a-Hai hành trình pittông
b-Một vòng quay trục khuỷu
c-Bốn hành trình pittông
d-Gồm a và b
4/ Đemlơ chế tạo động cơ xăng vào năm:
5/ Hành trình pittông:
a-Từ ĐCT đến ĐCD
b- Khoảng cách giữa 2 điểm chết
c-Từ ĐCD đến ĐCT
d- Tất cả đều đúng
6/ Tỉ số nén ở động cơ điêzen :
7/ Nguyên lí làm việc của động cơ 4 kì1 ở kì nạp:
a-Pittông đi từ ĐCT đến ĐCD,khí thải ra ngoài
b-Pittông đi từ ĐCT đến ĐCD,Khí nạp vào xilanh c- Pittông đi từ ĐCD đến ĐCT,khí thải ra ngoài d- Pittông đi từ ĐCD đến ĐCT Khí nạp vào xilanh 8/Nguyên lí làm việc của động cơ 4 kì ở kì 3 thải: a-Pittông đi từ ĐCT đến ĐCD,khí thải ra ngoài b-Pittông đi từ ĐCT đến ĐCD,Khí nạp vào xilanh c- Pittông đi từ ĐCD đến ĐCT,khí thải ra ngoài d- Pittông đi từ ĐCD đến ĐCT Khí nạp vào xilanh 9/ Đầu to thanh truyền:
a-Lắp với chốt pittông b- Lắp với chốt khuỷu c-Lắp với cổ khuỷu d-Lắp với má khuỷu 10/Số vòng quay trục cam:
a-Bằng 1/3 vòng quay trục khuỷu b-Bằng 2 vòng quay trục khuỷu c-Bằng ½ vòng quay trục khuỷu d-Tất cả đều sai
11/Nguyên lí làm việc củ hệ thống bội trơn là khi nhiệt độ dầu cao quá gới hạn:
a-Van 6 mở ra,dầu đi qua két làm mát 7 b-Van 6 đóng,dầu đi qua két làm mát 7 c-Van 4 mở ra,dầu đi qua két làm mát 7 d-Van 4 đóng,dầu đi qua két làm mát 7 12/ Nguyên lí làm việc của hệ thống làm mát bằng nước là khi nhiệt độ nước còn thấp:
a-Van 4 mở,nước đi qua két nước 5 b-Van 4 đóng,nước không đi qua két nước 5
Trang 2c-Van 4 đóng,nước đi qua két nước 5
d-Van 4 mở,nước không đi qua két nước 5
13/ Trong phương pháp chiếu góc thứ I vị trí 3 mặt
phẳng hình chiếu so với vật như sau:
a-Mặt phẳng hình chiếu đứng ở trước,mặt phẳng hình
chiếu bằng ở trên,mặt phẳng hình chiếu cạnh ở bên
trái
b- Mặt phẳng hình chiếu đứng ở sau,mặt phẳng hình
chiếu bằng ở dưới,mặt phẳng hình chiếu cạnh ở bên
phải
c-Mặt phẳng hình chiếu đứng ở trước,mặt phẳng hình
chiếu bằng ở dưới,mặt phẳng hình chiếu cạnh ở bên
trái
d-Mặt phẳng hình chiếu đứng ở sau,mặt phẳng hình
chiếu bằng ở trên,mặt phẳng hình chiếu cạnh ở bên
phải
14/ Trong phương pháp chiếu góc thứ III vị trí 3 mặt
phẳng hình chiếu so với vật như sau:
a-Mặt phẳng hình chiếu đứng ở trước,mặt phẳng
hình chiếu bằng ở trên,mặt phẳng hình chiếu cạnh ở
bên trái
b- Mặt phẳng hình chiếu đứng ở trước,mặt phẳng
hình chiếu bằng ở dưới,mặt phẳng hình chiếu cạnh ở
bên trái
c-Mặt phẳng hình chiếu đứng ở sau,mặt phẳng hình
chiếu bằng ở trên,mặt phẳng hình chiếu cạnh ở bên
phải
d-Mặt phẳng hình chiếu đứng ở sau,mặt phẳng hình
chiếu bằng ở trên,mặt phẳng hình chiếu cạnh ở bên
trái
15/Trong phương pháp hình chiếu vuông góc,để được
các hình chiếu trên các mặt phẳng hình chiếu ,ta lần
lượt chiếu vật lên 3 mặt phẳng bằng:
a-Phép chiếu xuyên tâm
b-Phép chiếu song song
c-Phép chiếu vuông góc
d-Tất cả đều đúng
16/ Với phép chiếu góc thứ I vị trí các hình chiếu như
sau:
a-Hình chiếu đứng ở trên hình chiếu bằng,hình chiếu
cạnh ở bên phải hình chiếu đứng
b-Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng,hình chiếu
cạnh ở bên trái hình chiếu đứng
c- Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng,hình chiếu
cạnh ở bên phải hình chiếu đứng
d-Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng,hình chiếu
cạnh ở bên trái hình chiếu đứng
17/Với phép chiếu góc thứ III vị trí các hình chiếu
nhyư sau:
a-Hình chiếu đứng ở trên hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu dứng
b-Hình chiếu đứng ở trên hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu dứng
c-Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu dứng
d-Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu dứng
18/ Khi lập bản vẽ chi tiết bước vẽ mờ là:
a-Bố trí các hình biểu diễn bằng nét mờ b-Lần lượt vẽ hình dạng ngoài và bên trong các bộ phận bằng nét mảnh
c- Vẽ các đường gạch gạch của mặt cắt hình cắt,vẽ đường bao thấy bằng nét đậm
d- Gồm tất cả các ý trên
20/ Nét liền đậm có ứng dụng : a-Vẽ đường kích thước
b- Vẽ đường gióng kích thước c-Vẽ đường bao thấy
d- Vẽ đường bao khuất 21/ Nét đứt có ứng dụng : a-Vẽ đường kích thước b- Vẽ đường gióng kích thước c-Vẽ đường bao thấy
d- Vẽ đường bao khuất 22/Độ cứng Brinen kí hiệu:
23/ Độ cứng Vicker kí hiệu:
24/Hệ số biến dạng trong hình chiếu trục đo được xác định:
B O
OB
/ /
A O
OA
/ /
C O OC
OB
B
O/ /
OA
A
O/ /
OC
C
O/ /
OA
A
O/ /
OC
C
O/ /
OB
B
O/ /
OA
A
O/ /
OB
B
O/ /
OC
C
O/ /
25/ Hình chiếu trục đo vuông góc đều có các thông số là :
b- X/O/Y/ =Y/O/Z/ =X/O/Z/ = 120o ;p = q = r =1
Trang 3c-X/O/Z/ = 90o ; Y/O/X/ = Y/O/Z/ = 135o; q = r = 0,5, p
= 1
d- X/O/Z/ = 90o ; Y/O/X/ = Y/O/Z/ = 135o; p = q = 1, r =
0,5
26/Hình chiếu phối cảnh một điểm tụ nhận được khi:
a-Mặt tranh song song với một mặt của vật thể
b- Mặt tranh không song song với một mặt nào của
vật thể
c- Mặt tranh song song với ba mặt của vật thể
d-Tất cả đều đúng
27/ Hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ nhận được khi:
a-Mặt tranh song song với một mặt của vật thể
b- Mặt tranh không song song với một mặt nào của
vật thể
c- Mặt tranh song song với ba mặt của vật thể
d-Tất cả đều sai
28/ Bản vẽ cơ khí là loại bản vẽ:
a-Liên quan đến thiết kế chế tạo kiểm tra các loại
nhà cửa
b-Liên quan đến thiết kế chế tạo kiểm tra các máy
móc thiết bị
c- Liên quan đến thiết kế chế tạo kiểm tra các công
trình xây dựng
d- Tất cả đều sai
29/ Bản vẽ xây dựng là loại bản vẽ:
a-Liên quan đến thiết kế thi công kiểm tra các loại
nhà cửa
b-Liên quan đến thiết kế thi công kiểm tra các loại
máy móc thiết bị
c- Liên quan đến thiết kế thi công kiểm tra các công
trình xây dựng
d- Gồm a và c
30/ Vật liệu nhựa nhiệt dẻo như:
31/ Vật liệu nhựa nhiệt cứng như:
a-Eâpoxi,pôlieste không no
b-Pôliamit
c-Gốm coranhđông
d- Cả 3 ý trên
32/Vật liệu compôzit nền kim loại dùng:
a-Chế tạo bánh răng cho thiết bị kéo sợi
b-Chế tạo thân máy
c-Chế tạo dụng cụ cắt trong gia công cắt gọt
d-Chế tạo cánh tay người máy 33/ Phương pháp gia công áp lực có nhược điểm: a-Phôi có cơ tính cao
b-Không chế tạo được vật quá lớn c-Không chế tạo được vật phức tạp,vật liệu độ dẻo kém
d-Gồm b và c 34/ Khi tiện chuyển động cắt là : a-Chuyển động dao ngang b-Chuyển động dao dọc c-Chuyển động quay tròn của phôi d-Chuyển động tịnh tiến của dao 35/ Cấu tạo dao tiện có mặt trước là:
a-Mặt tiếp xúc với phoi b-Mặt tiếp xúc với phôi c-Mặt đối diện mặt đang gia công d-Mặt tì của dao trên đài gá dao 36/Cấu tạo dao tiện có mặt đáy là:
a-Mặt tiếp xúc với phoi b-Mặt tiếp xúc với phôi c-Mặt đối diện mặt đang gia công d-Mặt tì của dao trên đài gá dao 37/Lưỡi cắt chính là:
a-Giao tuyến mặt trước với mặt đáy b-Giao tuyến mặt trước với mặt sau c-Giao tuyến mặt sau với mặt đáy d-Tất cả đều sai
38/Góc sắc là : a-Góc tạo bởi mặt trước của dao với mặt phẳng song song mặt đáy
b-Góc hợp bởi mặt trước và mặt sau của dao c-Góc hợp bởi mặt sau với giao tuyến của phôi đi qua đỉnh dao
d-Gồm ý a và b 39/ Khi gia công mặt đầu thì:
d-Gồm a và c 40/ Khi tiện trụ thì:
d-Tất cả các ý trên
Trang 4
Trường BC Võ Văn Tần
Họ và tên:……….
Lớp:………
THI HỌC KÌ I Môn : CÔNG NGHỆ Lớp : 11 Thời gian : 45Phút
a
b
c
d
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 a
b
c
d
ĐỀ 1 ( Gồm 40 câu hỏi 3 trang)
1/ Trong phương pháp chiếu góc thứ I vị trí 3 mặt
phẳng hình chiếu so với vật như sau:
a-Mặt phẳng hình chiếu đứng ở trước,mặt phẳng hình
chiếu bằng ở trên,mặt phẳng hình chiếu cạnh ở bên
trái
b- Mặt phẳng hình chiếu đứng ở sau,mặt phẳng hình
chiếu bằng ở dưới,mặt phẳng hình chiếu cạnh ở bên
phải
c-Mặt phẳng hình chiếu đứng ở trước,mặt phẳng hình
chiếu bằng ở dưới,mặt phẳng hình chiếu cạnh ở bên
trái
d-Mặt phẳng hình chiếu đứng ở sau,mặt phẳng hình
chiếu bằng ở trên,mặt phẳng hình chiếu cạnh ở bên
phải
2/ Trong phương pháp chiếu góc thứ III vị trí 3 mặt
phẳng hình chiếu so với vật như sau:
a-Mặt phẳng hình chiếu đứng ở trước,mặt phẳng
hình chiếu bằng ở trên,mặt phẳng hình chiếu cạnh ở
bên trái
b- Mặt phẳng hình chiếu đứng ở trước,mặt phẳng
hình chiếu bằng ở dưới,mặt phẳng hình chiếu cạnh ở
bên trái
c-Mặt phẳng hình chiếu đứng ở sau,mặt phẳng hình
chiếu bằng ở trên,mặt phẳng hình chiếu cạnh ở bên
phải
d-Mặt phẳng hình chiếu đứng ở sau,mặt phẳng hình
chiếu bằng ở trên,mặt phẳng hình chiếu cạnh ở bên
trái
3/Trong phương pháp hình chiếu vuông góc,để được các hình chiếu trên các mặt phẳng hình chiếu ,ta lần lượt chiếu vật lên 3 mặt phẳng bằng:
a-Phép chiếu xuyên tâm b-Phép chiếu song song c-Phép chiếu vuông góc d-Tất cả đều đúng 4/ Với phép chiếu góc thứ I vị trí các hình chiếu như sau:
a-Hình chiếu đứng ở trên hình chiếu bằng,hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng
b-Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng,hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng
c- Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng,hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng
d-Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng,hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng
5/Với phép chiếu góc thứ III vị trí các hình chiếu như sau:
a-Hình chiếu đứng ở trên hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu dứng
b-Hình chiếu đứng ở trên hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu dứng
c-Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu dứng
d-Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu dứng
Trang 56/Hệ số biến dạng trong hình chiếu trục đo được xác
định:
B
O
OB
/ /
A O
OA
/ /
C O OC
OB
B
O/ /
OA
A
O/ /
OC
C
O/ /
OA
A
O/ /
OC
C
O/ /
OB
B
O/ /
OA
A
O/ /
OB
B
O/ /
OC
C
O/ /
7/ Hình chiếu trục đo vuông góc đều có các thông số
là :
b- X/O/Y/ =Y/O/Z/ =X/O/Z/ = 120o ;p = q = r =1
c-X/O/Z/ = 90o ; Y/O/X/ = Y/O/Z/ = 135o; q = r = 0,5, p
= 1
d- X/O/Z/ = 90o ; Y/O/X/ = Y/O/Z/ = 135o; p = q = 1, r =
0,5
8/Hình chiếu phối cảnh một điểm tụ nhận được khi:
a-Mặt tranh song song với một mặt của vật thể
b- Mặt tranh không song song với một mặt nào của
vật thể
c- Mặt tranh song song với ba mặt của vật thể
d-Tất cả đều đúng
9/ Hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ nhận được khi:
a-Mặt tranh song song với một mặt của vật thể
b- Mặt tranh không song song với một mặt nào của
vật thể
c- Mặt tranh song song với ba mặt của vật thể
d-Tất cả đều sai
10/ Bản vẽ cơ khí là loại bản vẽ:
a-Liên quan đến thiết kế chế tạo kiểm tra các loại
nhà cửa
b-Liên quan đến thiết kế chế tạo kiểm tra các máy
móc thiết bị
c- Liên quan đến thiết kế chế tạo kiểm tra các công
trình xây dựng
d- Tất cả đều sai
11/ Bản vẽ xây dựng là loại bản vẽ:
a-Liên quan đến thiết kế thi công kiểm tra các loại
nhà cửa
b-Liên quan đến thiết kế thi công kiểm tra các loại
máy móc thiết bị
c- Liên quan đến thiết kế thi công kiểm tra các công
trình xây dựng
d- Gồm a và c
12/ Khi lập bản vẽ chi tiết bước vẽ mờ là:
a-Bố trí các hình biểu diễn bằng nét mờ
b-Lần lượt vẽ hình dạng ngoài và bên trong các bộ phận bằng nét mảnh
c- Vẽ các đường gạch gạch của mặt cắt hình cắt,vẽ đường bao thấy bằng nét đậm
d- Gồm tất cả các ý trên
14/ Nét liền đậm có ứng dụng : a-Vẽ đường kích thước
b- Vẽ đường gióng kích thước c-Vẽ đường bao thấy
d- Vẽ đường bao khuất 15/ Nét đứt có ứng dụng : a-Vẽ đường kích thước b- Vẽ đường gióng kích thước c-Vẽ đường bao thấy
d- Vẽ đường bao khuất 16/Độ cứng Brinen kí hiệu:
17/ Độ cứng Vicker kí hiệu:
18/ Vật liệu nhựa nhiệt dẻo như:
19/ Vật liệu nhựa nhiệt cứng như:
a-Eâpoxi,pôlieste không no b-Pôliamit
c-Gốm coranhđông d- Cả 3 ý trên 20/Vật liệu compôzit nền kim loại dùng:
a-Chế tạo bánh răng cho thiết bị kéo sợi b-Chế tạo thân máy
c-Chế tạo dụng cụ cắt trong gia công cắt gọt d-Chế tạo cánh tay người máy
21/ Phương pháp gia công áp lực có nhược điểm: a-Phôi có cơ tính cao
b-Không chế tạo được vật quá lớn c-Không chế tạo được vật phức tạp,vật liệu độ dẻo kém
d-Gồm b và c 22/ Khi tiện chuyển động cắt là : a-Chuyển động dao ngang b-Chuyển động dao dọc c-Chuyển động quay tròn của phôi d-Chuyển động tịnh tiến của dao 23/ Cấu tạo dao tiện có mặt trước là:
Trang 6a-Mặt tiếp xúc với phoi
b-Mặt tiếp xúc với phôi
c-Mặt đối diện mặt đang gia công
d-Mặt tì của dao trên đài gá dao
24/Cấu tạo dao tiện có mặt đáy là:
a-Mặt tiếp xúc với phoi
b-Mặt tiếp xúc với phôi
c-Mặt đối diện mặt đang gia công
d-Mặt tì của dao trên đài gá dao
25/Lưỡi cắt chính là:
a-Giao tuyến mặt trước với mặt đáy
b-Giao tuyến mặt trước với mặt sau
c-Giao tuyến mặt sau với mặt đáy
d-Tất cả đều sai
26/Góc sắc là :
a-Góc tạo bởi mặt trước của dao với mặt phẳng song
song mặt đáy
b-Góc hợp bởi mặt trước và mặt sau của dao
c-Góc hợp bởi mặt sau với giao tuyến của phôi đi
qua đỉnh dao
d-Gồm ý a và b
27/ Khi gia công mặt đầu thì:
d-Gồm a và c
28/ Khi tiện trụ thì:
d-Tất cả các ý trên
29/Động cơ đốt trong là loại động cơ:
a-Nhiên liệu cháy bên trong động cơ
b-Nhiên liệu cháy bên ngoài động cơ
c- Nhiên liệu cháy trong xilanh động cơ
d-Nhiên liệu cháy ngoài xilanh động cơ
30/ Động cơ 4 kì 1 chu trình có:
a-Hai hành trình píttông
b-Hai vòng quay trục khuỷu
c-Bốn hành trình pittông
d-Gồm b và c
31/Động cơ 2 kì 1 chu trình có:
a-Hai hành trình pittông
b-Một vòng quay trục khuỷu
c-Bốn hành trình pittông
d-Gồm a và b 32/ Đemlơ chế tạo động cơ xăng vào năm:
33/ Hành trình pittông:
a-Từ ĐCT đến ĐCD b- Khoảng cách giữa 2 điểm chết c-Từ ĐCD đến ĐCT
d- Tất cả đều đúng 34/ Tỉ số nén ở động cơ điêzen :
35/ Nguyên lí làm việc của động cơ 4 kì ở kì nạp: a-Pittông đi từ ĐCT đến ĐCD,khí thải ra ngoài b-Pittông đi từ ĐCT đến ĐCD,Khí nạp vào xilanh c- Pittông đi từ ĐCD đến ĐCT,khí thải ra ngoài d- Pittông đi từ ĐCD đến ĐCT Khí nạp vào xilanh 36/Nguyên lí làm việc của động cơ 4 kì ở kì 3 thải: a-Pittông đi từ ĐCT đến ĐCD,khí thải ra ngoài b-Pittông đi từ ĐCT đến ĐCD,Khí nạp vào xilanh c- Pittông đi từ ĐCD đến ĐCT,khí thải ra ngoài d- Pittông đi từ ĐCD đến ĐCT Khí nạp vào xilanh 37/ Đầu to thanh truyền:
a-Lắp với chốt pittông b- Lắp với chốt khuỷu c-Lắp với cổ khuỷu d-Lắp với má khuỷu 38/Số vòng quay trục cam:
a-Bằng 1/3 vòng quay trục khuỷu b-Bằng 2 vòng quay trục khuỷu c-Bằng ½ vòng quay trục khuỷu d-Tất cả đều sai
39/Nguyên lí làm việc cuả hệ thống bội trơn là khi nhiệt độ dầu cao quá gới hạn:
a-Van 6 mở ra,dầu đi qua két làm mát 7 b-Van 6 đóng,dầu đi qua két làm mát 7 c-Van 4 mở ra,dầu đi qua két làm mát 7 d-Van 4 đóng,dầu đi qua két làm mát 7 40/ Nguyên lí làm việc của hệ thống làm mát bằng nước là khi nhiệt độ nước còn thấp:
a-Van 4 mở,nước đi qua két nước 5 b-Van 4 đóng,nước không đi qua két nước 5 c-Van 4 đóng,nước đi qua két nước 5
d-Van 4 mở,nước không đi qua két nước 5
Trang 7
-HẾT - LƯU Ý BỘ ĐỀ NÀYDÙNG ĐỂ THAM KHẢO.
ÁP DỤNG CHO NHỮNG TRƯỜNG THPT NÀO THỰC HIỆN LỌAI CHƯƠNG TRÌNH CÔNG
NGHỆ 11 HỌC KỲ I DẠY 2 TIẾT;HỌC KỲ II DẠY 1 TIẾT.
TÁC GIẢ