1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra định kì năm học 2013 2014 môn: công nghệ – lớp 7 tuần 8 tiết 8

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 155,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra định kì năm học 2013 2014 môn công nghệ – lớp 7 tuần 8 tiết 8 Ma trËn kiÓm tra m«n C«ng nghÖ 7 TiÕt 8 Thêi gian lµm bµi 45 phót Nhận biết Thông hiểu Vận dụng (thấp) CÊp ®é chñ ®Ò TNK Q TL TNKQ TL TNK Q TL Tổng Kh¸i niÖm, thµnh phÇn, tÝnh chÊt cña ®Êt trång 2 1 1 0,5 3 c©u 1,5 BiÖn ph¸p sö dông ®Êt c¶i t¹o ®Êt 4 1 1 3,5 5 c©u 4,5 Phân bón 3 1,0 2 0,5 1 2,5 6 c©u 4,0 Tổng 5 c©u 2,0 20% 7 c©u 4,5 45% 1 c©u 3,5 35% 14 c©u 10 100% DeThiMau vn Uû ban nh©n d©n huyÖn c¸t h¶i Tr­êng thcs thÞ.

Trang 1

Ma trận kiểm tra môn Công nghệ 7

Tiết 8- Thời gian làm bài:45 phút

Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng(thấp)

Cấp độ

Q

Q

TL

Tổng

Khái niệm,

thành phần,

tính chất của

đất trồng

2

1

1

0,5

3 câu

1,5

Biện pháp

sử dụng đất

cải tạo đất

4

1

1

3,5

5 câu

4,5

Phõn bún

3

1,0

2

0,5

1

2,5

6 câu

4,0

Tổng

5 câu

2,0

20%

7 câu

4,5

45%

1 câu

3,5

35%

14 câu

10

100%

Trang 2

Uỷ ban nhân dân huyện cát hải

Trường thcs thị trấn cát hải Đề kiểm tra định kì Năm học 2013-2014

môn: Công nghệ – LỚP 7 TUẦN 8 - tiết 8

Thời gian làm bài: 45 phút

I trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

A Hóy chọn câu trả lời đúng (2 điểm)

Câu 1: Thành phần của đát gồm

a Phần khí, phần lỏng, chất vô cơ c Phần khí, phần lỏng, chất hữu cơ

b Phần khí, phần rắn, phần lỏng d Phần rắn, chất hữu cơ, chất vô cơ

Câu 2: Phần rắn của đất có vai trò gì đối với đất trồng?

a Cung cấp nước cho cây b Cung cấp ôxi cho cây

c Cung cấp chất dinh dưỡng cho cây d Cả a, b và c

Câu 3: Thành phần cơ giới của đất trồng là

a phần khí b phần rắn c phần lỏng d cả a, b và c

Câu 4: Nhóm phân nào sau đây là phân hữu cơ ?

a Phân vi lượng, phân đa nguyên tố b Phân vi sinh, phân chuồng

c Phân NPK, phân đạm một lá d Phân xanh, phân rác, than bùn, khô dầu

B Chọn mỗi câu ở cột A để nối với một câu ở cột B sao cho thích hợp (2 điểm)

Câu 5 (1 điểm)

(cột A) Biện pháp sử dụng đất

(cột B) Mục đích

1 Không bỏ đất hoang a Tăng sản lượng

2 Chọn cây trồng phù hợp b Được thu hoạch, tăng độ phì nhiêu của đất

3 Thâm canh tăng vụ c Tăng diện tích đất trồng

4 Vừa sử dụng đất, vừa cải tạo d Cây phát triển tốt, cho năng suất cao

Câu 6 (1 điểm)

(cột A) Tên phân bón (cột B) Thuộc nhóm phân bón

1 Cây điền thanh ủ trong đất a- Phân vi sinh

2 Nitragin b- Phân chuồng

3 Diamon phôt phat c- Phân hữu cơ

4 Phân bắc d- Phân kali

e- Phân hóa học

II tự luận (6 điểm)

Câu 1 (3,5 điểm )

a- Người ta thường dùng những biện pháp nào để cải tạo đất?

b- Mục đích của mỗi biện pháp đó là gì?

c- Mỗi biện pháp đó áp dụng cho loại đất nào?

Câu 2 (2,5 điểm )

a- Phân bón là gì?

b- Bón phân vào đất có tác dụng gì?

Trang 3

ĐáP áN Và BIểU ĐIểM - Môn công nghệ 7- Tiết 8

Thời gian làm bài 45 phút

I TRắC NGHIệM KHáCH QUAN (3 điểm )

A Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng (0,5 x 4 = 2 điểm ).

B Nối đúng mỗi câu cột A với một câu cột B như sau: (2điểm )

II Tự LUậN ( 6 điểm ).

Câu 1 (3.5 điểm).

+Nêu đúng, đủ 5 Biện pháp (1,5 điểm )

+Nêu đúng, đủ 5 Mục đích (1 điểm )

+Nêu đúng, đủ 5 Loại đất áp dụng (1 điểm )

-Hoặc trình bày băng cách kẻ bảng nh sau:

Biện pháp Mục đích áp dụng cho loại đất

- Cày sâu bừa kĩ, bón phân hữu cơ

- Làm ruộng bậc thang

- Trồng xen cây phân xanh

- Cày nông bưa sục, giữ, thay nớc

- Bón vôi

-Tăng độ phì nhiêu

- Giữ nước, chất dinh dưỡng, chống xói mòn

- Tăng chất dinh dỡng cho đất

- Tăng phần khí cho đất

- Cải tạo đất chua, mặn

- Sét, sét pha, đất khô

- Đất đồi, núi

- Đất ít chất dinh dưỡng -Đất thiếu không khí

- Đất chua, mặn

Câu 2: ( 2,5 điểm ).

a- + Nêu được phân bón là gì

+ các chất dinh dưỡng trong phân bón,

+ phân loại được 3 nhóm phân chính (1,5 điểm ).

b- Nêu được hai tác dụng lớn của phân bón (1,0 điểm ).

Ngày đăng: 10/04/2022, 03:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm