1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra chất lượng môn :toán – khối 9 năm học: 2012 – 2013

10 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 267,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra chất lượng môn toán – khối 9 năm học 2012 – 2013 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG MÔN TOÁN KhỐI 9 NĂM HỌC 2012 2013 Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Thấp Cao Cộng Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Chủ đề 1 Phương trình bậc nhất 1 ẩn Nhận biết được phương trình bậc nhất 1 ẩn Hiểu nghiệm và tập nghiệm, điều kiện xác định của phương trình, Giải được các phương trình đưa được về dạng ax+b=0; phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu Vận dụng được các bước giải toán bằng cách l.

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG

MÔN TOÁN : KhỐI 9 NĂM HỌC 2012- 2013

Chủ đề 1:

Phương trình

bậc nhất 1 ẩn

Nhận biết được phương trình bậc nhất 1 ẩn

Hiểu nghiệm và tập nghiệm, điều kiện xác định của phương trình,

Giải được các phương trình đưa được về dạng ax+b=0; phương trình tích, phương trình chứa

ẩn ở mẫu

Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập phương trình

Chủ đề 2: Bất

phương trình

bậc hai một ẩn

Nhận biết được bất đẳng thức, bất phương trình bậc nhất 1 ẩn, giá trị tuyệt đối

Hiểu nghiệm của bất phương trình

Hiểu được ý nghĩa

và viết đúng các dấu

<, >, ≤, ≥ khi so sánh

2 số

Giải được bất phương trình bậc nhất 1 ẩn và biết biểu diễn tập nghiệm của bpt trên trục số

Chủ đề 3:

Định lí Talet

trong tam giác,

Tam giác đồng

dạng

Nhận ra được định lí talet, tính chất đường phân giác, góc tương ứng, tỷ số đồng dạng trong bài toán

Hiểu được mối quan

hệ liên quan đến tỉ

số đồng dạng, tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của tam giác đồng dạng

Vận dụng được định lí talet và tính chất đường phân giác, các trường hợp đồng dạng để giải toán

Chủ đề 4:

Hình lăng trụ,

hình chóp đều

Nhận biết các loại hình, số đỉnh, số cạnh

Tổng số điểm 2 3,5 3 1,5 10

Tỉ lệ % 20% 35% 30% 15% 100%

Trang 2

TRƯỜNG THCS BÌNH TÂN

HỌ VÀ TÊN:

LỚP: 9A

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG MƠN :TỐN – KHỐI 9 Năm học: 2012 – 2013

Thời gian: 45 phút (khơng kể thời gian giao đề)

I TRẮC NGHIỆM : (5 điểm)

Chọn câu trả lời em cho là đúng nhất:

Câu 1 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn ?

A 0x + 2 = 0 B 1

0 2x 1  C x + y = 0 D 2x 1 0 

Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình 1 là:

x

1 x 3 x

x   

A x 0 B x 3 C x 0 và x 3 D x 0 và x -3     

Câu 3 : x = 1 không phải là nghiệm của phương trình nào sau đây.

A 2x – 1 = 2 – x B 4x + 1 = 6 – x C 2x + 3 = 5 – x D 4x – 3 = 4 – 3x

Câu 4:Nghiệm của bất phương trình 4–2x < 6 là:

A x >– 5 B x <– 5 C x < –1 D x >–1

Câu 5: Hình sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?

A x  2; B x > 2 ; C x  2 D x <2

Câu 6: Nếu tam giác ABC cĩ MN//BC, (MAB,NAC) theo định lý Talet ta cĩ:

NC

AN MB

AM 

NC

AN AB

AM 

AC

AN MB

AM 

NC

AN

MB AB 

Câu 7 Cho a 3thì :

Câu 8: Nếu M’N’P’ DEF thì ta cĩ tỉ lệ thức nào là đúng :

DE  EF M ' N ' N ' P '

DE  M ' N ' M ' N ' N ' P '

DE  EF

Câu 9: Dựa vào hình vẽ trên cho biết, x = ?

Câu 10: Hình hộp chữ nhật là hình cĩ bao nhiêu mặt?

A 4 mặt B 5 mặt C 6 mặt D 7 mặt

II TỰ LUẬN (5 điểm)

Bài 1: (1.5 điểm):

a) Giải phương trình: (3x – 2)(4x + 5) = 0

b)Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số:

6

11 x 2

3 x

Bài 2: (1,5 điểm):

Một ca nơ xuơi dịng từ bến A đến bến B mất 4 giờ và ngược dịng từ bến B về bến A mất 5 giờ Tính khoảng cách giữa hai điểm A và B, biết rằng vận tốc của dịng nước là 2km/h

Bài 3: (2 điểm)

]//////////////////////////////////////

Trang 3

b Kẻ đường cao AH ( H  BC) Chứng minh rằng: ΔAHB ΔCHA

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm):- Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

II/ PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)

Bài 1: ( 1,5 điểm):

a) (3x – 2)(4x + 5) = 0

 3x – 2 = 0 hoặc 4x + 5 = 0 (0,25đ)

 x = 2/3 hoặc x = -5/4 ( 0,25đ)

Vậy nghiệm của phương trình là: x= 2/3, x= -5/4 (0,25đ)

6

11 x 8 2

3

x

 6x – 9 > 8x – 11

 2x < 2

 x < 1 ( 0,25 điểm)

Vậy S = x x 1 ( 0,25 điểm)

Biểu diễn trên trục số:

( 0,25 điểm)

Bài 2: (1,5 điểm):

Gọi x là khoảng cách giữa hai điểm A và B (điều kiện x>0) ( 0,5đ)

Lập được phương trình x/4 -2 = x/5 + 2 (0,5đ)

Giải tìm được x = 80 Kết luận khoảng cách giữa A và B là 80 km ( 0,5đ)

Bài 3: (2 điểm):

a AD là phân giác góc A của tam giác ABC nên:

A

B H

C

6cm

8cm

1 2

1

2

D

=

b Xét AHB và CHA có:  H2   H1  900,  B   HAC (cùng phụ với HAB)

Lưu ý: Cách làm khác của học sinh nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

0

)//////////////////////////////////////

1

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG

TOÁN: 8

TH ỜI GIAN: 90’

Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm): Học sinh viết vào bài làm chữ cái in hoa đứng đầu câu của câu trả

lời đúng

Câu 1 Điểm thi đua các tháng trong một năm học của lớp 7A được liệt kê trong bảng:

T ần số của điểm 7 là:

Câu 2 M ốt của dấu hiệu điều tra trong câu 1 là:

C 9 D.10

Câu 3 Theo s ố liệu câu 1, điểm trung bình thi đua cả năm của lớp 7A là:

Câu 4 Giá tr ị của biểu thức 5x2y + 5y2x t ại x = 2 và y = 1 là:

Câu 5 Bi ểu thức nào sau đây được gọi là đơn thức?

Câu 6 Đơn thức nào sau đây không đồng dạng với đơn thức 2 2 2?

3x y

( )

3 xy

3x y

2 ( ).

Câu 7 B ậc của đa thức M = x5 + 5x2y2 + y4 - x2y3 - 1 là:

Câu 8 Cho hai đa thức: P(x) = 2x2 + x -1 và Q(x) = x + 1 Hi ệu P(x) - Q(x) bằng:

A 2x2 - 2 B 2x2 - x – 2 C 2x2 - x D x2 - x - 2

Câu 9 Đa thức nào sau đây được sắp xếp theo luỹ thừa giảm dần của biến x?

A 1 + 4x4 - 3x4 + 5x3 - x2 + 2x

B 5x3 + 4x5 - 3x4 + 2x2 - x2 + 1

C 4x5 - 3x4 + 5x3 - x2 + 2x + 1

D 1 + 2x - x2 + 5x3 - 3x4 + 4x5

Câu 10 S ố nào sau đây là nghiệm của đa thức g(y) = 3y 7?

3

3

3

7 3

Câu 11 Tam giác ABC có AB = 6cm, AC = 5cm, BC = 8cm thì k ết quả nào sau đây là đúng?

A > > Aˆ Bˆ Cˆ B > >Aˆ Cˆ Bˆ C > > Bˆ Aˆ Cˆ D > >Cˆ Aˆ Bˆ

Câu 12 B ộ ba số đo nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?

Câu 13 Trong tam giác MNP có điểm O cách đều 3 đỉnh tam giác Khi đó O là giao điểm

c ủa:

Trang 5

Câu 14 Tam giác ABC có các s ố đo như trong hình, ta có:

A BC>AB>AC

B AB>BC>AC

C AC>AB>BC

D BC>AC>AB.

Câu 15 Trên hình 1 ta có MN là đường trung trực của đoạn thẳng AB và MI>NI Khi đó

ta có:

(1) MA = MB

(2) MA>NB

(3) MA<NB

(4) MA//NB

Ch ọn kết quả đúng:

Câu 16 Cho hình 3 và G là tr ọng tâm của tam giác ABC Đẳng thức nào sau đây không

đúng?

1

2

GM

A

2

3

AG

C

2

GM D

Phần II Tự luận (6 điểm):

Bài 1 Một xạ thủ bắn súng có số điểm đạt được sau mỗi lần bắn được ghi lại trong bảng

1 Lập bảng “tần số”.

2 Tìm số trung bình cộng của dấu hiệu (làm tròn đến hai chữ số phần thập phân)

Bài 2 (2 điểm): Cho hai đa thức: f(x) = -2+x +2x2 + 3x3 + 4x4 - 5x5 + 6x6

g(x) = 6x6 + 4x4 + 3x3 - 5x5- x2 - 3x - 2 a) S ắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến.

b) Tính hi ệu h(x) = f(x) - g(x).

c) Tìm nghi ệm của đa thức h(x).

Bài 3 (2,5 điểm): Cho tam giác ABC (AB<AC), trên cạnh AB và AC lần lượt lấy 2 điểm

D, E sao cho BD = CE G ọi I là trung điểm của DE, vẽ điểm P sao cho I là trung điểm BP

Ch ứng minh:

a ) IDB IEP

b) EPC cân.

c) BAC = 2 ECP./.

Hình 3

A

M

B

60 0

65 0

I

Hình 1

M

N

Trang 6

A TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

(Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước kết quả đúng)

Câu 1: Trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài sau, bộ ba nào không là 3 cạnh của một tam giác?

A 4cm; 5cm; 8cm; B 220dm; 11m; 750cm

C 15m; 17m; 2100cm D 1,3m; 35dm; 240cm

Câu 2: Cho tam giác cân biết hai cạnh bằng 3 cm và 7 cm Chu vi của tam giác cân đó là:

Câu 3: Tam giác ABC có các số đo như trong hình vẽ, ta có:

A BC > AB > AC

B AB > BC > AC

C AC > AB > BC

D BC > AC > AB

Câu 4: Cho hình vẽ, biết G là trọng tâm của tam giác ABC Đẳng thức nào sau đây không đúng?

Câu 5 : Tích của hai đơn thức - 3x2y và 3 là đơn thức:

2

1

xy

a 3 4 b c d

2

5

y

x

2

3

y x

2

3

y x

2 x y

Câu 6 : Bậc của đa thức M = x6 +5x2y2+ y4- x4y3-1 là:

A 4; B 5 ; C 6 ; D 7

Câu 7: Cho hai đa thức P(x) = 2x2-1 và Q(x)= x +1 Hiệu P(x) – Q(x) bằng:

A x2 -2 ; B 2x2 –x - 2 ; C 2x2 –x ; D x2 –x -2

Câu 8: Kêết quả của phép tính 1 5 3 5 5 bằng:

2x y4x y x y

y ; B ; C ; D

5

2

3

4x y

5

3

4x y

5

3x y

Câu 9: Tam giác MNP có MN = 3 cm; NP = 4,5 cm; MP = 6,3 cm, thì:

A M N P฀  ฀  B N P M฀   ฀ C P M N฀ ฀ D N M P฀ ฀ 

Câu 10 : Giá trị của biểu thức 5x2y +5y2x tại x =-2, y = -1 là:

A 10 ; B -10 ; C 30 ; D -30

TRƯỜNG THCS BÌNH TÂN

HỌ VÀ TÊN:

LỚP:

Điểm :

ĐỀ KIỂM CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC: 2011 - 2012

MÔN : TOÁN 8 THỜI GIAN: 45’

Ngày kiểm tra: 19 /08/2011

A

B

C

65 0 60 0

B

A

C M

G

Trang 7

Bài 1:(3 điểm) Cho hai đa thức: f(x) = 9 – x5 + 4x – 2x3 + x2 – 7x4

g(x) = x5 – 9 + 2x2 + 7x4 + 2x3- 3x

a) Tính tổng h(x) = f(x) + g(x)

b) Tìm nghiệm của đa thức h(x)

Bài 2: (2 điểm)

Cho tam giác MNP cân tại N, kẽ phân giác MA của góc M, phân giác PB của góc P

a) Chứng minh rằng: MA = PB

b) Kẽ BH MP, AK MP Chứng minh: BH // AK, BH = AK. 

Trang 8

1 1

K H

A B

P M

N

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

A TRẮC NGHIỆM:

B TỰ LUẬN:

Bài 1 : (3 điểm)

a) Tính được tổng h(x) = f(x) + g(x) = 3x2 + x (1,5 điểm)

b) h(x) = 3x2 + x = x.(3x + 1) = 0 (0,5 điểm )

hoặc 3x + 1 = 0 (0.5 điểm)

x 0

 

1

x 0 hoặc x

3

Vậy nghiệm của đa thức h(x) là: x 0; x 1 (0.5 điểm)

3

Bài 2: Vẽ hình đúng

a) CM: MAP = PBM (g.c.g) Þ MA = PB (1 điểm)  b) BH // AK (cùng BC) (0,5 điểm) CM: MAK = PBH (cạnh huyền – góc nhọn) Þ BH = AK (0,5 điểm) 

MA TR ẬN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG TỐN 8 NĂM HỌC :2011- 2012

Cấp độ Vận dụng

Trang 9

1.Biểu thức

đại số cách Biết

nhân hai đơn thức và tìm bậc của đa thức

Biết cách cộng trừ các đơn thức đồng dạng

Biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số

Biết cách thu gọn một đa thức

Biết cách sắp xếp các hạng tử của đa thức một biến theo lũy thừa tăng hoặc giảm, biết tìm nghiệm

đa thức một biến

dụng được tính chất tam giác cân vào tính toán

Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau

3 Quan hệ

giữa các yếu

tố trong tam

giác

Các đường

đồng quy của

tam giác

Vận dụng được các định

lý về

sự đồng quy của ba đường trung tuyến

để giải

Biết vận dụng bất đẳng thức của tam giác để giải bài tập

Biết vận dụng quan

hệ giữa góc và cạnh của tam giác

để giải bài tập

Trang 10

bài tập

Tổng số câu hỏi

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2 1,0 10%

2 1,0 10%

3 3 4 1,5 1,5 5,0 15% 15% 50%

14 10 100%

Ngày đăng: 10/04/2022, 03:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w