Đề kiểm tra học kì I năm học 2012 2013 môn công nghệ 7 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KI I NĂM HỌC 2012 2013 MÔN CÔNG NGHỆ 7 Thời gian 45 phút (Không kể thời gian giao đề) I Mục tiêu 1 Kiến thức I Chủ đề I Đại cương về kỷ thuật trồng trọt + I 1 1 Nêu được vai trò của trồng trọt đối với đời sống + I 1 2 Xác định một số dạng phân bón thường II Chủ đề II Quy trình sản xuất và bảo vệ môi trường trong trồng trọt + II 1 1 Biết được các phương pháp chế biến nông sản + II 1 2 Giải thích được những lợi ích của việc thự.
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KI I
NĂM HỌC 2012-2013
MÔN: CÔNG NGHỆ 7
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
I Chủ đề I: Đại cương về kỷ thuật trồng trọt
+ I.1.1 Nêu được vai trò của trồng trọt đối với đời sống
+ I.1.2 Xác định một số dạng phân bón thường
II Chủ đề II: Quy trình sản xuất và bảo vệ môi trường trong trồng trọt.
+ II.1.1 Biết được các phương pháp chế biến nông sản
+ II.1.2 Giải thích được những lợi ích của việc thực hiện luân canh, xen canh, tăng vụ
III Chủ đề III: Tác hại của sâu, bệnh
+ III.1.1 Hãy nêu tác hại của sâu, bệnh, nguyên tắc phòng trừ sâu bệnh
2 Kỹ năng:
2.1 Nhận biết được một số loại phân bón thường gặp
2.2 Biết được các cách phòng trừ sâu bệnh
3 Thái độ: Tự giác, tích cực trong làm bài
II Xác định hình thức đề kiểm tra: Đề kiểm tra tự luận 100%.
III Ma trận đề kiểm tra
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Vận dụng Tên Chủ đề
(nội dung, chương…) Nhận biết(C ấp độ 1) Thông hiểu
(C ấp độ 2) Cấp độ thấp
(C ấp độ 3) Cấp độ cao
(C ấp độ 4)
ĐẠI CƯƠNG VỀ KĨ
THUẬT TRỒNG TRỌT
LT/TH:
Chuẩn KT, KN kiểm tra: I.1.1 Chuẩn KT, KN
kiểm tra: I.1.2
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Số câu:1
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Số câu:1
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
QUY TRÌNH SẢN XUẤT
VÀ BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG TRONG
TRỒNG TRỌT
LT/TH:
Chuẩn KT, KN kiểm tra: II.1.1
Chuẩn KT,
KN kiểm tra:
II.2.2; 2.1
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Số câu:1
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Số câu:1
Số điểm:2
Tỉ lệ: 20%
T¸c h¹i cña s©u, bÖnh
LT/TH:
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
III.1.1; 2.2
Trang 2Tổng số cõu: 1
Tổng số điểm: 20
Tỉ lệ: 20%
Số cõu:1
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Tổng số cõu: 5
Tổng số điểm: 10
Tỉ lệ: 100%
Số cõu:2
Số điểm: 4
Tỉ lệ: 40%
Số cõu:2
Số điểm:4
Tỉ lệ: 40%
Số cõu:1
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
IV Thiết lập đề kiểm tra
Đề số 1
Cõu 1: (2điểm) Nờu vai trũ của trồng trọt?
Cõu 2: (2điểm) Người ta thường chế biến nụng sản bằng cỏch nào ? Cho vớ dụ ?
Cõu 3: (2 điểm) Cú một số loại phõn bún sau: phõn trõu bũ, phõn đạm, phõn rỏc, urờ, phõn bún
cú chứa vi sinh vật chuyển húa đạm Em hóy xỏc định đõu là phõn húa học, phõn hữu cơ, phõn vi sinh?
Cõu 4: (2điểm) Ở địa phương em đó ỏp dụng phương thức canh tỏc luõn canh, xen canh, tăng
vụ đem lại lợi ớch gỡ?
Cõu 5: (2điểm) Hóy nờu tỏc hại của sõu, bệnh ? Cỏc nguyờn tắc phũng trừ sõu, bệnh hại?
V Đỏp ỏn và thang điểm.
Đề số 1
1 Vai trũ của trồng trọt đú là:
+ Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người
+ cung cấp thức ăn cho chăn nuụi
+Cung cấp nguyờn liệu cho cụng nghiệp
+Cung cấp nụng sản để xuất khẩu
0,5 0,5 0,5 0,5
2 Người ta thường chế biến nụng sản bằng cỏch
-Sấy khụ VD: rau, củ được sấy khụ
-Chế biến thành bột mịn hay tinh bột.VD: củ sắn, ngụ
-Muối chua VD: muối cà, muối dưa
- Đúng hộp.VD: quả được dúng thành hộp
0,5 0,5 0,5 0,5
3 - Phõn húa học: urờ, phõn đạm
- Phõn hữu cơ: phõn trõu bũ, phõn rỏc
- Phõn vi sinh: phõn bún cú chứa vi sinh vật chuyển húa đạm
0,5 0,75 0,75
4 Ở địa phương em đó ỏp dụng phương thức canh tỏc luõn canh, xen canh,
tăng vụ đem lại lợi ớch:
+ làm cho đất tăng độ phỡ nhiờu và điều hũa dinh dưỡng
+ làm giảm sõu bệnh của cõy trống, tăng sản phẩm thu hoạch
(HS: cú thể đưa ra cỏc đỏp ỏn khỏc tương tự)
1 1
5 - Tác hại của sâu bệnh
Sâu bệnh có ảnh xấu đến đời sống cây trồng Khi bị sâu, bệnh phá hại cây
trồng sinh trưởng, phát triển kém, năng xuất và chất lượng nông sản giảm
thậm chí không cho thu hoạch
1
Trang 3- Nguyên tắc phòng trừ sâu bệnh hại.
+ Phòng là chính + Trừ sớm, trừ kịp thời, nhanh chóng và triệt đẻ
+ Sử dụng tổng hợp các biện pháp phòng trừ
1
Đề số 2 Cõu 1: (2điểm) Em hóy trỡnh bày những điều kiện cần thiết để bảo quản tốt hạt giống?
Cõu 2 :(2điểm) Sử dụng thuốc trừ sõu ảnh hưởng đến mụi trường, con người và sinh vật khỏc
như thế nào?
Cõu 3:(2điểm) Hóy nờu tỏc hại của sõu, bệnh ? và nguyờn tắc phũng trừ sõu, bệnh hại?
Cõu 4: (2điểm)Theo em một giống tốt cần cú những tiờu chớ nào?
Cõu 5: (2điểm) Cú một số loại phõn bún sau: phõn trõu bũ, phõn đạm, phõn rỏc, urờ, phõn bún cú
chứa vi sinh vật chuyển húa đạm Em hóy xỏc định đõu là phõn húa học, phõn hữu cơ, phõn vi sinh?
V Đỏp ỏn và thang điểm.
Đề số 2
1
Điều kiên để bảo quản giống cây trồng tốt:
+ Đối với các loại hạt, cần được phơi sấy khô để làm giảm trọng
lượng nước trong hạt tới mức độ nhất định
+ Đối với rau quả phải sạch sẽ, không dập nát + Kho bảo quản phải ở nơi cao ráo, thoáng khí, có hệ thống thông gió
và có hệ thống khử trùng để trừ mối, mọt, chuột
0,5 0,5 0,5 0,5
2
Sử dụng cỏc loại thuốc hoỏ học để trừ sõu bệnh, biện phỏp này cú tỏc dụng
diệt sõu bệnh nhanh, ớt tốn cụng, nhưng dễ gõy độc cho người, vật nuụi, làm
ụ nhiễm mụi trường đất, nước và khụng khớ, giết cỏc sinh vật khỏc ở ruộng
2
3
- Tác hại của sâu bệnh
Sâu bệnh có ảnh xấu đến đời sống cây trồng Khi bị sâu, bệnh phá hại cây
trồng sinh trưởng, phát triển kém, năng xuất và chất lượng nông sản giảm
thậm chí không cho thu hoạch
- Nguyên tắc phòng trừ sâu bệnh hại
+ Phòng là chính + Trừ sớm, trừ kịp thời, nhanh chóng và triệt đẻ
+ Sử dụng tổng hợp các biện pháp phòng trừ
-1
1
4
* Tiêu chí của giống cây trồng tốt
+ Sinh trưởng tốt trong điều kiện khí hậu, đất đai và trình độ canh tác của địa
phương
+ Có năng xuất cao
+ Có chất lượng tốt
+ Có năng xuất cao và ốn định
+ Chống chịu được sâu bệnh
2
Trang 4- Phân hóa học: urê, phân đạm
- Phân hữu cơ: phân trâu bò, phân rác Phân vi sinh: phân bón có chứa vi sinh vật chuyển hóa đạm
1 1
VI Xem xét lại việc biên soạn đề kiểm tra
(Đối chiếu, thử lại và hoàn thiện đề kiểm tra)
THỐNG KÊ ĐIỂM
Điểm
Lớp
0-<2 (%)
2-<3,5 (%)
3,5-<5 (%)
5-<6,5 (%)
6,5-<8 (%)
8-10 (%)
TB trở lên
7A 7B Khối 7