Bài giảng môn toán lớp 6 Kiểm tra Số học – Thời gian 15 phút Hä vµ tªn Líp 6 KiÓm tra Sè häc – Thêi gian 15’ §iÓm Lêi phª cña c« gi¸o §Ò bµi 1 1 H y khoanh trßn vµo ch÷ c¸i ®øng tríc c©u tr¶ lêi ®óng Cho tËp hîp A = 0 A A kh«ng ph¶i lµ tËp hîp B A lµ tËp hîp rçng C A lµ tËp hîp cã 1 phÇn tö lµ sè 0 D A lµ tËp hîp kh«ng cã phÇn tö nµo 2 Cho tËp hîp A = §iÒn kÝ hiÖu thÝch hîp ; = hoÆc vµo « trèng 16;15;14 a) 16 A b) A 14;15;16 c) A d) A 16 16;15 3 Cho tËp hîp A = ViÕt tÊt c¶ t.
Trang 1Họ và tên:
Lớp: 6 Kiểm tra: Số học – Thời gian: 15’
Đề bài 1:
1/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Cho tập hợp A = 0
A A không phải là tập hợp
B A là tập hợp rỗng
C A là tập hợp có 1 phần tử là số 0
D A là tập hợp không có phần tử nào
2/ Cho tập hợp A = 14 ; 15 ; 16.Điền kí hiệu thích hợp: ; = hoặc vào ô trống
a) 16 A b) 16 ; 15 ; 14 A
c) 16 A d) 15 ; 16 A 3/ Cho tập hợp A = 1 ; 2 ; 3 Viết tất cả tập hợp con của tập hợp A Bài làm:
-
Trang 2Họ và tên:
Lớp: 6 Kiểm tra: Số học – Thời gian: 15’
Đề bài 2:
1/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Số phần tử của tập hợp B = 1975 ; 1976 ; ; 2002là:
A 37 phần tử
B 38 phần tử
C 27 phần tử
D 28 phần tử
2/ Cho tập hợp B = 14 ; 15 ; 16.Điền kí hiệu thích hợp: ; = hoặc vào ô trống
a) 15 B b) 14 ; 16 ; 15 B
c) 16 ; 14 B d) 15 B 3/ Cho tập hợp B = 2 ; 3 ; 4 Viết tất cả tập hợp con của tập hợp B Bài làm:
Trang 3
-Họ và tên:
Lớp: 6 Kiểm tra: Số học – Thời gian: 15’
Đề bài 3:
1/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Số phần tử của tập hợp C = 1975 ; 1977 ; ; 2003là:
E 28 phần tử
F 29 phần tử
G 15 phần tử
H 14 phần tử
2/ Cho tập hợp C = 14 ; 15 ; 16.Điền kí hiệu thích hợp: ; = hoặc vào ô trống
a) 14 C b) 14 C
c) 16 ; 14 C d) 14 ; 16 ; 15 C 3/ Cho tập hợp C = 3 ; 4 ; 5 Viết tất cả tập hợp con của tập hợp C Bài làm:
Trang 4
-Họ và tên:
Lớp: 6 Kiểm tra: Số học – Thời gian: 15’
Đề bài 4:
1/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Số phần tử của tập hợp D = 1976 ; 1978 ; ; 2002là:
A 26 phần tử
B 14phần tử
C 13 phần tử
D 27 phần tử
2/ Cho tập hợp D = 14 ; 15 ; 16.Điền kí hiệu thích hợp: ; = hoặc vào ô trống
a) 15 ; 16 D b) 16 D
c) 16 D d) 14 ; 16 ; 15 D
3/ Cho tập hợp D = 4 ; 5 ; 6 Viết tất cả tập hợp con của tập hợp D Bài làm:
Trang 5
-Họ và tên:
Lớp: 6A3 Kiểm tra: Số học – Thời gian: 45’
Đề bài 1:
Phần I Trắc nghiệm khách quan(3điểm).
Câu1(3 điểm)Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
1 Cho tập hợp A= 0
A A không phải là tập hợp B A là tập hợp rỗng
C A là tập hợp có một phần tử là số 0 D A là tập hợp không có phần tử nào
2.Tập hợp các chữ cái trong từ " Hình học” là
A A= H,O,C C A= H,O,C,H,H,N
B A= H,O,C,N,I D A= H,O,C
3 Tích 2 4 2 3 bằng:
4 Cách tính nào sau đây đúng :
A 2.42 = 82 = 16 B 2.42 = 2.16= 32 C 2.42 = 2.8 = 16 D 2.42 = 82 = 64
5 2 7 : 4 2 bằng.
6 Dòng nào sau đây cho ta ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần
A a, a+ 1, a+2 với a N B c, c+ 1, c+c với c N
C n-1, n, n+1 với n N D d+1, d, d-1 với d N *
Phần II- Tự luận
Câu2(2 điểm) Thực hiện phép tính
a) 3.52 - 16:22
b) 1449 - 216184:8.9
Câu3(3 điểm) Tìm số tự nhiên x biết.
a) x- 18 :2 = 2
b) 2x – 138 = 23 32
Câu4(1điểm) Không dùng máy tính, hãy so sánh:
A = 2006.2006 và B = 2007 2005
Câu 5:(1 điểm):Tìm số có hai chữ số biết rằng nếu lấy số đó chia cho chữ số hàng
đơn vị của chính nó thì được thương là 6 và số dư là 5
Bài làm:
Trang 6Đề kiểm tra 1 tiết : Số học – Tiết 18 A/ Mục tiêu:
- Về kiến thức nhằm đánh giá mức độ nắm được các khái niệm về tập hợp, tập
hợp con, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và luỹ thừa
- Về kỹ năng đánh giá mức độ thực hiện các thao tác:
+ Vận dụng các qui tắc thực hiện phép tính
+Biết sử dụng các tính chất của các phép tính trong tìm x và so sánh hai số
- Về thái độ: Rèn luyện tính chính xác , cận thận , trình bày khoa học
B/ Ma trận:
Tập hợp - phần tử
của tập hợp (5 tiết)
1
0,5
1
0,5
2
1
Các phép toán
trong N (6 tiết)
1 0,5
1
1,5
1
1
2
2
5
5 Luỹ thừa (4 tiết) 1
0,5
1
0,5
1 1
1 0,5
1 1,5
5
4
3
4 3
4 4
12
10
C/ Đề bài:
Phần I Trắc nghiệm khách quan(3điểm).
Câu1:(3 điểm)Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
1 Cho tập hợp A= 0
A A không phải là tập hợp B A là tập hợp rỗng
C A là tập hợp có một phần tử là số 0 D A là tập hợp không có phần tử nào
2.Tập hợp các chữ cái trong từ “ Hình học” là
A A= H,O,C C A= H,O,C,H,H,N
B A= H,O,C,N,I D A= H,O,C
3 Tích 2 4 2 3 bằng:
4 Cách tính nào sau đây đúng :
A 2.42 = 82 = 16 B 2.42 = 2.16= 32 C 2.42 = 2.8 = 16 D 2.42 = 82 = 64
5 2 7 : 4 2 bằng.
6 Dòng nào sau đây cho ta ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần
A a, a+ 1, a+2 với a N B c, c+ 1, c+c với c N
C n-1, n, n+1 với n N D d+1, d, d-1 với d N *
Trang 7Phần II- Tự luận:
Câu2:(2 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 3.52 - 16:22
b) 1449 - 216184:8.9
Câu3:(3 điểm) Tìm số tự nhiên x biết:
b) x- 18 :2 = 2
b) 2x – 138 = 23 32
Câu4:(1điểm) Không dùng máy tính, hãy so sánh:
A = 2006.2006 và B = 2007 2005
Câu 5:(1 điểm):Tìm số có hai chữ số biết rằng nếu lấy số đó chia cho chữ số hàng
đơn vị của chính nó thì được thương là 6 và số dư là 5
D/ Đáp án – biểu điểm:
I Trắc nghiệm: Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm:
II Tự luận:
Câu 2: Mỗi ý đúng được 1 điểm
a) 71
b) 999
Câu 3: Mỗi ý đúng cho 1,5 điểm
a) x = 11
b) x = 105
Câu 4:
Dùng tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng để tách và so sánh A >B (1điểm)
Câu5: Sử dụng phép chia có dư tìm được 2 số là : 47 ; 59 ( 1 điểm)
Họ và tên:
Lớp: 6 A3 Kiểm tra: Số học – Thời gian: 45’
Trang 8Đề bài 2:
Phần I Trắc nghiệm khách quan(3điểm).
Câu1(3 điểm)Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
1 Cho tập hợp A= xN|2x 6 có:
A 1 phần tử B 2 phần tử C 3 phần tử D 4 phần tử
2.Tập hợp các chữ cái trong từ " toán học” là
A A= T,H,O,C C A= T,O,A,N,
B A= T,H,A,O,C,N D A= T,H,A,O,O,C,N
3 Tích 4 3 44 bằng:
4 Cách tính nào sau đây đúng :
A 2.42 = 82 = 16 B 2.42 = 2.16= 32 C 2.42 = 2.8 = 16 D 2.42 = 82 = 64
5 2 3 42 bằng.
6 Dòng nào sau đây cho ta ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần
A a, a+ 1, a+2 với a N B c, c+ 1, c+c với c N
C n-1, n, n+1 với n N D d+1, d, d-1 với d N *
Phần II- Tự luận
Câu2(2 điểm) Thực hiện phép tính
a) 23 17 - 22 14
b) 12:390:50012535.7
Câu 3(3 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết.
a) (x –18):2 = 2
b)3x -27 = 23 32
Câu4(1điểm) Không dùng máy tính, hãy so sánh:
A= 35.53 –18 và B = 35 + 53.34
Câu 5:(1 điểm)Một phép chia có thương là 5, dư là 3.Tổng của số bị chia , số chia và
số dư là 2406 Tìm số bị chia
Bài làm:
Họ và tên:
Lớp: 6A3 Kiểm tra: Số học – Thời gian: 45’
Trang 9Đề bài3:
Phần I Trắc nghiệm khách quan(3điểm).
Câu1(3 điểm)Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
1 Cho tập hợp A= 0
A A không phải là tập hợp B A là tập hợp rỗng
C A là tập hợp có một phần tử là số 0 D A là tập hợp không có phần tử nào
2.Tập hợp các chữ cái trong từ " Hình học” là
A A= H,O,C D A= H,O,C
B A= H,O,C,N,I C A= H,O,C,H,H,N
3 Tích 2 4 2 3 bằng:
4 Cách tính nào sau đây đúng :
A 2.42 = 82 = 16 B 2.42 = 2.16= 32 C 2.42 = 2.8 = 16 D 2.42 = 82 = 64
5 2 7 : 4 2 bằng.
6 Dòng nào sau đây cho ta ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần
A b, b+ 1, b+2 với b N B c, c+ 1, c+c với c N
C m-1, m, m+1 với m N D h+1, h, h-1 với h N *
Phần II- Tự luận
Câu2(2 điểm) Thực hiện phép tính
a) 7.52 - 32:22
b) 450 - 216184:8.9
Câu3(3 điểm) Tìm số tự nhiên x biết.
c) 70 – 5( x-3) = 45
b) x + 18: 32 = 5 42
Câu4(1điểm) Không dùng máy tính, hãy so sánh:
A = 1999 1999 và B = 1997 2001
Câu 5:(1 điểm): Số tự nhiên a = 82 chia cho 5 dư 2, số tự nhiên b = 123 chia cho 5 dư
3.Hỏi tích a.b chia cho 5 dư bao nhiêu?
Bài làm
Trang 10Họ và tên:
Lớp: 6 A3 Kiểm tra: Số học – Thời gian: 45’
Đề bài 4:
Phần I Trắc nghiệm khách quan(3điểm).
Câu1(3 điểm)Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
1 Cho tập hợp A= xN|2x 6 có:
A 1 phần tử B 4 phần tử C 3 phần tử D 2 phần tử
2.Tập hợp các chữ cái trong từ " toán học” là
A A= T,H,A,O,O,C,N C A= T,O,A,N,
B A= T,H,A,O,C,N D A= T,H,O,C
3 Tích 4 3 44 bằng:
4 Cách tính nào sau đây đúng :
A 2.42 = 82 = 16 B 2.42 = 2.16= 32 C 2.42 = 2.8 = 16 D 2.42 = 82 = 64
5 2 3 42 bằng.
6 Dòng nào sau đây cho ta ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần
A d, d+ 1, d+2 với d N B h, h+ 1, h+h với h N
C n-1, n, n+1 với n N D d+1, d, d-1 với d N *
Phần II- Tự luận
Câu2(2 điểm) Thực hiện phép tính
a) 23 17 - 22 17
b) 36:390:50012535.7
Câu 3(3 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết.
a) 23.(40 –x) = 69
b)(x +24 ).53 = 55
Câu4(1điểm) Không dùng máy tính, hãy so sánh:
A = 32.53 -31và B = 53.31 +32
Câu 5:(1 điểm) Chia một số tự nhiên cho 4 được số dư là 3 Chia số đó cho 5 thì
thương giảm đi 2 đơn vị nhưng số dư vẫn là 3 Tìm số tự nhiên đó?
Bài làm:
Trang 11Họ và tên:
Lớp: 6 A Kiểm tra: Số học – Thời gian: 15’
Đề bài 15- 081:
1/ Điền dấu “ X” vào ô trống mà em chọn:
Nếu một tổng chia hết cho 2 thì mỗi số hạng của tổng chia hết cho 2
Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 2 thì tổng không chia
hết cho 2
Số chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 5
Số chia hết cho 2 và chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 0
Số chia hết cho 2 thì chia hết cho 4
2/Điền * để: a) Số 35 *chia hết cho 2:
A * = 0 B * = 2 ; 4 ; 6 ; 8 C * = 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 D Không có số nào
b)Số 35 *chia hết cho5:
A Không có số nào B * = 5 C * = 0 hoặc 5 D * = 0
3/Tổng sau có chia hết cho 2 không, có chia hết cho 5 không?
1.2.3.4 99.100 + 54
4/ Khi chia một số cho 260 ta được số dư là 170 Hỏi số đó có chia hết cho 52 không
? Vì sao?
Bài làm
Trang 12Họ và tên:
Lớp: 6 A Kiểm tra: Số học – Thời gian: 15’
Đề bài 15- 082:
1/ Điền dấu “ X” vào ô trống mà em chọn:
Số chia hết cho 2 và chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 0
Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 4 thì tổng không chia hết
cho 4
Số chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 0
Số chia hết cho 2 thì có chữ số tận cùng là những số chẵn
Số chia hết cho 2 thì chia hết cho 4
2/Điền * để: a) Số 12 * chia hết cho 2:
A Không có số nào B * = 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 C * = 2 ; 4 ; 6 ; 8 D * = 0 b)Số12 * chia hết cho5:
A * = 0 hoặc 5 B * = 5 C Không có số nào D * = 0 3/Tổng sau có chia hết cho 2 không, có chia hết cho 5 không?
3.4.5.6 9.10 + 45
4/ Khi chia một số cho 235 ta được số dư là 94 Hỏi số đó có chia hết cho 47 không ? Vì sao?
Bài làm
Trang 13Họ và tên:
Lớp: 6 A Kiểm tra: Số học – Thời gian: 15’
Đề bài 15- 083:
1/ Điền dấu “ X” vào ô trống mà em chọn:
Nếu một số không chia hết cho 2 thì cũng không chia hết cho 5
Số chia hết cho 2 thì chia hết cho 4
Số chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 5
Số chia hết cho 2 và chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 0
Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 2 thì tổng không chia
hết cho 2
2/Điền * để: a) Số 53 *chia hết cho 2:
A * = 0 B * = 2 ; 4 ; 6 ; 8 C * = 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 D Không có số nào
b)Số 53 *chia hết cho5:
A Không có số nào B * = 5 C * = 0 hoặc 5 D * = 0
3/Tổng sau có chia hết cho 2 không, có chia hết cho 5 không?
1.2.3.4 99.100 + 52
4/ Khi chia một số cho 265 ta được số dư là 160 Hỏi số đó có chia hết cho 53 không
? Vì sao?
Bài làm
Trang 14Họ và tên:
Lớp: 6 A Kiểm tra: Số học – Thời gian: 15’
Đề bài 15- 084:
1/ Điền dấu “ X” vào ô trống mà em chọn:
Số chia hết cho 2 và chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 0
Số chia hết cho 2 thì chia hết cho 4
Số chia hết cho 2 thì có chữ số tận cùng là những số chẵn
Số chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 0
Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 4 thì tổng không chia hết
cho 4
2/Điền * để: a) Số 21 * chia hết cho 2:
A Không có số nào B * = 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 C * = 2 ; 4 ; 6 ; 8 D * = 0 b)Số21 * chia hết cho5:
A * = 0 hoặc 5 B * = 5 C Không có số nào D * = 0 3/Tổng sau có chia hết cho 2 không, có chia hết cho 5 không?
3.4.5.6 9.10 + 35
4/ Khi chia một số cho 245 ta được số dư là 98 Hỏi số đó có chia hết cho 49 không ? Vì sao?
Bài làm
Trang 15Họ và tên:
Lớp: 6 A Kiểm tra: Số học – Thời gian: 15’
Đề bài 08115:
1/ Khoanh tròn vào đáp án đúng:
Số 0
A Số 0 là ước của bất kỳ số tự nhiên nào
B Số 0 là bội của mọi số tự nhiên khác không
C Số 0 là hợp số
D Số 0 là số nguyên tố
2/ Cách viết nào được gọi là phân tích 120 ra thừa số nguyên tố:
A 120 = 2.3.4.5
B 120 = 1.8.15
C 120 = 23.3.5
D.120 = 2.60
3/ Tổng sau là số nguyên tố hay hợp số: 5.7.11+ 13.17.19
4/ Tích của hai số tự nhiên a và b bằng 24 Tìm hai số đó, biết a > b
5/ Tìm số n N, biết 3n + 6 n
Bài làm:
Trang 16
-Họ và tên:
Lớp: 6 A Kiểm tra: Số học – Thời gian: 15’
Đề bài 08215:
1/ Khoanh tròn vào đáp án đúng:
Số 1
A.Số 1 là hợp số
B.Số 1 không có ước nào cả
C.Số 1 là ước của bất kỳ số tự nhiên nào
D.Số 1 là số nguyên tố
2/ Cách viết nào được gọi là phân tích 300 ra thừa số nguyên tố:
A 300 = 6 50
B 300 = 2.3 25.2
C 300 = 22.3.52
D.120 = 3.4.25
3/ Tổng sau là số nguyên tố hay hợp số: 5.7.9.11+ 2.3.7.9
4/ Tích của hai số tự nhiên a và b bằng 12 Tìm hai số đó, biết a > b
5/ Tìm số n N, biết 4n - 7 n
Bài làm:
Trang 17
-Họ và tên:
Lớp: 6 A Kiểm tra: Số học – Thời gian: 15’
Đề bài 08315:
1/ Khoanh tròn vào đáp án đúng:
Số 0
A Số 0 là hợp số
B Số 0 là số nguyên tố
C Số 0 là ước của bất kỳ số tự nhiên nào
D Số 0 là bội của mọi số tự nhiên khác không
2/ Cách viết nào được gọi là phân tích 120 ra thừa số nguyên tố:
A 120 = 23.3.5
B 120 = 1.8.15
C 120 = 2.32.5
D.120 = 2.60
3/ Hiệu sau là số nguyên tố hay hợp số: 3 5.7.11- 2.3.7
4/ Tích của hai số tự nhiên a và b bằng 14 Tìm hai số đó, biết a > b
5/ Tìm số n N, biết 4n + 3 n
Bài làm:
Trang 18
-Họ và tên:
Lớp: 6 A Kiểm tra: Số học – Thời gian: 15’
Đề bài 08415:
1/ Khoanh tròn vào đáp án đúng:
Số 1
A Số 1 không có ước nào cả
B Số 1 là ước của bất kỳ số tự nhiên nào
C.Số 1 là hợp số
D.Số 1 là số nguyên tố
2/ Cách viết nào được gọi là phân tích 300 ra thừa số nguyên tố:
A 300 = 22.3.52
B 300 = 6 50
C 300 = 2.32 52
D.120 = 3.4.25
3/ Hiệu sau là số nguyên tố hay hợp số: 7.9.11 13 - 2.3.4.7
4/ Tích của hai số tự nhiên a và b bằng 18 Tìm hai số đó, biết a > b
5/ Tìm số n N, biết 5n - 3 n
Bài làm: