Đề 9 Kiểm tra 1 tiết Môn Công nghệ 10 Điểm Trường THPT Kiểm tra 1 tiết Họ và tên Môn Công nghệ 10 Lớp (Thời gian 30’ + sửa bài 10’) Mã đề 135 BẢNG TRẢ LỜI Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 0 1 1 1 2 1 3 1 4 1 5 1 6 1 7 1 8 1 9 2 0 a b c d Chọn phương án trả lời đúng nhất rồi đánh dấu “X” vào bảng trả lời ở phía trên 1 Qui trình công nghệ của làm ruốc cá theo thứ tự là a Chuẩn bị nguyên liệu, làm khô, bao gói, hấp chín b Chuẩn bị nguyên liệu, làm khô, hấp chín, bao gói c Chuẩn bị nguyên liệu, hấp chín, là.
Trang 1Điểm
Trường THPT ……… Kiểm tra 1 tiết
Họ và tên:……… Môn: Công nghệ 10
Lớp:……… (Thời gian: 30’ + sửa bài 10’)
Mã đề: 135
BẢNG TRẢ LỜI
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0
1 1
1 2
1 3
1 4
1 5
1 6
1 7
1 8
1 9
2 0 a
b
c
d
Chọn phương án trả lời đúng nhất rồi đánh dấu: “X” vào bảng trả lời ở phía trên.
1/ Qui trình công nghệ của làm ruốc cá theo thứ tự là
a Chuẩn bị nguyên liệu, làm khô, bao gói, hấp chín
b Chuẩn bị nguyên liệu, làm khô, hấp chín, bao gói
c Chuẩn bị nguyên liệu, hấp chín, làm khô, bao gói
d Chuẩn bị nguyên liệu, hấp chín, bao gói, làm khô
2/ Cá dùng để làm ruốc cá là
a Ít xương dăm, nhiều thịt, ít béo b Ít xương, nhiều chất béo
c Ít xương to, nhiều xương dăm d Nhiều thit, nhiều chất béo
3/ Khi làm ruốc cá, cho thêm muối, nuớc mắm vào rang ở bước?
a Hấp chín b Làm khô c Bao gói d Chuẩn bị nguyên liệu
4/ Đặc điểm của tường nhà kho bảo quản thóc, được xây dựng bằng
a gỗ b gạch c lá d tôn
5/ Phương pháp bảo quản lạnh thịt lợn thường có nhiệt độ là:
a 10 > 14 0 C b 0 -> 4 0 C c 5 > 14 0 C d 3 > 4 0 C
6/ Muối trong nguyên liệu ướp có tác dụng gì?
a sát khuẩn, giảm độ ẩm của sản phẩm
b Kích thích hoạt động của enzim và vi sinh vật
c Làm tăng hương vị sản phẩm
d Ức chế hoạt động của vi khuẩn lactic
7/ Phương pháp chế biến cá ở qui mô gia đình là
a Hấp b Làm nước mắm c Hun khói d Đóng hộp
8/ Xử lí nhiệt trong qui trình chế biến rau, quả có tác dụng là
Trang 2a Tăng hương vị sản phẩm b Làm chín sản phẩm
c Làm cho sản phẩm khô d Làm mất hoạt tính của enzim
9/ Nguyên liệu ướp gồm muối và đường trong bảo quản thịt theo tỉ lệ là
a 84 % và 16 % b 94 % và 5 % c 90 % và 10 % d 85 % và 15 % 10/ Thời gian hấp chín cá trong công nghệ làm ruốc cá là
a 1 giờ b 40 đến 50 phút c 15 đến 20 phút d 30 đến 40 phút
11/ Để có sản phẩm là cà phê nhân theo phương pháp ướt ta cần
c Bóc vỏ quả d Xát bỏ vỏ trấu
12/ Thời gian bảo quản trứng theo phương pháp lạnh là
a 180 đến 220 ngày b 150 đến 200 ngày c 120 đến 200 ngày d 100 đến 220 ngày 13/ Sắn lát có thể giữ được từ 6 tháng đến 1 năm nếu có độ ẩm dưới:
a 13% b 20% c15% d 10%
14/ Cách dùng tốt nhất rau quả xanh là
a Để héo, sử dụng
b Sau khi thu hái, rửa sạch, thanh trùng, dùng ngay
c Bảo quản lạnh sau vài ba ngày rồi sử dụng
d Rửa sạch, nấu chín nhừ
15/ Để cà phê nhân đạt chất lượng cao, cần làm gì?
a Loại bỏ quả xanh b Sấy ở độ ẩm 12,5 đến 13%
c Rửa sạch nhớt d Tất cả ý trên
16/ Phương pháp ướp muối trong bảo quản thịt gồm có mấy bước ?
17/ Có 2000 kg lúa đem xay với tỉ lệ gạo / thóc là 70% Vậy số lượng gạo thu được là
a 1320 b1500 c 1400 d 1350
18/ Bảo quản rau quả tươi bằng phương pháp lạnh ở nhiệt độ
c - 5 đến 15 0 C d 0 đến 10 0 C
19/ Thời gian bảo quản thịt bê theo phương pháp lạnh là
a 14 ngày b 15 ngày c 17 ngày d 28 ngày
20/ Qui trình chế biến chè xanh theo các bước lần lượt là
a Nguyên liệu, diệt men, làm héo, vò chè, làm khô, đóng gói
b Nguyên liệu, làm héo, diệt men, vò chè, làm khô, đóng gói
c Nguyên liệu, làm héo, vò chè, diệt men, làm khô, đóng gói
Trang 3Điểm
d Nguyên liệu, làm héo, diệt men, làm khô,vò chè, đóng gói
Trường THPT ……… Kiểm tra 1 tiết
Họ và tên:……… Môn: Công nghệ 10
Lớp:……… (Thời gian: 30’ + sửa bài 10’)
Mã đề: 137
BẢNG TRẢ LỜI
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0
1 1
1 2
1 3
1 4
1 5
1 6
1 7
1 8
1 9
2 0 a
b
c
d
Chọn phương án trả lời đúng nhất rồi đánh dấu: “X” vào bảng trả lời ở phía trên.
1/ Thời gian hấp chín cá trong công nghệ làm ruốc cá là
a 15 đến 20 phút b 30 đến 40 phút c 1 giờ d 40 đến 50 phút
2/ Đặc điểm của tường nhà kho bảo quản thóc, được xây dựng bằng
3/ Khi làm ruốc cá, cho thêm muối, nuớc mắm vào rang ở bước?
a Làm khô b Bao gói c Chuẩn bị nguyên liệu d Hấp chín
4/ Thời gian bảo quản trứng theo phương pháp lạnh là
a 150 đến 200 ngày b 120 đến 200 ngày c 100 đến 220 ngày d 180 đến 220 ngày 5/ Xử lí nhiệt trong qui trình chế biến rau, quả có tác dụng là
a Làm chín sản phẩm b Làm mất hoạt tính của enzim
c Làm cho sản phẩm khô d Tăng hương vị sản phẩm
6/ Phương pháp bảo quản lạnh thịt lợn thường có nhiệt độ là:
a 3 > 4 0 C b 0 -> 4 0 C c 10 > 14 0 C d 5 > 14 0 C
7/ Nguyên liệu ướp gồm muối và đường trong bảo quản thịt theo tỉ lệ là
a 94 % và 5 % b 85 % và 15 % c 84 % và 16 % d 90 % và 10 %
8/ Phương pháp chế biến cá ở qui mô gia đình là
a Đóng hộp b Làm nước mắm c Hun khói d Hấp
Trang 49/ Cá dùng để làm ruốc cá là
a Ít xương to, nhiều xương dăm b Ít xương dăm, nhiều thịt, ít béo
c Ít xương, nhiều chất béo d Nhiều thit, nhiều chất béo
10/ Để có sản phẩm là cà phê nhân theo phương pháp ướt ta cần
a Bóc vỏ quả b Xát bỏ vỏ trấu c Làm khô d Phân loại làm sạch 11/ Sắn lát có thể giữ được từ 6 tháng đến 1 năm nếu có độ ẩm dưới:
a 10% b 13% c 20% d 15%
12/ Để cà phê nhân đạt chất lượng cao, cần làm gì?
a Loại bỏ quả xanh b Sấy ở độ ẩm 12,5 đến 13%
c Rửa sạch nhớt d Tất cả ý trên
13/ Thời gian bảo quản thịt lợn theo phương pháp lạnh là
a 28 ngày b 15 ngày c 17 ngày d 14 ngày
14/ Phương pháp ướp muối trong bảo quản thịt gồm có mấy bước ?
15/ Cách dùng tốt nhất rau quả xanh là
a Sau khi thu hái, rửa sạch, thanh trùng, dùng ngay
b Rửa sạch, nấu chín nhừ
c Bảo quản lạnh sau vài ba ngày rồi sử dụng
d Để héo, sử dụng
16/ Bảo quản rau quả tươi bằng phương pháp lạnh ở nhiệt độ
a - 5 đến 15 0 C b 1 đến 5 0 C c 5 đến 15 0 C d 0 đến 10 0 C
17/ Có 2000 kg lúa đem xay với tỉ lệ gạo / thóc là 65% Vậy số lượng gạo thu được là
a 1340 b 1230 c 1300 d 1350
18/ Qui trình chế biến chè xanh theo các bước lần lượt là
a Nguyên liệu, diệt men, làm héo, vò chè, làm khô, đóng gói
b Nguyên liệu, làm héo, diệt men, vò chè, làm khô, đóng gói
c Nguyên liệu, làm héo, vò chè, diệt men, làm khô, đóng gói
d Nguyên liệu, làm héo, diệt men, làm khô,vò chè, đóng gói
19/ Qui trình công nghệ của làm ruốc cá theo thứ tự là
a Chuẩn bị nguyên liêu, hấp chín, bao gói, làm khô
b Chuẩn bị nguyên liêu, hấp chín, làm khô, bao gói
c Chuẩn bị nguyên liêu, làm khô, hấp chín, bao gói
d Chuẩn bị nguyên liêu, làm khô, bao gói, hấp chín
20/ Đường trong nguyên liệu ướp thịt có tác dụng gì?
a Tạo áp suất thẩm thấu thấp, giảm độ ẩm của sản phẩm
b Kích thích hoạt động của enzim và vi sinh vật
Trang 5Điểm
c Kích thích hoạt động của vi khuẩn lactic
d Làm tăng hương vị sản phẩm
¤ Đáp án của đề :135
1[ 1]c 2[ 1]a 3[ 1]c 4[ 1]b 5[ 1]b 6[ 1]a 7[ 1]a 8[ 1]b 9[ 1]d 10[ 1]a 11[ 1]a 12[ 1]a 13[ 1]d 14[ 1]d 15[ 1]a 16[ 1]b 17[ 1]a 18[ 1]c 19[ 1]c 20[ 1]b
¤ Đáp án của đề :137
1[ 1]b 2[ 1]b 3[ 1]a 4[ 1]d 5[ 1]b 6[ 1]b 7[ 1]a 8[ 1]d 9[ 1]b 10[ 1]b 11[ 1]b 12[ 1]d 13[ 1]c 14[ 1]d 15[ 1]a 16[ 1]a 17[ 1]c 18[ 1]a 19[ 1]b 20[ 1]a
Trường THPT Lương Định Của Kiểm tra 15 phút
Trang 6Họ và tên:……… Môn: Công nghệ 10
Lớp:………
Mã đề:139
1/ Phương pháp ướp muối gồm cĩ mấy bước ?
2/ Cách dùng tốt nhất rau quả xanh là
a Rửa sạch, nấu chín
b Bảo quản lạnh sau một vài ngày rồi sử dụng
c Sau khi thu hái, rửa sạch, thanh trùng, dùng ngay
d Để héo, sử dụng
3/ Phương pháp chế biến cá ở qui mơ gia đình là
a Hun khĩi b Làm nước mắm c Đĩng hộp d Hấp
4/ Bảo quản rau quả tươi bằng phương pháp lạnh ở nhiệt độ
a - 5 đến 15 0 C b 1 đến 5 0 C c 0 đến 10 0 C d 5 đến 15 0 C
5/ Phương pháp bảo quản lạnh thịt lợn thường cĩ nhiệt độ là:
a 5 > 14 0 C b 3 > 4 0 C c 1 0 > 14 0 C d0 -> 4 0 C
6/ Thời gian hấp chín cá trong cơng nghệ làm ruốc cá là
d15 đến 20 phút
7/ Cĩ 2000 kg lúa đem xay với tỉ lệ gạo / thĩc là 66% Vậy số lượng gạo thu được là
8/ Qui trình cơng nghệ của làm ruốc cá theo thứ tự là
a Chuẩn bị nguyên liêu, làm khơ, bao gĩi, hấp chín
b Chuẩn bị nguyên liêu, hấp chín, bao gĩi, làm khơ
c Chuẩn bị nguyên liêu, làm khơ, hấp chín, bao gĩi
d Chuẩn bị nguyên liêu, hấp chín, làm khơ, bao gĩi
9/ Cá dùng để làm ruốc cá là
a Ít xương to, nhiều xương dăm b Nhiều thit, nhiều chất béo
c Ít xương, nhiều chất béo d Ít xương dăm, nhiều thịt, ít béo
10/ Thời gian bảo quản thịt lợn theo phương pháp lạnh là
11/ Muối và đường trong nguyên liệu ướp cĩ tác dụng gì?
a Làm tăng hương vị sản phẩm
b Kích thích hoạt động của enzim và vi sinh vật
c Ức chế hoạt động của vi khuẩn lactic
Trang 7d Tạo áp suất thẩm thấu cao, giảm độ ẩm của sản phẩm
12/ Qui trình chế biến chè xanh theo các bước lần lượt là
a Nguyên liệu, làm héo, diệt men, làm khô,vò chè, đóng gói
b Nguyên liệu, diệt men, làm héo, vò chè, làm khô, đóng gói
c Nguyên liệu, làm héo, vò chè, diệt men, làm khô, đóng gói
d Nguyên liệu, làm héo, diệt men, vò chè, làm khô, đóng gói
13/ Thời gian bảo quản trứng theo phương pháp lạnh là
d 150 đến 200 ngày
14/ Đặc điểm của tường nhà kho bảo quản thóc, được xây dựng bằng
15/ Sắn lát có thể giữ được từ 6 tháng đến 1 năm nếu có độ ẩm dưới:
16/ Nguyên liệu ướp gồm muối và đường theo tỉ lệ là
a 90 % và 10 % b 85 % và 15 % c 94 % và 5 % d 84 % và 16 %
17/ Để cà phê nhân đạt chất lượng cao, cần làm gì?
18/ Xử lí nhiệt có tác dụng là
19/ Để có sản phẩm là cà phê nhân theo phương pháp ướt ta cần
a Xát bỏ vỏ trấu b Bóc vỏ quả c Phân loại làm sạch d
Làm khô
20/ Khi làm ruốc cá, cho thêm muối, nuớc mắm vào rang ở bước?
a Hấp chín b Làm khô c Bao gói d Chuẩn bị nguyên liệu
¤ Đáp án của đề thi:
1[ 1]a 2[ 1]c 3[ 1]d 4[ 1]a 5[ 1]d 6[ 1]b 7[ 1]b 8[ 1]d 9[ 1]d 10[ 1]c 11[ 1]d 12[ 1]d 13[ 1]c 14[ 1]a 15[ 1]b 16[ 1]c 17[ 1]a 18[ 1]c 19[ 1]a 20[ 1]b
Trang 8Điểm
Trường THPT Lương Định Của Kiểm tra 15 phút
Họ và tên:……… Môn: Công nghệ 10
Lớp:………
Mã đề:135
1/ Đặc điểm của tường nhà kho bảo quản thĩc, được xây dựng bằng
tơn
2/ Phương pháp chế biến cá ở qui mơ gia đình là
d Đĩng hộp
3/ Phương pháp ướp muối gồm cĩ mấy bước ?
4/ Thời gian hấp chín cá trong cơng nghệ làm ruốc cá là
d 40 đến 50 phút
5/ Muối và đường trong nguyên liệu ướp cĩ tác dụng gì?
a Ức chế hoạt động của vi khuẩn lactic
b Kích thích hoạt động của enzim và vi sinh vật
c Làm tăng hương vị sản phẩm
d Tạo áp suất thẩm thấu cao, giảm độ ẩm của sản phẩm
6/ Phương pháp bảo quản lạnh thịt lợn thường cĩ nhiệt độ là:
a 5 > 14 0 C b 3 > 4 0 C c 0 -> 4 0 C
d 1 0 > 14 0 C
7/ Qui trình chế biến chè xanh theo các bước lần lượt là
a Nguyên liệu, làm héo, diệt men, làm khơ,vị chè, đĩng gĩi
b Nguyên liệu, làm héo, vị chè, diệt men, làm khơ, đĩng gĩi
c Nguyên liệu, làm héo, diệt men, vị chè, làm khơ, đĩng gĩi
d Nguyên liệu, diệt men, làm héo, vị chè, làm khơ, đĩng gĩi
Trang 98/ Cá dùng để làm ruốc cá là
a Ít xương dăm, nhiều thịt, ít béo b Nhiều thit, nhiều chất béo
c Ít xương to, nhiều xương dăm d Ít xương, nhiều chất béo
9/ Sắn lát có thể giữ được từ 6 tháng đến 1 năm nếu có độ ẩm dưới:
10/ Để có sản phẩm là cà phê nhân theo phương pháp ướt ta cần
Làm khô
d Xát bỏ vỏ trấu
11/ Qui trình công nghệ của làm ruốc cá theo thứ tự là
a Chuẩn bị nguyên liêu, làm khô, bao gói, hấp chín
b Chuẩn bị nguyên liêu, hấp chín, làm khô, bao gói
c Chuẩn bị nguyên liêu, làm khô, hấp chín, bao gói
d Chuẩn bị nguyên liêu, hấp chín, bao gói, làm khô
12/ Nguyên liệu ướp gồm muối và đường theo tỉ lệ là
d 85 % và 15 %
13/ Có 2000 kg lúa đem xay với tỉ lệ gạo / thóc là 66% Vậy số lượng gạo thu được là
1320
14/ Bảo quản rau quả tươi bằng phương pháp lạnh ở nhiệt độ
c - 5 đến 15 0 C
d 0 đến 10 0 C
15/ Để cà phê nhân đạt chất lượng cao, cần làm gì?
16/ Cách dùng tốt nhất rau quả xanh là
a Rửa sạch, nấu chín
b Bảo quản lạnh sau một vài ngày rồi sử dụng
c Sau khi thu hái, rửa sạch, thanh trùng, dùng ngay
d Để héo, sử dụng
17/ Xử lí nhiệt có tác dụng là
Trang 10Điểm
18/ Khi làm ruốc cá, cho thêm muối, nuớc mắm vào rang ở bước?
gĩi
d Chuẩn bịnguyên liệu
19/ Thời gian bảo quản trứng theo phương pháp lạnh là
20/ Thời gian bảo quản thịt lợn theo phương pháp lạnh là
d 28 ngày
¤ Đáp án của đề thi:
1[ 1]c 2[ 1]b 3[ 1]a 4[ 1]c 5[ 1]d 6[ 1]c 7[ 1]c 8[ 1]a 9[ 1]c 10[ 1]d 11[ 1]b 12[ 1]a 13[ 1]d 14[ 1]c 15[ 1]c 16[ 1]c 17[ 1]c 18[ 1]b 19[ 1]b 20[ 1]c
Trường THPT Lương Định Của Kiểm tra 15 phút
Họ và tên:……… Môn: Công nghệ 10
Lớp:………
Mã đề:135
1/ Để cĩ sản phẩm là cà phê nhân theo phương pháp ướt ta cần
Phân loại làm sạch
d Làm khơ
2/ Để cà phê nhân đạt chất lượng cao, cần làm gì?
3/ Thời gian hấp chín cá trong cơng nghệ làm ruốc cá là
d 15 đến 20 phút
4/ Nguyên liệu ướp gồm muối và đường theo tỉ lệ là
d 84 % và 16 %
5/ Thời gian bảo quản trứng theo phương pháp lạnh là
6/ Thời gian bảo quản thịt lợn theo phương pháp lạnh là
Trang 11a 28 ngày b 14 ngày c 17 ngày
d 15 ngày
7/ Cá dùng để làm ruốc cá là
a Ít xương dăm, nhiều thịt, ít béo b Ít xương, nhiều chất béo
c Ít xương to, nhiều xương dăm d Nhiều thit, nhiều chất béo
8/ Phương pháp ướp muối gồm có mấy bước ?
9/ Phương pháp chế biến cá ở qui mô gia đình là
Đóng hộp
10/ Qui trình công nghệ của làm ruốc cá theo thứ tự là
a Chuẩn bị nguyên liêu, hấp chín, làm khô, bao gói
b Chuẩn bị nguyên liêu, làm khô, bao gói, hấp chín
c Chuẩn bị nguyên liêu, hấp chín, bao gói, làm khô
d Chuẩn bị nguyên liêu, làm khô, hấp chín, bao gói
11/ Sắn lát có thể giữ được từ 6 tháng đến 1 năm nếu có độ ẩm dưới:
12/ Muối và đường trong nguyên liệu ướp có tác dụng gì?
a Ức chế hoạt động của vi khuẩn lactic
b Kích thích hoạt động của enzim và vi sinh vật
c Tạo áp suất thẩm thấu cao, giảm độ ẩm của sản phẩm
d Làm tăng hương vị sản phẩm
13/ Phương pháp bảo quản lạnh thịt lợn thường có nhiệt độ là:
a 1 0 > 14 0 C b 3 > 4 0 C c 0 -> 4 0 C
d 5 > 14 0 C
14/ Qui trình chế biến chè xanh theo các bước lần lượt là
a Nguyên liệu, làm héo, diệt men, làm khô,vò chè, đóng gói
b Nguyên liệu, làm héo, vò chè, diệt men, làm khô, đóng gói
c Nguyên liệu, diệt men, làm héo, vò chè, làm khô, đóng gói
d Nguyên liệu, làm héo, diệt men, vò chè, làm khô, đóng gói
15/ Khi làm ruốc cá, cho thêm muối, nuớc mắm vào rang ở bước?
chín
d Làm khô
16/ Bảo quản rau quả tươi bằng phương pháp lạnh ở nhiệt độ
Trang 12a 1 đến 5 0 C b - 5 đến 15 0 C c
d 0 đến 10 0 C
17/ Đặc điểm của tường nhà kho bảo quản thóc, được xây dựng bằng
tôn
18/ Xử lí nhiệt có tác dụng là
19/ Có 2000 kg lúa đem xay với tỉ lệ gạo / thóc là 66% Vậy số lượng gạo thu được là
1350
20/ Cách dùng tốt nhất rau quả xanh là
a Sau khi thu hái, rửa sạch, thanh trùng, dùng ngay
b Rửa sạch, nấu chín
c Để héo, sử dụng
d Bảo quản lạnh sau một vài ngày rồi sử dụng
¤ Đáp án của đề thi:
1[ 1]b 2[ 1]c 3[ 1]c 4[ 1]b 5[ 1]c 6[ 1]c 7[ 1]a 8[ 1]c
9[ 1]c 10[ 1]a 11[ 1]d 12[ 1]c 13[ 1]c 14[ 1]d 15[ 1]d 16[ 1]b
17[ 1]c 18[ 1]d 19[ 1]c 20[ 1]a