1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề 4 kiểm tra học kì II lớp: 10 môn: công nghệ

8 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 200,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề 4 Kiểm tra học kì II lớp 10 môn công nghệ Họ và tên KIỂM TRA HỌC KÌ II Lớp 10 Môn Công nghệ Mã đề 132 Hãy chọn đáp án đúng nhất điền vào ô dưới đây 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Câu 1 Ñeå laäp keá hoaïch kinh doanh thì khoâng phaûi döïa vaøo moät trong nhöõng caên cöù laø A Saûn phaåm kinh doanh B Tình hình phaùt trieån kinh teá xaõ hoäi C Phaùp luaät hieän haønh D Nhu caàu thò tröôøng, phaùp luaät hieän haønh Câu 2 Khi b¶o qu¶n h¹t gièng tru.

Trang 1

Họ và tờn: ……… KIỂM TRA HỌC Kè II

Lớp: 10 … Mụn: Cụng nghệ

Mó đề: 132

Hóy chọn đỏp ỏn đỳng nhất điền vào ụ dưới đõy:

Cõu 1: ẹeồ laọp keỏ hoaùch kinh doanh thỡ khoõng phaỷi dửùa vaứo moọt trong nhửừng caờn cửự laứ

A Saỷn phaồm kinh doanh

B Tỡnh hỡnh phaựt trieồn kinh teỏ xaừ hoọi

C Phaựp luaọt hieọn haứnh

D Nhu caàu thũ trửụứng, phaựp luaọt hieọn haứnh

Cõu 2: Khi bảo quản hạt giống trung hạn cần có các điều kiện

A Nhiệt độ – 100C; độ ẩm 35% - 40% B Nhiệt độ 00C, độ ẩm 85% - 90%

C Nhiệt độ 00C, độ ẩm 35% - 40% D Nhiệt độ và độ ẩm bình thường

Cõu 3: Củ giống thường được bảo quản

A Dài hạn B Trung hạn C Cả 3 ý kia D Ngắn hạn

Cõu 4: Trường hợp nào khụng phải là căn cứ đeồ xaực ủũnh lúnh vửùc kinh doanh

A Thửùc hieọn ủửụùc muùc tieõu cuỷa doanh nghieọp

B Sở thớch

C Thũ trửụứng coự nhu caàu

D Haùn cheỏ thaỏp nhaỏt ruỷi ro

Cõu 5: Quy trình công nghệ chế biến gạo từ thóc

A Làm sạch thóc - xay - tách trấu – xát trắng - đánh bóng – bảo quản

B Làm sạch thóc - xay - tách trấu – xát trắng – bảo quản – sử dụng

C Xay sát thóc – tách trấu - xát trắng – bảo quản – sử dụng

D Làm sạch thóc - xay - tách trấu – xát trắng - đánh bóng – bảo quản – sử dụng

Cõu 6: Nguyên liệu dùng để chế biến chè xanh quy mô công nghiệp

C Lá chè già D Búp chè (ngọn chè và 2 lá sát búp)

Cõu 7: Doanh nghiệp thương mại mỗi thỏng bỏn được 1000 sản phẩm A, giỏ bỏn bỡnh quõn của một sản phẩm là 35000 đồng Vậy doanh thu của sản phẩm A là:

A 1 000 000 đồng B 35 000 000 đồng C 35 000 đồng D 10 000 000 đồng

Cõu 8: Theo luật đăng kớ vốn kinh doanh thỡ cỏc doanh nghiệp vừa và nhỏ cần cú

A 5-10 tỉ B Khụng quỏ 10 tỉ C Khụng quỏ 1 tỉ D Khụng quỏ 5 tỉ

Cõu 9: Cho men vào sữa ở nhiệt độ nào thỡ thớch hợp

Cõu 10: Để thu hút khách hàng thì nhà kinh doanh phải thực hiện một trong những yếu tố sau

A Giá rẻ và chất lượng thấp B Chất lượng và giá cả phù hợp

C Giá cao và chất lượng bình thường D Chất lượng tốt mà giá rất rẻ

Cõu 11: Cà phê nhân có chất lượng cao hơn khi làm theo phương pháp

A Chế biến cà phê ướt B Dùng cà phê chín

C Chế biến cà phê còn xanh D Chế biến cà phê khô

Cõu 12: Trong quy trỡnh chế biến chố xanh việc làm hộo để làm gỡ

A Tăng độ giai của chố B Tăng hương vị thơm ngon của chố

C Dễ nghiền thành bột D Một ý kiến khỏc

Cõu 13: Trường hợp nào sau khụng phải là nguồn vốn tỡm kiếm và huy động

C Vốn của doanh nghiệp D Cỏc thành viờn đúng gúp

Cõu 14: Anh B ở vựng trung du Bắc bộ, anh trồng chố, mỗi năm thu hoạch 3000 kg chố cỏc loại 10% để lại chế biến gia cụng dựng trong gia đỡnh Anh thường bỏn ra thị trường theo kế hoạch là:

Cõu 15: Nguồn lực tài chớnh của doanh nghiệp phụ thuộc gỡ

Điểm

Trang 2

C Giết chết vi sinh vật

D Để loại bỏ khụng khớ, khụng cũn trong sản phẩm

Cõu 20: Trường hợp phõn tớch nào sai khi lửùa choùn lúnh vửùc kinh doanh

A Phaõn tớch ủaựnh giaự veà lao ủoọng B Phaõn tớch moõi trửụứng kinh doanh

C Phaõn tớch veà taứi chớnh D Phaõn tớch veà maóu maừ

Cõu 21: Trong caực phửụng aựn sau thỡ phửụng aựn naứo khoõng phaỷi laứ thuaọn lụùi cuỷa doanh nghieọp nhoỷ

A Quaỷn lớ chaởt cheừ vaứ hieọu quaỷ

B Deó daứng ủoồi mụựi coõng ngheọ

C Toồ chửực linh hoaùt deó thay ủoồi saỷn phaồm theo nhu caàu thũ trửụứng

D Trỡnh ủoọ quaỷn lớ chuyeõn nghieọp

Cõu 22: Khi sữa mới vắt từ 2 đến 3 giờ không cần dùng phương pháp bảo quản lạnh vì

A Vi sinh vật không xâm nhiễm

B Nhiệt độ của sữa còn cao

C Chưa kịp bảo quản

D Trong sữa có kháng thể diệt nấm, khuẩn

Cõu 23: Mụ hỡnh cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp lớn khụng cú đặc điểm là

A Cấu trỳc theo chuyờn mụn B Quản lớ chặt chẽ và hiệu quả

C Cấu trỳc phức tạp D Cấu trỳc theo ngành

Cõu 24: Để có cà phê nhân chất lượng cao, cần sấy cà phê thóc đạt độ ẩm an toàn là từ

A 12% - 12,5% B 11,5% - 12% C 12,5% - 13% D 11% - 11,5%

Cõu 25: Để lựa chọn lĩnh vực kinh doanh thích hợp thì phải

A Tìm nhu cầu của khách hàng, xác định tiền và hàng, dịch vụ

B Tìm nhu cầu của khách hàng; xỏc định hàng, dịch vụ và đối tượng

C Xác định lĩnh vực kinh doanh và đối tượng, nghiên cứu giá cả

D Nghiên cứu giá cả, xác định tiền và lĩnh vực kinh doanh

Cõu 26: Trỡnh tự đỳng của cỏc bước để thành lập doanh nghiệp

A Nghiờn cứu thị trường -> Xỏc định khả năng kinh doanh -> Lựa chọn cơ hội kinh doanh -> Đăng ký kinh doanh

B Đăng ký kinh doanh -> Nghiờn cứu thị trường -> Xỏc định khả năng kinh doanh -> Lựa chọn cơ hội kinh doanh

C Xỏc định khả năng kinh doanh -> Lựa chọn cơ hội kinh doanh -> Nghiờn cứu thị trường -> Đăng ký kinh doanh

D Lựa chọn cơ hội kinh doanh -> Đăng ký kinh doanh -> Nghiờn cứu thị trường -> Xỏc định khả năng kinh doanh

Cõu 27: Mụ hỡnh cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp nhỏ khụng cú đặc điểm là

A Cấu trỳc gọn nhẹ, dễ thớch nghi B Vốn đầu tư lớn

C Ít mối quản lớ số lượng nhõn viờn ớt D Quyền quản lớ tập trung 1 người

Cõu 28: Chất lượng của sản phẩm nông, lâm, thuỷ sản bị ảnh hưởng mạnh khi

A Độ ẩm không khí, nhiệt độ môi trờng đều cao

B Độ ẩm thấp, nhiệt độ cao

C Độ ẩm không khí, nhiệt độ môi trường đều thấp

D Độ ẩm cao, nhiệt độ thấp

Cõu 29: Doanh nghieọp nhoỷ khoõng gaọp phaỷi khoự khaờn gỡ

A Deó quaỷn lớ chaởt cheừ vaứ hieọu quaỷ B Thieỏu thoõng tin thũ trửụứng

C Voỏn ớt khoự ủaàu tử ủoàng boọ D Trỡnh ủoọ lao ủoọng thaỏp

Cõu 30: Xây nhà kho bằng gạch dầy nhằm mục đích

A Tránh lụt lội

B Ngăn chặn, hạn chế chuột gây hại

C Ngăn chặn, hạn chế sự phá hoại của sinh vật, và tác động của môi trờng

D Chống ẩm, mốc

Trang 3

Họ và tờn: ……… KIỂM TRA HỌC Kè II

Lớp: 10 … Mụn: Cụng nghệ

Mó đề: 209

Hóy chọn đỏp ỏn đỳng nhất điền vào ụ dưới đõy:

Cõu 1: Doanh nghiệp thương mại mỗi thỏng bỏn được 1000 sản phẩm A, giỏ bỏn bỡnh quõn của một sản phẩm là 35000 đồng Vậy doanh thu của sản phẩm A là:

A 35 000 đồng B 35 000 000 đồng C 10 000 000 đồng D 1 000 000 đồng

Cõu 2: Nguồn lực tài chớnh của doanh nghiệp phụ thuộc gỡ

Cõu 3: Quy trình công nghệ chế biến gạo từ thóc

A Làm sạch thóc - xay - tách trấu – xát trắng - đánh bóng – bảo quản

B Làm sạch thóc - xay - tách trấu – xát trắng – bảo quản – sử dụng

C Làm sạch thóc - xay - tách trấu – xát trắng - đánh bóng – bảo quản – sử dụng

D Xay sát thóc – tách trấu - xát trắng – bảo quản – sử dụng

Cõu 4: Trường hợp nào sau khụng phải là nguồn vốn tỡm kiếm và huy động

Cõu 5: Khi sữa mới vắt từ 2 đến 3 giờ không cần dùng phương pháp bảo quản lạnh vì

A Vi sinh vật không xâm nhiễm

B Chưa kịp bảo quản

C Nhiệt độ của sữa còn cao

D Trong sữa có kháng thể diệt nấm, khuẩn

Cõu 6: Mụ hỡnh cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp nhỏ khụng cú đặc điểm là

A Vốn đầu tư lớn B Ít mối quản lớ số lượng nhõn viờn ớt

C Quyền quản lớ tập trung 1 người D Cấu trỳc gọn nhẹ, dễ thớch nghi

Cõu 7: Mụ hỡnh cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp lớn khụng cú đặc điểm là

A Cấu trỳc theo ngành B Quản lớ chặt chẽ và hiệu quả

C Cấu trỳc phức tạp D Cấu trỳc theo chuyờn mụn

Cõu 8: Để thu hút khách hàng thì nhà kinh doanh phải thực hiện một trong những yếu tố sau

A Chất lượng và giá cả phù hợp B Giá rẻ và chất lượng thấp

C Giá cao và chất lượng bình thường D Chất lượng tốt mà giá rất rẻ

Cõu 9: Trường hợp nào khụng phải là căn cứ đeồ xaực ủũnh lúnh vửùc kinh doanh

A Haùn cheỏ thaỏp nhaỏt ruỷi ro

B Sở thớch

C Thũ trửụứng coự nhu caàu

D Thửùc hieọn ủửụùc muùc tieõu cuỷa doanh nghieọp

Cõu 10: ẹeồ laọp keỏ hoaùch kinh doanh thỡ khoõng phaỷi dửùa vaứo moọt trong nhửừng caờn cửự laứ

A Saỷn phaồm kinh doanh

B Phaựp luaọt hieọn haứnh

C Tỡnh hỡnh phaựt trieồn kinh teỏ xaừ hoọi

D Nhu caàu thũ trửụứng phaựp luaọt hieọn haứnh

Cõu 11: Để tổ chức thực hiện kế hoạch kinh doanh phải theo dừi gỡ

A Tiến độ thực hiện từng cụng việc B Tài chớnh

Cõu 12: Anh B ở vựng trung du Bắc bộ, anh trồng chố, mỗi năm thu hoạch 3000 kg chố cỏc loại 10% để lại chế biến gia cụng dựng trong gia đỡnh Anh thường bỏn ra thị trường theo kế hoạch là:

Cõu 13: Cà phê nhân có chất lương cao hơn khi làm theo phương pháp

A Chế biến cà phê còn xanh B Dùng cà phê chín

C Chế biến cà phê ướt D Chế biến cà phê khô

Điểm

Trang 4

Cõu 18: Trường hợp phõn tớch nào sai khi lửùa choùn lúnh vửùc kinh doanh

A Phaõn tớch veà maóu maừ B Phaõn tớch veà taứi chớnh

C Phaõn tớch ủaựnh giaự veà lao ủoọng D Phaõn tớch moõi trửụứng kinh doanh

Cõu 19: Nguyên liệu dùng để chế biến chè xanh quy mô công nghiệp

A Búp chè (ngọn chè và 2 lá sát búp) B Nụ chè

Cõu 20: Trong caực phửụng aựn sau thỡ phửụng aựn naứo khoõng phaỷi laứ thuaọn lụùi cuỷa doanh nghieọp nhoỷ

A Quaỷn lớ chaởt cheừ vaứ hieọu quaỷ

B Deó daứng ủoồi mụựi coõng ngheọ

C Toồ chửực linh hoaùt deó thay ủoồi saỷn phaồm theo nhu caàu thũ trửụứng

D Trỡnh ủoọ quaỷn lớ chuyeõn nghieọp

Cõu 21: Củ giống thường được bảo quản

A Ngắn hạn B Dài hạn C Trung hạn D Cả 3 ý trên

Cõu 22:Bước xử lớ nhiệt trong quy trỡnh chế biến rau, quả theo phương phỏp đúng hộp cú tỏc dụng

A Làm mất hoạt tớnh cỏc loại enzim, trỏch quỏ trỡnh biến ðổi chất lượng sản phẩm

B Để loại bỏ khụng khớ, khụng cũn trong sản phẩm

C Giết chết vi sinh vật

D Làm chớn hoa quả

Cõu 23: Để có cà phê nhân chất lượng cao, cần sấy cà phê thóc đạt độ ẩm an toàn là từ

A 12% - 12,5% B 11,5% - 12% C 12,5% - 13% D 11% - 11,5%

Cõu 24: Để lựa chọn lĩnh vực kinh doanh thích hợp thì phải

A Tìm nhu cầu của khách hàng, xác định tiền và hàng, dịch vụ

B Tìm nhu cầu của khách hàng, xỏc định hàng, dịch vụ và đối tượng

C Xác định lĩnh vực kinh doanh và đối tượng, nghiên cứu giá cả

D Nghiên cứu giá cả, xác định tiền và lĩnh vực kinh doanh

Cõu 25:Trỡnh tự đỳng của cỏc bước để thành lập doanh nghiệp

A Nghiờn cứu thị trường -> Xỏc định khả năng kinh doanh -> Lựa chọn cơ hội kinh doanh -> Đăng ký kinh doanh

B Đăng ký kinh doanh -> Nghiờn cứu thị trường -> Xỏc định khả năng kinh doanh -> Lựa chọn cơ hội kinh doanh

C Xỏc định khả năng kinh doanh -> Lựa chọn cơ hội kinh doanh -> Nghiờn cứu thị trường -> Đăng ký kinh doanh

D Lựa chọn cơ hội kinh doanh -> Đăng ký kinh doanh -> Nghiờn cứu thị trường -> Xỏc định khả năng kinh doanh

Cõu 26: Cho men vào sữa ở nhiệt độ nào thỡ thớch hợp

Cõu 27: Chất lượng của sản phẩm nông, lâm, thuỷ sản bị ảnh hưởng mạnh khi

A Độ ẩm không khí, nhiệt độ môi trờng đều cao

B Độ ẩm thấp, nhiệt độ cao

C Độ ẩm không khí, nhiệt độ môi trờng đều thấp

D Độ ẩm cao, nhiệt độ thấp

Cõu 28: Xây nhà kho bằng gạch dầy nhằm mục đích

A Tránh lụt lội

B Ngăn chặn, hạn chế chuột gây hại

C Ngăn chặn, hạn chế sự phá hoại của sinh vật, và tác động của môi trờng

D Chống ẩm, mốc

Cõu 29: Doanh nghieọp nhoỷ khoõng gaọp phaỷi khoự khaờn gỡ

A Deó quaỷn lớ chaởt cheừ vaứ hieọu quaỷ B Thieỏu thoõng tin thũ trửụứng

C Voỏn ớt khoự ủaàu tử ủoàng boọ D Trỡnh ủoọ lao ủoọng thaỏp

Cõu 30: Theo luật đăng kớ vốn kinh doanh thỡ cỏc doanh nghiệp vừa và nhỏ cần cú

A 5-10 tỉ B Khụng quỏ 10 tỉ C Khụng quỏ 1 tỉ D Khụng quỏ 5 tỉ

Trang 5

Họ và tờn: ……… KIỂM TRA HỌC Kè II

Lớp: 10 … Mụn: Cụng nghệ

Mó đề: 357

Hóy chọn đỏp ỏn đỳng nhất điền vào ụ dưới đõy:

Cõu 1:Trỡnh tự đỳng của cỏc bước để thành lập doanh nghiệp

A Nghiờn cứu thị trường -> Xỏc định khả năng kinh doanh -> Lựa chọn cơ hội kinh doanh -> Đăng ký kinh doanh

B Đăng ký kinh doanh -> Nghiờn cứu thị trường -> Xỏc định khả năng kinh doanh -> Lựa chọn cơ hội kinh doanh

C Xỏc định khả năng kinh doanh -> Lựa chọn cơ hội kinh doanh -> Nghiờn cứu thị trường -> Đăng ký kinh doanh

D Lựa chọn cơ hội kinh doanh -> Đăng ký kinh doanh -> Nghiờn cứu thị trường -> Xỏc định khả năng kinh doanh

Cõu 2: Củ giống thường được bảo quản

A Ngắn hạn B Dài hạn C Trung hạn D Cả 3 ý trên

Cõu 3: Trong caực phửụng aựn sau thỡ phửụng aựn naứo khoõng phaỷi laứ thuaọn lụùi cuỷa doanh nghieọp nhoỷ

A Quaỷn lớ chaởt cheừ vaứ hieọu quaỷ

B Deó daứng ủoồi mụựi coõng ngheọ

C Toồ chửực linh hoaùt deó thay ủoồi saỷn phaồm theo nhu caàu thũ trửụứng

D Trỡnh ủoọ quaỷn lớ chuyeõn nghieọp

Cõu 4: Để lựa chọn lĩnh vực kinh doanh thích hợp thì phải

A Tìm nhu cầu của khách hàng, xác định tiền và hàng, dịch vụ

B Tìm nhu cầu của khách hàng; xỏc định hàng, dịch vụ và đối tượng

C Xác định lĩnh vực kinh doanh và đối tượng, nghiên cứu giá cả

D Nghiên cứu giá cả, xác định tiền và lĩnh vực kinh doanh

Cõu 5: Cà phê nhân có chất lương cao hơn khi làm theo phương pháp

A Chế biến cà phê khô B Dùng cà phê chín

C Chế biến cà phê còn xanh D Chế biến cà phê ướt

Cõu 6: Cho men vào sữa ở nhiệt độ nào thỡ thớch hợp

Cõu 7: Doanh nghiệp nhỏ cú thuận lợi

A Thị trường dồi dào B Cả A, B, C đều đỳng

C Dễ đổi mới cụng nghệ D Dễ đầu tư đồng bộ

Cõu 8: Trường hợp phõn tớch nào sai khi lửùa choùn lúnh vửùc kinh doanh

A Phaõn tớch veà maóu maừ B Phaõn tớch veà taứi chớnh

C Phaõn tớch moõi trửụứng kinh doanh D Phaõn tớch ủaựnh giaự veà lao ủoọng

Cõu 9: ẹeồ laọp keỏ hoaùch kinh doanh thỡ khoõng phaỷi dửùa vaứo moọt trong nhửừng caờn cửự laứ

A Saỷn phaồm kinh doanh

B Phaựp luaọt hieọn haứnh

C Tỡnh hỡnh phaựt trieồn kinh teỏ xaừ hoọi

D Nhu caàu thũ trửụứng phaựp luaọt hieọn haứnh

Cõu 10: Khi sữa mới vắt từ 2 đến 3 giờ không cần dùng phương pháp bảo quản lạnh vì

A Trong sữa có kháng thể diệt nấm, khuẩn

B Nhiệt độ của sữa còn cao

C Vi sinh vật không xâm nhiễm

D Chưa kịp bảo quản

Cõu 11: Trường hợp nào sau khụng phải là nguồn vốn tỡm kiếm và huy động

A Cỏc thành viờn đúng gúp B Bỏn sản phẩm

Cõu 12: Mụ hỡnh cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp lớn khụng cú đặc điểm là

A Quản lớ chặt chẽ và hiệu quả B Cấu trỳc theo ngành

C Cấu trỳc phức tạp D Cấu trỳc theo chuyờn mụn

Cõu 13: Trong quy trỡnh chế biến chố xanh việc làm hộo để làm gỡ

A Tăng hương vị thơm ngon của chố B Một ý kiến khỏc

C Tăng độ giai của chố D Dễ nghiền thành bột

Điểm

Trang 6

A Haùn cheỏ thaỏp nhaỏt ruỷi ro

B Thũ trửụứng coự nhu caàu

C Thửùc hieọn ủửụùc muùc tieõu cuỷa doanh nghieọp

D Sở thớch

Cõu 19: Doanh nghieọp nhoỷ khoõng gaọp phaỷi khoự khaờn gỡ

A Deó quaỷn lớ chaởt cheừ vaứ hieọu quaỷ B Thieỏu thoõng tin thũ trửụứng

C Voỏn ớt khoự ủaàu tử ủoàng boọ D Trỡnh ủoọ lao ủoọng thaỏp

Cõu 20:Nguồn lực tài chớnh của doanh nghiệp phụ thuộc gỡ

A Thị trường mua bỏn B Nguyờn vật liệu

Cõu 21:Bước xử lớ nhiệt trong quy trỡnh chế biến rau, quả theo phương phỏp đúng hộp cú tỏc dụng

A Làm mất hoạt tớnh cỏc loại enzim, trỏch quỏ trỡnh biến đổi chất lượng sản phẩm

B Để loại bỏ khụng khớ, khụng cũn trong sản phẩm

C Giết chết vi sinh vật

D Làm chớn hoa quả

Cõu 22: Quy trình công nghệ chế biến gạo từ thóc

A Làm sạch thóc - xay - tách trấu – xát trắng - đánh bóng – bảo quản – sử dụng

B Làm sạch thóc - xay - tách trấu – xát trắng - đánh bóng – bảo quản

C Xay sát thóc – tách trấu - xát trắng – bảo quản – sử dụng

D Làm sạch thóc - xay - tách trấu – xát trắng – bảo quản – sử dụng

Cõu 23: Chất lượng của sản phẩm nông, lâm, thuỷ sản bị ảnh hưởng mạnh khi

A Độ ẩm không khí, nhiệt độ môi trờng đều cao

B Độ ẩm thấp, nhiệt độ cao

C Độ ẩm không khí, nhiệt độ môi trường đều thấp

D Độ ẩm cao, nhiệt độ thấp

Cõu 24: Khi bảo quản hạt giống trung hạn cần có các điều kiện

A Nhiệt độ – 100C; độ ẩm 35% - 40% B Nhiệt độ 00C, độ ẩm 35% - 40%

C Nhiệt độ và độ ẩm bình thường D Nhiệt độ 00C, độ ẩm 85% - 90%

Cõu 25: Mụ hỡnh cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp nhỏ khụng cú đặc điểm là

A Ít mối quản lớ số lượng nhõn viờn ớt B Cấu trỳc gọn nhẹ, dễ thớch nghi

C Vốn đầu tư lớn D Quyền quản lớ tập trung 1 người

Cõu 26: Theo luật đăng kớ vốn kinh doanh thỡ cỏc doanh nghiệp vừa và nhỏ cần cú

A Khụng quỏ 10 tỉ B 5-10 tỉ C Khụng quỏ 1 tỉ D Khụng quỏ 5 tỉ

Cõu 27: Xây nhà kho bằng gạch dầy nhằm mục đích

A Tránh lụt lội

B Ngăn chặn, hạn chế chuột gây hại

C Ngăn chặn, hạn chế sự phá hoại của sinh vật, và tác động của môi trờng

D Chống ẩm, mốc

Cõu 28: Để thu hút khách hàng thì nhà kinh doanh phải thực hiện một trong những yếu tố sau

A Giá cao và chất lượng bình thường B Giá rẻ và chất lượng thấp

C Chất lượng và giá cả phù hợp D Chất lượng tốt mà giá rất rẻ

Cõu 29: Nguyên liệu dùng để chế biến chè xanh quy mô công nghiệp

A Búp chè (ngọn chè và 2 lá sát búp) B Nụ chè

Cõu 30: Để tổ chức thực hiện kế hoạch kinh doanh phải theo dừi gỡ

A Nguyờn vật liệu B Tiến độ thực hiện từng cụng việc

Trang 7

Họ và tờn: ……… KIỂM TRA HỌC Kè II

Lớp: 10 … Mụn: Cụng nghệ

Mó đề: 485

Hóy chọn đỏp ỏn đỳng nhất điền vào ụ dưới đõy:

Cõu 1: Trường hợp nào sau khụng phải là nguồn vốn tỡm kiếm và huy động

A Cỏc thành viờn đúng gúp B Vốn vay

Cõu 2: Mụ hỡnh cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp lớn khụng cú đặc điểm là

A Quản lớ chặt chẽ và hiệu quả B Cấu trỳc theo ngành

C Cấu trỳc phức tạp D Cấu trỳc theo chuyờn mụn

Cõu 3: Cà phê nhân có chất lương cao hơn khi làm theo phương pháp

A Chế biến cà phê khô B Dùng cà phê chín

C Chế biến cà phê còn xanh D Chế biến cà phê ướt

Cõu 4: Củ giống thường được bảo quản

A Trung hạn B Dài hạn C Cả 3 ý trên D Ngắn hạn

Cõu 5: Trường hợp phõn tớch nào sai khi lửùa choùn lúnh vửùc kinh doanh

A Phaõn tớch veà maóu maừ B Phaõn tớch veà taứi chớnh

C Phaõn tớch moõi trửụứng kinh doanh D Phaõn tớch ủaựnh giaự veà lao ủoọng

Cõu 6: Nguyên liệu dùng để chế biến chè xanh quy mô công nghiệp

A Búp chè (ngọn chè và 2 lá sát búp) B Nụ chè

Cõu 7: Trỡnh tự đỳng của cỏc bước để thành lập doanh nghiệp

A Nghiờn cứu thị trường -> Xỏc định khả năng kinh doanh -> Lựa chọn cơ hội kinh doanh -> Đăng ký kinh doanh

B Đăng ký kinh doanh -> Nghiờn cứu thị trường -> Xỏc định khả năng kinh doanh -> Lựa chọn cơ hội kinh doanh

C Xỏc định khả năng kinh doanh -> Lựa chọn cơ hội kinh doanh -> Nghiờn cứu thị trường -> Đăng ký kinh doanh

D Lựa chọn cơ hội kinh doanh -> Đăng ký kinh doanh -> Nghiờn cứu thị trường -> Xỏc định khả năng kinh doanh

Cõu 8: Trong quy trỡnh chế biến chố xanh việc làm hộo để làm gỡ

A Tăng hương vị thơm ngon của chố B Một ý kiến khỏc

C Tăng độ giai của chố D Dễ nghiền thành bột

Cõu 9: Vỡ sao dưới sàn nhà kho phải cú gầm thụng giú

A Hạn chế VSV phỏ hại B Cả 3 ý trờn

Cõu 10: Mụ hỡnh cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp nhỏ khụng cú đặc điểm là

A Ít mối quản lớ số lượng nhõn viờn ớt B Vốn đầu tư lớn

C Cấu trỳc gọn nhẹ, dễ thớch nghi D Quyền quản lớ tập trung 1 người

Cõu 11: Quy trình công nghệ chế biến gạo từ thóc

A Làm sạch thóc - xay - tách trấu – xát trắng - đánh bóng – bảo quản

B Xay sát thóc – tách trấu - xát trắng – bảo quản – sử dụng

C Làm sạch thóc - xay - tách trấu – xát trắng - đánh bóng – bảo quản – sử dụng

D Làm sạch thóc - xay - tách trấu – xát trắng – bảo quản – sử dụng

Cõu 12: Doanh nghiệp thương mại mỗi thỏng bỏn được 1000 sản phẩm A, giỏ bỏn bỡnh quõn của một sản phẩm là 35000 đồng Vậy doanh thu của sản phẩm A là:

A 35 000 000 đồng B 35 000 đồng C 10 000 000 đồng D 1 000 000 đồng

Cõu 13: ẹeồ laọp keỏ hoaùch kinh doanh thỡ khoõng phaỷi dửùa vaứo moọt trong nhửừng caờn cửự laứ

A Phaựp luaọt hieọn haứnh

B Tỡnh hỡnh phaựt trieồn kinh teỏ xaừ hoọi

C Saỷn phaồm kinh doanh

D Nhu caàu thũ trửụứng phaựp luaọt hieọn haứnh

Cõu 14: Anh B ở vựng trung du Bắc bộ, anh trồng chố, mỗi năm thu hoạch 3000 kg chố cỏc loại 10% để lại chế biến gia cụng dựng trong gia đỡnh Anh thường bỏn ra thị trường theo kế hoạch là:

Điểm

Trang 8

C Thửùc hieọn ủửụùc muùc tieõu cuỷa doanh nghieọp

D Sở thớch

Cõu 18: Khi bảo quản hạt giống trung hạn cần có các điều kiện

A Nhiệt độ 00C, độ ẩm 85% - 90% B Nhiệt độ và độ ẩm bình thường

C Nhiệt độ 00C, độ ẩm 35% - 40% D Nhiệt độ – 100C; độ ẩm 35% - 40%

Cõu 19: Khi sữa mới vắt từ 2 đến 3 giờ không cần dùng phương pháp bảo quản lạnh vì

A Nhiệt độ của sữa còn cao

B Trong sữa có kháng thể diệt nấm, khuẩn

C Vi sinh vật không xâm nhiễm

D Chưa kịp bảo quản

Cõu 20:Bước xử lớ nhiệt trong quy trỡnh chế biến rau, quả theo phương phỏp đúng hộp cú tỏc dụng

A Làm mất hoạt tớnh cỏc loại enzim, trỏch quỏ trỡnh biến đổi chất lượng sản phẩm

B Để loại bỏ khụng khớ, khụng cũn trong sản phẩm

C Giết chết vi sinh vật

D Làm chớn hoa quả

Cõu 21: Doanh nghieọp nhoỷ khoõng gặọp phaỷi khoự khaờn gỡ

A Trỡnh ủoọ lao ủoọng thaỏp B Deó quaỷn lớ chaởt cheừ vaứ hieọu quaỷ

C Voỏn ớt khoự ủaàu tử ủoàng boọ D Thieỏu thoõng tin thũ trửụứng

Cõu 22: Trong caực phửụng aựn sau thỡ phửụng aựn naứo khoõng phaỷi laứ thuaọn lụùi cuỷa doanh nghieọp nhoỷ

A Quaỷn lớ chaởt cheừ vaứ hieọu quaỷ

B Trỡnh ủoọ quaỷn lớ chuyeõn nghieọp

C Deó daứng ủoồi mụựi coõng ngheọ

D Toồ chửực linh hoaùt deó thay ủoồi saỷn phaồm theo nhu caàu thũ trửụứng

Cõu 23: Doanh nghiệp nhỏ cú thuận lợi

A Dễ đổi mới cụng nghệ B Cả A, B, C đều đỳng

C Dễ đầu tư đồng bộ D Thị trường dồi dào

Cõu 24: Để có cà phê nhân chất lượng cao, cần sấy cà phê thóc đạt độ ẩm an toàn là từ

A 12% - 12,5% B 11,5% - 12% C 11% - 11,5% D 12,5% - 13%

Cõu 25: Theo luật đăng kớ vốn kinh doanh thỡ cỏc doanh nghiệp vừa và nhỏ cần cú

A Khụng quỏ 10 tỉ B 5-10 tỉ C Khụng quỏ 1 tỉ D Khụng quỏ 5 tỉ

Cõu 26: Để thu hút khách hàng thì nhà kinh doanh phải thực hiện một trong những yếu tố sau

A Giá cao và chất lượng bình thường B Giá rẻ và chất lượng thấp

C Chất lượng và giá cả phù hợp D Chất lượng tốt mà giá rất rẻ

Cõu 27: Chất lượng của sản phẩm nông, lâm, thuỷ sản bị ảnh hưởng mạnh khi

A Độ ẩm thấp, nhiệt độ cao

B Độ ẩm cao, nhiệt độ thấp

C Độ ẩm không khí, nhiệt độ môi trờng đều cao

D Độ ẩm không khí, nhiệt độ môi trờng đều thấp

Cõu 28: Cho men vào sữa ở nhiệt độ nào thỡ thớch hợp

Cõu 29:Nguồn lực tài chớnh của doanh nghiệp phụ thuộc gỡ

A Thị trường mua bỏn B Nguyờn vật liệu

Cõu 30: Xây nhà kho bằng gạch dầy nhằm mục đích

A Ngăn chặn, hạn chế sự phá hoại của sinh vật, và tác động của môi trờng

B Tránh lụt lội

C Ngăn chặn, hạn chế chuột gây hại

D Chống ẩm, mốc

Ngày đăng: 10/04/2022, 03:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm