Đề 2 Kiểm tra 1 tiết môn công nghệ 7 Trang 1 A TRẮC NGHIỆM (5đ) ► Hãy chọn và khoanh tròn câu trả lời đúng nhất Câu 1 Các hình thức nhân giống vô tính là A Ghép mắt, gieo hạt, chiết cành B Giâm cành, chiết cành, ghép mắt C Giâm cành, ghép mắt, gieo hạt D Gieo hạt, giâm cành, chiết cành Câu 2 Caâu naøo sau ñaây khoâng ñuùng veà coân truøng A Coù giai ñoaïn phaù hoaïi maïnh nhaát B Trong voøng ñôøi traõi qua nhieàu giai ñoaïn bieán thaùi C Cơ thể chia làm 3 phần D Laø ñoäng vaät chaân khôùp Câu 3.
Trang 1A- TRẮC NGHIỆM (5đ)
► Hãy chọn và khoanh trịn câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Các hình thức nhân giống vơ tính là
Câu 2: Câu nào sau đây không đúng về côn trùng
A Có giai đoạn phá hoại mạnh nhất
B Trong vòng đời trãi qua nhiều giai đoạn biến thái
C Cơ thể chia làm 3 phần
D Là động vật chân khớp
Câu 3: Vịng đời cơn trùng biến thái hồn tồn trải qua những giai đọan nào
A Trứng, sâu non, nhộng, sâu trưởng thành B Trứng, nhộng, sâu non
Câu 4: Tiêu chí nào khơng được chọn để đánh giá giống cây trồng tốt
Câu 5: Côn trùng có kiểu biến thái hoàn toàn phá hoại mạnh nhất ở giai đoạn
Câu 6: Căn cứ vào thời kì bón phân người ta chia ra
A Bón theo hàng, theo hốc B Bón lót, bón thúc
C Bón lót, bón theo hàng D Bón vãi, bón thúc
Câu 7: Thâm canh tăng vụ nhằm mục đích gì
Câu 8: Muốn phịng trừ sâu, bệnh hại đạt hiệu quả cao cần áp dụng
A Tổng hợp và vận dụng thích hợp các biện pháp
B Biện pháp hĩa học
C Phối hợp biện pháp kiểm dịch thực vật và canh tác
D Biện pháp thủ cơng
Câu 9: Quy trình sản xuất giống cây trồng diễn ra trong mấy năm
Câu 10: Hạt giống có chất lượng rất cao nhưng số lượng ít gọi là
Câu 11: Nhiệm vụ của trồng trọt là
A Cung cấp thức ăn cho vật nuơi
B Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người
C Cung cấp nguyên liệu cho cơng nghiệp chế biến
D Đảm bảo lương thực, thực phẩm cho người tiêu dùng và sản xuất
Câu 12: Câu nào đúng nhất khi nĩi về tác dụng của phân bĩn
A Tăng các vụ gieo trồng trong năm
Trường THCS Huỳnh Hữu Nghĩa
Họ Và Tên:
Lớp: 7a
KIỂM TRA 1 TIẾT MƠN: CƠNG NGHỆ 7
ĐỀ 2
Điểm
Trang 2B Tăng sản lượng và chất lượng nơng sản.
C Tăng thời vụ gieo trồng và độ phì nhiêu của đất
D Tăng năng suất, chất lượng nơng sản và tăng độ phì nhiêu của đất
Câu 13: Trong các loại phân sau đây phân nào thuộc nhĩm phân hữu cơ
A Phân đạn, phân kali B Phân bắc, phân rác
C Phân vi lượng, than bùn D Phân đạm, phân bĩn cĩ chứa vi sinh vật chuyển hĩa đạm
Câu 14: Đất trồng cĩ những thành phần
Câu 15: Ưu điểm của cách bón theo hàng là
A Tiết kiệm phân bón B Sử dụng nhiều phân bón
C Cây dễ sử dụng, dụng cụ đơn giản D Cần dụng cụ phức tạp
Câu 16: Trong các câu sau đây câu nào đúng nhất
A Bĩn phân làm cho đất thống khí
B Bĩn phân nhiều năng suất cao
C Bĩn phân hợp lí, cây trồng mới cho năng suất cao, phẩm chất tốt
D Bĩn phân đạm hĩa học chất lượng mới tốt
Câu 17: Phân bĩn cĩ 3 loại
A Phân chuồng, phân hĩa học, phân xanh
B Phân xanh, phân đạm, phân vi lượng
C Phân đạm, phân lân, phân kali
D Phân hữu cơ, phân hĩa học, phân vi sinh
Câu 18: Người ta chia đất ra làm nhiều loại nhằm
A Xác định độ pH của từng loại đất
B Xác định tỉ lệ đạm trong đất
C Cải tạo đất và cĩ kế hoạch sử dụng đất hợp lí
D Để xác định thành phần cơ giới của đất
Câu 19: Đất trồng là mơi trường
A Cung cấp chất dinh dưỡng, oxi
B Cung cấp chất dinh dưỡng, oxi, nước
C Giúp cây đứng vững, cung cấp chất dinh dưỡng, oxi, nước
D Giúp cây đứng vững
Câu 20: Đất giữ được nước và chất dinh dưỡng là nhờ
B TỰ LUẬN (5 điểm):
Câu 1: Thế nào là bĩn thúc? Loại phân nào thường dùng để bĩn thúc? Vì sao?
(1.5đ)
Câu 2: Trình bày tác hại của sâu bệnh hại? (1đ)
Câu 3: Trình bày các nguyên tắc phịng trừ sâu, bệnh hại? (1.5đ)
Câu 4: Giống cây trồng cĩ vai trị như thế nào trong trồng trọt? (1đ)
Điểm
Trang 3BÀI LÀM A: TRẮC NGHIỆM
Câu
1
Câu
2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
Câu 13
Câu 14
Câu 15
Câu 16
Câu 17
Câu 18
Câu 19
Câu 20
A
B
C
D
B: TỰ LUẬN: