Đề 1 Kiểm tra học kì II môn công nghệ 7 kiÓm tra häc k× ii môn Công nghệ 7 I Ma trËn VËn dông NhËn biÕt Th«ng HiÓu ThÊp Cao CÊp ®é Chñ ®Ò TL TL TL TL Tæng 1 Vai trò của Rừng và nhiệm vụ trồng Rừng Hiểu được vai trò của Rừng và nhiệm vụ trồng Rừng Sè c©u Sè ®iÓm Tû lÖ % 1 3,5 35% 1 3,5 35% 2 Giống vật nuôi và một số phương pháp chọn lọc giống Nêu khái niệm giống vật nuôi Nêu đươc các phương pháp chọn gjống vật nuôi ở nước ta Sè c©u Sè ®iÓm Tû lÖ % 1 1,5 15% 1 2,0 20% 2 3,5 35% 3 Chuồng nuôi và vệ.
Trang 1kiểm tra học kì ii
mụn : Cụng nghệ 7
I Ma trận
Vận dụng
Nhận biết Thông Hiểu
Thấp Cao
Cấp độ
Chủ đề
TL TL TL TL
Tổng
1 Vai trũ
của Rừng và
nhiệm vụ
trồng Rừng
Hiểu được vai trũ của Rừng
và nhiệm vụ trồng Rừng
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
1 3,5 35%
1 3,5 35%
2 Giống vật
nuụi và một
số phương
phỏp chọn
lọc giống.
Nờu khỏi niệm giống vật nuụi
Nờu đươc cỏc phương phỏp chọn gjống vật nuụi ở nước ta
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
1 1,5 15%
1 2,0 20%
2 3,5 35%
3 Chuồng
nuụi và vệ
sinh trong
chăn nuụi
Nờu điều kiện để chuồng nuụi hợp vệ sinh
í nghĩa làm chuồng quay
về hướng Nam hay Đụng-Nam
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
1 2,0 20%
1 1,0 10%
2 3,0 30%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ %
2 3,5 35%
1 3,5 35%
1 2,0 20%
1 1,0 10%
5 10 100%
II Đề Bài:
nước ta là gỡ?
chuồng quay về hướng Nam hay Đụng-Nam?
Trang 2III ĐÁp Án
bụi trong không khí
tạo đất
khẩu
xuất khẩu
biển
du lịch
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0.5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
người tạo ra Mỗi giống vật nuôi đều có đặc điểm ngoại hình
giống nhau, có năng suất và chất lượng như nhau, có tính di
truyền ổn định, có số lượng cá thể nhất định
định trước, rồi căn cứ vào sức sản xuất của từng vật nuôi để lựa
chọn từ trong đàn vật nuôi những cá thể tốt nhất làm giống
dưỡng trong cùng một điều kiện “chuẩn”, trong cùng một thời
chuẩn đã định trước để lựa chọn những con tốt nhất làm giống
1,5đ
1đ 1đ
phải không có gió lùa Độ chiếu sáng phải phù hợp với từng loại
vật nuôi Lượng khí độc trong chuồng ít nhất
địa điểm, hướng chuồng, nền chuồng, tường bao, mái che và bố trí
mẻ
1đ 1đ 1đ
Trang 3THI HỌC KỲ II
Mụn Cụng nghệ 8
I Ma trận :
Vận dụng
Nhận biết Thông Hiểu
Thấp Cao
Cấp độ
Chủ đề
TL TL TL TL
Tổng
1 Mạng
điện trong
nhà.
Nờu yờu cầu, đặc điểm, cấu tạo mạng điện trong nhà
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
1 3,0 30%
1 3,0 30%
2 Sử dụng
hợp lớ điện
năng.
Hiểu được vỡ sao phải tiờt kiệm điện năng
và cỏc biện phỏp tiết kiệm điện năng
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
1 3,0 30%
1 3,0 30%
3 Mỏy biến
tớnh hệ số biến ỏp để tớnh toỏn
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
1 4,0 40%
1 4,0 40% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ %
1 3,0 30%
1 3,0 30%
1 4,0 40%
3 10 100%
Trang 4II Đề bài:
Câu 1: (3 đ)
Hãy nêu đặc điểm, yêu cầu và cấu tạo của mạng điện trong nhà?
Câu 2: (3 đ)
Vì sao phải tiết kiệm điện năng? Nêu các biện pháp tiết kiệm điện năng?
Câu 3: (4 đ)
a Máy biến áp trên là máy biến áp tăng áp hay máy biến áp hạ áp?
b Khi điện áp sơ cấp giảm còn 165 V, để giữ điện áp thứ cấp không đổi, nếu số vòng
không đổi thì điện áp thứ cấp là bao nhiêu?
Trang 5III Đỏp ỏn
- Có điện áp định mức là 220V
- Đồ dùng điện của mạng điện trong nhà rất đa dạng
- Các thiết bị điện, đồ dùng điện phải có điện áp định
mức phù hợp điện áp mạng điện
* Yêu cầu :
- Đảm bảo cung cấp đủ điện
- Đảm bảo an toàn cho người và ngôi nhà
- Sử dụng thuận tiện, chắc, đẹp
- Dễ dàng kiểm tra và sửa chữa
* Cấu tạo: Gồm các phần tử:
- Công tơ điện
- Dây dẫn điện
- Các thiết bị điện: đóng - cắt, bảo vệ và lấy điện
- Sứ cỏch điện
0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
trường:
- Tiết kiệm tiền điện gia đình phải chi trả, giảm được chi phí về
xây dựng nguồn điện, giảm bớt điện năng phải nhập khẩu, có
nhiều điện phục vụ cho sản xuất và đời sống
- Giảm bớt khí thải gây ô nhiễm môi trường Có tác dụng bảo vệ
môi trường
* Nêu các biện pháp tiết kiệm điện năng:
- Giảm bớt điện năng tiêu thụ trong giờ cao điểm
- Không sử dụng lãng phí điện năng
0,5đ 0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ Câu 3
Cho biết: U1 = 220 V, U2 = 110V, N1 = 445 vòng, N2 = 230 vòng
Bài làm:
a Máy biến áp hạ áp vì U2 < U1
b số vòng dây sơ cấp cuộn sơ cấp là
) ( 345 230 165 2
1
vũng N
U
1đ
1đ
Trang 6c Sè vßng d©y cuén thø cÊp lµ
U1 N2
U2 =
N1
220 890
U2 = = 440 V
445
1đ
1đ