1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề 6 thi olympic lớp 6 năm học 2013 2014 môn thi : toán thời gian làm bài : 120 phút (không kể thời gian giao đề )

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 194,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề 6 thi olympic lớp 6 năm học 2013 2014 môn thi toán thời gian làm bài 120 phút (không kể thời gian giao đề ) phßng Gi¸o dôc §µo t¹o Thanh oai §Ò thi olympic líp 6 N¨m häc 2013 2014 M«n thi To¸n Thêi gian lµm bµi 120 phót (kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò ) Câu 1 (6,0 điểm) a) Tìm số tự nhiên có ba chữ số, biết rằng khi chia số đó cho các số 25 ; 28 ; 35 thì được các số dư lần lượt là 5 ; 8 ; 15 b) Thay các dấu bởi các chữ số thích hợp để chia hết cho 99∗ 1994 ∗ c) Tìm số tự nhiên n sao cho 4n 5.

Trang 1

phòng Giáo dục & Đào tạo

Thanh oai

Đề thi olympic lớp 6 Năm học 2013 - 2014

Môn thi : Toán

Thời gian làm bài : 120 phút

(không kể thời gian giao đề )

Cõu 1: (6,0 điểm)

a) Tỡm số tự nhiờn cú ba chữ số, biết rằng khi chia số đú cho cỏc số 25 ; 28 ; 35 thỡ được cỏc số dư lần lượt là 5 ; 8 ; 15

b) Thay cỏc dấu * bởi cỏc chữ số thớch hợp để: ∗ 1994 ∗ chia hết cho 99 c) Tỡm số tự nhiờn n sao cho 4n-5 chia hết 2n-1

Cõu 2: (5,0 điểm)

a) Một số tự nhiờn chia cho 7 thỡ dư 5, chia cho 13 thỡ dư 4 Nếu đem số đú chia cho

91 thỡ dư bao nhiờu?

b) Chứng minh rắng:

3

1 64

1 32

1 16

1 8

1 4

1 2

c) Tỡm số tự nhiờn x biết: 1 1 1 2 2013

3   6 10   x x( 1)  2015

Cõu 3: ( 2,0 điểm)

so sỏnh:

A = với B =

2012

2013

2013

2014

Cõu 4: ( 2,0 điểm)

Cho x,y,z là cỏc số nguyờn dương Chứng minh rằng biểu thức sau khụng cú giỏ trị nguyờn

A x y z

Cõu 5: ( 5,0 điểm)

a) Cho gúc xOy bằng 800, gúc xOz bằng 300 Tớnh số đo gúc yOz ? b) Cho 4 điểm A; B; C; D khụng nằm trờn đường thẳng a Chứng minh rằng đường thẳng a hoặc khụng cắt, hoặc cắt ba, hoặc cắt bốn đoạn thẳng trong số cỏc đoạn thẳng sau : AB; AC; BC; BD; CD; AD

- Hết

-Đề chính thức

Trang 2

(giỏm thị coi thi khụng giải thớch gỡ thờm)

phòng Giáo dục & Đào tạo

Thanh oai Hướng dẫn chấm thi olympic Năm học 2013 - 2014

Môn thi : Toán Lớp 6

Cõu 1: (6 điểm)

a) ( 2 điểm) Gọi số tự nhiờn phải tỡm là x

- Từ giả thiết suy ra (x20) 25 và (x20) 28 và (x20) 35  x+ 20 là bội

- Tỡm được BCNN (25; 28; 35) = 700 suy ra (x + 20) = k.700 k  N 0,5 đ

- Vỡ x là số tự nhiờn cú ba chữ số suy ra x999 x 20 1019 k = 1 0,5 đ

b) ( 2 điểm) Đặt A = �1994�⋮ 99 ↔ ⋮ A 11 và A 9 0,5 đ

Từ A 11 tỡm được y – x = 3⋮

Từ A 9 tỡm được x + y = 4 hoặc y + x = 13 1 đ

(x + y và x – y phải cựng chẵn hoặc cựng lẻ)

TH: y – x = 3; x + y = 4 ( loại)

TH: y – x = 3; y + x = 13 x = 5, y = 8 0,5 đ

Đ/S: 519948

c) (2 điểm)4n 5  2n 1 mà 2 2 n 1  2n 1

Nờn 4n  5 2 2n 1  2n 1

Hay  3 2  n 1 0.75đ

Để 4n 5  2n  1 3 2  n 1

 2n  1 Ư(3) = {1 ; 3} 0.5 đ

2 1 1 1 0.5 đ

   

Do đú n {1 ; 2} 0.25 ∈

đ

Cõu 2 : ( 5 điểm)

a, (2 điểm) Gọi số phải tỡm là a.

Ta cú: a = 7m + 5 và a = 13n + 4 với m,n x N *

Cộng thờm 9 vào số a ta được:

a + 9 = 7m + 14 = 7(m + 2) 7

0,25đ 0,25đ 0,25đ

Trang 3

b) ( 2 điểm) §Æt A=

6 5 4 3 2

2

1 2

1 2

1 2

1 2

1 2

1 64

1 32

1 16

1 8

1 4

1 2

1

 0,25 đ

 2A= 2 3 4 5 0,5 đ

2

1 2

1 2

1 2

1 2

1

 2A+A =3A = 1- 1 0,75 đ

2

1 2 2

1

6 6

6   

 3A < 1  A < 0,5 đ

3 1

c) ( 1 điểm) Nhân vào hai vế ta được : 1 0.25đ

2

6  12  20   x x( 1)  2 2015

 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2013.

2         3 3 4 4 5 x x 1  2 2015

 0.25đ

 1 1 1 2013.

2 x 1  2 2015

1 1 2013

2( 1) 2 2015

x

x

0.25đ

1 2015

x

x

 

2015x 2015 2013x 2013

0.25đ

2x 4028

Câu 3) ( 2 điểm)

- Thực hiện qui đồng mẫu số:

2012 2014 4026 2012 2014

2013 2013 4026 2013 2013

2014 2012 2012 2

2013  2013  2013 (2013  1)

2013 2013 2012

Do 2 > nên C > D

(2013  1) (2013 2013) 

(Có thể chứng tỏ C - D > 0 để kết luận C > D) 0, 5 đ

Cách khác: Có thể so sánh 2013 C với 2013 D trước

C©u 4 (2 ®iÓm)

*) Chứng minh được:

1,0 ®iÓm

Do đó: a = 91k – 9 = 91k – 91 + 82

a = 91(k – 1) + 82

Vậy a chia cho 91 dư 82

0,25d 0,25đ 0,25đ

Trang 4

1

A

*) Chứng minh được:

A

 Vậy 1 < A < 2 nên A không là số nguyên

1,0 ®iÓm

Câu 5

(5 điểm) a) +) TH1: Hai tia Oy và Oz chứa tia Ox : nằm trên hai nửa mp đối nhau bờ

Lập luận => Tia Ox nằm giữa hai tia Oy và Oz

z

x y

O

=> góc yOz = 800 + 300 = 1100

+) TH2: Hai tia Oy và Oz cùng nằm trên một nửa mp bờ chứa

tia Ox

0,5 0,5

Trang 5

O

y

z

x

Lập luận => Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy

=> góc yOz = 800 - 300 = 500

b)+) TH1: Bốn điểm A; B; C; D cùng thuộc một nửa mp bờ là a => Đường thẳng a không cắt đoạn thẳng nào trong

các đoạn thẳng AB; AC; AD; BC; BD; CD

+) TH2: Trong hai nửa mp đói nhau bờ a, mỗi nửa mp chứa 2 trong bốn điểm A; B; C; D

=> Đường thẳng a cắt 4 đoạn thẳng trong số 6

đoạn thẳng AB; AC; AD; BC; BD; CD

+) TH2: Trong hai nửa mp đối nhau bờ a, một nửa mp chứa 1 điểm, nửa mp còn lại chứa 3 trong số bốn điểm A; B; C; D

=> Đường thẳng a cắt 3 đoạn thẳng trong số 6

đoạn thẳng AB; AC; AD; BC; BD; CD

Suy ra điều phải chứng minh

0,5 0,5 0,5

0,5 0,5

0,5

0,5 0,5

(Lưu ý: HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

Ngày đăng: 10/04/2022, 03:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm