Biên Soạn Để Thi Hoc Kì II Môn Công Nghệ 12 BIÊN SOẠN ĐỂ THI HOC KÌ II MÔN CÔNG NGHỆ 12 I Mục tiêu 1 Chương IV Một số thiết bị điện tử dân dụng a) KiÕn thøc HiÓu ®îc kh¸i niÖm vÒ hÖ thèng th«ng tin vµ viÔn th«ng BiÕt ®îc c¸c khèi c¬ b¶n,nglÝ lµm viÖc cña hÖ thèng th«ng tin vµ viÔn th«ng HiÓu ®îc s¬ ®å khèi vµ nguyªn lÝ cña m¸y t¨ng ©m HiÓu ®îc s¬ ®å khèi cña m¸y thu thanh BiÕt ®îc nguyªn lÝ lµm viÖc cña khèi t¸ch sãng BiÕt ®îc s¬ ®å khèi vµ nguyªn lÝ lµm viÖc cña m¸y thu h×nh b) KÜ n¨ng B.
Trang 1BIấN SOẠN ĐỂ THI HOC Kè II MễN CễNG NGHỆ 12
I M ục tiờu
1.Ch ương IV: Một số thiết bị điện tử dõn dụng
a) Kiến thức:
- Hiểu được khái niệm về hệ thống thông tin và viễn thông
- Biết được các khối cơ bản,ng/lí làm việc của hệ thống thông tin và viễn thông
- Hiểu được sơ đồ khối và nguyên lí của máy tăng âm
- Hiểu được sơ đồ khối của máy thu thanh
- Biết được nguyên lí làm việc của khối tách sóng
- Biết được sơ đồ khối và nguyên lí làm việc của máy thu hình
b) Kĩ năng:
- Biết vận dụng hệ thống thông tin và viễn thông vào trong đời sống
- Biết vận dụng máy tăng âm vào trong thực tế
- Sử dụng một số linh kiên để thiết kế máy thu thanh
- Đọc được sơ đồ của máy thu hình màu
2.Ch ương V: Mạch điện xoay chiều ba pha
a)Kiến thức:
- Hiểu được khái niệm về hệ thống điện quốc gia và sơ đồ lưới điện
- Hiểu được vai trò của hệ thống điện quốc gia
- Hiểu được nguồn điện ba pha và các đại lượng đặc trưng của mạch điện ba pha
b) K ĩ năng:
- Đọc được sơ đồ hệ thống, lưới điện quốc gia
- Vẽ được sơ đồ của lưới điện
- Biết được cách nối nguồn và tải hình sao,hình tam giác và quan hệ giữa đại lượng dây và pha
3 Ch ương VI : Mỏy điện ba pha
a) Kiến thức:
- Phân biệt được máy điện tỉnh và máy điện quay
- Biết được công dụng, cấu tạo, cách nối dây và ng/lí làm việc của máy BA ba pha
- Biết công dụng, cấu tạo, ng/lí làm việc và cách nối dây ĐCKĐB 3 pha
b) K ĩ năng:
- Biết cách nối dây và tính toán thành thạo hệ số BA pha và BA dây
4 Ch ương VII : Mạng điện sản xuất quy mụ nhỏ
a)-Kiến thức:
- Biết được đặc điểm,cấu tạo ng/lí làm việc của mạng điện sx qui mô nhỏ
b) K ĩ năng:
- Biết thao tác đóng ngắt điều khiển mạng điện sản xuất
II.Xỏc định hỡnh thức thi
Tự luận( Thời gian 60 phỳt)
III Khung ma trận
Trang 2Vận dụng Tờn Chủ đề
(nội dung,
chương)
Nhận biết (cấp độ 1) Thụng (cấp độ 2) hiểu Cấp độ thấp
(cấp độ 3)
Cấp độ cao (cấp độ 4)
Tổng
Ch ương IV: Một số thiết bị điện tử dõn dụng
1.Khỏi niệm về
hệ thống thụng
tin điện tử viễn
thụng
(1tiết = 6,67
%)
- Trinh bày được khái niệm về hệ thống thông tin
và viễn thông
- Hiểu được khái niệm về hệ thống thông tin
và viễn thông
- Biết vận dụng hệ thống thông tin và viễn thông vào trong đời sống
2.Mỏy tăng õm
(1tiết = 6,67 %) - Trỡnh bày được sơ đồ khối
và nguyên lí của máy tăng âm
- Biết vận dụng máy tăng âm vào trong thực tế
3.Mỏy thu thanh
(1tiết = 6,67 %) - nờu sơ được đồ khối của máy
thu thanh
- Sử dụng một số linh kiên để thiết kế máy thu thanh 4.Mỏy thu hỡnh
(1tiết = 6,67 %) - Trỡnh bày được sơ đồ khối
và nguyên lí làm việc của máy thu hình
5.Thực hành :
Mạch KĐ õm
tần
(1tiết = 6,67 %)
- Đọc được sơ đồ của máy thu hình màu
Số cõu :
Số điểm:
Tỉ lệ %
3.5điểm 35%
Ch ương V: Mạch điện xoay chiều ba pha
1.Hệ thống điện
quốc gia
(1tiết = 6,67 %)
Trỡnh bày được khái niệm về hệ thống điện quốc gia và sơ đồ lưới
điện
- Đọc được sơ đồ hệ thống, lưới điện quốc gia
- Vẽ được sơ đồ của lưới
điện
2 mạch điện
xoay chiều ba
pha
(2tiết = 13,33
%)
- Trỡnh bày
được nguồn điện
ba pha và các
đại lượng đặc trưng của mạch
điện ba pha
- Biết được cách nối nguồn
và tải hình sao,hình tam giác và quan hệ giữa đại lượng dây và pha
Trang 3Số cõu :
Số điểm:
Tỉ lệ %
2điểm 20%
Ch ương VI : Mỏy điện ba pha
1.Mỏy điện xc
ba pha, mỏy
biến ỏp ba pha
(2tiết = 13,33
%)
Trỡnh bày được công dụng, cấu tạo và ng/lí làm việc của máy
BA ba pha
Phân biệt được máy điện tỉnh và máy điện quay
2 Động cơ
khụng đồng bộ
ba pha
(3tiết = 20 %)
-Trỡnh bày được công dụng, cấu tạo và ng/lí làm việc của động
cơ khụng đồng
bộ ba pha
- Biết cách nối dây và tính toán thành thạo hệ số BA pha và BA dây
Số cõu :
Số điểm:
Tỉ lệ %
3.5điểm 35%
Ch ương VII : Mạng điện sản xuất quy mụ nhỏ
Mạng điện sản
xuất quy mụ
nhỏ
(2tiết = 13,33
%)
- Trỡnh bày
được đặc
điểm,cấu tạo ng/lí làm việc của mạng điện
sx qui mô nhỏ
- Biết thao tác đóng ngắt
điều khiển mạng điện sản xuất
Số cõu :
Số điểm:
Tỉ lệ %
1điểm 10%
IV Đề thi
Cõu 1 (3.5 điểm):
a) Trỡnh bày sơ đồ khối và nờu nguyên lí làm việc của máy tăng âm
b) Kể tờn cỏc khối của một mỏy thu thanh AM
c) Nờu nguyờn lớ làm việc của máy thu hình màu qua sơ đồ khối
Cõu 2 (2 điểm):
a) Trỡnh bày khái niệm về hệ thống điện quốc gia
b) Một tải ba pha gồm ba điện trở R = 10 nối hỡnh sao, đấu vào nguồn điện ba pha cú
= 380 V Tớnh dũng điện pha và dũng điện dõy
d
U
Cõu 3 (1 điểm)
Trỡnh bày công dụng, cấu tạo của động cơ khụng đồng bộ ba pha
Cõu 4 (2.5 điểm):
Một máy BA ba pha,mỗi pha dõy quấn sơ cấp cú 11000 vũng và dõy quấn thứ cấp cú 200 vũng Dõy quấn của mỏy biến ỏp được nối theo kiểu / Y0 , và được cấp điện bởi nguồn ba
co U = 22 kV.Hóy:d
a) Vẽ sơ đồ đấu dõy
Trang 4b) Tớnh hệ số biến ỏp pha và dõy.
c) Tớnh điện ỏp pha và điện ỏp dõy của cuộn thứ cấp
Cõu 5 (1 điểm):
- Trỡnh bày đặc điểm cấu tạovà nguyờn lí làm việc của mạng điện sản xuất qui mô nhỏ
V Hướng dẫn chấm - Đỏp ỏn
Cõu 1 a)- Sơ đồ khối
- Chức năng của từng khối.
+ Khối mạch vào: Tiếp nhận tín hiệu âm tần từ các nguồn khác nhau,điều
chỉnh cho phù hợp
+ Khối tiền kĐ: KĐ tới một giá trị nhất định
+ Khối mạch âm sắc: Điều chỉnh độ trầm,bổng của âm thanh
+ Khối mạch kĐTG kích: kĐ tín hiệu vào đủ công suất kích cho tầng công
suất
+ Khối kĐ công suất: KĐ công suất cho đủ lớn đưa ra loa
+ Khối nguồn nuôi: Cung cấp điện cho toàn bộ máy tăng âm
b)- Khối chọn sóng
- Khối kĐ cao tần
- Khối dao động ngoại sai
- Khối trộn tần
- Khối kĐ trung tần
- Khôi tách sóng
- Khối kĐ âm tần
c) * Sơ đồ:
R -R
Y
Tới
G -G katôt R-Y đèn
hình
màu
B-Y B -B
* Nguyên lí:
Nhận tín hiệu từ tách sóng hình khối 1
1: KĐ và xử lí tín hiệu chói Y
2: Giải mã màu R-Y và B-Y.
Khối 1,2 đưa tới mạch ma trận 3
3: Khôi phục lại 3 màu cơ bản Đỏ (R);Lục (G); Lam (B) 4,5,6
phát ra màu tương ứng: Đỏ,Lục,Lam pha trộn với nhau thành ảnh màu.
0.5 1.0
0.5
1.5
Cõu 2 a)Hệ thống điện quốc gia gồm:
- Nguồn điện: Các nhà máy điện
- Các lưới điện :
- Các hộ tiêu thụ : Nhà máy, X/n, hộ gia đình
Liên kết với nhau thành 1 hệ thống để thực hiện quá trình SX,truyền tải,
p2 và tiêu thụ điện năng
b) Vỡ nối hỡnh sao nờn ta cú
0.5
1
2
3
4
5
6
Trang 5+) U
3
p p d
U U
Vậy Up 220 (V)
3
380
+) I
R
U
d
Vậy dũng điện pha và dũng điện dõy là:
I 2 , 2 (A)
10
220
p
d I
0.75
0.75
Cõu 3 a)Công dụng:
Được sử dụng rộng rải trong các lĩnh vực: Công nghiệp, nông nghiệp, đời
sống (Đ/cơ rô to lồng sóc)
b) * Stato (phần tĩnh):
- Lõi thép:
Gồm các lá thép KTĐ ghép lại thành hình trụ mặt trong có phay rảnh
- Dây quấn:
Làm bằng đồng, gồm ba dây quấn AX,BY,CZ đặt trong rãnh stato theo qui
luật Sáu đầu dây đưa ra hộp đấu dây
* Rôto (phần quay):
a- Lõi thép:
b- Dây quấn:
- Dâyquấn kiểu roto lồng sóc
- Dâyquấn kiểu roto dây quấn
0.25
0.25
0.25
0.25 0.25
Cõu 4 a) Hỡnh 25-3.c (SGK-Trang101)
b)
1
2
N
N U
U K
p
p p
55 3
2
d
d d
K U
U K
55
22000
2
p
p
K
U p
U 3 3 400 = 692,8 (V)
2
0.5
0.5
0.5
0.5 0.5 Cõu 5 a- Đặc điểm:
Có một máy BA riêng cấp chung cho cả mạng động lực và chiếu sáng
b- Cấu tạo:
- Trạm BA: 6-22kV/380/220v
- Tủ phân phối
- Tủ động lực
- Tủ chiếu sáng
c- Nguyên lí làm việc:
- Từ tủ máy BA tủ phân phốitủ động lực và tủ chiếu sáng
- Đóng lần lượt từ nguồn đến tải
- Ngắt thì ngược lại
0.25 0.25
0.5