1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi học kỳ 1 năm học 2009 2010 môn công nghệ 10 trắc nghiệm mã đề thi 209

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 121,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi học kỳ 1 năm học 2009 2010 môn Công nghệ 10 Trắc nghiệm mã đề thi 209 Trang 12 Mã đề thi 209 SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2009 2010 TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG MÔN CÔNG NGHỆ 10 TRẮC NGHIỆM Mã đề thi 209 Câu 1 Sử dụng thuốc hóa học bảo vệ thực vật không hợp lý sẽ làm xuất hiện các quần thể sinh vật kháng thuốc vì A Tạo được các gen kháng thuốc B Chúng tổng hợp được các loại enzim phân giải độc tố của thuốc C Chúng tổng hợp được các loại enzim phân giải độc tố của th.

Trang 1

Trang 1/2 - Mã đề thi 209

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2009 - 2010

TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG MÔN CÔNG NGHỆ- 10 TRẮC NGHIỆM

Mã đề thi 209

Câu 1: Sử dụng thuốc hóa học bảo vệ thực vật không hợp lý sẽ làm xuất hiện các quần thể sinh vật kháng thuốc vì: A Tạo được các gen kháng thuốc B Chúng tổng hợp được các loại enzim phân giải độc tố

của thuốc.C Chúng tổng hợp được các loại enzim phân giải độc tố của thuốc, tạo được các gen kháng thuốc

D Chúng đã quen với độc tố của thuốc

Câu 2: Keo dương là keo: A.Có lớp ion q.định điện mang điện tích âm B.Có lớp ion khuếch tán mang điện

tích dương.C.Có lớp ion khuếch tán mang điện tích âm D.Có lớp ion quyết định điện mang điện tích dương.

Câu 3: Làm thế nào để giống mới được tuyên truyền rộng rãi và được đưa vào sản xuất đại trà ?

A Đánh giá giống mới về mọI mặt và đưa giống mớI vào sản xuất đại trà B Tổ chức hội nghị đầu bờ, quảng

cáo trên các phương tiện thông tin đại chúng.C Tuyên truyền đưa giống mớI vào sản xuất đạI trà.

D Xác định giống mới có ưu điểm vượt trội so với giống cũ

Câu 4: Loại phân bón nào dới đây dùng để bón lót là chủ yếu:

Câu 5: Khi bón phân VSV phân giải chất hữu cơ vào đất sẽ xảy ra quá trình gì ?A.VSV có trong phân

tiết men phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất khoáng đơn giản cây dễ sử dụng B Xác VSV

phân giải chất hữu cơ đã cung cấp cho các chất dinh dưỡng C Phân VSV có trong phân chuyển hoá các chất khó tiêu trong đất thành những chất dễ tiêu D VSV có trong phân tiết men xúc tác cho các phản ứng

tổng hợp các chất dinh dưỡng cần thiết cho cây

Câu 6: Mục đích của thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật: A Xác định chế độ phân bón, B Xây dựng quy trình kĩ thuật

gieo trồng C Xác định mật độ gieo trồng D Xác định thời vụ

Câu 7: Thành phần chủ yếu của phân VSV cố định đạm gồm: A.Các chất hữu cơ cần phân giải

B.VSV cố định đạm, chất nền C.Phân đạm, lân ,kali D.Nền than bùn có bổ sung chất khoáng, chất vi lượng

Câu 8: Đất phèn có th.phần cơ giới nặng, đất rất chua và có: A pH < 7 B pH > 4 C pH < 4 D.pH > 7 Câu 9: Biện pháp khắc phục quan trọng hàng đầu đối với đất xói mòn là: A Luân canh, xen canh gối vụ.

B Bón phân và làm đất hợp lí C Trồng cây phủ xanh đất D Bón vôi cải tạo đất.

Câu 10: Bón vôi cho đất mặn có tác dụng: A Làm giảm độ chua B Đẩy Na+ ra khỏi bề mặt keo đất

C Tăng cường chất hưu cơ cho đất D Làm cho đất tơi xốp

Câu 11: Phân VSV phân giải chất hữu cơ có tác dụng gì? A Chuyển hóa lân khó hòa tan thành lân dễ hòa

tan B Chuyển hóa lân hữu cơ thành lân vô cơ C Phân giải chất hữu cơ thành chất khoáng đơn giảng

D Chuyển hóa nito tự do thành đạm cho đất

Câu 12: Loại phân nào dùng để bón lót là chính: A Kali B Đạm C Phân NPK D Phân chuồng

Câu 13: Phân hữu cơ có đặc điểm: A Khó hoà tan, có chứa nhiều chất dinh dưỡng B Khó hoà tan, tỉ lệ

chất dinh dưỡng cao C Dễ hoà tan, có nhiều chất dinh dưỡng D Dễ hoà tan, tỉ lệ dinh dưỡng thấp.

Câu 14: Phân VSV phân giải chất hữu cơ có tác dụng: A.Chuyển hóa lân hữu cơ thành lân vô cơ B.Phân

giải xác SV tăng độ phì cho đất C.Cố định nguồn nitơ tự do D.Phân giải cellulose

Câu 15: Thí nghiệm so sánh nhằm mục đích: A Xác định tính ưu việt của giống đại trà B Đề ra kĩ

thuật canh tác giống mới C Đưa giống vào sản xuất đại trà D Xác định tính ưu việt của giống mới

Câu 16: Trong các biện pháp cải tạo đất mặn sau, biện pháp nào không phù hợp: A Bón vôi B Đắp

đê, xây dựng hệ thống mương máng, tưới tiêu hợp lí C Tháo nước rửa mặn.

D Lên liếp(làm luống) hạ thấp mương tiêu mặn

Câu 17: Trong thí nghiệm so sánh thì giống mới được bố trí so sánh với giống nào? A Giống nhập nội

B Giống phổ biến đại trà C Giống mới khác D Giống thuần chủng

Câu 18: Sử dụng thuốc hóa học bảo vệ thực vật không hợp lý: A Ảnh hưởng xấu đến sự sinh trưởng, phát

triển của cây trồng B Xuất hiện các quần thể sinh vật kháng thuốc C Ảnh hưởng xấu đến sinh vậ và môi trường D Giết chết các loài côn trùng có lợi.

Câu 19: Bón vôi cho đất phèn có tác dụng: A Bổ sung chất hữu cơ cho đất B Tăng chất dinh dưỡng cho đất C Khử mặn D Khử chua và làm giảm độc hại của nhôm

Câu 20: Bón vôi cho đất mặn có tác dụng :

DeThiMau.vn

Trang 2

Trang 2/2 - Mã đề thi 209

A Thực hiện phản ừng trao đổi với keo đất , giải phóng cation Na+ thuận lợi cho rửa mặn B Giảm độ chua đất C Tăng độ phì hiêu cho đất D Thực hiện phản ừng trao đổi với keo đất làm cho cation Na+kết tủa

Câu 21: Chế phẩm virut được sx trên: A Sâu non B.Côn trùng C.Sâu trưởng thành D.Nấm phấn trắng

Câu 22: Bón phân vi sinh vật cho cây trồng để: A Cung cấp các loài vi sinh vật có ích cho đất và cây

trồng B Cung cấp các loài vi sinh vật có ích cho cây Cung cấp nguồn dinh dưỡng vô tận cho đất và cây trồng D Cung cấp trực tiếp chất dinh dưỡng cho cây.

Câu 23: Phương pháp nuôi cấy mô tế bào dựa trên cơ sở khoa học nào ? A Mô tế bào là một phần của

cơ thể nhưng sự phát triển của chúng vẫn có tính độc lập so với mô tế bào khác của cơ thể, chúng có tính toàn

năng B Nuôi dưỡng mô tế bào trong môi trường nhân tạo giống như môi trường cơ thể thì nó vẫn duy trì sự sống C Mỗi tế bào của cơ thể đầu mang toàn bộ lượng thông tin di truyền của cơ thể đó và có khả năng

phát triển thành cơ thể hoàn chỉnh khi gặp điều kiện thuận lợi D Từ một tế bào thực vật nuôi dưỡng trong

môi trường nhân tạo thích hợp sẽ tạo ra được một hoặc một số cơ thể mới

Câu 24: Đất mặn là đất có chứa nhiều: A NaCl, Na2SO4 B Bazơ C Chất hữu cơ D H2SO4

Câu 25: Loài vi khuẩn nào sau đây được dùng để sản xuất chế phẩm Bt: A Beauveria bassiana

B Candida albicans C Escherichia coli D Baccillus thuringiensis

Câu 26: Nguyên nhân hình thành đất phèn là do: A Đất có nhiều muối B.Đất có nhiều xác sinh vật chứa

lưu huỳnh C Đất bị úng ngập D Đất có nhiều H2SO4

Câu 27: Chọn câu trả lời đúng: A Phân hoá học khó tan nên dùng bón lót là chính B Phân hoá học chứa

ít ng.tố dinh dưỡng nhưng tỉ lệ dinh dưỡng cao C Phân hoá học dễ tan nên dùng để bón lót là chính.

D Phân hoá học chứa nhiều ng.tố dinh dưỡng nhưng tỉ lệ dinh dưỡng thấp

Câu 28: Loại đất nào sau đây cần phải cải tạo A Đất phù sa B Đất xám bạc màu, đất phù sa, đât phèn

C Đất mặn và đất phù sa sông hồng D Đất phèn, đất mặn, đất xám bạc màu.

Câu 29: Khi bị nhiễm chất độc từ nấm phấn trắng, cơ thể sâu bọ sẽ:

A Cứng lại B Mềm nhũn C Trương lên D Biến đổi màu sắc

Câu 30: Nguyên nhân hình thành đất mặn là do: A Canh tác lạc hậu B Mưa lớn kèm theo muối.

C Nước biển tràn vào và ảnh hưởng của nước ngầm D Bón nhiều phân hoá học

Câu 31: Thế nào là quá trình khoáng hóa? A Phân hủy các chất hữu cơ B Tổng hợp các chất đơn giản thành các chất hữu cơ phức tạp C Phân hủy các chất hữu cơ thành chất khoáng đơn giản

D Tổng hợp các chất đơn giản thành chất mùn

Câu 32: Thành phần chất hữu cơ trong đất gồm có: A các sinh vật sống trong đất B khoáng

C các chât dinh dưỡng như phốtpho, nitơ D xác động vật, thực vật, vi sinh vật chết

Câu 33: Đất mặn ở nước ta phân bố nhiều ở: A Trung du miền núi phía bắc B Tây Nguyên.

C Vùng đồng bằng ven biển D Đông Nam Bộ

Câu 34: Mục đích của thí nghiểm tra kĩ thuật là gì ? A Xác định giống mới có ưu điểm vượt trội so với

giống cũ hay không thể có, hoặc không tiếp xúc khảo nghiệm B Củng cố độ thuần chủng và tình trạng điển

hình của giống C Xây dựng kĩ thuật gieo trồng phù hợp với giống mới

D Đánh giá giống mới về mọi mặt và đưa giống mớivào sản xuất đại trà

Câu 35: Nguyên tắc 4 đúng gồm: A Đúng lúc, đúng thuốc, đúng nồng độ, đúng thời gian B Đúng cách,

đúng thời gian, đúng lúc, đúng liều lượng C Đúng thuốc, đúng thời gian, đúng nồng độ, đúng liều lượng.

D Đúng thuốc, đúng cách, đúng nồng độ, đúng liều lượng

Câu 36: Loại phân dùng bón thúc là chính: A Phân chuồng B Đạm, kali.C.Phân lân D.phân VSV.

Câu 37: Bộ phận nào của keo đất có khả năng trao đổi ion với các ion trong dung dịch đất:

A Lớp ion quyết định điện B Lớp ion bất động C Lớp ion khuếch D Nhân keo

Câu 38: Phản ứng chua của đất được đo bằng trị số pH, nếu:

A pH < 7 , đất chua B pH > 7 , đất chua C pH < 7 , đất trung tính D pH < 7 , đất kiềm.

Câu 39: Tại sao phải phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng? A Mỗi biện pháp phòng trừ có ưu, nhược

điểm riêng cần khắc phục được nhược điểm của các biện pháp khi sử dụng B Giúp cây trồng phát triển tốt, năng suất cao C Nâng cao chất lượng nông sản, giảm ô nhiễm môi trường D Tất cả đều đúng.

Câu 40: Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu gây tê liệt sâu bọ là do: A Không có câu nào đúng B.Các bào tử

được tạo ra từ vi khuẩn C Độc tố được tiết ra từ vi khuẩn D.Các protein độc trong bào tử của vi khuẩn.

- HẾT

-DeThiMau.vn

Ngày đăng: 10/04/2022, 02:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm