1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi học kì i – công nghệ khối 12 trường THPt nguyễn huệ

10 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 192,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề Thi Học Kì I – Công Nghệ Khối 12 Trường THPt Nguyễn Huệ Sở GD ĐT Bình Định ĐỀ THI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2009 2010 Trường THPT Nguyễn Huệ Môn CÔNG NGHỆ Khối 12 ( 45 phút )  Chữ ký giám khảo Điểm Điểm ( Bằng chữ ) Mã phách PHIẾU LÀM BÀI 01 ; = ~ 09 ; = ~ 17 ; = ~ 25 ; = ~ 02 ; = ~ 10 ; = ~ 18 ; = ~ 26 ; = ~ 03 ; = ~ 11 ; = ~ 19 ; = ~ 27 ; = ~ 04 ; = ~ 12 ; = ~ 20 ; = ~ 28 ; = ~ 05 ; = ~ 13 ; = ~ 21 ; = ~ 29 ; = ~ 06 ; = ~ 14 ; = ~ 22 ; = ~ 30 ; = ~.

Trang 1

Sở GD-ĐT Bình Định ĐỀ THI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2009-2010

………

PHIẾU LÀM BÀI

Câu 1.Loại máy điện tử không có khả năng lưu trữ thông tin như:

A. USB B. Máy vi tính C.Thẻ nhớ D.Đầu đĩa thông thường

Câu 2 Ký hiệu thuộc loại nào?

Câu 3.Điốt bán dẫn dùng để:

C. Tách sóng trong máy thu thanh D.Gồm các ý trên

Câu 4. Khi ghép song song hai điện trở có cùng giá trị 10MΩ ta sẽ có một điện trở tương đương là:

A. 5  106Ω B. 2  106Ω C. 5  107Ω D. 2  107Ω

Câu 5. Trong mạch nguồn một chiều thiếu khối nào thì mạch không làm việc được:

A.Mạch chỉnh lưu B.Mạch ổn áp C.Mạch lọc nguồn D.Mạch bảo vệ

Câu 6. Dòng điện có trị số 2A qua một điện trở có trị số 10Ω thì công suất tiêu tốn trên điện trở là:

Câu 7. Linh kiện bán dẫn nào có khả năng khuếch đại tín hiệu điện

Câu 8. TRIAC có mấy điện cực:

Câu 9.Đối với mạch khuếch đại thuật toán

A. Tín hiệu đưa đến đầu vào đảo thì tín hiệu ra ngược pha

B. Tín hiệu vào và tín hiệu ra luôn ngược pha

C. Tín hiệu vào và tín hiệu ra luôn cùng pha

D. Tín hiệu đưa đến đầu vào đảo thì tín hiệu ra cùng pha

Câu 10. Tranxto loại PNP cho dòng điện đi từ cực:

A. C sang E B. B sang C C. E sang C D. B sang E

Câu 11.Đơn vị của điện cảm:

H ọ và tên: / Lớp: 12A Mã phách

DeThiMau.vn

Trang 2

A. Fara B. Héc C. Henry D. Ôm

Câu 12.Một cuộn cảm có cảm kháng là 100Ω ( f = 50 Hz) Trị số điện cảm của cuộn cảm bằng:

Câu 13.Mạch chỉnh lưu hình cầu sử dụng:

A. 2 điốt B. 4 điốt C. 1 điốt D. 3 điốt

Câu 14. Trong mạch chỉnh lưu cầu, phát biểu nào sau đây về sự dẫn của điôt là đúng ?

A.Bốn điôt cùng dẫn điện trong từng nửa chu kì

B. Trong từng nửa chu kì: 2 điôt phân cực thuận không dẫn, 2 điôt phân cực ngược dẫn

C. Trong từng nửa chu kì cả 4 điôt đều không dẫn

D. Trong từng nửa chu kì: 2 điôt phân cực thuận dẫn, 2 điôt phân cực ngược không dẫn

Câu 15. Giá trị của hệ số khuếch đại điện áp OA được tính bằng công thức nào sau đây ?

A. Kđ = |Uvào/ Ura| = R1/Rh t B.Kđ = |Uvào/ Ura| = Rht/ R1

C. Kđ = |Ura / Uvào| = Rht / R1 D.Kđ = |Ura / Uvào| = R1 / Rht

Câu 16.Uư điểm của mạch chỉnh lưu một nửa chu kì là:

C.Hiệu suất sử dụng máy biến áp nguồn cao D. Dòng một chiều có độ gợn sóng nhỏ

Câu 17.Nguồn vào có tần số gợn sóng là 50 Hz thì sau khi qua mạch chỉnh lưu cầu tần số gợn sóng của nó bằng bao nhiêu?

Câu 18. Tirixto có :

A. Ba cực A1,A2,G B. Hai cực A1,A2 C. Ba cực A,K,G D. Hai cực A,K

Câu 19. Trong mạch chỉnh lưu hai nửa chu kì hai Điôt, điện áp đặt lên chúng được tính theo công thức nào sau đây?

A. Ungược = (U2a + U2b) B. Ungược = 2(U2a + U2b)

C. Ungược = 2(U2a + U2b) D. Ungược = 1/2(U2a + U2b)

Câu 20.Dụng cụ nào dưới đây có thể phát và thu sóng vô tuyến:

A.Điện thoại di động B. Máy tivi C. Máy thu thanh (radiô) D.Cái điều khiển tivi

Câu 21.Tụ điện chặn được dòng điện 1 chiều vì:

A. Do sự phóng điện của tụ điện B. Vì tần số dòng 1 chiều bằng ∞

C. Vì tần số dòng 1 chiều bằng 0 D.Tụ dễ bị đánh thủng

Câu 22.Mạch dao động đa hài là mạch tạo xung nào sau đây?

A.Một loại xung khác B. Xung hình chữ nhật C. Xung răng cưa D. Xung kim

Câu 23.Cuộn cảm chặn được dòng cao tần là do:

A.Điện áp đặt vào lớn B. Do hiện tượng cảm ứng điện từ

C. Do tần số dòng điện lớn D. Dòng điện qua cuộn cảm lớn

Câu 24. Loai tụ nào khi mắc vào mắc vào nguồn diện phải đặt đúng chiều điện áp?

Câu 25.Tụ điện có giá trị C = 100nF (nanôfara) bằng bao nhiêu F (Fara)?

Câu 26.Hệ số phẩm chất của cuộn cảm có L=1/ (H); r = 5 đối với dòng điện có tần số 1000Hz:

Câu 27 Điôt; Triac; Tirixto; Tranzito; Diac chúng đều giống nhau ở điểm nào?

A.Điện áp định mức B.Vật liệu chế tạo C.Số điện cực D. Công dụng

Câu 28. Tranxto có mấy lớp tiếp giáp P - N

Câu 29. Tranzito loại NPN cho dòng điện đi từ cực:

A. B sang C B. E sang C C. B sang E D. C sang E

Câu 30.Những linh kiện sâu linh kiện nào thuộc linh kiện thụ động:

A.Điện trở, tụ điện, cuộn cảm B.Điôt, tranzito, triac, tirixto, IC

C.Tụ điện, cuộn cảm , tranzito D.Điện trở, tụ điện, tranzito

Hết – Mã đề CN 134 có 30 câu

Sở GD-ĐT Bình Định ĐỀ THI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2009-2010

DeThiMau.vn

Trang 3

Trường THPT Nguyễn Huệ Môn: CÔNG NGHỆ - Khối 12 ( 45 phút )

………

PHIẾU LÀM BÀI

Câu 1.Mạch chỉnh lưu hình cầu sử dụng:

A. 3 điốt B. 2 điốt C. 4 điốt D. 1 điốt

Câu 2.Tụ điện chặn được dòng điện 1 chiều vì:

A. Vì tần số dòng 1 chiều bằng ∞ B. Vì tần số dòng 1 chiều bằng 0

C.Tụ dễ bị đánh thủng D. Do sự phóng điện của tụ điện

Câu 3. Tirixto có :

A. Ba cực A1,A2,G B. Ba cực A,K,G C. Hai cực A,K D. Hai cực A1,A2

Câu 4.Dụng cụ nào dưới đây có thể phát và thu sóng vô tuyến:

A. Máy thu thanh (radiô) B.Điện thoại di động

Câu 5.Một cuộn cảm có cảm kháng là 100Ω ( f = 50 Hz) Trị số điện cảm của cuộn cảm bằng:

Câu 6. Dòng điện có trị số 2A qua một điện trở có trị số 10Ω thì công suất tiêu tốn trên điện trở là:

Câu 7. Trong mạch nguồn một chiều thiếu khối nào thì mạch không làm việc được:

A.Mạch lọc nguồn B.Mạch bảo vệ C.Mạch chỉnh lưu D.Mạch ổn áp

Câu 8. Tranxto loại PNP cho dòng điện đi từ cực:

A. B sang C B. B sang E C. C sang E D. E sang C

Câu 9.Loại máy điện tử không có khả năng lưu trữ thông tin như:

A. USB B. Máy vi tính C.Thẻ nhớ D.Đầu đĩa thông thường

Câu 10.Những linh kiện sâu linh kiện nào thuộc linh kiện thụ động:

A.Điôt, tranzito, triac, tirixto, IC B.Điện trở, tụ điện, cuộn cảm

C.Tụ điện, cuộn cảm , tranzito D.Điện trở, tụ điện, tranzito

Câu 11. Trong mạch chỉnh lưu cầu, phát biểu nào sau đây về sự dẫn của điôt là đúng ?

A. Trong từng nửa chu kì: 2 điôt phân cực thuận không dẫn, 2 điôt phân cực ngược dẫn

B. Trong từng nửa chu kì: 2 điôt phân cực thuận dẫn, 2 điôt phân cực ngược không dẫn

C. Trong từng nửa chu kì cả 4 điôt đều không dẫn

D.Bốn điôt cùng dẫn điện trong từng nửa chu kì

H ọ và tên: / Lớp: 12A Mã phách

DeThiMau.vn

Trang 4

Câu 12.Đối với mạch khuếch đại thuật toán

A. Tín hiệu đưa đến đầu vào đảo thì tín hiệu ra ngược pha

B. Tín hiệu vào và tín hiệu ra luôn ngược pha

C. Tín hiệu vào và tín hiệu ra luôn cùng pha

D. Tín hiệu đưa đến đầu vào đảo thì tín hiệu ra cùng pha

Câu 13. Giá trị của hệ số khuếch đại điện áp OA được tính bằng công thức nào sau đây ?

A.Kđ = |Uvào/ Ura| = Rht/ R1 B. Kđ = |Uvào/ Ura| = R1/Rh t

C. Kđ = |Ura / Uvào| = Rht / R1 D.Kđ = |Ura / Uvào| = R1 / Rht

Câu 14.Mạch dao động đa hài là mạch tạo xung nào sau đây?

A. Xung hình chữ nhật B. Xung răng cưa C. Xung kim D.Một loại xung khác

Câu 15. Tranzito loại NPN cho dòng điện đi từ cực:

A. C sang E B. E sang C C. B sang E D. B sang C

Câu 16.Nguồn vào có tần số gợn sóng là 50 Hz thì sau khi qua mạch chỉnh lưu cầu tần số gợn sóng của nó bằng bao nhiêu?

Câu 17. TRIAC có mấy điện cực:

Câu 18.Đơn vị của điện cảm:

Câu 19.Cuộn cảm chặn được dòng cao tần là do:

A. Dòng điện qua cuộn cảm lớn B. Do hiện tượng cảm ứng điện từ

C. Do tần số dòng điện lớn D.Điện áp đặt vào lớn

Câu 20. Tranxto có mấy lớp tiếp giáp P - N

Câu 21 Ký hiệu thuộc loại nào?

A.Tụ bán chỉnh B.Tụ cố định C.Tụ hóa D.Tụ biến đổi hoặc tụ xoay

Câu 22.Hệ số phẩm chất của cuộn cảm có L=1/ (H); r = 5 đối với dòng điện có tần số 1000Hz:

Câu 23.Tụ điện có giá trị C = 100nF (nanôfara) bằng bao nhiêu F (Fara)?

Câu 24. Trong mạch chỉnh lưu hai nửa chu kì hai Điôt, điện áp đặt lên chúng được tính theo công thức nào sau đây?

A. Ungược = 2(U2a + U2b) B. Ungược = (U2a + U2b)

C. Ungược = 1/2(U2a + U2b) D. Ungược = 2(U2a + U2b)

Câu 25. Khi ghép song song hai điện trở có cùng giá trị 10MΩ ta sẽ có một điện trở tương đương là:

A. 2  107Ω B. 5  107Ω C. 5  106Ω D. 2  106Ω

Câu 26.Điốt bán dẫn dùng để:

Câu 27 Điôt; Triac; Tirixto; Tranzito; Diac chúng đều giống nhau ở điểm nào?

A.Điện áp định mức B.Số điện cực C.Vật liệu chế tạo D. Công dụng

Câu 28. Linh kiện bán dẫn nào có khả năng khuếch đại tín hiệu điện

Câu 29. Loai tụ nào khi mắc vào mắc vào nguồn diện phải đặt đúng chiều điện áp?

Câu 30.Uư điểm của mạch chỉnh lưu một nửa chu kì là:

A. Dòng một chiều có độ gợn sóng nhỏ B.Hiệu suất sử dụng máy biến áp nguồn cao

Hết – Mã đề CN 268 có 30 câu

DeThiMau.vn

Trang 5

Sở GD-ĐT Bình Định ĐỀ THI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2009-2010

………

PHIẾU LÀM BÀI

Câu 1.Mạch dao động đa hài là mạch tạo xung nào sau đây?

A. Xung kim B.Một loại xung khác C. Xung hình chữ nhật D. Xung răng cưa

Câu 2. Trong mạch chỉnh lưu hai nửa chu kì hai Điôt, điện áp đặt lên chúng được tính theo công thức nào sau đây?

A. Ungược = 2(U2a + U2b) B. Ungược = 2(U2a + U2b)

C. Ungược = 1/2(U2a + U2b) D. Ungược = (U2a + U2b)

Câu 3.Đối với mạch khuếch đại thuật toán

A. Tín hiệu vào và tín hiệu ra luôn cùng pha

B. Tín hiệu vào và tín hiệu ra luôn ngược pha

C. Tín hiệu đưa đến đầu vào đảo thì tín hiệu ra cùng pha

D. Tín hiệu đưa đến đầu vào đảo thì tín hiệu ra ngược pha

Câu 4.Mạch chỉnh lưu hình cầu sử dụng:

A. 3 điốt B. 4 điốt C. 1 điốt D. 2 điốt

Câu 5. Khi ghép song song hai điện trở có cùng giá trị 10MΩ ta sẽ có một điện trở tương đương là:

A. 5  106Ω B. 2  106Ω C. 5  107Ω D. 2  107Ω

Câu 6. TRIAC có mấy điện cực:

Câu 7. Giá trị của hệ số khuếch đại điện áp OA được tính bằng công thức nào sau đây ?

A.Kđ = |Uvào/ Ura| = Rht/ R1 B. Kđ = |Ura / Uvào| = Rht / R1

C. Kđ = |Uvào/ Ura| = R1/Rh t D.Kđ = |Ura / Uvào| = R1 / Rht

Câu 8.Dụng cụ nào dưới đây có thể phát và thu sóng vô tuyến:

Câu 9. Dòng điện có trị số 2A qua một điện trở có trị số 10Ω thì công suất tiêu tốn trên điện trở là:

Câu 10. Linh kiện bán dẫn nào có khả năng khuếch đại tín hiệu điện

H ọ và tên: / Lớp: 12A Mã phách

DeThiMau.vn

Trang 6

Câu 11. Loai tụ nào khi mắc vào mắc vào nguồn diện phải đặt đúng chiều điện áp?

A.Tụ gốm B.Tụ điện phân cực tantan

Câu 12.Tụ điện có giá trị C = 100nF (nanôfara) bằng bao nhiêu F (Fara)?

Câu 13.Cuộn cảm chặn được dòng cao tần là do:

A. Do hiện tượng cảm ứng điện từ B. Dòng điện qua cuộn cảm lớn

C.Điện áp đặt vào lớn D. Do tần số dòng điện lớn

Câu 14 Ký hiệu thuộc loại nào?

A.Tụ hóa B.Tụ biến đổi hoặc tụ xoay

C.Tụ bán chỉnh D.Tụ cố định

Câu 15. Tranxto có mấy lớp tiếp giáp P - N

Câu 16.Nguồn vào có tần số gợn sóng là 50 Hz thì sau khi qua mạch chỉnh lưu cầu tần số gợn sóng của nó bằng bao nhiêu?

Câu 17. Trong mạch chỉnh lưu cầu, phát biểu nào sau đây về sự dẫn của điôt là đúng ?

A.Bốn điôt cùng dẫn điện trong từng nửa chu kì

B. Trong từng nửa chu kì: 2 điôt phân cực thuận dẫn, 2 điôt phân cực ngược không dẫn

C. Trong từng nửa chu kì cả 4 điôt đều không dẫn

D. Trong từng nửa chu kì: 2 điôt phân cực thuận không dẫn, 2 điôt phân cực ngược dẫn

Câu 18. Tranxto loại PNP cho dòng điện đi từ cực:

A. B sang C B. C sang E C. E sang C D. B sang E

Câu 19. Trong mạch nguồn một chiều thiếu khối nào thì mạch không làm việc được:

A.Mạch lọc nguồn B.Mạch ổn áp C.Mạch bảo vệ D.Mạch chỉnh lưu

Câu 20. Tranzito loại NPN cho dòng điện đi từ cực:

A. C sang E B. E sang C C. B sang C D. B sang E

Câu 21.Hệ số phẩm chất của cuộn cảm có L=1/ (H); r = 5 đối với dòng điện có tần số 1000Hz:

Câu 22.Điốt bán dẫn dùng để:

C. Tách sóng trong máy thu thanh D.Gồm các ý trên

Câu 23.Những linh kiện sâu linh kiện nào thuộc linh kiện thụ động:

A.Điện trở, tụ điện, cuộn cảm B.Tụ điện, cuộn cảm , tranzito

C.Điện trở, tụ điện, tranzito D.Điôt, tranzito, triac, tirixto, IC

Câu 24.Tụ điện chặn được dòng điện 1 chiều vì:

A.Tụ dễ bị đánh thủng B. Do sự phóng điện của tụ điện

C. Vì tần số dòng 1 chiều bằng 0 D. Vì tần số dòng 1 chiều bằng ∞

Câu 25. Tirixto có :

A. Hai cực A,K B. Hai cực A1,A2 C. Ba cực A,K,G D. Ba cực A1,A2,G **

Câu 26.Loại máy điện tử không có khả năng lưu trữ thông tin như:

Câu 27.Một cuộn cảm có cảm kháng là 100Ω ( f = 50 Hz) Trị số điện cảm của cuộn cảm bằng:

A. 318 mH B. 0,318mH C. 318 μH D. 318 H

Câu 28 Điôt; Triac; Tirixto; Tranzito; Diac chúng đều giống nhau ở điểm nào?

A. Công dụng B.Số điện cực C.Điện áp định mức D.Vật liệu chế tạo

Câu 29.Uư điểm của mạch chỉnh lưu một nửa chu kì là:

A.Cấu tạo đơn giản, rẻ tiền B.Hiệu quả cao

C. Dòng một chiều có độ gợn sóng nhỏ D.Hiệu suất sử dụng máy biến áp nguồn cao

Câu 30.Đơn vị của điện cảm:

Hết – Mã đề CN 302 có 30 câu

DeThiMau.vn

Trang 7

Sở GD-ĐT Bình Định ĐỀ THI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2009-2010

………

PHIẾU LÀM BÀI

Câu 1.Mạch chỉnh lưu hình cầu sử dụng:

A. 3 điốt B. 1 điốt C. 2 điốt D. 4 điốt

Câu 2 Ký hiệu thuộc loại nào?

A.Tụ bán chỉnh B.Tụ cố định C.Tụ hóa D.Tụ biến đổi hoặc tụ xoay

Câu 3.Hệ số phẩm chất của cuộn cảm có L=1/(H); r = 5 đối với dòng điện có tần số 1000Hz:

Câu 4.Đối với mạch khuếch đại thuật toán

A. Tín hiệu đưa đến đầu vào đảo thì tín hiệu ra ngược pha

B. Tín hiệu vào và tín hiệu ra luôn cùng pha

C. Tín hiệu vào và tín hiệu ra luôn ngược pha

D. Tín hiệu đưa đến đầu vào đảo thì tín hiệu ra cùng pha

Câu 5.Cuộn cảm chặn được dòng cao tần là do:

A. Do hiện tượng cảm ứng điện từ B. Dòng điện qua cuộn cảm lớn

C. Do tần số dòng điện lớn D.Điện áp đặt vào lớn

Câu 6.Tụ điện chặn được dòng điện 1 chiều vì:

A. Vì tần số dòng 1 chiều bằng 0 B. Do sự phóng điện của tụ điện

C. Vì tần số dòng 1 chiều bằng ∞ D.Tụ dễ bị đánh thủng

Câu 7. Tranxto loại PNP cho dòng điện đi từ cực:

A. E sang C B. B sang C C. B sang E D. C sang E

Câu 8.Nguồn vào có tần số gợn sóng là 50 Hz thì sau khi qua mạch chỉnh lưu cầu tần số gợn sóng của nó bằng bao nhiêu?

Câu 9. Loai tụ nào khi mắc vào mắc vào nguồn diện phải đặt đúng chiều điện áp?

Câu 10.Những linh kiện sâu linh kiện nào thuộc linh kiện thụ động:

A.Tụ điện, cuộn cảm , tranzito B.Điện trở, tụ điện, cuộn cảm

C.Điôt, tranzito, triac, tirixto, IC D.Điện trở, tụ điện, tranzito

H ọ và tên: / Lớp: 12A Mã phách

DeThiMau.vn

Trang 8

Câu 11. Trong mạch nguồn một chiều thiếu khối nào thì mạch không làm việc được:

A.Mạch ổn áp B.Mạch lọc nguồn C.Mạch chỉnh lưu D.Mạch bảo vệ

Câu 12. Khi ghép song song hai điện trở có cùng giá trị 10MΩ ta sẽ có một điện trở tương đương là:

A. 5  107Ω B. 2  106Ω C. 5  106Ω D. 2  107Ω

Câu 13. Tirixto có :

A. Ba cực A1,A2,G B. Ba cực A,K,G C. Hai cực A1,A2 D. Hai cực A,K

Câu 14.Điốt bán dẫn dùng để:

C. Tách sóng trong máy thu thanh D.Gồm các ý trên

Câu 15.Loại máy điện tử không có khả năng lưu trữ thông tin như:

Câu 16.Một cuộn cảm có cảm kháng là 100Ω ( f = 50 Hz) Trị số điện cảm của cuộn cảm bằng:

Câu 17.Uư điểm của mạch chỉnh lưu một nửa chu kì là:

A.Hiệu quả cao B.Hiệu suất sử dụng máy biến áp nguồn cao

C. Dòng một chiều có độ gợn sóng nhỏ D.Cấu tạo đơn giản, rẻ tiền

Câu 18. Trong mạch chỉnh lưu cầu, phát biểu nào sau đây về sự dẫn của điôt là đúng ?

A.Bốn điôt cùng dẫn điện trong từng nửa chu kì

B. Trong từng nửa chu kì cả 4 điôt đều không dẫn

C. Trong từng nửa chu kì: 2 điôt phân cực thuận không dẫn, 2 điôt phân cực ngược dẫn

D. Trong từng nửa chu kì: 2 điôt phân cực thuận dẫn, 2 điôt phân cực ngược không dẫn

Câu 19. Tranzito loại NPN cho dòng điện đi từ cực:

A. B sang E B. C sang E C. B sang C D. E sang C

Câu 20. Tranxto có mấy lớp tiếp giáp P - N

Câu 21.Tụ điện có giá trị C = 100nF (nanôfara) bằng bao nhiêu F (Fara)?

Câu 22. Dòng điện có trị số 2A qua một điện trở có trị số 10Ω thì công suất tiêu tốn trên điện trở là:

Câu 23. TRIAC có mấy điện cực:

Câu 24.Mạch dao động đa hài là mạch tạo xung nào sau đây?

A.Một loại xung khác B. Xung kim C. Xung hình chữ nhật D. Xung răng cưa

Câu 25.Dụng cụ nào dưới đây có thể phát và thu sóng vô tuyến:

C.Điện thoại di động D.Cái điều khiển tivi

Câu 26 Điôt; Triac; Tirixto; Tranzito; Diac chúng đều giống nhau ở điểm nào?

A.Số điện cực B. Công dụng C.Vật liệu chế tạo D.Điện áp định mức

Câu 27. Trong mạch chỉnh lưu hai nửa chu kì hai Điôt, điện áp đặt lên chúng được tính theo công thức nào sau đây?

A. Ungược = (U2a + U2b) B. Ungược = 1/2(U2a + U2b)

C. Ungược = 2(U2a + U2b) D. Ungược = 2(U2a + U2b)

Câu 28. Linh kiện bán dẫn nào có khả năng khuếch đại tín hiệu điện

Câu 29.Đơn vị của điện cảm:

Câu 30. Giá trị của hệ số khuếch đại điện áp OA được tính bằng công thức nào sau đây ?

A. Kđ = |Ura / Uvào| = Rht / R1 B.Kđ = |Ura / Uvào| = R1 / Rht

C. Kđ = |Uvào/ Ura| = R1/Rh t D.Kđ = |Uvào/ Ura| = Rht/ R1

Hết – Mã đề CN 436 có 30 câu

DeThiMau.vn

Trang 9

Sở GD-ĐT Bình Định ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2009-2010

Đáp án mã đề: 134

-Đáp án mã đề: 268

-Đáp án mã đề: 302

-Đáp án mã đề: 436

-DeThiMau.vn

Trang 10

03 - - - ~ 11 - - = - 19 - / - - 27 - - - ~

-DeThiMau.vn

Ngày đăng: 10/04/2022, 02:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1. Mạch chỉnh lưu hình cầu sử dụng: - Đề thi học kì i – công nghệ   khối 12 trường THPt nguyễn huệ
u 1. Mạch chỉnh lưu hình cầu sử dụng: (Trang 3)
A. Xung hình chữ nhật B. Xung răng cưa C. Xung kim D. Một loại xung khác - Đề thi học kì i – công nghệ   khối 12 trường THPt nguyễn huệ
ung hình chữ nhật B. Xung răng cưa C. Xung kim D. Một loại xung khác (Trang 4)
A. Xung kim B. Một loại xung khác C. Xung hình chữ nhật D. Xung răng cưa - Đề thi học kì i – công nghệ   khối 12 trường THPt nguyễn huệ
ung kim B. Một loại xung khác C. Xung hình chữ nhật D. Xung răng cưa (Trang 5)
Câu 4. Mạch chỉnh lưu hình cầu sử dụng: - Đề thi học kì i – công nghệ   khối 12 trường THPt nguyễn huệ
u 4. Mạch chỉnh lưu hình cầu sử dụng: (Trang 5)
Câu 1. Mạch chỉnh lưu hình cầu sử dụng: - Đề thi học kì i – công nghệ   khối 12 trường THPt nguyễn huệ
u 1. Mạch chỉnh lưu hình cầu sử dụng: (Trang 7)
A. Một loại xung khác B. Xung kim C. Xung hình chữ nhật D. Xung răng cưa - Đề thi học kì i – công nghệ   khối 12 trường THPt nguyễn huệ
t loại xung khác B. Xung kim C. Xung hình chữ nhật D. Xung răng cưa (Trang 8)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm