Câu hỏi kiểm tra học kì I (tháng 12 năm 2011) Câu hỏi kiểm tra học kì I (tháng 12 năm 2011) Câu 1 Trong sản xuất giống cây trồng nông nghiệp, ở cây tự thụ phấn theo sơ đồ phục tráng thì năm thứ mấy ta có hạt SNC? A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 2 Trong sản xuất giống cây trồng nông nghiệp, ở cây tự thụ phấn theo sơ đồ duy trì thì năm thứ mấy ta có hạt NC ? A 6 B 5 C 4 D 3 Câu 3 Đối với sản xuất giống cây trồng nông nghiệp, ở cây tự thụ phấn theo sơ đồ phục tráng và sơ đồ duy trì thì khác nhau ở điểm nào sau.
Trang 1Câu hỏi kiểm tra học kì I (tháng 12 năm 2011) Câu 1: Trong sản xuất giống cây trồng nông nghiệp, ở cây tự thụ phấn theo sơ đồ phục tráng thì năm thứ mấy ta có hạt SNC?
Câu 2: Trong sản xuất giống cây trồng nông nghiệp, ở cây tự thụ phấn theo sơ đồ duy trì thì năm thứ mấy ta có hạt NC ?
Câu 3: Đối với sản xuất giống cây trồng nông nghiệp, ở cây tự thụ phấn theo sơ đồ phục tráng và sơ
đồ duy trì thì khác nhau ở điểm nào sau đây ?
Câu 4: Bước nào sau đây không có trong sơ đồ duy trì của quy trình sản xuất cây trồng nông
nghiêp?
Câu 5: Trong sản xuất giống cây trồng nông nghiệp, ở cây trồng tự thụ phấn chéo người ta loại bỏ hàng xấu, cây xấu trên hàng tốt ở thời điểm nào ?
Câu 6: Tại sao hạt giống nguyên chủng, siêu nguyên chủng cần được sản xuất tại các cơ sở sản xuất giống chuyên nghiệp?
A Vì hạt giống có chất lượng và độ thuần khiết cao
B Đủ điều kiện về phương tiện, thiết bị hiện đại
C Có đủ phương tiện và trình độ thực hiện quy trình kĩ thuật gieo trồng
D Cơ sở sản xuất giống được trung ương quản lý
Câu 7: Trong quy trình nhân giống ở cây trồng tự thụ phấn, theo sơ đồ duy trì thì vật liệu ban đầu là:
A Hạt giống siêu nguyên chủng B Hạt giống nguyên chủng
C Hạt giống bị thoái hóa D Hạt giống xác nhận
Câu 8: Trong quy trình nhân giống ở cây trồng tự thụ phấn , theo sơ đồ phục tráng thì vật liệu ban đầu là:
A Hạt tác giả B Hạt bị thoái hóa
C Hạt cây rừng D Những củ giống tốt
Câu 9: Cây trồng nào được người dân sử dụng để nhân giống vô tính?
A Lúa, dừa, dưa, bầu, bí B Khoai, mía, chuối
C Mít, ổi, mận, lúa D Cả A và B
Câu 10: Hình thức nào được người dân sử dụng để nhân giống hữu tính?
C Trồng bằng củ D Trồng bằng dây ( dây khoai)
Câu 11: Theo em trong sản xuất giống cây trồng nông nghiệp, ở cây trồng tự thụ phấn chéo thì vụ thứ 2 là giai đoạn nào trong hệ thống sản xuất giống cây trồng ?
A Giai đoạn 1 B Giai đoạn 2 C Giai đoạn 3 D Giai đoạn 4
Câu 12: Chọn câu đúng trong các câu dưới đây:
A Hạt siêu nguyên chủng được tạo ra từ hạt xác nhận
B Hạt xác nhận dùng để sản xuất đại trà
C Hạt siêu nguyên chủng được tạo ra từ hạt nguyên chủng
D Hạt nguyên chủng được tạo ra từ hạt xác nhận
Câu 13: Mục đích của công tác sản xuất giống cây trồng là:
Trang 2A Duy trì, củng cố độ thuần chủng của giống B Tạo ra số lượng giống lớn
C Đưa giống tốt nhanh vào sản xuất D Tất cả những ý trên
Câu 14: Hệ thống sản xuất giống cây trồng, có sơ đồ theo thứ tự như sau là đúng:
Câu 15: Theo em những câu dưới đây thì câu nào là câu đúng ?
A Hệ thống sản xuất giống cây trồng gồm 2 giai đoạn
B Hạt giống SNC được tạo ra từ hạt NC
C Trong quy trình sản xuất giống ở cây trồng thụ phấn chéo được tiến hành qua 4 vụ.
D Sản xuất giống ở cây trồng tự thụ phấn theo sơ đồ duy trì được tiến hành qua 5 năm.
Câu 16:Câu nào là không đúng trong các câu dưới đây:
A Keo đất không hòa tan trong nước
B Đất có pH < 7 là thể hiện tính kiềm
C Độ phì nhiêu nhân tạo được hình thành có sự tác động của con người
D Dung dịch đất có phản ứng chua khi pH < 6,5
Câu 17: Keo đất có cấu tạo gồm mấy phần ( nếu coi lớp ion khuếch tán và ion bất động là
1 phần)
A 1 B 3 C 4 D 5
Câu 18 : Nếu keo đất là keo dương hay âm thì do cấu tạo phần nào quyết định?
C Lớp ion quyết định điện D Nhân
Câu 19: Keo âm là keo có đặc điểm:
A lớp ion quyết định điện mang điện tích âm B lớp ion khuếch tán mang điện tích âm
C lớp ion bù mang điện tích âm D lớp ion bất động mang điện tích âm Câu 20: Đất có phản ứng chua khi:
A [ H + ] > [OH - ] B [ H + ] < [OH - ] C [H + ] = [OH - ]
Câu 21: Đất có phản ứng trung tính khi:
A [ H + ] > [OH - ] B [ H + ] < [OH - ] C [H + ] = [OH - ]
Câu 22: Độ phì nhiêu của đất là:
A khả năng cung cấp không ngừng nước, chất dinh dưỡng, không có chứa chất độc hại
B khả năng cung cấp nước, chất dinh dưỡng
C khả năng cung cấp chất dinh dưỡng, không có chứa chất độc hại
D khả năng cung cấp không ngừng nước, chất dinh dưỡng, có chứa chất độc hại
Câu 23: Keo đất là gì
A Là phần tử có kích thước lớn, tan trong nước
B Là phần tử có kích thước lớn, không tan trong nước
C Là phần tử có kích thước nhỏ khoảng dưới 1µm, không tan trong nước
D Là phần tử có kích thước nhỏ khoảng dưới 1µm, tan trong nước
Câu 24: Trong keo đất thì phần nào sẽ trao đổi ion với dung dịch đất ?
Câu 25: Cấu tạo của keo đất theo thứ tự đúng nhất từ trong ra ngoài là:
A Lớp ion quyết định điện - nhân - lớp ion khuếch tán - lớp ion bất động
B lớp ion bất động- Nhân - lớp ion quyết định điện - lớp ion khuếch tán.
C Nhân - lớp ion quyết định điện - lớp ion bất động - lớp ion khuếch tán
D Nhân – lớp ion khuếch tán - lớp ion quyết định điện - lớp ion bất động
Câu 26: Phản ứng của dung dịch chỉ tính chua, kiềm và trung tính là do yếu tố nào gây ra?
A Nồng độ của Al 3+ và Cl - B Nồng độ của Na + và SO 4
Trang 3C Nồng độ của H + và Cl - D Nồng độ của H + và OH
-Câu 27: Đất có phản ứng kiềm thì pH là bao nhiêu?
A pH = 3 B pH = 5 C pH = 7 D pH = 9
Câu 28: Độ phì nhiêu của đất có mấy loại :
Câu 29: Độ chua hoạt tính của đất là do yếu tố nào quyết định:
A Do Al 3+ và H + trong dung dịch đất gây ra B Do H + trong dung dịch đất gây ra
C Do H + trên bề mặt keo đất gây ra D Do Al 3+ và H + trên bề mặt keo đất gây ra Câu 30: Độ chua tiềm tàng của đất là do yếu tố nào quyết định?
A Do Al 3+ và H + trong dung dịch đất gây ra B Do H + trong dung dịch đất gây ra
C Do H + trên bề mặt keo đất gây ra D Do Al 3+ và H + trên bề mặt keo đất gây ra
Câu 31: Trong phản ứng của dung dịch đất, nếu đất thể hiện tính kiềm thì pH là:
Câu 32: Trong phản ứng của dung dịch đất, nếu đất thể hiện tính axit thì pH là:
A pH < 7 B pH = 7 C pH > 7
Câu 33: Trong phản ứng của dung dịch đất, nếu đất thể hiện tính trung tính thì pH là:
Câu 34 : Phân nào sau đây là phân hóa học ?
Câu 35: Trong các loại phân dưới đây phân nào dùng để bón thúc là chủ yếu ?
Câu 36: Phân nào sau đây chứa ít nguyên tố dinh dưỡng nhưng tỉ lệ dinh dưỡng lại cao ?
Câu 37: Khi sử dụng phân hỗn hợp N-P- K cần chú ý điều gì?
A Phải ủ phân cho thật hoai mục
B Căn cứ vào đặc điểm của đất
C Đặc điểm sinh lý của cây, đặc điểm của đất trồng
D Căn cứ vào đặc điểm sinh lý của cây
Câu 38: Đặc điểm nào không có ở phân hữu cơ?
A Chứa nhiều dưỡng tố nhưng tỉ lệ dinh dưỡng thấp B Chậm phân giải
C Bón liên tục nhiều năm làm cho đất hóa chua D Hiệu quả chậm
Câu 39: Trong các loại phân sau đây loại phân dùng để bón thúc là
Câu 40: Trong các loại phân sau đây phân nào trước khi bón cần ủ cho hoai mục?
Câu 41: Trong các loại phân sau đây phân nào chứa VSV và trực tiếp tác dụng lên cây trồng?
Câu 42: Trong các loại phân sau đây, phân nào bón liên tục nhiều năm cần bón thêm vôi để cải tạo đất?
Câu 43: Trong các loại phân sau đây phân nào có tỉ lệ dinh dưỡng không ổn định:
Trang 4A phân VSV cố định đạm B phân chuồng
Câu 44: Trong các loại đất dưới đây thì loại đất nào có phản ứng trung tính, kiềm yếu ?
A Đất xám bạc màu B Đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá
Câu 45: Trong các loại đất dưới đây thì loại đất nào có chứa FeS 2 ?
A Đất xám bạc màu B Đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá
Câu 46: Trong các loại đất dưới đây thì loại đất nào có chứa nhiều chất độc hại ?
A Đất xám bạc màu B Đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá
Câu 47: Nguyên nhân hình thành đất mặn ở nước ta là do:
A Quá trình rửa trôi dinh dưỡng, hạt sét, hạt keo B Qua trình xói mòn
C Nước biển tràn vào D Đất chứa nhiều xác sinh vật chứa (S)
Câu 48: Trong phương pháp bón vôi để cải tạo đất mặn nhằm khử đối tượng nào sau đây?
Câu 49: Trong đất tầng chứa FeS 2 gọi là tầng gì?
C Tầng sinh phèn D Tầng sinh bùn
Câu 50: Trong đất phèn có chứa chủ yếu axít nào sau đây?
A H 2 CO 3 B H 2 SO 4 C HCl D H 2 S
Câu 51: Trong các biện pháp cải tạo đất mặn thì biện pháp nào là quan trọng hàng đầu ?
A Bón vôi B Thủy lợi C Bón phân D trồng cây chịu mặn Câu 52: Đất có phản ứng chua thì pH là bao nhiêu?
Câu 53: Đất mặn chứa nhiều ion nào sau đây:
Câu 54: Mục đích, ý nghĩa của công tác bảo quản nông, lâm, ngư nghiệp là gì?
A Tạo điều kiện cho bảo quản B Hạn chế tổn thất, tạo nhiều sản phẩm
C duy trì đặc tính ban đầu, hạn chế tổn thất D Tạo tính đa dạng trong chế biến Câu 55: Mục đích, ý nghĩa của công tác chế biến nông, lâm, ngư nghiệp là gì?
A Duy trì đặc tính ban đầu, hạn chế tổn thất
B Tạo nhiều sản phẩm có giá trị, hạn chế tổn thất, thuận tiện cho việc bảo quản
C Tạo điều kiện cho bảo quản, để tái sản xuất
D Nhằm đáp ứng nhu cầu tiêu dùng
Câu 56: Đặc điểm của nông, thủy sản là :
A Chứa nhiều nước, nhiều chất xơ B Chứa nhiều chất dinh dưỡng, nước
C Chứa nhiều xơ, chất độc hại D không bị hư
Câu 57: Lâm sản chứa chủ yếu chất nào sau đây ?
A Protein B Vitamin C Chất xơ D Khoáng
Câu 58: Độ ẩm không khí thích hợp cho bảo quản thóc, gạo là:
A 50 – 60% B 70 – 80 % C 80- 85 % D 90 – 95 % Câu 59: Độ ẩm không khí thích hợp cho bảo rau quả tươi là:
A 50 – 60% B 70 – 80 % C 85 - 90 % D 90 – 95 % Câu 60: Gạo sau khi tách trấu gọi là gi ?
A Tấm B Gạo cao cấp
C Gạo lật( gạo lức) D Gạo thường dùng
Câu 61: Tác dụng của đánh bóng hạt gạo là gì?
Trang 5A làm hạt gạo bóng, đẹp B làm sạch cám bao quanh hạt gạo
C giúp bảo quản được tốt hơn D Cả A và C
Câu 62: Thế nào là đánh bóng hạt gạo ?
A Làm hạt gạo đẹp B Làm sạch cám bao quanh hạt gạo
C Giúp bảo quản tốt hơn D Làm sạch trấu dính trên hạt gạo
Câu 63: Thế nào là xát trắng hạt gạo?
A Làm hạt gạo trắng, đẹp B Làm sạch cám bao quanh hạt gạo
C Làm sạch vỏ cám bao quanh hạt gạo D Làm sạch trấu dính trên hạt gạo
Câu 64:Gạo tấm là gì?
A Gạo được chế biến theo phương pháp truyền thống
B Hạt gạo bị gãy khi chế biến
C Gạo lức được chuyển sang giai đoạn chế biến đặc biệt
D Gạo và cám trộn chung với nhau
Câu 65: Bước tiếp theo của bước ‘làm sạch’ trong quy trình chế biến tinh bột sắn là
Câu 66 : Trong quy trình chế biến rau quả theo phương pháp đóng hộp bước ‘xử lí nhiệt’ có tác dụng là
A làm chín sản phẩm B làm mất hoạt tính các loại enzim
C tiêu diệt vi khuẩn D thanh trùng
Câu 67:Có bao nhiêu phương pháp chế biên chè ?
Câu 68: Trong quy trình công nghệ chế biến chè xanh theo quy mô công nghiệp thì sau khi
làm héo rồi tới bước nào sau đây ?
Câu 69: Trong quy trình chế biến chè xanh theo quy mô công nghiệp, thì sau khi diệt men rồi tới bước nào sau đây?
C Làm héo D Phân loại,đóng gói
Câu 70: Tác dụng của chè xanh là
A ngăn ngừa ung thư và chống quá trình lão hóa B kích thích hệ thần kinh
C có nhiều vitamin C nên tăng sức đề kháng của cơ thể D Cả A, B, C
Câu 71: Tác dụng của diệt men trong lá chè là
A diệt vi sinh vật lên men B kích thích vi sinh vật lên men
C làm mất hoạt tính của enzim trong lá chè D làm tăng hoạt tính enzim
Câu 72: Cà phê thóc khi đã rửa sạch nhớt, làm khô ở độ ẩm(%) an toàn là
A 12,5 - 13 B 6 C 12 - 13 D 20 – 21
Câu 73: Quy trình công nghệ chế biến chè xanh theo qui mô công nghiệp là
A nguyên liệu, làm héo, diệt men, vò chè, làm khô, phân loại đóng gói, sử dụng
B nguyên liệu, diệt men, làm héo, vò chè, làm khô, phân loại đóng gói, sử dụng
C nguyên liệu, làm héo, vò chè, diệt men, làm khô, phân loại đóng gói, sử dụng
D nguyên liệu, làm héo, diệt men, làm khô, vò chè, phân loại đóng gói, sử dụng
Câu 74: Trong quy trình công nghệ chế biến cà phê nhân theo phương pháp ướt thì ngâm
ủ loại bỏ phần nào sau đây ?
Câu 75: Trong quy trình công nghệ chế biến cà phê nhân theo phương pháp ướt thì sau khi bóc vỏ quả rồi tới bước nào sau đây?
Trang 6Câu 76: Để có phê nhân có chất lượng cao, theo phương pháp chế biến ướt ta cần làm gì ?
A Chọn quả chín, phơi khô , không ngâm
B Chọn quả chí, phơi khô , ngâm ủ
C Chọn quả chín, rửa sạch nhớt , phơi khô (độ ẩm 15 %)
D Chọn quả chín, rửa sạch nhớt , phơi khô (độ ẩm 12.5 %)
Câu 77: Ở quy trình công nghệ chế biến cà phê nhân theo phương pháp khô, thì bước nào sau đây
không có ?
Câu 78: Cà phê sau khi xát bỏ vỏ trấu gọi là cà phê gì ?
A Cà phê thóc B Cà phê nhân
C cà phê thóc thành phẩm D Cà phê bột
Câu 79: Cà phê nhân có đặc điểm là
A Sau khi ngâm ủ, rửa sạch nhớt B Không còn vỏ trấu
C Không còn vỏ quả D Phơi thật khô là được
Câu 80: Theo em, lợi ích nào của cây rừng đối với con người là quan trọng nhất?
A Điều hòa khí hậu B Làm đồ mộc dân dụng, trang trí nội thất
C Đóng tàu, làm giấy D Xây dựng, chất đốt