TEST 2 PART 1 1 (A) He's folding some clothes (B) He's looking into a laundry cart (C) He's removing some clothes from hangers (D) He's standing in front of a washing machine (A) Anh ấy đang gấp quần[.]
Trang 2TEST 2
PART 11.
(A) He's folding some clothes.
(B) He's looking into a
(A) Anh ấy đang gấp quần áo.
(B) Anh ấy đang nhìn vào một chiếc xe đựng đồ giặt là.
(C) Anh ấy đang lấy quần áo từ
móc treo
(D) Anh ấy đang đứng trước máy
giặt
- laundry /ˈlɔːn.dri/ (n): đồ giặt ủi
- fold /fəʊld/ (v): gấp
- hanger /ˈhæŋ.ər/ (n): móc treo
Trang 3(A) Người đàn ông đang dựa
vào ngưỡng cửa
(B) Người đàn ông đang mở
một gói hàng
(C) Một trong những người
phụ nữ đang cắm dây máy in
(D) Một trong những người phụ nữ đang đeo kính.
- lean /liːn/ (n): dựa vào
Trang 4(A) She is attaching price
tags to some merchandise
(B) She is piling up some
Trang 5(A) A jacket has been placed
(B) Một người đàn ông đang
tưới nước cho hoa
(C) Một khu vườn đã được trồng bên ngoài một tòa nhà.
(D) Một người đàn ông đang
cất một số công cụ vào một hộp
Trang 6(A) Some chairs are stacked
in the corner
(B) Some light fixtures are
mounted on the walls.
(C) Some tables are covered
with tablecloths
(D) Some furniture is on
display in a window
(A) Những chiếc ghế được xếp
chồng lên nhau trong góc
(B) Một số thiết bị chiếu sáng được gắn trên tường.
(C) Một số bàn được trải khăn
trải bàn
(D) Một số đồ đạc được trưng
bày trong cửa sổ
Trang 7(A) One of the employees is
walking with an empty tray.
(B) One of the employees is
taping signs to a board
(C) One of the employees is
carrying a pair of scissors
(D) One of the employees is
hanging an apron on a hook
(A) Một trong những nhân viên đang đi bộ với một khay trống.
Trang 8(B) Press the red button.
(C) At the corner newsstand.
7 Ai nên viết thông cáo báo chí?
(A) George có thể lo việc đó (B) Nhấn nút màu đỏ.
(C) Ở góc sạp báo.
8 Where is the company's
headquarters?
(A) Before we went to work.
(B) His name is Mr.Lee.
(C) In Berlin, Germany.
8 Trụ sở chính của công ty ở đâu?
(A) Trước khi chúng tôi đi làm (B) Tên của anh ấy là Mr.Lee (C) Ở Berlin, Đức.
9 Why are you visiting the
clients tomorrow?
(A) After two o'clock.
(B) I need to renew their
contract.
(C) The Dubai airport.
9 Tại sao bạn đến thăm kháchhàng vào ngày mai?
(A) Sau hai giờ.
(B) Tôi cần gia hạn hợp đồng của họ.
(C) Sân bay Dubai.
10 Does Dr.Allen work at the
hospital or at a private
practice?
(A) At the hospital, I think.
(B) We'll need to practice
11 What's the best way for us to
get to the conference center?
(A) I haven't heard from her,
either
(B) It was a great presentation.
(C) Let's take a look at the
train schedule.
11 Cách tốt nhất để chúng tôiđến trung tâm hội nghị là gì?
(A) Tôi cũng chưa nghe tin tức
Trang 9(A) A fork and a knife, please.
(B) Probably next week.
13 Would you like me to
send you an appointment
(A) Vâng, tôi đánh giá cao việc đó.
(B) Căn hộ ở tầng dưới (C) Bạn có chấp nhận thẻ tín
dụng không?
14 Did you remember to
book a photographer for
today's museum opening?
(A) Oh, have you read it too?
(B) I'd like to have it framed.
(C) She should have been
here by now.
14 Bạn có nhớ đặt một nhiếpảnh gia cho buổi khai trươngbảo tàng hôm nay không?
(A) Ồ, bạn cũng đã đọc nó
chưa?
(B) Tôi muốn đóng khung (C) Cô ấy lẽ ra phải ở đây ngay bây giờ rồi.
15 Why is my computer so
slow today?
(A) The printer is down that
hall
(B) Because some updates
are being installed.
(C) Next year's computer
(B) No, I haven't gone yet.
(C) To make room for more
mặt hàng hơn
17 How many bottles can 17 Máy này có thể sản xuất
Trang 10these machines produce each
bao nhiêu chai mỗi giờ?
(A) Chủ yếu là nước ngọt và
nước trái cây
(B) Tôi mới bắt đầu làm việc ở đây.
(C) Nó vẫn tươi trong một
thời gian dài
18 Aren't these hiking boots
supposed to be discounted?
(A) Oh yes, sorry about
that.
(B) Let's pose for a picture.
(C) No, we haven't met yet.
18 Không phải những đôi ủng
đi bộ đường dài này được giảm giá sao?
(A) Ồ vâng, xin lỗi về điều đó.
(B) Hãy tạo dáng chụp ảnh (C) Không, chúng tôi chưa
gặp nhau
19 Do we have enough time
to finish this report?
(A) She borrowed your
20 When do you usually start
packing for a trip?
(A) A round-trip ticket.
(B) About two days in
(B) He took the survey.
(C) A copy of the lunch menu.
21 Tôi sẽ đi dạo vào giờ ăn trưa
(A) Ồ, tôi sẽ đến thăm khách hàng sau đó.
(B) Anh ấy đã tham gia cuộc
khảo sát
(C) Một bản sao của thực đơn
Trang 11bữa trưa.
22 Can you make sure we
have a sign-up sheet
available?
(A) I just turned up the heat.
(B) Sign here, please.
(C) Sure, no problem.
22 Bạn có thể đảm bảo rằng chúng tôi có sẵn bảng đăng ký không?
(A) Tôi vừa tăng nhiệt.
(B) Xin vui lòng ký vào đây (C) Chắc chắn, không có vấn
đề gì.
23 They're going to give each
of us copies of the press
release, aren't they?
(A) No, I don't drink coffee.
(B) I can unlock that for you
later
(C) I'd better remind them
about that.
23 Họ sẽ đưa cho mỗi chúng
ta bản sao của thông cáo báochí, phải không?
(A) Không, tôi không uống cà
24 What do most people do
for a living around here?
(A) About 40 kilometers
24 Hầu hết mọi người làm gì
để kiếm sống quanh đây?
(A) No, it's not made of stone.
(B) Because we ran out.
(C) The instructions are on
the box.
25 Làm thế nào để bạn thêm mực vào máy in?
(A) Không, nó không được
làm bằng đá
(B) Bởi vì chúng tôi đã hết (C) Hướng dẫn có ghi trên hộp.
26 Can you send me a link to
that company's Website?
(A) Our email’s not working
right now.
26 Bạn có thể gửi cho tôi đường dẫn đến Website của công ty đó không?
(A) Email của chúng tôi
Trang 12(B) Express delivery, please.
(C) Sure, I'll drive you to the
job site
hiện không hoạt động.
(B) Chuyển phát nhanh, làmơn
(C) Chắc chắn rồi, tôi sẽ đưabạn đến địa điểm việc làm
27 Isn't the air conditioner
set to turn off at night?
(A) No, we always keep it
(B) It's about two-thirty.
(C) They took an early flight.
28 Ồ, không có đồng hồ trong phòng này
(A) Một chương trình đào tạo
sáu tuần
(B) Khoảng hai giờ rưỡi (C) Họ đã đi một chuyến bay
sớm
29 Where can I go to have
my car engine checked?
(A) No, I don't need one-
(A) Không, tôi không cần một
lời cảm ơn
(B) Người thợ sửa xe quanh góc kia.
(C) The exit is down the hall.
30 Để vào tòa nhà, tôi có sử dụng thẻ ID hay mật mã không
(A) Một tòa nhà bên cạnh (B) Nhập ba-bốn-ba trên bàn phím.
(C) Lối ra là xuống hành lang.
31 The order can still be 31 Thứ tự vẫn có thể được
Trang 13(B) Tôi cũng vẫn nhớ ngày
hôm đó
(C) Vâng, anh ấy có.
Trang 14PART 332-34
M-Au: Hi, Anusha (32) This
afternoon I’ll be meeting with
our financial consultant, Ms
Jefferson, for the last time
Since she's retiring next
week, I wanted to get her
some flowers Do you know a
good florist? W-Br: (33) The
place I like best is called
Greenwood Flower Shop.
It's located just inside the
train station, on the
right-hand side.
M-Au: Thanks (34) I just
need to finalize this budget
proposal, and then I'll head
over to the station.
M-Au: Chào Anusha (32) Chiều nay, tôi sẽ gặp nhà tư vấn tài chính của chúng tôi,
cô Jefferson, lần cuối Vì cô
ấy sẽ nghỉ hưu vào tuần tới, tôi muốn tặng cô ấy một ít hoa Bạn có biết một người bán
hoa giỏi không?
W-Br: (33) Nơi tôi thích nhất
có tên là Greenwood Flower Shop Nó nằm ngay bên trong ga xe lửa, ở phía bên tay phải.
M-Au: Cảm ơn (34) Tôi chỉ cần hoàn thành đề xuất ngân sách này, và sau đó tôi sẽ đến nhà ga.
+ consultant
/kənˈsʌltənt/ (n):người tư vấn
+ budget /ˈbʌdʒɪt/ (n): ngân sách
+ proposal /prəˈpəʊzl/(n): đề xuất
32 Why does the man want
to buy Ms Jefferson some
flowers?
A.She was promoted.
B She won an award.
C.She is moving.
D She is retiring.
32 Tại sao người đàn ông muốn mua cho cô Jefferson một số bông hoa?
(A) Cô ấy đã được thăng
chức
(B) Cô ấy đã giành được một
giải thưởng
(C) Cô ấy đang di chuyển.
(D) Cô ấy đang nghỉ hưu.
+ promote /prəˈməʊt/
(v): quảng bá/thăng chức
33 According to the woman,
where is Greenwood Flower
A.Trong một trung tâm mua
sắm
B Trong một nhà ga xe lửa C.Cạnh một quán cà phê
D Bên kia thư viện
34 What does the man say he
will do before he leaves the
office?
A Fill out a time sheet
34 Người đàn ông nói rằng anh ta sẽ làm gì trước khi rời văn phòng?
A Điền vào bảng thời gian
+ arrange /əˈreɪndʒ/ (v): sắp xếp
Trang 15B Send an e-mail
C.Finish a budget proposal
D Arrange a meeting
B Gửi e-mail C.Hoàn thành đề xuất ngân sách
D Sắp xếp một cuộc họp
35-37
M-Au: Ms Weber, (35) I've
just booked the
accommodations for your
trip to Melbourne next
week I found you a hotel
within a mile of the
conference center
W-Am: That's great! Thank
you for arranging that
M-Au No problem And (36)
remember to keep your
receipts you'll need them to
get reimbursed
W-Am: OK, I’ll do that Oh,
and (37) does the hotel have
a restaurant on-site? I'll be
working in the hotel a lot, so
it’d be convenient if I could
eat there
M-Au: Cô Weber, (35) Tôi vừa đặt chỗ ở cho chuyến đi của cô đến Melbourne vào tuần tới Tôi đã tìm thấy cho
bạn một khách sạn trong vòng một dặm từ trung tâm hội nghị
W-Am: Thật tuyệt! Cảm ơnbạn đã sắp xếp điều đó
M-Au Không sao Và (36) hãy nhớ giữ biên lai của bạn, bạn
sẽ cần chúng để được hoàn lại tiền
W-Am: OK, tôi sẽ làm điều đó
Ồ, và (37) khách sạn có nhà hàng tại chỗ không? Tôi sẽ
+ conference
/ˈkɒnfərəns/ (n): hội nghị
+ reimburse
/ˌriːɪmˈbɜːs/ (v): bồi hoàn
35 What did the man just do?
A.He upgraded a flight.
B He arranged for a rental
B Anh ấy đã sắp xếp cho một
chiếc xe hơi cho thuê
C.Anh ấy đã chuẩn bị một số
slide thuyết trình
D Anh ấy đã đặt phòng khách sạn.
36 What does the man
remind the woman to do?
A Save her receipts
B Bring her ID badge
C.Sign a form
D Arrive early
36 Người đàn ông nhắc nhở người phụ nữ làm gì?
A Giữ biên lai của cô ấy
B Mang theo huy hiệu ID của
cô ấy
C.Ký một biểu mẫu
+ badge /bædʒ/ (n): huy hiệu
Trang 16D Đến sớm
37 What does the woman ask
the man about?
D Một trung tâm hội nghị
38-40
W-Br: Antonio, (38) I'd like
your input about how we
can make our spring
athletic clothing line more
original.
M-Cn: (39) How about
designing some geometric
patterns that we can have
printed onto our fabric?
That would set our clothing
apart from other brands that
use muted, solid colors
W-Br: I like that idea, but
(40) I'm worried it would
add a step or two to our
production schedule We
have several hard deadlines
coming up soon Let's try
designing one patterned fabric
for this season's line
If everything goes smoothly,
we can do more next season
W-Br: Antonio, (38) Tôi muốn bạn đóng góp ý kiến về cách chúng ta có thể làm cho dòng quần áo thể thao mùa xuân của mình trở nên độc đáo hơn.
M-Cn: (39) Làm thế nào về việc thiết kế một số mẫu hình học mà chúng ta có thể in trên vải của mình? Điều đó sẽ
làm cho quần áo của chúng ta khác biệt với các nhãn hiệu khác sử dụng màu đồng nhất, tắt tiếng
W-Br: Tôi thích ý tưởng đó,
nhưng (40) Tôi lo rằng nó sẽ thêm một hoặc hai bước vào lịch trình sản xuất của chúng
ta Chúng ta có một số thời hạn khó sắp tới Hãy thử thiết
kế một loại vải có hoa văn cho dòng sản phẩm mùa này Nếu mọi thứ suôn sẻ, chúng ta có thể làm được nhiều hơn thế trong mùa giải tới
+ athletic /æθˈletɪk/ (adj): thể thao
+ geometric
/ˌdʒiːəˈmetrɪk/ (adj): hình học
+ pattern /ˈpætn/ (n):mẫu
+ fabric /ˈfæbrɪk/ (n): vải
38 What industry do the
speakers most likely work in?
A.Truyền hình
B Thời trang C.Đồ đạc trong nhà
+ furnishings
/ˈfɜːnɪʃɪŋz/ (n): đồ đạc
Trang 17D Quảng cáo
39 What does the man
suggest doing?
A.Providing tours of a facility
B Opening a branch office
C.Designing special fabric
D Installing brighter lights
39 Người đàn ông đề nghị làm gì?
A.Cung cấp các chuyến tham
quan của một cơ sở
B Mở văn phòng chi nhánh C.Thiết kế vải đặc biệt
B A color is too bright.
C.Some sales figures have
have a minute? (41) Anita
and I need your assistance
with our e-mails.
M-Au: Sure (41) How can I
help?
W-Br: (41) The system seems
to be running very slow
We've been experiencing long
delays in receiving e-mails,
right Anita? W-Am: Yes Since
we have deadlines that are very
time sensitive, can you look
into this right away?
M-Au: You know, (42)
several people have already
called us at the IT
Department about it this
morning-it's our top priority
now
W-Am: Thanks (43) We're
on our way to catch a flight
W-Br: Chào Yoon-Ho Bạn có
một phút? (41) Anita và tôi cần sự hỗ trợ của bạn với các e-mail của chúng tôi.
M-Au: Chắc chắn rồi (41) Tôi
có thể giúp gì?
W-Br: (41) Hệ thống dường như đang chạy rất chậm.
Chúng tôi đã gặp phải sự chậm trễ lâu dài trong việc nhận e-mail, phải không Anita?
W-Am: Vâng Vì chúng tôi có thời hạn rất nhạy cảm về thời gian, bạn có thể xem xét điều này ngay lập tức không?
M-Au: Bạn biết đấy, (42) một
số người đã gọi cho chúng tôi tại Phòng CNTT về việc này vào sáng nay - đó là ưu tiên
hàng đầu của chúng tôi bây giờ
W-Am: Cảm ơn (43) Chúng
+ assistance
/əˈsɪstəns/ (n): sự giúp đỡ
+ sensitive /ˈsensətɪv/ (adj): nhạy cảm
Trang 18now, but could you please call
us when it's all taken care of?
tôi đang trên đường bắt một chuyến bay, nhưng bạn có thể
vui lòng gọi cho chúng tôi khi mọi việc đã được giải quyết xong không?
41 What problem is being
discussed?
(A) A company manual
contains some errors
(B) A shipment was not
delivered on time
(C) Some materials are
missing from a cabinet
(D) An e-mail system is not
+ function /ˈfʌŋkʃn/ (n): chức năng
+ properly /ˈprɒpəli/ (adv): chính xác
42 Who most likely is the
(A) Một kỹ thuật viên máy tính
(B) Một nhân viên bảo vệ (C) Một người quản lý kho (D) Một đại diện bán hàng
+ representative
/ˌreprɪˈzentətɪv/ (n):người đại diện
43 What are the women
most likely planning to do
gì tiếp theo?
(A) Ký hợp đồng (B) Tham dự một khóa đào
tạo
(C) Đến một sân bay (D) Sửa lại bản trình bày
+ contract /ˈkɒntrækt/ (n): hợp đồng
44-46
W-Br: (44) Paniz Outdoor
Tours Can I help you?
M-Cn: l'm from Alderman
Associates, and (44) I'm
calling to book a cycling
tour of the city for my
colleagues and me There
W-Br: (44) Chuyến tham quan ngoài trời ở Paniz.
+ reservation
/ˌrezəˈveɪʃn/ (n): sự đặt trước
Trang 19are eight of us, and we'd like
to go next Thursday
W-Br: I'm sorry-(45) we'll
be closed next Thursday
We're replacing all of our
bikes, and it'll take a few
days to get them ready to
ride
M-Cn: Oh, we work nearby, so
we could go another time
W-Br: Great So, what about
the following
Monday-June third?
M-Cn: That works We have a
membership with you already,
so you should have all of our
information on file W-Br: In
that case, (46) just tell me
your membership number,
and make the reservation.
cho các đồng nghiệp của tôi
và tôi Có tám người chúng tôi
và chúng tôi muốn đi vào thứ Năm tới
W-Br: Tôi xin lỗi- (45) chúng tôi sẽ đóng cửa vào thứ Năm tới Chúng tôi sẽ thay thế tất
cả các xe đạp của mình và sẽ
mất một vài ngày để chúng sẵn sàng để đi
M-Cn: Ồ, chúng tôi làm việcgần đây, vì vậy chúng tôi cóthể đi vào thời gian khác
W-Br: Tuyệt vời Vì vậy,những gì sau đây
Thứ Hai tới- ngày 3 Tháng Sáu?
M-Cn: Điều đó hiệu quả
Chúng tôi đã có tư cách thành viên với bạn, vì vậy bạn nên cótất cả thông tin của chúng tôi trong hồ sơ
W-Br: Trong trường hợp đó,
(46) chỉ cần cho tôi biết số thành viên của bạn và đặt chỗ.
44 Where does the woman
A.Tại một công viên giải trí
B Tại trung tâm thể dụcC.Tại một công ty du lịch bằng xe đạp
D Tại đại lý ô tô
+ amusement
/əˈmjuːzmənt/ (n): giải trí
+ dealership /ˈdiːləʃɪp/ (n): đại lý
45 Why is the man unable to
make a reservation for next
(D) Some equipment will
45 Tại sao người đàn ôngkhông thể đặt chỗ cho thứNăm tới?
(A) Đã kín lịch (B) Một nhân viên đang đi
nghỉ
(C) Một số con đường sẽ bị
đóng cửa
(D) Một số thiết bị sẽ được thay thế.
Trang 20(A) Nhặt một tập tài liệu
quảng cáo
(B) Thanh toán trước (C) Cung cấp số thành viên (D) Viết nhận xét của khách
hàng
+ brochure
/ˈbrəʊʃə(r)/ (n): tài liệu quảng cáo
47-49
M-Cn: Ms Khan, (47) this is
James Wilson, one of the
freelance photographers for
your magazine I'm calling
about the September issue
W-Am: Right I know we're
using some of your photos for
the special spread about homes
in San Francisco
M-Cn: Yes But (48) | have a
few more shots I took this
weekend when there was a
beautiful sunset Would you
be interested in looking at
those?
W-Am: The issue is already
being printed
M-Cn: Oh, I see Sorry to
bother you then
W-Am: Actually, I'm glad you
called (49) We're opening a
position for assistant photo
editor, and I wonder if you
can come in for an interview
I think you'd be great for the
job
M-Cn: Cô Khan, (47) đây là James Wilson, một trong những nhiếp ảnh gia tự do cho tạp chí của cô Tôi đang
gọi về vấn đề tháng 9
W-Am: Đúng vậy Tôi biết chúng tôi đang sử dụng một sốảnh của bạn để quảng bá đặc biệt về những ngôi nhà ở San Francisco
M-Cn: Vâng Nhưng (48) | có thêm một vài bức ảnh mà tôi
đã chụp vào cuối tuần này khi có một hoàng hôn đẹp
Bạn có muốn xem chúng không?
W-Am: Vấn đề đã được in
M-Cn: Ồ, hiểu rồi Xin lỗi
đã làm phiền bạn sau đó
W-Am: Thực ra, tôi rất vui vì
bạn đã gọi (49) Chúng tôi đang mở một vị trí trợ lý biên tập ảnh, và tôi tự hỏi liệu bạn có thể tham gia phỏng vấn không Tôi nghĩ
rằng bạn sẽ rất tốt cho công việc
+ freelance /ˈfriːlɑːns/(adj): tự do
+ issue /ˈɪʃuː/ (n): vấn đề
47 Who is the man?
(A) A news reporter
(B) A photographer
(C) A fashion designer
47 Người đàn ông là ai?
(A) Một phóng viên tin tức (B) Một nhiếp ảnh gia (C) Một nhà thiết kế thời
Trang 21(D) A translator trang
(D) Một người dịch
48 Why does the woman say,
“The issue is already being
lịch trình
(D) Từ chối một đề nghị
+ reassurance
/ˌriːəˈʃʊərəns/ (n): sự trấn an, đảm bảo
49 What does the woman ask
the man to do?
(A) Come in for an
interview
(B) Appear in a feature story
(C) Travel for an assignment
(D) Post some information
online
49 Người phụ nữ yêu cầungười đàn ông làm gì?
(A) Đến để phỏng vấn (B) Xuất hiện trong một câu
chuyện nổi bật
(C) Đi công tác (D) Đăng một số thông tin
trực tuyến
50-52
M-Au: Emiko and Susan- (50)
could you give me an update
on the negotiations with the
city to purchase insurance
through our company?
W-Am: Well, the city officials
expressed interest in buying
insurance for all of their
emergency vehicles, including
ambulances through us (51) I
sent them a quote, but
unfortunately I'm still
waiting to hear back.
W-Br: I've been working on
the account with the city parks
department, and (51) I have
the same problem.
They haven't committed
yet, either.
M-Au: Hmm, (52) we could
offer them a reduced
first-M-Au: Emiko và Susan- (50) bạn có thể cập nhật cho tôi
về các cuộc đàm phán với thành phố để mua bảo hiểm thông qua công ty của chúng tôi không?
W-Am: À, các quan chức thành phố bày tỏ quan tâm đếnviệc mua bảo hiểm cho tất cả các phương tiện cấp cứu của
họ, bao gồm cả xe cứu thương
thông qua chúng tôi (51) Tôi
đã gửi cho họ một câu trích dẫn, nhưng rất tiếc là tôi vẫn đang chờ phản hồi.
W-Br: Tôi đang làm việc với
sở công viên thành phố và
(51) Tôi cũng gặp phải vấn
đề tương tự Họ cũng chưa cam kết.
M-Au: Hmm, (52) chúng tôi
+ negotiation
/nɪˌɡəʊʃiˈeɪʃn/ (n): sự đàm phán
+ insurance
/ɪnˈʃʊərəns/ (n): bảo hiểm
+ commit / kəˈmɪt / (v): cam kết
Trang 22year rate That might motivate
them to make a final decision
50 What kind of business do
the speakers most likely work
(A) Một nhà sản xuất ô tô
(B) Một công ty bảo hiểm
(A) Một địa điểm xây dựng
đã không vượt qua cuộc kiểm tra
(B) Một chiếc xe cần được sửa chữa
(C) Khách hàng tiềm năng chưa đưa ra quyết định
(D) Một số nhà cung cấp đang giao hàng muộn
52 What does the man
+ committee /kəˈmɪti/ (n): uỷ ban
53-55
M-Cn: Ms Moreau, (53),(54)
thank you for volunteering
to participate in this product
testing session.
W-Am: It sounds interesting
So (53) I’ll be testing out
some new designs for
drinking mugs?
M-Cn: Exactly, we want to test
M-Cn: Cô Moreau, (53), (54) cảm ơn cô đã tình nguyện tham gia buổi thử nghiệm sản phẩm này.
W-Am: Nghe có vẻ thú vị Vì
vậy, (53) Tôi sẽ thử nghiệm một số thiết kế mới cho cốc uống nước?
M-Cn: Chính xác, chúng tôi
+ mug /mʌɡ/ (n): cốc
+ beverage /ˈbevərɪdʒ/ (n): đồ uống
+ campaign
/kæmˈpeɪn/ (n): chiến dịch
Trang 23if our mugs are easier to drink
from than traditional mugs
Before we begin, (54) could
you please sign this
agreement form? It states
that we can use your
comments in our marketing
campaign
W-Am: Sure Butl have one
question Do you have
different beverages available? I
don't drink coffee
M-Cn Oh, definitely-you'll have
several to choose from OK,
now let's go join the other
participants (55) Please follow
me to
Room B.
muốn kiểm tra xem cốc của chúng tôi có dễ uống hơn cốc truyền thống hay không
Trước khi chúng tôi bắt đầu,
(54) bạn có thể vui lòng ký vào mẫu thỏa thuận này không? Nó nói rằng chúng tôi
có thể sử dụng nhận xét của bạn trong chiến dịch tiếp thị của chúng tôi
W-Am: Chắc chắn rồi Nhưng tôi có một câu hỏi Bạn có sẵn các loại đồ uống khác nhau không? Tôi không uống
cà phê
M-Cn Ồ, chắc chắn-bạn sẽ có một vài lựa chọn OK, bây giờ chúng ta hãy tham gia cùng những người tham gia khác
(55) Hãy theo tôi đến Phòng B.
53 What has the woman
C.Lead a workshop session
D Organize a hiring event
53 Người phụ nữ đã tìnhnguyện làm gì?
(A) Dùng thử một số sản phẩm mới
(B) Mua đồ uống cho một
bữa tiệc trưa
(C) Dẫn dắt một phiên hội
thảo
(D) Tổ chức sự kiện tuyển
dụng
54 What does the man ask
the woman to sign?
A.An employee contract
55 What will the woman
most likely do next?
A.Set up her computer
B Go to another room
55 Người phụ nữ có khả năng sẽ làm gì tiếp theo?
(A) Thiết lập máy tính của côấy
Trang 24C Have some lunch
D Make a phone call
(B) Đi sang phòng khác (C) Ăn trưa
(D) Gọi điện thoại
56-58
M-Cn: Hi Irina, (56) are you
all finished styling your
client's hair?
W-Br: Yes, I cut and blow
dried it She's all set
Now I'm going to sweep the
floor and wash some towels
M-Cn: Thanks I wanted to
mention something (57) It
seems we're all using too
much electricity every month.
I'd like us all to start thinking
of ways to reduce that
expense.
W-Br: Oh? I didn't realize that
was an issue
M-Cn: Well, (57) the other
salons I own spend about
half of what this location
does every month.
W-Br: Hmm they don't have
as many clients, though
M-Cn: True, but I still think
we all need to make changes
nonetheless (58) We’ll
discuss it further at the
employee meeting later
today.
M-Cn: Chào Irina, (56) bạn
đã hoàn thành việc tạo kiểu tóc cho khách hàng của mình chưa?
W-Br: Vâng, tôi đã cắt và thổi khô nó Cô ấy đã sẵn sàng
Bây giờ tôi sẽ quét sàn và giặt một số khăn tắm
M-Cn: Cảm ơn Tôi muốn đề
cập đến điều gì đó (57) Có
vẻ như tất cả chúng ta đang
sử dụng quá nhiều điện mỗi tháng Tôi muốn tất cả chúng ta bắt đầu nghĩ cách
để giảm chi phí đó.
W-Br: Ồ? Tôi không nhận ra
đó là một vấn đề
M-Cn: Chà, (57) các tiệm khác mà tôi sở hữu chi khoảng một nửa số tiền mà địa điểm này làm mỗi tháng.
W-Br: Hmm họ không cónhiều khách hàng
M-Cn: Đúng, nhưng dù saothì tôi vẫn nghĩ rằng tất cảchúng ta cần phải thay đổi
(58) Chúng ta sẽ thảo luận thêm về vấn đề này trong cuộc họp nhân viên vào cuối ngày hôm nay.
+ expense /ɪkˈspens/ (n): chi phí
56 Where most likely are the
(A) Tại một tiệm làm tóc
(B) Tại phòng phục vụ ăn uống
(C) Tại một dịch vụ giặt là (D) Tại một công ty năng
Trang 2557 Why does the woman say,
“they don’t have as many
57 Tại sao người phụ nữ nói,
"Tuy nhiên, họ không có nhiềukhách hàng như vậy"? (A) Để bày tỏ niềm tự hào về sự phát triển của công ty cô ấy
(B) Để giải thích tại sao một khoản chi phí quá cao (C)
Để gợi ý rằng một chiến lược nên tiếp tục
(D) Để đặt câu hỏi về tính chính xác của danh sách khách hàng
+ strategy /ˈstrætədʒi/ (n): chiến lược
+ accuracy /ˈækjərəsi/ (n): sự chính xác
58 What will happen later
(B) Một cuộc thanh tra sẽ được tiến hành
(C) Một cuộc họp nhân viên sẽ được tổ chức (D)
Một báo cáo chi phí sẽ được gửi
59-61
W-Am: Thanks for meeting
with me today, Diego (59)
Our firm's been contracted
by a ferry company to design
a hydrogen- powered boat
They're hoping to cut down on
their carbon emissions with a
boat that runs on clean energy
M-Cn: Hmm (60) A
hydrogen power source is
going to need a lot of space
Since ferries usually
transport cars, I'm
concerned about where
W-Am: Cảm ơn vì đã gặp tôi
hôm nay, Diego (59) Công ty của chúng tôi đã được một công ty phà ký hợp đồng để thiết kế một chiếc thuyền chạy bằng hydro Họ đang hy
vọng cắt giảm lượng khí thải carbon của họ bằng một con thuyền chạy bằng năng lượng sạch
M-Cn: Hừm (60) Một nguồn năng lượng hydro sẽ cần rất nhiều không gian Vì phà thường vận chuyển ô tô nên tôi lo lắng về nơi
+ emission /ɪˈmɪʃn/ (n): khí thải
+ deck /dek/ (n): boong tàu
+ passenger
/ˈpæsɪndʒə(r)/ (n): hành khách
Trang 26we'd place the hydrogen
source.
W-Am: Actually this ferry
would give tours
So it won't be carrying
vehicles, just passengers
M-Cn: Then maybe we could
store the hydrogen on the
deck?
W-Am: Possibly (61) Could
you research that before we
meet with the ferry
company?
M-Cn: (61) Absolutely.
chúng ta sẽ đặt nguồn hydro.
W-Am: Trên thực tế, chuyến phà này sẽ cung cấp các chuyến tham quan, vì vậy nó
sẽ không chở phương tiện, chỉchở khách
M-Cn: Vậy thì có lẽ chúng ta
có thể lưu trữ hydro trên boong tàu?
W-Am: Có thể (61) Bạn có thể nghiên cứu điều đó trước khi chúng ta gặp gỡ công ty phà không?
M-Cn: (61) Hoàn toàn có thể.
59 Which industry do the
speakers most likely work in?
(A) Du lịch (B) Nông nghiệp
C.Organize a business trip
D Assemble a work crew
61 Người đàn ông đồng ý làm gì?
(A) Xin một số tài trợ
(B) Thực hiện một số nghiên cứu
(C) Tổ chức một chuyến công tác
(D) Tập hợp một nhóm làm việc
+ crew /kruː/ (n): phi hành đoàn
+ assemble /əˈsembl/
(v): tập hợp
Trang 27M-Au: Dolores, thanks again
for offering to drive to the
technology seminar I'm not
very familiar with the city of
Hartsville
W-Am: It's no problem (62) I
grew up in downtown
Hartsville, remember? I know
the area well
M-Au: Oh-that's right Does it
take long to get to the
conference center from here? I
know it's on Carter Lane
W-Am: Well, usually not-but
(63) the traffic report earlier
said that the exit to Carter
Lane is closed for repairs
We'll have to take exit eight
It'll take us about twenty
minutes longer to get there
M-Au: Well, in that case, (64)
I'd better call our coworkers
and ask them to save us some
seats.
W-Am: Good idea!
M-Au: Dolores, một lần nữa, cảm ơn bạn đã đề nghị được tham gia hội thảo công nghệ
Tôi không quen thuộc lắm với thành phố Hartsville
W-Am: Không sao đâu (62) Tôi lớn lên ở trung tâm thành phố Hartsville, nhớ
không? Tôi biết rõ khu vực này
M-Au: Ồ-đúng vậy Từ đây cómất nhiều thời gian để đi đếntrung tâm hội nghị không?
Tôi biết nó ở Carter Lane
W-Am: Chà, thường thì
không, nhưng (63) báo cáo giao thông trước đó nói rằng lối ra Carter Lane bị đóng cửa để sửa chữa.
Chúng ta sẽ phải đi theo lối
ra số tám Chúng tôi sẽ mất
khoảng hai mươi phút nữa để đến đó
M-Au: À, trong trường hợp
đó, (64) Tốt hơn là tôi nên gọi cho đồng nghiệp của chúng tôi và yêu cầu họ để dành cho chúng tôi một số ghế.
W-Am: Ý kiến hay!
+ seminar
/ˈsemɪnɑː(r)/ (n): hội thảo
+ coworker /ˈkəʊ wɜːkə(r)/ (n): đồng nghiệp
62 What does the woman
remind the man about?
A She used to live in the
(A) Cô ấy đã từng sống trong khu vực.
(B) Cô ấy cần dừng lại ở một
cửa hàng
(C) Cô ấy đã tham dự một
cuộc hội thảo vào năm ngoái
(D) Cô ấy vừa mua một chiếc
ô tô mới
Trang 2863 Look at the graphic
Which exit will the speakers
D Print some materials
64 Người đàn ông sẽ yêu cầuđồng nghiệp của mình làm gì?
(A) Hủy đặt chỗ
(B) Giữ một số chỗ ngồi
(C) Đăng nhập tại một sựkiện
(D) In một số tài liệu
65-67
W-Br: (65) Good work
helping the office go
paperless, Kentaro You've
scanned and shredded
everything that had any
personal student data,
correct?
M-Au: Yes, so now (66) we
can get rid of the rest of these
W-Br: That's right, behind the
gym But (67) don't try to
carry all these boxes; they're
too heavy I brought a cart
over from the maintenance
closet for you to use.
W-Br: (65) Công việc tốt giúp văn phòng không cần giấy tờ, Kentaro Bạn đã quét và cắt nhỏ mọi thứ có bất kỳ dữ liệu cá nhân nào của học sinh, đúng không?
M-Au: Vâng, vì vậy bây giờ
(66) chúng ta có thể loại bỏ phần còn lại của lịch trình lớp học tài liệu cũ này, các tờ thông tin cho phụ huynh
- tất cả chúng đều có thể được tái chế Các thùng đã
trở lại, phải không?
W-Br: Đúng vậy, đằng sau phòng tập thể dục Nhưng
(67) đừng cố gắng mang theo tất cả những hộp này;
chúng quá nặng Tôi mang một chiếc xe đẩy từ tủ bảo trì đến cho bạn sử dụng.
+ shred /ʃred/ (v): cắt nhỏ
+ maintenance
/ˈmeɪntənəns/ (n): sự bảo trì
Trang 2965 Where does the
conversation most likely take
(D) Tại một trường học
66 Look at the graphic
Which bin will the man use?
(A) Thùng 1 (B) Thùng 2 (C) Thùng 3 (D) Thùng 4
67 What does the woman
(A) Sử dụng xe đẩy (B) Đang chờ xác nhận (C) Đưa ra một nhiệm vụ cho
một đồng nghiệp
(D) Lên lịch lại cuộc hẹn với
khách hàng
+ cart /kɑːt/ (n): xe đẩy
68-70
W-Am: Riccardo, (68) could
you take a look at this
invitation? It's a draft I put
together for our upcoming
fund-raiser Your feedback
would be helpful
M-Au: Sure Hmm It looks
good, but (69) we should
have the live music start at
the same time as dinner.
Otherwise, there'll be very
little time for the band to
perform
W-Am: You're right Anything
else?
M-Au: (70) Let's add a line
at the bottom with the
name of our organization,
W-Am: Riccardo, (68), bạn có thể xem qua lời mời này không? Đó là một bản nháp
mà tôi đã tổng hợp lại cho đợt quyên góp sắp tới của chúng tôi Phản hồi của bạn sẽ
hữu ích
M-Au: Chắc chắn rồi
Hmm Có vẻ ổn, nhưng (69) chúng ta nên mở nhạc sống cùng lúc với bữa tối Nếu
không, sẽ có rất ít thời gian đểban nhạc biểu diễn
W-Am: Bạn nói đúng Còn gìnữa không?
M-Au: (70) Hãy thêm một dòng ở dưới cùng với tên
tổ chức của chúng tôi, vì
+ sponsor /ˈspɒnsə(r)/ (v): tài trợ
Trang 30since we're sponsoring the
68 What type of event are
the speakers organizing?
A.An award ceremony
(D) Một người gây quỹ
69 Look at the graphic What
time does the man think the
music should begin?
(A) Lúc 5:00 chiều
(B) Lúc 6 giờ tối
(C) Lúc 7:00 tối (D) Lúc 8 giờ tối
70 What information does the
man suggest adding to the
invitation?
A The name of a sponsor
B The location of a concert
hall
C.A web site address
D A list of performers
70 Người đàn ông đề nghịthêm thông tin nào vào lờimời?
(A) Tên của một nhà tài trợ
(B) Vị trí của một phòng hòa nhạc
(C) Một địa chỉ trang web(D) Một danh sách nhữngngười biểu diễn
Trang 31PART 4 71-73
boots, athletic shoes, and
sandals So far, the new
factory has created 800 jobs in
our community, with positions
ranging from assembly line
workers to department
managers To hear more about
the company, (73) please visit
our radio station's Web site,
where my video interview
with Starbright's president
has been posted.
M-Cn Bạn đang nghe đài phátthanh WKXL
Chuyển sang cập nhật kinh
doanh địa phương, (71) Thứ Hai đánh dấu sự khai trương thành công của Starbright Nhà máy mới của Tổng công
ty (72) Starbright Tổng công
ty là nhà sản xuất bốt, giày thể thao và xăng đan hàng đầu Cho đến nay, nhà máy
mới đã tạo ra 800 việc làm trong cộng đồng của chúng tôi,với các vị trí khác nhau, từ công nhân dây chuyền lắp ráp đến quản lý bộ phận Để biết
thêm về công ty, (73) vui lòng truy cập trang web của đài phát thanh của chúng tôi, nơi đăng video phỏng vấn của tôi với chủ tịch của Starbright.
+ assembly /əˈsembli/ (n): việc lắp ráp
71 What did Starbright
Corporation recently do?
A.It changed its company
logo
B It opened a new factory.
C.It conducted a financial
audit
D It upgraded a product line.
71 Tập đoàn Starbright gần đây đã làm gì?
(A) Nó đã thay đổi logo của
công ty
(B) Nó đã mở một nhà máy mới.
(C) Nó đã tiến hành một cuộc
kiểm toán tài chính
(D) Nó đã nâng cấp một
dòng sản phẩm
72 What type of product does
Starbright Corporation make?
Trang 32(A) Một ứng dụng (B) Một lịch trình
(C) Một cuộc phỏng vấn video
(D) Một chuyến tham quan
ảo
74-76
W-Br (74) Thank you all for
coming to this celebration.
(75) I know I speak for
everyone here at the
newspaper when I say that
I'm sad to see
Mustafa Perez retire next
week For the past
30 years, he's been the
photographer we've all relied
on to capture photos that
illustrate our news articles
To honor his career,
(76) l've made a slideshow of
some of the most impressive
photos that Mustafa has
taken Please look at the
screen at the front of the room
W-Br (74) Cảm ơn tất cả các bạn đã đến tham dự lễ kỷ niệm này (75) Tôi biết tôi nói thay cho tất cả mọi người
ở đây trên tờ báo khi nói rằng tôi rất buồn khi thấy Mustafa Perez giải nghệ vào tuần tới Trong 30 năm qua, anh ấy là nhiếp ảnh gia mà tất cả chúng tôi tin tưởng để chụp những bức ảnh minh họa cho các bài báo của chúng tôi Để tôn vinh sự nghiệp của anh ấy, (76) tôi đã trình chiếu một số bức ảnh
+ celebration
/ˌselɪˈbreɪʃn/ (n): lễ ănmừng
74 What event is taking
74 Sự kiện nào đang diễn ra?
(A) Một buổi định hướng (B)
Khai mạc phòng trưng bày
(C) Một lễ trao giải (D) Một bữa tiệc hưu trí
75 What type of business does
Mustafa Perez work for?
A.An advertising agency
B An art gallery
C.A newspaper publisher
75 Mustafa Perez làm việccho loại hình doanh nghiệpnào?
(A) Một công ty quảng cáo(B) Một phòng trưng bày
Trang 33D A camera shop nghệ thuật
(C) Một nhà xuất bản báo (D) Một cửa hàng máy ảnh
76 What has the speaker
created for the event?
M-Au (77) The last point on
our agenda is about
maintaining a safe
environment while making
the medications we sell here
at Tamarah Pharmaceuticals.
(78) If you're working in any
of the laboratories, please
make sure to turn on the
room's exhaust fan It's
especially important to keep
the area well ventilated when
working with some of the
chemicals we use in our
medications
We'd like to maintain our
excellent safety record, so
thank you in advance (79) The
safety procedure handbook is
on our internal company
Web site if you need more
information
M-Au (77) Điểm cuối cùng trong chương trình của chúng tôi là duy trì một môi trường an toàn trong khi sản xuất các loại thuốc mà chúng tôi bán ở đây tại Tamarah Pharmaceuticals.
(78) Nếu bạn đang làm việc trong bất kỳ phòng thí nghiệm nào, hãy đảm bảo bật quạt thông gió của phòng Điều đặc biệt quan
trọng là phải giữ cho khu vực này được thông thoáng khi làmviệc với một số hóa chất chúngtôi sử dụng trong thuốc của mình Chúng tôi muốn duy trì
hồ sơ an toàn tuyệt vời của mình, vì vậy cảm ơn bạn trước
(79) Sổ tay quy trình an toàn
có trên trang Web nội bộ của công ty chúng tôi nếu bạn cần
thêm thông tin
+ laboratory
/ləˈbɒrətri/ (n): phòng thí nghiệm
+ internal /ɪnˈtɜːnl/ (adj): nội bộ
77 What does the speaker’s
(D) Vật liệu xây dựng
Trang 3478 What are the listeners
reminded to do?
A.Recruit some staff
B Enter some data
C.Attend some training
(A) Cơ sở dữ liệu sản phẩm(B) Một thư mục nhân viên
(C) Một cuốn sổ tay
(D) Một hợp đồng
80-82
W-Br Hi, Aisha, (80) l'm here
at the park for the farmers’
market just set out the
blueberries and strawberries
that I’ll be selling this
morning.
Everything's ready to go
Though (81) I did accidentally
forget to bring the tent that
we use to shade the fruit I
know you're concerned about
the fruit sitting out in the
sun, but it's supposed to be
cloudy all day Anyways, (82)
the real reason I called was to
remind you to register us for
the annual farmers
association competition I
think we have a pretty good
chance of winning the award
for our strawberries
W-Br Xin chào, Aisha, (80) Tôi đang ở đây tại công viên dành cho chợ nông sản vừa bày ra quả việt quất và dâu tây mà tôi sẽ bán sáng nay
Mọi thứ đã sẵn sàng Mặc dù
(81) Tôi đã vô tình quên mang theo cái lều mà chúng tôi sử dụng để che nắng cho trái cây.
Tôi biết bạn lo lắng về việc trái cây phải phơi nắng,
nhưng nó phải có mây cả ngày
Dù sao, (82) lý do thực sự mà tôi gọi là để nhắc bạn đăng
ký cho chúng tôi tham gia cuộc thi hội nông dân hàng năm Tôi nghĩ rằng chúng tôi
có cơ hội khá tốt để giành đượcgiải thưởng cho những quả dâutây của chúng tôi
+ accidentally
/ˌæksɪˈdentəli/ (adv): tình cờ, vô tình
+ association
/əˌsəʊsiˈeɪʃn/ (n):đoàn thể
+ register
/ˈredʒɪstə(r)/ (v):đăng ký
80 What will the speaker do
(A) Xem một buổi biểu diễn (B) Bán trái cây
(C) Trồng cây
Trang 35D Take photographs (D) Chụp ảnh
81 Why does the speaker
say, “but it’s supposed to be
cloudy all day”?
A.To ask for help
B To express frustration
C.To reject the listener’s
suggestion
D To reassure the listener
81 Tại sao người nói nói,
"nhưng trời phải có mây cả ngày"?
(A) Để yêu cầu giúp đỡ (B) Để bày tỏ sự thất vọng (C) Để từ chối đề nghị của người nghe
(D) Để trấn an người nghe
+ suppose /səˈpəʊz/ (v): giả định
82 What does the speaker
remind the listener to do?
(D) Nói chuyện với khách hàng
83-85
M-Au (83) Attention, Home
Furniture factory employees.
The software program we use
for clocking in and out isn't
working This means you
cannot enter your hours
electronically
Instead, (84) when your
shift's over, please write
your start and end time on
the form that's on the
receptionist's desk The form
already includes your name
and the machine you operate.I
know this is a hassle, but it's
only temporary (85) the
time-reporting software will be
working when you get to the
factory tomorrow morning.
M-Au (83) Chú ý, nhân viên nhà máy Nội thất gia đình
Chương trình phần mềm chúngtôi sử dụng để theo dõi thời gian vào và ra không hoạt động Điều này có nghĩa là bạnkhông thể nhập giờ của mình theo cách điện tử
Thay vào đó, (84) khi ca làm việc của bạn kết thúc, vui lòng viết thời gian bắt đầu và kết thúc của bạn vào biểu mẫu trên bàn tiếp tân Biểu
mẫu đã bao gồm tên của bạn vàmáy bạn vận hành
Tôi biết đây là một rắc rối,nhưng đó chỉ là tạm thời
(85) phần mềm báo cáo thời gian sẽ hoạt động khi bạn đến nhà máy vào sáng mai.
+ hassle /ˈhæsl/ (n):rắc rối
+ receptionist
/rɪˈsepʃənɪst/ (n): lễ tân
Trang 3683 Where is the
announcement being made?
A.At a technology firm
84 Where should the listeners
go at the end of their shifts?
A.To the company cafeteria
B To the receptionist’s
desk
C.To the locker room
D To the parking area
84 Người nghe nên đi đâu vào cuối ca làm việc của họ? (A) Đến nhà ăn của công ty
(B) Đến bàn của lễ tân (C)
Đến phòng thay đồ(D) Đến khu vực đậu xe
85 What will happen
software will be fixed.
(A) Một số đồ nội thất vănphòng sẽ được giao
(B) Các thành viên hội đồng quản trị mới sẽ được bầu (C) Một quan chức thành phố sẽ tiến hành một cuộc thanh tra
(D) Một số phần mềm báo cáo thời gian sẽ được sửa.
86-88
W-Am The final item on our
agenda is the annual
community health fair As in
previous years, (86) our clinic
will have a booth at the fair,
where one of our nurses will
be available to answer
questions and give
presentations about
maintaining a healthy
lifestyle (87) In the past,
Mary Jenkins has always
managed our booth, but, as
you may know, Ms Jenkins
has retired (87) I want to
W-Am Mục cuối cùng trong chương trình nghị sự của chúngtôi là hội chợ sức khỏe cộng đồng hàng năm Như những
năm trước, (86) phòng khám của chúng tôi sẽ có một gian hàng tại hội chợ, nơi một trong những y tá của chúng tôi sẽ có mặt để trả lời các câu hỏi và thuyết trình về việc duy trì một lối sống lành mạnh.
(87) Trước đây, Mary Jenkins luôn quản lý gian hàng của chúng tôi, nhưng
Trang 37tell you that working at the
fair is a great way to give
back to the community, so
feel free to get in touch with
me OK, let's end there As
promised, (88) I brought in
soup and sandwiches for
everyone-the food's in the
break room.
như bạn có thể biết, bà Jenkins
đã nghỉ hưu (87) Tôi muốn nói với bạn rằng làm việc tại hội chợ là một cách tuyệt vời
để đền đáp lại cộng đồng, vì vậy hãy liên hệ với tôi OK,
hãy kết thúc ở đó Như đã hứa,
(C) Tại trung tâm hội nghị
(D) Tại một phòng khám y tế
87 What does the speaker
imply when she says, “Ms
Jenkins has retired”?
A A role needs to be filled.
B An e-mail will not be
87 Người nói ngụ ý gì khi cô
ấy nói, “Ms Jenkins đã nghỉ hưu ”?
(A) Một vai trò cần được lấp đầy.
(B) Một e-mail sẽ không
được trả lời
(C) Một chiến lược tiếp thị
nên được sửa đổi
(D) Một quá trình sẽ kém
hiệu quả hơn
88 What will the listeners
most likely do next?
A.Check a schedule
B Complete a registration
form
C.Eat a meal
D Brainstorm some ideas
88 Người nghe có khả năng
sẽ làm gì tiếp theo? (A)
M-Au Good morning, Martina
(89) I"m calling about our
biggest client, NVC
M-Au Chào buổi sáng,
Martina (89) Tôi đang gọi điện về khách hàng lớn
+ hesitation
/ˌhezɪˈteɪʃn/ (n): sự do dự
Trang 38Industries A couple things
First, (89) thank you for
sending me your slides for the
advertising pitch you'll be
delivering to them at the
meeting on Friday (90) I
know you expressed some
hesitation about your
particular approach you
have concerns that it might
be a bit too bold Well, always
remember that the advertising
business is very competitive
Second,
(91) Isabel can make some
recommendations about
what to do while you're in
Barcelona for the meeting
with NVC Industries Make
sure you see her before you
travel there
nhất của chúng tôi, NVC Industries Một vài điều
Đầu tiên, (89) cảm ơn bạn đã gửi cho tôi các slide của bạn cho quảng cáo chiêu hàng
mà bạn sẽ cung cấp cho họ trong cuộc họp vào thứ Sáu
(90) Tôi biết bạn đã bày tỏ sự lưỡng lự về cách tiếp cận cụ thể của mình bạn lo ngại rằng nó có thể hơi quá táo bạo Chà, hãy luôn nhớ rằng
kinh doanh quảng cáo rất cạnh
tranh Thứ hai, (91) Isabel có thể đưa ra một số đề xuất về những việc cần làm khi bạn
ở Barcelona cho cuộc họp với NVC Industries Hãy đảm
bảo rằng bạn gặp cô ấy trước khi đến đó
89 What is scheduled for
(C) Một cuộc họp khách hàng
(D) Bữa tiệc trưa của một
nhân viên
90 Why does the speaker say,
“the advertising business is
90 Tại sao người nói nói,
“ngành kinh doanh quảng cáo rất cạnh tranh”?
(A) Để giải thích một quyếtđịnh nghỉ hưu
(B) Để biện minh cho sự thăng tiến của một nhân viên (C) Để đặt câu hỏi về khả năng của người nghe
(D) Để thể hiện sự tự tin trong một cách tiếp cận
+ justify /ˈdʒʌstɪfaɪ/ (v): biện minh
+ ability /əˈbɪləti/ (n): khả năng
91 What does the speaker 91 Người nói nói gì về
Trang 39say about Isabel?
A.She has recently joined the
(C) Cô ấy sẽ phê duyệt các
báo cáo chi phí
(D) Cô ấy đã từng làm việc
trên tài khoản NVC Industries
92-94
M-Cn Hi, everyone Now,
(92), (93) our goal has been
to encourage our customers
to try out the line of health
drinks and energy bars we've
recently started stocking at
our store locations And (93)
to do this, we've been
sending out weekly
newsletters by e-mail to our
customers.
Unfortunately, our analytics
show that only ten percent of
those e- mails are even
opened So, 'd like to try
another strategy
(94) l'd like to put together a
team to create some videos
about our groceries, and we
can pick a few to post to our
Web site Maybe some with
testimonials from satisfied
customers? Anyway, please
send me an e-mail if you're
interested in helping with this
project
M-Cn Xin chào, tất cả mọi
người Bây giờ, (92), (93) mục tiêu của chúng tôi là khuyến khích khách hàng của mình thử dòng đồ uống có lợi cho sức khỏe và thanh năng lượng mà chúng tôi mới bắt đầu có hàng tại các cửa hàng của mình Và (93) để làm được điều này, chúng tôi đã gửi bản tin hàng tuần qua e- mail cho khách hàng của mình Thật không may, phân tích của chúng tôi cho thấy rằng chỉ có mười phần trăm trong số những e-mail đó thậm chí còn được mở Vì
vậy, tôi muốn thử một chiến
lược khác (94) Tôi muốn tập hợp một nhóm để tạo một số video về cửa hàng tạp hóa của chúng tôi và chúng tôi có thể chọn một vài video để đăng lên trang Web của chúng tôi Có thể một số với
lời chứng thực từ khách hàng hài lòng? Dù sao, vui lòng gửi cho tôi e- mail nếu bạn muốn giúp đỡ với dự án này
+ newsletter
/ˈnjuːzletə(r)/ (n): bản tin
+ testimonial
/ˌtestɪˈməʊniəl/ (n): lời chứng thực
92 What type of business 92 Người thuyết trình có khả + grocery /ˈɡrəʊsəri/
Trang 40does the speaker most likely
B An advertising plan has
not been effective.
C.A stockroom is
overcrowded
D A Web site is not working.
93 Người nói quan tâm đến điều gì?
(A) Một doanh nghiệp bị mất
khách hàng
(B) Một kế hoạch quảng cáo chưa hiệu quả.
(C) Một kho chứa hàng quá
B Offer discounts online
C.Hire more employees
D Add videos to a Web site
95-97
W-Am Hello, Mr Harris This
is Nadia calling (95) I've been
getting the paperwork ready
for the vehicle you're
purchasing from us When
you come over to the
dealership to pick up your car,
you'll need to pay several fees
(96) Please remember that
the one hundred dollar fee
must be paid in cash The
other fees can be paid with
your credit card The car title
will take a few days to process,
and then will be mailed to your
home
Xin chào, ông Harris Đây là
Nadia đang gọi (95) Tôi đã chuẩn bị xong giấy tờ cho chiếc xe mà bạn mua từ chúng tôi Khi đến đại lý để
nhận xe, bạn sẽ phải trả một số
khoản phí (96) Hãy nhớ rằng khoản phí một trăm đô la phải được trả bằng tiền mặt
Các khoản phí khác có thể được thanh toán bằng thẻ tín dụng của bạn Sẽ mất một vài ngày để xử lý giấy chủ quyền ô
tô và sau đó sẽ được gửi qua đường bưu điện đến địa chỉ nhàcủa bạn Và
address And (97) don't forget (97) đừng quên tận dụng