CÁC DẠNG BÀI TẬP MÔN NGHIỆP VỤ QUẢN LÍ KHO HÀNG D=5000 linh kiện S=49 lần I=20% B1 Xác định mức sản lượng tối ưu ở từng mức khấu trừ Q1= = =700 linh kiện Q2= = =714 linh kiện Q1= = =718 linh kiện B2 điều chỉnh Q Q1= 700 linh kiện , không cần điều chỉnh Q2=714 linh kiện, cần điểu chỉnh lên mức Q2= 1000 linh kiện Q3=718 linh kiện, cần điểu chỉnh lên mức Q3= 2000 linh kiện B3 Tính tổng chi phí theo mức sản lượng đã điều chỉnh TC1= D + S + IP1 =55000+(5000700)49+(7002)20%5=257.
Trang 1CÁC DẠNG BÀI TẬP MÔN NGHIỆP VỤ QUẢN LÍ KHO HÀNG
D=5000 linh kiện
S=49 $/lần
I=20%
B1: Xác định mức sản lượng tối ưu ở từng mức khấu trừ
Q1*= √2 DS I P1 =√2∗5000∗4920 %∗5 =700 linh kiện
Q2*= √2 DS I P2 =√2∗5000∗4920 %∗4.8 =714 linh kiện
Q1*= √2 DS I P3 =√2∗5000∗4920 %∗4.75 =718 linh kiện
B2: điều chỉnh Q*
- Q1*= 700 linh kiện , không cần điều chỉnh
- Q2*=714 linh kiện, cần điểu chỉnh lên mức Q2**= 1000 linh kiện
- Q3*=718 linh kiện, cần điểu chỉnh lên mức Q3**= 2000 linh kiện
B3: Tính tổng chi phí theo mức sản lượng đã điều chỉnh
TC1= P1*D + Q1∗ D
¿*S + Q1∗2 ¿*I*P1 =5*5000+(5000/700)*49+(700/2)*20%*5=25700 USD TC2= P2*D + Q2∗ D
¿*S + Q2∗2 ¿*I*P2 =4.8*5000+(5000/1000)*49+(1000/2)*20%*4.8=24725 USD
TC3= P3*D + Q3∗ D
¿*S + Q3∗2 ¿*I*P3 =4.75*5000+(5000/2000)*49+(2000/2)*20%*4.75=24822.5 USD
Do TC2 là nhỏ nhất nên mức đặt hàng tối ưu của doanh nghiệp là 1000 linh kiện
Trang 2Ý nghĩa:
Tất cả các loại hàng hóa lưu thông trên thị trường đều cần phải có mã số, mã vạch Mã vạch giống như một “Chứng minh thư” của hàng hoá, giúp ta phân biệt được nhanh chóng và chính xác các loại hàng hoá khác nhau.
Mã vạch của hàng hoá bao gồm hai phần: mã số của hàng hoá để con người nhận diện
và phần mã vạch chỉ để dành cho các loại máy tính, máy quét đọc đưa vào quản lý hệ thống.
Lợi ích của nó là cải tiến chất lượng phục vụ, tăng năng suất lao động, tiết kiêm nhân lực, đảm bảo tính chính xác cao, tránh sai sót nhầm lẫn
……
Trang 3B1 cộng số lẻ từ phải sang trái (trừ số kiểm tra)
5+6+0+5+4+9= 29
B2: Nhân với 3
29*3=87
B3: cộng số chẵn
8+3+9+4+0+9=33
B4: cộng b2 với b3
87+33=120
B5:lấy số lớn hơn số b4, bội của 10 trừ cho kết quả b4
120-120=0
Nhu cầu hàng hóa bình quân trong ngày: d=N D=1800/300=6 ngày Điểm đặt hàng lại: ROP=d*LT= 6*5=30 ngày
Chi phí lưu kho trong 1 đơn vị dự trữ: H=12%500=60 $
Q*= √2 DS H =√2∗1800∗150060 =30
Trang 4Số lần đặt hàng trong năm: Ođh= D/Q*= 1800/300=6 lần
Khoảng cách giữa hai lần đặt hàng: Tđh= N/Ođh= 300/6= 50
TC= C đh+C lk = = Q∗ D
¿ ¿*S+ Q∗2¿¿*H= 1800∗1500300 +300∗602 =18000$
D= 12000 đv
H=8%*75000=6000 đồng
S= 150000 đồng
N=50*6=300 ngày
LT= 2ngày
p= 1200/300=40 đv
d =180/6= 30 đv
Q*= √H (1− 2 DS d
p)
=√2∗12000∗1500006000∗(1−30
40)
=1549 đv
TC= Q∗ D
¿ ¿*S+ Q∗2¿¿*H¿(1−30
40) = 12000∗1500001549 +15492 ∗(1−30
40)*6000=
2323790 đồng