1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi và đáp án học sinh giỏi cấp huyện môn: toán 9 (trường THCS triệu dương)

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 119,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi và đáp án học sinh giỏi cấp huyện môn Toán 9 (Trường THCS Triệu Dương) 1281812226 Aa 6154154 Bb 3 32 1 23 32 1115          x x x x xx x A 2 1 A 246246122  xxa     4 xx 3232b 4 131223312822  xxxxc 3       b c n m a 3 3 abc cba   4a b nmb 6 22 6c  2222 anm3hc  §Ò thi häc sinh giái cÊp huyÖn M«n To¸n 9 Thêi gian 150 §Ò bµi C©u 1 (4 ®iÓm) Rót gän biÓu thøc C©u 2 (4 ®iÓm) Cho biÓu thøc a Rót gän biÓu thøc A b T×m gi¸ trÞ cña x khi c T.

Trang 1

128 18

12 2

2

 A

a

6 15 4

15

 B

b

3

3 2

1

2 3

3 2

11 15

ξ

ξ ξ

ξ ξ

ξ

ξ

A

2

1

 A

2 4 6 2 4 6 1 2

ξ

a

2  3 ξ  2  3ξ  4 b.

4

13 12

2 3 3 12 8

2

2ξξ   ξξ c

3





β

χ

n

m

a.

3

χ β

4 a

b n m

b

6 2

2   χ6

2 2 2

3h

Đề thi học sinh giỏi cấp huyện

Môn: Toán 9 Thời gian: 150'

Đề bài:

Câu 1: (4 điểm) Rút gọn biểu thức

Câu 2: (4 điểm) Cho biểu thức

a- Rút gọn biểu thức A

b- Tìm giá trị của x khi

c- Tìm giá trị lớn nhất của a và giá trị tương ứng của x

Câu 3: (5,0 điểm) Giải phương trình

Câu 4: (5,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông ở A có các cạnh AB = c; AC = b; BC = a Kẻ

đường cao AD, kẻ DE, DF tương ứng vuông góc với AB và AC Đặt BE =m;

CF = n; AD= h

Chứng minh:

Câu 5: (2 điểm)

Chứng minh rằng với ba số a, b, c không âm thì:

Trang 2

6 15 4

15

B

) 6 15

4 15

4 (

B

2

3 2 15 2 8 15 2

0 3 2 3 5 3 5

3 2 3 5 3

5

3 2 3 5 3

3

3 2

1

2 3

3 2

11 15

ξ

ξ ξ

ξ ξ

ξ

ξ

A

3 2

1

2 3

3 1

11 15

ξ

ξ ξ

ξ ξ

ξ

ξ

 1 3

1 3

2 3 2

3 11 15

ξ ξ

ξ ξ

ξ ξ

ξ

          3

2 5

3 1

1 2

5 3

1

2 7

5

ξ

ξ ξ

ξ

ξ ξ

ξ ξ

ξ ξ

Hướng dẫn chấm và thang điểm Câu 1: (4 điểm) Rút gọn

a (2 điểm)

(1 điểm)

(0,5 điểm) (0,5 điểm)

b (2 điểm)

(1 điểm)

Câu 2: (4 điểm)

a- Rút gọn biểu thức A: (2 điểm)

(Điều kiện x0; x1)

(1 điểm)

(1 điểm)

128 18

12 2

2 6

1 3

1 3

3 2 4

2 1 3

3 2 4

2 4

2 4

2

2

2 6

2 6

12 2

2 6

12 2

2 6

Trang 3

1

1 3

2 5

ξ ξ

4

10 

ξ ξ

11

ξ

11 1

3

ξ

121 1

b (1 điểm)

A = Suy ra

 =

 = - 1

 =

 x =

c (1 điểm)

Câu 3:

a (2 điểm)

(1 điểm) (0,5 điểm)

(0,5 điểm)

b (1,5 điểm)

Đặt phương trình trở thành

17 5

3

2 5

ξ ξ

ξ Α

3 3

ξ

3

2 3

17 5 3

17

ξ Α

0

3

2 A Max

2 4 6 2 4 6 1 2

ξ

2 2

2 2 2 2

ξ

2 2 2 2

ξ

2 2

1

ξ

2 2 1

2 2 1

ξ

ξ

1 2 2

1 2 2

ξ ξ

2 3 ξ  2 3ξ 4

2 3x (y0)

ψ

0 1 4y 2 y

4y 1 2 y

4 y

1 y

Trang 4

  2

3 2

x 3

2

x

3 2 ) 3 2

y

Với

2

 ξ

2

 ξ

A

F

n C b’

D c’

B

E m

h c

b 2

b'

2

c'

n

m 

x22 0

43x2 12x 13 3

12 8x

2

43 x2-4x 4 3

4 x 4

-2

x

 2 x-2 43x-2

3 2 3

 

y

Với

3 2 y

3 2

c- (1,5 điểm)

(1 điểm)

Dấu bằng xảy ra

Vậy phương trình có nghiệm x = 2 (0,5 điểm)

Câu 4: ( 5 điểm)

Chứng minh:

a- (2 điểm)

Đặt BD = c’; CD = b’ trong tam giác vuông ADB có

BD2 = BE.AB hay c’2 = m.c <1>

CD2 = CF.AC

Hay b’2 = n.b <2>

Từ <1> và <2> suy ra

( 3)

Từ hệ thức:

c2 = a.c’, b2 = a.b’

Suy ra

Trang 5

4 b

4 c '2 b

'2 c h 2 b

2 c b

3 b

c n

m

là Tức 3 b

3 c c

b 4 b

4 c n

m





a.c' 2 c

mà a

' c c

m hay BC

BD BA

BE ra

4

6 2 2

3 2

α

χ m α

χ α

χ α χ

m c.c'

4 a

6 b 2

a

6 b 2 n 2

2 b 4

a

6 b 2 n 2 m

4

2 2 2 2 3

3 2 6

α

χ β χ β χ

2 3h -2 a 4

a

6 a 2 n 2 m n Nê ah bc

và 2 a 2 c 2 b

2 a 2 n 2 m 2 3h

ra

0 2

) ( 2

1 2 ) ( 2

1 2 )

xyz 3 3 3 y 3

xyz 3

3 3 y 3

3 abc 3

b

a  

Thế vào (3) ta được

b (2 điểm)

Tam giác BDE đồng dạng với tam giác BCA (tam giác vuông có chung góc nhọn B)

Tương tự ta có do đó

c- (1 điểm)

Câu 5: (2 điểm)

Đặt a = x3, b = y3, c = z3 (x  0, y  0, z  0) ta có:

x3 + y3 + z3 – 3 xyz = (x + y + z)

Ngày đăng: 09/04/2022, 17:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w