Đề kiểm tra 1 tiết chương III hình học lớp 9 năm học 2013 – 2014 thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian giao đề) MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III (tct 58) Vận dụngNhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cấp độ Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Cộng 1 Các loại góc về đường tròn Góc ở tâm, góc nội tiếp Góc ở tâm Liên hệ giữa cung nhỏ và cung lớn Số câu Số điểm Tỉ lệ% 2 câu 1 điểm 1 câu 1 điểm 1 câu 0,5 điểm 4 câu 2,5 điểm=25% 2 Tứ giác nội tiếp, độ dài và diện tích các hình Tứ.
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III (tct:58)
Vận dụng
Cấp
độ
Cộng
1
Các loại góc
về đường
tròn
Góc ở tâm, góc nội tiếp
Góc ở tâm
Liên hệ giữa cung nhỏ và cung lớn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
2 câu
1 điểm 1 1 câuđiểm 1 câu0,5
điểm
4 câu 2,5 điểm=25%
2
Tứ giác nội
tiếp, độ dài
và diện tích
các hình
Tứ giác nội tiếp, diện tích hình quạt
Định lý
về góc nội tiếp
Chứng minh
tứ giác nội tiếp
Diện tích hình quạt
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
2 câu
1 điểm 1 câu0,5
điểm
2 câu
=35%
3
Toán tổng
hợp
Chu vi, diện tích hình tròn
Độ dài cung
CM 3 điểm thẳng hàng
CM hai tam giác đồng dạng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
2 câu 1điểm 1 1 câuđiểm 2 2 câuđiểm 4 điểm = 5câu
40% Tổng số
câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
8 câu
5 điểm
50 %
4 câu
3 điểm 30%
2 câu
2 điểm 20%
14 câu
10 điểm 100%
Trang 2Phịng GD&ĐT Sơn Hịa
Trường THCS Sơn Hà ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III (tct:58)
HÌNH HỌC LỚP 9
NĂM HỌC: 2013 – 2014
Thời gian làm bài: 45 phút (Khơng kể thời gian giao đề)
(Đề cĩ 01 trang)
A/ Trắc nghiệm (4 điểm): Chon câu trả lời đúng nhất:
01 Hai bán kính OA và OB của (O) tạo thành góc ở tâm là 0 Vậy số đo của cung AB lơn
100 là:
260
02 Diện tích của hình quạt là 2 với bán kính thì số đo của cung tròn là:
20
n n20 n20 cm n20 cm
03 Độ dài đường tròn được tính bởi công thức:
C R
04 Trong các tứ giác dưới đây, tứ giác nội tiếp trong đường tròn là::
A Hình thang B Hình thang cân C Hình thang vuông D Hình bình hành
05 Tứ giác ABCD nội tiếp, nếu 0 0 thì:
70 , 60
A B
110
100
110
100
D
06 Một hình tròn có diện tích là 2 thì chu vi của đường tròn đó là::
121 ( cm )
A 5, 5 cm B 11 cm C 22 cm D 33 cm
07 Góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn đó là:
C góc có đỉnh bên ngoài đường tròn D góc có đỉnh bên trong đường tròn
08 Góc BAC và góc BDC cùng nhìn đoạn BC dưới một góc vuông, nên tứ giác BADC nội tiếp
trong đường tròn đường kính BC
II/ TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 1: (3 điểm) Theo hình vẽ bên, hãy tính:
a) Số đo cung AmB
b) Độ dài cung AmB
c) Diện tích hình quạt AOBm
Bài 2: (3 điểm)
Cho đường tròn O có đường kính BC Gọi là điểm nằm trên đường tròn sao choA
Trên tia lấy điểm P sao cho AP=AB Đường thẳng vuông góc hạ từ P xuống BC
cắt BA ở D và cắt BC ở H.
a/ Chứng minh tứ giác ACHD nội tiếp.
b/ Chưng minh PC.PA=PH.PD.
c/ PB cắt (O) tại I Chứng minh I, C, D thẳng hàng.
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHẤM I/ Trắc nghiệm khách quam: (4 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
II/ Tự luận: (6 điểm)
a/
0
90
Sd AmB Sd AOB
0,5 0,5 b/ 2.90
180 180
AmB
Rn
l cm
1
1 (3 điểm)
q
R
S l cm
1 a/
Chứng minh tứ giác ACHD nội tiếp
Ta cĩ : BAC = 900 (gĩc nội tiếp chắn nửa đường trịn) => DAC = 900 (Do kề bù với BAC)
Theo gt DH BH nên DHC = 900
Tứ giác ACHD cĩ DAC + DHC = 0 0 0
90 90 180 Nên tứ giác ACHD nội tiếp được đường trịn đường kính CD
0,25 0,25 0,25 0,25
b/ Chưng minh PC.PA=PH.PD.
Xét hai tam giác vuơng PAD và PHC
Cĩ 0 và chung
90
PADPHC P
nên suy ra PAD PHC
CP
PD
PH
CP PA PH PD PA
0,5 0,5
2 (3 điểm)
c/ Chứng minh I, C, D thẳng hàng
Tam giác BPD cĩ BH, PA là các đường cao cắt nhau tại C nên C là trực tâm của tam giác
(1)
DC BP
Mặt khác: BIC = 900 (gĩc nội tiếp chắn nửa đường trịn)
Qua một điểm ngồi đường thẳng ta chỉ kẻ được một (2)
CI BP
đường thẳng vuơng gĩc với đường thẳng đã cho
Do đĩ từ(1) và(2) DCIC Vậy I, C, D thẳng hàng
0,5 0,25
I
A
O
D
P B
Trang 40,25