1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra học kì i môn: công nghệ 8 trường THCS sơn hóa

3 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 123,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra học kì I môn Công nghệ 8 trường THCS Sơn Hóa 1 phßng gd§t huyÖn tuyªn hãa ®Ò kiÓm tra häc k× i tr­êng thcs s¬n hãa N¨m häc 2011 2012 M«n C«ng NghÖ 8 (Thêi gian lµm bµi 45 phót, kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò) Mã đề 1 Đáp án Biểu điểm Câu 1 Có 3 hình chiếu Đứng, bằng, cạnh 0 5đ Vị trí các hình chiếu trên bản vẽ kĩ thuật là hình chiếu đứng vẽ phía trên bên trái bản vẽ, hình chiếu cạnh nằm bên phải hình chiếu đứng, hình chiếu bằng nằm dưới hình chiếu đứng 1đ Câu 2 (Mỗi bước đúng 0, 5 điểm).

Trang 1

phòng gd&Đt huyện tuyên hóa đề kiểm tra học kì i

trường thcs sơn hóa Năm học: 2011- 2012

Môn : Công Nghệ 8 (Thời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian giao đề)

Mó đề 1:

Cõu 1:

- Vị trớ cỏc hỡnh chiếu trờn bản vẽ kĩ thuật là: hỡnh chiếu đứng vẽ phớa trờn

bờn trỏi bản vẽ, hỡnh chiếu cạnh nằm bờn phải hỡnh chiếu đứng, hỡnh chiếu bằng

Cõu 2: (Mỗi bước đỳng 0, 5 điểm).

Nội dung cỏc bước tiến hành đọc bản vẽ nhà:

* Bước 1: Đọc khung tờn 0.5đ

- Tờn gọi ngụi nhà

- Tỉ lệ bản vẽ.

- Tờn gọi hỡnh chiếu.

- Tờn gọi mặt cắt.

- Kớch thước chung.

- Kớch thước từng bộ phận.

- Số phũng.

- Số cửa đi cú cỏnh.

- Số cửa sổ.

- Cỏc bộ phận khỏc.

Cõu 3 Cỏc kĩ thuật cơ bản khi dũa kim loại:

* Chuẩn bị:

- Chọn ờ tụ theo tầm vúc của từng người, tư thế đứng thẳng người, thoải

mỏi, khối lượng cơ thể phõn đều lờn hai chõn, hai chõn tạo với nhau một gúc 75 o ,

- K ẹp vật dũa chặt vừa phải sao cho mặt phẳng cần dũa cỏch mặt ờ tụ từ 10-

20mm Đối với cỏc vật mềm, cần lút tụn mỏng hoặc gỗ ở mỏ ờ tụ để trỏnh bị xước

* Cỏch cầm dũa và thao tỏc dũa:

- Tay phải cầm cỏn dũa hơi ngửa lũng bàn tay, tay trỏi đặt hẳn lờn đầu

- Khi dũa thực hiện hai chuyển động: Đẩy dũa tạo lực cắt, khi đú hai tay ấn 1đ

Trang 2

dũa xuống, điều khiển lực ấn của hai tay cho dũa được thăng bằng; hai là khi kéo

dũa về khơng cần cắt, do đĩ kéo nhanh và nhẹ nhàng

Câu 4

- Chi tiết máy là phần tử cĩ cấu tạo hồn chỉnh và thực hiện một nhiệm vụ

- Chi ti ết máy cĩ cơng dụng chung và chi tiết máy cĩ cơng dụng riêng 0.5đ

Câu 5.

Xích xe đạp và ổ bi cũng được coi là chi tiết máy vì việc phân loại chi tiết

máy cũng chỉ là tương đối, trong chiếc xe đạp thì xích là chi tiết máy nhưng trong

nhà máy sản xuất xích thì khơng phải là chi tiết máy mà là cụm chi tiết 1đ

Mã đề 2:

Câu 1: (2 điểm)

Quy ước vẽ ren trục và ren lỗ giống nhau và khác nhau như thế nào

-Nêu đúng điểm giống nhau là :

+ Đường đỉnh ren , đường giới hạn ren vẽ bằng nét liền đậm (cho 0,25 đ) + Vịng đỉnh ren vẽ đĩng kín bằng nét liền đậm ( cho 0,25 đ) + Đường chân ren vẽ bằng nét liền mảnh ( cho 0,25 đ) + Vịng chân ren vẽ hở bằng nét liền mảnh ( cho 0,25 đ) -Nêu đúng điểm khác nhau là:

+ Đối với ren trục thì đường đỉnh ren ,giới hạn ren và vịng đỉnh ren vẽ ở phía ngồi đường chân ren và vịng chân ren ( cho 0,25 đ)

+Ngược lại đối với ren lỗ thì đường đỉnh ren ,giới hạn ren và vịng đỉnh ren vẽ ở phía trong đường chân ren và vịng chân ren ( cho 0,25 đ)

Câu 2 (2 điểm) Những tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí:

- Tính chất cơ học: Biểu thị khả năng của vật liệu chịu được tác dụng của các lực bên ngoài (0,5 điểm)

- Tính chất hoá học: Cho biết khả năng của vật liệu chịu được tác dụng hoá học trong môi trường.(0,5 điểm)

- Tính chất vật lý: Là những tính chất của vật liệu thể hiện qua các hiện tượng vật lý khi thành phần hoá học của nó không đổi (0,5 điểm)

- Tính chất công nghệ: Cho biết khẳ năng gia công của vật liệu (0,5 điểm) Cho biết khẳ năng gia công dễ hay khĩ của vật liệu (tính đúc,tính hàn.tính rèn,tính cắt gọt)Từ đó lựa chọn phương pháp gia công hợp lí và hiệu quả

Câu 3 (3 điểm)

* Khái niệm bản vẽ chi tiết

Bản vẽ chi tiết bao gồm các nội dung sau

1.Hình biểu diễn

2.Kích thước

Kích thước đường kính ngồi,đường kính trong và chiều dài

Trang 3

3.Yêu cầu kỉ thuật

Gia cơng và xử lí bề mặt

4.Khung tên

Gồm chi tiết máy,vật liệu ,tỉ lệ ,kí hiệu bản vẽ,cơ sở thiết kế

* Trình tự đọc bản vẽ chi tiết

1.Khung tên

-Tên gọi chi tiết

-Vật liệu

- Tỉ lệ

2.Hình biểu diễn

-Tên gọi hình chiếu

-Vị trí hình cắt

3.Kích thước

-Kích thước chung của chi tiết

-Kích thước các phần tử của chi tiết

4.Yêu cầu kỉ thuật

-Gia cơng

-Xử lý bề mặt

5.Tổng hợp

-Mơ tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết

-Cơng dụng của chi tiết

Câu 4: (2 điểm)

*Khái niệm bản vẽ kỉ thuật

Là bản vẽ trình bày các thơng tin kỉ thuật của sản phẩm dưới dạng các hình vẽ và các

kí hiệu theo các quy tắc thống nhất và thường vẽ theo tỉ lệ

*Khái niệm về hình cắt

Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể ở sau mặt phẳng cắt(khi giả sử cắt vật thể)

*Hình cắt dùng để :Biểu diễn rõ hươn hình dạng bên trong của vật thể Phần vật thể bị mặt phẳng cắt cắt qua được kẻ gạch gạch

Câu 5: (1 điểm)

Để đảm bảo an toàn khi cưa cần chú ý những điểm nào?

- Để đảm bảo an toàn khi cưa cần chú ý những điểm sau:

+ Kẹp vật cưa phải đủ chặt (0,25 điểm)

+ Lưỡi cưa căng vừa phải, không dùng cưa không có tay nắm hoặc tay nắm bị vỡ (0,25 điểm)

+ Khi cưa gần đứt phải đẩy cưa nhẹ hơn và đỡ vật để vật không rơi vào chân (0,25 điểm)

+ Không dùng tay gạt mạt cưa hoặc thổi vào mạch cưa (0,25 điểm)

Ngày đăng: 09/04/2022, 16:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm