Đề thi học kì I môn công nghệ 7 thời gian 10 phút MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ I Môn Công nghệ 7 BIẾT HIỂU VẬN DỤNG THẤP VẬN DỤNG CAO Cấp độ Chủ đề TN TL TN TL TN TN TL TỔNG Chủ đề 1 Vai trò, nhiệm vụ của trồng trọt Xác định nhiệm vụ cùa trồng trọt Số câu 1 1 Số điểm 0,25 0 25 Chủ để 2 Đất trồng Xác định khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng của đất Phân biệt trạng vai trò của các thành phần đất đối với cây trồng Vận dụng khái niệm thành phần cơ giới xác định loại đất Chỉ ra được biện pháp cải tạo đất b.
Trang 1MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ I
Môn: Công nghệ 7
THẤP VẬN DỤNG CAO
Cấp độ
Chủ đề
TỔNG
Chủ đề
1:
Vai trò,
nhiệm
vụ của
trồng
trọt
Xác định nhiệm vụ cùa trồng trọt
Số
Chủ để
2:
Đất
trồng
Xác định khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng của đất
Phân biệt trạng vai trò của các thành phần đất đối với cây trồng
Vận dụng khái niệm thành phần
cơ giới xác định loại đất
Chỉ ra được biện pháp cải tạo đất bạc màu
Số
Chủ đề
3:
Phân
bón
Hiểu được cách
sử dụng các loại phân bón
Phân biệt các loại phân bón
Chỉ ra cách
bón phân lót đối với ruộng lúa
Số
Chủ đề
4:
Giống
cây
trồng
Nêu được vai trò của giống cây trồng Nêu được các tiêu
chí đánh giá giống cây trồng tốt
Nêu ví dụ cây trồng
bằng phương pháp giâm canh
DeThiMau.vn
Trang 2Số câu 1 1 1 3
Số
Chủ đề
5:
Sâu,
bệnh hại
cây
trồng
Xác định nguyên nhân gây ra bệnh ở cây trồng
So sánh được
ưu nhược điểm của biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại.
Giải thích được nguyên tắc phòng trừ sâu bệnh hại.
Số
Chủ đề
6:
Quy
trình sản
xuất và
bảo vệ
môi
trường
trong
trồng
trọt
Nêu được các công việc làm đất và tác dụng của từng công việc
Hiểu được căn
cứ để xác định thời vụ gieo trồng
Chỉ ra cách
xử lí hạt lúa nảy mầm nhanh và đều
Số
TỔNG
Số
Trang 3ĐỀ THI HỌC KÌ I Môn :Công nghệ 7 Thời gian :10 phút
A/ Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng.
Câu 1: Nhiệm vụ của trồng trọt là
a/ Sản xuất nhiều lúa , ngô, khoai, sắn để tiêu dùng trong nước và xuất khẩu
b/ Phát triển chăn nuôi lợn, gà, vịt cung cấp cho con người
c/ Trồng cây lấy gỗ cung cấp nguyên liệu cho xây dựng và công nghiệp làm giấy
d/ Trồng chè, cà phê, thông, bạch đàn để lấy nguyên liệu xuất khẩu
Câu 2: Loại đất nào dưới đây có khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng kém nhất?
a/ đất thịt nặng b/ đất thịt nhẹ c/ đất thịt trung bình d/ đất cát
Câu 3: Phân bón nào sau đây thuộc loại phân hóa học?
a/ phân chuồng, phân đạm b/ phân NPK , phân đạm
c/ phân lân, phân bắc d/ phân rác, phân bón có chứa vi sinh vật chuyển hóa đạm
Câu 4: Cải tạo đất bạc màu bằng cách
a/ làm ruộng bậc thang, bón vôi b/ cày sâu bừa kĩ, bón phân hữu cơ c/ cày nông bừa sục, giữ nước liên tục thay nước thường xuyên d/ bón phân hóa học hợp lí
Câu 5: Trạng thái sau khi vê của đất sét là:
a/ vê được thành thỏi nhưng đứt đoạn b/ không vê được
c/ Vê được thành thỏi, khi uốn không có vết nứt d/ chỉ vê được thành viên rời rạc
Câu 6: Giâm cành (hom) áp dụng với loại cây
đều đúng
Câu 7: Một giống tốt phải đạt được các tiêu chuẩn
a/ sinh trưởng mạnh, chất lượng, năng suất cao ổn định, chống chịu sâu bệnh
b/ năng suất chất lượng tốt ,chống chịu sâu bệnh
c/ năng suất cao, chống chịu bệnh tốt
d/ sinh trưởng mạnh, năng suất cao
Câu 8: Yếu tố quyết định nhất để xác định thời vụ là
a/ thời kì sâu bệnh phát triển b/ khí hậu c/ con người d/ giống cây trồng
TRƯỜNG PTDTNTĐỨC
TRỌNG
TỔ: TỰ NHIÊN
LỚP:7
Họ và Tên:
DeThiMau.vn
Trang 4Câu 9: Cây lúa dễ bị đổ, cho nhiều hạt lép, năng suất thấp do bón nhiều phân
a/ lân b/ kali c/phân xanh d / đạm
Câu 10: Cách bón lót đối với ruộng lúa
a/ dùng phân hóa học, bón sau khi bừa b/ dùng phân hóa học, bón trước khi bừa c/ dùng phân chuồng, bón sau khi bừa d/ dùng phân chuồng , bón trước khi bừa
Câu 11: Cây trồng bị bệnh do
a/ vi sinh vật, điều kiện sống không thuận lợi b/ nhiệt độ, virut, vi khuẩn, sâu
Câu 12: Phương pháp xử lí hạt lúa nẩy mầm nhanh và đều:
a/ bằngnước lạnh b/ tác động bằng lực c/ đốt hạt d.bằng nước ấm
Trang 5ĐỀ THI HỌC KÌ I Môn :công nghệ 7
T Thời gian:35 phút
B/ Tự luận ( 7 điểm)
Câu 1: Giống cây trồng có vai trò như thế nào trong trồng trọt? (1 điểm)
Câu 2: Em hãy nêu các công việc làm đất và tác dụng của từng công việc? ( 1.5 điểm)
Câu 3: So sánh ưu , nhược điểm của biện pháp sinh học và biện pháp hóa học trong phòng trừ sâu, bệnh hại? (2 điểm)
Câu 4: Em hãy giải thích tại sao khi tiến hành phòng trừ sâu bệnh hại phải đảm bảo các nguyên tắc phòng trừ? ( 1.5 điểm)
Câu 5: Em hãy phân biệt trạng thái và vai trò của các thành phần đất đối với cây trồng? ( 1 điểm)
TRƯỜNG PTDTNT ĐỨC TRỌNG
TỔ: TỰ NHIÊN
LỚP:7
Họ và Tên:
DeThiMau.vn
Trang 6ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
A/ Trắc nghiệm khách quan
Mỗi câu đúng 0.25 điểm
Đáp
án
B/ Tự luận
1 - Làm tăng năng suất cây trồng
- Tăng chất lượng nông sản
- Tăng vụ gieo trồng trong năm
- Làm thay đổi cơ cấu cây trồng trong năm
0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm
2 - Cày đất: Làm cho đất tơi xốp, thoáng khí và vùi lấp cỏ
dại
- Bừa và đập đất: Làm nhỏ đất, thu gom cỏ dại, trộn đều phân và san phẳng mặt ruộng
- Lên luống: Đễ chăm sóc, chống ngập úng và tạo tầng đất dày cho cây sinh trưởng, phát triển
0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm
Ưu điểm - Hiệu quả cao
- Không gây ô nhiễm môi trường
- An toàn đối với con người, vật nuôi
- Tác dụng nhanh
- Ít tốn công
- Dễ thực hiên
Nhược điểm - Gây người, cây trồng độc cho con
và vật nuôi
- Gây ô nhiễm môi trường
1.5 điểm
0.5 điểm
4 - Phòng là chính:
- Trừ sớm, trừ kịp thời, nhanh chóng và triệt để :
- Sử dụng tổng hợp các biện pháp phòng trừ: Là phối hợp nhiều biện pháp phòng trừ sâu bệnh
0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm
5
Thành phần đất Vai trò Phần khí Cung cấp oxi và
cacbonic cho cây hô hấp và quang hợp Phần rắn Cung cấp chất dinh
dưỡng cho cây Phần lỏng Cung cấp nước cho
cây Hòa tan các chất dinh dưỡng
0.25 điểm
0.25 điểm 0.5 điểm