1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Công ty TNHH phát triển dịch vụ thương mại hà nam hồ sơ dự thầu – giải pháp kỹ thuật

62 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công Ty TNHH Phát Triển Dịch Vụ Thương Mại Hà Nam Hồ Sơ Dự Thầu – Giải Pháp Kỹ Thuật
Trường học Công ty TNHH phát triển dịch vụ thương mại Hà Nam
Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng
Thể loại hồ sơ dự thầu
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nam
Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 175,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Ngành nghề kinh doanh chính của công ty: - Xây dựng các công trình: Dân dụng xây nhà ở, công trình văn hoá, thểthao, công sở, Giao thông cầu, đường bộ, Thuỷ lợi kè, cống, kênh mương …

Trang 1

M C L C Ụ Ụ THUY T MINH BI N PHÁP T CH C THI CÔNG Ế Ệ Ổ Ứ

Trang 2

THUY T MINH BI N PHÁP T CH C THI CÔNG Ế Ệ Ổ Ứ

GÓI TH U S Ầ Ố 2: XÂY L P Ắ THU C Ộ CÔNG TRÌNH: X LÝ KH N C P CH NG S T L , CH NG TRÀN ĐÊ Ử Ẩ Ấ Ố Ạ Ở Ố

B I CHÂU S N, TH XÃ DUY TIÊN (GIAI ĐO N II) Ố Ơ Ị Ạ

Đ A ĐI M: Ị Ể XÃ TIÊN S N Ơ – TH XÃ Ị DUY TIÊN - T NH HÀ NAM Ỉ

PH N I: C S Đ L P BI N PHÁP THI CÔNG, Đ C ĐI M C A Ầ Ơ Ở Ể Ậ Ệ Ặ Ể Ủ CÔNG

TRÌNH VÀ GÓI TH U Ầ 1.1 C s đ l p bi n pháp thi công ơ ở ể ậ ệ

1.1.1 u đi m Ư ể Công ty TNHH phát tri n d ch v th ể ị ụ ươ ng m i ạ Hà Nam

Công ty TNHH Phát triển dịch vụ thương mại Hà Nam được thành lập từ

năm 2017 đến nay đã hoạt động gần 04 năm trong nghề, đã trúng thầu và xây dựngnhiều công trình trong và ngoài tỉnh thuộc lĩnh vực được phép kinh doanh Cáccông trình công ty thi công đều đảm bảo về an toàn, chất lượng, tiến độ và kỹ mỹthuật Có uy tín và trách nhiệm cao, đạt nhiều thành tựu lớn góp phần phát triểnkinh tế xã hội của địa phương

* Ngành nghề kinh doanh chính của công ty:

- Xây dựng các công trình: Dân dụng (xây nhà ở, công trình văn hoá, thểthao, công sở), Giao thông (cầu, đường bộ), Thuỷ lợi (kè, cống, kênh mương …)

- S n xu t các s n ph mả ấ ả ẩ đ g cho xây d ng.ồ ỗ ự

* Ho t đ ng thi công xây d ng: ạ ộ ự

Nhà th u Công ty TNHH Phát tri n d ch v th ầ ể ị ụ ươ ng m i Hà Nam ạ

g n 04 năm kinh nghi m trong thi công, có đ i ngũ cán b , công nhân viên cóầ ệ ộ ộtrình đ chuyên môn cao và kinh nghi m thi công nhi u năm, có h th ng máyộ ệ ề ệ ốmóc thi t b hi n đ i đ thi công đ m b o ch t lế ị ệ ạ ể ả ả ấ ượng và ti n đ công trình.ế ộ

Các công trình đã thi công tiêu biểu:

Hiện nay Nhà thầu chúng tôi đã và đang thi công một số công trình trọngđiểm của các xã, huyện như:

- Các công trình giao thông:

+ S a ch a n n, m t đử ữ ề ặ ường ĐH.08; ĐH.11 (đo n t Km1+500-ạ ừKm3+200) và tuy n đế ường liên xã Hòa M cạ - Châu Giang huy n Duy Tiên,ệ

Trang 3

Km2+100-+ Duy tu, s a ch a m t s v trí m t đử ữ ộ ố ị ặ ường b v trên các tuy n đị ỡ ế ườnghuy n năm 2019, huy n Duy Tiên, t nh Hà Nam;ệ ệ ỉ

+ S a ch a n n, m t tuy n đử ữ ề ặ ế ường ĐH.08 và ĐH.13, huy n Duy Tiên,ệ

t nh Hà Nam;ỉ

+ Duy tu, b o dả ưỡng đ nh kỳ m t s tuy n đị ộ ố ế ường huy n, năm 2019,ệhuy n Duy Tiên;ệ

+ S a ch a c u Hòa M c cũ, huy n Duy Tiên, t nh Hà Nam;ử ữ ầ ạ ệ ỉ

+ Duy tu, s a ch a m t đử ữ ặ ường tuy n ĐH.08 và ĐH.12, năm 2020, th xãế ịDuy Tiên, t nh Hà Nam;ỉ

- Các công trình xây dựng dân dụng điển hình:

+ C i t o sân bê tông trung tâm b i dả ạ ồ ưỡng chính tr huy n Duy Tiênị ệ ;+ C i t o, s a ch a sân vả ạ ử ữ ườn, đài phun nước và m t s h ng m c trongộ ố ạ ụkhuôn viên UBND huy n Duy Tiên.ệ

- Các công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng, cấp thoát nước) điển hình: + C i t o s a ch a h th ng đèn đi n chi u sáng t i TT Hòa M c,ả ạ ử ữ ệ ố ệ ế ạ ạhuy n Duy Tiênệ ;

+ Xây d ng đự ường đi n chi u sáng Qu c l 38 đo n t Km75+900 đ nệ ế ố ộ ạ ừ ếKm76+400 thu c đ a bàn th xã Duy Tiênộ ị ị ;

+ Xây d ng đự ường đi n chi u sáng t dân ph Phú Hòa th tr n Hòaệ ế ổ ố ị ấ

M c, huy n Duy Tiên ạ ệ (nay là t dân ph 3, Xã Tiên S n, th xã Duy Tiên).ổ ố ơ ị

- Các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn điển hình:

+ S a ch a, c i t o, n o vét kênh I4-17-7b HTX Châu Giang;ử ữ ả ạ ạ

+ Kênh d n vào b hút tr m b m Nách Nôm;ẫ ể ạ ơ

+ Kênh d n vào b hút tr m b m B Đ p (đo n 1);ẫ ể ạ ơ ờ ậ ạ

+ X lý kh n c p ch ng s t l , ch ng tràn đê b i xã Châu S n, huy nử ẩ ấ ố ạ ở ố ố ơ ệDuy Tiên

… và nhiều các công trình thi công xây lắp khác

1.1.2 C s pháp lý l p bi n pháp thi công ơ ở ậ ệ

- Căn c vào TBMT s ứ ố 20210110939 - 00 Ngày 11/01/2021 trên hệ

th ng m ng đ u th u qu c gia, Quy t đ nh phát hành HSMT s ố ạ ấ ầ ố ế ị ố BQLDA ngày 08 tháng 01 năm 2021 c a ủ Ban Qu n lý d án đ u t xây d ngả ự ầ ư ự

03/QĐ-th xã Duy Tiênị , v vi c m i th u gói th u s ề ệ ờ ầ ầ ố 2 Xây l pắ thu c công trình “ộ X lýử

kh n c p ch ng s t l , ch ng tràn đê b i Châu S n, th xã Duy Tiên (giai đo nẩ ấ ố ạ ở ố ố ơ ị ạII)”

- Căn c vào H s thi t k ứ ồ ơ ế ế thi công do Công ty C ph n đ u t xâyổ ầ ầ ư

d ng và thự ương m i Th o Nguyên l p đã đạ ả ậ ược phê duy t.ệ

- Các quy ph m và quy đ nh: Nhà th u cam k t ch p hành các quy đ nhạ ị ầ ế ấ ị

lu t pháp liên quan đ n vi c t ch c th c hi n kh i lậ ế ệ ổ ứ ự ệ ố ượng trong h p đ ng.ợ ồ

Trang 4

Các đi u lu t và quy đ nh sau đây ph i đề ậ ị ả ược tuân theo:

- Căn c Lu t Xây d ng s 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014;ứ ậ ự ố

- Ngh đ nh s 46/2015/NĐ-CP ngày ị ị ố 12/5/2015 V qu n lý ch t lề ả ấ ượng

và b o trì công trình xây d ng;ả ự

- Ngh đ nh c a Chính ph : Ngh đ nh s 59/2015/NĐ-CP ngàyị ị ủ ủ ị ị ố18/6/2015 V qu n lý d án đ u t xây d ng;ề ả ự ầ ư ự

- Căn c Thông t s 16/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 c a Bứ ư ố ủ ộ

trưởng b xây d ng v Hộ ự ề ướng d n xác đ nh chi phí qu n lý d án và t v nẫ ị ả ự ư ấ

đ u t xây d ng;ầ ư ự

- Các quy đ nh hi n hành v b o h lao đ ng, tr t t an toàn giao thôngị ệ ề ả ộ ộ ậ ự

đô th , b o v môi trị ả ệ ường và các văn b n có liên quan khác.ả

1.1.3 C s kỹ thu t ơ ở ậ

- Căn c vào h s báo kinh t kỹ thu t đã đứ ồ ơ ế ậ ược ch đ u t phê duy t.ủ ầ ư ệ

- Các thi t b , v t li u, gia công ch t o, th nghi mế ị ậ ệ ế ạ ử ệ và ch ng ch ch tứ ỉ ấ

lượng ch ng ch su t xứ ỉ ấ ưởng (n u có)ế ph i tuân theo quy đ nh trong b n vẽả ị ảthi t k , các quy ph m và tiêu chu n tế ế ạ ẩ ương đương được ch p thu n b i nấ ậ ở ước

s n xu t và Bên m i th u.ả ấ ờ ầ

Ngoài các đi u kho n nêu trong đi u ki n kỹ thu t, trong quá trình thiề ả ề ệ ậcông các công vi c trong h p đ ng, nhà th u ph i tuân theo các quy chu n,ệ ợ ồ ầ ả ẩquy ph m có liên quan đạ ược li t kê dệ ưới đây:

Các tiêu chu n kỹ thu t, quy ph m thi công, giám sát và nghi m thu công ẩ ậ ạ ệ

trình:

TT Thi công, nghi m thu ệ Tiêu chu n áp d ng ẩ ụ

1 Công trình xây d ng - T ch c thi côngự ổ ứ TCVN 4055 : 2012

2 S d ng máy xây d ng ử ụ ự Yêu c u chungầ TCVN 4087 : 2012

3 Bàn giao công trình xây d ng ự Nguyên t c cắ ơ

4 Công tác tr c đ a trong xây d ng công trình ắ ị ự

5 Công tác đ t Thi công và nghi m thuấ ệ TCVN 4447 : 2012

6 K t c u bê tông và bê tông c t thép toànế ấ ố

kh i Quy ph m thi công và nghi m thu.ố ạ ệ TCVN 4453 : 1995

7 H n h p bê tông tr n s n – Yêu c u c b nỗ ợ ộ ẵ ầ ơ ả TCVN 9340 : 2012

Trang 5

TT Thi công, nghi m thu ệ Tiêu chu n áp d ng ẩ ụ

đánh giá ch t lấ ượng và nghi m thuệ

8 K t c u bê tông và bê tông c t thép l p ghépế ấ ố ắ

– Thi công và nghi m thuệ TCVN 9115 : 2019

9 K t c u bê tông và bê tông c t thép - Hế ấ ố ướng

- Tên công trình: X lý kh n c p ch ng s t l , ch ng tràn đê b i Châuử ẩ ấ ố ạ ở ố ố

S n, th xã Duy Tiên (giai đo n II).ơ ị ạ

- Ch đ u t : ủ ầ ư Ban Qu n lý d án đ u t xây d ng th xã Duy Tiênả ự ầ ư ự ị

- M c tiêu đ u t : ụ ầ ư Đ m b o kh năng ch ng lũ cho tuy n đê, b o vả ả ả ố ế ả ệ

an toàn cho c dân hai thôn Th C u và Lê Xá, xã Tiên S n và thành qu laoư ọ ầ ơ ả

đ ng c a nhân dân.ộ ủ

- Đ a đi m xây d ng: ị ể ự Xã Tiên S n, Th xã Duy Tiênơ ị , t nh Hà Namỉ

1.3 Gi i thi u v gói th u ớ ệ ề ầ

1.3.1 Tên gói th u ầ

Tên gói th u: ầ S 2 Xây l p ố ắ thu c công trình: ộ X lý kh n c p ch ng s tử ẩ ấ ố ạ

l , ch ng tràn đê b i Châu S n, th xã Duy Tiên (giai đo n II)ở ố ố ơ ị ạ

* K t c u tế ấ ường kè: Móng gia c b ng đóng c c tre dài 3m, m t đ c cố ằ ọ ậ ộ ọ

30 c c/m2 và xây móng kè b ng đá h c, v a xi măng mác 100# Tọ ằ ộ ữ ường kè xây

đá h c, v a xi măng 100# cao 3,6m, bên trên đ gi ng đ nh tộ ữ ổ ằ ỉ ường bê tông c tốthép mác 200# đá (1x2)cm dày 20cm Kho ng cách 5m b trí 1 khe lún đả ố ượcnhét 2 l p gi y d u, 2 l p nh a đớ ấ ầ ớ ự ường B trí t ng l c ngố ầ ọ ược đ thoát nể ước

t trong ra bên ngoài.ừ

* Nh ng v trí móng th p t Km0+25,66 đ n km0+158,87 ti n hànhữ ị ấ ừ ế ế

đ p đ t ph móng đ m ch t K90 sau đó p mái taluy và gia c b ng chânắ ấ ủ ầ ặ ố ố ằ

Trang 6

khay xây đá h c.ộ

- Chân khay hình thang có kích thước đáy (0,6x1,6)m, cao 1m xây đá h c,ộ

v a xi măng mác 100# trên l p đá dăm đ m dày 10cm, l p c c tre gia c dàiữ ớ ệ ớ ọ ố2,5m, m t đ c c 25 c c/m2 và đ p đ t chân khay đ ch t K85 ậ ộ ọ ọ ắ ấ ộ ặ

1.3.5 Kh i lố ượng công vi c c a Gói th uệ ủ ầ

mời thầu

Đơn vị tính

C MÁI TALUY T ƯỜ NG KÈ VÀ CHÂN KHAY:

1 Xây đá h c p mái taluy, v a XM M100ộ ố ữ 149,24 m3

2 Xây chân khay b ng đá h c, v a XM M100ằ ộ ữ 147,09 m3

3 Thi công l p đá đ m mái taluy, chân khayớ ệ 70,45 m3

4 Đóng c c tre gia c chân khayọ ố 107,368 100m

5 Đ p đ t b ng đ m cóc chân khay, đ ch tY/C K = 0,85ắ ấ ằ ầ ộ ặ 1,039 100m3

Trang 7

STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng

mời thầu

Đơn vị tính

Trang 8

PH N II: M C Đ ĐÁP NG YÊU C U KỸ THU T C A V T LI U Ầ Ứ Ộ Ứ Ầ Ậ Ủ Ậ Ệ

2.1 Cam kết sử dụng vật tư, vật liệu cho gói thầu.

Công ty chúng tôi cam k t v i Ch đ u t v s d ng v t t v t li uế ớ ủ ầ ư ề ử ụ ậ ư ậ ệ

nh : ư V t li u đ p; Cát vàng; Đá các lo i; Xi măng; S t thép; C c tre; … ậ ệ ắ ạ ắ ọ đ ph cể ụ

v thi công Gói th u s 2: xây l p thu c công trình:ụ ầ ố ắ ộ X lý kh n c p ch ng s tử ẩ ấ ố ạ

l , ch ng tràn đê b i Châu S n, th xã Duy Tiên,ở ố ố ơ ị c th nh sau:ụ ể ư

- Nhà th u cam k t toàn b các v t li u, v t t cung c p thi công choầ ế ộ ậ ệ ậ ư ấgói th u trên đ m b o theo đúng yêu c u b n vẽ thi t k và các yêu c u c aầ ả ả ầ ả ế ế ầ ủ

Ch đ u t Các v t li u, v t t đ a vào công trình đ m b o đúng yêu c u chủ ầ ư ậ ệ ậ ư ư ả ả ầ ỉ

kỹ thu t và các tiêu chu n thi công và nghi m thu hi n hành.ậ ẩ ệ ệ

ph i thí nghi m ho c có đ y đ gi y t ch ng minh cho lo i v t t , v t li uả ệ ặ ầ ủ ấ ờ ứ ạ ậ ư ậ ệ

đó đáp ng đứ ược yêu c u c a gói th u cũng nh ch t lầ ủ ầ ư ấ ượng theo yêu c u c aầ ủ

ch d n kỹ thu t ban hành hi n hành c a Nhà nỉ ẫ ậ ệ ủ ước

- T t c các thi t b , v t t , v t li u và các bán thành ph m đ a vàoấ ả ế ị ậ ư ậ ệ ẩ ưcông trình ph i đ m b o dúng ch ng lo i, ch t lả ả ả ủ ạ ấ ượng, hình dáng, kích thước theo yêu c u c a thi t k và nh ng quy đ nh đã ghi trong h s m i th u, cácầ ủ ế ế ữ ị ồ ơ ờ ầquy đ nhị c a Nhà nủ ước và c a đ a phủ ị ương Nh ng v t li u, v t t chính trữ ậ ệ ậ ư ướckhi đ a vào công trình ph i đư ả ược ki m tra ch t lể ấ ượng và được thí nghi mệ

trước khi đ a vào s d ngư ử ụ , ph i có ngu n g c s n xu t, xu t x rõ ràngả ồ ố ả ấ ấ ứ và có

TT Thi công, nghi m thu ệ Tiêu chu n áp d ng ẩ ụ

1 Công trình xây d ng - T ch c thi côngự ổ ứ TCVN 4055 : 2012

2 S d ng máy xây d ng ử ụ ự Yêu c u chungầ TCVN 4087 : 2012

Trang 9

TT Thi công, nghi m thu ệ Tiêu chu n áp d ng ẩ ụ

3 Bàn giao công trình xây d ng ự Nguyên t c cắ ơ

4 Công tác tr c đ a trong xây d ng công trình ắ ị ự

5 Công tác đ t Thi công và nghi m thuấ ệ TCVN 4447 : 2012

6 K t c u bê tông và bê tông c t thép toànế ấ ố

kh i Quy ph m thi công và nghi m thu.ố ạ ệ TCVN 4453 : 1995

7 H n h p bê tông tr n s n – Yêu c u c b nỗ ợ ộ ẵ ầ ơ ả

đánh giá ch t lấ ượng và nghi m thuệ TCVN 9340 : 2012

8 K t c u bê tông và bê tông c t thép l p ghépế ấ ố ắ

– Thi công và nghi m thuệ TCVN 9115 : 2019

9 K t c u bê tông và bê tông c t thép - Hế ấ ố ướng

2 Cát Cát xây dựng Yêu cầu kỹ thuật TCVN 7570 : 2006

3 Đá Đá dăm, sỏi, sỏi dùng trong xây

dựng Yêu cầu kỹ thuật TCVN 7570 : 2006

4 Nước Nước trộn bê tông và vữa - Yêu cầu

Trang 10

TT Vật liệu Tên tiêu chuẩn Ký hiệu

2.4.1 Đá dăm các lo i ạ

a) Đá dăm dùng cho bê tông

Đá dăm s d ng cho bê tông là lo i đá dăm có cử ụ ạ ường đ kháng nén vàộ

kh i lố ượng riêng theo quy đ nh c a tiêu chu n Vi t Nam TCVN 7570:2006ị ủ ẩ ệ

đ ng th i theo các quy đ nh sau:ồ ờ ị

- M i c h t ho c h n h p vài c h t ph i có đỗ ỡ ạ ặ ỗ ợ ỡ ạ ả ường bi u di n thànhể ễ

ph n h t theo tiêu chu n TCVN 7570 : 2006.ầ ạ ẩ

- Cường đ ch u nén c a nham th ch làm ra đá dăm > 1.5 l n mác c aộ ị ủ ạ ầ ủ

bê tông c n ch t o (v i bê tông có mác < 250).ầ ế ạ ớ

- Kh i lố ượng c a đá dăm không đủ ược nh h n 2,3 t n/m3.ỏ ơ ấ

- Hàm l ng h t thoi d t trong đá dăm không đ c v t quá 35% theo kh iượ ạ ẹ ượ ượ ố

l ngượ

- Hàm lượng h t m m và phong hoá trong đá dăm < 1% theo kh iạ ề ố

lượng Không cho phép có c c đ t sét, g m c, lá cây, rác rụ ấ ỗ ụ ưởi và l p màng đ tớ ấsét bao quanh viên đá dăm.Tuân theo tiêu chu n Vi t Nam TCVN 7570 : 2006.ẩ ệ

- Đá dăm không b o đ m yêu c u, không đả ả ầ ược đ a vào s d ng.ư ử ụ

C t li u l n có th đố ệ ớ ể ược cung c p dấ ưới d ng h n h p nhi u c h tạ ỗ ợ ề ỡ ạ

ho c các c h t riêng bi t Thành ph n h t c a c t li u l n, bi u th b ngặ ỡ ạ ệ ầ ạ ủ ố ệ ớ ể ị ằ

lượng sót tích luỹ trên các sàng, được quy đ nh trong sau:ị

Bảng 2.1: Bảng thành phần hạt của cốt liệu lớn Kích

Trang 11

đ n 3 mm, theo tho thu n.ế ả ậ

Hàm lượng bùn, b i, sét trong c t li u l n tuỳ theo c p bê tông khôngụ ố ệ ớ ấ

vượt quá giá tr quy đ nh trong B ng 2ị ị ả

Bảng 2.2- Hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu lớn Cấp bê tông Hàm lượng bùn, bụi, sét, % khối lượng,

h n 2 l n c p cơ ầ ấ ường đ ch u nén c a bê tông khi dùng đá g c phún xu t, bi nộ ị ủ ố ấ ế

ch t; l n h n 1,5 l n c p cấ ớ ơ ầ ấ ường đ ch u nén c a bê tông khi dùng đá g cộ ị ủ ố

bi n ch t ế ấ

Đá phún xu t ấ phun trào

120 Đ n 11ế L n h n 12 đ nớ ơ ế

16

L n h n 9 đ n 11ớ ơ ế

Trang 12

bi n ch t ế ấ

Đá phún xu t ấ phun trào

b) Đá dăm dùng đ m lót móng ệ

Đá dùng đ đ m móng có ch tiêu c lý yêu c u kỹ thu t tể ệ ỉ ơ ầ ậ ương t nhự ư

đá dăm dùng cho bê tông Đ m b o theo tiêu chu n, quy chu n hi n hành Đáả ả ẩ ẩ ệdùng lót móng có tác d ng t o ph ng, giúp d thì công và giúp cho k t c uụ ạ ẳ ễ ế ấkhông b xê d ch, truy n l c tác d ng theo 1 phị ị ề ự ụ ương th ng đ ng.ẳ ứ

2.4.2 V t li u đ p ậ ệ ắ

- V t li u đ p là h n h p đ t và đá, v t li u ậ ệ ắ ỗ ợ ấ ậ ệ ph i đ m b o các thànhả ả ả

ph n c lý và l c h c trung bình c a t ng kh i đ p và c a toàn b ầ ơ ự ọ ủ ừ ố ắ ủ ộ đo n đ pạ ắ

g n gi ng nhau (tầ ố ương đ i đ ng nh t) ố ồ ấ Các ch tiêu c lý c a kh i đ p phùỉ ơ ủ ố ắ

tr n đ t v i đá (ho c tr n đ t v i đá và cát, s i) theo t l quy đ nh c a thi tộ ấ ớ ặ ộ ấ ớ ỏ ỷ ệ ị ủ ế

k : t ng lo i v t li u đ a vào pha tr n ph i có các ch tiêu c lý và l c h cế ừ ạ ậ ệ ư ộ ả ỉ ơ ự ọ

tương ng, ph i có quy trình tuy n ch n và pha tr n v t li u thích h p trứ ả ể ọ ộ ậ ệ ợ ướckhi đ a v t li u vào đ p, ph i ti n hành thí nghi m đ m nén hi n trư ậ ệ ắ ả ế ệ ầ ệ ường đểxác đ nh ch tiêu c lý và công ngh đ p phù h pị ỉ ơ ệ ắ ợ ;

- Đ ch t K c a v t li u đ p là đ t các lo i độ ặ ủ ậ ệ ắ ấ ạ ược đ p b ng phắ ằ ươngpháp đ m nén h s đ m nén theo thi t k đầ ệ ố ầ ế ế ược ph duy t.ế ệ

Trang 13

2250

2 Thời gian đông kết, min

- bắt đầu, không nhỏ hơn

- kết thúc, không lớn hơn

45420

pháp Le Chatelier, mm, không lớn hơn 10

5 Hàm lượng anhydric sunphuric (SO3), %,

không lớn hơn

3,5

6 Độ nở autoclave1), %, không lớn hơn 0,8

CHÚ THÍCH:

1) Áp dụng khi có yêu cầu của khách hàng

* Ghi nhãn, bao gói, v n chuy n và b o qu nậ ể ả ả

Xi măng poóc lăng h n h p khi xu t xỗ ợ ấ ưởng d ng r i ho c đóng baoở ạ ờ ặ

ph i có tài li u ch t lả ệ ấ ượng kèm theo v i n i dung:ớ ộ

- Tên c s s n xu t;ơ ở ả ấ

- Tên và mác xi măng theo tiêu chu n này;ẩ

- Giá tr các m c ch tiêu theo Đi u 4 c a tiêu chu n này;ị ứ ỉ ề ủ ẩ

- Kh i lố ượng xi măng xu t xấ ưởng và s hi u lô;ố ệ

- Ngày, tháng, năm xu t xấ ưởng

Trên v bao xi măng ngoài nhãn hi u đã đăng ký, c n ghi rõ:ỏ ệ ầ

- Tên và mác xi măng theo tiêu chu n này;ẩ

- Tên c s s n xu t;ơ ở ả ấ

- Kh i lố ượng t nh c a bao;ị ủ

Trang 14

- Tháng, năm s n xu t;ả ấ

- Hướng d n s d ng và b o qu n;ẫ ử ụ ả ả

- S hi u lô s n xu t;ố ệ ả ấ

- Vi n d n tiêu chu n này.ệ ẫ ẩ

Bao đ ng xi măng poóc lăng h n h p đ m b o không làm gi m ch tự ỗ ợ ả ả ả ấ

lượng xi măng và không b rách v khi v n chuy n và b o qu n.ị ỡ ậ ể ả ả

Kh i lố ượng t nh cho m i bao xi măng là (50ị ỗ ± 0,5) kg ho c kh i lặ ố ượngtheo th a thu n v i khách hàng nh ng dung sai ph i theo quy đ nh hi n hành.ỏ ậ ớ ư ả ị ệ

Không được v n chuy n xi măng poóc lăng h n h p chung v i các lo iậ ể ỗ ợ ớ ạhàng hóa gây nh hả ưởng x u t i ch t lấ ớ ấ ượng c a xi măng.ủ

Xi măng bao được v n chuy n b ng các phậ ể ằ ương ti n v n t i có cheệ ậ ả

ch n ch ng m a và m ắ ố ư ẩ ướt

Xi măng r i đờ ược v n chuy n b ng phậ ể ằ ương ti n chuyên d ng.ệ ụ

Kho ch a xi măng bao ph i đ m b o khô, s ch, n n cao, có tứ ả ả ả ạ ề ường bao

và mái che ch c ch n, có l i cho xe ra vào xu t nh p d dàng Các bao xi măngắ ắ ố ấ ậ ễkhông được x p cao quá 10 bao, ph i cách tế ả ường ít nh t 20 cm và riêng theoấ

t ng lô.ừ

Xi măng poóc lăng h n h p ph i b o hành ch t lỗ ợ ả ả ấ ượng trong th i gianờ

60 ngày k t ngày xu t xể ừ ấ ưởng

2.4.4 Cát dùng cho bê tông

Theo giá tr môđun đ l n, cát dùng cho bê tông và v a đị ộ ớ ữ ược phân ra hainhóm chính:

- Cát thô khi môđun đ l n trong kho ng t l n h n 2,0 đ n 3,3;ộ ớ ả ừ ớ ơ ế

- Cát m n khi môđun đ l n trong kho ng t 0,7 đ n 2,0.ị ộ ớ ả ừ ế

Thành ph n h t c a cát, bi u th qua lầ ạ ủ ể ị ượng sót tích luỹ trên sàng, n mằtrong ph m vi quy đ nh trong B ng 2.5ạ ị ả

Cát thô có thành ph n h t nh quy đ nh trong B ng 2.5 đầ ạ ư ị ả ược s d ngử ụ

đ ch t o bê tông và v a t t c các c p bê tông và mác v a.ể ế ạ ữ ấ ả ấ ữ

B ng 2.5 - Thành ph n h t c a cát ả ầ ạ ủ Kích th ướ ỗ c l sàng L ượ ng sót tích luỹ trên sàng, % kh i l ố ượ ng

Trang 15

Kích th ướ ỗ c l sàng L ượ ng sót tích luỹ trên sàng, % kh i l ố ượ ng

µm, không l n h nớ ơ

Cát m n đị ượ ử ục s d ng ch t o bê tông và v a nh sau:ế ạ ữ ư

- Đ i v i bê tông: cát có môđun đ l n t 0,7 đ n 1 (thành ph n h tố ớ ộ ớ ừ ế ầ ạ

nh B ng ư ả 2.5) có th để ượ ử ục s d ng ch t o bê tông c p th p h n B15.ế ạ ấ ấ ơ

- Cát có môđun đ l n t 1 đ n 2 (thành ph n h t nh B ng ộ ớ ừ ế ầ ạ ư ả 2.7) có thể

đượ ử ục s d ng ch t o bê tông c p t B15 đ n B25;ế ạ ấ ừ ế

- Hàm lượng các t p ch t (sét c c và các t p ch t d ng c c; bùn, b i vàạ ấ ụ ạ ấ ạ ụ ụsét) trong cát được quy đ nh trong B ng 2.ị ả 6

Hàm lượng clorua trong cát, tính theo ion Cl- tan trong axit, quy đ nhịtrong B ng 2.ả 7

B ng 2 ả 7 - Hàm l ượ ng ion Cl - trong cát

Lo i bê tông và v a ạ ữ Hàm l ượ ng ion Cl - , % kh i ố

l ượ ng, không l n h n ớ ơ

Bê tông dùng trong các k t c u bê tôngế ấ

c t thép ng su t trố ứ ấ ước 0,01

Bê tông dùng trong các k t c u bê tôngế ấ

và bê tông c t thép và v a thông thố ữ ường 0,05

CHÚ THÍCH: Cát có hàm lượng ion Cl- l n h n các giá tr quy đ nh ớ ơ ị ị ở

B ng ả 2.7 có th để ượ ử ục s d ng n u t ng hàm lế ổ ượng ion Cl- trong 1 m3 bê tông

t t t c các ngu n v t li u ch t o, không vừ ấ ả ồ ậ ệ ế ạ ượt quá 0,6 kg

Cát đượ ử ục s d ng khi kh năng ph n ng ki m ả ả ứ ề − silic c a cát ki m traủ ể

Trang 16

theo phương pháp hoá h c ph i n m trong vùng c t li u vô h i Khi kh năngọ ả ằ ố ệ ạ ả

ph n ng ki m - silic c a c t li u ki m tra n m trong vùng có kh năng gâyả ứ ề ủ ố ệ ể ằ ả

h i thì c n thí nghi m ki m tra b xung theo phạ ầ ệ ể ổ ương pháp thanh v a đ đ mữ ể ả

b o ch c ch n vô h i ả ắ ắ ạ

Cát được coi là không có kh năng x y ra ph n ng ki m – silic n uả ả ả ứ ề ế

bi n d ng (ế ạ ε) tu i 6 tháng xác đ nh theo phở ổ ị ương pháp thanh v a nh h nữ ỏ ơ0,1%

2.4.5 C t thép ố

Thép ph c v thi công công trình nhà th u s d ng là thép Tisco, thépụ ụ ầ ử ụ

Vi t Đ c, thép Hòa Phát, Thái Nguyênệ ứ C t thép dùng cho công trình ph i cóố ả

ch ng ch xu t xứ ỉ ấ ưởng và ph i l y m u theo quy ph m đ ki m tra v cả ấ ẫ ạ ể ể ề ường

đ kéo, k t qu ki m tra phù h p v i cộ ế ả ể ợ ớ ường đ quy đ nh và ph i độ ị ả ược đ iạ

di n Ch đ u t ch p thu n thì m i đệ ủ ầ ư ấ ậ ớ ược đem vào s d ng;ử ụ

- Thép dùng cho công trình là thép còn m i và không b bi n d ng;ớ ị ế ạ

- Thép đem dùng ph i theo đúng b n vẽ thi t k , trả ả ế ế ường h p do đợ ườngkính c t thép không phù h p, nhà th u ch thay đ i khi có s đ ng ý c a tố ợ ầ ỉ ổ ự ồ ủ ư

v n giám sát tác gi ho c đ i di n Ch đ u t ;ấ ả ặ ạ ệ ủ ầ ư

- Sau khi l p đ t c t thép Nhà th u ph i báo cáo cho cán b Giám sátắ ặ ố ầ ả ộ

đ n ki m tra và nghi m thu v quy cách s lế ể ệ ề ố ượng, ch ng lo i, m i n i, m iủ ạ ố ố ốhàn, v sinh và tính n đ nh c a k t c u so v i đ án thi t k và quy chu n,ệ ổ ị ủ ế ấ ớ ồ ế ế ẩquy ph m hi n hành:ạ ệ

Lo i thép s d ng cho công trình là lo i c t thép do nhà máy gang thépạ ử ụ ạ ốThái Nguyên, thép Vi t Đ cệ ứ , thép Hòa Phát, thép Tiso ho c nhà máy liên doanhặ

c a Ch đ u t Tuy nhiên vi c thay th cũng ph i tuân theo các quy đ nhủ ủ ầ ư ệ ế ả ị

dưới đây:

C t thép trố ước khi s d ng ph i tho mãn các yêu c u sau:ử ụ ả ả ầ

- Có ch ng ch cho t ng lô hàng khi đ a vào s d ng cho công trình.ứ ỉ ừ ư ử ụ

Trang 17

2.4.6 N ướ c

Nước không có hàm lượng t p ch t vạ ấ ượt quá gi i h n cho phép làmớ ạ

nh h ng t i quá trình đông k t c a bê tông và v a cũng nh làm gi m đ

b n lâu c a k t c u bê tông và v a trong quá trình s d ng, th a mãn các yêuề ủ ế ấ ữ ử ụ ỏ

c u c a tiêu chu n này.ầ ủ ẩ

* Yêu c u kỹ thu tầ ậ

Nước tr n bê tông, tr n v a, r a c t li u và b o dộ ộ ữ ử ố ệ ả ưỡng bê tông c n cóầ

ch t lấ ượng th a mãn các yêu c u sau:ỏ ầ

+ Không ch a váng d u ho c váng m ứ ầ ặ ỡ

+ Lượng t p ch t h u c không l n h n 15 mg/L.ạ ấ ữ ơ ớ ơ

+ Đ pH không nh h n 4 và không l n h n 12,5.ộ ỏ ơ ớ ơ

+ Không có màu khi dùng cho bê tông và v a trang trí.ữ

Theo m c đích s d ng, hàm lụ ử ụ ượng mu i hòa tan, lố ượng ion sunfat,

lượng ion clo và c n không tan không đặ ượ ớc l n h n các giá tr quy đ nh trongơ ị ị

B ng 2.8 (đ i v i nả ố ớ ước tr n bê tông và v a) và B ng 2.9 (đ i v i nộ ữ ả ố ớ ước dùng

đ r a c t li u và b o dể ử ố ệ ả ưỡng bê tông)

Các yêu c u kỹ thu t khác đ i v i nầ ậ ố ớ ước tr n bê tông và v a:ộ ữ

Th i gian đông k t c a xi măng và cờ ế ủ ường đ ch u nén c a v a ph iộ ị ủ ữ ả

th a mãn các giá tr quy đ nh trong B ng 2.10ỏ ị ị ả

T ng đổ ương lượng ki m qui đ i tính theo Naề ổ 2O không đượ ớc l n h nơ

1000 mg/L khi s d ng cùng v i c t li u có kh năng gây ph n ng ki m -ử ụ ớ ố ệ ả ả ứ ềsilic

B ng 2.8 - Hàm l ả ượ ng t i đa cho phép c a mu i hòa tan, ion sunfat, ion ố ủ ố

clorua và c n không tan trong n ặ ướ c tr n bê tông và v a ộ ữ

Ion clo (Cl-)

Cặn không tan

1 Nước trộn bê tông và nước trộn

vữa bơm bảo vệ cốt thép cho các

kết cấu bê tông cốt thép ứng lực

trước

2 Nước trộn bê tông và nước trộn

vữa chèn mối nối cho các kết cấu

bê tông cốt thép

5 000 2 000 1 000 200

Trang 18

Ion clo (Cl-)

Cặn không tan

3 Nước trộn bê tông cho các kết

cấu bê tông không cốt thép Nước

trộn vữa xây dựng và trát

10 000 2 700 3 500 300

CHÚ THÍCH 1: Khi s d ng xi măng cao nhôm làm ch t k t dính choử ụ ấ ế

bê tông và v a, nữ ước dùng cho t t c các ph m vi s d ng đ u ph i theoấ ả ạ ử ụ ề ảquy đ nh c a m c 1 B ng ị ủ ụ ả 2.10

CHÚ THÍCH 2: Trong trường h p c n thi t, có th s d ng nợ ầ ế ể ử ụ ước cóhàm lượng ion clo vượt quá qui đ nh c a m c 2 B ng ị ủ ụ ả 2.10 đ tr n bê tôngể ộcho k t c u bê tông c t thép, n u t ng hàm lế ấ ố ế ổ ượng ion clo trong bê tôngkhông vượt quá 0,6 kg/m3

CHÚ THÍCH 3: Trong trường h p nợ ước dùng đ tr n v a xây, trátể ộ ữcác k t c u có yêu c u trang trí b m t ho c ph n k t c u thế ấ ầ ề ặ ặ ở ầ ế ấ ườngxuyên ti p xúc m thì hàm lế ẩ ượng ion clo được kh ng ch không quá 1200ố ếmg/L

Bảng 2.9 - Hàm lượng tối đa cho phép của muối hòa tan, ion sunfat, ion clorua

và cặn không tan trong nước dùng để rửa cốt liệu và bảo dưỡng bê tông

Ion clo (Cl-)

Cặn không tan

1 Nước bảo dưỡng bê tông các

kết cấu có yêu cầu trang trí bề

mặt Nước rửa, tưới ướt và sàng

ướt cốt liệu

5 000 2 700 1 200 500

2 Nước bảo dưỡng bê tông các

kết cấu không có yêu cầu trang trí

bề mặt (trừ công trình xả nước)

30 000 2 700 20 000 500

3 Nước tưới ướt mạch ngừng

trước khi đổ tiếp bê tông tưới ướt

các bề mặt bê tông trước khi chèn

khe nối Nước bảo dưỡng bê tông

trong các công trình xả nước và

làm nguội bê tông trong các ống

Trang 19

Ion clo (Cl-)

Cặn không tan

xả nhiệt của khối lớn

CHÚ THÍCH: Khi s d ng xi măng cao nhôm làm ch t k t dính choử ụ ấ ế

bê tông và v a, nữ ước dùng đ r a c t li u và b o dể ử ố ệ ả ưỡng bê tông ph iảtheo quy đ nh c a m c 1 b ng ị ủ ụ ả 2.8

B ng 2.1 ả 0 - Các yêu c u v th i gian đông k t c a xi măng và c ầ ề ờ ế ủ ườ ng đ ộ

Tre làm c c ph i là tre già trên 2 năm tu i, th ng và tọ ả ổ ẳ ươi, đường kính

t i thi u ph i trên 6cm (thố ể ả ường t 80-100mm), không cong vênh quá 1cm/ừ1md c c Dùng tre đ c Đ dày ng tre không nh quá 10mm Kho ng cáchọ ặ ộ ố ỏ ả

gi a các m t tre không nên quá 40cmữ ắ

Đ u trên c a c c (luôn l y v phía g c) đầ ủ ọ ấ ề ố ược c a vuông góc v i tr cư ớ ụ

c c và cách m t tre 50mm, đ u dọ ắ ầ ướ ượi đ c vát nh n trong ph m vi 200mm vàọ ạcách m t 200mm đ làm mũi c c.ắ ể ọ

Chi u dài m i c c tre là 3,0 m Chi u dài c c c t dài h n chi u dài thi tề ỗ ọ ề ọ ắ ơ ề ế

k 20-30cm.ế

2.4.8 Ph gia ụ

- Thông thường bê tông không s d ng ph gia Tùy đi u ki n thi côngử ụ ụ ề ệ

c th , Nhà th u ki n ngh v i Ch đ u t cho phép s d ng ph gia tăng d oụ ể ầ ế ị ớ ủ ầ ư ử ụ ụ ẻ

và các ph gia khác cho bê tông Khi s d ng ph gia c n s d ng đúng li uụ ử ụ ụ ầ ử ụ ề

Trang 20

B o qu n: T i kho dây thép đả ả ạ ược nhà th u b o qu n vào kho có mái treầ ả ả

đ m b o dây bu c thép đ m b o các ch tiêu kỹ thu t….Quá trình v n chuy nả ả ộ ả ả ỉ ậ ậ ểthép bu c b o đ m dây thép không b dãn quá m c, bong l p m b o v ộ ả ả ị ứ ớ ạ ả ệ

* V t li u đinh: Đinh các lo i khi nhà th u mua v đ m b o đáp ngậ ệ ạ ầ ề ả ả ứyêu c u v đ c ng, không có hi n tầ ề ộ ứ ệ ượng b ăn mòn, r sét, không b bong m tị ỉ ị ấ

l p ch ng r m bên ngoài, không cong vênh.ớ ố ỉ ạ

B o qu n: T i kho đinh đả ả ạ ược nhà th u gói trong các b c kín trong khoầ ọ

đ m b o đinh không b cong vênh, g sét, bong l p m b o v trả ả ị ỉ ớ ạ ả ệ ước khi đ aưvào s d ng.ử ụ

* V t li u thép t m, thép hình, ng thép tráng kẽm, t m tôn l p mái:ậ ệ ấ ố ấ ợCác lo i thép t m, thép hình, ng thép, t m tôn l p mái khi nhà th u mua vạ ấ ố ấ ợ ầ ề

đ m b o đáp ng yêu c u v đ c ng, đ b ng ph ng không có hi n tả ả ứ ầ ề ộ ứ ộ ằ ẳ ệ ượngcong vênh, b ăn mòn, r sét, không b bong m t l p ch ng r m bên ngoài.ị ỉ ị ấ ớ ố ỉ ạ

B o qu n: T i kho các lo i thép đả ả ạ ạ ược nhà th u b o qu n vào kho cóầ ả ảmái tre đ đ m b o các ch tiêu kỹ thu t….Quá trình v n chuy n thép, ngể ả ả ỉ ậ ậ ể ố

b o đ m thép không b cong vênh, bong b t l p m b o v ả ả ị ậ ớ ạ ả ệ

Trang 21

PH N III: GI I PHÁP KỸ THU T Ầ Ả Ậ 3.1 S đ đi u hành công tr ơ ồ ề ườ ng

* Thuy t minh s đ t ch c ế ơ ồ ổ ứ công tr ườ ng:

- Nhà th u thi công (Bên B) l p k ho ch thông qua Ch đ u t (Bên A)ầ ậ ế ạ ủ ầ ư

và đ n v t v n giám sát ơ ị ư ấ xét duy t Khi ti n hành tri n khai thi công có giámệ ế ểsát kỹ thu t giám sát, và thúc đ y đ n v thi công th c hi n đúng ti n đ , kậ ẩ ơ ị ự ệ ế ộ ế

ho ch mà bên A đã duy t.ạ ệ

- K ho ch thi công trên đế ạ ược thông báo cho ch huy trỉ ưởng công trình

và yêu c u ch huy trầ ỉ ưởng công trình cam k t ch u trách nhi m th c hi nế ị ệ ự ệđúng k ho ch đã đăng ký.ế ạ

- Giám đ c công ty ch đ o tr c ti p xu ng Ban ch huy công trố ỉ ạ ự ế ố ỉ ường, Chỉhuy trưởng tri n khai k ho ch t i b ph n giám sát kỹ thu t, đ i thi công,ể ế ạ ớ ộ ậ ậ ộyêu c u các t có trách nhi m th c hi n ph i h p tác nghi p theo đúng kầ ổ ệ ự ệ ố ợ ệ ế

ho ch đã đ ra M i đi u vạ ề ọ ề ướng m c, x lý các công vi c trên công trắ ử ệ ường

đ u ph i có thông tin l i cho Ch huy trề ả ạ ỉ ưởng đi u ch nh gi i quy t ngay.ề ỉ ả ế

- M i đ i thi công t l p k ho ch c a đ i mình và ph i h p v i các đ iỗ ộ ự ậ ế ạ ủ ộ ố ợ ớ ộkhác Báo cáo ch huy trỉ ưởng xét duy t và th ng nh t k ho ch và báo cáo chệ ố ấ ế ạ ủnhi m d án.ệ ự

V i s đ t ch c công trớ ơ ồ ổ ứ ường c a Công ty trên, Công ty đã tri n khaiủ ể

gi m các khâu đi u hành trung gian Ch huy trả ề ỉ ưởng tr c ti p ch huy xu ngự ế ỉ ốcác đ i thi công k t h p v i s giám sát ch t chẽ c a cán b kỹ thu t M iộ ế ợ ớ ự ặ ủ ộ ậ ọthông tin trong thi công sẽ được x lý nhanh, sát th c, đ m b o th c hi nử ự ả ả ự ệtri n khai công vi c đúng ti n đ đã đăng ký v i Ch đ u t Đ m b o ti nể ệ ế ộ ớ ủ ầ ư ả ả ế

đ ch t lộ ấ ượng thi công công trình nh đã ký k t.ư ế

* M i quan h gi a tr s chính và vi c qu n lý ngoài hi n trố ệ ữ ụ ở ệ ả ệ ường

Trang 22

Đ i v i Giám đ c công ty: Quan h v i các c p, các ngành, các đ aố ớ ố ệ ớ ấ ị

phương đ giúp và t o đi u ki n thu t l i cho Ban ch huy công trể ạ ề ệ ậ ợ ỉ ường trongcông tác thi công xây l p công trình.ắ

+ Luôn c các cán b chuyên trách ki m tra, đôn đ c, nh c nh Ban chử ộ ể ố ắ ở ỉhuy v kỹ thu t, ch t lề ậ ấ ượng, đ y nhanh ti n đ thi công.ẩ ế ộ

+ Luôn liên h ch t chẽ v i Ch đ u t và các ngành Qu n lý đ nghi mệ ặ ớ ủ ầ ư ả ể ệthu thanh toán, bàn giao đ a công trình vào s d ng ư ử ụ

- Nhà th u thi công h p và thông báo ra quy t đ nh thành l p ban huyầ ọ ế ị ậ

trưởng công trường g m Ch huy trồ ỉ ưởng và các cán b kỹ thu t ph trách thiộ ậ ụcông

- Công ty trao toàn b quy n đ i di n cho Ch huy trộ ề ạ ệ ỉ ưởng thi công trêncông trường

Trách nhi m c a Ch huy trệ ủ ỉ ưởng công trình

- Ch u trách nhi m trị ệ ước công ty làm vi c tr c ti p v các n i dung liênệ ự ế ề ộquan đ n kỹ thu t, mỹ thu t c a công trình v i Ch đ u t và t v n giámế ậ ậ ủ ớ ủ ầ ư ư ấsát

- T ch c, qu n lý sinh ho t, làm vi c c a cán b , công nhân viên, côngổ ứ ả ạ ệ ủ ộtác an toàn, b o v , v sinh môi trả ệ ệ ường và phòng ch ng cháy n ố ổ

- T ch c l p k ho ch thi công c th trình Công ty, Ch đ u t và Tổ ứ ậ ế ạ ụ ể ủ ầ ư ư

v n giám sát, th c hi n đúng ti n đ đ ra nấ ự ệ ế ộ ề ắm ti n đ công vi c hàng ngàyế ộ ệ

đ đi u ch nh n i dung công vi c c a đ n v cho phù h p v i toàn b côngể ề ỉ ộ ệ ủ ơ ị ợ ớ ộtrình

- Qu n lý nh t ký công trình, ghi chép đ y đ kh i lả ậ ầ ủ ố ượng, ti n đ côngế ộ

vi c hàng ngày K p th i đ xu t các bi n pháp, ki n ngh v i ệ ị ờ ề ấ ệ ế ị ớ Công ty, Ch đ uủ ầ

t đ đ y nhanh ti n đ chung công trình ư ể ẩ ế ộ

- L p h s t m ng, nghi m thu h ng m c công trình, nghi m thu giaiậ ồ ơ ạ ứ ệ ạ ụ ệ

đo n công trình, nghi m thu hoàn thành công trình, h s thanh quy t toán.ạ ệ ồ ơ ế

- C p nh t ti n đ hàng ngày đ đ m b o Ban ch huy công trậ ậ ế ộ ể ả ả ỉ ường th cự

hi n đúng ti n đ đ ra.ệ ế ộ ề

Phòng v t t :ậ ư

- L p k ho ch mua s m v t t , thi t b chu n b cho công trình, ph iậ ế ạ ắ ậ ư ế ị ẩ ị ố

h p cùng v i các b ph n trên công trợ ớ ộ ậ ường theo dõi quá trình xu t nh p v tấ ậ ậ

t đ đi u ch nh k ho ch v n cho h p lý và hi u qu ư ể ề ỉ ế ạ ố ợ ệ ả

Trang 23

- Ch u trách nhi m v ch ng lo i, ch t lị ệ ề ủ ạ ấ ượng v t t thi t b nh p vậ ư ế ị ậ ềcông trường và theo dõi công n , k ho ch thanh toán v t t v t li u hàngợ ế ạ ậ ư ậ ệtháng.

t theo dõi s sách thu chi c a công trình, các kho n cho vay và thanh toánừ ổ ủ ả

kh i lố ượng hàng tháng cho các xí nghi p, đ i thi công sau khi đệ ộ ược ch đ u tủ ầ ưcông trình phê duy t c p v n Th c hi n t t các ch đ chính sách c a Nhàệ ấ ố ự ệ ố ế ộ ủ

nước v tài chính, ch đ b o hi m, thu , ti n lề ế ộ ả ể ế ề ương cho các xí nghi p, đ iệ ộthi công Báo cáo thường xuyên v công tác tài chính, thu, chi c a công trình.ề ủ

- Qu n lý doanh thu, công n hàng t n kho và thanh toán h p đ ng,ả ợ ồ ợ ồtham gia đàm phán các h p đ ng kinh t trong khâu k ho ch v t t và nhânợ ồ ế ế ạ ậ ưcông

Phòng t ch c hành chính.ổ ứ

- Tham m u cho Công ty và Ban ch huy công trư ỉ ường v v n đ nhânề ấ ề

s , t ch c phòng ban Lên k ho ch tuy n d ng và phát tri n nhân l cự ổ ứ ế ạ ể ụ ể ựchung cho công ty cũng nh tinh ch nh ch t lư ỉ ấ ượng đ i ngũ cán b kỹ thu t.ộ ộ ậ

- L u tr h s , công văn, gi y t quan tr ng, qu n lý tài s n c đ nh vàư ữ ồ ơ ấ ờ ọ ả ả ố ị

b o dả ưỡng tài s n công ty,ả

- Tham m u cho ch huy trư ỉ ưởng công trường v m t qu n lý hànhề ặ ảchính, đi u ki n ăn, sinh ho t làm vi c c a cán b công nhân viên c a các xíề ệ ở ạ ệ ủ ộ ủnghi p, đ i thi công Quan h đ i n i, đ i ngo i, gi i quy t các ch đ chínhệ ộ ệ ố ộ ố ạ ả ế ế ộsách nhà nước quy đ nh đ ph c v cho thi công trên công trị ể ụ ụ ường

- T ch c qu n lý theo dõi ki m tra các công tác liên quan đ n tr t t ,ổ ứ ả ể ế ậ ựphòng cháy ch a cháy, v sinh, an toàn lao đ ng, an ninh công ty cũng nhữ ệ ộ ưcông trường

- N i ăn, ch ngh c a công nhân đơ ỗ ỉ ủ ược b trí trong Khu v c lán tr iố ự ạ

đ m b o ch đ làm vi c, sinh ho t cho công nhân.ả ả ế ộ ệ ạ

- Đ i trộ ưởng đ i thi công tr c ti p làm vi c v i kỹ thu t A v ch tộ ự ế ệ ớ ậ ề ấ

Trang 24

lượng, ti n đ thi công công trình, ph i k t h p v i cán b kỹ thu t c a nhàế ộ ố ế ợ ớ ộ ậ ủ

th u cùng v i thi t k , T v n giám sát ti n hành nghi m thu b ph n h ngầ ớ ế ế ư ấ ế ệ ộ ậ ạ

m c công trình.ụ

3.2 T ch c m t b ng công tr ổ ứ ặ ằ ườ ng

- Xu t phát t đ c đi m m t b ng công trình, đi u ki n đ a hình V iấ ừ ặ ể ặ ằ ề ệ ị ớ

m c đích ph c v t t nh t cho thi công công trình đ t ch t lụ ụ ụ ố ấ ạ ấ ượng, kỹ thu tậ

mỹ thu t cao nh t, ti n đ thi công ng n nh t, đ t hi u qu cao nh t Vi cậ ấ ế ộ ắ ấ ạ ệ ả ấ ệ

b trí m t b ng thi công đ m b o theo yêu c u sau:ố ặ ằ ả ả ầ

+ Đ m b o thu n l i cho vi c ph c v thi công theo ti n đ đã đ nh,ả ả ậ ợ ệ ụ ụ ế ộ ịtheo yêu c u c a H s thi t k kỹ thu t và bi n pháp thi công đã l p.ầ ủ ồ ơ ế ế ậ ệ ậ

+ Áp d ng tri t đ các bi n pháp và công ngh thi công tiên ti n, khaiụ ệ ể ệ ệ ếthác t i đa công su t c a máy móc thi t b ố ấ ủ ế ị

+ B trí m t b ng thi công, t đ i công tác m t cách h p lý, khôngố ặ ằ ổ ộ ộ ợ

ch ng chéo cho khu v c và công trình lân c n.ồ ự ậ

+ B trí m t b ng công trố ặ ằ ường: thi t b thi công, lán tr i, phòng thíế ị ạnghi m hi n trệ ệ ường, kho bãi t p k t v t li u, c p nậ ế ậ ệ ấ ước, thoát nước, giaothông liên l c, trong quá trình thi công.ạ

3.2.1 B trí thi t b thi ố ế ị công

- Khi có quy t đ nh trúng th u Nhà th u sẽ tri n khai t p trung toàn bế ị ầ ầ ể ậ ộmáy móc c n thi t đ n công trầ ế ế ường (nh trong b ng kê danh sách thi t bư ả ế ịmáy móc thi công cho gói th u) Trầ ường h p c n thi t Nhà th u sẽ b tríợ ầ ế ầ ốthêm các lo i máy móc nh m đ m b o đạ ằ ả ả ược yêu c u ti n đ , ch t lầ ế ộ ấ ượng,công vi c c a công trình đ m b o yêu c u kh n trệ ủ ả ả ầ ẩ ương đ y nhanh ti n đ đẩ ế ộ ể

s m đ a công trình vào s d ng có hi u qu cao.ớ ư ử ụ ệ ả

3.2.2 B trí lán tr i ố ạ

- Ban đi u hành: Nhà th u d ki n thuê nhà dân (ho c thuê đ t) làmề ầ ự ế ặ ấBan đi u hành, ti n hành b trí nhà đi u hành v i đ y đ trang thi t b nh :ề ế ố ề ớ ầ ủ ế ị ưMáy vi tính, t đ ng tài li u, máy in, máy đi n tho i, máy Fax, bàn làm vi c ủ ự ệ ệ ạ ệđáp ng đứ ược yêu c u c a gói th u.ầ ủ ầ

- Lán tr i công nhân tham gia thi công công trình, nhà th u d ki n thuêạ ầ ự ếnhà c a nhà dân g n tuy n Lán tr i công nhân b trí không gian thoáng mátủ ầ ế ạ ố

ch ăn, ch ngh cho công nhân đ m b o s c kho t t đ ph c v công trìnhỗ ỗ ỉ ả ả ứ ẻ ố ể ụ ụ

đ t k t qu cao.ạ ế ả

3.2.3 Phòng thí nghi m hi n tr ệ ệ ườ ng

- Công tác thí nghi m Nhà th u luôn đ t lên hàng đ u vì m c tiêu ch tệ ầ ặ ầ ụ ấ

lượng công trình, đáp ng đứ ược nhu c u ti n đ và yêu c u c a Ch đ u tầ ế ộ ầ ủ ủ ầ ưcũng nh áp d ng thi công đúng các qui trình qui ph m trong thi công vàư ụ ạnghi m thuệ (Nhà th u sẽ thuê m t trung tâm thí nghi m có uy tín và đ y đầ ộ ệ ầ ủtrang thi t b cũng nh nhân l c đ ph c v công tác thí nghi m ch t lế ị ư ự ể ụ ụ ệ ấ ượng

Trang 25

cho công trình được đ m b o t t nh t).ả ả ố ấ

- T t c các v t t , v t li u trấ ả ậ ư ậ ệ ước khi đ a vào công trình đ u ph i đư ề ả ượcthí nghi m các ch tiêu c lý, đ t yêu c u m i ti n hành thi công B trí nh ngệ ỉ ơ ạ ầ ớ ế ố ữchuyên viên kỹ thu t đ giám sát và thí nghi m t t c các lo i v t li u trậ ể ệ ấ ả ạ ậ ệ ước,sau và trong quá trình thi công, n u không đ t yêu c u Nhà th u sẽ ti n hànhế ạ ầ ầ ế

lo i b và thay th b ng v t li u m i thích h p và thi công đ m b o ch tạ ỏ ế ằ ậ ệ ớ ợ ả ả ấ

lượng yêu c u c a d án.ầ ủ ự

- Người ph trách phòng thí nghi m là ngụ ệ ười có đ năng l c, th mủ ự ẩquy n và trình đ chuyên môn nghi p v v đi u hành ho t đ ng c a phòngề ộ ệ ụ ề ề ạ ộ ủthí nghi m Nhân viên thí nghi m là ngệ ệ ười có đ y đ ch ng ch thí nghi mầ ủ ứ ỉ ệviên, kinh nghi m cho các công tác thí nghi m v t li u trong quá trình thiệ ệ ậ ệcông

- Phòng thí nghi m đ ph c v thi công cho gói th u này đệ ể ụ ụ ầ ược nhà

S 33, Nguy n Văn Huyên, Phố ễ ường An T o, TP H ng Yên đ th c hi n cácả ư ể ự ệcông vi c thí nghi m ki m tra ch t lệ ệ ể ấ ượng cho công trình (H p đ ng nguyênợ ồ

t c thí nghi m s 01/2021/HĐTN/KT-ATP ngày 15 tháng 01 năm 2021).ắ ệ ố

3.2.4 B trí kho bãi t p k t v t t , v t li u ố ậ ế ậ ư ậ ệ

- Kho ch a v t t đứ ậ ư ược b trí thu n ti n cho vi c b c d hàng và l yố ậ ệ ệ ố ỡ ấ

v t t thi công đậ ư ược thu n ti n, không nh hậ ệ ả ưởng t i khu v c c a côngớ ự ở ủnhân, nh ng d chông coi, các lo i v t t nh Xi măng đư ễ ạ ậ ư ư ược b trí lán tr iố ở ạ

có mái che đ tránh nh hể ả ưởng c a th i ti t.ủ ờ ế

- Kho ch a v t t (xi măng, ) đứ ậ ư ược b trí trên m t b ng Ban đi u hành,ố ặ ằ ềkho đượ ợc l p b ng tôn, xung quanh b ng cót ép, n n đằ ư ề ược tôn cao có rãnhthoát nước hai bên V t t (nh t là xi măng) đậ ư ấ ược x p lên sàn g kê cao cáchế ỗ

n n 30cm, x p đ t theo quy ph m kho hi n hành.ề ế ặ ạ ệ

- Bãi t p k t v t li u, v t t đậ ế ậ ệ ậ ư ược nhà th u san i b ng ph ng và có ràoầ ủ ằ ẳ

ch n xung quanh bãi đ đ m b o vi c b o v v t li u v t t t p k t t i bãiắ ể ả ả ệ ả ệ ậ ệ ậ ư ậ ế ạkhông gây m t mátấ

3.2.5 Ch t th i ấ ả

- Ch t th i đấ ả ượ ậc t p k t g n đ ng và đế ọ ố ược xúc v n chuy n đ đi đ nậ ể ổ ế

n i quy đ nh, không đ th i b a bãi sai qui đ nh cũng nh nh hơ ị ổ ả ừ ị ư ả ưởng t i hớ ệsinh thái môi trường xung quanh, …

3.2.6 Gi i pháp c p n ả ấ ướ c, thoát n ướ c, giao thông, liên l c trong ạ

Trang 26

quá trình thi công

a) Gi i pháp c p n ả ấ ướ c thi công và ph c v sinh ho t ụ ụ ạ

- Nhà th u s d ng ngu n nầ ử ụ ồ ước s n có c a khu v c đ ph c v thiẵ ủ ự ể ụ ụcông và sinh ho t Đ ng th i Nhà th u ti n hành khoan gi ng và làm h th ngạ ồ ờ ầ ế ế ệ ố

l c nọ ước s ch dùng cho sinh ho t và s n xu t đạ ạ ả ấ ược ch đ ng Ngu n nủ ộ ồ ước

gi ng khoan đế ược mang m u đi ki m tra thí nghi m, đ m b o yêu c u m iẫ ể ệ ả ả ầ ớ

ti n hành đ a vào s d ng.ế ư ử ụ

- Ngu n nồ ước ph c v cho công tác tụ ụ ướ ụi b i sẽ đượ ấ ừc l y t các ao h ,ồsông g n khu v c, đ ph c v cho công tác tầ ự ể ụ ụ ướ ụ ải b i đ m b o an toàn v sinhả ệmôi trường trong quá trình thi công

b) Gi i pháp thoát n ả ướ c cho công tr ườ ng

- Ti n hành đào rãnh con tr ch đ thoát nế ạ ể ước xu ng ao, sông ho c hố ặ ệ

th ng thoát nố ướ ủc c a khu v c nh m n đ nh k t c u trong quá trình thi công.ự ằ ổ ị ế ấ

- Th c hi n t t c các công vi c có liên quan đ n s n đ nh n n c aự ệ ấ ả ệ ế ự ổ ị ề ủ

n n đề ường trước khi thi công bao g m các công vi c bao g m: Công vi c xồ ệ ồ ệ ử

lý thoát nướ ục c c b n n độ ề ường, đào các rãnh thoát nước, kh i thông c ng vàơ ốrãnh thoát nước hi n có, h các m c nệ ạ ự ước ng m, nầ ước m t c n thi t cho quáặ ầ ếtrình thi công đượ ốc t t, đ m b o ch t lả ả ấ ượng công trình

b) Công tác đ m b o giao thông và thông tin liên l c ả ả ạ

- Nhà th u trang b h đ t h th ng thông tin liên l c, máy đi n tho iầ ị ệ ặ ệ ố ạ ệ ạ

t m th i t i khu công trạ ờ ạ ường đ đ m b o liên l c v i các bên liên quan liênể ả ả ạ ớ

t c 24/24 gi ụ ờ

- B trí ngố ườ ải đ m b o công tác an toàn lao đ ng đ y đ 24/24 đ mả ộ ầ ủ ả

b o thông su t trong quá trình thi công và hả ố ướng d n cho các phẫ ương ti nệqua l i g n khu v c thi công đạ ầ ự ược nhanh chóng và thu n ti n.ậ ệ

3.3 Trình t thi công các h ng m c chính ự ạ ụ

Trình t ự công vi c, ệ thi công các h ng m c chính (sau khi ký k t h pạ ụ ế ợ

đ ng v i Ch đ u t )ồ ớ ủ ầ ư

3.3.1 Chu n b thi công ẩ ị

1 Nh n bàn giao m t b ng t Ch đ u t T ch c đoàn ki m tra l iậ ặ ằ ừ ủ ầ ư ổ ứ ể ạ

m t b ng tuy n, kho ng cách các v trí và đ nh v tim móng công trình Ki mặ ằ ế ả ị ị ị ể

kê các công trình hi n h u trên tuy n (c c tiêu, bi n báo ) và b o qu n trongệ ữ ế ọ ể ả ảquá trình thi công

2 Giao nhi m v cho các đ i thi công;ệ ụ ộ

3 L p bi n pháp t ch c thi công trình Ch đ u tậ ệ ổ ứ ủ ầ ư;

4 L p k ho ch và h p đ ng mua v t t v t li uậ ế ạ ợ ồ ậ ư ậ ệ ;

5 Thí nghi m c p ph i bê tông, thí nghi m thép, v t li uệ ấ ố ệ ậ ệ , …

6 Nghi m thu v t li u, v t t thi t b đ u vào;ệ ậ ệ ậ ư ế ị ầ

Trang 27

7 Gi i quy t các vả ế ướng m c v đắ ề ường t m thi công, các công trìnhạ

ng m và n iầ ổ

3.4.2 Trong quá trình thi công: Thi công các h ng m c ạ ụ

- Nhà thầu sử dụng biện pháp thi công kết hợp, các hạng mục có công tác thicông tương tự nhau sẽ cố gắng ghép thi công cùng để tận dụng tối đa việc sử dụngthiết bị, nhân công, rút ngắn thời gian thi công mà vẫn đảm bảo được chất lượng,

- Đóng cọc tre, đào đất móng tường kè, đắp đập tạm thi công;

- Đóng cọc tre gia cố móng tường kè, chân khay;

- Làm lớp đá đệm móng tường kè, chân khay;

- Vận chuyển vật liệu thừa ra bãi phế thải;

- Luôn đ m b o an toàn giao thông, phòng ch ng cháy n , an toàn, vả ả ố ổ ệsinh môi trường trong su t quá trình thi công.ố

Trang 28

PH N IV: Ầ Đ M B O AN TOÀN GIAO THÔNG Ả Ả

Nhà th u nh n th c r ng: vi c đ m b o giao thông c a d án trongầ ậ ứ ằ ệ ả ả ủ ự

su t th i gian thi công là yêu c u b t bu c Gi i quy t t t, h p lý v n đ giaoố ờ ầ ắ ộ ả ế ố ợ ấ ềthông sẽ giúp công tác thi công ti n tri n thu n l i, b i n u b ùn t c, thì côngế ể ậ ợ ở ế ị ắtác thi công sẽ ch u nh hị ả ưởng r t l n, th m chí ph i d ng thi công và r t dấ ớ ậ ả ừ ấ ễ

x y ra tai n n.ả ạ

4.1 S đ t ch c đ m b o giao thông c a nhà th u ơ ồ ổ ứ ả ả ủ ầ

Nhà th u t ch c l c l ầ ổ ứ ự ượ ng đ m b o giao thông theo s đ d ả ả ơ ồ ướ i đây:

* Ch huy trỉ ưởng công trường: ch u trách nhi m toàn b v thi công góiị ệ ộ ề

th u trong đó có v n đ đ m b o an toàn giao thông trong su t quá trình thiầ ấ ề ả ả ốcông, làm vi c v i Ban QLDA, Ch đ u t và các c quan liên quan v đ mệ ớ ủ ầ ư ơ ề ả

- Tham gia các cu c h p, l p các báo cáo đ nh kỳ và đ t xu t v đ mộ ọ ậ ị ộ ấ ề ả

b o giao thông, an toàn giao thông giúp Ch huy trả ỉ ưởng công trường

* Nhân viên đ m b o giao thông, an toàn giao thông c a các đ n v thiả ả ủ ơ ịcông:

Trang 29

M i đ n v thi công có biên ch : nhân viên đ m b o giao thông, an toànỗ ơ ị ế ả ảgiao thông Các nhân viên này ch u s ch đ o và giám sát c a t đ m b o giaoị ự ỉ ạ ủ ổ ả ảthông, an toàn giao thông c a Ban đi u hành, ch u trách nhi m tri n khai cácủ ề ị ệ ểcông tác này trong ph m vi công trạ ường mà đ n v mình thi công.ơ ị

- S d ng các đử ụ ường t nh l và Qu c l s n có đ v n chuy n v t t ,ỉ ộ ố ộ ẵ ể ậ ể ậ ưmáy móc thi t b thi công đ thi công gói th u ế ị ể ầ

- Làm vi c v i c quan qu n lý đệ ớ ơ ả ường b đ có phộ ể ương án đ m b oả ảgiao thông t i khu v c, đ t bi u báo, bi n ch d n đ cho ngạ ự ặ ể ể ỉ ẫ ể ười và phương

ti n tham gia giao thông qua tuy n thi công bi t.ệ ế ế

- m i đo n thi công đỞ ỗ ạ ường, nhà th u b trí các bi n báo, rào ch n haiầ ố ể ắ

đ u đo n thi công B trí nhân viên đi u hành và phân lu ng giao thông đầ ạ ố ề ồ ể

đ m b o giao thông thông su t và an toàn.ả ả ố

- V i các đ c đi m trên c a công trình trong su t quá trình thi côngớ ặ ể ủ ốcông trình nhà th u chúng tôi cam k t luôn đ m b o các yêu c u sau:ầ ế ả ả ầ

+ Trước khi kh i công công trình có thông báo r ng rãi đ n UBND cácở ộ ế

đ a phị ương, các c quan h u quan có liên quan, c m bi n báo t i m t s v tríơ ữ ắ ể ạ ộ ố ị

c n thi t.ầ ế

+ T i các n i đạ ơ ược tri n khai thi công sẽ có s đ m t b ng b trí l cể ơ ồ ặ ằ ố ự

lượng thi công: lao đ ng, thi t b , máy móc phù h p v i m t b ng thi công,ộ ế ị ợ ớ ặ ằ

thường xuyên có hướng d n viên làm nhi m v hẫ ệ ụ ướng d n phẫ ương ti n chệ ở

v t t cũng nh phậ ư ư ương ti n trong lúc thi công.ệ

+ Các phương ti n ch v t li u đi l i ngoài vi c ph i đ m b o v sinhệ ở ậ ệ ạ ệ ả ả ả ệmôi trường còn ph i đi đúng tuy n và ch p hành nghiêm ch nh lu t l giaoả ế ấ ỉ ậ ệthông hi n hành.ệ

+ Công tác ki m tra hàng ngày sẽ để ược các hướng d n viên giao thôngẫ

thường xuyên đi tuy n đ gi i quy t nh ng công vi c c th , đ m b o giaoế ể ả ế ữ ệ ụ ể ả ảthông thông su t, sinh ho t đi l i c a nhân dân qua l i khu v c bình thố ạ ạ ủ ạ ự ườngtrong khu v c d án.ự ự

+ Nhà th u sẽ nghiêm túc th c hi n nh ng bi n pháp c th sau đâyầ ự ệ ữ ệ ụ ểtrong su t th i gian thi công gói th u đ tránh ùn t c giao thông.ố ờ ầ ể ắ

+ Ban đi u hành l p k ho ch đ m b o giao thông trình duy t v i Banề ậ ế ạ ả ả ệ ớQLDA, Ch đ u t , ph i h p ch t chẽ, thủ ầ ư ố ợ ặ ường xuyên v i C nh sát giao thôngớ ả

và các c quan h u quan.ơ ữ

+ Trước khi thi công, nhà th u phân lu ng đầ ồ ường giao thông qua khu

v c gói th u cho các phự ầ ương ti n giao thông qua l i Nhà th u sẽ đ t các bi nệ ạ ầ ặ ểbáo hướng d n, s n g hai đ u đo n vào khu v c d án C ngẫ ơ ồ ầ ạ ự ự ử ười đi u khi nề ểgiao thông 24h/24h đ đ m b o an toàn giao thông qua khu v c gói th u.ể ả ả ự ầ

+ Trên công trường, th c hi n nghiêm ng t v sinh công nghi p: khuự ệ ặ ệ ệ

Trang 30

v c dành cho thi công đự ược đ t hàng rào ngăn cách Công tác đào, đ p th cặ ắ ự

hi n g n gàng ngăn n p.ệ ọ ắ

- Xe c c a nhà th u đi l i, ho t đ ng thi công đúng ph n di n tích m tộ ủ ầ ạ ạ ộ ầ ệ ặ

b ng dành cho mình, không gây c n tr giao thông chung.ằ ả ở

Trang 31

PH N V: Ầ BI N PHÁP T CH C THI CÔNG Ệ Ổ Ứ 5.1 Chu n b thi công ẩ ị

1 Nh n bàn giao m t b ng t Ch đ u t T ch c đoàn ki m tra l iậ ặ ằ ừ ủ ầ ư ổ ứ ể ạ

m t b ng tuy n, kho ng cách các v trí và đ nh v tim móng công trình Ki mặ ằ ế ả ị ị ị ể

kê các công trình hi n h u trên tuy n và b o qu n trong quá trình thi công.ệ ữ ế ả ả

Trước khi thi công ti n hành xác nh n l i thông tin đ h s và hi nế ậ ạ ủ ồ ơ ệ

trường tim môc, t a đ và m t b ng xây d ng.ọ ộ ặ ằ ự

Ti n hành đo đ c ki m tra các v trí, cao đ m c theo tiêu chu n TCVNế ạ ể ị ộ ố ẩ9398:2012 Phát hi n sai sót thì báo cáo k p th i cho Ch đ u t bi t đ k pệ ị ờ ủ ầ ư ế ể ị

th i x lý.ờ ử

Nh n bàn giao các m c c t cao, các ranh gi i phân chia đ t c a Ch đ uậ ố ố ớ ấ ủ ủ ầ

t Các đi u này sẽ làm c s đ tri n khai các công vi c tr c đ a k ti p vàư ề ơ ở ể ể ệ ắ ị ế ếlàm c s nghi m thu lâu dài, các m c c t và cao đ sẽ đơ ở ệ ụ ố ộ ược v ch lên các c tạ ộ

m c chu n c a 4 phía:ố ẩ ủ

- Lưới kh ng ch m t b ng:ố ế ặ ằ

+ Các đi m kh ng ch : Các m c kh ng ch m t b ng thi công làm b ngể ố ế ố ố ế ặ ằ ằ

bê tông kích thước 20x20 sâu 30-50 Đ u m c b ng s có kh c đ u ch th pầ ố ằ ứ ắ ầ ữ ậ

s c nét.ắ

- Lưới kh ng ch đ cao thi công: ố ế ộ

+ Các đi m kh ng ch cao đ (là đi m chu n) có c u t o hình c uể ố ế ộ ể ẩ ấ ạ ầ

được b trí n i n đ nh Các m c chu n đ quan tr c đố ở ơ ổ ị ố ẩ ể ắ ược b trí nh ngố ở ữ

n i n đ nh ơ ổ ị

- Phương pháp đ nh v m t b ng, chuy n đ cao và chuy n tr c:ị ị ặ ằ ể ộ ể ụ

+ T các m c chu n đ nh v t t c các t a đ c a các h ng m c thi côngừ ố ẩ ị ị ấ ả ọ ộ ủ ạ ụ

b ng máy toàn đ c đi n t , t đó xác đ nh chính xác v trí t ng c u ki n đằ ạ ệ ử ừ ị ị ừ ấ ệ ểthi công T t c các tim c t đ u đấ ả ố ề ược ki m tra đ nh v vào đ nh móng đ ch nhể ị ị ỉ ể ỉsai s trố ước khi thi công h ng m c ti p theo.ạ ụ ế

- Phương pháp đo theo giai đo n:ạ

V nguyên t c t t c các giai đo n thi công đ u ph i có m c tr c đ cề ắ ấ ả ạ ề ả ố ắ ạ

c tim và c t m i thi công và trong quá trình thi công luôn ki m tra b ng d iả ố ớ ể ằ ọ

và máy thu bình.ỷ

Trước khi thi công ph n sau ph i có b n vẽ hoàn công các công vi cầ ả ả ệ

ph n trầ ước, nh m đ a ra các gi i pháp kỹ thu t kh c ph c các sai sót có thằ ư ả ậ ắ ụ ể

và phòng ng a sai sót ti p theo Trên c s đó l p các b n vẽ hoàn công choừ ế ơ ở ậ ảnghi m thu bàn giao T t c các dung sai và đ chính xác c n tuân th theoệ ấ ả ộ ầ ủcác yêu c u đầ ược quy đ nh trong các tiêu chu n hi n hành có liên quan.ị ẩ ệ

- Các quy ph m thi công và nghi m thu khác có liên quan ạ ệ

2 Giao nhi m v cho các đ i thi công: Sau khi ký k t h p đ ng và thànhệ ụ ộ ế ợ ồ

Ngày đăng: 09/04/2022, 16:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w