ở ổ ị ươ ữ ỏ ơ 2.4.2.8 N ướ c Nước không có hàm lượng tạp chất vượt quá giới hạn cho phép làm ảnh hưởngtới quá trình đông kết của bê tông và vữa cũng như làm giảm độ bền lâu của kết cấu
Trang 1M C L C Ụ Ụ BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CÔNG VÀ PHƯƠNG ÁN
ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
PH N I: C S Đ L P BI N PHÁP THI CÔNG, Đ C ĐI M C A CÔNG TRÌNH VÀẦ Ơ Ở Ể Ậ Ệ Ặ Ể Ủ
GÓI TH UẦ 1
1.1 C s đ l p bi n pháp thi côngơ ở ể ậ ệ 1
1.1.1 u đi m c a Công ty TNHH phát tri n và xây d ng Thiên TrƯ ể ủ ể ự ườ 1ng 1.1.2 C s pháp lý l p bi n pháp thi công.ơ ở ậ ệ 2
1.1.3 C s kỹ thu tơ ở ậ 3
1.2 Đ c đi m c a công trìnhặ ể ủ 4
1.3 Gi i thi u v gói th uớ ệ ề ầ 4
1.3.1 Tên gói th uầ 4
1.3.2 Lo iạ , c pấ công trình: 4
1.3.3 V trí xây d ngị ự 4
1.3.4 Ph m vi công vi c c a Gói th uạ ệ ủ ầ 4
1.3.5 Kh i lố ượng công vi c c a Gói th uệ ủ ầ 5
PH N II: M C Đ ĐÁP NG YÊU C U KỸ THU T C A V T LI UẦ Ứ Ộ Ứ Ầ Ậ Ủ Ậ Ệ 7
2.1 Cam k t s d ng v t t , v t li u cho gói th uế ử ụ ậ ư ậ ệ ầ 7
2.2 Quy trình, quy ph m áp d ng cho vi c thi công, nghi m thu công trình.ạ ụ ệ ệ 7 2.3 Yêu c u v ch ng lo i, ch t lầ ề ủ ạ ấ ượng v t tậ ư 8
2.4 M t s yêu c u v ch t lộ ố ầ ề ấ ượng v t t , v t li u s d ng cho gói th uậ ư ậ ệ ử ụ ầ 9
2.4.1 Ngu n g c cung c pồ ố ấ 9
2.4.2 M t s yêu c u c a v t li u ộ ố ầ ủ ậ ệ chính s d ng cho gói th uử ụ ầ 9
2.4.2.1 Đá dăm 9
2.4.2.2 Nh a đự ườ 14ng 2.4.2.3 Nhũ tươ 15ng 2.4.2.5 V t li u đ pậ ệ ắ 16
Trang 22.4.2.6 Xi măng 16
2.4.2.7 Cát dùng cho bê tông 18
2.4.2.8 Nướ 20c 2.4.2.9 S n k đơ ẻ ườ 22ng PH N III: GI I PHÁP KỸ THU TẦ Ả Ậ 24
3.1 T ch c m t b ng công trổ ứ ặ ằ ườ 24ng 3.1.1 B trí thi t b thiố ế ị công 24
3.1.2 B trí lán tr iố ạ 24
3.1.3 Phòng thí nghi m hi n trệ ệ ườ 24ng 3.1.4 B trí kho bãi t p k t v t t , v t li uố ậ ế ậ ư ậ ệ 25
3.1.5 Ch t th iấ ả 25
3.1.6 Gi i pháp c p nả ấ ước, thoát nước, giao thông, liên l c trong quá trình thiạ công 25
3.1.6.1 Gi i pháp c p nả ấ ước thi công và ph c v sinh ho tụ ụ ạ 25
3.1.6.2 Gi i pháp thoát nả ước cho công trườ 26ng 3.1.6.3 Công tác đ m b o giao thông và thông tin liên l c.ả ả ạ 26
3.2 Trình t thi công các h ng m c chínhự ạ ụ 26
3.2.1 X lý cao suử 26
3.2.2 X lý lũn lõm v t bánh xeử ệ 26
3.2.3 Tăng cường m t đặ ường cũ 27
3.2.4 Nâng cao l , vu t rãnh tam giácề ố 27
3.2.5 Đường ngang dân sinh 27
3.2.6 K v ch s nẻ ạ ơ 27
3.2.7 Đ m b o an toàn giao thông.ả ả 27
PH N IV: BI N PHÁP T CH C THI CÔNGẦ Ệ Ổ Ứ 28
4.1 B o đ m an toàn giao thông trên đả ả ường b đang khai thác.ộ 28
Trang 34.2 Bi n pháp, công ngh thi công các h ng m c chính (X lý h h ng c c bệ ệ ạ ụ ử ư ỏ ụ ộ
n n, m t đề ặ ường bê tông nh a)ự 31
4.2.1 Thi công x lý cao suử 31
4.2.1.1 Đào l p móng, m t đớ ặ ường cũ dày TB 70cm 31
4.2.1.2 Đ p n n K98 dày 30cmắ ề 31
4.2.1.3 Hoàn tr l p đá 4x6cm dày 31,5cm (chia làm 2 l p)ả ớ ớ 33
4.2.1.3 Láng nh a 1 l p tiêu chu n 1,8kg/m2 dày 1,5cmự ớ ẩ 35
4.2.1.4 Tưới dính bám CSS1 38
4.2.1.5 R i BTNR25 dày 7cm đ n cao đ m t đả ế ộ ặ ường cũ 39
4.2.2 Thi công x lý lũn lõm v t bánh xeử ệ 47
4.2.2.1 Cào bóc BTN m t đặ ường cũ sâu TB 6,1cm 47
4.2.2.2 Tưới dính bám CSS1 47
4.2.2.3 Hoàn tr + Bù vênh BTNR25 dày 7cm đ n cao đ m t đả ế ộ ặ ường cũ 47
4.2.3 Thi công tăng cường m t đặ ường cũ 48
4.2.3.1 V sinh t o nhám, tệ ạ ưới dính bám CSS1 48
4.2.3.2 R i bù vênh, t o mui luy n BTNR25ả ạ ệ 48
4.2.3.3 R i BTNC12.5 dày 7cmả 48
4.2.4 Thi công n n, l đề ề ường b ng BTXM C12 (M150#)ằ 48
4.2.5 Thi công đường ngang dân sinh 49
4.2.6 Thi công k v ch s nẻ ạ ơ 49
4.3 Hoàn thi n, nghi m thu, bàn giao côngệ ệ trình 53
PH N V: BI N PHÁP B O Đ M CH T LẦ Ệ Ả Ả Ấ ƯỢNG 54
5.1 Bi n pháp b o đ m ch t lệ ả ả ấ ượng trong thi công x lý h h ng c c b n nử ư ỏ ụ ộ ề đường, m t đặ ường, m t đặ ường BTN 54
5.1.1 Bi n pháp b o đ m ch t lệ ả ả ấ ượng trong thi công x lý cao suử 54 5.1.2 Bi n pháp b o đ m ch t lệ ả ả ấ ượng trong thi công x lý lũn lõm v t bánh xeử ệ
Trang 460
5.1.3 Bi n pháp b o đ m ch t lệ ả ả ấ ượng trong thi công tăng cường m t đặ ường cũ 61
5.1.5 Bi n pháp b o đ m ch t lệ ả ả ấ ượng trong thi công n n, l đề ề ườ 61ng 5.1.5 Bi n pháp b o đ m ch t lệ ả ả ấ ượng trong thi công đường ngang dân sinh61 5.1.6 Bi n pháp b o đ m ch t lệ ả ả ấ ượng trong thi công K v ch s nẻ ạ ơ 61
5.2 Bi n pháp b o đ m ch t lệ ả ả ấ ượng v t li u đ u vào đ ph c v công tác thiậ ệ ầ ể ụ ụ công 62
5.3 Đ xu t phòng thí nghi m th c hi n công tác ki m tra ch t lề ấ ệ ự ệ ể ấ ượng theo quy đ nh hi n hànhị ệ 63
PH N VI: AN TOÀN LAO Đ NG, PHÒNG CHÁY CH A CHÁY, V SINH MÔIẦ Ộ Ữ Ệ TRƯỜNG 65
6.1 Bi n pháp đ m b o an toàn lao đ ngệ ả ả ộ 65
6.1.1 An toàn cho ngườ 65i 6.1.2 An toàn thi t bế ị 65
6.1.3 An toàn cho công trình 65
6.2 Bi n pháp phòng cháy ch a cháyệ ữ 65
6.3 Công tác v sinh môi trệ ườ 67ng PH N VII: M C Đ ĐÁP NG CÁC YÊU C U B O HÀNHẦ Ứ Ộ Ứ Ầ Ả 69
7.1 Th i gian b o hành công trình là:ờ ả 69
7.2 N i dung b o hànhộ ả 69
7.2.1 Công tác b o hành côngả trình 69
7.2.2 N i dung b o hành:ộ ả 69
7.2.3 S a ch a h h ng:ử ữ ư ỏ 69
PH N VIII: UY TÍN C A NHÀ TH UẦ Ủ Ầ 71
PH N IX: BI N PHÁP Đ M B O TI N Đ THI CÔNG CÔNG TRÌNHẦ Ệ Ả Ả Ế Ộ 72
Trang 5THUYẾT MINH BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CÔNG
VÀ PHƯƠNG ÁN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
GÓI TH U THI CÔNG XÂY D NG Ầ Ự (G M C CHI PHÍ H NG M C CHUNG) Ồ Ả Ạ Ụ CÔNG TRÌNH : S A CH A M T Đ Ử Ữ Ặ ƯỜ NG ĐO N KM101+350 – KM101+550, Ạ
KM128+500 – KM129+00, QU C L 21, T NH HÀ NAM Ố Ộ Ỉ
Đ A ĐI M: HUY N BÌNH L C, KIM B NG - T NH HÀ NAM Ị Ể Ệ Ụ Ả Ỉ
PH N I: C S Đ L P BI N PHÁP THI CÔNG, Đ C ĐI M C A CÔNG Ầ Ơ Ở Ể Ậ Ệ Ặ Ể Ủ
đ thi công đ m b o ch t lể ả ả ấ ượng và ti n đ công trình ế ộ
Hi n nay Nhà th u chúng tôi đã và đang thi công m t s công trình tr ngệ ầ ộ ố ọ
đi m c a các xã, huy nể ủ ệ , t nhỉ nh :ư
+ Thi công xây d ng nhà h c b môn trự ọ ộ ường THPT B Ph Lý;ủ
+ Thi công xây d ng công trình nhà l p h c 02 phòng k t h p 04 phòngự ớ ọ ế ợ
ch c năng, c i t o nhà l p h c 10 phòng và các h ng m c ph tr trứ ả ạ ớ ọ ạ ụ ụ ợ ường THCS
xã Liêm C n, huy n Thanh Liêm, t nh Hà Nam;ấ ệ ỉ
+ Thi công xây l p gia c m t đê t đáy b ng bê tông Asphan đo n tắ ố ặ ả ằ ạ ừK136+988 – K137+401, huy n Thanh Liêm;ệ
+ Thi công xây l p gia c m t đê t đáy b ng bê tông Asphalt đo n tắ ố ặ ả ằ ạ ừK135+850 – K136+100, huy n Thanh Liêm;ệ
+ Thi công xây l p gia c m t đê t đáy b ng bê tông Asphalt đo n tắ ố ặ ả ằ ạ ừK136+100 – K136+988, huy n Thanh Liêm;ệ
… và nhi u các công trình thi công xây l p khác.ề ắ
Trang 61.1.2 C s pháp lý l p bi n pháp thi công ơ ở ậ ệ
Căn cứ các Quyết định số 607/QĐ-SGTVT ngày 25/12/2018 của Sở GTVT HàNam về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình, Quyếtđịnh số 185/QĐ-SGTVT ngày 31/5/2019 của Sở GTVT Hà Nam v/v Phê duyệt điềuchỉnh dự toán xây dựng, dự toán gói thầu thuộc Công trình: Sửa chữa mặt đường đoạnKm101+350-Km101+550, Km128+500-Km129+00, Quốc lộ 21-tỉnh Hà Nam;
Căn cứ Quyết định số 1241/QĐ-TCĐBVN ngày 06/5/2019 của Tổng cục đường
bộ Việt Nam về việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình: Sửachữa mặt đường đoạn Km101+350-Km101+550, Km128+500-Km129+00, Quốc lộ21-tỉnh Hà Nam
Căn cứ hợp đồng thi công xây dựng công trình số … /2019/HĐXL ngày … /
……/2019 giữa Sở giao thông vận tải Hà Nam và Công ty TNHH xây dựng và pháttriển Thiên trường về việc thực hiện gói thầu số 01: Thi công xây dựng (gồm cả chi phí hạng mục chung) Công trình: Sửa chữa mặt đường đoạn Km101+350 –Km101+550, Km128+500 – Km129+00, Quốc lộ 21, tỉnh Hà Nam;
- Căn c vào H s thi t k do Công ty CP t v n xây d ng giao thông Hàứ ồ ơ ế ế ư ấ ựNam l p.ậ
- Các quy ph m và quy đ nh: Nhà th u cam k t ch p hành các quy đ nh lu tạ ị ầ ế ấ ị ậpháp liên quan đ n vi c t ch c th c hi n kh i lế ệ ổ ứ ự ệ ố ượng trong h p đ ng Các đi uợ ồ ề
lu t và quy đ nh sau đây ph i đậ ị ả ược tuân theo:
- Căn c Lu t Xây d ng s 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014;ứ ậ ự ố
- Ngh đ nh s 32/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2015 V qu n lý chiị ị ố ề ảphí đ u t xây d ng;ầ ư ự
- Ngh đ nh s 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2015 V qu n lý ch tị ị ố ề ả ấ
lượng và b o trì công trình xây d ng;ả ự
- Căn c các Ngh đ nh c a Chính ph : Ngh đ nh s 59/2015/NĐ-CP ngày 18ứ ị ị ủ ủ ị ị ốtháng 6 năm 2015 V qu n lý d án đ u t xây d ng;ề ả ự ầ ư ự
- Căn c Thông t s 06/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 c a Bứ ư ố ủ ộXây d ng Hự ướng d n xác đ nh và qu n lý chi phí đ u t xây d ng; ẫ ị ả ầ ư ự
- Căn c Quy t đ nh s 79/QĐ-BXD ngày 15 tháng 2 năm 2017 c a Bứ ế ị ố ủ ộ
trưởng B Xây d ng Công b Đ nh m c chi phí qu n lý d án và t v n đ u tộ ự ố ị ứ ả ự ư ấ ầ ưxây d ng;ự
- Ngh đ nh 42/2017/NĐ-CP ngày 5 tháng 4 năm 2017 V s a đ i, b sungị ị ề ử ổ ổ
Trang 7m t s đi u Ngh đ nh s 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 c a Chínhộ ố ề ị ị ố ủ
ph v qu n lý d án đ u t xây d ng;ủ ề ả ự ầ ư ự
- Các quy đ nh hi n hành v b o h lao đ ng, tr t t an toàn giao thông đôị ệ ề ả ộ ộ ậ ự
th , b o v môi trị ả ệ ường và các văn b n có liên quan khác.ả
1.1.3 C s kỹ thu t ơ ở ậ
- Căn c vào h s báo các kinh t kỹ thu t đã đứ ồ ơ ế ậ ược ch đ u t phê duy t.ủ ầ ư ệ
- Các thi t b , v t li u, gia công ch t o và th nghi m ph i tuân theo quyế ị ậ ệ ế ạ ử ệ ả
đ nh trong b n vẽ thi t k , các quy ph m và tiêu chu n tị ả ế ế ạ ẩ ương đương được ch pấthu n b i nậ ở ướ ảc s n xu t và Bên m i th u.ấ ờ ầ
Ngoài các đi u kho n nêu trong đi u ki n kỹ thu t, trong quá trình thi côngề ả ề ệ ậcác công vi c trong h p đ ng, nhà th u ph i tuân theo các quy chu n, quy ph mệ ợ ồ ầ ả ẩ ạ
có liên quan được li t kê dệ ưới đây:
Các tiêu chu n kỹ thu t, quy ph m thi công, giám sát và nghi m thu công ẩ ậ ạ ệ
trình:
1 Tiêu chu n thi t k đẩ ế ế ường ô tô TCVN 4054:2005
2 Quy trình thi t k áo đế ế ường m mề 22TCN211:06
3 Tiêu chu n thi t k đẩ ế ế ường ô tô 22TCN273:01
4 L p móng c p ph i đá dăm trong k t c u áoớ ấ ố ế ấ
đường ô tô - V t li u, thi công và nghi m thuậ ệ ệ TCVN 8859:2011
5 Tiêu chu n kỹ thu t thi công và nghi m thu m tẩ ậ ệ ặ
6 Tiêu chu n kỹ thu t thi công và nghi m thu m tẩ ậ ệ ặ
7 M t đặ ường bê tông nh a nóng – Yêu c u thi côngự ầ
8 K t c u bê tông và bê tông c t thép l p ghép –ế ấ ố ắ
Quy ph m thi công và nghi m thuạ ệ TCVN 9115:20129
S n tín hi u giao thông – V t li u k đơ ệ ậ ệ ẻ ường
ph n quang nhi t d o – Yêu c u kỹ thu t,ả ệ ẻ ầ ậ
phương pháp th , thi công và nghi m thuử ệ
TCVN 8791:2018
10 Quy ph m kỹ thu t an toàn trong xây d ngạ ậ ự TCVN 5308:1991
Trang 8TT Thi công, nghi m thu ệ Tiêu chu n áp d ng ẩ ụ
11 Công tác n n móng trong thi công và nghi m thuề ệ TCVN 9361:2012
12 N n đề ường ô tô – thi công và nghi m thuệ TCVN 9436:2012
13 Quy chu n kỹ thu t qu c gia v báo hi u đẩ ậ ố ề ệ ường
phương ti n tham gia giao thông trên tuy n.ệ ế
- Đ a đi m xây d ng: ị ể ự Huy n Bình L c, Kim B ng, t nh Hà Namệ ụ ả ỉ
Trang 9nhũ tương CSS1, t l 0,5kg/m2, r i l p BTNR25 dày 7cm đ n cao đ m t đỷ ệ ả ớ ế ộ ặ ườngcũ.
+ K t c u x lý lún võng v t bánh xe (Km128+505,16 – Km128+939,63):ế ấ ử ệCào bóc l p bê tông nh a m t đớ ự ặ ường cũ sâu trung bình 6,1cm; Tưới dính bám
b ng nhũ tằ ương CSS1, t l 0,5kg/m2, hoàn tr k t c u k t h p bù vênh khôiỷ ệ ả ế ấ ế ợ
ph c tr c ngang b ng BTNR25 dày 7cm, ph m vi cào bóc r ng B=3,5m (cách timụ ắ ằ ạ ộ
đường t 0,14m – 0,38m).ừ
* Sau khi x lý h h ng c c b , t o nhám m t đử ư ỏ ụ ộ ạ ặ ường cũ, v sinh, tệ ưới dínhbám b ng nhũ tằ ương CSS1, t l 0,5kg/m2, r i l p bù vênh t o mui luy n b ngỷ ệ ả ớ ạ ệ ằBTNR25 (trường h p chi u dày bù vênh Hbv < 3cm bù vênh b ng BTNC h tợ ề ằ ạtrung, r i cùng l p m t), sau đó tăng cả ớ ặ ường l p bê tông nh a ch t h t trungớ ự ặ ạ(BTNC12.5) dày 7cm
* N n, l đề ề ường: Hoàn tr l đả ề ường đo n qua rãnh đá xây và đo n qua nhàạ ạdân b ng BTXM C12.ằ
* Đường ngang dân sinh: Vu t n i b ng bê tông nh a ch t h t trungố ố ằ ự ặ ạ(BTNC12.5) dày 7cm
* H th ng ATGT: S n v ch tim đệ ố ơ ạ ường trong ph m vi s a ch a theo QCVN:ạ ử ữ41/2016/BGTVT v báo hi u đề ệ ường b ộ
* Đ m b o an toàn giao thông trong quá trình thi công: B trí đ y đ hả ả ố ầ ủ ệ
th ng rào ch n, bi n báo, đèn tín hi u và nhân công đ m b o an toàn giao thông,ố ắ ể ệ ả ả
v sinh môi trệ ường trong su t quá trình thi công.ố
1.3.5 Kh i l ố ượ ng công vi c c a Gói th u ệ ủ ầ
ST
T Mô tả công việc mời thầu
Yêu c u kỹ ầ thu t/Ch ậ ỉ
d n kỹ ẫ thu t ậ chính
Khối lượng mời thầu
Đơn vị tính
A N n, l đ ề ề ườ ng
1 Hoàn tr l , vu t rãnh b ng BTXM C12 đáả ề ố ằ
B Móng, mặt đường
Trang 10T Mô tả công việc mời thầu
Yêu c u kỹ ầ thu t/Ch ậ ỉ
d n kỹ ẫ thu t ậ chính
Khối lượng mời thầu
Đơn vị tính
D An toàn giao thông
1 S n d o nhi t, ph n quang màu vàng dàyơ ẻ ệ ả
2 Chi phí m t s công tác không xác đ nh độ ố ị ược
Toànbộ
3 Chi phí đ m b o ATGT trong quá trình thiả ả 1 Toàn
Trang 11T Mô tả công việc mời thầu
Yêu c u kỹ ầ thu t/Ch ậ ỉ
d n kỹ ẫ thu t ậ chính
Khối lượng mời thầu
Đơn vị tính
Trang 12PH N II: M C Đ ĐÁP NG YÊU C U KỸ THU T C A V T LI U Ầ Ứ Ộ Ứ Ầ Ậ Ủ Ậ Ệ
2.1 Cam k t s d ng v t t , v t li u cho gói th u ế ử ụ ậ ư ậ ệ ầ
Công ty chúng tôi cam k t v i Ch đ u t v s d ng v t t v t li u nh :ế ớ ủ ầ ư ề ử ụ ậ ư ậ ệ ư(Nh a đự ường, nhũ tương, cát vàng, đá dăm các lo i, xi măng, v t li u đ p, s n, ạ ậ ệ ắ ơ )
đ ph c v thi công Gói th u: Thi công xây d ng ể ụ ụ ầ ự (g m c chi phí h ng m cồ ả ạ ụchung) thu c D án: ộ ự S a ch a m t đử ữ ặ ường đo n Km101+350 - Km101+550,ạKm128+500 - Km129+00, Qu c l 21, T nh Hà Nam, ố ộ ỉ c th nh sau:ụ ể ư
- Nhà th u cam k t toàn b các v t li u, v t t cung c p thi công cho góiầ ế ộ ậ ệ ậ ư ấ
th u trên đ m b o theo đúng yêu c u b n vẽ thi t k và các yêu c u c a Chầ ả ả ầ ả ế ế ầ ủ ủ
đ u t Các v t li u, v t t đ a vào công trình đ m b o đúng yêu c u ch kỹầ ư ậ ệ ậ ư ư ả ả ầ ỉthu t và các tiêu chu n thi công và nghi m thu hi n hành.ậ ẩ ệ ệ
- Các ch ng lo i v t t , v t li u đ a vào công trình đ u đ m b o có ngu nủ ạ ậ ư ậ ệ ư ề ả ả ồ
g c xu t x rõ ràng và đ m b o ch t lố ấ ứ ả ả ấ ượng theo yêu c u c a Ch đ u t và quầ ủ ủ ầ ư y
đ nh hi n hành.ị ệ
- Cam k t các lo i v t t v t li u nh : ế ạ ậ ư ậ ệ ư Nh a đự ường, nhũ tương, cát vàng, đádăm các lo i, xi măng, v t li u đ p, s n,ạ ậ ệ ắ ơ luôn luôn đáp ng đ y đ cho thi côngứ ầ ủcông trình không b gián đo n, các v t t v t t trị ạ ậ ư ậ ư ước khi đ a vào s d ng đ uư ử ụ ề
ph i thí nghi m ho c có đ y đ gi y t ch ng minh cho lo i v t t , v t li u đóả ệ ặ ầ ủ ấ ờ ứ ạ ậ ư ậ ệđáp ng đứ ược yêu c u c a gói th u cũng nh ch t lầ ủ ầ ư ấ ượng theo yêu c u c a chầ ủ ỉ
d n kỹ thu t ban hành hi n hành c a Nhà nẫ ậ ệ ủ ước
- T t c các thi t b , v t t , v t li u và các bán thành ph m đ a vào côngấ ả ế ị ậ ư ậ ệ ẩ ưtrình ph i đ m b o dúng ch ng lo i, ch t lả ả ả ủ ạ ấ ượng, hình dáng, kích thước theoyêu c u c a thi t k và nh ng quy đ nh đã ghi trong h s m i th u, các quyầ ủ ế ế ữ ị ồ ơ ờ ầ
đ nhị c a Nhà nủ ước và c a đ a phủ ị ương Nh ng v t li u, v t t chính trữ ậ ệ ậ ư ước khi
đ a vào công trình ph i đư ả ược ki m tra ch t lể ấ ượng và được thí nghi m trệ ước khi
đ a vào s d ngư ử ụ , ph i có ngu n g c s n xu t, xu t x rõ ràngả ồ ố ả ấ ấ ứ và có s đ ng ýự ồ
c a T v n giám sát.ủ ư ấ
- Các ngu n v t li u ch y u đồ ậ ệ ủ ế ược Nhà th u ký h p đ ng nguyên t c cungầ ợ ồ ắ
c p v t t v t li u v i đ n v có uy tín trên th trấ ậ ư ậ ệ ớ ơ ị ị ường đ cung c p các lo i v tể ấ ạ ậ
t v t li u nh : (ư ậ ệ ư Nh a đự ường, nhũ tương, cát vàng, đá dăm các lo i, xi măng, v tạ ậ
li u đ p, s n, ệ ắ ơ ) đ m b o ch t lả ả ấ ượng, s lố ượng đúng yêu c u kỹ thu t, b n vẽầ ậ ả
Trang 13thi t k phê duy t.ế ế ệ
2.2 Quy trình, quy ph m áp d ng cho vi c thi công, nghi m thu công trình ạ ụ ệ ệ
1 Tiêu chu n thi t k đẩ ế ế ường ô tô TCVN 4054:2005
2 Quy trình thi t k áo đế ế ường m mề 22TCN211:06
3 Tiêu chu n thi t k đẩ ế ế ường ô tô 22TCN273:01
4 L p móng c p ph i đá dăm trong k t c u áoớ ấ ố ế ấ
đường ô tô - V t li u, thi công và nghi m thuậ ệ ệ TCVN 8859:2011
5 Tiêu chu n kỹ thu t thi công và nghi m thu m tẩ ậ ệ ặ
6 Tiêu chu n kỹ thu t thi công và nghi m thu m tẩ ậ ệ ặ
7 M t đặ ường bê tông nh a nóng – Yêu c u thi côngự ầ
8 K t c u bê tông và bê tông c t thép l p ghép –ế ấ ố ắ
Quy ph m thi công và nghi m thuạ ệ TCVN 9115:20129
S n tín hi u giao thông – V t li u k đơ ệ ậ ệ ẻ ường
ph n quang nhi t d o – Yêu c u kỹ thu t,ả ệ ẻ ầ ậ
phương pháp th , thi công và nghi m thuử ệ
TCVN 8791:2018
10 Quy ph m kỹ thu t an toàn trong xây d ngạ ậ ự TCVN 5308:1991
11 Công tác n n móng trong thi công và nghi m thuề ệ TCVN 9361:2012
12 N n đề ường ô tô – thi công và nghi m thuệ TCVN 9433:2012
13 Quy chu n kỹ thu t qu c gia v báo hi u đẩ ậ ố ề ệ ường
14 Các quy trình, quy ph m Vi t Nam hi n hànhạ ệ ệ
2.3 Yêu c u v ch ng lo i, ch t l ầ ề ủ ạ ấ ượ ng v t t ậ ư
1 Xi măng Poóc lăng - Yêu cầu kỹ thuật TCVN 2682:2009
2 Cốt liệu cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật TCVN 7570:2006
3 Cốt liệu cho bê tông và vữa - Các phương pháp
Trang 14STT Vật liệu Tiêu chuẩn
4 Nhũ tương nhựa đường polime gốc axit TCVN 8816:2011
5 Nhũ tương nh a đự ường axit –Yêu c u kỹầ
thu t và phậ ương pháp thử TCVN 8817:2011
6 Và các tiêu chuẩn về vật liệu hiện hành
2.4 M t s yêu c u v ch t l ộ ố ầ ề ấ ượ ng v t t , v t li u s d ng cho gói th u ậ ư ậ ệ ử ụ ầ 2.4.1 Ngu n g c cung c p ồ ố ấ
Nh a đự ường, nhũ tương, cát vàng, đá dăm các lo i, xi măng, v t li u đ p,ạ ậ ệ ắ
s n,ơ đượ mua t i c ạ công ty có uy tín, ch t lấ ượng t i Hà Nam và các t nh thànhạ ỉlân c n, đ m b o tính s n sàng, đáp ng nhu c u thi côngậ ả ả ẵ ứ ầ (có h p đ ng nguyênợ ồ
t c kèm theoắ v i Công ty TNHH H p Ti n trong HSDTớ ợ ế )
Các lo i v t li u, v t t thi t b khác mua t i đ a phạ ậ ệ ậ ư ế ị ạ ị ương
2.4.2 M t s yêu c u c a v t li u ộ ố ầ ủ ậ ệ chính s d ng cho gói th u ử ụ ầ
T t c các lo i v t t , v t li u trấ ả ạ ậ ư ậ ệ ước khi đ a vào thi công công trình nh :ư ư
Nh a đự ường, nhũ tương, cát vàng, đá dăm các lo i, xi măng, v t li u đ p, s n, ạ ậ ệ ắ ơ …Nhà th u đ u ph i ti n hành làm các thí nghi m v các ch tiêu c , lý, hoá, thànhầ ề ả ế ệ ề ỉ ơ
cu i xay v i yêu c u ph i có trên 85% kh i lộ ớ ầ ả ố ượng h t n m trên sangd 4,75mmạ ằ
và có ít nh t hai m t v và không quá 10% kh i lấ ặ ỡ ố ượng là cu i có g c silic.ộ ố
Các ch tiêu c lý c a đá nh xay th a mãn b ng sau:ỉ ơ ủ ỏ ỏ ả
B ng 2.1: B ng ch tiêu c lý c a đá xay nh ả ả ỉ ơ ủ ỏ Các ch tiêu c lý ỉ ơ M c ứ Ph ươ ng pháp th ử
1 Đ nén, d p c a cu i s i độ ậ ủ ộ ỏ ược xay v %ỡ ≤8 TCVN 7572 – 11:2006
Trang 153 Hàm lượng cu i s i độ ỏ ược xay v (có ítỡ
nh t hai m t v ) trong đó kh i lấ ặ ỡ ố ượng cu iộ
- Kích c đá dùng trong láng nh a quy đ nh trong b ng sau:ỡ ự ị ả
B ng 2.2: ả Các lo i kích c đá nh (theo l sàng vuông) ạ ỡ ỏ ỗ dùng trong các l p ớ
b) Đá dăm dùng cho bê tông
Đá dăm sử dụng cho bê tông là loại đá dăm có cường độ kháng nén và khốilượng riêng theo quy định của tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7570 : 2006 đồng thời theocác quy định sau:
- Mỗi cỡ hạt hoặc hỗn hợp vài cỡ hạt phải có đường biểu diễn thành phần hạttheo tiêu chuẩn TCVN 7570 : 2006
- Cường độ chịu nén của nham thạch làm ra đá dăm > 1.5 lần mác của bê tôngcần chế tạo (với bê tông có mác < 250)
- Khối lượng của đá dăm không được nhỏ hơn 2,3 tấn/m3
- Hàm lượng hạt thoi dẹt trong đá dăm không được vượt quá 35% theo khối lượng
Trang 16- Hàm lượng hạt mềm và phong hoá trong đá dăm < 1% theo khối lượng Khôngcho phép có cục đất sét, gỗ mục, lá cây, rác rưởi và lớp màng đất sét bao quanh viên đádăm.Tuân theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7570 : 2006.
- Đá dăm không bảo đảm yêu cầu, không được đưa vào sử dụng
C t li u l n có th đố ệ ớ ể ược cung c p dấ ướ ại d ng h n h p nhi u c h t ho cỗ ợ ề ỡ ạ ặcác c h t riêng bi t Thành ph n h t c a c t li u l n, bi u th b ng lỡ ạ ệ ầ ạ ủ ố ệ ớ ể ị ằ ượng sóttích luỹ trên các sàng, được quy đ nh trong sau:ị
đ n 3 mm, theo tho thu n.ế ả ậ
Hàm lượng bùn, b i, sét trong c t li u l n tuỳ theo c p bê tông không vụ ố ệ ớ ấ ượtquá giá tr quy đ nh trong B ng 3ị ị ả
Bảng 2.4 - Hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu lớn
Cấp bê tông Hàm lượng bùn, bụi, sét, % khối lượng, không lớn hơn
c p cấ ường đ ch u nén c a bê tông khi dùng đá g c phún xu t, bi n ch t; l nộ ị ủ ố ấ ế ấ ớ
h n 1,5 l n c p cơ ầ ấ ường đ ch u nén c a bê tông khi dùng đá g c tr m tích ộ ị ủ ố ầ
Mác đá dăm xác đ nh theo giá tr đ nén d p trong xi lanh đị ị ộ ậ ược quy đ nhị
Trang 17120 Đến 11 Lớn hơn 12 đến 16 Lớn hơn 9 đến 11
100 Lớn hơn 11 đến 13 Lớn hơn 16 đến 20 Lớn hơn 11 đến 13
80 Lớn hơn 13 đến 15 Lớn hơn 20 đến 25 Lớn hơn 13 đến 15
c) Đá dăm 4x6cm dùng cho móng đ ườ ng
C t li u thô lo i ố ệ ạ 2 ch dùng làm l p móng ỉ ớ trên, đá 4x6cm có kích cỡ và phạm
vi sử dụng được quy định trong Bảng 2.5:
Bảng 2.5 – Phân loại, phạm vi sử dụng và yêu cầu về kích cỡ cốt liệu thô dùng cho
lớp đá dăm nước
Số hiệu
phân loại
Kích cỡ đá, mm
Độ dày đầm nén một lớp, cm
Kích thước lỗ sàng vuông, mm
Phần trăm lọt sàn theo khối lượng, %
Phạm vi sử dụng
Loại 1 90 đến 63 15 (18)
Chỉ dùng làmlớp móng dưới
Trang 18Số hiệu
phân loại
Kích cỡ đá, mm
Độ dày đầm nén một lớp, cm
Kích thước lỗ sàng vuông, mm
Phần trăm lọt sàn theo khối lượng, %
Phạm vi sử dụng
mặt, lớp móngtrên hoặc lớpmóng dưới
V t li u chèn dùng đ l p kín khe h gi a các lo i h t c t li u thô V t li uậ ệ ể ấ ở ữ ạ ạ ố ệ ậ ệchèn thường được xay t cùng lo i đá v i c t li u thô V t li u chèn cũng có thừ ạ ớ ố ệ ậ ệ ể
được xay t cu i, s i sông su i V t li u chèn ph i có gi i h n ch y nh h n 20,ừ ộ ỏ ố ậ ệ ả ớ ạ ả ỏ ơ
ch s d o nh h n 6 và các h t l t qua sàng 0,075mm không l n h n 10%.ỉ ố ẻ ỏ ơ ạ ọ ớ ơ
Thành ph n h t c a v t li u chèn ph i phù h p v i quy đ nh t i B ng 2.6ầ ạ ủ ậ ệ ả ợ ớ ị ạ ả
Bảng 2.6 – Yêu cầu về kích cỡ và thành phần hạt của vật liệu chèn dùng để thi
công lớp đá dăm nước
Phân loại vật liệu
chèn
Kích cỡ vật liệu chèn,
mm
Kích thước lỗ sàng vuông, mm
Phần trăm lọt sàn theo khối lượng, %
2.4.2.2 Nh a đ ự ườ ng
Nh a đự ường s d ng là lo i nh a đ c có ngu n g c d u m Nh a ph iử ụ ạ ự ặ ồ ố ầ ỏ ự ả
Trang 19th ng nh t không l n nố ấ ẫ ước, t p ch t và ph i tuân th thông t s 27/2014/TT –ạ ấ ả ủ ư ốBGTVT t i ngày 28/7/2014.ả
Nh a đự ường dùng mác nh a 60-70 theo ph l c I ban hành kèm theo thôngự ụ ụ
t 27/2014/TT-BGTVT ngày 38/7/2014ư
Bê tông nh a m t đự ặ ường s d ng nh a đử ụ ự ường theo Tiêu chu n qu c gia vẩ ố ề
m t đặ ường bê tông nh a nóng yêu c u thi công và nghi m thu TCVN8819 – 2011.ự ầ ệKích thước h t l n nh t danh đ nh c a Bê tông nh a dùng trong công trìnhạ ớ ấ ị ủ ựđó:
đường tham khảo, %
khối lượng hỗn hợp bê
tông nhựa
5,2÷6,2 5,0÷6,0 4,8÷5,8 6,0÷7,5
4 Chiều dầy lớp bê
tông nhựa hợp lý (sau
khi lu lèn), cm
5 Phạm vi nên áp dụng Lớp mặt trên
Lớp mặt trênhoặc lớp mặtdưới
Lớp mặt dưới
Vỉa hè, làndành cho xeđạp, xe thô sơ
Bảng 2.8 – Gi i h n v thành ph n c p ph i h n h p c t li u BTNR (thí ớ ạ ề ầ ấ ố ỗ ợ ố ệ
Trang 20nghi m theo tiêu chu n TCVN 7572-2:2006) ệ ẩ
Nhựa đường phải sạch, không lẫn nước và tạp chất
Trước khi sử dụng nhựa phải kiểm tra hồ sơ về các chỉ tiêu kỹ thuật của nhựađường và phải thí nghiệm lại theo quy định của dự án và các TCVN 8817:2011 hiệnhành
2.4.2.5 V t li u đ p ậ ệ ắ
V t li u đ p n n b ng đ t l n đá đ m b o theo tiêu chu n TCVNậ ệ ắ ề ằ ấ ẫ ả ả ẩ9436:2012 n n đề ường ô tô – thi công và nghi m thu.ệ
Đ t l n t 30% - 70% đá các lo i có kích c t 50mm tr lên cho đ n kíchấ ẫ ừ ạ ỡ ừ ở ế
Trang 21c l n nh t cho phép theo quy đ nh:ỡ ớ ấ ị
Kích c l n nh t c a các h t s i cu i, đá l n đ t trong đ t áp d ng choỡ ớ ấ ủ ạ ỏ ộ ẫ ấ ấ ụ
trường h p đ p đ t l n đá là 100mm khi đ p trong ph m vi khu v c tác d ngợ ắ ấ ẫ ắ ạ ự ụ
c a n n đủ ề ường và là 150mm khi đ p ph m vi dắ ạ ưới khu v c tác d ng Khi đ pự ụ ắtrong ph m vi dạ ưới khu v c tác d ng b ng đá lo i c ng v a và c ng (cự ụ ằ ạ ứ ừ ứ ường độ
ch u nén trên 20Mpa) thì c h t l n nh t có th ép b ng 2/3 b dày l p đ t l nị ỡ ạ ớ ấ ể ằ ề ớ ấ ẫ
đá lúc thi công N u là đá lo i m m ho c có ngu n g c t đá phong hóa m nhế ạ ề ặ ồ ố ừ ạ(cường đ ch u nén t 20Mpa tr xu ng) thì kích c h t l n nh t có th b ng bộ ị ừ ở ố ỡ ạ ớ ấ ể ằ ềdày đ m nén nh ng tr s s c ch u t i CBR c a chúng v n ph i đ t yêu c u quyầ ư ị ố ứ ị ả ủ ẫ ả ạ ầ
đ nh:ị
+ CBR 30cm trên cùng (ngâm trong nước 4 ngày) >= 6% (đ ch t đ m nènộ ặ ầK>=0,95, phương pháp đ m nén tiêu chu n I-A theo 22TCN 333-06, m u thíầ ẩ ẫnghi m ngâm bão hòa nệ ước 4 ngày đêm)
+ CBR 30cm đ n 80cm (ngâm trong nế ước 4 ngày) >= 4% (đ ch t đ m nènộ ặ ầK>=0,95, phương pháp đ m nén tiêu chu n I-A theo 22TCN 333-06, m u thíầ ẩ ẫnghi m ngâm bão hòa nệ ước 4 ngày đêm)
+ CBR 80cm đ n 150cm (ngâm trong nế ước 4 ngày) >= 3% (đ ch t đ m nènộ ặ ầK>=0,95, phương pháp đ m nén tiêu chu n I-A theo 22TCN 333-06, m u thíầ ẩ ẫnghi m ngâm bão hòa nệ ước 4 ngày đêm)
+ CBR 150cm tr xu ng (ngâm trong nở ố ước 4 ngày) >= 2% (đ ch t đ m nènộ ặ ầK>=0,95, phương pháp đ m nén tiêu chu n I-A theo 22TCN 333-06, m u thíầ ẩ ẫnghi m ngâm bão hòa nệ ước 4 ngày đêm)
1840
2250
2 Thời gian đông kết, min
Trang 22pháp Le Chatelier, mm, không lớn hơn 10
5 Hàm lượng anhydric sunphuric (SO3), %, không
lớn hơn
3,5
6 Độ nở autoclave1), %, không lớn hơn 0,8
CHÚ THÍCH:
1) Áp dụng khi có yêu cầu của khách hàng
* Ghi nhãn, bao gói, v n chuy n và b o qu nậ ể ả ả
Xi măng poóc lăng h n h p khi xu t xỗ ợ ấ ưởng d ng r i ho c đóng bao ph iở ạ ờ ặ ả
có tài li u ch t lệ ấ ượng kèm theo v i n i dung:ớ ộ
- Tên c s s n xu t;ơ ở ả ấ
- Tên và mác xi măng theo tiêu chu n này;ẩ
- Giá tr các m c ch tiêu theo Đi u 4 c a tiêu chu n này;ị ứ ỉ ề ủ ẩ
- Kh i lố ượng xi măng xu t xấ ưởng và s hi u lô;ố ệ
- Ngày, tháng, năm xu t xấ ưởng
Trên v bao xi măng ngoài nhãn hi u đã đăng ký, c n ghi rõ:ỏ ệ ầ
- Tên và mác xi măng theo tiêu chu n này;ẩ
- Vi n d n tiêu chu n này.ệ ẫ ẩ
Bao đ ng xi măng poóc lăng h n h p đ m b o không làm gi m ch t lự ỗ ợ ả ả ả ấ ượng
xi măng và không b rách v khi v n chuy n và b o qu n.ị ỡ ậ ể ả ả
Kh i lố ượng t nh cho m i bao xi măng là (50ị ỗ ± 0,5) kg ho c kh i lặ ố ượng theo
Trang 23th a thu n v i khách hàng nh ng dung sai ph i theo quy đ nh hi n hành.ỏ ậ ớ ư ả ị ệ
Không được v n chuy n xi măng poóc lăng h n h p chung v i các lo i hàngậ ể ỗ ợ ớ ạhóa gây nh hả ưởng x u t i ch t lấ ớ ấ ượng c a xi măng.ủ
Xi măng bao được v n chuy n b ng các phậ ể ằ ương ti n v n t i có che ch nệ ậ ả ắ
ch ng m a và m ố ư ẩ ướt
Xi măng r i đờ ược v n chuy n b ng phậ ể ằ ương ti n chuyên d ng.ệ ụ
Kho ch a xi măng bao ph i đ m b o khô, s ch, n n cao, có tứ ả ả ả ạ ề ường bao vàmái che ch c ch n, có l i cho xe ra vào xu t nh p d dàng Các bao xi măngắ ắ ố ấ ậ ễkhông được x p cao quá 10 bao, ph i cách tế ả ường ít nh t 20 cm và riêng theoấ
t ng lô.ừ
Xi măng poóc lăng h n h p ph i b o hành ch t lỗ ợ ả ả ấ ượng trong th i gian 60ờngày k t ngày xu t xể ừ ấ ưởng
2.4.2.7 Cát dùng cho bê tông
Theo giá tr môđun đ l n, cát dùng cho bê tông và v a đị ộ ớ ữ ược phân ra hainhóm chính:
- Cát thô khi môđun đ l n trong kho ng t l n h n 2,0 đ n 3,3;ộ ớ ả ừ ớ ơ ế
- Cát m n khi môđun đ l n trong kho ng t 0,7 đ n 2,0.ị ộ ớ ả ừ ế
Thành ph n h t c a cát, bi u th qua lầ ạ ủ ể ị ượng sót tích luỹ trên sàng, n m trongằ
ph m vi quy đ nh trong B ng 2.10.ạ ị ả
Cát thô có thành ph n h t nh quy đ nh trong B ng 1 đầ ạ ư ị ả ượ ử ục s d ng đ chể ế
t o bê tông và v a t t c các c p bê tông và mác v a.ạ ữ ấ ả ấ ữ
Cát m n đị ượ ử ục s d ng ch t o bê tông và v a nh sau:ế ạ ữ ư
- Đ i v i bê tông: cát có môđun đ l n t 0,7 đ n 1 (thành ph n h t nhố ớ ộ ớ ừ ế ầ ạ ư
B ng 1) có th đả ể ượ ử ục s d ng ch t o bê tông c p th p h n B15.ế ạ ấ ấ ơ
Trang 24- Cát có môđun đ l n t 1 đ n 2 (thành ph n h t nh B ng 1) có th độ ớ ừ ế ầ ạ ư ả ể ược
s d ng ch t o bê tông c p t B15 đ n B25;ử ụ ế ạ ấ ừ ế
- Hàm lượng các t p ch t (sét c c và các t p ch t d ng c c; bùn, b i và sét)ạ ấ ụ ạ ấ ạ ụ ụtrong cát được quy đ nh trong B ng 2.11.ị ả
T p ch t h u c trong cát khi xác đ nh theo phạ ấ ữ ơ ị ương pháp so màu, không
được th m h n màu chu n.ẫ ơ ẩ
CHÚ THÍCH Cát không tho mãn có th đả ể ược s d ng n u k t qu thíử ụ ế ế ảnghi m ki m ch ng trong bê tông cho th y lệ ể ứ ấ ượng t p ch t h u c này khôngạ ấ ữ ơlàm gi m tính ch t c lý yêu c u đ i v i bê tông ả ấ ơ ầ ố ớ
Hàm lượng clorua trong cát, tính theo ion Cl- tan trong axit, quy đ nh trongị
B ng 12.ả
Bảng 2.12 - Hàm lượng ion Cl - trong cát
Lo i bê tông và v a ạ ữ Hàm l ượ ng ion Cl - , % kh i l ố ượ ng,
không l n h n ớ ơ
Bê tông dùng trong các k t c u bê tôngế ấ
c t thép ng su t trố ứ ấ ước 0,01
Bê tông dùng trong các k t c u bê tông vàế ấ
bê tông c t thép và v a thông thố ữ ường 0,05
CHÚ THÍCH: Cát có hàm lượng ion Cl- l n h n các giá tr quy đ nh B ng 3ớ ơ ị ị ở ả
có th để ượ ử ục s d ng n u t ng hàm lế ổ ượng ion Cl- trong 1 m3 bê tông t t t c cácừ ấ ảngu n v t li u ch t o, không vồ ậ ệ ế ạ ượt quá 0,6 kg
Cát đượ ử ục s d ng khi kh năng ph n ng ki m ả ả ứ ề silic c a cát ki m tra theoủ ể
phương pháp hoá h c ph i n m trong vùng c t li u vô h i Khi kh năng ph nọ ả ằ ố ệ ạ ả ả
ng ki m - silic c a c t li u ki m tra n m trong vùng có kh năng gây h i thì
c n thí nghi m ki m tra b xung theo phầ ệ ể ổ ương pháp thanh v a đ đ m b o ch cữ ể ả ả ắ
ch n vô h i ắ ạ
Trang 25Cát được coi là không có kh năng x y ra ph n ng ki m – silic n u bi nả ả ả ứ ề ế ế
d ng (ạ ) tu i 6 tháng xác đ nh theo ph ng pháp thanh v a nh h n 0,1% ở ổ ị ươ ữ ỏ ơ
2.4.2.8 N ướ c
Nước không có hàm lượng tạp chất vượt quá giới hạn cho phép làm ảnh hưởngtới quá trình đông kết của bê tông và vữa cũng như làm giảm độ bền lâu của kết cấu bêtông và vữa trong quá trình sử dụng, thỏa mãn các yêu cầu của tiêu chuẩn này
* Yêu cầu kỹ thuật
Nước trộn bê tông, trộn vữa, rửa cốt liệu và bảo dưỡng bê tông cần có chất lượngthỏa mãn các yêu cầu sau:
+ Không chứa váng dầu hoặc váng mỡ
+ Lượng tạp chất hữu cơ không lớn hơn 15 mg/L
+ Độ pH không nhỏ hơn 4 và không lớn hơn 12,5
+ Không có màu khi dùng cho bê tông và vữa trang trí
Theo mục đích sử dụng, hàm lượng muối hòa tan, lượng ion sunfat, lượng ionclo và cặn không tan không được lớn hơn các giá trị quy định trong Bảng 2.13 (đối vớinước trộn bê tông và vữa) và Bảng 2.14 (đối với nước dùng để rửa cốt liệu và bảodưỡng bê tông)
Các yêu cầu kỹ thuật khác đối với nước trộn bê tông và vữa:
Thời gian đông kết của xi măng và cường độ chịu nén của vữa phải thỏa mãn cácgiá trị quy định trong Bảng 2.15
Tổng đương lượng kiềm qui đổi tính theo Na2O không được lớn hơn 1000 mg/Lkhi sử dụng cùng với cốt liệu có khả năng gây phản ứng kiềm - silic
Bảng 2.13 - Hàm lượng tối đa cho phép của muối hòa tan, ion sunfat, ion clorua
và cặn không tan trong nước trộn bê tông và vữa
Đơn vị tính bằng miligam trên lít (mg/L)
Ion clo (Cl-)
Cặn không tan
1 Nước trộn bê tông và nước trộn
vữa bơm bảo vệ cốt thép cho các
kết cấu bê tông cốt thép ứng lực
trước
2 Nước trộn bê tông và nước trộn
vữa chèn mối nối cho các kết cấu
Trang 26Ion clo (Cl-)
Cặn không tan
3 Nước trộn bê tông cho các kết
cấu bê tông không cốt thép Nước
trộn vữa xây dựng và trát 10 000 2 700 3 500 300CHÚ THÍCH 1: Khi sử dụng xi măng cao nhôm làm chất kết dính cho bê tông vàvữa, nước dùng cho tất cả các phạm vi sử dụng đều phải theo quy định của mục 1Bảng 1
CHÚ THÍCH 2: Trong trường hợp cần thiết, có thể sử dụng nước có hàm lượngion clo vượt quá qui định của mục 2 Bảng 1 để trộn bê tông cho kết cấu bê tôngcốt thép, nếu tổng hàm lượng ion clo trong bê tông không vượt quá 0,6 kg/m3
CHÚ THÍCH 3: Trong trường hợp nước dùng để trộn vữa xây, trát các kết cấu cóyêu cầu trang trí bề mặt hoặc ở phần kết cấu thường xuyên tiếp xúc ẩm thì hàmlượng ion clo được khống chế không quá 1 200 mg/L
Bảng 2.14 - Hàm lượng tối đa cho phép của muối hòa tan, ion sunfat, ion clorua
và cặn không tan trong nước dùng để rửa cốt liệu và bảo dưỡng bê tông
Đơn vị tính bằng miligam trên lít (mg/L)
Ion clo (Cl-)
Cặn không tan
1 Nước bảo dưỡng bê tông các kết
cấu có yêu cầu trang trí bề mặt
Nước rửa, tưới ướt và sàng ướt cốt
liệu
5 000 2 700 1 200 500
2 Nước bảo dưỡng bê tông các kết
cấu không có yêu cầu trang trí bề
mặt (trừ công trình xả nước)
30 000 2 700 20 000 500
3 Nước tưới ướt mạch ngừng trước
khi đổ tiếp bê tông tưới ướt các bề
mặt bê tông trước khi chèn khe nối
Nước bảo dưỡng bê tông trong các
công trình xả nước và làm nguội bê
tông trong các ống xả nhiệt của
Trang 27cường độ chịu nén của vữa
Chỉ tiêu Giá trị giới hạn
Thời gian đông kết của xi măng, min
- Bắt đầu, không nhỏ hơn
- Kết thúc, không lớn hơn
45420Cường độ chịu nén của vữa tại tuổi 7 ngày
không nhỏ hơn, % (tỷ lệ so với mẫu đối
V t li u k đậ ệ ẻ ường nhi t d o s d ng làm v ch k đệ ẻ ử ụ ạ ẻ ường (marking paint)
có các thành ph n th a mãn yêu c u nêu trong B ng ầ ỏ ầ ả 2.16:
chu n tẩ ương đương
Duy trì t i thi u 20 % kh i lố ể ố ượng h t th y tinh trong s n v ch đạ ủ ơ ạ ường nhi tệ
d o, ch a tính đ n trẻ ư ế ường h p s d ng thêm các h t th y tinh (t i thi u 10ợ ử ụ ạ ủ ố ể
%) ph thêm trên b m t v ch s n ph n quang đ t o ph n quang t củ ề ặ ạ ơ ả ể ạ ả ứ
Trang 28Tên ch tiêu ỉ Yêu c u kỹ thu t ầ ậ Ph ươ ng pháp th ử
1 Màu s c:ắ
- Màu tr ngắ
- Màu vàng
Y35Y12 ho c Y14ặ
Ho c t t c các màuặ ấ ảtrung gian gi a hai màuữY12 ho c Y14ặ
8.8
9 Đ bám dínhộ > 180 psi (1,24 MPa) ASTM D 4541
10 Th i gian b o qu nờ ả ả
Trang 29-PH N III: GI I -PHÁP KỸ THU T Ầ Ả Ậ
3.1 T ch c m t b ng công tr ổ ứ ặ ằ ườ ng
- Xu t phát t đ c đi m m t b ng công trình, đi u ki n đ a hình V i m cấ ừ ặ ể ặ ằ ề ệ ị ớ ụđích ph c v t t nh t cho thi công công trình đ t ch t lụ ụ ố ấ ạ ấ ượng, kỹ thu t mỹ thu tậ ậcao nh t, ti n đ thi công ng n nh t, đ t hi u qu cao nh t Vi c b trí m tấ ế ộ ắ ấ ạ ệ ả ấ ệ ố ặ
b ng thi công đ m b o theo yêu c u sau:ằ ả ả ầ
+ Đ m b o thu n l i cho vi c ph c v thi công theo ti n đ đã đ nh, theoả ả ậ ợ ệ ụ ụ ế ộ ịyêu c u c a H s thi t k kỹ thu t và bi n pháp thi công đã l p.ầ ủ ồ ơ ế ế ậ ệ ậ
+ Áp d ng tri t đ các bi n pháp và công ngh thi công tiên ti n, khai thácụ ệ ể ệ ệ ế
t i đa công su t c a máy móc thi t b ố ấ ủ ế ị
+ B trí m t b ng thi công, t đ i công tác m t cách h p lý, không ch ngố ặ ằ ổ ộ ộ ợ ồchéo cho khu v c và công trình lân c n.ự ậ
+ B trí m t b ng công trố ặ ằ ường: thi t b thi công, lán tr i, phòng thí nghi mế ị ạ ệ
hi n trệ ường, kho bãi t p k t v t li u, c p nậ ế ậ ệ ấ ước, thoát nước, giao thông liên l c, ạtrong quá trình thi công
3.1.1 B trí thi t b thi ố ế ị công
- Khi có quy t đ nh trúng th u Nhà th u sẽ tri n khai t p trung toàn b máyế ị ầ ầ ể ậ ộmóc c n thi t đ n công trầ ế ế ường (nh trong b ng kê danh sách thi t b máy mócư ả ế ịthi công cho gói th u) Trầ ường h p c n thi t Nhà th u sẽ b trí thêm các lo iợ ầ ế ầ ố ạmáy móc nh m đ m b o đằ ả ả ược yêu c u ti n đ , ch t lầ ế ộ ấ ượng, công vi c c a côngệ ủtrình đ m b o yêu c u kh n trả ả ầ ẩ ương đ y nhanh ti n đ đ s m đ a công trìnhẩ ế ộ ể ớ ưvào s d ng có hi u qu cao.ử ụ ệ ả
3.1.2 B trí lán tr i ố ạ
- Ban đi u hành: Nhà th u d ki n thuê nhà dân (ho c thuê đ t) làm Banề ầ ự ế ặ ấ
đi u hành, ti n hành b trí nhà đi u hành v i đ y đ trang thi t b nh : Máy viề ế ố ề ớ ầ ủ ế ị ưtính, t đ ng tài li u, máy in, máy đi n tho i, máy Fax, bàn làm vi c đáp ngủ ự ệ ệ ạ ệ ứ
được yêu c u c a gói th u.ầ ủ ầ
- Lán tr i công nhân tham gia thi công công trình, nhà th u d ki n thuê nhàạ ầ ự ế
c a nhà dân g n tuy n Lán tr i công nhân b trí không gian thoáng mát ch ăn,ủ ầ ế ạ ố ỗ
ch ngh cho công nhân đ m b o s c kho t t đ ph c v công trình đ t k tỗ ỉ ả ả ứ ẻ ố ể ụ ụ ạ ế
qu cao.ả
3.1.3 Phòng thí nghi m hi n tr ệ ệ ườ ng
- Công tác thí nghi m Nhà th u luôn đ t lên hàng đ u vì m c tiêu ch tệ ầ ặ ầ ụ ấ
lượng công trình, đáp ng đứ ược nhu c u ti n đ và yêu c u c a Ch đ u t cũngầ ế ộ ầ ủ ủ ầ ư
nh áp d ng thi công đúng các qui trình qui ph m trong thi công và nghi m thuư ụ ạ ệ .
Trang 30(Nhà th u sẽ thuê m t trung tâm thí nghi m có uy tín và đ y đ trang thi t bầ ộ ệ ầ ủ ế ịcũng nh nhân l c đ ph c v công tác thí nghi m ch t lư ự ể ụ ụ ệ ấ ượng cho công trình
được đ m b o t t nh t).ả ả ố ấ
- T t c các v t t , v t li u trấ ả ậ ư ậ ệ ước khi đ a vào công trình đ u ph i đư ề ả ược thínghi m các ch tiêu c lý, đ t yêu c u m i ti n hành thi công B trí nh ngệ ỉ ơ ạ ầ ớ ế ố ữchuyên viên kỹ thu t đ giám sát và thí nghi m t t c các lo i v t li u trậ ể ệ ấ ả ạ ậ ệ ước, sau
và trong quá trình thi công, n u không đ t yêu c u Nhà th u sẽ ti n hành lo i bế ạ ầ ầ ế ạ ỏ
và thay th b ng v t li u m i thích h p và thi công đ m b o ch t lế ằ ậ ệ ớ ợ ả ả ấ ượng yêu c uầ
c a d án.ủ ự
- Người ph trách phòng thí nghi m là ngụ ệ ười có đ năng l c, th m quy n vàủ ự ẩ ềtrình đ chuyên môn nghi p v v đi u hành ho t đ ng c a phòng thí nghi m.ộ ệ ụ ề ề ạ ộ ủ ệNhân viên thí nghi m là ngệ ười có đ y đ ch ng ch thí nghi m viên, kinh nghi mầ ủ ứ ỉ ệ ệcho các công tác thí nghi m v t li u trong quá trình thi công.ệ ậ ệ
- Phòng thí nghi m đ ph c v thi công cho gói th u này đệ ể ụ ụ ầ ược nhà th u đầ ề
xu t và k p cùng trong h s d th u này, C th Nhà th u đã ký h p đ ng thíấ ẹ ồ ơ ự ầ ụ ể ầ ợ ồnghi m v t t v t li u, ch t lệ ậ ư ậ ệ ấ ượng công trình v i ớ Công ty TNHH T v n và ki mư ấ ể
đ nh xây d ng s 8 có đ a ch t i Km 237, Q.L 1A, Quang Trung, Thanh Hà, Thanhị ự ố ị ỉ ạ ộLiêm, Hà Nam đ th c hi n các công vi c thí nghi m ki m tra ch t lể ự ệ ệ ệ ể ấ ượng chocông trình (H p đ ng nguyên t c thí nghi m s 06/2019/HĐNT-TN ngày 14ợ ồ ắ ệ ốtháng 06 năm 2019)
- Kho ch a v t t (xi măng, ) đứ ậ ư ược b trí trên m t b ng Ban đi u hành, khoố ặ ằ ề
đượ ợc l p b ng tôn, xung quanh b ng cót ép, n n đằ ư ề ược tôn cao có rãnh thoát
nước hai bên V t t (nh t là xi măng) đậ ư ấ ược x p lên sàn g kê cao cách n nế ỗ ề30cm, x p đ t theo quy ph m kho hi n hành.ế ặ ạ ệ
- Bãi t p k t v t li u, v t t đậ ế ậ ệ ậ ư ược nhà th u san i b ng ph ng và có ràoầ ủ ằ ẳ
ch n xung quanh bãi đ đ m b o vi c b o v v t li u v t t t p k t t i bãiắ ể ả ả ệ ả ệ ậ ệ ậ ư ậ ế ạkhông gây m t mát.ấ
3.1.5 Ch t th i ấ ả
- Ch t th i đấ ả ượ ậc t p k t g n đ ng và đế ọ ố ược xúc v n chuy n đ đi đ n n iậ ể ổ ế ơqui đ nh, không đ th i b a bãi sai qui đ nh cũng nh nh hị ổ ả ừ ị ư ả ưởng t i h sinh tháiớ ệmôi trường xung quanh, …
Trang 313.1.6 Gi i pháp c p n ả ấ ướ c, thoát n ướ c, giao thông, liên l c trong quá trình ạ thi công
3.1.6.1 Gi i pháp c p n ả ấ ướ c thi công và ph c v sinh ho t ụ ụ ạ
- Nhà th u s d ng ngu n nầ ử ụ ồ ướ ẵc s n có c a khu v c đ ph c v thi công vàủ ự ể ụ ụsinh ho t Đ ng th i Nhà th u ti n hành khoan gi ng và làm h th ng l c nạ ồ ờ ầ ế ế ệ ố ọ ước
s ch dùng cho sinh ho t và s n xu t đạ ạ ả ấ ược ch đ ng Ngu n nủ ộ ồ ước gi ng khoanế
được mang m u đi ki m tra thí nghi m, đ m b o yêu c u m i ti n hành đ aẫ ể ệ ả ả ầ ớ ế ưvào s d ng.ử ụ
- Ngu n nồ ước ph c v cho công tác tụ ụ ướ ụi b i sẽ đượ ấ ừc l y t các ao h , sôngồ
g n khu v c, đ ph c v cho công tác tầ ự ể ụ ụ ưới b i đ m b o an toàn v sinh môiụ ả ả ệ
trường trong quá trình thi công
3.1.6.2 Gi i pháp thoát n ả ướ c cho công tr ườ ng
- Ti n hành đào rãnh con tr ch đ thoát nế ạ ể ước xu ng ao, sông ho c hố ặ ệ
th ng thoát nố ướ ủc c a khu v c nh m n đ nh k t c u trong quá trình thi công.ự ằ ổ ị ế ấ
- Th c hi n t t c các công vi c có liên quan đ n s n đ nh n n c a n nự ệ ấ ả ệ ế ự ổ ị ề ủ ề
đường trước khi thi công bao g m các công vi c bao g m: Công vi c x lý thoátồ ệ ồ ệ ử
nướ ục c c b n n độ ề ường, đào các rãnh thoát nước, kh i thông c ng và rãnh thoátơ ố
nước hi n có, h các m c nệ ạ ự ước ng m, nầ ước m t c n thi t cho quá trình thi côngặ ầ ế
đượ ốc t t, đ m b o ch t lả ả ấ ượng công trình
3.1.6.3 Công tác đ m b o giao thông và thông tin liên l c ả ả ạ
- Nhà th u trang b h đ t h th ng thông tin liên l c, máy đi n tho i t mầ ị ệ ặ ệ ố ạ ệ ạ ạ
th i t i khu công trờ ạ ường đ đ m b o liên l c v i các bên liên quan liên t cể ả ả ạ ớ ụ24/24 gi ờ
- B trí ngố ườ ải đ m b o công tác an toàn lao đ ng đ y đ 24/24 đ m b oả ộ ầ ủ ả ảthông su t trong quá trình thi công và hố ướng d n cho các phẫ ương ti n qua l iệ ạ
g n khu v c thi công đầ ự ược nhanh chóng và thu n ti n.ậ ệ
+ Hoàn tr l p móng đá 4x6cm dày 31,5cm: Sau khi công tác đ p n n K98ả ớ ắ ề
được nghi m thu xong Nhà th u ti n hành r i hoàn tr l p móng đá 4x6cm dàyệ ầ ế ả ả ớ
Trang 3231,5cm và được chia làm 2 l p đ thi công.ớ ể
+ Láng nh a 1 l p tiêu chu n: Sau khi công tác hoàn tr l p móng đáự ớ ẩ ả ớ4x6cm được nghi m thu xong Nhà th u ti n hành láng nh a 1 l p tiêu chu nệ ầ ế ự ớ ẩ
nh a 1,8kg/m2 dày 1,5cm.ự
+ Tưới dính bám CSS1: Sau khi công tác láng nh a 1 l p đự ớ ược nghi m thuệxong, nhà th u ti n hành làm s ch, th i b i và tầ ế ạ ổ ụ ưới dính bám b ng nhũ tằ ươngCSS1, t l 0,5kg/m2.ỷ ệ
+ R i BTNR25: Sau khi công tác tả ưới dính bám CSS1 được nghi m thuệxong Nhà th u ti n hành r i BTNR25 đ n cao đ m t đầ ế ả ế ộ ặ ường cũ, sau khi lu lèndày 7cm
+ Hoàn tr và Bù vênh m t đả ặ ường BTNR25: Sau khi công tác tưới dính bámCSS1 được nghi m thu xong, nhà th u ti n hành r i BTNR25 dày 7cm đ n cao đệ ầ ế ả ế ộ
m t đặ ường cũ
3.2.3 Tăng c ườ ng m t đ ặ ườ ng cũ
+ V sinh t o nhám: th i b i làm s ch m t đệ ạ ổ ụ ạ ặ ường cũ b ng máy th i b iằ ổ ụnén khí
+ Tưới dính bám CSS1: tưới dính bám b ng nhũ tằ ương CSS1, t lỷ ệ0,5kg/m2
+ R i bù vênh, t o mui luy n BTNR25: Sau khi công tác tả ạ ệ ưới dính bámCSS1 được nghi m thu xong, nhà th u ti n hành r i bù vênh và t o mui luy nệ ầ ế ả ạ ệBTNR25, lu lèn đ t đ ch t thi t k ạ ộ ặ ế ế
+ R i BTNC12.5: Sau khi công tác r i bù vênh, t o mui luy n b ng BTNR25ả ả ạ ệ ằ
được nghi m thu Nhà th y ti n hành r i BTNC12.5, lu lèn đ t đ ch t dày 7cm.ệ ầ ế ả ạ ộ ặ
3.2.4 Nâng cao l , vu t rãnh tam giác ề ố
Hoàn tr l đả ề ường đo n qua nhà dân và rãnh xây b ng BTXM M150#.ạ ằ
3.2.5 Đ ườ ng ngang dân sinh
Vu t n i b ng BTNC12.5 dày TB 7cmố ố ằ
3.2.6 K v ch s n ẻ ạ ơ
Thi công k v ch s n theo TCVN8791 – 2018 S n tín hi u giao thông, v tẻ ạ ơ ơ ệ ậ
Trang 33li u k đệ ẻ ường ph n quang nh a d o và tuân theo quy chu n QC41:2016/BGTVT.ả ự ẻ ẩ
3.2.7 Đ m b o an toàn giao thông ả ả
Luôn đ m b o an toàn giao thông trong đo n đả ả ạ ường đang khai thác, su tố
th i gian thi công.ờ
Nh ng công vi c, h ng m c thu c gói th u sẽ đữ ệ ạ ụ ộ ầ ược nhà th u trình bày chiầ
ti t ph n Bi n pháp t ch c thi công chi ti t.ế ở ầ ệ ổ ứ ế
Các h ng m c đạ ụ ược nhà th u thi công đ m b o theo đúng b n vẽ thi t kầ ả ả ả ế ế
được duy t, theo đúng ch d n qui đ nh, các qui trình qui ph m nghi m thu hi nệ ỉ ẫ ị ạ ệ ệhành được áp d ng.ụ
Trang 34PH N IV: BI N PHÁP T CH C THI CÔNG Ầ Ệ Ổ Ứ
4.1 B o đ m an toàn giao thông trên đ ả ả ườ ng b đang khai thác ộ
Thi công đ m b o an toàn giao thông trong su t th i gian thi côngả ả ố ờ
Do tuy n đế ường thi công là thi công trên m t đặ ường cũ đang khai thác, do
đó nhà th u có bi n pháp đ v a thi công v a đ m b o giao thông bình thầ ệ ể ừ ừ ả ả ườngtrong ph m vi công trạ ường và có bi n pháp thi công nh sau:ệ ư
- Nh ng h h ng c c b nhà th u sẽ thi công x lý xong trong ngày, khôngữ ư ỏ ụ ộ ầ ử
đ vể ướng sang ngày hôm sau đ đ m b o giao thông thu n l i, không gây nhể ả ả ậ ợ ả
hưởng vướng m c đi l i.ắ ạ
- Do tuy n đế ường v a thi công v a khai thác nên trong quá trình thi công chừ ừ ỉ
ti n hành thi công 1/2 b r ng m t đế ề ộ ặ ường m t chi u xe ch y hi n t i và theoộ ề ạ ệ ạ
t ng phân đo n, m i phân đo n thi công có chi u dài không quá 50m Hai đi mừ ạ ỗ ạ ề ể
đ u tuy n, cu i tuy n và t t c các nhánh giao c t v i tuy n thi công Nhàầ ế ố ế ở ấ ả ắ ớ ế
th u b trí bi n báo hi u và b trí h th ng bi n báo, c c tiêu, rào ch n, ph nầ ố ể ệ ố ệ ố ể ọ ắ ảquang người đi u khi n đ đ m b o giao thông.ề ể ể ả ả
- Đ m b o giao thông t i các phân đo n: Hai đ u đo n đang thi công đả ả ạ ạ ầ ạ ược
b trí barie, các bi n báo công trố ể ường, bi n h n ch t c đ , bi n th t h p lòngể ạ ế ố ộ ể ắ ẹ
đường, bi n ch d n hể ỉ ẫ ướng đi, Ban đêm b trí đèn đ nh p nháy đ c nh báoố ỏ ấ ể ảgiao thông Đ ng th i hai đ u đo n thi công và đo n gi a hàng rào ch n có bồ ờ ở ầ ạ ạ ữ ắ ốtrí người m c áo ph n quang, đeo băng đ , c m c đ , còi đ hặ ả ỏ ầ ờ ỏ ể ướng d n giaoẫthông qua l i H th ng rào ch n, barie, bi n báo đạ ệ ố ắ ể ượ ơc s n ph n quang.ả
- Trong quá trình thi công, t t c các đo n đấ ả ạ ường hi n t i sẽ đệ ạ ược đ m b oả ảgiao thông thông su t Công tác đ m b o giao thông là r t quan tr ng có ý nghĩaố ả ả ấ ọtrong vi c đem l i s thành công c a d án Trong khi thi công sẽ không thệ ạ ự ủ ự ểtránh kh i nh ng th i gian các phỏ ữ ờ ương ti n thi công c a nhà th u làm nhệ ủ ầ ả
hưởng đ n giao thông công c ng trên tuy n mà Nhà th u đang thi công.ế ộ ế ầ
- Nhà th u sẽ l p chi ti t các bi n pháp b o đ m giao thông và an toàn giaoầ ậ ế ệ ả ảthông trong khi thi công các h ng m c riêng đ trình t v n giám sát và các cạ ụ ể ư ấ ơquan ch c năng liên quan xem xét và phê duy t ch p thu n Các bi n pháp b oứ ệ ấ ậ ệ ả
đ m giao thông là m t ph n không th thi u đả ộ ầ ể ế ược trong các tài li u trình duy tệ ệkhi thi công các h ng m c liên quan đ n gói th u.ạ ụ ế ầ
Trang 35- Nhà th u sẽ c nh ng cán b ph trách an toàn chuyên trách đ ch u tráchầ ử ữ ộ ụ ể ịnhi m theo dõi và ch đ o th c hi n các bi n pháp đ m b o giao thông và anệ ỉ ạ ự ệ ệ ả ảtoàn giao thông sau khi được s phê duy t c a các c quan ban ngành có liênự ệ ủ ơquan.
- Nhà th u thi công sẽ th c hi n đ y đ bi n pháp đ m b o an toàn giaoầ ự ệ ầ ủ ệ ả ảthông khi thi công nh qui đ nh.ư ị
- Vi c đ m b o giao thông sẽ đệ ả ả ượ ổc t ch c thứ ường xuyên, có h th ng vàệ ốliên t c trong su t quá trình thi công công trình.ụ ố
- Hai đ u đo n đầ ạ ường thi công có bi n báo ghi rõ tên đ n v thi công Ngể ơ ị ườichi huy đeo phù hi u, cán b công nhân ph i m c trang ph c b o h lao đ ng.ệ ộ ả ặ ụ ả ộ ộ
- Đ u m i đo n thi công có c m bi n báo, báo hi u đầ ỗ ạ ắ ể ệ ường h p, h n ch t cẹ ạ ế ố
đ , bi n báo công trộ ể ường đang thi công
- Trong su t quá trình thi công Nhà th u luôn luôn b trí ngố ầ ố ườ ải c nh gi iớ
hướng d n, phân lu ng giao thông qua l i trên khu v c, đo n tuy n thi công.ẫ ồ ạ ự ạ ế
- Khi ngh thi công ph i có báo hi u ch d n giao thông và đèn đ vào banỉ ả ệ ỉ ẫ ỏđêm Các phương ti n thi công ph i h n ch t c đ , h n ch gây chi m d ngệ ả ạ ế ố ộ ạ ế ế ụkhông gian đường giao thông
- Ngoài gi thi công các xe máy thi t b thi công đờ ế ị ượ ậc t p k t vào bãi, khuế
t p k t riêng c a Nhà th u Trong trậ ế ủ ầ ường h p đ trên công trợ ể ường Nhà th u bầ ốtrí t p k t máy móc đ sát l đậ ế ể ề ường và có bi n báo hi u theo quy đ nh khôngể ệ ị
nh h ng t i quá trình giao thông qua l i trên tuy n
- Vi c t p k t các lo i thi t b máy móc đ n công trệ ậ ế ạ ế ị ế ường ph i đả ược b tríố
t p k t c n th n h n ch gây h h ng và ách t c tuy n đậ ế ẩ ậ ạ ế ư ỏ ắ ế ường giao thông hi nệ
t i N u h h ng ph i ti n hành s a ch a và kh c ph c k p th i đ đ m b oạ ế ư ỏ ả ế ử ữ ắ ụ ị ờ ể ả ảgiao thông liên t c.ụ
* Các trang b cho đ m b o an toàn giao thông: rào ch n, bi n báo, c c tiêu ị ả ả ắ ể ọ
ph n quang, : ả
Đ đ m b o an toàn giao thông các c c tiêu ph n quang và bi n báo, bi nể ả ả ọ ả ể ể
ch d n, r o ch n đỉ ẫ ả ắ ược b trí t t c các v trí c n thi t d c theo tuy n đố ở ấ ả ị ầ ế ọ ế ườngthi công
L c lự ượng c a Nhà th u đủ ầ ược giao ph trách công tác đ m b o thông ph iụ ả ả ả
Trang 36ki m tra thể ường xuyên đ phát hi n và s a ch a k p th i các v trí mà để ệ ử ữ ị ờ ị ường vàcác công trình t m b h ng, đ m b o giao thông đạ ị ỏ ả ả ược li n t c, không b ách t cệ ụ ị ắtrên tuy n.ế
Trong trường h p b ùn t c giao thông do b t c lý do nào, nhà th u cũng sẽợ ị ắ ấ ứ ầtìm m i gi i pháp đ gi i phóng nhanh và an toàn cho thi t b , xe c qua l i trênọ ả ể ả ế ị ộ ạ
đo n tuy n mà nhà th u đ m nhi mạ ế ầ ả ệ
Khi x y ra thiên tai bão lũ hay s c làm thi t h i tài s n nhà nả ự ố ệ ạ ả ước, tài s nả
c a nhân dân ho c c a các đ n v b n, nhà th u sẽ ph i h p v i kỹ s t v n vàủ ặ ủ ơ ị ạ ầ ố ợ ớ ư ư ấ
ch đ u t đ có th kh c ph c h u qu m t cách nhanh chóng nh tủ ầ ư ể ể ắ ụ ậ ả ộ ấ
Trong quá trình thi công nhà th u ti n hành ph i h p v i c quan qu n lýầ ế ố ợ ớ ơ ả
đường b đ đ m b o t t v công tác an toàn giao thông độ ể ả ả ố ề ược thông su t.ố
Ph i h p ch t chẽ v i c quan qu n lý đố ợ ặ ớ ơ ả ường b v cung độ ề ường thu c đ aộ ị
ph n nhà th u thi công đậ ầ ược đ m b o an toàn nh : S a ch a m t đả ả ư ữ ữ ặ ường hư
h ng, đi u ti t giao thông, c m các bi n hỏ ề ế ắ ể ướng d n, các bi n báo cho cácẫ ể
phương ti n qua l i đệ ạ ược bi t đ các phế ể ương ti n l u thông qua l i đệ ư ạ ược thu nậ
ti n.ệ
* Ng ườ ả i c nh gi i, đi u khi n giao thông: ớ ề ể
Trong su t quá trình thi công nh t thi t ph i có ngố ấ ế ả ườ ải c nh gi i, hớ ướng
d n giao thông; khi ng ng thi công ph i có báo hi u an toàn quy đ nh nh ; Bi nẫ ừ ả ệ ị ư ể
ch d n, c và đèn đ vào ban đêm Ngỉ ẫ ờ ỏ ườ ải c nh gi i hớ ướng d n giao thông ph iẫ ảđeo b ng đ bên cánh tay trái, đằ ỏ ược trang b c , còi và đèn vào ban đêm.ị ờ
* Bi n hi u, phù hi u, trang ph c khi thi công: ể ệ ệ ụ
+ Trên đo n tuy n Nhà th u thi công ph i b trí bi n hi u hai đ u đo nạ ế ầ ả ố ể ệ ở ầ ạ
đường thi công ghi rõ tên c a c quan qu n lý d án ho c ch qu n; tên đ n vủ ơ ả ự ặ ủ ả ơ ịthi công, lý trình thi công, đ a ch Văn phòng công trị ỉ ường, s đi n tho i liên h vàố ệ ạ ệtên c a ngủ ười ch huy trỉ ưởng công trường; người ch huy nh t thi t ph i có phùỉ ấ ế ả
hi u riêng đ nh n bi t, ngệ ể ậ ế ười làm vi c trên đệ ường ph i ăn m c trang ph c b oả ạ ụ ả
h lao đ ng theo quy đ nh.ộ ộ ị
* Xe máy thi công:
+ Các xe máy thi công trên đường ph i có đ y đ thi t b an toàn, màu s nả ầ ủ ế ị ơ
và đăng ký bi n s theo quy đ nh c a pháp lu t.ể ố ị ủ ậ
Trang 37+ Ngoài gi thi công, xe máy thi công ph i đờ ả ượ ậc t p k t vào bãi Trế ường h pợkhông có bãi t p k t thì ph i đ a sát vào l đậ ế ả ư ề ường, t i nh ng n i d phát hi nạ ữ ơ ễ ệ
và có báo hi u rõ cho ngệ ười tham gia giao thông trên đường nh n bi t.ậ ế
+Xe máy thi công h h ng ph i tìm m i cách đ a sát vào l đư ỏ ả ọ ư ề ường và ph iả
có báo hi u theo quy đ nh.ệ ị
+ Đ i v i nh ng v trí nh không thi công đố ớ ữ ị ỏ ược b ng máy thi công và nh ngằ ữ
v trí ngã ba ngã t Nhà th u ti n hành c m c c tiêu ho c hàng rào m m hai bênị ư ầ ế ắ ọ ặ ềngăn cách m t ph n xe qua l i không nh hộ ầ ạ ả ưởng t i quá trình thi công Hai đ uớ ầ
đo n thi công Nhà th u b trí rào ch n và có các bi n ch d n, bi n h n ch t cạ ầ ố ắ ể ỉ ẫ ể ạ ế ố
đ , bi n báo hi u cho các phộ ể ệ ương ti n qua l i đệ ạ ược bi t và gi m t c đ khi quaế ả ố ộ
l i nh ng v trí thi công và có ngạ ữ ị ườ ưới h ng d n đ m b o giao thông qua khu v cẫ ả ả ựthi công ( Xe l u thông m t ph n đư ộ ầ ường hi n t i).ệ ạ
+ Khi thi công trên đường ph i có phả ương án và th i gian thi công thích h pờ ợ
v i đ c đi m c a t ng đo n đớ ặ ể ủ ừ ạ ường, t ng v trí đ không gây ùn t c giao thông vàừ ị ể ắ
b o đ m hành lang an toàn cho ngả ả ười đi b ộ
* V t li u thi công: ậ ệ
+ Nghiêm c m đ các v t li u tràn lan gây c n tr giao thông ho c ch y raấ ể ậ ệ ả ở ặ ả
m t đặ ường gây tr n trơ ượt m t an toàn giao thông và ô nhi m môi trấ ễ ường ho cặ
đ t nh a đố ự ường trên đường nh ng n i đông dân c ở ữ ơ ư
+ Trước đ t m a lũ ph i thi công d t đi m, thu g n h t v t li u th a trênợ ư ả ứ ể ọ ế ậ ệ ừ
đường và ph i có phả ương án đ m b o giao thông trong trả ả ường h p do có m a lũợ ưgây ra trong ph m vi m t b ng thi công.ạ ặ ằ
4.2 Bi n pháp, công ngh thi công các h ng m c chính (X lý h h ng c c ệ ệ ạ ụ ử ư ỏ ụ
b n n, m t đ ộ ề ặ ườ ng bê tông nh a) ự
4.2.1 Thi công x lý cao su ử
4.2.1.1 Đào l p móng, m t đ ớ ặ ườ ng cũ dày TB 70cm.
- Dùng máy đào g u ngh ch k t h p v i nhân công đ đào x lý n n đầ ị ế ợ ớ ể ử ề ường,chi u sâu đào trung bình 70cm theo h s thi t k Công tác đào đề ồ ơ ế ế ược hoànthành khi b m t đào xong ph i ph ng, đ m b o đề ặ ả ẳ ả ả ược các yêu c u theo đúng hầ ồ
s thi t k v cao đ , đ b ng ph ng, kh năng thoát nơ ế ế ề ộ ộ ằ ẳ ả ước
- Khi đào g n đ n cao đ thi t k , dùng nhân công s a sang l i h đàoầ ế ộ ế ế ử ạ ố .
Khuôn n n đào đề ược thi công xong đ m b o đúng cao đ kích thả ả ộ ước hình h cọ
Trang 38đ ng th i có biên b n nghi m thu khuôn đào trồ ờ ả ệ ước khi chuy n bể ước thi công.
- Nền đường đắp được thi công cơ giới kết hợp với thủ công nhưng chủ yếu là thicông bằng máy
Phương pháp đ m d ki n:ầ ự ế
+ Đ i v i đ p đ t n n đố ớ ắ ấ ề ường b ng th công, đằ ủ ược áp d ng cho nh ng đo nụ ữ ạ
kh i lố ượng đ p ít, d i đ t h p, không th thi công b ng máy Dùng nhân côngắ ả ấ ẹ ể ằsan thành t ng l p có b dày ~ 12 cm đ sau khi đ m l p có b dày t i đaừ ớ ề ể ầ ớ ề ố
=10cm San đ n đâu đ m ngay đ n đó b ng lu rung lo i nh 0,7 T, ho c đ mế ầ ế ằ ạ ỏ ặ ầcóc
+ Đ i v i các vmáy trí có chi u r ng Nhà th u ti n hành dùng t h p ( Máyố ớ ị ề ộ ầ ế ổ ợsan ho c máy i, máylu s t, lu rung) Trình t thi công nh sau:ặ ủ ắ ự ư
có chi u dày san đ t thành t ng l p theo thi công thí đi m.ề ấ ừ ớ ể
Trước khi đ p l p ti p theo ph i đánh x m b m t l p đã đ p trắ ớ ế ả ờ ề ặ ớ ắ ước b ngằ
th công.ủ
Đ i v i đ p đ t n n đố ớ ắ ấ ề ường b ng th công, đằ ủ ược áp d ng cho nh ng đo nụ ữ ạ
Trang 39kh i lố ượng đ p ít, không th thi công b ng máy Dùng nhân công san thành t ngắ ể ằ ừ
l p có b dày theo thi công thí và ti n hành đ m lèn b ng lu rung lo i nh 0,7ớ ề ế ầ ằ ạ ỏ
T n ho c b ng đ m cóc đ n đ ch t thi t k ấ ặ ằ ầ ế ộ ặ ế ế
Dù cho máy chuy n đ ng theo s đ nào thì t t c m i đi m ph i nh nể ộ ơ ồ ấ ả ọ ể ả ậ
được công đ m lèn t i thi u nh nhau đ tránh gây lún c c b ầ ố ể ư ể ụ ộ
Trong khi lu thì người cán b kỹ thu t ph i quan sát n u th y đ t tr i d tộ ậ ả ế ấ ấ ồ ạ
trước bánh lu thì ph i cho ng ng lu vì đ m quá cao Nh ng ch đ t bùngả ừ ộ ẩ ữ ỗ ấnhùng, nước láng lên trên m t ph i h t đi và thay ngay b ng đ t cùng lo i và phùặ ả ớ ằ ấ ạ
h p đ m.ợ ộ ẩ
Nh ng ch ti p giáp ph i đữ ỗ ế ả ược lu lèn c n th n tránh hi n tẩ ậ ệ ượng m i n iố ố
g g , không đ m b o yêu c u kỹ thu t.ồ ề ả ả ầ ậ
Sau khi đ p xong m t l p ti n hành thí nghi m đ ch t, khi đ t đ ch t yêuắ ộ ớ ế ệ ộ ặ ạ ộ ặ
c u m i ti n hành thi công l p ti p theo (có ch ng ki n c a Ch đ u t và tầ ớ ế ớ ế ứ ế ủ ủ ầ ư ư
v n giám sát).ấ
Công tác ki m tra, nghi m thu:ể ệ
- Trong su t quá trình thi công n n đố ề ường, Nhà th u đ c bi t quan tâm đ nầ ặ ệ ếcông tác ki m tra ch t lể ấ ượng thi công Các h ng m c n d u nh t thi t ph iạ ụ ẩ ấ ấ ế ảthông qua
- K t qu ki m tra nghi m thu c a cán b T v n giám sát, đ c bi t vi cế ả ể ệ ủ ộ ư ấ ặ ệ ệ
ki m tra đ ch t c a t ng l p đ t đ p n n để ộ ặ ủ ừ ớ ấ ắ ề ường
- Công tác ki m tra b ng máy kinh vĩ thể ằ ường xuyên trong su t th i gian thiố ờcông cho t ng đo n và ki m tra t ng th khi hoàn thành công tác đ p.ừ ạ ể ổ ể ắ
Nhà th u ph i có nh ng s a ch a k p th i và c n thi t n u phát hi n raầ ả ữ ử ữ ị ờ ầ ế ế ệ
nh ng s sai khác trong quá trình thi công trữ ự ước khi nghi m thu.ệ
Đ ch t n n độ ặ ề ường căn c vào k t qu thí nghi m đ m ch t tiêu chu nứ ế ả ệ ầ ặ ẩ
c a các m u đ t.ủ ẫ ấ
Công tác ki m tra đ ch t để ộ ặ ược thí nghi m b ng phệ ằ ương pháp rót cát, nh tấthi t không thi công t, l p trế ồ ạ ớ ước ch a ki m tra đã san l p sau N u đ ch tư ể ớ ế ộ ặkhông đ m b o quy đ nh sẽ ti n hành x lý b ng cách lu lèn tăng cả ả ị ế ử ằ ường và ki mểtra l i đ n khi đ t yêu c u Ch đạ ế ạ ầ ỉ ược phép thi công l p ti p theo khi l p trớ ế ớ ước
đ t yêu c u.ạ ầ
Trang 404.2.1.3 Hoàn tr l p đá 4x6cm dày 31,5cm (chia làm 2 l p) ả ớ ớ
Sau khi công tác đ p n n K98 đắ ề ược nghi m thu xong Nhà th u ti n hànhệ ầ ế
r i hoàn tr l p móng đá 4x6cm dày 31,5cm và đả ả ớ ược chia làm 2 l p đ thi công.ớ ể
- Trước khi đưa vật liệu vào thi công phải tiến hành thí nghiệm vật liệu và có cáckết quả thí nghiệm đảm bảo theo yêu cầu qui định và có sự đồng ý của Tư vấn giámsát, nhà thầu mới tiến hành triển khai thi công
- Nhà thầu vận chuyển đá dăm 4x6cm đến hiện trường bằng xe ô tô tự đổ, xe tớihiện trường đổ đá dăm thành đống, khoảng cách giữa các đống được nhà thầu tính toánsao cho công thực hiện ít nhất
R i đá dăm 4x6cm:ả
+ Trên c s b n vẽ thi t k , b dày l p đá dăm 4x6cm là 31,5cm, nhà th uơ ở ả ế ế ề ớ ầ
t ch c thi công chia làm 2 l p móng L p móng dổ ứ ớ ớ ưới dày 19cm và l p trênớ12,5cm Vi c d i l p móng đá dăm này sẽ đệ ả ớ ược thi công trên nh ng ch x lý hữ ỗ ử ư
h ng c c b (X lý cao su), trong quá trình thi công ph i đ m b o chính xác cácỏ ụ ộ ử ả ả ảtiêu chu n , quy chu n, kỹ thu t hi n hành.ẩ ẩ ậ ệ
+ Nhà th u r i đá b ng máy i (máy xúc), k t h p nhân công, đá đầ ả ằ ủ ế ợ ượ ảc r i
ph i đ m b o đúng chi u dày và đ ch t thi t k Trong quá trình thi công nhàả ả ả ề ộ ặ ế ế
th u thầ ường xuyên dùng máy cao đ c đ ki m tra.ạ ể ể
Lu lèn
+ Nhà th u ti n hành lu lèn trên c s quy trình lu lèn đã đầ ế ơ ở ược nhà th u thầ ửnghi m và TVGS ch p thu n, khi ti n hành lu lèn l p móng dệ ấ ậ ế ớ ưới, bánh lu ph iảcách mép l đề ường 10cm đ không phá v k t c u l để ỡ ế ấ ề ường
+ Trong quá trình lu, v t lu sau ph i đè lên v t lu trệ ả ệ ước m t kho ng 20cm.ộ ả
Lu lèn trên đo n đạ ường d c và trong đo n đố ạ ường cong, nhà th u ti n hành lu tầ ế ừcác v trí th p t i v trí cao Quá trình lu đị ấ ớ ị ược th c hi n t lu nh , đ n lu v a, luự ệ ừ ẹ ế ừ
n ng T c đ lu t ch m đ n nhanh.ặ ố ộ ừ ậ ế
+ Nhà th u v a lu v a cho tầ ừ ừ ướ ưới n c đ đ m b o m t đá luôn m ( khôngể ả ả ặ ẩ
tưới nhi u nề ước quá đ sũng lòng để ường), lượng nướ ước t i trong t ng giai đo nừ ạ
lu nhi u hay ít nhà th u căn c vào th i ti t ngày thi công và đ m s n có c aề ầ ứ ờ ế ộ ẩ ẵ ủđá
Công ngh lu lènệ