+ Xử lý triệt để vị trí hư hỏng cục bộ cao su nền đường 35,9m2: Đào bỏkết cấu hư hỏng sâu 1,15m tính từ cao độ đường đỏ; kết cấu hoàn trả từ dướilên trên gồm: 30cm nền đường K95, 50cm nề
Trang 1M C L C Ụ Ụ BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CÔNG VÀ PHƯƠNG ÁN
ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
Trang 2THUYẾT MINH BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CÔNG
VÀ PHƯƠNG ÁN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
GÓI TH U S 1 THI CÔNG XÂY D NG CÔNG TRÌNH Ầ Ố Ự CÔNG TRÌNH : S A CH A N N, M T Đ Ử Ữ Ề Ặ ƯỜ NG NGÃ BA THANH TÂM
(KM15+200), KHE CO DÃN C U NGA VÀ C I THI N TÌNH TR NG THOÁT Ầ Ả Ệ Ạ
N ƯỚ C ĐO N KM1+2 Ạ 20 – KM2+600 (T+P), ĐT.495
Đ A ĐI M: HUY N THANH LIÊM - T NH HÀ NAM Ị Ể Ệ Ỉ
PH N I: C S Đ L P BI N PHÁP THI CÔNG, Đ C ĐI M C A CÔNG Ầ Ơ Ở Ể Ậ Ệ Ặ Ể Ủ
TRÌNH VÀ GÓI TH U Ầ
1.1 C s đ l p bi n pháp thi công ơ ở ể ậ ệ
1.1.1 u đi m c a Công ty C ph n xây d ng và thi t k s 9 Ư ể ủ ổ ầ ự ế ế ố
Nhà th u Công ty c ph n xây d ng và thi t k s 9 ầ ổ ầ ự ế ế ố là nhà th u chuyênầ
t v n đ u t xây d ng, thi công các công trình dân d ng, các công trình giaoư ấ ầ ư ự ụthông (c u, đầ ường, ng, …) v a và nh v i t ng s năm kinh nghi m xây l p lênố ừ ỏ ớ ổ ố ệ ắ
t i 13 năm, có đ i ngũ cán b , công nhân viên có trình đ chuyên môn cao và kinhớ ộ ộ ộnghi m thi công nhi u năm, có h th ng máy móc thi t b hi n đ i đ thi côngệ ề ệ ố ế ị ệ ạ ể
đ m b o ch t lả ả ấ ượng và ti n đ công trình ế ộ
Hi n nay Nhà th u chúng tôi đã và đang thi công m t s công trình tr ngệ ầ ộ ố ọ
đi m c a các xã, huy nể ủ ệ , t nhỉ nh :ư
+ Thi công, Nhà qu n lý Tr m thu phí c u Ki n Khê;ả ạ ầ ệ
+ Thi công xưởng – Công trình nhà máy ANCO;
+ Xây d ng kênh tự ưới xã Nhân Bình;
+ Xây d ng kênh Nhân Mỹ;ự
+ Xây d ng tr s làm vi c công ty THESUN;ự ụ ở ệ
+ Xây d ng tr s làm vi c Công ty th c ăn gia súc H ng Hà;ự ụ ở ệ ứ ồ
+ S a ch a h h ng n n, m t đử ữ ư ỏ ề ặ ường đo n Km12+800 – Km20+00,ạĐT.496;
+ S a ch a h h ng n n, m t đử ữ ư ỏ ề ặ ường đo n Km3+00 – Km6+950, ĐT.496B;ạ+ Thi công xây d ng thu c công trình S a ch a m t đự ộ ử ữ ặ ường đo n Km130 -ạKm130+300 (ga), Km130+800 - Km130+900 (giao QL.37B), Km132+100 -Km132+500 (c u An T p), s a ch a m t c u, khe co giãn c u s t Km133+800 –ầ ậ ử ữ ặ ầ ầ ắ
Qu c L 21, t nh Hà Nam;ố ộ ỉ
Trang 3+ Thi công Xây l p công trình X lý đi m đen tai n n giao thông t i nútắ ử ể ạ ạgiao gi a QL.21 v i QL.37B (t i Km130+800.QL21), t nh Hà Namữ ớ ạ ỉ
… và nhi u các công trình thi công xây l p khác.ề ắ
1.1.2 C s pháp lý l p bi n pháp thi công ơ ở ậ ệ
- Căn c vào TBMT s 20191127715 - 00 Ngày 12/11/2019 c a Ban qu n lýứ ố ủ ả
k t c u h t ng giao thông t nh Hà Nam, Ch đ u t là S giao thông v n t i Hàế ấ ạ ầ ỉ ủ ầ ư ở ậ ảNam, v vi c m i th u ề ệ ờ ầ ″Gói th u thi công xây d ngầ ự công trình S a ch a n n, m tử ữ ề ặ
đường ngã ba Thanh Tâm (Km15+200), khe co dãn c u Nga và c i thi n tìnhầ ả ệ
tr ng thoát nạ ước đo n Km1+220 - Km2+600 (T+P), ĐT.495ạ ″
- Căn c vào H s thi t k do Công ty c ph n t v n xây d ng giao thôngứ ồ ơ ế ế ổ ầ ư ấ ự
Hà Nam l p.ậ
- Các quy ph m và quy đ nh: Nhà th u cam k t ch p hành các quy đ nh lu tạ ị ầ ế ấ ị ậpháp liên quan đ n vi c t ch c th c hi n kh i lế ệ ổ ứ ự ệ ố ượng trong h p đ ng Các đi uợ ồ ề
lu t và quy đ nh sau đây ph i đậ ị ả ược tuân theo:
- Căn c Lu t Xây d ng s 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014;ứ ậ ự ố
- Ngh đ nh s 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2015 V qu n lý ch tị ị ố ề ả ấ
lượng và b o trì công trình xây d ng;ả ự
- Căn c các Ngh đ nh c a Chính ph : Ngh đ nh s 59/2015/NĐ-CP ngày 18ứ ị ị ủ ủ ị ị ốtháng 6 năm 2015 V qu n lý d án đ u t xây d ng;ề ả ự ầ ư ự
- Căn c Thông t s 06/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 c a Bứ ư ố ủ ộXây d ng Hự ướng d n xác đ nh và qu n lý chi phí đ u t xây d ng; ẫ ị ả ầ ư ự
- Căn c Quy t đ nh s 79/QĐ-BXD ngày 15 tháng 2 năm 2017 c a Bứ ế ị ố ủ ộ
trưởng B Xây d ng Công b Đ nh m c chi phí qu n lý d án và t v n đ u tộ ự ố ị ứ ả ự ư ấ ầ ưxây d ng;ự
- Ngh đ nh 42/2017/NĐ-CP ngày 5 tháng 4 năm 2017 V s a đ i, b sungị ị ề ử ổ ổ
m t s đi u Ngh đ nh s 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 c a Chínhộ ố ề ị ị ố ủ
ph v qu n lý d án đ u t xây d ng;ủ ề ả ự ầ ư ự
- Ngh đ nh s 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 08 năm 2019 c u Chính phị ị ố ả ủ
v qu n lý chi phí đ u t xây d ng;ề ả ầ ư ự
- Các quy đ nh hi n hành v b o h lao đ ng, tr t t an toàn giao thông đôị ệ ề ả ộ ộ ậ ự
th , b o v môi trị ả ệ ường và các văn b n có liên quan khác.ả
1.1.3 C s kỹ thu t ơ ở ậ
- Căn c vào h s báo các kinh t kỹ thu t đã đứ ồ ơ ế ậ ược ch đ u t phê duy t.ủ ầ ư ệ
- Các thi t b , v t li u, gia công ch t o và th nghi m ph i tuân theo quyế ị ậ ệ ế ạ ử ệ ả
Trang 4đ nh trong b n vẽ thi t k , các quy ph m và tiêu chu n tị ả ế ế ạ ẩ ương đương được ch pấthu n b i nậ ở ướ ảc s n xu t và Bên m i th u.ấ ờ ầ
Ngoài các đi u kho n nêu trong đi u ki n kỹ thu t, trong quá trình thi côngề ả ề ệ ậcác công vi c trong h p đ ng, nhà th u ph i tuân theo các quy chu n, quy ph mệ ợ ồ ầ ả ẩ ạ
có liên quan được li t kê dệ ưới đây:
Các tiêu chu n kỹ thu t, quy ph m thi công, giám sát và nghi m thu công ẩ ậ ạ ệ
trình:
1 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép - Quy
phạm thi công và nghiệm thu TCVN 9115 : 2012
2 Bê tông - Yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên TCVN 8828 : 2011
3 Xi măng - Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu
4 Xi măng poolăng - Yêu cầu kỹ thuật TCVN 2682 : 2009
5 Xi măng poolăng hỗn hợp - Yêu cầu kỹ thuật TCVN 6260 : 2009
6 Cốt liệu cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật TCVN 7570 : 2006
7 Nước trộn bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật TCVN 4506 : 2012
8 Công tác nền móng – Thi công và nghiệm thu TCVN 9361 : 2012
9 Hố ga thoát nước BTCT – phần 3: Nắp và song chắn
- Ch đ u t : ủ ầ ư S Giao thông v n t i t nh Hà Nam.ở ậ ả ỉ
- M c tiêu đ u t : ụ ầ ư S a ch a n n, m t đử ữ ề ặ ường ngã ba Thanh Tâm (Km15+200),khe co dãn c u Nga và c i thi n tình tr ng thoát nầ ả ệ ạ ước đo n Km1+200- Km2+600ạ(T+P), ĐT.495 nh m nâng cao tu i th công trình, thoát nằ ổ ọ ước trong ph m vi n nạ ề
m t đặ ường, gi m thi u ô nhi m môi trả ể ễ ường và đ m b o an toàn giao thông trênả ả
Trang 5Tên gói th u: ầ Gói th u s 1 thi công xây d ng công trìnhầ ố ự : S a ch a n n,ử ữ ề
m t đặ ường ngã ba Thanh Tâm (Km15+200), khe co dãn c u Nga và c i thi n tìnhầ ả ệ
tr ng thoát nạ ước đo n Km1+220 - Km2+600 (T+P), ĐT.495ạ
Ph ươ ng án xây d ng ự : Trên cơ sở hiện trạng nền, mặt đường cũ trên tuyến
các đoạn Km1+200- Km2+600 (T+P); Km15+200; cầu Nga thực hiện như sau:
* Sửa chữa nền mặt đường ngã ba Thanh Tâm đoạn Km15+228,09 Km15+294,98(bao gồm vuốt nhập đường cũ):
Đào bỏ toàn bộ kết cấu nền, mặt đường cũ bị hư hỏng sâu 35,5cm tính
từ cao độ đường đỏ; hoàn trả các lớp móng, mặt đường từ dưới lên trên gồm:Lớp mặt đường đá dăm tiêu chuẩn (4x6)cm dày 20cm (lớp dưới), lớp mặt đường
đá dăm tiêu chuẩn (4x6)cm dày 12cm (lớp trên), láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩnnhựa 4,5kg/m2, dày 3,5cm
+ Xử lý triệt để vị trí hư hỏng cục bộ cao su nền đường (35,9m2): Đào bỏkết cấu hư hỏng sâu 1,15m tính từ cao độ đường đỏ; kết cấu hoàn trả từ dướilên trên gồm: 30cm nền đường K95, 50cm nền đường chia thành từng lớp đầmchặt K98 bằng vật liệu đắp thông thường trước khi hoàn trả các lớp móng, mặtđường chung trong toàn đoạn tuyến;
- Nền, lề đường: Đắp lề đường bằng vật liệu tận dụng đào, đầm chặt K95
- Đường giao: Vuốt nối đảm bảo êm thuận thuận với đường ngang hiện
Trang 6trạng bằng kết cấu mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 dày3,5cm bên trên lớp bù vênh bằng đá (2x4)cm dày trung bình 6cm.
* Sửa chữa khe co dãn cầu Nga: Thay thế 02 khe co dãn cao su bị hư hỏngvới chiều dài L=16m bằng khe co dãn thép dạng răng lược; Bê tông liên kết khe
co dãn sử dụng loại bê tông không co ngót gốc vô cơ (Vmat Grout 40Mpa hoặcloại có chỉ tiêu cơ lý tương đương)
* Hệ thống thoát nước dọc: Sửa chữa, bổ sung hệ thống thoát nước dọccác đoạn: Km1+225,12 - Km1+381,58; Km1+393,03- Km2+582,61 phía phảituyến; Km1+ 574,42 - Km1+ 649,88; Km 1+667,83 - Km 2+257,90 phía tráituyến; vị trí rãnh dọc sao cho đảm bảo khoảng cách giữa hai thành rãnh ≥5,5m
để dự trữ mở rộng mặt đường
- Kết cấu thân rãnh bằng BTCT C20 đá (1x2)cm, tiết diện hình chữ U lắpghép, chiều rộng lòng rãnh B=0,4m, thành rãnh dày 8cm, chiều cao lòng rãnhH=(0,4 ÷1,1)m, đặt trên lớp đá mạt đệm dày 10cm, nắp rãnh dạng tấm đan chịulực có hèm bằng BTCT C16, đá (1x2)cm kích thước (1,0x0,56)m, dày 12cm
- Hố lắng: Bố trí 23 hố lắng, kết cấu tương tự như kết cấu rãnh đúc sẵn,cao độ đáy hố lắng thấp hơn cao độ đáy rãnh liền kề 0,3m
- Hố ga: Bố trí 09 hố ga kích thước (0,8x0,8)m tại các vị trí kết nối giữarãnh dọc với cống ngang đường hiện trạng hoặc cống dẫn nước ra cửa xả vớikết cấu thành, đáy hố ga bằng BTCT C16 đá (1x2)cm đổ tại chỗ dầy 15cm bêntrên lớp đá dăm đệm dày 10cm, nắp hố ga dạng tấm đan chịu lực có hèm bằngBTCT C16, đá (1x2)cm đúc sẵn, kích thước (1,1x0,55)m, dày 12cm
- Cống tròn dẫn nước từ hố ga ra kênh hiện trạng: Kích thước cống trònΦ500; kết cấu ống cống bằng BTCT C20 đá (1x2)cm đúc sẵn dày 8cm, đế cốngBTCT C16 đá (1x2)cm dày 10cm đổ tại chỗ, trên lớp đá mạt đệm dày 10cm saocho đảm bảo thoát nước từ hố ga ra kênh tiêu nước hiện trạng
- Cửa xả: Bố trí 07 vị trí cửa xả tại các vị trí Km1+225,12, Km1+667,83,Km2+136,13, Km2+430,24 phía phải tuyến và Km1+584,27, Km1+667, 83,Km2+136,13 phía trái tuyến xả nước ra cống ngang hoặc kênh tiêu nước hiệntrạng Tại các vị trí xả nước xuống cửa cống ngang hiện trạng kết hợp hố gabằng BTCT C16 đổ tại chỗ; tại vị trí xả nước ra kênh tiêu hiện trạng hoàn trả lạitường kênh, kè, tường đầu cống tương ứng kết cấu hiện trạng bằng gạch khôngnung XMCL hoặc đá hộc xây vữa xi măng cát mác 75#
* Kết cấu hoàn trả thi công rãnh: Bằng kết cấu BTXM C20 đá (1x2)cm dày20cm đối với các vị trí đường ngang dân sinh và bằng kết cấu BTXM C16 đá
Trang 7(1x2)cm dày 5cm đối với các vị trí sân hè trước cửa nhà dân
* Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công: Bố trí đầy đủ hệthống rào chắn, biển báo, đèn báo hiệu và nhân công đảm bảo an toàn giaothông, thu dọn vệ sinh môi trường trong suốt quá trình thi công
1.3.5 Kh i l ố ượ ng công vi c c a Gói th u ệ ủ ầ
TT Mô tả công việc mời thầu YC kỹ thuật/ chỉ
dẫn kỹ thuật
Đơn vị tính
Khối lượng mời thầu
A NỀN MẶT ĐƯỜNG NGÃ BA
THANH TÂM KM15+200
Thuyết minhbáo cáo KT-KT
- Đào xử lý cao su sâu 80cm m3 28,72
- Đắp hoàn trả K95 dày 30 cm m3 10,77
- Đắp hoàn trả K98 dày 50 cm m3 17,95
-Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn (4x6)cm
dày 12cm láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn
- Vuốt đường ngang bằng láng nhựa 3
lớp tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 dày
3.5cm
- Bù vênh đá (2x4)cm dày 6 cm m3 1,22
- Đục bỏ bê tông khe co giãn cũ m3 2,70
- Tháo dỡ khe co giãn cũ, lắp đặt khe co
- Quét dính bám Vmat Latex (0,25l/m2) m2 18,96
- Bê tông không co ngót (Vmat grout
40MPa 50% đá (0,5x1)cm hoặc tương
đương)
Trang 8TT Mô tả công việc mời thầu YC kỹ thuật/ chỉ
dẫn kỹ thuật
Đơn vị tính
Khối lượng mời thầu
kg 7.368,06
- Thép tấm đan D>10mm kg 15.550,38
- Bê tông rãnh, hố lắng C20 đá (1x2)cm m3 365,85
- Bê tông tấm đan C20 đá (1x2)cm m3 146,96
- Bê tông bịt đầu rãnh C20 đá (1x2)cm m3 0,17
Trang 9TT Mô tả công việc mời thầu YC kỹ thuật/ chỉ
dẫn kỹ thuật
Đơn vị tính
Khối lượng mời thầu
- Bê tông móng C16 đá (1x2)cm m3 1,99
- Bê tông tường hố ga C16 đá (1x2)cm m3 5,51
- Bê tông tấm đan C20 đá (1x2)cm m3 1,44
- Hoàn trả xây đá hộc tường đầu cống m3 5,32
- Hoàn trả xây Tường gạch xây vữa M75 m3 0,50
- Trát tường gạch xây vữa M75 m2 5,66
Trang 10PH N II: M C Đ ĐÁP NG YÊU C U KỸ THU T C A V T LI U Ầ Ứ Ộ Ứ Ầ Ậ Ủ Ậ Ệ
2.1 Cam k t s d ng v t t , v t li u cho gói th u ế ử ụ ậ ư ậ ệ ầ
Công ty chúng tôi cam k t v i Ch đ u t v s d ng v t t v t li u nh :ế ớ ủ ầ ư ề ử ụ ậ ư ậ ệ ư(Nh a đự ường, cát vàng, đá các lo i, xi măng, s t thép, khe co giãn, ạ ắ ) đ ph c vể ụ ụthi công Gói th u: Thi công xây d ng công trình: S a ch a n n, m t đầ ự ử ữ ề ặ ường ngã baThanh Tâm (Km15+200), khe co dãn c u Nga và c i thi n tình tr ng thoát nầ ả ệ ạ ước
đo n Km1+220 - Km2+600 (T+P), ĐT.495ạ , c th nh sau:ụ ể ư
- Nhà th u cam k t toàn b các v t li u, v t t cung c p thi công cho góiầ ế ộ ậ ệ ậ ư ấ
th u trên đ m b o theo đúng yêu c u b n vẽ thi t k và các yêu c u c a Chầ ả ả ầ ả ế ế ầ ủ ủ
đ u t Các v t li u, v t t đ a vào công trình đ m b o đúng yêu c u ch kỹầ ư ậ ệ ậ ư ư ả ả ầ ỉthu t và các tiêu chu n thi công và nghi m thu hi n hành.ậ ẩ ệ ệ
- Các ch ng lo i v t t , v t li u đ a vào công trình đ u đ m b o có ngu nủ ạ ậ ư ậ ệ ư ề ả ả ồ
g c xu t x rõ ràng và đ m b o ch t lố ấ ứ ả ả ấ ượng theo yêu c u c a Ch đ u t và quầ ủ ủ ầ ư y
đ nh hi n hành.ị ệ
- Cam k t các lo i v t t v t li u nh : ế ạ ậ ư ậ ệ ư Nh a đự ường, cát vàng, đá các lo i, xiạmăng, s t thép, khe co giãn, ắ luôn luôn đáp ng đ y đ cho thi công công trìnhứ ầ ủkhông b gián đo n, các v t t v t t trị ạ ậ ư ậ ư ước khi đ a vào s d ng đ u ph i thíư ử ụ ề ảnghi m ho c có đ y đ gi y t ch ng minh cho lo i v t t , v t li u đó đáp ngệ ặ ầ ủ ấ ờ ứ ạ ậ ư ậ ệ ứ
được yêu c u c a gói th u cũng nh ch t lầ ủ ầ ư ấ ượng theo yêu c u c a ch d n kỹầ ủ ỉ ẫthu t ban hành hi n hành c a Nhà nậ ệ ủ ước
- T t c các thi t b , v t t , v t li u và các bán thành ph m đ a vào côngấ ả ế ị ậ ư ậ ệ ẩ ưtrình ph i đ m b o dúng ch ng lo i, ch t lả ả ả ủ ạ ấ ượng, hình dáng, kích thước theoyêu c u c a thi t k và nh ng quy đ nh đã ghi trong h s m i th u, các quyầ ủ ế ế ữ ị ồ ơ ờ ầ
đ nhị c a Nhà nủ ước và c a đ a phủ ị ương Nh ng v t li u, v t t chính trữ ậ ệ ậ ư ước khi
đ a vào công trình ph i đư ả ược ki m tra ch t lể ấ ượng và được thí nghi m trệ ước khi
đ a vào s d ngư ử ụ , ph i có ngu n g c s n xu t, xu t x rõ ràngả ồ ố ả ấ ấ ứ và có s đ ng ýự ồ
c a T v n giám sát.ủ ư ấ
- Các ngu n v t li u ch y u đồ ậ ệ ủ ế ược Nhà th u ký h p đ ng nguyên t c cungầ ợ ồ ắ
c p v t t v t li u v i đ n v có uy tín trên th trấ ậ ư ậ ệ ớ ơ ị ị ường đ cung c p các lo i v tể ấ ạ ậ
t v t li u nh : (ư ậ ệ ư Nh a đự ường, cát vàng, đá các lo i, xi măng, s t thép, khe coạ ắgiãn, ) đ m b o ch t lả ả ấ ượng, s lố ượng đúng yêu c u kỹ thu t, b n vẽ thi t kầ ậ ả ế ếphê duy t.ệ
2.2 Quy trình, quy ph m áp d ng cho vi c thi công, nghi m thu công trình ạ ụ ệ ệ
Trang 11TT Thi công, nghi m thu ệ Tiêu chu n áp d ng ẩ ụ
1 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép - Quy
phạm thi công và nghiệm thu TCVN 9115 : 2012
2 Bê tông - Yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên TCVN 8828 : 2011
3 Xi măng - Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu
4 Xi măng poolăng - Yêu cầu kỹ thuật TCVN 2682 : 2009
5 Xi măng poolăng hỗn hợp - Yêu cầu kỹ thuật TCVN 6260 : 2009
6 Cốt liệu cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật TCVN 7570 : 2006
7 Nước trộn bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật TCVN 4506 : 2012
8 Công tác nền móng – Thi công và nghiệm thu TCVN 9361 : 2012
9 Hố ga thoát nước BTCT – phần 3: Nắp và song chắn
10 Các quy trình khác có liên quan
2.3 Yêu c u v ch ng lo i, ch t l ầ ề ủ ạ ấ ượ ng v t t ậ ư
1 Xi măng poolăng - Yêu c u kỹ thu tầ ậ TCVN 2682 : 2009
2 Xi măng poolăng h n h p - Yêu c u kỹ thu tỗ ợ ầ ậ TCVN 6260 : 2009
3 C t li u cho bê tông và v a - Yêu c u kỹ thu tố ệ ữ ầ ậ TCVN 7570 : 2006
4 Nước tr n bê tông và v a - Yêu c u kỹ thu tộ ữ ầ ậ TCVN 4506 : 2012
5 Thép c t bê tông – Yêu c u kỹ thu tố ầ ậ TCVN 1651 : 2018
6 Và các tiêu chuẩn về vật liệu hiện hành
2.4 M t s yêu c u v ch t l ộ ố ầ ề ấ ượ ng v t t , v t li u s d ng cho gói th u ậ ư ậ ệ ử ụ ầ 2.4.1 Ngu n g c cung c p ồ ố ấ
Nh a đự ường, cát vàng, đá các lo i, xi măng, s t thép, khe co giãn, ạ ắ đượcmua t i ạ công ty có uy tín, ch t lấ ượng t i Hà Nam và các t nh thành lân c n, đ mạ ỉ ậ ả
b o tính s n sàng, đáp ng nhu c u thi côngả ẵ ứ ầ (có h p đ ng nguyên t c kèm theoợ ồ ắ
Trang 12v i Công ty TNHH H p Ti n trong h s đ xu tớ ợ ế ồ ơ ề ấ ).
Các lo i v t li u, v t t thi t b khác mua t i đ a phạ ậ ệ ậ ư ế ị ạ ị ương
2.4.2 M t s yêu c u c a v t li u ộ ố ầ ủ ậ ệ chính s d ng cho gói th u ử ụ ầ
T t c các lo i v t t , v t li u trấ ả ạ ậ ư ậ ệ ước khi đ a vào thi công công trình nh :ư ư
Nh a đự ường, cát vàng, đá các lo i, xi măng, s t thép, khe co giãn, ạ ắ Nhà th u đ uầ ề
ph i ti n hành làm các thí nghi m v các ch tiêu c , lý, hoá, thành ph n h n h p,ả ế ệ ề ỉ ơ ầ ỗ ợthành ph n c t li u, ngu n g c và trình T v n giám sát, Ch đ u t ki m tra.ầ ố ệ ồ ố ư ấ ủ ầ ư ể
Ch sau khi đỉ ược T v n giám sát, Ch đ u t ch p thu n v t li u m i đư ấ ủ ầ ư ấ ậ ậ ệ ớ ược đ aưvào s d ng.ử ụ
2.4.2.1 Đá dăm các lo i ạ
a) Đá dăm dùng cho bê tông
Đá dăm sử dụng cho bê tông là loại đá dăm có cường độ kháng nén và khốilượng riêng theo quy định của tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7570 : 2006 đồng thời theocác quy định sau:
- Mỗi cỡ hạt hoặc hỗn hợp vài cỡ hạt phải có đường biểu diễn thành phần hạttheo tiêu chuẩn TCVN 7570 : 2006
- Cường độ chịu nén của nham thạch làm ra đá dăm > 1.5 lần mác của bê tôngcần chế tạo (với bê tông có mác < 250)
- Khối lượng của đá dăm không được nhỏ hơn 2,3 tấn/m3
- Hàm lượng hạt thoi dẹt trong đá dăm không được vượt quá 35% theo khối lượng
- Hàm lượng hạt mềm và phong hoá trong đá dăm < 1% theo khối lượng Khôngcho phép có cục đất sét, gỗ mục, lá cây, rác rưởi và lớp màng đất sét bao quanh viên đádăm.Tuân theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7570 : 2006
- Đá dăm không bảo đảm yêu cầu, không được đưa vào sử dụng
C t li u l n có th đố ệ ớ ể ược cung c p dấ ướ ại d ng h n h p nhi u c h t ho cỗ ợ ề ỡ ạ ặcác c h t riêng bi t Thành ph n h t c a c t li u l n, bi u th b ng lỡ ạ ệ ầ ạ ủ ố ệ ớ ể ị ằ ượng sóttích luỹ trên các sàng, được quy đ nh trong sau:ị
Bảng 2.1: Bảng thành phần hạt của cốt liệu lớn Kích
Trang 13đ n 3 mm, theo tho thu n.ế ả ậ
Hàm lượng bùn, b i, sét trong c t li u l n tuỳ theo c p bê tông không vụ ố ệ ớ ấ ượtquá giá tr quy đ nh trong B ng 2ị ị ả
Bảng 2.2- Hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu lớn Cấp bê tông Hàm lượng bùn, bụi, sét, % khối lượng, không lớn hơn
c p cấ ường đ ch u nén c a bê tông khi dùng đá g c phún xu t, bi n ch t; l nộ ị ủ ố ấ ế ấ ớ
h n 1,5 l n c p cơ ầ ấ ường đ ch u nén c a bê tông khi dùng đá g c tr m tích ộ ị ủ ố ầ
Mác đá dăm xác đ nh theo giá tr đ nén d p trong xi lanh đị ị ộ ậ ược quy đ nhịtrong b ng sau:ả
Bảng 2.3 - Mác của đá dăm từ đá thiên nhiên theo độ nén dập
120 Đến 11 Lớn hơn 12 đến 16 Lớn hơn 9 đến 11
100 Lớn hơn 11 đến 13 Lớn hơn 16 đến 20 Lớn hơn 11 đến 13
80 Lớn hơn 13 đến 15 Lớn hơn 20 đến 25 Lớn hơn 13 đến 15
Trang 14b) Đá dăm dùng cho l p m t đ ớ ặ ườ ng đá dăm tiêu chu n (4x6)cm (m t ẩ ặ
đ ườ ng đá dăm n ướ c), l p bù vênh m t đ ớ ặ ườ ng b ng đá (2x4)cm ằ
C t li u thô dùng trong l p đá dăm nố ệ ớ ước ph i đả ược xay (nghi n) t đáề ừ
t ng, đá núi Không đả ược dùng đá xay t đá mác-n , sa th ch sét, di p th ch sét.ừ ơ ạ ệ ạKhông được dùng đá xay t cu i, s i sông su i.ừ ộ ỏ ố
Đá ph i đ ng đ u, s c c nh, không l n các h t m m, y u, phong hóa Đáả ồ ề ắ ạ ẫ ạ ề ế
Trang 15C t li u thô dùng cho l p đá dăm nố ệ ớ ước được phân làm 3 lo i có kích c vàạ ỡ
ph m vi s d ng đạ ử ụ ược quy đ nh trong B ng 2.5 C t li u thô lo i 1 ch dùng làmị ả ố ệ ạ ỉ
Độ dày đầm nén một lớp, cm
Kích thước
lỗ sàng vuông, mm
Phần trăm lọt sàn theo khối lượng,
%
Phạm vi sử dụng
Loại 1 90 đến 63 15 (18)
Chỉ dùnglàm lớpmóng dưới
Đ dày đ m nén m t l n thi công đ i v i m i lo i kích c c t li u thôộ ầ ộ ầ ố ớ ỗ ạ ỡ ố ệ
được ghi trong B ng 3 N u thi t k v i chi u dày l n h n thì ph i chia thành 2ả ế ế ế ớ ề ớ ơ ả
ho c nhi u l p có đ dày nh nhau đ thi công.ặ ề ớ ộ ư ể
V t li u chènậ ệ
V t li u chèn dùng đ l p kín khe h gi a các lo i h t c t li u thô V tậ ệ ể ấ ở ữ ạ ạ ố ệ ậ
li u chèn thệ ường được xay t cùng lo i đá v i c t li u thô V t li u chèn cũng cóừ ạ ớ ố ệ ậ ệ
th để ược xay t cu i, s i sông su i V t li u chèn ph i có gi i h n ch y nh h nừ ộ ỏ ố ậ ệ ả ớ ạ ả ỏ ơ
Trang 1620, ch s d o nh h n 6 và các h t l t qua sàng 0,075mm không l n h n 10%.ỉ ố ẻ ỏ ơ ạ ọ ớ ơ
Thành ph n h t c a v t li u chèn ph i phù h p v i quy đ nh t i B ng 2.6ầ ạ ủ ậ ệ ả ợ ớ ị ạ ả
Bảng 2.6 – Yêu cầu về kích cỡ và thành phần hạt của vật liệu chèn dùng để thi
công lớp đá dăm nước
Phân loại vật liệu
chèn
Kích cỡ vật liệu chèn,
mm
Kích thước lỗ sàng vuông, mm
Phần trăm lọt sàn theo khối lượng, %
c) Đá dăm dùng cho láng nh a ự
Đá nh dùng trong l p láng nh a ph i đỏ ớ ự ả ược xay ra t đá t ng, đá núi Cóừ ả
th dùng cu i s i xay, trong đó ph i có trên 85% kh i lể ộ ỏ ả ố ượng h t n m trên sàngạ ằ4,75mm có ít nh t hai m t v , và không quá 10% kh i lấ ặ ỡ ố ượng là cu i s i g c silic ộ ỏ ố
Không được dùng đá xay t đá mác-n , sa th ch sét, di p th ch sét.ừ ơ ạ ệ ạ
Kích c đá nh dùng trong l p láng nh a nóng đỡ ỏ ớ ự ược ghi B ng ở ả 2.7 M iỗ
lo i kích c đá nh đạ ỡ ỏ ược ký hi u dmin/Dmax, trong đó dmin là c đá nh nh tệ ỡ ỏ ấdanh đ nh và Dmax là c đá l n nh t danh đ nh (theo l sàng vuông) Tuỳ theoị ỡ ớ ấ ị ỗ
Trang 17Các chỉ tiêu cơ lý của đá nhỏ xay thỏa mãn bảng sau:
Bảng 2.8 - Các chỉ tiêu cơ lý của đá dùng cho láng nhựa:
1 Độ nén, dập của cuội sỏi được xay vỡ % ≤8 TCVN 7572- 11:2006
2 §é hao mßn Los-Angeles cña cèt liÖu (LA),
3 Hàm lượng cuội sỏi được xay vỡ (có ít nhất 2
mặt vỡ) trong đó khối lượng cuộ sỏi nằm trên cỡ
sàng 4,75mm, %
≥85 TCVN 7572- 18:2006
4 Lượng hạt thoi dẹt (hạt trên sàng 4,75mm) % ≤15 TCVN 7572- 13:2006
5 Lượng hạt mềm yếu và phong hóa, % ≤5 TCVN 7572- 17:2006
6 Hàm lượng chung bụi, bùn, sét, % ≤1 TCVN 7572- 8:2006
7 Hàm lượng sét cục, % ≤0,25 TCVN 7572- 8:2006
8 Độ dính bám của đá với nhựa Đạt TCVN 7504 :2005
2.4.2.2 Nh a đ ự ườ ng dùng cho công tác láng nh a ự
Nhựa đường sử dụng là loại nhựa đặc có nguồn gốc dầu mỏ Nhựa phải thốngnhất không lẫn nước, tạp chất và phải tuân thủ thông tư số 27/2014/TT-BGTVT ngày28/7/2014 và chỉ thị số 13/CT-BGTVT ngày 08/8/2013 của Bộ giao thông vận tải
Nh a đự ường dùng mác nh a 60-70 theo ph l c I ban hành kèm theo thôngự ụ ụ
Trang 18Nhựa đường phải sạch, không lẫn nước và tạp chất.
Trước khi sử dụng nhựa phải kiểm tra hồ sơ về các chỉ tiêu kỹ thuật của nhựađường và phải thí nghiệm lại theo quy định của dự án và các TCVN hiện hành
trường h p đ p đ t l n đá là 100mm khi đ p trong ph m vi khu v c tác d ngợ ắ ấ ẫ ắ ạ ự ụ
c a n n đủ ề ường và là 150mm khi đ p ph m vi dắ ạ ưới khu v c tác d ng Khi đ pự ụ ắtrong ph m vi dạ ưới khu v c tác d ng b ng đá lo i c ng v a và c ng (cự ụ ằ ạ ứ ừ ứ ường độ
ch u nén trên 20Mpa) thì c h t l n nh t có th ép b ng 2/3 b dày l p đ t l nị ỡ ạ ớ ấ ể ằ ề ớ ấ ẫ
đá lúc thi công N u là đá lo i m m ho c có ngu n g c t đá phong hóa m nhế ạ ề ặ ồ ố ừ ạ(cường đ ch u nén t 20Mpa tr xu ng) thì kích c h t l n nh t có th b ng bộ ị ừ ở ố ỡ ạ ớ ấ ể ằ ềdày đ m nén nh ng tr s s c ch u t i CBR c a chúng v n ph i đ t yêu c u quyầ ư ị ố ứ ị ả ủ ẫ ả ạ ầ
đ nh:ị
+ CBR 30cm trên cùng (ngâm trong nước 4 ngày) >= 6% (đ ch t đ m nènộ ặ ầK>=0,95, phương pháp đ m nén tiêu chu n I-A theo 22TCN 333-06, m u thíầ ẩ ẫnghi m ngâm bão hòa nệ ước 4 ngày đêm)
+ CBR 30cm đ n 80cm (ngâm trong nế ước 4 ngày) >= 4% (đ ch t đ m nènộ ặ ầK>=0,95, phương pháp đ m nén tiêu chu n I-A theo 22TCN 333-06, m u thíầ ẩ ẫnghi m ngâm bão hòa nệ ước 4 ngày đêm)
+ CBR 80cm đ n 150cm (ngâm trong nế ước 4 ngày) >= 3% (đ ch t đ m nènộ ặ ầK>=0,95, phương pháp đ m nén tiêu chu n I-A theo 22TCN 333-06, m u thíầ ẩ ẫnghi m ngâm bão hòa nệ ước 4 ngày đêm)
+ CBR 150cm tr xu ng (ngâm trong nở ố ước 4 ngày) >= 2% (đ ch t đ m nènộ ặ ầK>=0,95, phương pháp đ m nén tiêu chu n I-A theo 22TCN 333-06, m u thíầ ẩ ẫnghi m ngâm bão hòa nệ ước 4 ngày đêm)
Trang 19Các chỉ tiêu
Mức PCB3
1840
2250
2 Thời gian đông kết, min
- bắt đầu, không nhỏ hơn
- kết thúc, không lớn hơn
45420
pháp Le Chatelier, mm, không lớn hơn 10
5 Hàm lượng anhydric sunphuric (SO3), %, không
lớn hơn
3,5
6 Độ nở autoclave1), %, không lớn hơn 0,8
CHÚ THÍCH:
1) Áp dụng khi có yêu cầu của khách hàng
* Ghi nhãn, bao gói, v n chuy n và b o qu nậ ể ả ả
Xi măng poóc lăng h n h p khi xu t xỗ ợ ấ ưởng d ng r i ho c đóng bao ph iở ạ ờ ặ ả
có tài li u ch t lệ ấ ượng kèm theo v i n i dung:ớ ộ
- Tên c s s n xu t;ơ ở ả ấ
- Tên và mác xi măng theo tiêu chu n này;ẩ
- Giá tr các m c ch tiêu theo Đi u 4 c a tiêu chu n này;ị ứ ỉ ề ủ ẩ
- Kh i lố ượng xi măng xu t xấ ưởng và s hi u lô;ố ệ
- Ngày, tháng, năm xu t xấ ưởng
Trên v bao xi măng ngoài nhãn hi u đã đăng ký, c n ghi rõ:ỏ ệ ầ
- Tên và mác xi măng theo tiêu chu n này;ẩ
Trang 20- Vi n d n tiêu chu n này.ệ ẫ ẩ
Bao đ ng xi măng poóc lăng h n h p đ m b o không làm gi m ch t lự ỗ ợ ả ả ả ấ ượng
xi măng và không b rách v khi v n chuy n và b o qu n.ị ỡ ậ ể ả ả
Kh i lố ượng t nh cho m i bao xi măng là (50ị ỗ ± 0,5) kg ho c kh i lặ ố ượng theo
th a thu n v i khách hàng nh ng dung sai ph i theo quy đ nh hi n hành.ỏ ậ ớ ư ả ị ệ
Không được v n chuy n xi măng poóc lăng h n h p chung v i các lo i hàngậ ể ỗ ợ ớ ạhóa gây nh hả ưởng x u t i ch t lấ ớ ấ ượng c a xi măng.ủ
Xi măng bao được v n chuy n b ng các phậ ể ằ ương ti n v n t i có che ch nệ ậ ả ắ
ch ng m a và m ố ư ẩ ướt
Xi măng r i đờ ược v n chuy n b ng phậ ể ằ ương ti n chuyên d ng.ệ ụ
Kho ch a xi măng bao ph i đ m b o khô, s ch, n n cao, có tứ ả ả ả ạ ề ường bao vàmái che ch c ch n, có l i cho xe ra vào xu t nh p d dàng Các bao xi măngắ ắ ố ấ ậ ễkhông được x p cao quá 10 bao, ph i cách tế ả ường ít nh t 20 cm và riêng theoấ
t ng lô.ừ
Xi măng poóc lăng h n h p ph i b o hành ch t lỗ ợ ả ả ấ ượng trong th i gian 60ờngày k t ngày xu t xể ừ ấ ưởng
2.4.2.5 Cát dùng cho bê tông
Theo giá tr môđun đ l n, cát dùng cho bê tông và v a đị ộ ớ ữ ược phân ra hainhóm chính:
- Cát thô khi môđun đ l n trong kho ng t l n h n 2,0 đ n 3,3;ộ ớ ả ừ ớ ơ ế
- Cát m n khi môđun đ l n trong kho ng t 0,7 đ n 2,0.ị ộ ớ ả ừ ế
Thành ph n h t c a cát, bi u th qua lầ ạ ủ ể ị ượng sót tích luỹ trên sàng, n m trongằ
ph m vi quy đ nh trong B ng 2.10ạ ị ả
Cát thô có thành ph n h t nh quy đ nh trong B ng 1 đầ ạ ư ị ả ượ ử ục s d ng đ chể ế
t o bê tông và v a t t c các c p bê tông và mác v a.ạ ữ ấ ả ấ ữ
Trang 21Kích th ướ ỗ c l sàng L ượ ng sót tích luỹ trên sàng, % kh i l ố ượ ng
Lượng qua sàng 140
Cát m n đị ượ ử ục s d ng ch t o bê tông và v a nh sau:ế ạ ữ ư
- Đ i v i bê tông: cát có môđun đ l n t 0,7 đ n 1 (thành ph n h t nhố ớ ộ ớ ừ ế ầ ạ ư
B ng 1) có th đả ể ượ ử ục s d ng ch t o bê tông c p th p h n B15.ế ạ ấ ấ ơ
- Cát có môđun đ l n t 1 đ n 2 (thành ph n h t nh B ng 1) có th độ ớ ừ ế ầ ạ ư ả ể ược
s d ng ch t o bê tông c p t B15 đ n B25;ử ụ ế ạ ấ ừ ế
- Hàm lượng các t p ch t (sét c c và các t p ch t d ng c c; bùn, b i và sét)ạ ấ ụ ạ ấ ạ ụ ụtrong cát được quy đ nh trong B ng 2.11ị ả
T p ch t h u c trong cát khi xác đ nh theo phạ ấ ữ ơ ị ương pháp so màu, không
được th m h n màu chu n.ẫ ơ ẩ
CHÚ THÍCH Cát không tho mãn có th đả ể ược s d ng n u k t qu thíử ụ ế ế ảnghi m ki m ch ng trong bê tông cho th y lệ ể ứ ấ ượng t p ch t h u c này khôngạ ấ ữ ơlàm gi m tính ch t c lý yêu c u đ i v i bê tông ả ấ ơ ầ ố ớ
Hàm lượng clorua trong cát, tính theo ion Cl- tan trong axit, quy đ nh trongị
B ng 2.12ả
Bảng 2.12 - Hàm lượng ion Cl - trong cát
Lo i bê tông và v a ạ ữ Hàm l ượ ng ion Cl
- , % kh i ố
l ượ ng, không l n h n ớ ơ
Bê tông dùng trong các k t c u bê tôngế ấ
c t thép ng su t trố ứ ấ ước 0,01
Bê tông dùng trong các k t c u bê tông vàế ấ
bê tông c t thép và v a thông thố ữ ường 0,05
CHÚ THÍCH: Cát có hàm lượng ion Cl- l n h n các giá tr quy đ nh B ng 3ớ ơ ị ị ở ả
Trang 22có th để ượ ử ục s d ng n u t ng hàm lế ổ ượng ion Cl- trong 1 m3 bê tông t t t c cácừ ấ ảngu n v t li u ch t o, không vồ ậ ệ ế ạ ượt quá 0,6 kg.
Cát đượ ử ục s d ng khi kh năng ph n ng ki m ả ả ứ ề − silic c a cát ki m tra theoủ ể
phương pháp hoá h c ph i n m trong vùng c t li u vô h i Khi kh năng ph nọ ả ằ ố ệ ạ ả ả
ng ki m - silic c a c t li u ki m tra n m trong vùng có kh năng gây h i thì
c n thí nghi m ki m tra b xung theo phầ ệ ể ổ ương pháp thanh v a đ đ m b o ch cữ ể ả ả ắ
ch n vô h i ắ ạ
Cát được coi là không có kh năng x y ra ph n ng ki m – silic n u bi nả ả ả ứ ề ế ế
d ng (ạ ε) tu i 6 tháng xác đ nh theo phở ổ ị ương pháp thanh v a nh h n 0,1% ữ ỏ ơ
2.4.2.6 C t thép ố
Thép ph c v thi công công trình nhà th u s d ng là thép Tisco, thép Vi tụ ụ ầ ử ụ ệ
Đ c, thép Hòa Phát, Thái Nguyênứ C t thép dùng cho công trình ph i có ch ng chố ả ứ ỉ
xu t xấ ưởng và ph i l y m u theo quy ph m đ ki m tra v cả ấ ẫ ạ ể ể ề ường đ kéo, k tộ ế
qu ki m tra phù h p v i cả ể ợ ớ ường đ quy đ nh và ph i độ ị ả ược đ i di n Ch đ u tạ ệ ủ ầ ư
ch p thu n thì m i đấ ậ ớ ược đem vào s d ng;ử ụ
- Thép dùng cho công trình là thép còn m i và không b bi n d ng;ớ ị ế ạ
- Thép đem dùng ph i theo đúng b n vẽ thi t k , trả ả ế ế ường h p do đợ ườngkính c t thép không phù h p, nhà th u ch thay đ i khi có s đ ng ý c a t v nố ợ ầ ỉ ổ ự ồ ủ ư ấgiám sát tác gi ho c đ i di n Ch đ u t ;ả ặ ạ ệ ủ ầ ư
- Sau khi l p đ t c t thép Nhà th u ph i báo cáo cho cán b Giám sát đ nắ ặ ố ầ ả ộ ế
ki m tra và nghi m thu v quy cách s lể ệ ề ố ượng, ch ng lo i, m i n i, m i hàn, vủ ạ ố ố ố ệsinh và tính n đ nh c a k t c u so v i đ án thi t k và quy chu n, quy ph mổ ị ủ ế ấ ớ ồ ế ế ẩ ạ
hi n hành:ệ
Lo i thép s d ng cho công trình là lo i c t thép do nhà máy gang thép Tháiạ ử ụ ạ ốNguyên, thép Vi t Đ c ho c nhà máy liên doanh s n xu t thép có ch t lệ ứ ặ ả ấ ấ ượng
tương t ự
- C t thép s d ng trong công trình là lo i c t thép theo đúng đ án thi tố ử ụ ạ ố ồ ế
k ph i đ m b o các tính năng kỹ thu t quy đ nh trong tiêu chu n v c t thép.ế ả ả ả ậ ị ẩ ề ố
- C t thép s d ng ph i đúng yêu c u v nhóm, s hi u và đố ử ụ ả ầ ề ố ệ ường kính quy
đ nh trong b n vẽ thi công công trình Đ n v ch đị ả ơ ị ỉ ược phép thay th nhóm, sế ố
hi u hay đệ ường kính c t thép đã quy đ nh khi đố ị ược s phê chu n c a Ch đ uự ẩ ủ ủ ầ
t Tuy nhiên vi c thay th cũng ph i tuân theo các quy đ nh dư ệ ế ả ị ưới đây:
C t thép trố ước khi s d ng ph i tho mãn các yêu c u sau:ử ụ ả ả ầ
- Có ch ng ch cho t ng lô hàng khi đ a vào s d ng cho công trình.ứ ỉ ừ ư ử ụ
Trang 23- C t thép s d ng ph i là thép m i 100%.ố ử ụ ả ớ
- B m t s ch, không có bùn đ t, d u m , s n, không có v y s t, không gề ặ ạ ấ ầ ỡ ơ ẩ ắ ỉ
và không đượ ứ ẹc s t s o
- Di n tích m t c t ngang th c t không b h p, b gi m quá 5% di n tíchệ ặ ắ ự ế ị ẹ ị ả ệ
m t c t ngang tiêu chu n.ặ ắ ẩ
2.4.2.7 N ướ c
Nước không có hàm lượng tạp chất vượt quá giới hạn cho phép làm ảnh hưởngtới quá trình đông kết của bê tông và vữa cũng như làm giảm độ bền lâu của kết cấu bêtông và vữa trong quá trình sử dụng, thỏa mãn các yêu cầu của tiêu chuẩn này
* Yêu cầu kỹ thuật
Nước trộn bê tông, trộn vữa, rửa cốt liệu và bảo dưỡng bê tông cần có chất lượngthỏa mãn các yêu cầu sau:
+ Không chứa váng dầu hoặc váng mỡ
+ Lượng tạp chất hữu cơ không lớn hơn 15 mg/L
+ Độ pH không nhỏ hơn 4 và không lớn hơn 12,5
+ Không có màu khi dùng cho bê tông và vữa trang trí
Theo mục đích sử dụng, hàm lượng muối hòa tan, lượng ion sunfat, lượng ionclo và cặn không tan không được lớn hơn các giá trị quy định trong Bảng 2.13 (đối vớinước trộn bê tông và vữa) và Bảng 2.14 (đối với nước dùng để rửa cốt liệu và bảodưỡng bê tông)
Các yêu cầu kỹ thuật khác đối với nước trộn bê tông và vữa:
Thời gian đông kết của xi măng và cường độ chịu nén của vữa phải thỏa mãn cácgiá trị quy định trong Bảng 2.15
Tổng đương lượng kiềm qui đổi tính theo Na2O không được lớn hơn 1000 mg/Lkhi sử dụng cùng với cốt liệu có khả năng gây phản ứng kiềm - silic
Bảng 2.13 - Hàm lượng tối đa cho phép của muối hòa tan, ion sunfat, ion clorua
và cặn không tan trong nước trộn bê tông và vữa
Đơn vị tính bằng miligam trên lít (mg/L)
Ion clo (Cl-)
Cặn không tan
1 Nước trộn bê tông và nước trộn 2 000 600 350 200
Trang 24Ion clo (Cl-)
Cặn không tan
vữa bơm bảo vệ cốt thép cho các
kết cấu bê tông cốt thép ứng lực
trước
2 Nước trộn bê tông và nước trộn
vữa chèn mối nối cho các kết cấu
bê tông cốt thép
5 000 2 000 1 000 200
3 Nước trộn bê tông cho các kết
cấu bê tông không cốt thép Nước
trộn vữa xây dựng và trát
10 000 2 700 3 500 300
CHÚ THÍCH 1: Khi sử dụng xi măng cao nhôm làm chất kết dính cho bê tông vàvữa, nước dùng cho tất cả các phạm vi sử dụng đều phải theo quy định của mục 1Bảng 1
CHÚ THÍCH 2: Trong trường hợp cần thiết, có thể sử dụng nước có hàm lượngion clo vượt quá qui định của mục 2 Bảng 1 để trộn bê tông cho kết cấu bê tôngcốt thép, nếu tổng hàm lượng ion clo trong bê tông không vượt quá 0,6 kg/m3
CHÚ THÍCH 3: Trong trường hợp nước dùng để trộn vữa xây, trát các kết cấu cóyêu cầu trang trí bề mặt hoặc ở phần kết cấu thường xuyên tiếp xúc ẩm thì hàmlượng ion clo được khống chế không quá 1 200 mg/L
Bảng 2.14- Hàm lượng tối đa cho phép của muối hòa tan, ion sunfat, ion clorua và
cặn không tan trong nước dùng để rửa cốt liệu và bảo dưỡng bê tông
Đơn vị tính bằng miligam trên lít (mg/L)
Ion clo (Cl-)
Cặn không tan
1 Nước bảo dưỡng bê tông các kết
cấu có yêu cầu trang trí bề mặt
Nước rửa, tưới ướt và sàng ướt cốt
liệu
5 000 2 700 1 200 500
2 Nước bảo dưỡng bê tông các kết
cấu không có yêu cầu trang trí bề
mặt (trừ công trình xả nước)
30 000 2 700 20 000 500
Trang 25Ion clo (Cl-)
Cặn không tan
3 Nước tưới ướt mạch ngừng trước
khi đổ tiếp bê tông tưới ướt các bề
mặt bê tông trước khi chèn khe nối
Nước bảo dưỡng bê tông trong các
công trình xả nước và làm nguội bê
tông trong các ống xả nhiệt của
Thời gian đông kết của xi măng, min
- Bắt đầu, không nhỏ hơn
- Kết thúc, không lớn hơn
45420Cường độ chịu nén của vữa tại tuổi 7 ngày
không nhỏ hơn, % (tỷ lệ so với mẫu đối
Chiều cao, h Mức sai lệch
cho phép
Chiều dày thành ở vị trí nhỏ
nhất, t, không nhỏ hơn
Gạch block sản xuất theo công nghệ rung ép
Gạch ống sản xuất theo công nghệ ép tĩnh
390 ± 2 80 ÷ 200 ± 2 60 ÷ 190 ± 3 20 10
Trang 26Chiều cao, h Mức sai lệch
cho phép
Chiều dày thành ở vị trí nhỏ
nhất, t, không nhỏ hơn
Gạch block sản xuất theo công nghệ rung ép
Gạch ống sản xuất theo công nghệ ép tĩnh
- Yêu c u v ngo i quan:ầ ề ạ
+ Màu s c c a viên g ch trang tríắ ủ ạ trong cùng m t lôộ ph i đ ng đ u.ả ồ ề
+ Khuy t t t ngo i quan đế ậ ạ ược quy đ nh t i B ng 2.17ị ạ ả
Bảng 2.17 - Khuyết tật ngoại quan cho phép
3 Vết sứt vỡ sâu hơn 10 mm, dài hơn 15 mm Không cho phép
4 Số vết nứt có chiều dài đến 20 mm, không lớn hơn 1 0
5 Vết nứt dài hơn 20 mm Không cho phép
* Không áp dụng đối với gạch trang trí có bề mặt sần sùi hoặc Iượn sóng
- Đ r ng c a viên g ch không l n h n 65%ộ ỗ ủ ạ ớ ơ
- Cường đ ch u nén, kh i lộ ị ố ượng, đ hút nộ ước và đ th m nộ ấ ước c a viênủ
g ch bêạ tông nh quy đ nh trong B ng 2.18ư ị ả
Bảng 2.18- Yêu cầu cường độ chịu nén, độ hút nước và độ thấm nước
Trang 27Mác gạch
Cường độ chịu nén, MPa Khối
lượng viên gạch, kg, không lớn hơn
Độ hút nước, % khối lượng, không lớn hơn
Độ thấm nước, L/m 2 h, không lớn
hơn Trung bình
cho ba mẫu thử, không nhỏ hơn
Nhỏ nhất cho một mẫu thử Gạch xây
2.4.2.10 V t li u dùng cho v a t đ m Vmart Grout M40 ậ ệ ữ ự ầ
* C t li u l n ố ệ ớ
Cốt liệu lớn có thể được cung cấp dưới dạng hỗn hợp nhiều cỡ hạt hoặc các
cỡ hạt riêng biệt Thành phần hạt của cốt liệu lớn, biểu thị bằng lượng sót tích luỹtrên các sàng, được quy định trong Bảng 4
Trang 28cao, ch ng n t và b n cacbonat hóa ố ứ ề
Công d ng s a ch a, gia c k t c u BT và BTCT, s a ch a d m ngang vàụ ử ữ ố ế ấ ử ữ ầ
d m d c c u…ầ ọ ầ
T l pha tr n Nỷ ệ ộ ước/ V a=0.14-0.16/1, V a/ Đá= 6/4ữ ữ
* Khe co giãn răng l ượ c
Khe co giãn là kho ng tr ng gi a 2 đ u d m đ th a ra nh m tránh ngả ố ữ ầ ầ ể ừ ằ ứ
su t nhi t trong quá trình co giãn Đ c đi m: Kh năng ch u t i tr ng l n, khôngấ ệ ặ ể ả ị ả ọ ớ
g , ch ng mài mòn cao, tu i th cao, xe ch y trên m t c u êm d u.ỉ ố ổ ọ ạ ặ ầ ị
S d ng khe co giãn lo i khe co giãn răng lử ụ ạ ược có t ng đ d ch chuy nổ ộ ị ểWd=40mm, chi u dày b n thép 30mm, chi u r ng b n thép 240mmề ả ề ộ ả
- Bê tông khe co giãn s d ng lo i bê tông không co ngót ngu n g c vô c ử ụ ạ ồ ố ơ
- Đ i v i máng h ng nố ớ ứ ước yêu c u ph i làm b ng inox dày t i thi u 0.5mm ầ ả ằ ố ể
- Thép ch t o KCG t i thi u ph i là lo i Grade 345 - AASHTO M270M;ế ạ ố ể ả ạFy=345MPa ho c lo i tặ ạ ương đương
- Toàn b khe ph i s n 2 l p ch ng g và t i thi u 2 l p s n ph ộ ả ơ ớ ố ỉ ố ể ớ ơ ủ
- S n dùng lo i g c epoxy.ơ ạ ố
2.4.2.11 V t t , v t li u khác ậ ư ậ ệ
Các lo i v t t , v t li u ph trạ ậ ư ậ ệ ụ ước khi đ a vào công trình s d ng ph i cóư ử ụ ả
xu t x rõ ràng ph i đấ ứ ả ược T v n giám sát và Ch đ u t đ ng ý:ư ấ ủ ầ ư ồ
* V t li u dây bu c thép: Dây thép bu c khi nhà th u mua v đ m b o đápậ ệ ộ ộ ầ ề ả ả
ng yêu c u v đ c ng, đ d o, đ ng kính dây thép bu c >=1mm, không có
hi n tệ ượng b ăn mòn, r sét, không b bong m t l p ch ng r m bên ngoài.ị ỉ ị ấ ớ ố ỉ ạ
B o qu n: T i kho dây thép đả ả ạ ược nhà th u b o qu n vào kho có mái treầ ả ả
đ m b o dây bu c thép đ m b o các ch tiêu kỹ thu t….Quá trình v n chuy nả ả ộ ả ả ỉ ậ ậ ểthép bu c b o đ m dây thép không b dãn quá m c, bong l p m b o v ộ ả ả ị ứ ớ ạ ả ệ
* V t li u đinh: Đinh các lo i khi nhà th u mua v đ m b o đáp ng yêuậ ệ ạ ầ ề ả ả ứ
c u v đ c ng, không có hi n tầ ề ộ ứ ệ ượng b ăn mòn, r sét, không b bong m t l pị ỉ ị ấ ớ
ch ng r m bên ngoài, không cong vênh.ố ỉ ạ
B o qu n: T i kho đinh đả ả ạ ược nhà th u gói trong các b c kín trong kho đ mầ ọ ả
b o đinh không b cong vênh, g sét, bong l p m b o v trả ị ỉ ớ ạ ả ệ ước khi đ a vào sư ử
d ng.ụ
* V t li u thép t m, thép hình, ng thép tráng kẽm, t m tôn l p mái: Cácậ ệ ấ ố ấ ợ
lo i thép t m, thép hình, ng thép, t m tôn l p mái khi nhà th u mua v đ mạ ấ ố ấ ợ ầ ề ả
b o đáp ng yêu c u v đ c ng, đ b ng ph ng không có hi n tả ứ ầ ề ộ ứ ộ ằ ẳ ệ ượng cong
Trang 29vênh, b ăn mòn, r sét, không b bong m t l p ch ng r m bên ngoài.ị ỉ ị ấ ớ ố ỉ ạ
B o qu n: T i kho các lo i thép đả ả ạ ạ ược nhà th u b o qu n vào kho có mái treầ ả ả
đ đ m b o các ch tiêu kỹ thu t….Quá trình v n chuy n thép, ng b o đ mể ả ả ỉ ậ ậ ể ố ả ảthép không b cong vênh, bong b t l p m b o v ị ậ ớ ạ ả ệ
Trang 30PH N III: GI I PHÁP KỸ THU T Ầ Ả Ậ
3.1 T ch c m t b ng công tr ổ ứ ặ ằ ườ ng
- Xu t phát t đ c đi m m t b ng công trình, đi u ki n đ a hình V i m cấ ừ ặ ể ặ ằ ề ệ ị ớ ụđích ph c v t t nh t cho thi công công trình đ t ch t lụ ụ ố ấ ạ ấ ượng, kỹ thu t mỹ thu tậ ậcao nh t, ti n đ thi công ng n nh t, đ t hi u qu cao nh t Vi c b trí m tấ ế ộ ắ ấ ạ ệ ả ấ ệ ố ặ
b ng thi công đ m b o theo yêu c u sau:ằ ả ả ầ
+ Đ m b o thu n l i cho vi c ph c v thi công theo ti n đ đã đ nh, theoả ả ậ ợ ệ ụ ụ ế ộ ịyêu c u c a H s thi t k kỹ thu t và bi n pháp thi công đã l p.ầ ủ ồ ơ ế ế ậ ệ ậ
+ Áp d ng tri t đ các bi n pháp và công ngh thi công tiên ti n, khai thácụ ệ ể ệ ệ ế
t i đa công su t c a máy móc thi t b ố ấ ủ ế ị
+ B trí m t b ng thi công, t đ i công tác m t cách h p lý, không ch ngố ặ ằ ổ ộ ộ ợ ồchéo cho khu v c và công trình lân c n.ự ậ
+ B trí m t b ng công trố ặ ằ ường: thi t b thi công, lán tr i, phòng thí nghi mế ị ạ ệ
hi n trệ ường, kho bãi t p k t v t li u, c p nậ ế ậ ệ ấ ước, thoát nước, giao thông liên l c, ạtrong quá trình thi công
3.1.1 B trí thi t b thi ố ế ị công
- Khi có quy t đ nh trúng th u Nhà th u sẽ tri n khai t p trung toàn b máyế ị ầ ầ ể ậ ộmóc c n thi t đ n công trầ ế ế ường (nh trong b ng kê danh sách thi t b máy mócư ả ế ịthi công cho gói th u) Trầ ường h p c n thi t Nhà th u sẽ b trí thêm các lo iợ ầ ế ầ ố ạmáy móc nh m đ m b o đằ ả ả ược yêu c u ti n đ , ch t lầ ế ộ ấ ượng, công vi c c a côngệ ủtrình đ m b o yêu c u kh n trả ả ầ ẩ ương đ y nhanh ti n đ đ s m đ a công trìnhẩ ế ộ ể ớ ưvào s d ng có hi u qu cao.ử ụ ệ ả
3.1.2 B trí lán tr i ố ạ
- Ban đi u hành: Nhà th u d ki n thuê nhà dân (ho c thuê đ t) làm Banề ầ ự ế ặ ấ
đi u hành, ti n hành b trí nhà đi u hành v i đ y đ trang thi t b nh : Máy viề ế ố ề ớ ầ ủ ế ị ưtính, t đ ng tài li u, máy in, máy đi n tho i, máy Fax, bàn làm vi c đáp ngủ ự ệ ệ ạ ệ ứ
được yêu c u c a gói th u.ầ ủ ầ
- Lán tr i công nhân tham gia thi công công trình, nhà th u d ki n thuê nhàạ ầ ự ế
c a nhà dân g n tuy n Lán tr i công nhân b trí không gian thoáng mát ch ăn,ủ ầ ế ạ ố ỗ
ch ngh cho công nhân đ m b o s c kho t t đ ph c v công trình đ t k tỗ ỉ ả ả ứ ẻ ố ể ụ ụ ạ ế
qu cao.ả
3.1.3 Phòng thí nghi m hi n tr ệ ệ ườ ng
- Công tác thí nghi m Nhà th u luôn đ t lên hàng đ u vì m c tiêu ch tệ ầ ặ ầ ụ ấ
lượng công trình, đáp ng đứ ược nhu c u ti n đ và yêu c u c a Ch đ u t cũngầ ế ộ ầ ủ ủ ầ ư
Trang 31nh áp d ng thi công đúng các qui trình qui ph m trong thi công và nghi m thuư ụ ạ ệ .
(Nhà th u sẽ thuê m t trung tâm thí nghi m có uy tín và đ y đ trang thi t bầ ộ ệ ầ ủ ế ịcũng nh nhân l c đ ph c v công tác thí nghi m ch t lư ự ể ụ ụ ệ ấ ượng cho công trình
được đ m b o t t nh t).ả ả ố ấ
- T t c các v t t , v t li u trấ ả ậ ư ậ ệ ước khi đ a vào công trình đ u ph i đư ề ả ược thínghi m các ch tiêu c lý, đ t yêu c u m i ti n hành thi công B trí nh ngệ ỉ ơ ạ ầ ớ ế ố ữchuyên viên kỹ thu t đ giám sát và thí nghi m t t c các lo i v t li u trậ ể ệ ấ ả ạ ậ ệ ước, sau
và trong quá trình thi công, n u không đ t yêu c u Nhà th u sẽ ti n hành lo i bế ạ ầ ầ ế ạ ỏ
và thay th b ng v t li u m i thích h p và thi công đ m b o ch t lế ằ ậ ệ ớ ợ ả ả ấ ượng yêu c uầ
c a d án.ủ ự
- Người ph trách phòng thí nghi m là ngụ ệ ười có đ năng l c, th m quy n vàủ ự ẩ ềtrình đ chuyên môn nghi p v v đi u hành ho t đ ng c a phòng thí nghi m.ộ ệ ụ ề ề ạ ộ ủ ệNhân viên thí nghi m là ngệ ười có đ y đ ch ng ch thí nghi m viên, kinh nghi mầ ủ ứ ỉ ệ ệcho các công tác thí nghi m v t li u trong quá trình thi công.ệ ậ ệ
- Phòng thí nghi m đ ph c v thi công cho gói th u này đệ ể ụ ụ ầ ược nhà th u đầ ề
xu t và k p cùng trong h s d th u này, C th Nhà th u đã ký h p đ ng thíấ ẹ ồ ơ ự ầ ụ ể ầ ợ ồnghi m v t t v t li u, ch t lệ ậ ư ậ ệ ấ ượng công trình v i ớ Công ty TNHH T v n và ki mư ấ ể
đ nh xây d ng s 8 có đ a ch t i Km 237, Q.L 1A, Quang Trung, Thanh Hà, Thanhị ự ố ị ỉ ạ ộLiêm, Hà Nam đ th c hi n các công vi c thí nghi m ki m tra ch t lể ự ệ ệ ệ ể ấ ượng chocông trình (H p đ ng nguyên t c thí nghi m s 30/2019/HĐNT-TN ngày 18ợ ồ ắ ệ ốtháng 11 năm 2019)
- Kho ch a v t t (xi măng, ) đứ ậ ư ược b trí trên m t b ng Ban đi u hành, khoố ặ ằ ề
đượ ợc l p b ng tôn, xung quanh b ng cót ép, n n đằ ư ề ược tôn cao có rãnh thoát
nước hai bên V t t (nh t là xi măng) đậ ư ấ ược x p lên sàn g kê cao cách n nế ỗ ề30cm, x p đ t theo quy ph m kho hi n hành.ế ặ ạ ệ
- Bãi t p k t v t li u, v t t đậ ế ậ ệ ậ ư ược nhà th u san i b ng ph ng và có ràoầ ủ ằ ẳ
ch n xung quanh bãi đ đ m b o vi c b o v v t li u v t t t p k t t i bãiắ ể ả ả ệ ả ệ ậ ệ ậ ư ậ ế ạkhông gây m t mát.ấ
3.1.5 Ch t th i ấ ả
Trang 32- Ch t th i đấ ả ượ ậc t p k t g n đ ng và đế ọ ố ược xúc v n chuy n đ đi đ n n iậ ể ổ ế ơqui đ nh, không đ th i b a bãi sai qui đ nh cũng nh nh hị ổ ả ừ ị ư ả ưởng t i h sinh tháiớ ệmôi trường xung quanh, …
3.1.6 Gi i pháp c p n ả ấ ướ c, thoát n ướ c, giao thông, liên l c trong quá trình ạ thi công
3.1.6.1 Gi i pháp c p n ả ấ ướ c thi công và ph c v sinh ho t ụ ụ ạ
- Nhà th u s d ng ngu n nầ ử ụ ồ ướ ẵc s n có c a khu v c đ ph c v thi công vàủ ự ể ụ ụsinh ho t Đ ng th i Nhà th u ti n hành khoan gi ng và làm h th ng l c nạ ồ ờ ầ ế ế ệ ố ọ ước
s ch dùng cho sinh ho t và s n xu t đạ ạ ả ấ ược ch đ ng Ngu n nủ ộ ồ ước gi ng khoanế
được mang m u đi ki m tra thí nghi m, đ m b o yêu c u m i ti n hành đ aẫ ể ệ ả ả ầ ớ ế ưvào s d ng.ử ụ
- Ngu n nồ ước ph c v cho công tác tụ ụ ướ ụi b i sẽ đượ ấ ừc l y t các ao h , sôngồ
g n khu v c, đ ph c v cho công tác tầ ự ể ụ ụ ưới b i đ m b o an toàn v sinh môiụ ả ả ệ
trường trong quá trình thi công
3.1.6.2 Gi i pháp thoát n ả ướ c cho công tr ườ ng
- Ti n hành đào rãnh con tr ch đ thoát nế ạ ể ước xu ng ao, sông ho c hố ặ ệ
th ng thoát nố ướ ủc c a khu v c nh m n đ nh k t c u trong quá trình thi công.ự ằ ổ ị ế ấ
- Th c hi n t t c các công vi c có liên quan đ n s n đ nh n n c a n nự ệ ấ ả ệ ế ự ổ ị ề ủ ề
đường trước khi thi công bao g m các công vi c bao g m: Công vi c x lý thoátồ ệ ồ ệ ử
nướ ục c c b n n độ ề ường, đào các rãnh thoát nước, kh i thông c ng và rãnh thoátơ ố
nước hi n có, h các m c nệ ạ ự ước ng m, nầ ước m t c n thi t cho quá trình thi côngặ ầ ế
đượ ốc t t, đ m b o ch t lả ả ấ ượng công trình
3.1.6.3 Công tác đ m b o giao thông và thông tin liên l c ả ả ạ
- Nhà th u trang b h đ t h th ng thông tin liên l c, máy đi n tho i t mầ ị ệ ặ ệ ố ạ ệ ạ ạ
th i t i khu công trờ ạ ường đ đ m b o liên l c v i các bên liên quan liên t cể ả ả ạ ớ ụ24/24 gi ờ
- B trí ngố ườ ải đ m b o công tác an toàn lao đ ng đ y đ 24/24 đ m b oả ộ ầ ủ ả ảthông su t trong quá trình thi công và hố ướng d n cho các phẫ ương ti n qua l iệ ạ
g n khu v c thi công đầ ự ược nhanh chóng và thu n ti n.ậ ệ
3.2 Trình t thi công các h ng m c chính ự ạ ụ
3.2.1 Thi công h th ng thoát n ệ ố ướ c đo n Km1+200 – Km2+600 (T+P) ạ
* Hệ thống thoát nước dọc: Sửa chữa, bổ sung hệ thống thoát nước dọccác đoạn: Km1+225,12 - Km1+381,58; Km1+393,03- Km2+582,61 phía phảituyến; Km1+ 574,42 - Km1+ 649,88; Km 1+667,83 - Km 2+257,90 phía trái
Trang 33tuyến; vị trí rãnh dọc sao cho đảm bảo khoảng cách giữa hai thành rãnh ≥5,5m
để dự trữ mở rộng mặt đường
3.2.1.1 Thi công rãnh bê tông c t thép l p ghép ố ắ , h l ng ố ắ
* Kết cấu thân rãnh bằng BTCT C20 đá (1x2)cm, tiết diện hình chữ U lắpghép, chiều rộng lòng rãnh B=0,4m, thành rãnh dày 8cm, chiều cao lòng rãnhH=(0,4 ÷1,1)m, trình t thi công rãnh:ự
- Gia công cốt thép, ván khuôn cho các cấu kiện bê tông đúc sẵn;
- Đúc các cấu kiện bê tông đúc sẵn: rãnh BTCT C20 đá (1x2)cm; tấm đan chịulực có hèm bằng BTCT C16 đá (1x2)cm kích thước (1,0x0,56)m, dày 12cm
- Cắt, phá mặt đường BTXM dày TB 20cm, sân hè dày TB 20cm
- Gia công cốt thép, ván khuôn cho các cấu kiện bê tông đúc sẵn;
- Đổ bê tông tấm đan chịu lực có hèm bằng BTCT C16 đá (1x2)cm kích thước(1,1x0,55)m, dày 12cm;
- Đào móng hố ga;
- Đệm lớp đá dăm dày 10cm đầm chặt;
- Lắp đặt cốt thép, ván khuôn đáy và thành hố ga;
- Đổ bê tông đáy và thành hố ga BTCT C16 đá (1x2)cm;
- Lắp đặt lưới chắn rác, tấm đan hố ga;
- Đắp đất đầm chặt móng hố ga
(T i nh ng v trí h ga có công tác thi công c t, phát m t đạ ữ ị ố ắ ặ ường BTXM, sân
hè thì được thi công cùng v i thi công c t, phá m t đớ ắ ặ ường BTXM, sân hè h th ngệ ố
Trang 34rãnh BTCT l p ghép, h l ng).ắ ố ắ
3.2.1.3 Thi công c ng tròn ố
Cống tròn dẫn nước từ hố ga ra kênh hiện trạng: Kích thước cống trònΦ500; kết cấu ống cống bằng BTCT C20 đá (1x2)cm đúc sẵn dày 8cm, đế cốngBTCT C16 đá (1x2)cm dày 10cm đổ tại chỗ, trình t thi công c ng tròn:ự ố
- Gia công cốt thép, ván khuôn cho cấu kiện bê tông ống cống đúc sẵn;
- Đúc cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống D500 bằng BTCT C20 đá (1x2)cmdày 8cm
3.2.1.5 Hoàn tr thi công rãnh ả
Kết cấu hoàn trả thi công rãnh: Bằng kết cấu BTXM C20 đá (1x2)cm dày20cm đối với các vị trí đường ngang dân sinh và bằng kết cấu BTXM C16 đá(1x2)cm dày 5cm đối với các vị trí sân hè trước cửa nhà dân
3.2.2 Sửa chữa nền mặt đường ngã ba Thanh Tâm đoạn Km15+228,09 Km15+294,98 (bao gồm vuốt nhập đường cũ)
-3.2.2.1 X lý h h ng c c b cao su n ử ư ỏ ụ ộ ền đường (35,9m2) trong tăng c ườ ng
- Đào bỏ kết cấu hư hỏng sâu 1,15m tính từ cao độ đường đỏ;
- Đ p n n đắ ề ường K95 n n đề ường sâu 30cm;
- Đ p n n đắ ề ường K98 sâu 50cm (chia làm 2 l p);ớ
Trang 35- Thi công lớp mặt đường đá dăm tiêu chuẩn (4x6)cm dày 12cm (lớp trên);
- Thi công m t đặ ường láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2, dày3,5cm
- Bù vênh bằng đá (2x4)cm dày trung bình 6cm
- M t đặ ường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 dày 3,5cm
3.2.3 Sửa chữa khe co dãn c u Nga ầ
Thay thế 02 khe co dãn cao su bị hư hỏng với chiều dài L=16m bằng khe
co dãn thép dạng răng lược; Bê tông liên kết khe co dãn sử dụng loại bê tôngkhông co ngót gốc vô cơ (Vmat Grout 40Mpa hoặc loại có chỉ tiêu cơ lý tươngđương)
3.2.4 Đ m b o an toàn giao thông ả ả
- Luôn đ m b o an toàn giao thông trong đo n đả ả ạ ường đang khai thác, su tố
th i gian thi công.ờ
- Nh ng công vi c, h ng m c thu c gói th u sẽ đữ ệ ạ ụ ộ ầ ược nhà th u trình bàyầchi ti t ph n Bi n pháp t ch c thi công chi ti t.ế ở ầ ệ ổ ứ ế
- Các h ng m c đạ ụ ược nhà th u thi công đ m b o theo đúng b n vẽ thi tầ ả ả ả ế
k đế ược duy t, theo đúng ch d n qui đ nh, các qui trình qui ph m nghi m thuệ ỉ ẫ ị ạ ệ
hi n hành đệ ược áp d ng.ụ
3.2.5 Hoàn thi n ệ
- S a ch a các khi m khuy t nh m c đ cho phép;ử ữ ế ế ỏ ở ứ ộ
- D n d p công trình, khu v c công trọ ẹ ự ường, kho bãi;
- Hoàn tr các dòng ch y;ả ả
- Thu h i v t li u th a;ồ ậ ệ ừ
Trang 36- Thu d n v t li u th i và v n chuy n đ đi t i các v trí qui đ nh;ọ ậ ệ ả ậ ể ổ ạ ị ị
- Làm s ch toàn b công trình.ạ ộ
Trang 37PH N IV: BI N PHÁP T CH C THI CÔNG Ầ Ệ Ổ Ứ
4.1 B o đ m an toàn giao thông trên đ ả ả ườ ng b đang khai thác ộ
Thi công đ m b o an toàn giao thông trong su t th i gian thi côngả ả ố ờ
Do tuy n đế ường thi công là thi công trên m t đặ ường cũ đang khai thác, do
đó nhà th u có bi n pháp đ v a thi công v a đ m b o giao thông bình thầ ệ ể ừ ừ ả ả ườngtrong ph m vi công trạ ường và có bi n pháp thi công nh sau:ệ ư
- Nh ng h h ng c c b nhà th u sẽ thi công x lý xong trong ngày, khôngữ ư ỏ ụ ộ ầ ử
đ vể ướng sang ngày hôm sau đ đ m b o giao thông thu n l i, không gây nhể ả ả ậ ợ ả
hưởng vướng m c đi l i.ắ ạ
- Do tuy n đế ường v a thi công v a khai thác nên trong quá trình thi công chừ ừ ỉ
ti n hành thi công 1/2 b r ng m t đế ề ộ ặ ường m t chi u xe ch y hi n t i và theoộ ề ạ ệ ạ
t ng phân đo n, m i phân đo n thi công có chi u dài không quá 50m Hai đi mừ ạ ỗ ạ ề ể
đ u tuy n, cu i tuy n và t t c các nhánh giao c t v i tuy n thi công Nhàầ ế ố ế ở ấ ả ắ ớ ế
th u b trí bi n báo hi u và b trí h th ng bi n báo, c c tiêu, rào ch n, ph nầ ố ể ệ ố ệ ố ể ọ ắ ảquang người đi u khi n đ đ m b o giao thông.ề ể ể ả ả
- Đ m b o giao thông t i các phân đo n: Hai đ u đo n đang thi công đả ả ạ ạ ầ ạ ược
b trí barie, các bi n báo công trố ể ường, bi n h n ch t c đ , bi n th t h p lòngể ạ ế ố ộ ể ắ ẹ
đường, bi n ch d n hể ỉ ẫ ướng đi, Ban đêm b trí đèn đ nh p nháy đ c nh báoố ỏ ấ ể ảgiao thông Đ ng th i hai đ u đo n thi công và đo n gi a hàng rào ch n có bồ ờ ở ầ ạ ạ ữ ắ ốtrí người m c áo ph n quang, đeo băng đ , c m c đ , còi đ hặ ả ỏ ầ ờ ỏ ể ướng d n giaoẫthông qua l i H th ng rào ch n, barie, bi n báo đạ ệ ố ắ ể ượ ơc s n ph n quang.ả
- Trong quá trình thi công, t t c các đo n đấ ả ạ ường hi n t i sẽ đệ ạ ược đ m b oả ảgiao thông thông su t Công tác đ m b o giao thông là r t quan tr ng có ý nghĩaố ả ả ấ ọtrong vi c đem l i s thành công c a d án Trong khi thi công sẽ không thệ ạ ự ủ ự ểtránh kh i nh ng th i gian các phỏ ữ ờ ương ti n thi công c a nhà th u làm nhệ ủ ầ ả
hưởng đ n giao thông công c ng trên tuy n mà Nhà th u đang thi công.ế ộ ế ầ
- Nhà th u sẽ l p chi ti t các bi n pháp b o đ m giao thông và an toàn giaoầ ậ ế ệ ả ảthông trong khi thi công các h ng m c riêng đ trình t v n giám sát và các cạ ụ ể ư ấ ơquan ch c năng liên quan xem xét và phê duy t ch p thu n Các bi n pháp b oứ ệ ấ ậ ệ ả
đ m giao thông là m t ph n không th thi u đả ộ ầ ể ế ược trong các tài li u trình duy tệ ệkhi thi công các h ng m c liên quan đ n gói th u.ạ ụ ế ầ
- Nhà th u sẽ c nh ng cán b ph trách an toàn chuyên trách đ ch u tráchầ ử ữ ộ ụ ể ịnhi m theo dõi và ch đ o th c hi n các bi n pháp đ m b o giao thông và anệ ỉ ạ ự ệ ệ ả ảtoàn giao thông sau khi được s phê duy t c a các c quan ban ngành có liênự ệ ủ ơ
Trang 38- Đ u m i đo n thi công có c m bi n báo, báo hi u đầ ỗ ạ ắ ể ệ ường h p, h n ch t cẹ ạ ế ố
đ , bi n báo công trộ ể ường đang thi công
- Trong su t quá trình thi công Nhà th u luôn luôn b trí ngố ầ ố ườ ải c nh gi iớ
hướng d n, phân lu ng giao thông qua l i trên khu v c, đo n tuy n thi công.ẫ ồ ạ ự ạ ế
- Khi ngh thi công ph i có báo hi u ch d n giao thông và đèn đ vào banỉ ả ệ ỉ ẫ ỏđêm Các phương ti n thi công ph i h n ch t c đ , h n ch gây chi m d ngệ ả ạ ế ố ộ ạ ế ế ụkhông gian đường giao thông
- Ngoài gi thi công các xe máy thi t b thi công đờ ế ị ượ ậc t p k t vào bãi, khuế
t p k t riêng c a Nhà th u Trong trậ ế ủ ầ ường h p đ trên công trợ ể ường Nhà th u bầ ốtrí t p k t máy móc đ sát l đậ ế ể ề ường và có bi n báo hi u theo quy đ nh khôngể ệ ị
nh h ng t i quá trình giao thông qua l i trên tuy n
- Vi c t p k t các lo i thi t b máy móc đ n công trệ ậ ế ạ ế ị ế ường ph i đả ược b tríố
t p k t c n th n h n ch gây h h ng và ách t c tuy n đậ ế ẩ ậ ạ ế ư ỏ ắ ế ường giao thông hi nệ
t i N u h h ng ph i ti n hành s a ch a và kh c ph c k p th i đ đ m b oạ ế ư ỏ ả ế ử ữ ắ ụ ị ờ ể ả ảgiao thông liên t c.ụ
* Các trang b cho đ m b o an toàn giao thông: rào ch n, bi n báo, c c tiêu ị ả ả ắ ể ọ
ph n quang, : ả
Đ đ m b o an toàn giao thông các c c tiêu ph n quang và bi n báo, bi nể ả ả ọ ả ể ể
ch d n, r o ch n đỉ ẫ ả ắ ược b trí t t c các v trí c n thi t d c theo tuy n đố ở ấ ả ị ầ ế ọ ế ườngthi công
L c lự ượng c a Nhà th u đủ ầ ược giao ph trách công tác đ m b o thông ph iụ ả ả ả
ki m tra thể ường xuyên đ phát hi n và s a ch a k p th i các v trí mà để ệ ử ữ ị ờ ị ường vàcác công trình t m b h ng, đ m b o giao thông đạ ị ỏ ả ả ược li n t c, không b ách t cệ ụ ị ắtrên tuy n.ế
Trong trường h p b ùn t c giao thông do b t c lý do nào, nhà th u cũng sẽợ ị ắ ấ ứ ầtìm m i gi i pháp đ gi i phóng nhanh và an toàn cho thi t b , xe c qua l i trênọ ả ể ả ế ị ộ ạ
đo n tuy n mà nhà th u đ m nhi mạ ế ầ ả ệ
Trang 39Khi x y ra thiên tai bão lũ hay s c làm thi t h i tài s n nhà nả ự ố ệ ạ ả ước, tài s nả
c a nhân dân ho c c a các đ n v b n, nhà th u sẽ ph i h p v i kỹ s t v n vàủ ặ ủ ơ ị ạ ầ ố ợ ớ ư ư ấ
ch đ u t đ có th kh c ph c h u qu m t cách nhanh chóng nh tủ ầ ư ể ể ắ ụ ậ ả ộ ấ
Trong quá trình thi công nhà th u ti n hành ph i h p v i c quan qu n lýầ ế ố ợ ớ ơ ả
đường b đ đ m b o t t v công tác an toàn giao thông độ ể ả ả ố ề ược thông su t.ố
Ph i h p ch t chẽ v i c quan qu n lý đố ợ ặ ớ ơ ả ường b v cung độ ề ường thu c đ aộ ị
ph n nhà th u thi công đậ ầ ược đ m b o an toàn nh : S a ch a m t đả ả ư ữ ữ ặ ường hư
h ng, đi u ti t giao thông, c m các bi n hỏ ề ế ắ ể ướng d n, các bi n báo cho cácẫ ể
phương ti n qua l i đệ ạ ược bi t đ các phế ể ương ti n l u thông qua l i đệ ư ạ ược thu nậ
ti n.ệ
* Ng ườ ả i c nh gi i, đi u khi n giao thông: ớ ề ể
Trong su t quá trình thi công nh t thi t ph i có ngố ấ ế ả ườ ải c nh gi i, hớ ướng
d n giao thông; khi ng ng thi công ph i có báo hi u an toàn quy đ nh nh ; Bi nẫ ừ ả ệ ị ư ể
ch d n, c và đèn đ vào ban đêm Ngỉ ẫ ờ ỏ ườ ải c nh gi i hớ ướng d n giao thông ph iẫ ảđeo b ng đ bên cánh tay trái, đằ ỏ ược trang b c , còi và đèn vào ban đêm.ị ờ
* Bi n hi u, phù hi u, trang ph c khi thi công: ể ệ ệ ụ
+ Trên đo n tuy n Nhà th u thi công ph i b trí bi n hi u hai đ u đo nạ ế ầ ả ố ể ệ ở ầ ạ
đường thi công ghi rõ tên c a c quan qu n lý d án ho c ch qu n; tên đ n vủ ơ ả ự ặ ủ ả ơ ịthi công, lý trình thi công, đ a ch Văn phòng công trị ỉ ường, s đi n tho i liên h vàố ệ ạ ệtên c a ngủ ười ch huy trỉ ưởng công trường; người ch huy nh t thi t ph i có phùỉ ấ ế ả
hi u riêng đ nh n bi t, ngệ ể ậ ế ười làm vi c trên đệ ường ph i ăn m c trang ph c b oả ạ ụ ả
h lao đ ng theo quy đ nh.ộ ộ ị
* Xe máy thi công:
+ Các xe máy thi công trên đường ph i có đ y đ thi t b an toàn, màu s nả ầ ủ ế ị ơ
và đăng ký bi n s theo quy đ nh c a pháp lu t.ể ố ị ủ ậ
+ Ngoài gi thi công, xe máy thi công ph i đờ ả ượ ậc t p k t vào bãi Trế ường h pợkhông có bãi t p k t thì ph i đ a sát vào l đậ ế ả ư ề ường, t i nh ng n i d phát hi nạ ữ ơ ễ ệ
và có báo hi u rõ cho ngệ ười tham gia giao thông trên đường nh n bi t.ậ ế
+ Xe máy thi công h h ng ph i tìm m i cách đ a sát vào l đư ỏ ả ọ ư ề ường và ph iả
có báo hi u theo quy đ nh.ệ ị
+ Đ i v i nh ng v trí nh không thi công đố ớ ữ ị ỏ ược b ng máy thi công và nh ngằ ữ
v trí ngã ba ngã t Nhà th u ti n hành c m c c tiêu ho c hàng rào m m hai bênị ư ầ ế ắ ọ ặ ềngăn cách m t ph n xe qua l i không nh hộ ầ ạ ả ưởng t i quá trình thi công Hai đ uớ ầ
đo n thi công Nhà th u b trí rào ch n và có các bi n ch d n, bi n h n ch t cạ ầ ố ắ ể ỉ ẫ ể ạ ế ố
Trang 40đ , bi n báo hi u cho các phộ ể ệ ương ti n qua l i đệ ạ ược bi t và gi m t c đ khi quaế ả ố ộ
l i nh ng v trí thi công và có ngạ ữ ị ườ ưới h ng d n đ m b o giao thông qua khu v cẫ ả ả ựthi công ( Xe l u thông m t ph n đư ộ ầ ường hi n t i).ệ ạ
+ Khi thi công trên đường ph i có phả ương án và th i gian thi công thích h pờ ợ
v i đ c đi m c a t ng đo n đớ ặ ể ủ ừ ạ ường, t ng v trí đ không gây ùn t c giao thông vàừ ị ể ắ
b o đ m hành lang an toàn cho ngả ả ười đi b ộ
* V t li u thi công: ậ ệ
+ Nghiêm c m đ các v t li u tràn lan gây c n tr giao thông ho c ch y raấ ể ậ ệ ả ở ặ ả
m t đặ ường gây tr n trơ ượt m t an toàn giao thông và ô nhi m môi trấ ễ ường ho cặ
đ t nh a đố ự ường trên đường nh ng n i đông dân c ở ữ ơ ư
+ Trước đ t m a lũ ph i thi công d t đi m, thu g n h t v t li u th a trênợ ư ả ứ ể ọ ế ậ ệ ừ
đường và ph i có phả ương án đ m b o giao thông trong trả ả ường h p do có m a lũợ ưgây ra trong ph m vi m t b ng thi công.ạ ặ ằ
4.2 Bi n pháp, công ngh thi công các h ng m c chính (Xây d ng rãnh ệ ệ ạ ụ ự thoát n ướ c d c, khe co dãn, m t đ ọ ặ ườ ng láng nh a, … ự
4.2.1 Công tác chu n b , tr c đ c đ nh v công trình: ẩ ị ắ ạ ị ị
Trước khi thi công tiến hành xác nhận lại thông tin đủ hồ sơ và hiện trường timmôc, tọa độ và mặt bằng xây dựng
Tiến hành đo đạc kiểm tra các vị trí, cao độ mốc theo tiêu chuẩn TCVN9398:2012 Phát hiện sai sót thì báo cáo kịp thời cho Chủ đầu tư biết để kịp thời xử lý.Nhận bàn giao các mốc cốt cao, các ranh giới phân chia đất của Chủ đầu tư Cácđiều này sẽ làm cơ sở để triển khai các công việc trắc địa kế tiếp và làm cơ sở nghiệmthu lâu dài, các mục cốt và cao độ sẽ được vạch lên các cột mốc chuẩn của 4 phía:
- Lưới khống chế mặt bằng:
+ Các điểm khống chế: Các mốc khống chế mặt bằng thi công làm bằng bê tôngkích thước 20x20 sâu 30-50 Đầu mốc bằng sứ có khắc đầu chữ thập sắc nét
- Lưới khống chế độ cao thi công:
+ Các điểm khống chế cao độ (là điểm chuẩn) có cấu tạo hình cầu được bố trí ởnơi ổn định Các mốc chuẩn để quan trắc được bố trí ở những nơi ổn định
- Phương pháp định vị mặt bằng, chuyển độ cao và chuyển trục:
+ Từ các mốc chuẩn định vị tất cả các tọa độ của các hạng mục thi công bằngmáy toàn đạc điện tử, từ đó xác định chính xác vị trí từng cấu kiện để thi công Tất cảcác tim cốt đều được kiểm tra định vị vào đỉnh móng để chỉnh sai số trước khi thi cônghạng mục tiếp theo