1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Công ty TNHH PTDV thương mại hà nam hồ sơ dự thầu – giải pháp kỹ thuật

131 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 131
Dung lượng 280,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Ngành nghề kinh doanh chính của công ty: - Xây dựng các công trình: Dân dụng xây nhà ở, công trình văn hoá, thểthao, công sở, Giao thông cầu, đường bộ, Thuỷ lợi kè, cống, kênh mương …

Trang 1

M C L C Ụ Ụ THUY T MINH BI N PHÁP T CH C THI CÔNG Ế Ệ Ổ Ứ

PH N I: C S Đ L P BI N PHÁP THI CÔNG, Đ C ĐI M C A Ầ Ơ Ở Ể Ậ Ệ Ặ Ể Ủ CÔNG

TRÌNH VÀ GÓI TH UẦ 1

1.1 C s đ l p bi n pháp thi côngơ ở ể ậ ệ 1

1.1.1 u đi m c a Công ty TNHH Ư ể ủ phát tri n d ch v thể ị ụ ương m i Hà Namạ 1

1.1.2 C s pháp lý l p bi n pháp thi công.ơ ở ậ ệ 2

1.1.3 C s kỹ thu tơ ở ậ 3

1.2 Đ c đi m c a công trìnhặ ể ủ 4

1.3 Gi i thi u v gói th uớ ệ ề ầ 4

1.3.1 Tên gói th uầ 4

1.3.2 Lo iạ , c pấ công trình: 4

1.3.3 V trí xây d ngị ự 5

1.3.4 Ph m vi công vi c c a Gói th uạ ệ ủ ầ 5

1.3.5 Kh i lố ượng công vi c c a Gói th uệ ủ ầ 7

PH N II: M C Đ ĐÁP NG YÊU C U KỸ THU T C A V T LI UẦ Ứ Ộ Ứ Ầ Ậ Ủ Ậ Ệ 13

2.1 Cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu 13

2.1.1 Các vật tư, vật liệu chính phần xây lắp 13

2.1.2 Các vật tư, vật liệu, thiết bị chính phần di chuyển cột điện 13

2.1.3 Cam kết với các loại vật tư, vật liệu khác 13

2.1.4 Các cam k t khác c a Nhà th u đ i v i vi c s d ng v t t , v t li u,ế ủ ầ ố ớ ệ ử ụ ậ ư ậ ệ thi t b trong quá trình thi côngế ị 13

2.2 Quy trình, quy ph m áp d ng cho vi c thi công, nghi m thu công trình.ạ ụ ệ ệ 14

2.3 Yêu c u v v t li u s d ng cho gói th u:ầ ề ậ ệ ử ụ ầ 15

2.3.1 Tiêu chu n áp d ng v i v t li u, thi t b xây l p:ẩ ụ ớ ậ ệ ế ị ắ 15

2.3.2 Tiêu chu n áp d ng v i v t li u, thi t b di chuy n đẩ ụ ớ ậ ệ ế ị ể ường đi nệ 16

2.4 M t s yêu c u v ch t lộ ố ầ ề ấ ượng v t t , v t li u s d ng cho gói th uậ ư ậ ệ ử ụ ầ 17

2.4.1 Đá dăm các lo iạ 17

2.4.2 C p ph i đá dăm lo i 1, C p ph i đá dăm c p ph i lo i 2ấ ố ạ ấ ố ấ ố ạ 19

2.4.3 V t li u đ pậ ệ ắ 20

2.4.4 Xi măng 21

2.4.5 Cát dùng cho bê tông 22

2.4.6 C t thépố 23

2.4.7 Nướ 24c 2.4.8 G ch xi măng c t li uạ ố ệ 26

Trang 2

2.4.9 ng c ng bê tông c t thépỐ ố ố 28

2.4.10 C c treọ 28

2.4.11 Ph giaụ 28

2.4.12 Bê tông nh aự 28

2.4.13 Nh a đự ường dùng đ tể ưới dính bám, th m bámấ 29

2.4.15 Đá h cộ 30

2.4.16 C t đi n bê tông ly tâmộ ệ 30

2.4.18 Thép m kẽm (Các lo i xà, ti p đ a l p l i, )ạ ạ ế ị ặ ạ 32

2.4.19 V t t , v t li u khácậ ư ậ ệ 32

PH N III: GI I PHÁP KỸ THU TẦ Ả Ậ 34

3.1 S đ đi u hành công trơ ồ ề ườ 34ng 3.2 T ch c m t b ng công trổ ứ ặ ằ ườ 36ng 3.2.1 B trí thi t b thiố ế ị công 37

3.2.2 B trí lán tr iố ạ 37

3.2.3 Phòng thí nghi m hi n trệ ệ ườ 37ng 3.2.4 B trí kho bãi t p k t v t t , v t li uố ậ ế ậ ư ậ ệ 38

3.2.5 Ch t th iấ ả 38

3.2.6 Gi i pháp c p nả ấ ước, thoát nước, giao thông, liên l c trong quá trình thiạ công 38

3.3 Tính h p lý và hi u qu kinh t c a gi i pháp kỹ thu t, bi n pháp tợ ệ ả ế ủ ả ậ ệ ổ ch c cung c p, thi công, l p đ t.ứ ấ ắ ặ 39

3.4 Trình t thi công các h ng m c chínhự ạ ụ 39

3.4.1 Chu n b thi côngẩ ị 39

3.4.2 Trong quá trình thi công: Thi công các h ng m cạ ụ 40

3.4.3 K t thúc thi côngế 42

PH N IV:Ầ Đ M B O AN TOÀN GIAO THÔNGẢ Ả 43

4.1 B o đ m an toàn giao thông trên đả ả ường b đang khai thác, phân lu ngộ ồ giao thông 43

4.2 H th ng báo hi u đệ ố ệ ường b :ộ 44

4.3 Ngườ ải c nh gi i, đi u khi n giao thông:ớ ề ể 44

4.4 Bi n hi u, phù hi u, trang ph c khi thi công:ể ệ ệ ụ 44

4.5 Phương ti nệ thi công: 44

4.6 V t li u thi công:ậ ệ 45

4.7 Các trang b cho đ m b o an toàn giao thông: rào ch n, bi n báo, c cị ả ả ắ ể ọ tiêu ph n quang, :ả 45

4.8 Thu d n m t b ng, hi n trọ ặ ằ ệ ường và ti p nh n bàn giaoế ậ 45

PH N V:Ầ BI N PHÁP T CH C THI CÔNGỆ Ổ Ứ 47

Trang 3

5.1 Chu n b thi côngẩ ị 47

5.2 Trong quá trình thi công 48

5.2.1 Di chuy n để ường đi n h th 0,4kVệ ạ ế 48

5.2.2 Đúc các c u ki n bê tông, bê tông c t thép (t m đan, rãnh B400, c cấ ệ ố ấ ọ tiêu …) t i bãi đúcạ 51

5.2.3 Thi công h th ng thoát nệ ố ước ngang 55

5.2.4 Thi công công trình phòng h (kè đá h c).ộ ộ 64

5.2.5 Thi công h th ng thoát nệ ố ước d c.ọ 68

5.2.6 Thi công n n, móng, m t đề ặ ường, đường giao dân sinh 70

5.2.7 Thi công h th ng an toàn giao thông.ệ ố 89

5.2.8 Luôn đ m b o an toàn giao thông, phòng ch ng cháy n , an toàn laoả ả ố ổ đ ng, an toàn v sinh môi trộ ệ ường trong su t quá trình thi công.ố 89

5.3 K t thúc thi công: ế Hoàn thi n, nghi m thu, bàn giao côngệ ệ trình 89

PH N VẦ I: TI N Đ THI CÔNGẾ Ộ 91

6.1 V ti n đ thi công:ề ế ộ 91

PH N VẦ II: BI N PHÁP B O Đ M CH T LỆ Ả Ả Ấ ƯỢNG 92

7.1 Bi n pháp đ m b o ch t lệ ả ả ấ ượng thi công các công tác trong các h ngạ m c chính: ụ Thi công n n, móng, m t đề ặ ường; Đường giao dân sinh; Hệ th ng thoát nố ước d c; H th ng thoát nọ ệ ố ước ngang; Công trình phòng h ;ộ An toàn giao thông; 92

7.1.1 Bi n pháp đ m b o ch t lệ ả ả ấ ượng di chuy n để ường dây 0,4kV 92

7.1.2 Bi n pháp đ m b o ch t lệ ả ả ấ ượng trong thi công các công tác thu c h ngộ ạ m c: H th ng thoát nụ ệ ố ước d c, h th ng thoát nọ ệ ố ước ngang, công trình phòng h ộ 94

7.1.3 Bi n pháp đ m b o ch t lệ ả ả ấ ượng trong thi công các công tác thu c h ngộ ạ m c: Thi công n n, móng, m t đụ ề ặ ường; đường giao dân sing; an toàn giao thông 104

7.2 Bi n pháp b o đ m ch t lệ ả ả ấ ượng v t li u đ u vào đ ph c v công tácậ ệ ầ ể ụ ụ thi công 109

7.3 Đ xu t phòng thí nghi m th c hi n công tác ki m tra ch t lề ấ ệ ự ệ ể ấ ượng theo quy đ nh hi n hànhị ệ 110

PH N VIẦ II: AN TOÀN LAO Đ NG, PHÒNG CHÁY CH A CHÁY, V SINHỘ Ữ Ệ MÔI TRƯỜNG 111

8.1 Bi n pháp đ m b o an toàn lao đ ngệ ả ả ộ 111

8.1.1 An toàn cho ngườ 111i 8.1.2 An toàn thi t bế ị 111

8.1.3 An toàn cho công trình 111

8.2 Bi n pháp phòng cháy ch a cháyệ ữ 111 8.3 Công tác v sinh môi trệ ườ 113ng

Trang 4

PH N Ầ IX: M C Đ ĐÁP NG CÁC YÊU C U B O HÀNHỨ Ộ Ứ Ầ Ả 115

9.1 Th i gian b o hành công trìnhờ ả 115

9.2 N i dung b o hànhộ ả 115

9.2.1 Công tác b o hành côngả trình 115

9.2.2 N i dung b o hành:ộ ả 115

9.2.3 S a ch a h h ng:ử ữ ư ỏ 115

PH N Ầ IX: UY TÍN C A NHÀ TH UỦ Ầ 116

Trang 5

THUY T MINH BI N PHÁP T CH C THI CÔNG Ế Ệ Ổ Ứ

GÓI TH U S Ầ Ố 2: XÂY L P THU C Ắ Ộ CÔNG TRÌNH: C I T O, NÂNG C P Ả Ạ Ấ TUY N Đ Ế ƯỜ NG T C NG THÔN QUAN NHA Đ N C M 2 THÔN QUAN Ừ Ổ Ế Ụ NHA, XÃ YÊN B C, HUY N DUY TIÊN (NAY LÀ T DÂN PH QUAN NHA, Ắ Ệ Ổ Ố

PH ƯỜ NG HÒA M C, TH XÃ DUY TIÊN) Ạ Ị

Đ A ĐI M: Ị Ể P HÒA M C Ạ – TH XÃ Ị DUY TIÊN - T NH HÀ NAM Ỉ

PH N I: C S Đ L P BI N PHÁP THI CÔNG, Đ C ĐI M C A Ầ Ơ Ở Ể Ậ Ệ Ặ Ể Ủ CÔNG

TRÌNH VÀ GÓI TH U Ầ 1.1 C s đ l p bi n pháp thi công ơ ở ể ậ ệ

1.1.1 u đi m c a Công ty TNHH Ư ể ủ phát tri n d ch v th ể ị ụ ươ ng m i ạ

Hà Nam

Công ty TNHH Phát triển dịch vụ thương mại Hà Nam được thành lập từ

năm 2017 đến nay đã hoạt động gần 04 năm trong nghề, đã trúng thầu và xây dựngnhiều công trình trong và ngoài tỉnh thuộc lĩnh vực được phép kinh doanh Cáccông trình công ty thi công đều đảm bảo về an toàn, chất lượng, tiến độ và kỹ mỹthuật Có uy tín và trách nhiệm cao, đạt nhiều thành tựu lớn góp phần phát triểnkinh tế xã hội của địa phương

* Ngành nghề kinh doanh chính của công ty:

- Xây dựng các công trình: Dân dụng (xây nhà ở, công trình văn hoá, thểthao, công sở), Giao thông (cầu, đường bộ), Thuỷ lợi (kè, cống, kênh mương …)

- S n xu t các s n ph mả ấ ả ẩ đ g cho xây d ng.ồ ỗ ự

* Ho t đ ng thi công xây d ng: ạ ộ ự

Nhà th u Công ty TNHH Phát tri n d ch v th ầ ể ị ụ ươ ng m i Hà Nam ạ

g n 04 năm kinh nghi m trong thi công, có đ i ngũ cán b , công nhân viên cóầ ệ ộ ộtrình đ chuyên môn cao và kinh nghi m thi công nhi u năm, có h th ng máyộ ệ ề ệ ốmóc thi t b hi n đ i đ thi công đ m b o ch t lế ị ệ ạ ể ả ả ấ ượng và ti n đ công trình.ế ộ

Các công trình đã thi công tiêu biểu:

Hiện nay Nhà thầu chúng tôi đã và đang thi công một số công trình trọngđiểm của các xã, huyện như:

- Các công trình giao thông:

+ S a ch a n n, m t đử ữ ề ặ ường ĐH.08; ĐH.11 (đo n t Km1+500-ạ ừKm3+200) và tuy n đế ường liên xã Hòa M cạ - Châu Giang huy n Duy Tiên,ệ

Trang 6

+ S a ch a c u Hòa M c cũ, huy n Duy Tiên, t nh Hà Nam;ử ữ ầ ạ ệ ỉ

+ Duy tu, s a ch a m t đử ữ ặ ường tuy n ĐH.08 và ĐH.12, năm 2020, th xãế ịDuy Tiên, t nh Hà Nam;ỉ

- Các công trình xây dựng dân dụng điển hình:

+ C i t o sân bê tông trung tâm b i dả ạ ồ ưỡng chính tr huy n Duy Tiênị ệ ;+ C i t o, s a ch a sân vả ạ ử ữ ườn, đài phun nước và m t s h ng m c trongộ ố ạ ụkhuôn viên UBND huy n Duy Tiên.ệ

- Các công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng, cấp thoát nước) điển hình: + C i t o s a ch a h th ng đèn đi n chi u sáng t i TT Hòa M c,ả ạ ử ữ ệ ố ệ ế ạ ạhuy n Duy Tiênệ ;

+ Xây d ng đự ường đi n chi u sáng Qu c l 38 đo n t Km75+900 đ nệ ế ố ộ ạ ừ ếKm76+400 thu c đ a bàn th xã Duy Tiênộ ị ị ;

+ Xây d ng đự ường đi n chi u sáng t dân ph Phú Hòa th tr n Hòaệ ế ổ ố ị ấ

M c, huy n Duy Tiên ạ ệ (nay là t dân ph 3ổ ố , phường Hòa M c,ạ th xã Duy Tiên).ị

- Các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn điển hình:

+ S a ch a, c i t o, n o vét kênh I4-17-7b HTX Châu Giang;ử ữ ả ạ ạ

+ Kênh d n vào b hút tr m b m Nách Nôm;ẫ ể ạ ơ

+ Kênh d n vào b hút tr m b m B Đ p (đo n 1);ẫ ể ạ ơ ờ ậ ạ

+ X lý kh n c p ch ng s t l , ch ng tràn đê b i xã Châu S n, huy nử ẩ ấ ố ạ ở ố ố ơ ệDuy Tiên

… và nhiều các công trình thi công xây lắp khác

1.1.2 C s pháp lý l p bi n pháp thi công ơ ở ậ ệ

- Căn c vào TBMT s ứ ố 2021 ……… - 00 Ngày …./01/2021 trên h th ngệ ố

m ng đ u th u qu c gia, Quy t đ nh phát hành HSMT s ạ ấ ầ ố ế ị ố … /QĐ-BQLDA ngày

… tháng 01 năm 2021 c a ủ Ban Qu n lý d án đ u t xây d ng th xã Duy Tiênả ự ầ ư ự ị ,

v vi c m i th u gói th u s ề ệ ờ ầ ầ ố 2 Xây l pắ thu c công trình “ộ C i t o, nâng c pả ạ ấtuy n đế ường t c ng thôn Quan Nha đ n c m 2 thôn Quan Nha, xã Yên B c,ừ ổ ế ụ ắhuy n Duy Tiên (nay là t dân ph Quan Nha, phệ ổ ố ường Hòa M c, th xã Duyạ ịTiên)”

- Căn c vào H s thi t k ứ ồ ơ ế ế thi công do Công ty TNHH t v n xây d ngư ấ ự

và thương m i Thanh Bình l p đã đạ ậ ược phê duy t.ệ

Trang 7

- Các quy ph m và quy đ nh: Nhà th u cam k t ch p hành các quy đ nhạ ị ầ ế ấ ị

lu t pháp liên quan đ n vi c t ch c th c hi n kh i lậ ế ệ ổ ứ ự ệ ố ượng trong h p đ ng.ợ ồCác đi u lu t và quy đ nh sau đây ph i đề ậ ị ả ược tuân theo:

- Căn c Lu t Xây d ng s 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014;ứ ậ ự ố

- Ngh đ nh s 46/2015/NĐ-CP ngày ị ị ố 12/5/2015 V qu n lý ch t lề ả ấ ượng

và b o trì công trình xây d ng;ả ự

- Ngh đ nh c a Chính ph : Ngh đ nh s 59/2015/NĐ-CP ngàyị ị ủ ủ ị ị ố18/6/2015 V qu n lý d án đ u t xây d ng;ề ả ự ầ ư ự

- Căn c Thông t s 16/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 c a Bứ ư ố ủ ộ

trưởng b xây d ng v Hộ ự ề ướng d n xác đ nh chi phí qu n lý d án và t v nẫ ị ả ự ư ấ

đ u t xây d ng;ầ ư ự

- Các quy đ nh hi n hành v b o h lao đ ng, tr t t an toàn giao thôngị ệ ề ả ộ ộ ậ ự

đô th , b o v môi trị ả ệ ường và các văn b n có liên quan khác.ả

1.1.3 C s kỹ thu t ơ ở ậ

- Căn c vào h s báo kinh t kỹ thu t đã đứ ồ ơ ế ậ ược ch đ u t phê duy t.ủ ầ ư ệ

- Các thi t b , v t li u, gia công ch t o, th nghi mế ị ậ ệ ế ạ ử ệ và ch ng ch ch tứ ỉ ấ

lượng ch ng ch su t xứ ỉ ấ ưởng (n u có)ế ph i tuân theo quy đ nh trong b n vẽả ị ảthi t k , các quy ph m và tiêu chu n tế ế ạ ẩ ương đương được ch p thu n b i nấ ậ ở ước

s n xu t và Bên m i th u.ả ấ ờ ầ

Ngoài các đi u kho n nêu trong đi u ki n kỹ thu t, trong quá trình thiề ả ề ệ ậcông các công vi c trong h p đ ng, nhà th u ph i tuân theo các quy chu n,ệ ợ ồ ầ ả ẩquy ph m có liên quan đạ ược li t kê dệ ưới đây:

Các tiêu chu n kỹ thu t, quy ph m thi công, giám sát và nghi m thu công ẩ ậ ạ ệ

trình:

TT Thi công, nghi m thu ệ Tiêu chu n áp d ng ẩ ụ

1 Công trình xây d ng - T ch c thi côngự ổ ứ TCVN 4055 : 2012

2 S d ng máy xây d ng ử ụ ự Yêu c u chungầ TCVN 4087 : 2012

3 Bàn giao công trình xây d ng b nả ự Nguyên t c cắ ơ TCVN 5640 : 1991

4 Công tác tr c đ a trong xây d ng công trình Yêu c u chungầ ắ ị ự TCVN 9398 : 2012

Trang 8

TT Thi công, nghi m thu ệ Tiêu chu n áp d ng ẩ ụ

5 Công tác đ t Thi công và nghi m thuấ ệ TCVN 4447 : 2012

6 K t c u bê tông và bê tông c t thép toànkh i Quy ph m thi công và nghi m thu.ếố ấ ạ ốệ TCVN 4453 : 1995

7 H n h p bê tông tr n s n – Yêu c u c b nđánh giá ch t lỗ ợ ấ ượng và nghi m thuộ ẵ ệ ầ ơ ả TCVN 9340 : 2012

8 K t c u bê tông và bê tông c t thép l p ghép– Thi công và nghi m thuế ấ ố ắ

9 K t c u bê tông và bê tông c t thép - Hd n công tác b o trìẫế ấ ả ố ướng TCVN 9343 : 2012

10 K t c u g ch đá Tiêu chu n thi công vànghi m thuế ệấ ạ ẩ TCVN 4085 : 2011

11 N n đề ường ô tô – Thi công và nghi m thuệ TCVN 9436 : 2012

12 L p móng c p ph i đá dăm trong k t c u áođớ ng ô tô – V t li u, thi công và nghi m thuấ ố ế ấ

13 M t đnghi m thuặ ệường bê tông nh a nóng – Thi công vàự TCVN 8819 : 2011

14 Quy chu n qu c gia v báo hi u đẩ ố ề ệ ường bộ QCVN41:2019/BGTVT

15 Quy ph m kỹ thu t an toàn trong xây d ngạ ậ ự TCVN 5308 : 1991

16 Quy chu n kỹ thu t qu c gia v kỹ thu tđi nệ ẩ ậ ố ề ậ

17 Quy trình an toàn đi n trong ban hành kèmtheo quy t đ nh s 959/QĐ-EVN ngàyế ị ệố

09/8/2018 c a T p đoàn Đi n l c Vi t Nam.ủ ậ ệ ự ệ

18 Quy ph m trang b đi n ban hành kèm theoquy t đ nh s 19/2006/QĐ-BCN, ngàyế ạ ị ố ị ệ

- Ch đ u t : ủ ầ ư Ban Qu n lý d án đ u t xây d ng th xã Duy Tiênả ự ầ ư ự ị

- M c tiêu đ u t : ụ ầ ư T o đi u ki n đi l i thu n l i cho nhân dân, c iạ ề ệ ạ ậ ợ ả

Trang 9

thi n môi trệ ường s ng, thúc đ y phát tri n kinh t xã h i c a đ a phố ẩ ể ế ộ ủ ị ương vàgóp ph n hoàn thành các tiêu chu n v c s h t ng c a phầ ẩ ề ơ ở ạ ầ ủ ường thu c thộ ịxã.

- Đ a đi m xây d ng: ị ể ự Phường Hòa M c, Th xã Duy Tiênạ ị , t nh Hà Namỉ

1.3 Gi i thi u v gói th u ớ ệ ề ầ

1.3.1 Tên gói th u ầ

Tên gói th u: ầ S 2 Xây l p ố ắ thu c công trình: ộ C i t o, nâng c p tuy nả ạ ấ ế

đường t c ng thôn Quan Nha đ n c m 2 thôn Quan Nha, xã Yên B c, huy nừ ổ ế ụ ắ ệDuy Tiên (nay là t dân ph Quan Nha, phổ ố ường Hòa M c, th xã Duy Tiên)ạ ị

T ng chi u dài tuy n là ổ ề ế 981,22m

* Tr c d c tuy n: ắ ọ ế Trên c s đơ ở ường cũ, cao đ tr c d c độ ắ ọ ược thi t kế ếnâng cao, vu t d c d c đ m b o êm thu n, tuân th các quy đ nh hi n hành.ố ố ọ ả ả ậ ủ ị ệ

* Tr c ngang tuy n: ắ ế Chi u r ng n n đề ộ ề ường Bn n ề = 6,35 – 10,82m.Chi u r ng m t đề ộ ặ ường Bm t ặ = 5,0 – 9,7m Chi u r ng l đề ộ ề ường + rãnh Bl , rãnh ề =1,12 – 1,35m Đ d c ngang m t độ ố ặ ường im t ặ = 2% Đ d c ta luy đ p 1/1,5 Độ ố ắ ộ

* K t c u m t đ ế ấ ặ ườ ng:

- K t c u I (tăng cế ấ ường trên m t đặ ường cũ v i Hbv<=7cm): M t đớ ặ ường

bê tông nh a C12,5 dày 6cm r i cùng l p bù vênh bê tông nh a C12,5, tự ả ớ ự ướidính bám hàm lượng 1,0kg/m2 trên m t đặ ường cũ

- K t c u II (tăng cế ấ ường trên m t đặ ường cũ v i Hbv>7cm): M t đớ ặ ường

bê tông nh a C12,5 dày 6cm, tự ưới th m bám hàm lấ ượng nh a 1,0kg/m2 trênự

l p bù vênh b ng c p ph i đá dăm lo i 1.ớ ằ ấ ố ạ

- K t c u III (m t đế ấ ặ ường m r ng): M t đở ộ ặ ường bê tông nh a C12,5 dàyự6cm, tưới th m bám hàm lấ ượng nh a 1,0kg/m2 trên l p c p ph i đá dăm lo iự ớ ấ ố ạ

Trang 10

I dày 15cm, l p c p ph i đá dăm lo i II dày 15cm, l p đ p K98 b ng đá l nớ ấ ố ạ ớ ắ ằ ẫ

đ t dày 50cm.ấ

* Đ ườ ng giao dân sinh: T i các v trí vu t nh p, các v trí giao c t thi tạ ị ố ậ ị ắ ế

k vu t n i d ng nút giao, m r ng giao c t, nâng cao năng l c khai thác, anế ố ố ạ ở ộ ắ ựtoàn giao thông v i k t c u m t đớ ế ấ ặ ường bê tông nh a C12,5 dày trung bìnhự6cm, tưới th m bám hàm lấ ượng 1,0kg/m2 trên l p c p ph i đá dăm lo i I dàyớ ấ ố ạ18cm

- Xây d ng tuy n rãnh có kích thự ế ước (bxh) = (0,7x1,45)m dài 22,09m từKm0+581,81 đ n Km0+603,9 Đáy rãnh đ bê tông xi măng mác 200# đáế ổ(1x2)cm dày 20cm trên l p đá dăm đ m móng dày 30cm Thân rãnh b ngớ ệ ằ

g ch xi măng c t li u mác 75# (bên dạ ố ệ ưới dày 33cm cao 75cm, bên trên dày22cm cao 55cm), láng, trát lòng trong b ng v a xi măng mác 75# Gi ng rãnh,ằ ữ ằthanh ch ng ngang b ng bê tông c t thép mác 250# đá (1x2)cm.ố ằ ố

- H ga: Đáy h ga đ bê tông mác 150# đá (2x4)cm dày 15cm trên l pố ố ổ ớ

đá dăm đ m dày ệ 10cm Thành h ga xây b ng g ch xi măng c t li u, v a xiố ằ ạ ố ệ ữmăng mác 75#, láng, trát trong tường b ng v a xi măng mác 75# Mũ m hằ ữ ố ố

ga đ bê tông mác 250# đá (1x2)cm T m ổ ấ đan h ga b ng bê tông c t thép đúcố ằ ố

s n mác 250# đá (1x2)cm dày 12cm.ẵ

* H th ng thoát nệ ố ước ngang:

- B trí 02 c ng thoát nố ố ước ngang đường D400 t i ạ Km 0+974,81, c ngốtròn b ng bê tông c t thép đúc s n đ t trên đ c ng b ng bê tông c t thépằ ố ẵ ặ ế ố ằ ốđúc s n t i tr ng HL93 và l p đá dăm đ m dày ẵ ả ọ ớ ệ 10cm Tường đ u xây đá h c,ầ ộ

v a xi mãng mác 100# trên l p đá dăm đ m dày 10cm.ữ ớ ệ

- B trí 01 c ng h p (BxH)=(1,0x1,6)m t i Km0+580,91, c ng h p b ngố ố ộ ạ ố ộ ằ

bê tông c t thép mác 250# đá (1x2)cm đ t i ch trên l p bê tông lót mácố ổ ạ ỗ ớ150# đá (4x6)cm dày 15cm và l p c c tre gia c dài 2,5m, m t đ 25 c c/mớ ọ ố ậ ộ ọ 2

Tường đ u, tầ ường cánh b ng bê tông mác 150# đá (4x6)cm trên l p đá dămằ ớ

đ m dày 10cm Sânệ c ng xây đá h c, v a xi măng mác 100# trên l p đá dămố ộ ữ ớ

đ m dày 10cm và l p c cệ ớ ọ tre gia c dài 2,5m, m t đ 25 c c/mố ậ ộ ọ 2

- H ga: Đáy h ga đ bê tông mác 150# đá (2x4)cm dày 15cm trên l pố ố ổ ớ

đá dăm đ m dày ệ 10cm Thành h ga xây b ng g ch xi măng c t li u, v a xiố ằ ạ ố ệ ữmăng mác 75#, láng, trát trong tường b ng v a xi măng mác 75# Mũ m hằ ữ ố ố

ga đ bê tông mác 250# đá (lx2)cm T m đan h ga b ng bê tông c t thép đúcổ ấ ố ằ ố

Trang 11

s n mác 250# đá (lx2)cm dày 12cm.ẵ

* Công trình phòng h :ộ

- T i nh ng v trí qua ao t Km0+354,23 đ n Km0+361,16,ạ ữ ị ừ ếKm0+517,43 đ n Km0+537,89, ế Km0+836,36 đ n Km0+849,47, Km0+961,21ế

đ n Km0+977,81 (bên trái tuy n) và t Km0+588,41 đ n Km0+640,83,ế ế ừ ếKm0+644,83 đ n Km0+676,04, Km0+693,00 đ n Km0+708,23; Km0+961,21ế ế

đ n Km0+977,81 (bên ph i tuy n) đế ả ế ược gia c b ng kè đá h c v i chi u dàiố ằ ộ ớ ề

kè đá h c ộ là 172,56m

- K t c u kè: Kè xây đá h c, v a xi măng mác 100# trên l p đá dăm đ mế ấ ộ ữ ớ ệdày 10cm và l p c c tre gia c móng dài 2,5m, m t đ 25 c c/mớ ọ ố ậ ộ ọ 2

* An toàn giao thông:

- Trên tuy n b trí 06 bi n báo hi u tam giác, 56 c c tiêu và 09 c c H.ế ố ể ệ ọ ọ

- Bi n báo: Móng bi n báo đ bê tông mác 150# đá (2x4)cm C t bi nể ể ổ ộ ểbáo b ng ng thép ng D80x3mm.ằ ố ố

- C c tiêu, c c H có kích thọ ọ ước (12x12x110)cm và (20x20xl00)cm b ngằ

bê tông c t thép đúc s n mác 200# đá (1x2)cm đố ẵ ược s n 2 l p (riêng l pơ ớ ớngoài cùng dùng s n ph n quang) Móng c c tiêu, c c H đ bê tông mác 150#ơ ả ọ ọ ổ

đá (2x4)cm

* Di chuy n để ường đi n 0,4kV:ệ

- Di chuy n các v trí c t n m trong ph m vi thi công để ị ộ ằ ạ ường ra bênngoài ph m vi m t đạ ặ ường bao g m 28 v trí c t C t đi n s d ng c t bê tôngồ ị ộ ộ ệ ử ụ ộ

li tâm lo i PC 10-4.3 đạ ược ch t o theo TCVN 5847-2016.ế ạ

- Móng c t b ng bê tông xi măng đá 2x4 mác M150#.ộ ằ

- Thay m i dây b ng cáp nhôm v n xo n 4x120mm2 chi u dài làớ ằ ặ ắ ề1.009,0m; treo cáp vào c t đi n b ng các ph ki n: khóa đai thép, móc treo,ộ ệ ằ ụ ệghíp néo

- Tháo, l p l i h th ng h p công t , t bù, loa DC nh hi n tr ng, bắ ạ ệ ố ộ ơ ụ ư ệ ạ ổsung dây xu ng h p công t phù h p v i chi u cao c t m i, dây sau công tố ộ ơ ợ ớ ề ộ ớ ơ

t i nh ng v trí c t di chuy n.ạ ữ ị ộ ể

- Ti p đ a l p l i b ng c c ti p đ a L63x63x6 m kẽm dài 2m, dây ti pế ị ặ ạ ằ ọ ế ị ạ ế

đ a AV35 đ m b o theo quy đ nh, đi n tr n i đ t c a h th ng ph i đ mị ả ả ị ệ ở ố ấ ủ ệ ố ả ả

b o không l n h n 5Ω, (n u không đ t đóng thêm c c ti p đ a) Tháo d , thuả ớ ơ ế ạ ọ ế ị ỡ

h i các v trí c t, xà và dây d n cũ đ thanh lý.ồ ị ộ ẫ ể

1.3.5 Kh i l ố ượ ng công vi c c a Gói th u ệ ủ ầ

STT Tên công vi c m i th u ệ ờ ầ KL m i th u ầ ờ Đ n v tính ơ ị

I Đ ƯỜ NG GIAO THÔNG

1 Đào khuôn đường b ng máy, đ t c p IIằ ấ ấ 9,6582 100m3

2 Đào khuôn đường b ng th công, đ t c p IIằ ủ ấ ấ 241,454 m3

3 Đào n n đề ường b ng máy, đ t c p IIằ ấ ấ 0,0703 100m3

Trang 12

STT Tên công vi c m i th u ệ ờ ầ KL m i th u ầ ờ Đ n v tính ơ ị

4 Đào n n đề ường b ng th công, đ t c p IIằ ủ ấ ấ 1,758 m3

5 V n chuy n đ t b ng ôtô, ph m vi 4km, đ tc p IIấậ ể ấ ằ ạ ấ 6,9922 100m3

6 Đào đ t không thích h p b ng máy, đ t c p Iấ ợ ằ ấ ấ 0,5373 100m3

7 Đào đ t không thích h p b ng th công, đ tc p Iấ ấ ợ ằ ủ ấ 13,432 m3

13 Bù vênh m t đl p trênớ ặ ường b ng c p ph i đá dămằ ấ ố 3,205 100m3

14 Phá d k t c u bê tông, xúc lên phv n chuy nậ ỡ ế ấể ương ti nệ 23,94 m3

15 V n chuy n đá b ng ôtô, ph m vi 4kmậ ể ằ ạ 0,2394 100m3

16 R i th m m t đchi u dày m t đảề ả ặ ườặ ường đã lèn ép 4 cmng bê tông nh a C12.5,ự 15,8 100m2

17 R i th m m t đchi u dày m t đảề ả ặ ườặ ường đã lèn ép 6 cmng bê tông nh a C12.5,ự 53,1217 100m2

18 S n xu t và v n chuy n bê tông nh a C12.5ả ấ ậ ể ự 9,2559 100t nấ

19 Tnh a 1,0 kg/m2ướ ớựi l p dính bám, th m bám hàm lấ ượng 53,1206 100m2

20 Thi công móng c p ph i đá dăm l p trênấ ố ớ 3,3014 100m3

21 Thi công móng c p ph i đá dăm l p dấ ố ớ ưới 2,958 100m3

II AN TOÀN GIAO THÔNG

1 Bê tông c c tiêu, c c H đá 1x2, mác 200ọ ọ 1,25 m3

2 Bê tông móng c c tiêu, c c H, bi n báo đá 2x4,mác 150 ọ ọ ể 3,59 m3

Trang 13

STT Tên công vi c m i th u ệ ờ ầ KL m i th u ầ ờ Đ n v tính ơ ị

9 Bi n báo ph n quang, lo i bi n 90x40 cmể ả ạ ể 6 cái

10 L p đ t c t và bi n báo ph n quangắ ặ ộ ể ả 6 cái

III C NG NGANG Đ Ố ƯỜ NG (BxH)=(1,0x1,6)m

2 Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 7,07 m3

3 Ván khuôn cho bê tông đáy rãnh 0,0948 100m2

Trang 15

10 Bê tông lót móng ga, đá 4x6, mác 150 10,05 m3

11 Ván khuôn cho bê tông lót móng ga 0,335 100m2

13 Ván khuôn cho bê tông mũ ga 0,7705 100m2

Trang 16

STT Tên công vi c m i th u ệ ờ ầ KL m i th u ầ ờ Đ n v tính ơ ị

6 dây sau công t TB 15m/1 h p công t )L p đ t cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (b xungắ ặ ơ ộ ơ ổ 570 bộ

7 3x10+1x6 (b xung dây sau công t TB 15m/1L p đ t dây vào h p 3fa lo i Cu/XLPE/PVC-ắ ặ ổ ộ ạ ơ

8 Móng c t đ n ly tâm h th 10m: MT-10ộ ơ ạ ế 27 móng

9 Móng c t đôi ly tâm h th 10m: MTK-10ộ ạ ế 1 móng

10 Đào, đ p rãnh ti p đ a l p l i: T2C-1.5ắ ế ị ặ ạ 6 v tríị

11 (HCT H1 c t đ n)Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đaiộ ơ 1 Cái

12 (HCT H2 + 3 Pha c t đ n)Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đaiộ ơ 23 Cái

13 (HCT H4-H6-t bù c t đ n)Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m+ 2 khóa đaiụ ộ ơ 19 Cái

15 K p hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2ẹ 34 Cái

18 đ n)Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (c tơ ộ 54 bộ

19 kép)Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (c tộ 2 bộ

20 2BLGhíp b c IPC120-120: 70-120/70-120mm2,ọ 38 Cái

21 Tháo h cáp v n xo n Al/XLPE 4x95ạ ặ ắ 1035 m

22 Tháo h , di chuy n h p t bùạ ể ộ ụ 3 h pộ

23 Tháo h , di chuy n h p công t 3 phaạ ể ộ ơ 2 h pộ

24 Tháo h , di chuy n h p công t H4ạ ể ộ ơ 16 h pộ

25 Tháo h , di chuy n h p công t H2ạ ể ộ ơ 21 h pộ

26 Tháo h , di chuy n h p công t H1ạ ể ộ ơ 1 h pộ

Trang 17

PH N II: M C Đ ĐÁP NG YÊU C U KỸ THU T C A V T LI U Ầ Ứ Ộ Ứ Ầ Ậ Ủ Ậ Ệ 2.1 Cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu

Công ty chúng tôi cam kết với Chủ đầu tư về đặc tính, thông số kỹ thuật,chứng chỉ chất lượng và xuất xứ, các vật tư vật liệu, thiết bị, hàng hóa sử dụng đểphục vụ thi công Gói thầu số 2 xây lắp thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyếnđường từ cổng thôn Quan Nha đến cụm 2 thôn Quan Nha, xã Yên Bắc, huyện DuyTiên (nay là tổ dân phố Quan Nha, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên), cụ thể nhưsau:

2.1.1 Các vật tư, vật liệu chính phần xây lắp

- V s d ng v t t v t li u chính nh : V t li u đ p, c c tre, c p ph iề ử ụ ậ ư ậ ệ ư ậ ệ ắ ọ ấ ố

đá dăm, nh a đự ường, bê tông nh a, cát, đá, xi măng, s t thép các lo i, g ch xiự ắ ạ ạmăng c t li u, ng c ng BTCT, đ ph c v thi công Gói th u đ u là các lo iố ệ ố ố ể ụ ụ ầ ề ạ

v t li u ph bi n t i đ a phậ ệ ổ ế ạ ị ương và các t nh thành lân c n xu t x rõ ràng,ỉ ậ ấ ứ

ch t lấ ượng đ m b o đ đ a vào thi công các h ng m c c a gói th u.ả ả ể ư ạ ụ ủ ầ

- V t li u đ p, c c tre, c p ph i đá dăm, nh a đậ ệ ắ ọ ấ ố ự ường, bê tông nh a, cát,ự

đá, xi măng, s t thép các lo i, g ch xi măng c t li u, ng c ng BTCT, đắ ạ ạ ố ệ ố ố ượcmua t i ạ công ty có uy tín, ch t lấ ượng t i Hà Nam và các t nh thành lân c n,ạ ỉ ậ

đ m b o tính s n sàng, đáp ng nhu c u thi côngả ả ẵ ứ ầ (có h p đ ng nguyên t cợ ồ ắkèm theo trong E-HSDT này)

2.1.2 Các vật tư, vật liệu, thiết bị chính phần di chuyển cột điện.

- Các chủng loại vật tư, vật liệu, thiết bị: Các loại xà, cột điện bê tông li tâm,tiếp địa lặp lại đưa vào công trình đều mới, đảm bảo có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng

và đảm bảo chất lượng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, quy định hiện hành Kèm theothông số kỹ thuật, đặc tính, chứng chỉ chất lượng, xuất xứ rõ ràng, chất lượng đảmbảo yêu cầu theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

- Các chủng loại vật tư, vật liệu, thiết bị được mua tại công ty có uy tín, chấtlượng đảm bảo tính sẵn sàng, đáp ứng nhu cầu thi công (có hợp đồng nguyên tắcmua thiết bị kèm theo trong E-HSDT này)

2.1.3 Cam kết với các loại vật tư, vật liệu khác

- Các loại vật liệu, vật tư thiết bị khác (ngoài các loại vật tư đã nêu trên)được mua tại địa phương

- Nhà thầu cam kết sẽ sử dụng vật tư, vật liệu đúng chủng loại, đảm bảođúng các thông số kỹ thuật của hồ sơ thiết kế

2.1.4 Các cam k t khác c a Nhà th u đ i v i vi c s d ng v t t , ế ủ ầ ố ớ ệ ử ụ ậ ư

v t li u, thi t b trong quá trình thi công ậ ệ ế ị

- Cam kết các loại hàng hóa vật tư vật liệu thiết bị là mới, luôn luôn đáp ứngđầy đủ cho thi công công trình không bị gián đoạn;

Trang 18

- Tất cả các hàng hóa, thiết bị, vật tư, vật liệu và các bán thành phẩm đưavào công trình phải đảm bảo đúng chủng loại, chất lượng, hình dáng, kích thước theo yêu cầu của thiết kế và những quy định đã ghi trong hồ sơ mời thầu, các quyđịnh của Nhà nước và của địa phương Những loại hàng hóa vật tư vật liệu thiết bịchính trước khi đưa vào công trình phải được kiểm tra chất lượng và được thínghiệm trước khi đưa vào sử dụng, phải có nguồn gốc sản xuất, xuất xứ rõ ràng và

có sự đồng ý của Tư vấn giám sát

2.2 Quy trình, quy ph m áp d ng cho vi c thi công, nghi m thu ạ ụ ệ ệ công trình.

1 Công trình xây dựng - Tổ chức thi công TCVN 4055 : 2012

2 Sử dụng máy xây dựng Yêu cầu chung TCVN 4087 : 2012

3 Bàn giao công trình xây dựng Nguyên tắc cơ

4 Công tác trắc địa trong xây dựng công trình

5 Công tác đất Thi công và nghiệm thu TCVN 4447 : 2012

6 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối.

Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4453 : 1995

7 Hỗn hợp bê tông trộn sẵn – Yêu cầu cơ bản đánh

giá chất lượng và nghiệm thu TCVN 9340 : 2012

8 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép –

Thi công và nghiệm thu TCVN 9115 : 2019

9 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Hướng dẫn

10 Kết cấu gạch đá Tiêu chuẩn thi công và nghiệm

11 Nền đường ô tô – Thi công và nghiệm thu TCVN 9436 : 2012

12 Lớp móng cấp phối đá dăm trong kết cấu áo

đường ô tô – Vật liệu, thi công và nghiệm thu TCVN 8859 : 2011

13 Mặt đường bê tông nhựa nóng – Thi công và

14 Quy chuẩn quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN41:2019/BGTV

T

Trang 19

TT Thi công, nghiệm thu Tiêu chuẩn áp dụng

15 Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng TCVN 5308 : 1991

16 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện

17

Quy trình an toàn điện trong ban hành kèm theo

quyết định số 959/QĐ-EVN ngày 09/8/2018 của

Tập đoàn Điện lực Việt Nam

18

Quy phạm trang bị điện ban hành kèm theo

quyết định số 19/2006/QĐ-BCN, ngày

11/07/2006 của Bộ Công nghiệp

Các quy trình, quy phạm hiện hành khác

2.3 Yêu c u v v t li u s d ng cho gói th u: ầ ề ậ ệ ử ụ ầ

2.3.1 Tiêu chu n áp d ng v i v t li u, thi t b xây l p: ẩ ụ ớ ậ ệ ế ị ắ

3 Cát Cát xây dựng Yêu cầu kỹ thuật TCVN 7570 : 2006

4 Đá Đá dăm, sỏi, sỏi dùng trong xây

dựng Yêu cầu kỹ thuật TCVN 7570 : 2006

5 Nước Nước trộn bê tông và vữa - Yêu cầu

6 Vữa

Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữatrong xây dựng TCVN 4459 : 1987Cốt liệu cho bê tông và vữa - Yêu

Cốt liệu cho bê tông và vữa - Cácphương pháp thử TCVN 7572 : 2006Vữa cho bê tông nhẹ TCVN 9028 : 2011

7 Thép Thép cốt bê tông TCVN 1651 : 2018

8 Nhũ Bitum – Yêu cầu kỹ thuật TCVN 7493 : 2005

Trang 20

TT Vật liệu Tên tiêu chuẩn Ký hiệu

tương,

nhựa

đường

Nhựa đường lỏng TCVN 8818 : 2011Nhũ tương nhựa đường Polime gốc

9 Cột điện Cột điện bê tông cốt thép ly tâm TCVN 5847 : 2016

2.3.2 Tiêu chu n áp d ng v i v t li u, thi t b di chuy n đ ẩ ụ ớ ậ ệ ế ị ể ườ ng

đi n ệ

a) Thông s kỹ thu t c t đi n ố ậ ộ ệ

2 Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm TCVN 5847-2016

b) Thông s kỹ thu t các lo i xà, ti p đ a ố ậ ạ ế ị

Trang 21

Được ch t o t thép hình và đế ạ ừ ược m kẽm nhúng nóng theo TCVN vàạTiêu chu n ch t lẩ ấ ượng s n ph m ISO 9001:2008 Có đ ch ng ô xy hóa cao,ả ẩ ộ ố

gi i h n ch y t ≥ 235Mpa, gi i h n b n ≥ 430Mpa Đ giãn tớ ạ ả ừ ớ ạ ề ộ ương đ i ≥ 22%,ốchi u dày l p m kẽm nhúng nóng ≥ 80µm và màu s c l p m sáng, bóng, đ uề ớ ạ ắ ớ ạ ềmàu Bu lông, đai c ch t o theo tiêu chu n TCVN1889-76 và TCVN 1897-76.ố ế ạ ẩGia công theo b n vẽ trong Phả ương án kỹ thu t đậ ược duy t Đ m b o đúngệ ả ảyêu c u trong E-HSMT và H s thi t k ầ ồ ơ ế ế

2.4 M t s yêu c u v ch t l ộ ố ầ ề ấ ượ ng v t t , v t li u s d ng cho gói ậ ư ậ ệ ử ụ

th u ầ

T t c các lo i v t t , v t li u trấ ả ạ ậ ư ậ ệ ước khi đ a vào thi công công trìnhưNhà th u đ u ph i ti n hành làm các thí nghi m v các ch tiêu c , lý, hoá,ầ ề ả ế ệ ề ỉ ơthành ph n h n h p, thành ph n c t li u, ngu n g c và trình T v n giámầ ỗ ợ ầ ố ệ ồ ố ư ấsát, Ch đ u t ki m tra Ch sau khi đủ ầ ư ể ỉ ược T v n giám sát, Ch đ u t ch pư ấ ủ ầ ư ấthu n v t li u m i đậ ậ ệ ớ ược đ a vào s d ng.ư ử ụ

2.4.1 Đá dăm các lo i ạ

a) Đá dăm dùng cho bê tông

Đá dăm s d ng cho bê tông là lo i đá dăm có cử ụ ạ ường đ kháng nén vàộ

kh i lố ượng riêng theo quy đ nh c a tiêu chu n Vi t Nam TCVN 7570:2006ị ủ ẩ ệ

đ ng th i theo các quy đ nh sau:ồ ờ ị

- M i c h t ho c h n h p vài c h t ph i có đỗ ỡ ạ ặ ỗ ợ ỡ ạ ả ường bi u di n thànhể ễ

ph n h t theo tiêu chu n TCVN 7570 : 2006.ầ ạ ẩ

- Cường đ ch u nén c a nham th ch làm ra đá dăm > 1.5 l n mác c aộ ị ủ ạ ầ ủ

bê tông c n ch t o (v i bê tông có mác < 250).ầ ế ạ ớ

- Kh i lố ượng c a đá dăm không đủ ược nh h n 2,3 t n/m3.ỏ ơ ấ

- Hàm l ng h t thoi d t trong đá dăm không đ c v t quá 35% theo kh iượ ạ ẹ ượ ượ ố

l ngượ

- Hàm lượng h t m m và phong hoá trong đá dăm < 1% theo kh iạ ề ố

lượng Không cho phép có c c đ t sét, g m c, lá cây, rác rụ ấ ỗ ụ ưởi và l p màng đ tớ ấsét bao quanh viên đá dăm.Tuân theo tiêu chu n Vi t Nam TCVN 7570 : 2006.ẩ ệ

- Đá dăm không b o đ m yêu c u, không đả ả ầ ược đ a vào s d ng.ư ử ụ

C t li u l n có th đố ệ ớ ể ược cung c p dấ ưới d ng h n h p nhi u c h tạ ỗ ợ ề ỡ ạ

ho c các c h t riêng bi t Thành ph n h t c a c t li u l n, bi u th b ngặ ỡ ạ ệ ầ ạ ủ ố ệ ớ ể ị ằ

lượng sót tích luỹ trên các sàng, được quy đ nh trong sau:ị

Bảng 2.1: Bảng thành phần hạt của cốt liệu lớn

Trang 22

đ n 3 mm, theo tho thu n.ế ả ậ

Hàm lượng bùn, b i, sét trong c t li u l n tuỳ theo c p bê tông khôngụ ố ệ ớ ấ

vượt quá giá tr quy đ nh trong B ng 2ị ị ả

Bảng 2.2 - Hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu lớn

Cấp bê tông Hàm lượng bùn, bụi, sét, % khối lượng,

h n 2 l n c p cơ ầ ấ ường đ ch u nén c a bê tông khi dùng đá g c phún xu t, bi nộ ị ủ ố ấ ế

ch t; l n h n 1,5 l n c p cấ ớ ơ ầ ấ ường đ ch u nén c a bê tông khi dùng đá g cộ ị ủ ố

Trang 23

bi n ch t ế ấ

Đá phún xu t ấ phun trào

b) Đá dăm dùng đ m lót móng ệ

Đá dùng đ đ m móng có ch tiêu c lý yêu c u kỹ thu t tể ệ ỉ ơ ầ ậ ương t nhự ư

đá dăm dùng cho bê tông Đ m b o theo tiêu chu n, quy chu n hi n hành Đáả ả ẩ ẩ ệdùng lót móng có tác d ng t o ph ng, giúp d thì công và giúp cho k t c uụ ạ ẳ ễ ế ấkhông b xê d ch, truy n l c tác d ng theo 1 phị ị ề ự ụ ương th ng đ ng.ẳ ứ

2.4.2 C p ph i đá dăm lo i 1, C p ph i đá dăm c p ph i lo i 2 ấ ố ạ ấ ố ấ ố ạ

Cấp phối đá dăm có Dmax = 25 (mm) đối với CPĐD loại I, Dmax = 37,5(mm) đối với CPĐD loại II: Toàn bộ cốt liệu (kể cả hạt thô và mịn) đều là sản phẩmnghiền từ đá sạch, không lẫn đá phong hóa và hữu cơ và phải đảm bảo các chỉ tiêuquy định theo tiêu chuẩn TCVN 8859:2011, cụ thể trong các bảng sau:

Bảng 2.4: Thành phần hạt của cấp phối đá dăm Kích cỡ mắt

Trang 24

1 Độ hao mòn Los-Angelescủa cốt liệu (LA), % ≤ 35 ≤ 40 TCVN 7572-12 : 2006

2 Chỉ số sức chịu tải CBR tạiđộ chặt K98, ngâm nước 96

Trang 25

3) Hạt thoi dẹt là hạt có chiều dày hoặc chiều ngang nhỏ hơn hoặc bằng

1/3 chiều dài;

Thí nghiệm được thực hiện với các cỡ hạt có đường kính lớn hơn 4,75

mm và chiếm trên 5 % khối lượng mẫu;

Hàm lượng hạt thoi dẹt của mẫu lấy bằng bình quân gia quyền của cáckết quả đã xác định cho từng cỡ hạt

2.4.3 V t li u đ p ậ ệ ắ

- V t li u đ p n n b ng đ t l n đá đ m b o theo tiêu chu n TCVNậ ệ ắ ề ằ ấ ẫ ả ả ẩ9436: 2012 n n đề ường ô tô – thi công và nghi m thu.ệ

- Đ t l n t 30% - 70% đá các lo i có kích c t 50mm tr lên cho đ nấ ẫ ừ ạ ỡ ừ ở ếkích c l n nh t cho phép theo quy đ nh:ỡ ớ ấ ị

- Kích c l n nh t c a các h t s i cu i, đá l n đ t trong đ t áp d ngỡ ớ ấ ủ ạ ỏ ộ ẫ ấ ấ ụcho trường h p đ p đ t l n đá là 100mm khi đ p trong ph m vi khu v c tácợ ắ ấ ẫ ắ ạ ự

d ng c a n n đụ ủ ề ường và là 150mm khi đ p ph m vi dắ ạ ưới khu v c tác d ng.ự ụKhi đ p trong ph m vi dắ ạ ưới khu v c tác d ng b ng đá lo i c ng v a và c ngự ụ ằ ạ ứ ừ ứ(cường đ ch u nén trên 20Mpa) thì c h t l n nh t có th ép b ng 2/3 bộ ị ỡ ạ ớ ấ ể ằ ềdày l p đ t l n đá lúc thi công N u là đá lo i m m ho c có ngu n g c t đáớ ấ ẫ ế ạ ề ặ ồ ố ừphong hóa m nh (cạ ường đ ch u nén t 20Mpa tr xu ng) thì kích c h t l nộ ị ừ ở ố ỡ ạ ớ

nh t có th b ng b dày đ m nén nh ng tr s s c ch u t i CBR c a chúngấ ể ằ ề ầ ư ị ố ứ ị ả ủ

v n ph i đ t yêu c u quy đ nh:ẫ ả ạ ầ ị

+ CBR 30cm trên cùng (ngâm trong nước 4 ngày) >= 6% (đ ch t đ mộ ặ ầnèn K>=0,95, phương pháp đ m nén tiêu chu n I-A theo 22TCN 333-06, m uầ ẩ ẫthí nghi m ngâm bão hòa nệ ước 4 ngày đêm)

+ CBR 30cm đ n 80cm (ngâm trong nế ước 4 ngày) >= 4% (đ ch t đ mộ ặ ầnèn K>=0,95, phương pháp đ m nén tiêu chu n I-A theo 22TCN 333-06, m uầ ẩ ẫthí nghi m ngâm bão hòa nệ ước 4 ngày đêm)

+ CBR 80cm đ n 150cm (ngâm trong nế ước 4 ngày) >= 3% (đ ch t đ mộ ặ ầnèn K>=0,95, phương pháp đ m nén tiêu chu n I-A theo 22TCN 333-06, m uầ ẩ ẫthí nghi m ngâm bão hòa nệ ước 4 ngày đêm)

+ CBR 150cm tr xu ng (ngâm trong nở ố ước 4 ngày) >= 2% (đ ch t đ mộ ặ ầnèn K>=0,95, phương pháp đ m nén tiêu chu n I-A theo 22TCN 333-06, m uầ ẩ ẫthí nghi m ngâm bão hòa nệ ước 4 ngày đêm)

2.4.4 Xi măng

Các ch tiêu ch t lỉ ấ ượng c a xi măng poóc lăng h n h p đủ ỗ ợ ược quy đ nhịtrong B ng ả 2.6

Trang 26

Bảng 2.6 - Các chỉ tiêu chất lượng của xi măng poóc lăng hỗn hợp

1840

2250

2 Thời gian đông kết, min

- bắt đầu, không nhỏ hơn

- kết thúc, không lớn hơn

45420

pháp Le Chatelier, mm, không lớn hơn 10

5 Hàm lượng anhydric sunphuric (SO3), %, không

lớn hơn

3,5

6 Độ nở autoclave1), %, không lớn hơn 0,8

CHÚ THÍCH:

1) Áp dụng khi có yêu cầu của khách hàng

* Ghi nhãn, bao gói, v n chuy n và b o qu nậ ể ả ả

Xi măng poóc lăng h n h p khi xu t xỗ ợ ấ ưởng d ng r i ho c đóng baoở ạ ờ ặ

ph i có tài li u ch t lả ệ ấ ượng kèm theo v i n i dung:ớ ộ

- Tên c s s n xu t;ơ ở ả ấ

- Tên và mác xi măng theo tiêu chu n này;ẩ

- Giá tr các m c ch tiêu theo Đi u 4 c a tiêu chu n này;ị ứ ỉ ề ủ ẩ

- Kh i lố ượng xi măng xu t xấ ưởng và s hi u lô;ố ệ

- Ngày, tháng, năm xu t xấ ưởng

Trên v bao xi măng ngoài nhãn hi u đã đăng ký, c n ghi rõ:ỏ ệ ầ

- Tên và mác xi măng theo tiêu chu n này;ẩ

Trang 27

Bao đ ng xi măng poóc lăng h n h p đ m b o không làm gi m ch tự ỗ ợ ả ả ả ấ

lượng xi măng và không b rách v khi v n chuy n và b o qu n.ị ỡ ậ ể ả ả

Kh i lố ượng t nh cho m i bao xi măng là (50ị ỗ ± 0,5) kg ho c kh i lặ ố ượngtheo th a thu n v i khách hàng nh ng dung sai ph i theo quy đ nh hi n hành.ỏ ậ ớ ư ả ị ệ

Không được v n chuy n xi măng poóc lăng h n h p chung v i các lo iậ ể ỗ ợ ớ ạhàng hóa gây nh hả ưởng x u t i ch t lấ ớ ấ ượng c a xi măng.ủ

Xi măng bao được v n chuy n b ng các phậ ể ằ ương ti n v n t i có cheệ ậ ả

ch n ch ng m a và m ắ ố ư ẩ ướt

Xi măng r i đờ ược v n chuy n b ng phậ ể ằ ương ti n chuyên d ng.ệ ụ

Kho ch a xi măng bao ph i đ m b o khô, s ch, n n cao, có tứ ả ả ả ạ ề ường bao

và mái che ch c ch n, có l i cho xe ra vào xu t nh p d dàng Các bao xi măngắ ắ ố ấ ậ ễkhông được x p cao quá 10 bao, ph i cách tế ả ường ít nh t 20 cm và riêng theoấ

t ng lô.ừ

Xi măng poóc lăng h n h p ph i b o hành ch t lỗ ợ ả ả ấ ượng trong th i gianờ

60 ngày k t ngày xu t xể ừ ấ ưởng

2.4.5 Cát dùng cho bê tông

Theo giá tr môđun đ l n, cát dùng cho bê tông và v a đị ộ ớ ữ ược phân ra hainhóm chính:

- Cát thô khi môđun đ l n trong kho ng t l n h n 2,0 đ n 3,3;ộ ớ ả ừ ớ ơ ế

- Cát m n khi môđun đ l n trong kho ng t 0,7 đ n 2,0.ị ộ ớ ả ừ ế

Thành ph n h t c a cát, bi u th qua lầ ạ ủ ể ị ượng sót tích luỹ trên sàng, n mằtrong ph m vi quy đ nh trong B ng 2.7ạ ị ả

Cát thô có thành ph n h t nh quy đ nh trong B ng 2.7 đầ ạ ư ị ả ược s d ngử ụ

đ ch t o bê tông và v a t t c các c p bê tông và mác v a.ể ế ạ ữ ấ ả ấ ữ

B ng 2.7 - Thành ph n h t c a cát ả ầ ạ ủ Kích th ướ ỗ c l sàng L ượ ng sót tích luỹ trên sàng, % kh i l ố ượ ng

Cát m n đị ượ ử ục s d ng ch t o bê tông và v a nh sau:ế ạ ữ ư

- Đ i v i bê tông: cát có môđun đ l n t 0,7 đ n 1 (thành ph n h tố ớ ộ ớ ừ ế ầ ạ

Trang 28

nh B ng ư ả 2.7) có th để ượ ử ục s d ng ch t o bê tông c p th p h n B15.ế ạ ấ ấ ơ

- Cát có môđun đ l n t 1 đ n 2 (thành ph n h t nh B ng ộ ớ ừ ế ầ ạ ư ả 2.7) có thể

đượ ử ục s d ng ch t o bê tông c p t B15 đ n B25;ế ạ ấ ừ ế

- Hàm lượng các t p ch t (sét c c và các t p ch t d ng c c; bùn, b i vàạ ấ ụ ạ ấ ạ ụ ụsét) trong cát được quy đ nh trong B ng 2.ị ả 8

Hàm lượng clorua trong cát, tính theo ion Cl- tan trong axit, quy đ nhịtrong B ng 2.ả 9

B ng 2 ả 9 - Hàm l ượ ng ion Cl - trong cát

Lo i bê tông và v a ạ ữ Hàm l ượ ng ion Cl

- , % kh i ố

l ượ ng, không l n h n ớ ơ

Bê tông dùng trong các k t c u bê tôngế ấ

c t thép ng su t trố ứ ấ ước 0,01

Bê tông dùng trong các k t c u bê tôngế ấ

và bê tông c t thép và v a thông thố ữ ường 0,05

CHÚ THÍCH: Cát có hàm lượng ion Cl- l n h n các giá tr quy đ nh ớ ơ ị ị ở

B ng ả 2.9 có th để ượ ử ục s d ng n u t ng hàm lế ổ ượng ion Cl- trong 1 m3 bê tông

t t t c các ngu n v t li u ch t o, không vừ ấ ả ồ ậ ệ ế ạ ượt quá 0,6 kg

Cát đượ ử ục s d ng khi kh năng ph n ng ki m ả ả ứ ề  silic c a cát ki m traủ ểtheo phương pháp hoá h c ph i n m trong vùng c t li u vô h i Khi kh năngọ ả ằ ố ệ ạ ả

ph n ng ki m - silic c a c t li u ki m tra n m trong vùng có kh năng gâyả ứ ề ủ ố ệ ể ằ ả

h i thì c n thí nghi m ki m tra b xung theo phạ ầ ệ ể ổ ương pháp thanh v a đ đ mữ ể ả

b o ch c ch n vô h i ả ắ ắ ạ

Cát được coi là không có kh năng x y ra ph n ng ki m – silic n uả ả ả ứ ề ế

Trang 29

bi n d ng (ế ạ ) tu i 6 tháng xác đ nh theo ph ng pháp thanh v a nh h nở ổ ị ươ ữ ỏ ơ0,1%

2.4.6 C t thép ố

Thép ph c v thi công công trình nhà th u s d ng là thép Tisco, thépụ ụ ầ ử ụ

Vi t Đ c, thép Hòa Phát, Thái Nguyênệ ứ C t thép dùng cho công trình ph i cóố ả

ch ng ch xu t xứ ỉ ấ ưởng và ph i l y m u theo quy ph m đ ki m tra v cả ấ ẫ ạ ể ể ề ường

đ kéo, k t qu ki m tra phù h p v i cộ ế ả ể ợ ớ ường đ quy đ nh và ph i độ ị ả ược đ iạ

di n Ch đ u t ch p thu n thì m i đệ ủ ầ ư ấ ậ ớ ược đem vào s d ng;ử ụ

- Thép dùng cho công trình là thép còn m i và không b bi n d ng;ớ ị ế ạ

- Thép đem dùng ph i theo đúng b n vẽ thi t k , trả ả ế ế ường h p do đợ ườngkính c t thép không phù h p, nhà th u ch thay đ i khi có s đ ng ý c a tố ợ ầ ỉ ổ ự ồ ủ ư

v n giám sát tác gi ho c đ i di n Ch đ u t ;ấ ả ặ ạ ệ ủ ầ ư

- Sau khi l p đ t c t thép Nhà th u ph i báo cáo cho cán b Giám sátắ ặ ố ầ ả ộ

đ n ki m tra và nghi m thu v quy cách s lế ể ệ ề ố ượng, ch ng lo i, m i n i, m iủ ạ ố ố ốhàn, v sinh và tính n đ nh c a k t c u so v i đ án thi t k và quy chu n,ệ ổ ị ủ ế ấ ớ ồ ế ế ẩquy ph m hi n hành:ạ ệ

Lo i thép s d ng cho công trình là lo i c t thép do nhà máy gang thépạ ử ụ ạ ốThái Nguyên, thép Vi t Đ cệ ứ , thép Hòa Phát, thép Tiso ho c nhà máy liên doanhặ

c a Ch đ u t Tuy nhiên vi c thay th cũng ph i tuân theo các quy đ nhủ ủ ầ ư ệ ế ả ị

dưới đây:

C t thép trố ước khi s d ng ph i tho mãn các yêu c u sau:ử ụ ả ả ầ

- Có ch ng ch cho t ng lô hàng khi đ a vào s d ng cho công trình.ứ ỉ ừ ư ử ụ

Nước không có hàm lượng t p ch t vạ ấ ượt quá gi i h n cho phép làmớ ạ

nh h ng t i quá trình đông k t c a bê tông và v a cũng nh làm gi m đ

b n lâu c a k t c u bê tông và v a trong quá trình s d ng, th a mãn các yêuề ủ ế ấ ữ ử ụ ỏ

Trang 30

c u c a tiêu chu n này.ầ ủ ẩ

* Yêu c u kỹ thu tầ ậ

Nước tr n bê tông, tr n v a, r a c t li u và b o dộ ộ ữ ử ố ệ ả ưỡng bê tông c n cóầ

ch t lấ ượng th a mãn các yêu c u sau:ỏ ầ

+ Không ch a váng d u ho c váng m ứ ầ ặ ỡ

+ Lượng t p ch t h u c không l n h n 15 mg/L.ạ ấ ữ ơ ớ ơ

+ Đ pH không nh h n 4 và không l n h n 12,5.ộ ỏ ơ ớ ơ

+ Không có màu khi dùng cho bê tông và v a trang trí.ữ

Theo m c đích s d ng, hàm lụ ử ụ ượng mu i hòa tan, lố ượng ion sunfat,

lượng ion clo và c n không tan không đặ ượ ớc l n h n các giá tr quy đ nh trongơ ị ị

B ng 2.10 (đ i v i nả ố ớ ước tr n bê tông và v a) và B ng 2.11 (đ i v i nộ ữ ả ố ớ ướcdùng đ r a c t li u và b o dể ử ố ệ ả ưỡng bê tông)

Các yêu c u kỹ thu t khác đ i v i nầ ậ ố ớ ước tr n bê tông và v a:ộ ữ

Th i gian đông k t c a xi măng và cờ ế ủ ường đ ch u nén c a v a ph iộ ị ủ ữ ả

th a mãn các giá tr quy đ nh trong B ng 2.12ỏ ị ị ả

T ng đổ ương lượng ki m qui đ i tính theo Naề ổ 2O không đượ ớc l n h nơ

1000 mg/L khi s d ng cùng v i c t li u có kh năng gây ph n ng ki m -ử ụ ớ ố ệ ả ả ứ ềsilic

B ng 2.10 - Hàm l ả ượ ng t i đa cho phép c a mu i hòa tan, ion sunfat, ion ố ủ ố

clorua và c n không tan trong n ặ ướ c tr n bê tông và v a ộ ữ

Ion clo (Cl-)

Cặn không tan

1 Nước trộn bê tông và nước trộn

vữa bơm bảo vệ cốt thép cho các

kết cấu bê tông cốt thép ứng lực

trước

2 Nước trộn bê tông và nước trộn

vữa chèn mối nối cho các kết cấu

bê tông cốt thép

5 000 2 000 1 000 200

3 Nước trộn bê tông cho các kết

cấu bê tông không cốt thép Nước

trộn vữa xây dựng và trát

10 000 2 700 3 500 300CHÚ THÍCH 1: Khi s d ng xi măng cao nhôm làm ch t k t dính choử ụ ấ ế

bê tông và v a, nữ ước dùng cho t t c các ph m vi s d ng đ u ph i theoấ ả ạ ử ụ ề ả

Trang 31

Ion clo (Cl-)

Cặn không tan

quy đ nh c a m c 1 B ng ị ủ ụ ả 2.10

CHÚ THÍCH 2: Trong trường h p c n thi t, có th s d ng nợ ầ ế ể ử ụ ước cóhàm lượng ion clo vượt quá qui đ nh c a m c 2 B ng ị ủ ụ ả 2.10 đ tr n bê tôngể ộcho k t c u bê tông c t thép, n u t ng hàm lế ấ ố ế ổ ượng ion clo trong bê tôngkhông vượt quá 0,6 kg/m3

CHÚ THÍCH 3: Trong trường h p nợ ước dùng đ tr n v a xây, trátể ộ ữcác k t c u có yêu c u trang trí b m t ho c ph n k t c u thế ấ ầ ề ặ ặ ở ầ ế ấ ườngxuyên ti p xúc m thì hàm lế ẩ ượng ion clo được kh ng ch không quá 1200ố ếmg/L

Bảng 2.11- Hàm lượng tối đa cho phép của muối hòa tan, ion sunfat, ion clorua và cặn không tan trong nước dùng để rửa cốt liệu và bảo dưỡng bê tông

Ion clo (Cl-)

Cặn không tan

1 Nước bảo dưỡng bê tông các

kết cấu có yêu cầu trang trí bề

mặt Nước rửa, tưới ướt và sàng

ướt cốt liệu

5 000 2 700 1 200 500

2 Nước bảo dưỡng bê tông các

kết cấu không có yêu cầu trang trí

bề mặt (trừ công trình xả nước)

30 000 2 700 20 000 500

3 Nước tưới ướt mạch ngừng

trước khi đổ tiếp bê tông tưới ướt

các bề mặt bê tông trước khi chèn

khe nối Nước bảo dưỡng bê tông

trong các công trình xả nước và

làm nguội bê tông trong các ống

xả nhiệt của khối lớn

CHÚ THÍCH: Khi s d ng xi măng cao nhôm làm ch t k t dính choử ụ ấ ế

bê tông và v a, nữ ước dùng đ r a c t li u và b o dể ử ố ệ ả ưỡng bê tông ph iảtheo quy đ nh c a m c 1 b ng ị ủ ụ ả 2.10

B ng 2.1 ả 2 - Các yêu c u v th i gian đông k t c a xi măng và c ầ ề ờ ế ủ ườ ng đ ộ

Trang 32

cao, h

Mức sai lệch cho phép

Chiều dày thành ở vị trí nhỏ

nhất, t, không nhỏ hơn

Gạch block sản xuất theo công nghệ rung ép

Gạch ống sản xuất theo công nghệ ép tĩnh

- Yêu c u v ngo i quan:ầ ề ạ

+ Màu s c c a viên g ch trang tríắ ủ ạ trong cùng m t lôộ ph i đ ng đ u.ả ồ ề+ Khuy t t t ngo i quan đế ậ ạ ược quy đ nh t i B ng 2.1ị ạ ả 4

B ng 2.1 ả 4- Khuy t t t ngo i quan cho phép ế ậ ạ

Trang 33

Loại khuyết tật

Mức cho phép theo loại

gạch

Gạch thường Gạch trang trí

1 Đ cong vênh trên b m t, mm, không l n h n.ộ ề ặ ớ ơ 3 1*

2 S v t s t vố ế ứ ỡ ở các góc c nh sâuạ (5 ÷ 10) mm, dài

3 V t s t v sâu h n 10 mm, dài h n 15 mm.ế ứ ỡ ơ ơ Không cho phép

4 S v t n t có chi u dài đ n 20 mm, không l nố ế ứ ề ế ớ

5 V t n t dài h n 20 mm.ế ứ ơ Không cho phép

* Không áp d ng đ i v i g ch trang trí có bụ ố ớ ạ ề m t s n sùi ho cặ ầ ặ

Độ hút nước, % khối lượng, không lớn hơn

Độ thấm nước, L/m 2 h, không lớn

hơn Trung bình

cho ba mẫu thử, không nhỏ hơn

Nhỏ nhất cho một mẫu thử Gạch xây

t nh thành lân c n, tuân th đ y đ theo TCVN 9113: 2012 - ng c ng bê tôngỉ ậ ủ ầ ủ Ố ố

c t thép thoát nố ước Khi v n chuy n v đ n hi n trậ ể ề ế ệ ường thi công ph i đả ược

x p, d b ng c u chuyên d ng, dùng dây cáp m m, ho c thi t b giá k p thíchế ỡ ằ ẩ ụ ề ặ ế ị ẹ

h p Khi v n chuy n, các ng c ng ph i đợ ậ ể ố ố ả ược liên k t ch t v i phế ặ ớ ương ti nệ

v n chuy n đ tránh xô đ y, va đ p gây h h ng Đ m b o t t nh t, đ tậ ể ể ẩ ậ ư ỏ ả ả ố ấ ạ

cường đ , tiêu chu n đ thi công l p đ t.ộ ẩ ể ắ ặ

Trang 34

2.4.10 C c tre ọ

Tre làm c c ph i là tre già trên 2 năm tu i, th ng và tọ ả ổ ẳ ươi, đường kính

t i thi u ph i trên 6cm (thố ể ả ường t 80-100mm), không cong vênh quá 1cm/ừ1md c c Dùng tre đ c Đ dày ng tre không nh quá 10mm Kho ng cáchọ ặ ộ ố ỏ ả

gi a các m t tre không nên quá 40cmữ ắ

Đ u trên c a c c (luôn l y v phía g c) đầ ủ ọ ấ ề ố ược c a vuông góc v i tr cư ớ ụ

c c và cách m t tre 50mm, đ u dọ ắ ầ ướ ượi đ c vát nh n trong ph m vi 200mm vàọ ạcách m t 200mm đ làm mũi c c.ắ ể ọ

Chi u dài m i c c tre là 2,5m Chi u dài c c c t dài h n chi u dài thi tề ỗ ọ ề ọ ắ ơ ề ế

k 20-30cm.ế

2.4.11 Ph gia ụ

- Thông thường bê tông không s d ng ph gia Tùy đi u ki n thi côngử ụ ụ ề ệ

c th , Nhà th u ki n ngh v i Ch đ u t cho phép s d ng ph gia tăng d oụ ể ầ ế ị ớ ủ ầ ư ử ụ ụ ẻ

và các ph gia khác cho bê tông Khi s d ng ph gia c n s d ng đúng li uụ ử ụ ụ ầ ử ụ ề

Trang 35

Lớp mặttrênhoặc lớpmặt dưới

Lớp mặtdưới

Vỉa hè, làndành cho xeđạp, xe thôsơ

2.4.13 Nh a đ ự ườ ng dùng đ t ể ướ i dính bám, th m bám ấ

- Nh a đự ường đ tể ưới dính bám là lo i nh a l ng (ho c nhũ tạ ự ỏ ặ ương) có

t c đ đông đ c trung bình MC70 ho c MC30, trố ộ ặ ặ ước khi s d ng nh a ph iử ụ ự ả

ki m tra h s v các ch tiêu kỹ thu t c a nh a để ồ ơ ề ỉ ậ ủ ự ường và ph i thí nghi m l iả ệ ạtheo quy đ nh c a d án và các TCVN hi n hành.ị ủ ự ệ

- Nh a đự ường s d ng đ tử ụ ể ưới th m bám trên móng đấ ường c p ph i đáấ ốdăm lo i 1 là lo i nh a l ng có t c đ đông đ c trung bình MC70 ho c MC30,ạ ạ ự ỏ ố ộ ặ ặ

trước khi s d ng nh a ph i ki m tra h s v các ch tiêu kỹ thu t c a nh aử ụ ự ả ể ồ ơ ề ỉ ậ ủ ự

đường và ph i thí nghi m l i theo quy đ nh c a d án và theo TCVNả ệ ạ ị ủ ự8818:2011 – Nh a đự ường l ng hi n hành.ỏ ệ

- Nh a đự ường ph i s ch, không l n nả ạ ẫ ước và t p ch t ạ ấ

2.4.15 Đá h c ộ

- Đá s ch, c ng b n, h t tạ ứ ề ạ ương đ i đ ng đ u t l % trong quy đ nh choố ồ ề ỷ ệ ịphép

Trang 36

- Đá không ch a các ch t qu ng sunpít s t, ôxit s t, than đá ho c cácứ ấ ặ ắ ắ ặ

2.4.16 C t đi n bê tông ly tâm ộ ệ

- C t đi n s d ng là c t đi n bê tông c t thép ly tâm độ ệ ử ụ ộ ệ ố ược ch t oế ạtheo TCVN 5847:2016, thu c nhóm c t đi n I, đ m b o các ch tiêu sau:ộ ộ ệ ả ả ỉ

1 Nhà sản xuất

Có cam kết cấp hàng củađơn vị sản xuất được nhàthầu đính kèm cùng hợpđồng nguyên tắc trong E-

HSDT này

2 Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm TCVN 5847-2016

Trang 37

TT Mô tả Đơn vị Yêu cầu

- Yêu c u v chi u dày l p bê tông b o v c t thépầ ề ề ớ ả ệ ố

+ B m t thân c t: không nh h n 15 mm và không nh h n đề ặ ộ ỏ ơ ỏ ơ ườngkính c t thép d ng l c và c t thép thố ự ứ ự ố ường;

+ B m t đ nh c t: trát v a xi măng, chi u dày không nh h n 25 mm;ề ặ ỉ ộ ữ ề ỏ ơ+ B m t đáy c t: trát v a xi măng, chi u dày không nh h n 35 mm.ề ặ ộ ữ ề ỏ ơ

- Yêu c u v ngo i quan và các khuy t t t cho phépầ ề ạ ế ậ

+ Đ nh n b m t: ộ ắ ề ặ B m t ngoài c t đi n bê tông ph i nh n đ u Choề ặ ộ ệ ả ẵ ềphép có l r v trí mép khuôn v i chi u sâu không l n h n 2 mm, dài khôngỗ ỗ ở ị ớ ề ớ ơquá 15mm Kích thước cho phép c a l r , v t l i, lõm trên b m t ngoài c aủ ỗ ỗ ế ồ ề ặ ủ

c t và m t mút độ ặ ược qui đ nh t i B ng 2.17:ị ạ ả

Bảng 2.17– Kích th ướ c cho phép c a các khuy t t t trên b ủ ế ậ ề m t ặ

c t ộ đi n ệ bê tông c t thép ly tâm ố

+ N t b m t:ứ ề ặ Cho phép có các v t n t b m t bê tông do bi n d ngế ứ ề ặ ế ạ

m m nh ng chi u r ng c a các v t n t không đề ư ề ộ ủ ế ứ ược quá 0,05 mm Các vét n tứkhông được n i ti p nhau vòng quanh thân c t.ố ế ộ

+ L p ph b o v c t:ớ ủ ả ệ ộ Trên b m t c t đi n s d ng trongề ặ ộ ệ ử ụ môi trườngxâm th c c n có thêm l p ph ch ng th m có đ cao tính t đáy c t l n h nự ầ ớ ủ ố ấ ộ ừ ộ ớ ơ0,5 m so v i chi u sâu chôn đ t.ớ ề ấ

- Yêu c u v kh năng ch u t i.ầ ề ả ị ả

+ Đ b n u n n t: ộ ề ố ứ Khi th u n n t theo các c t đi n không đử ố ứ ộ ệ ược xu tấ

hi n v t n t có chi u r ng l n h n 0,25 mm khi th m c t i tr ng thi t kệ ế ứ ề ộ ớ ơ ử ở ứ ả ọ ế ế

và v t n t không đế ứ ược phát tri n n i nhau vòng quanh thân c t.ể ố ộ Đ i v i cácố ớ

c t đi n bê tông ng l c trộ ệ ứ ự ướ ủc c a nhóm I sau khi x t i, chi u r ng v t n tả ả ề ộ ế ứ

Trang 38

nhúng nóng theo tiêu chu nẩ hi n hành.ệ

- Nhà th u s d ng thép Vi t Nam, Trung Qu c, … có ngu n g c xu tầ ử ụ ệ ố ồ ố ấ

x rõ ràng đ gia công ch t o ti p đ aứ ể ế ạ ế ị , xà; Có h p đ ng nguyên t c v i bênợ ồ ắ ớ

c p hàng k p cùng trong E-HSDT này.ấ ẹ

- T t c thép m kẽm đ u ph i có gi y ch ng nh n xu t xấ ả ạ ề ả ấ ứ ậ ấ ưởng, gi yấ

ch ng nh n ch t lứ ậ ấ ượng s n ph m, k t qu thí nghi m thép, ch ng ch mả ẩ ế ả ệ ứ ỉ ạkẽm nhúng nóng, k t qu siêu âm đế ả ường hàn, …

T t c các v t t đ u đấ ả ậ ư ề ược thí nghi m v cệ ề ường đ , tính ch t c lý, c pộ ấ ơ ấ

ph i h t, đ s ch v.v đ m b o tiêu chu n kỹ thu t và trình Ch đ u t ch pố ạ ộ ạ ả ả ẩ ậ ủ ầ ư ấthu n m i đ a vào s d ng cho công trình.ậ ớ ư ử ụ

B o qu n: T i kho dây thép đả ả ạ ược nhà th u b o qu n vào kho có mái treầ ả ả

đ m b o dây bu c thép đ m b o các ch tiêu kỹ thu t….Quá trình v n chuy nả ả ộ ả ả ỉ ậ ậ ểthép bu c b o đ m dây thép không b dãn quá m c, bong l p m b o v ộ ả ả ị ứ ớ ạ ả ệ

* V t li u đinh: Đinh các lo i khi nhà th u mua v đ m b o đáp ngậ ệ ạ ầ ề ả ả ứyêu c u v đ c ng, không có hi n tầ ề ộ ứ ệ ượng b ăn mòn, r sét, không b bong m tị ỉ ị ấ

l p ch ng r m bên ngoài, không cong vênh.ớ ố ỉ ạ

B o qu n: T i kho đinh đả ả ạ ược nhà th u gói trong các b c kín trong khoầ ọ

đ m b o đinh không b cong vênh, g sét, bong l p m b o v trả ả ị ỉ ớ ạ ả ệ ước khi đ aưvào s d ng.ử ụ

* V t li u thép t m, thép hình, ng thép tráng kẽm, t m tôn l p mái:ậ ệ ấ ố ấ ợCác lo i thép t m, thép hình, ng thép, t m tôn l p mái khi nhà th u mua vạ ấ ố ấ ợ ầ ề

đ m b o đáp ng yêu c u v đ c ng, đ b ng ph ng không có hi n tả ả ứ ầ ề ộ ứ ộ ằ ẳ ệ ượngcong vênh, b ăn mòn, r sét, không b bong m t l p ch ng r m bên ngoài.ị ỉ ị ấ ớ ố ỉ ạ

B o qu n: T i kho các lo i thép đả ả ạ ạ ược nhà th u b o qu n vào kho cóầ ả ảmái tre đ đ m b o các ch tiêu kỹ thu t….Quá trình v n chuy n thép, ngể ả ả ỉ ậ ậ ể ố

b o đ m thép không b cong vênh, bong b t l p m b o v ả ả ị ậ ớ ạ ả ệ

Trang 39

PH N III: GI I PHÁP KỸ THU T Ầ Ả Ậ 3.1 S đ đi u hành công tr ơ ồ ề ườ ng

* Thuy t minh s đ t ch c ế ơ ồ ổ ứ công tr ườ ng:

- Nhà th u thi công (Bên B) l p k ho ch thông qua Ch đ u t (Bên A)ầ ậ ế ạ ủ ầ ư

và đ n v t v n giám sát ơ ị ư ấ xét duy t Khi ti n hành tri n khai thi công có giámệ ế ểsát kỹ thu t giám sát, và thúc đ y đ n v thi công th c hi n đúng ti n đ , kậ ẩ ơ ị ự ệ ế ộ ế

ho ch mà bên A đã duy t.ạ ệ

- K ho ch thi công trên đế ạ ược thông báo cho ch huy trỉ ưởng công trình

và yêu c u ch huy trầ ỉ ưởng công trình cam k t ch u trách nhi m th c hi nế ị ệ ự ệđúng k ho ch đã đăng ký.ế ạ

- Giám đ c công ty ch đ o tr c ti p xu ng Ban ch huy công trố ỉ ạ ự ế ố ỉ ường, Chỉhuy trưởng tri n khai k ho ch t i b ph n giám sát kỹ thu t, đ i thi công,ể ế ạ ớ ộ ậ ậ ộyêu c u các t có trách nhi m th c hi n ph i h p tác nghi p theo đúng kầ ổ ệ ự ệ ố ợ ệ ế

ho ch đã đ ra M i đi u vạ ề ọ ề ướng m c, x lý các công vi c trên công trắ ử ệ ường

đ u ph i có thông tin l i cho Ch huy trề ả ạ ỉ ưởng đi u ch nh gi i quy t ngay.ề ỉ ả ế

- M i đ i thi công t l p k ho ch c a đ i mình và ph i h p v i các đ iỗ ộ ự ậ ế ạ ủ ộ ố ợ ớ ộkhác Báo cáo ch huy trỉ ưởng xét duy t và th ng nh t k ho ch và báo cáo chệ ố ấ ế ạ ủnhi m d án.ệ ự

V i s đ t ch c công trớ ơ ồ ổ ứ ường c a Công ty trên, Công ty đã tri n khaiủ ể

gi m các khâu đi u hành trung gian Ch huy trả ề ỉ ưởng tr c ti p ch huy xu ngự ế ỉ ốcác đ i thi công k t h p v i s giám sát ch t chẽ c a cán b kỹ thu t M iộ ế ợ ớ ự ặ ủ ộ ậ ọthông tin trong thi công sẽ được x lý nhanh, sát th c, đ m b o th c hi nử ự ả ả ự ệtri n khai công vi c đúng ti n đ đã đăng ký v i Ch đ u t Đ m b o ti nể ệ ế ộ ớ ủ ầ ư ả ả ế

đ ch t lộ ấ ượng thi công công trình nh đã ký k t.ư ế

Trang 40

* M i quan h gi a tr s chính và vi c qu n lý ngoài hi n trố ệ ữ ụ ở ệ ả ệ ường.

Đ i v i Giám đ c công ty: Quan h v i các c p, các ngành, các đ aố ớ ố ệ ớ ấ ị

phương đ giúp và t o đi u ki n thu t l i cho Ban ch huy công trể ạ ề ệ ậ ợ ỉ ường trongcông tác thi công xây l p công trình.ắ

+ Luôn c các cán b chuyên trách ki m tra, đôn đ c, nh c nh Ban chử ộ ể ố ắ ở ỉhuy v kỹ thu t, ch t lề ậ ấ ượng, đ y nhanh ti n đ thi công.ẩ ế ộ

+ Luôn liên h ch t chẽ v i Ch đ u t và các ngành Qu n lý đ nghi mệ ặ ớ ủ ầ ư ả ể ệthu thanh toán, bàn giao đ a công trình vào s d ng ư ử ụ

- Nhà th u thi công h p và thông báo ra quy t đ nh thành l p ban huyầ ọ ế ị ậ

trưởng công trường g m Ch huy trồ ỉ ưởng và các cán b kỹ thu t ph trách thiộ ậ ụcông

- Công ty trao toàn b quy n đ i di n cho Ch huy trộ ề ạ ệ ỉ ưởng thi công trêncông trường

Trách nhi m c a Ch huy trệ ủ ỉ ưởng công trình

- Ch u trách nhi m trị ệ ước công ty làm vi c tr c ti p v các n i dung liênệ ự ế ề ộquan đ n kỹ thu t, mỹ thu t c a công trình v i Ch đ u t và t v n giámế ậ ậ ủ ớ ủ ầ ư ư ấsát

- T ch c, qu n lý sinh ho t, làm vi c c a cán b , công nhân viên, côngổ ứ ả ạ ệ ủ ộtác an toàn, b o v , v sinh môi trả ệ ệ ường và phòng ch ng cháy n ố ổ

- T ch c l p k ho ch thi công c th trình Công ty, Ch đ u t và Tổ ứ ậ ế ạ ụ ể ủ ầ ư ư

v n giám sát, th c hi n đúng ti n đ đ ra nấ ự ệ ế ộ ề ắm ti n đ công vi c hàng ngàyế ộ ệ

đ đi u ch nh n i dung công vi c c a đ n v cho phù h p v i toàn b côngể ề ỉ ộ ệ ủ ơ ị ợ ớ ộtrình

- Qu n lý nh t ký công trình, ghi chép đ y đ kh i lả ậ ầ ủ ố ượng, ti n đ côngế ộ

vi c hàng ngày K p th i đ xu t các bi n pháp, ki n ngh v i ệ ị ờ ề ấ ệ ế ị ớ Công ty, Ch đ uủ ầ

t đ đ y nhanh ti n đ chung công trình ư ể ẩ ế ộ

- L p h s t m ng, nghi m thu h ng m c công trình, nghi m thu giaiậ ồ ơ ạ ứ ệ ạ ụ ệ

đo n công trình, nghi m thu hoàn thành công trình, h s thanh quy t toán.ạ ệ ồ ơ ế

- C p nh t ti n đ hàng ngày đ đ m b o Ban ch huy công trậ ậ ế ộ ể ả ả ỉ ường th cự

hi n đúng ti n đ đ ra.ệ ế ộ ề

Phòng v t t :ậ ư

- L p k ho ch mua s m v t t , thi t b chu n b cho công trình, ph iậ ế ạ ắ ậ ư ế ị ẩ ị ố

Ngày đăng: 09/04/2022, 16:25

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w