Các công trình công ty thi công đều đảmbảo về an toàn, chất lượng, tiến độ và kỹ mỹ thuật.. * Ngành nghề kinh doanh chính của công ty: - Xây dựng các công trình: Dân dụng xây nhà ở, côn
Trang 1M C L C Ụ Ụ THUY T MINH BI N PHÁP T CH C THI CÔNG Ế Ệ Ổ Ứ
Trang 2THUY T MINH BI N PHÁP T CH C THI CÔNG Ế Ệ Ổ ỨGÓI TH U S Ầ Ố 2: XÂY L P THU C Ắ Ộ CÔNG TRÌNH: NÂNG C P, C I T O Ấ Ả Ạ
Đ ƯỜ NG GIAO THÔNG VÀ H TH NG THOÁT N Ệ Ố ƯỚ C T DÂN PH S 3, Ổ Ố Ố
PH ƯỜ NG HÒA M C, TH XÃ DUY TIÊN Ạ Ị
Đ A ĐI M: Ị Ể P HÒA M C Ạ – TH XÃ Ị DUY TIÊN - T NH HÀ NAM Ỉ
PH N I: C S Đ L P BI N PHÁP THI CÔNG, Đ C ĐI M C A Ầ Ơ Ở Ể Ậ Ệ Ặ Ể Ủ CÔNG
TRÌNH VÀ GÓI TH U Ầ 1.1 C s đ l p bi n pháp thi công ơ ở ể ậ ệ
1.1.1 u đi m c a Công ty TNHH Kim Thành Ư ể ủ
Công ty TNHH Kim Thành được thành lập từ năm 2005 đến nay đã hoạt
động 15 năm trong nghề, đã trúng thầu và xây dựng nhiều công trình trong và ngoàitỉnh thuộc lĩnh vực được phép kinh doanh Các công trình công ty thi công đều đảmbảo về an toàn, chất lượng, tiến độ và kỹ mỹ thuật Có uy tín và trách nhiệm cao,đạt nhiều thành tựu lớn góp phần phát triển kinh tế xã hội của địa phương
* Ngành nghề kinh doanh chính của công ty:
- Xây dựng các công trình: Dân dụng (xây nhà ở, công trình văn hoá, thểthao, công sở), Công nghiệp, Giao thông (cầu, đường, cống), Thuỷ lợi (kè, cống,kênh mương …)
- Thi công xây dựng các công trình điện: Đường dây và trạm biến áp có điện
áp từ 35 KV trở xuống, Lắp đặt trang thiết bị cho các công trình xây dựng
- S n xu t các s n ph m kim lo i cho xây d ng và ki n trúc.ả ấ ả ẩ ạ ự ế
- S n xu t: c a s t, c a Inox, hàng rào s t, c u ki n thép cho xây d ng.ả ấ ử ắ ử ắ ấ ệ ự
* Ho t đ ng thi công xây d ng: ạ ộ ự
Nhà th u Công ty TNHH Kim Thành ầ có 15 năm kinh nghi m trong thiệcông, có đ i ngũ cán b , công nhân viên có trình đ chuyên môn cao và kinhộ ộ ộnghi m thi công nhi u năm, có h th ng máy móc thi t b hi n đ i đ thiệ ề ệ ố ế ị ệ ạ ểcông đ m b o ch t lả ả ấ ượng và ti n đ công trình.ế ộ
Các công trình đã thi công tiêu biểu:
Hiện nay Nhà thầu chúng tôi đã và đang thi công một số công trình trọngđiểm của các xã, huyện như:
- Các công trình giao thông:
+ Nâng c p, c i t o v a hè đấ ả ạ ỉ ường QL38 thu c đ a ph n huy n Duy Tiên,ộ ị ậ ệ
+ C o t o, nâng c p đả ạ ấ ường tr c xã Châu Giang đo n t đụ ạ ừ ường ĐH01
Trang 3đ n trế ường ti u h c B và đo n t thôn Thể ọ ạ ừ ượng đ n tr m b m Bút 1.ế ạ ơ
+ C i t o, nâng c p, ch nh trang v a hè tuy n đả ạ ấ ỉ ỉ ế ường QL.38 và QL.37Bthu c khu v c trung tâm th tr n Hòa M c, huy n Duy Tiênộ ự ị ấ ạ ệ
+ C i t o, nâng c p tuy n đả ạ ấ ế ường ĐH.02 đo n t Km0+740 đ nạ ừ ếKm1+512,8 thu c đ a bàn xã Chuyên Ngo i, huy n Duy Tiênộ ị ạ ệ
+ C i t o, nâng c p tuy n đả ạ ấ ế ường ĐH.01 đo n t c ng chào thôn Phúcạ ừ ổThành đ n nhà ông Đông (thôn Đông N i), thu c đ a bàn xã Châu Giang,ế ộ ộ ịhuy n Duy Tiên.ệ
+ C i t o nâng c p tuy n đả ạ ấ ế ường tr c xã t ĐH.01 đ n nhà văn hóa thônụ ừ ếBút Đông, xã Châu Giang (đo n t đạ ừ ường ĐX.04 đi nhà th Bút Đông).ờ
- Các công trình xây dựng dân dụng điển hình:
+ Nhà làm việc một cửa của UBND huyện Duy Tiên
+ Trường tiểu học A xã Châu Giang, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
+ Trạm y tế xã Duy Hải, huyện Duy Tiên
+ Nhà lớp học 12 phòng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã YênBắc, huyện Duy Tiên
+ Xây dựng nhà văn hóa trung tâm xã Duy Hải, huyện Duy Tiên
+ Lắp đặt nội thất và các hạng mục phụ trợ nhà văn hóa trung tâm xã DuyHải, huyện Duy Tiên;
- Các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn điển hình:
+ Công trình kiên cố hóa kênh tưới I4-4-1
+ Công trình kênh tưới trạm bơm Lạc Tràng bộ nhánh đi Châu Sơn
+ Kiên cố hóa kênh tưới I-3-0 xã Duy Hải, huyện Duy Tiên
- Các công trình công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng, cấp thoát nước) điển hình:
+ Xây dựng đường dây 35kV và trạm biến áp 100kVA-35/0,4 cấp điện cơquan huyện ủy, HĐND, UBND huyện Duy Tiên
+ Xây dựng đưởng điện chiếu sáng dọc tuyến đường trục xã Bạch Thượngđoạn từ đê Hoành Uyển qua trụ sở UBND xã đến đường cao tốc
+ Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng trên QL38 đoạn từ thị trấn Hòa Mạc(Km76+560 – QL38) đến xã Chuyên Ngoại (Km74+800 – QL38), huyện Duy Tiên,tỉnh Hà Nam
+ Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng trên QL38 đoạn từ nút giao Vực Vòngđến nút giao với ĐH05, thuộc địa bàn huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
+ Xây d ng đự ường ng d n nố ẫ ước th i c a Khu đô th Hòa M c đ nả ủ ị ạ ế
tr m x lý nạ ử ước th i C m công nghi p C u Giát, huy n Duy Tiênả ụ ệ ầ ệ
… và nhiều các công trình thi công xây lắp khác
1.1.2 C s pháp lý l p bi n pháp thi công ơ ở ậ ệ
- Căn c vào TBMT s ứ ố 20201109459 - 00 Ngày 04/11/2020 trên hệ
Trang 4th ng m ng đ u th u qu c gia, Quy t đ nh phát hành HSMT s ố ạ ấ ầ ố ế ị ố BQLDA ngày 04 tháng 11 năm 2020 c a ủ Ban Qu n lý d án đ u t xây d ngả ự ầ ư ự
169/QĐ-th xã Duy Tiênị , v vi c m i th u gói th u s ề ệ ờ ầ ầ ố 2 Xây l pắ thu c công trìnhộ
“Nâng c p, c i t o đấ ả ạ ường giao thông và h th ng thoát nệ ố ướ ổc t dân ph 3,ố
phường Hòa M c, th xã Duy Tiên”ạ ị
- Căn c vào H s thi t k ứ ồ ơ ế ế thi công do Công ty C ph n đ u t xâyổ ầ ầ ư
d ng và thự ương m i Th o Nguyên l p đã đạ ả ậ ược phê duy t.ệ
- Các quy ph m và quy đ nh: Nhà th u cam k t ch p hành các quy đ nhạ ị ầ ế ấ ị
lu t pháp liên quan đ n vi c t ch c th c hi n kh i lậ ế ệ ổ ứ ự ệ ố ượng trong h p đ ng.ợ ồCác đi u lu t và quy đ nh sau đây ph i đề ậ ị ả ược tuân theo:
- Căn c Lu t Xây d ng s 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014;ứ ậ ự ố
- Ngh đ nh s 46/2015/NĐ-CP ngày ị ị ố 12/5/2015 V qu n lý ch t lề ả ấ ượng
và b o trì công trình xây d ng;ả ự
- Ngh đ nh c a Chính ph : Ngh đ nh s 59/2015/NĐ-CP ngàyị ị ủ ủ ị ị ố18/6/2015 V qu n lý d án đ u t xây d ng;ề ả ự ầ ư ự
- Căn c Thông t s 16/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 c a Bứ ư ố ủ ộ
trưởng b xây d ng v Hộ ự ề ướng d n xác đ nh chi phí qu n lý d án và t v nẫ ị ả ự ư ấ
đ u t xây d ng;ầ ư ự
- Các quy đ nh hi n hành v b o h lao đ ng, tr t t an toàn giao thôngị ệ ề ả ộ ộ ậ ự
đô th , b o v môi trị ả ệ ường và các văn b n có liên quan khác.ả
1.1.3 C s kỹ thu t ơ ở ậ
- Căn c vào h s báo kinh t kỹ thu t đã đứ ồ ơ ế ậ ược ch đ u t phê duy t.ủ ầ ư ệ
- Các thi t b , v t li u, gia công ch t o, th nghi mế ị ậ ệ ế ạ ử ệ và ch ng ch ch tứ ỉ ấ
lượng ch ng ch su t xứ ỉ ấ ưởng (n u có)ế ph i tuân theo quy đ nh trong b n vẽả ị ảthi t k , các quy ph m và tiêu chu n tế ế ạ ẩ ương đương được ch p thu n b i nấ ậ ở ước
s n xu t và Bên m i th u.ả ấ ờ ầ
Ngoài các đi u kho n nêu trong đi u ki n kỹ thu t, trong quá trình thiề ả ề ệ ậcông các công vi c trong h p đ ng, nhà th u ph i tuân theo các quy chu n,ệ ợ ồ ầ ả ẩquy ph m có liên quan đạ ược li t kê dệ ưới đây:
Các tiêu chu n kỹ thu t, quy ph m thi công, giám sát và nghi m thu công ẩ ậ ạ ệ
Trang 5TT Thi công, nghi m thu ệ Tiêu chu n áp d ng ẩ ụ
3 Bàn giao công trình xây d ng ự Nguyên t c cắ ơ
4 Công tác tr c đ a trong xây d ng công trình ắ ị ự
5 Công tác đ t Thi công và nghi m thuấ ệ TCVN 4447 : 2012
6 K t c u bê tông và bê tông c t thép toànế ấ ố
kh i Quy ph m thi công và nghi m thu.ố ạ ệ TCVN 4453 : 1995
7 H n h p bê tông tr n s n – Yêu c u c b nỗ ợ ộ ẵ ầ ơ ả
đánh giá ch t lấ ượng và nghi m thuệ TCVN 9340 : 2012
8 K t c u bê tông và bê tông c t thép l p ghépế ấ ố ắ
– Thi công và nghi m thuệ TCVN 9115 : 2019
9 K t c u bê tông và bê tông c t thép - Hế ấ ố ướng
L p móng c p ph i đá dăm trong k t c u áoớ ấ ố ế ấ
đường ô tô – V t li u, thi công và nghi mậ ệ ệ
thu
TCVN 8859 : 2011
13 M t đặ ường bê tông nh a nóng – Thi công vàự
14 Quy chu n qu c gia v báo hi u đẩ ố ề ệ ường bộ QCVN41:2019/BGTVT
15 Quy ph m kỹ thu t an toàn trong xây d ngạ ậ ự TCVN 5308 : 1991
16 Quy chu n kỹ thu t qu c gia v kỹ thu tẩ ậ ố ề ậ
đi nệ
17
Quy trình an toàn đi n trong ban hành kèmệ
theo quy t đ nh s 959/QĐ-EVN ngàyế ị ố
- Tên công trình: Nâng c p, c i t o đấ ả ạ ường giao thông và h th ng thoátệ ố
nướ ổc t dân ph 3, phố ường Hòa M c, th xã Duy Tiên.ạ ị
- Ch đ u t : ủ ầ ư Ban Qu n lý d án đ u t xây d ng th xã Duy Tiênả ự ầ ư ự ị
Trang 6- M c tiêu đ u t : ụ ầ ư Hoàn thi n h th ng giao thông c a đ a phệ ệ ố ủ ị ương,đáp ng nhu c u giao thông trong khu v c ngày 1 tăng, góp ph n đ m b o vứ ầ ự ầ ả ả ệsinh môi trường, c i thi n môi trả ệ ường s ng cho nhân dân, thúc đ y phát tri nố ẩ ểkinh t xã h i c a đ a phế ộ ủ ị ương.
- Đ a đi m xây d ng: ị ể ự Phường Hòa M c, Th xã Duy Tiênạ ị , t nh Hà Namỉ
1.3 Gi i thi u v gói th u ớ ệ ề ầ
1.3.1 Tên gói th u ầ
Tên gói th u: ầ S 2 Xây l p ố ắ thu c công trình: ộ Nâng c p, c i t o đấ ả ạ ườnggiao thông và h th ng thoát nệ ố ướ ổc t dân ph 3, phố ường Hòa M c, th xã Duyạ ịTiên
Đ ườ ng giao thông:
T ng chi u dài 08 tuy n đổ ề ế ường là 941,13m, trong đó:
- Tuy n 1: T nhà ngh Qúy Phái 3 đ n Nhà văn hóa ph Phú Hòa, cóế ừ ỉ ế ốchi u dài kho ng ề ả 213,95m
- Tuy n 2: T nhà ông Minh đ n nhà ngh Quý Phái 2, có chi u dàiế ừ ế ỉ ềkho ng 60,98m.ả
- Tuy n 3: T B u đi n văn hóa phế ừ ư ệ ường Hòa M c đ n nhà ngh Th oạ ế ỉ ảNguyên, có chi u dài kho ng 90,3m.ề ả
- Tuy n 4: T c a hàng Phú Hòa ế ừ ử Mart đ n nhà ông Quy n, có chi u dàiế ề ềkho ng 88,1m.ả
- Tuy n 5: T nhà ông Khánh đ n nhà ông Quy n, có chi u dài kho ngế ừ ế ề ề ả131.84m
- Tuy n 6: T nhà ông Dũng đ n nhà ông Đi u, có chi u dài kho ngế ừ ế ề ề ả199,6m
- Tuy n 7: T đ u đế ừ ầ ường QL.38 đ n nhà hàng Hi n Th nh, có chi u dàiế ề ị ề
t o s êm thu n cho vi c l u thông.ạ ự ậ ệ ư
* Tr c d c tuy n: Cao đ tim tuy n trên c s đắ ọ ế ộ ế ơ ở ường cũ được thi t kêếnâng cao, vu t d c d c nh m t o êm thu n và đ m b o cố ố ọ ằ ạ ậ ả ả ường đ m tộ ặ
đường
Trang 7* Tr c ngang tuy n:ắ ế
- Tuy n 1, 2, 3, 4: Chi u r ng m t đế ề ộ ặ ường Bm t ặ=5,5m, chi u r ng hèề ộ
đường bên ph i Bả hè ph i ả=2,62-4,77m, chi u r ng hè đề ộ ường trái Bhè 4,13m Đ d c ngang m t độ ố ặ ường im t ặ=2%, đ d c ngang hè độ ố ường ihè=2%.
trái=2,72 Tuy n 5: Chi u r ng m t đế ề ộ ặ ường Bm t ặ=3,6-5,42m Chi u r ng n nề ộ ề
đường Bn n ề =4,25-5,42m Chi u r ng l đề ộ ề ường Blề=2x(0-2,14)m Đ d c ngangộ ố
m t đặ ường im t ặ=2%, đ d c ngang l độ ố ề ường ihè=4%.
- Tuy n 7: Chi u r ng m t đế ề ộ ặ ường Bm t ặ=5,5m Đ d c ngang m t độ ố ặ ườngimặt=2%
- Tuy n 6, 8: Chi u r ng m t đế ề ộ ặ ường Bm t ặ=3,5-5,1m, đ d c ngang m tộ ố ặ
đường im t ặ=2%
* Kêt c u n n, l đấ ề ề ường: Ph m vi đ p m r ng n n, m t đạ ắ ở ộ ề ặ ường trướckhi đ p đắ ược đánh c p và đào l p đ t không thích h p dày 30cm, các v tríấ ớ ấ ợ ịqua ao đào sâu 50cm và đ p hoàn tr b ng v t li u đá l n đ t đ m ch t K95.ắ ả ằ ậ ệ ẫ ấ ầ ặ
* Kêt c u áo đấ ường:
- Tuy n 1, 2, 3, 4: M t đế ặ ường bê tông nh a C12,5 dày 7cm, tự ưới nh aự
th m bám tiêu chu n 1,0kg/mấ ẩ 2 trên l p c p ph i đá dăm lo i I dày 18cm, l pớ ấ ố ạ ớ
c p ph i đá dăm lo i II dày 18cm và l p đ t l n đá đ m ch t K98 dày 25cm.ấ ố ạ ớ ấ ẫ ẩ ặ
- Tuy n 7: M t đế ặ ường bê tông nh a C12,5 dày 7cm, tự ưới nh a th mự ấbám tiêu chu n 1,0kg/mẩ 2 trên l p c p ph i đá dăm lo i I dày 18cm.ớ ấ ố ạ
- Tuy n 5, 6, 8: M t đế ặ ường bê tông xi măng mác 250# đá (2x4)cm dày20cm trên l p gi y d u ch ng m t nớ ấ ầ ố ấ ước bê tông, l p móng c p ph i đá dămớ ấ ố
lo i 1 dày 18cm, l p đ t l n đá đ m ch t K98 dày 25cm Trên m t đạ ớ ấ ẫ ầ ặ ặ ường cứ5m b trí 1 khe co r ng 1,0cm và đố ộ ược nhét b ng bao t i s gai t m nh aằ ả ơ ẩ ự
đường l/4h, dưới là g 3/4h.ỗ
Kênh thoát n ướ c:
- Tuy n kênh thoát nế ướ ừc t kênh I4-15 đ n Trung tâm y t th xã Duyế ế ịTiên có chi u dài 328,3m S d ng c ng h p bê tông c t thép đúc s n, t iề ử ụ ố ộ ố ẵ ả
tr ng HL93, kích thọ ước (1,2x1,2)m Móng c ng đ bê tông xi măng mác 150#ố ổdày 15cm trên l p c c tre gia c dài 2,5m, m t đ 25 c c/mớ ọ ố ậ ộ ọ 2
- H ga: Gia c móng h ga b ng đóng c c tre dài 2,5m, m t đ 25ố ố ố ằ ọ ậ ộ
c c/mọ 2 sau đó đ bê tông lót mác 150# dày 15cm Móng, tổ ường h ga đ bêố ổtông c t thép mác 250# đá (lx2)cm T m đan h ga s d ng t m đan ch u l cố ấ ố ử ụ ấ ị ựmác 250# đá (1x2)cm dày 12cm
Trang 8- B n tr ng cây: L p ghép t các viên v a (4 viên/1 b n), kích thồ ồ ắ ừ ỉ ồ ước(1,2x1,2)m Cao đ viên v a b n tr ng cây b ng cao đ v a hè.ộ ỉ ồ ồ ằ ộ ỉ
- Bó hè: Xây b ng ằ s ch xi măng c t li u mác 75# dày 22cm trên l p bêạ ố ệ ớtông lót mác 150# đá (1x2)cm dày 10cm
H th ng thoát n ệ ố ướ c d c ọ
* Tuy n 1,2, 3, 4:ế
- L p đ t h th ng thoát nắ ặ ệ ố ước d c hai bên hè ọ b ng ằ c ng tròn bê ố tông
c t thép đúc s n D400, t i tr ng HL93 v i chi u dài ố ẵ ả ọ ớ ề 578,27m đ t trên g iặ ố
c ng bê tông c t thép đúc s n mác 200# và l p đá dăm đ m dày ố ố ẵ ớ ệ 10cm
- L p đ t c ng tròn bê tông c t thép đúc s n D600, HL93 v i chi u dàiắ ặ ố ố ẵ ớ ề44,75m đ t trên g i c ng bê tông c t thép đúc s n mác 200# và l p đá dămặ ố ố ố ẵ ớ
đ m dày ệ 10cm
- H ga: Đáy h ga đ bê tông mác 150# đá (1x2)cm dày 15cm trên l pố ố ổ ớ
đá dăm đ m dày ệ 10cm Thành h ga xây g ch xi măng c t li u, v a xi măngố ạ ố ệ ữmác 75# dày 22cm Đáy và tường trong h ga láng trát v a xi măng mác 75#ố ữdày 2cm Gi ng đ nh đ bê tông c t thép mác 200# đá (1x2)cm N p h ga sằ ỉ ổ ố ắ ố ử
d ng n p gang T i m i ga có ch 2 ch ch nh a Fi160, ch đ u n i vào hụ ắ ạ ỗ ờ ế ự ờ ấ ố ệ
th ng thoát nố ước th i cu các h dân hai bên tuy n.ả ả ộ ế
- C a thu nử ước m t: Đáy móng đ bê tông mác 150# đá (lx2)cm dàyặ ổ10cm trên l p đá dăm đ m móng dày 10cm Tớ ệ ường xây g ch xi măng c t li u,ạ ố ệ
v a xi măng mác 75#, trát lòng trong c a ữ ử b ng ằ v a xi măng mác 75# N p đ yữ ắ ậ
c a thu b ng t m ch n rác gang có kích thử ằ ấ ắ ước (25x100x5)cm T m đan ấ b ngằ
bê tông c t thép mác 250# đá (1x2)cm dày 12cm.ố
* Tuy n 5:ế
- Xây d ng h th ng rãnh thoát nự ệ ố ước B800 gi a đở ữ ường t Km0+38,31ừ
đ n Km0+131,84m Móng đ bê tông mác 150# đá (1x2)cm dày 15cm trên l pế ổ ớ
đá dăm đ m dày ệ 10cm Tường xây g ch xi măng c t li u dày 22-33cm, trátạ ố ệtrong b ng v a xi măng mác 75# dày 2cm Gi ng tằ ữ ằ ường đ bê tông c t thépổ ốmác 250# đá (1x2)cm
* Tuy n 6:ế
- Xây d ng rãnh B400 bên trái tuy n t Km0+22,75 đ n Km0+199,6.ự ế ừ ếMóng đ bê tông mác 150# đá (1x2)cm dày 15cm trên l p dá dăm đ m dàyổ ớ ệ10cm Tường xây g ch xi măng c t li u dày 22-33ạ ố ệ cm, trát trong b ng v a xiằ ữmăng mác 75# dày 2cm Gi ng tằ ường đ bê tông c t thép mác 250# đáổ ố(1x2)cm T m đan rãnh ấ b ng ằ bê tông c t thép mác 250# đá (1x2)cm (b trí 2ố ố
l p thép).ớ
* Tuy n 8:ế
- Xây d ng h th ng rãnh B400 gi a đự ệ ố ở ừ ường b ng bê tông c t thép đúcằ ố
s n mác 250# đá (lx2)cm (thành rãnh dày 8cmẵ , đáy rãnh dày 10cm) đ t trênặ
l p đá dăm đ m dày ớ ệ 10cm T m đan rãnh có kích thấ ước (56x100)cm b ng ằ bê
Trang 9tông c t thép l p ghép mác 250# đá (1x2)cm dày 12cm (b trí 2 l p c t thép).ố ắ ố ớ ố
- H ga: B trí 03 h ga có kích thố ố ố ước (0.6x0.6)cm, đáy h ga đ bê tôngố ổmác 150# đá (1x2)cm dày 15cm trên l p đá dăm đ m dày ớ ệ 10cm Thành h gaốxây g ch xi măng c t li u, v a xi măng mác 75# dày 22cm, trát trong b ng v aạ ố ệ ữ ằ ữ
xi măng mác 75# dày 2cm Mũ m h ga đ bê tông mác 200# đá (1x2)cm.ố ố ổ
T m đan b ng bê tông c t thép mác 250# đá (1x2)cm dày 12cm (b trí 2 l pấ ằ ố ố ớ
c t thép).ố
H th ng thoát n ệ ố ướ c ngang
- Trên tuy n 1, 2, 3, 4 b trí 5 v trí c ng thoát nế ố ị ố ước ngang đường sử
d ng c ng tròn bê ụ ố tông, c t thép D300 đúc s n, tr i tr ng HL93 đ t trên g iố ẵ ả ọ ặ ố
c ng bê tông c t thép mác 200# đúc s n và l p đá dăm đ m dày ố ố ẵ ớ ệ 10cm Khe
g i c ng chèn b ng bê tông mác 150# đá (1x2)cm M i n i c ng g n v a xiố ố ằ ố ố ố ắ ữmăng mác 100#
- C t đi n s d ng c t bê tông li tâm lo i ộ ệ ử ụ ộ ạ PC 10-4.3 và c t ộ PC 10-5.0
được ch t o theo tiêu chu n Móng c t lo i MT-PC10-4.3, M-PC 10-5.0, M-ế ạ ẩ ộ ạ2PC 10-5.0 đ b ng bê tông mác 150#, đá (2x4)cm.ổ ằ
- Thay th dây hi n tr ng t i l ế ệ ạ ạ ộ C b ng cáp nhôm v n xo n (4x95)mmằ ặ ắ 2,dây d n các tuy n khác đẫ ế ượ ậc t n d ng l i cáp đã có.ụ ạ
- Tháo, l p l i h th ng h p công t , b sung dây xu ng h p công tắ ạ ệ ố ộ ơ ổ ố ộ ơphù h p v i chi u cao c t m i, dây sau công t t i nh ng v trí c t di chuy n.ợ ớ ề ộ ớ ơ ạ ữ ị ộ ể
2 Đào đất KTH bằng máy - Cấp đất I 5,8078 100m3
4 Đào nền khuôn đường bằng thủ công - Cấp
5 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II 14,8073 100m3
Trang 1010 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên 7,2604 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp
12 Tưới lớp thấm bám, lượng nhựa 1kg/m2 26,0251 100m2
13 Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa đến
14 Rải thảm mặt đường BTN C12.5 - Chiều dày
17 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 313,7600 m3
2 Đào đất vỉa hè bằng thủ công - Cấp đất II 21,3580 1m3
3 Đào vỉa hè bằng máy - Cấp đất II 0,8543 100m3
4 Bê tông lót vỉa hè M150, đá 1x2 227,8300 m3
Trang 1111 Tháo dỡ cấu kiện bó vỉa thuộc vỉa hè hiện
14 Vữa XM lót bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75 251,5500 m2
16 Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 29,3500 m3
kiện
20 Vữa XM lót đan rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 221,8500 m2
21 Ván khuôn bê tông lót đan rãnh 1,7748 100m2
22 Bê tông lót đan rãnh M150, đá 1x2 22,1900 m3
24 Xây bó gáy hè bằng gạch XMCL - Chiều dày
25 Ván khuôn bê tông lót bó gáy hè 1,1978 100m2
26 Bê tông lót bó gáy hè M150, đá 1x2 16,1700 m3
7 Lắp đặt ống bê tông và làm mối nối cống
1 đoạnống
Trang 125 Lắp đặt ống bê tông và làm mối nối cống
1 đoạnống
7 Lắp đặt ống bê tông và làm mối nối cống
1 đoạnống
6 Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75 13,5400 m2
7 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 100,8100 m2
8 Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75 33,3100 m3
9 Ván khuôn bê tông giằng đỉnh ga 0,4373 100m2
10 Bê tông giằng đỉnh ga M200, đá 1x2 4,5700 m3
19 Thi công lớp đá đệm móng máng thu nước 2,3200 m3
20 Ván khuôn bê tông lót máng thu nước 0,0851 100m2
21 Bê tông lót máng thu nước M150, đá 1x2 3,0500 m3
23 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 25,8200 m2
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 160mm 48,0000 cái
25 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính
Trang 139 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 471,8300 m2
10 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 148,4000 m2
12 Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2 19,2900 m3
13 Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh 1,3637 100m2
Trang 142 Sơn kẻ đường vạch cho người đi bộ 78,0000 m2
4 Ván khuôn bê tông lót bồn cây 0,4664 100m2
5 Bê tông lót móng bồn cây M150, đá 1x2 4,6600 m3
8 Ván khuôn bê tông viên vỉa bồn cây 0,6996 100m2
14 Ván khuôn bê tông giằng đỉnh ga 0,1989 100m2
15 Bê tông giằng đỉnh ga M200, đá 1x2 1,4300 m3
18 Cốt thép tấm đan ga - ĐK ≤10mm 1,4352 100kg
Trang 151 Xà đỡ dây sau công tơ X2-Tk & xà X-2Vk 6,0000 bộ
5 Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 300,0000 m
6 Dây xuống hòm và sau công tơ 3 pha
19 Tháo hạ thu hồi Cáp vặn xoắn 4x50mm2 168,0000 m
20 Tháo + lắp di chuyển hòm công tơ H2 9,0000 hòm
21 Tháo + lắp di chuyển hòm công tơ H4, H3F,
Trang 1622 Phụ kiện đấu nối dây sau công tơ 17,0000 bộ
Trang 17PH N II: M C Đ ĐÁP NG YÊU C U KỸ THU T C A V T LI U Ầ Ứ Ộ Ứ Ầ Ậ Ủ Ậ Ệ
2.1 Cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu
Công ty chúng tôi cam kết với Chủ đầu tư về đặc tính, thông số kỹ thuật,chứng chỉ chất lượng và xuất xứ, các vật tư vật liệu, thiết bị, hàng hóa sử dụng đểphục vụ thi công Gói thầu số 2 xây lắp thuộc công trình: Nâng cấp, cải tạo đườnggiao thông và hệ thống thoát nước tổ dân phố 3, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên ,
cụ thể như sau:
2.1.1 Các vật tư, vật liệu chính phần xây lắp
- V s d ng v t t v t li u chính nh : V t li u đ p; c c tre; c p ph iề ử ụ ậ ư ậ ệ ư ậ ệ ắ ọ ấ ố
đá dăm; cát, đá các lo i; xi măng; s t thép; g ch XMCL; ng c ng BTCT; g chạ ắ ạ ố ố ạTerrazzo; nh a đự ường; bê tông nh a đ ph c v thi công Gói th u đ u là cácự ể ụ ụ ầ ề
lo i v t li u ph bi n t i đ a phạ ậ ệ ổ ế ạ ị ương và các t nh thành lân c n xu t x rõỉ ậ ấ ứràng, ch t lấ ượng đ m b o đ đ a vào thi công các h ng m c c a gói th u.ả ả ể ư ạ ụ ủ ầ
- V t li u đ p; c c tre; c p ph i đá dăm; cát, đá các lo i; xi măng; s tậ ệ ắ ọ ấ ố ạ ắthép; g ch XMCL; ng c ng BTCT; g ch Terrazzoạ ố ố ạ ; nh a đự ường; bê tông nh aự
đượ mua t i c ạ công ty có uy tín, ch t lấ ượng t i Hà Nam và các t nh thành lânạ ỉ
c n, đ m b o tính s n sàng, đáp ng nhu c u thi côngậ ả ả ẵ ứ ầ (có h p đ ng nguyênợ ồ
t c kèm theoắ trong E-HSDT này)
2.1.2 Các vật tư, vật liệu, thiết bị chính phần di chuyển cột điện.
- Các chủng loại vật tư, vật liệu, thiết bị: Các loại xà, cột điện bê tông li tâm,tiếp địa lặp lại đưa vào công trình đều mới, đảm bảo có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
và đảm bảo chất lượng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, quy định hiện hành Kèm theothông số kỹ thuật, đặc tính, chứng chỉ chất lượng, xuất xứ rõ ràng, chất lượng đảmbảo yêu cầu theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
- Các chủng loại vật tư, vật liệu, thiết bị được mua tại công ty có uy tín, chấtlượng đảm bảo tính sẵn sàng, đáp ứng nhu cầu thi công (có hợp đồng nguyên tắcmua thiết bị kèm theo trong E-HSDT này)
2.1.3 Cam kết với các loại vật tư, vật liệu khác
- Các loại vật liệu, vật tư thiết bị khác (ngoài các loại vật tư đã nêu trên)được mua tại địa phương
- Nhà thầu cam kết sẽ sử dụng vật tư, vật liệu đúng chủng loại, đảm bảođúng các thông số kỹ thuật của hồ sơ thiết kế
2.1.4 Các cam k t khác c a Nhà th u đ i v i vi c s d ng v t t , ế ủ ầ ố ớ ệ ử ụ ậ ư
v t li u, thi t b trong quá trình thi công ậ ệ ế ị
- Cam kết các loại hàng hóa vật tư vật liệu thiết bị là mới, luôn luôn đáp ứngđầy đủ cho thi công công trình không bị gián đoạn;
- Tất cả các hàng hóa, thiết bị, vật tư, vật liệu và các bán thành phẩm đưavào công trình phải đảm bảo đúng chủng loại, chất lượng, hình dáng, kích thước theo yêu cầu của thiết kế và những quy định đã ghi trong hồ sơ mời thầu, các quy
Trang 18định của Nhà nước và của địa phương Những loại hàng hóa vật tư vật liệu thiết bịchính trước khi đưa vào công trình phải được kiểm tra chất lượng và được thínghiệm trước khi đưa vào sử dụng, phải có nguồn gốc sản xuất, xuất xứ rõ ràng và
có sự đồng ý của Tư vấn giám sát
2.2 Quy trình, quy ph m áp d ng cho vi c thi công, nghi m thu ạ ụ ệ ệ công trình.
TT Thi công, nghi m thu ệ Tiêu chu n áp d ng ẩ ụ
2 S d ng máy xây d ng ử ụ ự Yêu c u chungầ TCVN 4087 : 2012
3 Bàn giao công trình xây d ng ự Nguyên t cắ
4 Công tác tr c đ a trong xây d ng côngắ ị ự
5 Công tác đ t Thi công và nghi m thuấ ệ TCVN 4447 : 2012
6 K t c u bê tông và bê tông c t thép toànế ấ ố
kh i Quy ph m thi công và nghi m thu.ố ạ ệ TCVN 4453 : 1995
7 H n h p bê tông tr n s n – Yêu c u cỗ ợ ộ ẵ ầ ơ
b n đánh giá ch t lả ấ ượng và nghi m thuệ TCVN 9340 : 2012
8 K t c u bê tông và bê tông c t thép l pế ấ ố ắ
ghép – Thi công và nghi m thuệ TCVN 9115 : 2019
9 K t c u bê tông và bê tông c t thép -ế ấ ố
17 Quy trình an toàn đi n trong ban hànhệ
kèm theo quy t đ nh s 959/QĐ-EVNế ị ố
Trang 19TT Thi công, nghi m thu ệ Tiêu chu n áp d ng ẩ ụ
ngày 09/8/2018 c a T p đoàn Đi n l củ ậ ệ ự
2.3.1 Tiêu chu n áp d ng v i v t li u, thi t b xây l p: ẩ ụ ớ ậ ệ ế ị ắ
3 Cát Cát xây dựng Yêu cầu kỹ thuật TCVN 7570 : 2006
4 Đá Đá dăm, sỏi, sỏi dùng trong xây
dựng Yêu cầu kỹ thuật TCVN 7570 : 2006
5 Nước Nước trộn bê tông và vữa - Yêu cầu
9 Cột điện Cột điện bê tông cốt thép ly tâm TCVN 5847 : 2016
2.3.2 Tiêu chu n áp d ng v i v t li u, thi t b di chuy n đ ẩ ụ ớ ậ ệ ế ị ể ườ ng
đi n ệ
Trang 20a) Thông s kỹ thu t c t đi n ố ậ ộ ệ
2 Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm TCVN 5847-2016
2.4 M t s yêu c u v ch t l ộ ố ầ ề ấ ượ ng v t t , v t li u s d ng cho gói ậ ư ậ ệ ử ụ
Trang 21th u ầ
T t c các lo i v t t , v t li u trấ ả ạ ậ ư ậ ệ ước khi đ a vào thi công công trìnhưNhà th u đ u ph i ti n hành làm các thí nghi m v các ch tiêu c , lý, hoá,ầ ề ả ế ệ ề ỉ ơthành ph n h n h p, thành ph n c t li u, ngu n g c và trình T v n giámầ ỗ ợ ầ ố ệ ồ ố ư ấsát, Ch đ u t ki m tra Ch sau khi đủ ầ ư ể ỉ ược T v n giám sát, Ch đ u t ch pư ấ ủ ầ ư ấthu n v t li u m i đậ ậ ệ ớ ược đ a vào s d ng.ư ử ụ
2.4.1 Đá dăm các lo i ạ
a) Đá dăm dùng cho bê tông
Đá dăm s d ng cho bê tông là lo i đá dăm có cử ụ ạ ường đ kháng nén vàộ
kh i lố ượng riêng theo quy đ nh c a tiêu chu n Vi t Nam TCVN 7570:2006ị ủ ẩ ệ
đ ng th i theo các quy đ nh sau:ồ ờ ị
- M i c h t ho c h n h p vài c h t ph i có đỗ ỡ ạ ặ ỗ ợ ỡ ạ ả ường bi u di n thànhể ễ
ph n h t theo tiêu chu n TCVN 7570 : 2006.ầ ạ ẩ
- Cường đ ch u nén c a nham th ch làm ra đá dăm > 1.5 l n mác c aộ ị ủ ạ ầ ủ
bê tông c n ch t o (v i bê tông có mác < 250).ầ ế ạ ớ
- Kh i lố ượng c a đá dăm không đủ ược nh h n 2,3 t n/m3.ỏ ơ ấ
- Hàm l ng h t thoi d t trong đá dăm không đ c v t quá 35% theo kh iượ ạ ẹ ượ ượ ố
l ngượ
- Hàm lượng h t m m và phong hoá trong đá dăm < 1% theo kh iạ ề ố
lượng Không cho phép có c c đ t sét, g m c, lá cây, rác rụ ấ ỗ ụ ưởi và l p màng đ tớ ấsét bao quanh viên đá dăm.Tuân theo tiêu chu n Vi t Nam TCVN 7570 : 2006.ẩ ệ
- Đá dăm không b o đ m yêu c u, không đả ả ầ ược đ a vào s d ng.ư ử ụ
C t li u l n có th đố ệ ớ ể ược cung c p dấ ưới d ng h n h p nhi u c h tạ ỗ ợ ề ỡ ạ
Trang 22đ n 3 mm, theo tho thu n.ế ả ậ
Hàm lượng bùn, b i, sét trong c t li u l n tuỳ theo c p bê tông khôngụ ố ệ ớ ấ
vượt quá giá tr quy đ nh trong B ng 2ị ị ả
Bảng 2.2- Hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu lớn Cấp bê tông Hàm lượng bùn, bụi, sét, % khối lượng, không lớn hơn
h n 2 l n c p cơ ầ ấ ường đ ch u nén c a bê tông khi dùng đá g c phún xu t, bi nộ ị ủ ố ấ ế
ch t; l n h n 1,5 l n c p cấ ớ ơ ầ ấ ường đ ch u nén c a bê tông khi dùng đá g cộ ị ủ ố
bi n ch t ế ấ
Đá phún xu t ấ phun trào
Trang 23bi n ch t ế ấ
Đá phún xu t ấ phun trào
b) Đá dăm dùng đ m lót móng ệ
Đá dùng đ đ m móng có ch tiêu c lý yêu c u kỹ thu t tể ệ ỉ ơ ầ ậ ương t nhự ư
đá dăm dùng cho bê tông Đ m b o theo tiêu chu n, quy chu n hi n hành Đáả ả ẩ ẩ ệdùng lót móng có tác d ng t o ph ng, giúp d thì công và giúp cho k t c uụ ạ ẳ ễ ế ấkhông b xê d ch, truy n l c tác d ng theo 1 phị ị ề ự ụ ương th ng đ ng.ẳ ứ
2.4.2 C p ph i đá dăm lo i 1, C p ph i đá dăm c p ph i lo i 2 ấ ố ạ ấ ố ấ ố ạ
Cấp phối đá dăm có Dmax = 25 (mm) đối với CPĐD loại I, Dmax = 37,5(mm) đối với CPĐD loại II: Toàn bộ cốt liệu (kể cả hạt thô và mịn) đều là sản phẩmnghiền từ đá sạch, không lẫn đá phong hóa và hữu cơ và phải đảm bảo các chỉ tiêuquy định theo tiêu chuẩn TCVN 8859:2011, cụ thể trong các bảng sau:
Bảng 2.4: Thành phần hạt của cấp phối đá dăm Kích cỡ mắt
Trang 24333-Ghi chú:
1) Gi i h n ch y, gi i h n d o đớ ạ ả ớ ạ ẻ ược xác đ nh b ng thí nghi m v iị ằ ệ ớ
thành ph n h t l t qua sàng 0,425 mm.ầ ạ ọ
2) Tích s d o PP có ngu n g c ti ng anh là Plasticity Productố ẻ ồ ố ế
3) Hạt thoi dẹt là hạt có chiều dày hoặc chiều ngang nhỏ hơn hoặc bằng
1/3 chiều dài;
Thí nghiệm được thực hiện với các cỡ hạt có đường kính lớn hơn 4,75
mm và chiếm trên 5 % khối lượng mẫu;
Hàm lượng hạt thoi dẹt của mẫu lấy bằng bình quân gia quyền của cáckết quả đã xác định cho từng cỡ hạt
2.4.3 V t li u đ p ậ ệ ắ
- V t li u đ p n n b ng đ t l n đá đ m b o theo tiêu chu n TCVNậ ệ ắ ề ằ ấ ẫ ả ả ẩ9436: 2012 n n đề ường ô tô – thi công và nghi m thu.ệ
- Đ t l n t 30% - 70% đá các lo i có kích c t 50mm tr lên cho đ nấ ẫ ừ ạ ỡ ừ ở ếkích c l n nh t cho phép theo quy đ nh:ỡ ớ ấ ị
- Kích c l n nh t c a các h t s i cu i, đá l n đ t trong đ t áp d ngỡ ớ ấ ủ ạ ỏ ộ ẫ ấ ấ ụcho trường h p đ p đ t l n đá là 100mm khi đ p trong ph m vi khu v c tácợ ắ ấ ẫ ắ ạ ự
d ng c a n n đụ ủ ề ường và là 150mm khi đ p ph m vi dắ ạ ưới khu v c tác d ng.ự ụKhi đ p trong ph m vi dắ ạ ưới khu v c tác d ng b ng đá lo i c ng v a và c ngự ụ ằ ạ ứ ừ ứ(cường đ ch u nén trên 20Mpa) thì c h t l n nh t có th ép b ng 2/3 bộ ị ỡ ạ ớ ấ ể ằ ề
Trang 25dày l p đ t l n đá lúc thi công N u là đá lo i m m ho c có ngu n g c t đáớ ấ ẫ ế ạ ề ặ ồ ố ừphong hóa m nh (cạ ường đ ch u nén t 20Mpa tr xu ng) thì kích c h t l nộ ị ừ ở ố ỡ ạ ớ
nh t có th b ng b dày đ m nén nh ng tr s s c ch u t i CBR c a chúngấ ể ằ ề ầ ư ị ố ứ ị ả ủ
v n ph i đ t yêu c u quy đ nh:ẫ ả ạ ầ ị
+ CBR 30cm trên cùng (ngâm trong nước 4 ngày) >= 6% (đ ch t đ mộ ặ ầnèn K>=0,95, phương pháp đ m nén tiêu chu n I-A theo 22TCN 333-06, m uầ ẩ ẫthí nghi m ngâm bão hòa nệ ước 4 ngày đêm)
+ CBR 30cm đ n 80cm (ngâm trong nế ước 4 ngày) >= 4% (đ ch t đ mộ ặ ầnèn K>=0,95, phương pháp đ m nén tiêu chu n I-A theo 22TCN 333-06, m uầ ẩ ẫthí nghi m ngâm bão hòa nệ ước 4 ngày đêm)
+ CBR 80cm đ n 150cm (ngâm trong nế ước 4 ngày) >= 3% (đ ch t đ mộ ặ ầnèn K>=0,95, phương pháp đ m nén tiêu chu n I-A theo 22TCN 333-06, m uầ ẩ ẫthí nghi m ngâm bão hòa nệ ước 4 ngày đêm)
+ CBR 150cm tr xu ng (ngâm trong nở ố ước 4 ngày) >= 2% (đ ch t đ mộ ặ ầnèn K>=0,95, phương pháp đ m nén tiêu chu n I-A theo 22TCN 333-06, m uầ ẩ ẫthí nghi m ngâm bão hòa nệ ước 4 ngày đêm)
1840
2250
2 Thời gian đông kết, min
- bắt đầu, không nhỏ hơn
- kết thúc, không lớn hơn
45420
5 Hàm lượng anhydric sunphuric (SO3), %,
không lớn hơn
3,5
6 Độ nở autoclave1), %, không lớn hơn 0,8
Trang 26Các chỉ tiêu
Mức PCB3
0
PCB4
CHÚ THÍCH:
1) Áp dụng khi có yêu cầu của khách hàng
* Ghi nhãn, bao gói, v n chuy n và b o qu nậ ể ả ả
Xi măng poóc lăng h n h p khi xu t xỗ ợ ấ ưởng d ng r i ho c đóng baoở ạ ờ ặ
ph i có tài li u ch t lả ệ ấ ượng kèm theo v i n i dung:ớ ộ
- Tên c s s n xu t;ơ ở ả ấ
- Tên và mác xi măng theo tiêu chu n này;ẩ
- Giá tr các m c ch tiêu theo Đi u 4 c a tiêu chu n này;ị ứ ỉ ề ủ ẩ
- Kh i lố ượng xi măng xu t xấ ưởng và s hi u lô;ố ệ
- Ngày, tháng, năm xu t xấ ưởng
Trên v bao xi măng ngoài nhãn hi u đã đăng ký, c n ghi rõ:ỏ ệ ầ
- Tên và mác xi măng theo tiêu chu n này;ẩ
- Vi n d n tiêu chu n này.ệ ẫ ẩ
Bao đ ng xi măng poóc lăng h n h p đ m b o không làm gi m ch tự ỗ ợ ả ả ả ấ
lượng xi măng và không b rách v khi v n chuy n và b o qu n.ị ỡ ậ ể ả ả
Kh i lố ượng t nh cho m i bao xi măng là (50ị ỗ ± 0,5) kg ho c kh i lặ ố ượngtheo th a thu n v i khách hàng nh ng dung sai ph i theo quy đ nh hi n hành.ỏ ậ ớ ư ả ị ệ
Không được v n chuy n xi măng poóc lăng h n h p chung v i các lo iậ ể ỗ ợ ớ ạhàng hóa gây nh hả ưởng x u t i ch t lấ ớ ấ ượng c a xi măng.ủ
Xi măng bao được v n chuy n b ng các phậ ể ằ ương ti n v n t i có cheệ ậ ả
ch n ch ng m a và m ắ ố ư ẩ ướt
Xi măng r i đờ ược v n chuy n b ng phậ ể ằ ương ti n chuyên d ng.ệ ụ
Kho ch a xi măng bao ph i đ m b o khô, s ch, n n cao, có tứ ả ả ả ạ ề ường bao
và mái che ch c ch n, có l i cho xe ra vào xu t nh p d dàng Các bao xi măngắ ắ ố ấ ậ ễkhông được x p cao quá 10 bao, ph i cách tế ả ường ít nh t 20 cm và riêng theoấ
t ng lô.ừ
Xi măng poóc lăng h n h p ph i b o hành ch t lỗ ợ ả ả ấ ượng trong th i gianờ
60 ngày k t ngày xu t xể ừ ấ ưởng
2.4.5 Cát dùng cho bê tông
Theo giá tr môđun đ l n, cát dùng cho bê tông và v a đị ộ ớ ữ ược phân ra hai
Trang 27nhóm chính:
- Cát thô khi môđun đ l n trong kho ng t l n h n 2,0 đ n 3,3;ộ ớ ả ừ ớ ơ ế
- Cát m n khi môđun đ l n trong kho ng t 0,7 đ n 2,0.ị ộ ớ ả ừ ế
Thành ph n h t c a cát, bi u th qua lầ ạ ủ ể ị ượng sót tích luỹ trên sàng, n mằtrong ph m vi quy đ nh trong B ng 2.7ạ ị ả
Cát thô có thành ph n h t nh quy đ nh trong B ng 2.7 đầ ạ ư ị ả ược s d ngử ụ
đ ch t o bê tông và v a t t c các c p bê tông và mác v a.ể ế ạ ữ ấ ả ấ ữ
B ng 2.7 - Thành ph n h t c a cát ả ầ ạ ủ Kích th ướ ỗ c l sàng L ượ ng sót tích luỹ trên sàng, % kh i l ố ượ ng
Cát m n đị ượ ử ục s d ng ch t o bê tông và v a nh sau:ế ạ ữ ư
- Đ i v i bê tông: cát có môđun đ l n t 0,7 đ n 1 (thành ph n h tố ớ ộ ớ ừ ế ầ ạ
nh B ng ư ả 2.7) có th để ượ ử ục s d ng ch t o bê tông c p th p h n B15.ế ạ ấ ấ ơ
- Cát có môđun đ l n t 1 đ n 2 (thành ph n h t nh B ng ộ ớ ừ ế ầ ạ ư ả 2.7) có thể
đượ ử ục s d ng ch t o bê tông c p t B15 đ n B25;ế ạ ấ ừ ế
- Hàm lượng các t p ch t (sét c c và các t p ch t d ng c c; bùn, b i vàạ ấ ụ ạ ấ ạ ụ ụsét) trong cát được quy đ nh trong B ng 2.ị ả 8
Trang 28làm gi m tính ch t c lý yêu c u đ i v i bê tông ả ấ ơ ầ ố ớ
Hàm lượng clorua trong cát, tính theo ion Cl- tan trong axit, quy đ nhịtrong B ng 2.ả 9
B ng 2 ả 9 - Hàm l ượ ng ion Cl - trong cát
Lo i bê tông và v a ạ ữ Hàm l l ng, không l n h n ượ ng ion Cl - , % kh i ố
Bê tông dùng trong các k t c u bê tôngế ấ
Bê tông dùng trong các k t c u bê tôngế ấ
và bê tông c t thép và v a thông thố ữ ường 0,05
CHÚ THÍCH: Cát có hàm lượng ion Cl- l n h n các giá tr quy đ nh ớ ơ ị ị ở
B ng ả 2.9 có th để ượ ử ục s d ng n u t ng hàm lế ổ ượng ion Cl- trong 1 m3 bê tông
t t t c các ngu n v t li u ch t o, không vừ ấ ả ồ ậ ệ ế ạ ượt quá 0,6 kg
Cát đượ ử ục s d ng khi kh năng ph n ng ki m ả ả ứ ề − silic c a cát ki m traủ ểtheo phương pháp hoá h c ph i n m trong vùng c t li u vô h i Khi kh năngọ ả ằ ố ệ ạ ả
ph n ng ki m - silic c a c t li u ki m tra n m trong vùng có kh năng gâyả ứ ề ủ ố ệ ể ằ ả
h i thì c n thí nghi m ki m tra b xung theo phạ ầ ệ ể ổ ương pháp thanh v a đ đ mữ ể ả
b o ch c ch n vô h i ả ắ ắ ạ
Cát được coi là không có kh năng x y ra ph n ng ki m – silic n uả ả ả ứ ề ế
bi n d ng (ế ạ ε) tu i 6 tháng xác đ nh theo phở ổ ị ương pháp thanh v a nh h nữ ỏ ơ0,1%
2.4.6 C t thép ố
Thép ph c v thi công công trình nhà th u s d ng là thép Tisco, thépụ ụ ầ ử ụ
Vi t Đ c, thép Hòa Phát, Thái Nguyênệ ứ C t thép dùng cho công trình ph i cóố ả
ch ng ch xu t xứ ỉ ấ ưởng và ph i l y m u theo quy ph m đ ki m tra v cả ấ ẫ ạ ể ể ề ường
đ kéo, k t qu ki m tra phù h p v i cộ ế ả ể ợ ớ ường đ quy đ nh và ph i độ ị ả ược đ iạ
di n Ch đ u t ch p thu n thì m i đệ ủ ầ ư ấ ậ ớ ược đem vào s d ng;ử ụ
- Thép dùng cho công trình là thép còn m i và không b bi n d ng;ớ ị ế ạ
- Thép đem dùng ph i theo đúng b n vẽ thi t k , trả ả ế ế ường h p do đợ ườngkính c t thép không phù h p, nhà th u ch thay đ i khi có s đ ng ý c a tố ợ ầ ỉ ổ ự ồ ủ ư
v n giám sát tác gi ho c đ i di n Ch đ u t ;ấ ả ặ ạ ệ ủ ầ ư
- Sau khi l p đ t c t thép Nhà th u ph i báo cáo cho cán b Giám sátắ ặ ố ầ ả ộ
đ n ki m tra và nghi m thu v quy cách s lế ể ệ ề ố ượng, ch ng lo i, m i n i, m iủ ạ ố ố ốhàn, v sinh và tính n đ nh c a k t c u so v i đ án thi t k và quy chu n,ệ ổ ị ủ ế ấ ớ ồ ế ế ẩquy ph m hi n hành:ạ ệ
Lo i thép s d ng cho công trình là lo i c t thép do nhà máy gang thépạ ử ụ ạ ốThái Nguyên, thép Vi t Đ cệ ứ , thép Hòa Phát, thép Tiso ho c nhà máy liên doanhặ
s n xu t thép có ch t lả ấ ấ ượng tương t ự
- C t thép s d ng trong công trình là lo i c t thép theo đúng đ ánố ử ụ ạ ố ồ
Trang 29thi t k ph i đ m b o các tính năng kỹ thu t quy đ nh trong tiêu chu n vế ế ả ả ả ậ ị ẩ ề
c t thép.ố
- C t thép s d ng ph i đúng yêu c u v nhóm, s hi u và đố ử ụ ả ầ ề ố ệ ường kínhquy đ nh trong b n vẽ thi công công trình Đ n v ch đị ả ơ ị ỉ ược phép thay thếnhóm, s hi u hay đố ệ ường kính c t thép đã quy đ nh khi đố ị ược s phê chu nự ẩ
c a Ch đ u t Tuy nhiên vi c thay th cũng ph i tuân theo các quy đ nhủ ủ ầ ư ệ ế ả ị
dưới đây:
C t thép trố ước khi s d ng ph i tho mãn các yêu c u sau:ử ụ ả ả ầ
- Có ch ng ch cho t ng lô hàng khi đ a vào s d ng cho công trình.ứ ỉ ừ ư ử ụ
Nước không có hàm lượng t p ch t vạ ấ ượt quá gi i h n cho phép làmớ ạ
nh h ng t i quá trình đông k t c a bê tông và v a cũng nh làm gi m đ
b n lâu c a k t c u bê tông và v a trong quá trình s d ng, th a mãn các yêuề ủ ế ấ ữ ử ụ ỏ
c u c a tiêu chu n này.ầ ủ ẩ
* Yêu c u kỹ thu tầ ậ
Nước tr n bê tông, tr n v a, r a c t li u và b o dộ ộ ữ ử ố ệ ả ưỡng bê tông c n cóầ
ch t lấ ượng th a mãn các yêu c u sau:ỏ ầ
+ Không ch a váng d u ho c váng m ứ ầ ặ ỡ
+ Lượng t p ch t h u c không l n h n 15 mg/L.ạ ấ ữ ơ ớ ơ
+ Đ pH không nh h n 4 và không l n h n 12,5.ộ ỏ ơ ớ ơ
+ Không có màu khi dùng cho bê tông và v a trang trí.ữ
Theo m c đích s d ng, hàm lụ ử ụ ượng mu i hòa tan, lố ượng ion sunfat,
lượng ion clo và c n không tan không đặ ượ ớc l n h n các giá tr quy đ nh trongơ ị ị
B ng 2.10 (đ i v i nả ố ớ ước tr n bê tông và v a) và B ng 2.11 (đ i v i nộ ữ ả ố ớ ướcdùng đ r a c t li u và b o dể ử ố ệ ả ưỡng bê tông)
Các yêu c u kỹ thu t khác đ i v i nầ ậ ố ớ ước tr n bê tông và v a:ộ ữ
Th i gian đông k t c a xi măng và cờ ế ủ ường đ ch u nén c a v a ph iộ ị ủ ữ ả
th a mãn các giá tr quy đ nh trong B ng 2.12ỏ ị ị ả
T ng đổ ương lượng ki m qui đ i tính theo Naề ổ 2O không đượ ớc l n h nơ
1000 mg/L khi s d ng cùng v i c t li u có kh năng gây ph n ng ki m -ử ụ ớ ố ệ ả ả ứ ềsilic
B ng 2.10 - Hàm l ả ượ ng t i đa cho phép c a mu i hòa tan, ion sunfat, ion ố ủ ố
clorua và c n không tan trong n ặ ướ c tr n bê tông và v a ộ ữ
Đ n v tính b ng miligam trên lít (mg/L)ơ ị ằ
Trang 30Ion clo (Cl-)
Cặn không tan
1 Nước trộn bê tông và nước trộn
vữa bơm bảo vệ cốt thép cho các
kết cấu bê tông cốt thép ứng lực
trước
2 Nước trộn bê tông và nước trộn
vữa chèn mối nối cho các kết cấu
bê tông cốt thép
3 Nước trộn bê tông cho các kết
cấu bê tông không cốt thép Nước
trộn vữa xây dựng và trát
CHÚ THÍCH 1: Khi s d ng xi măng cao nhôm làm ch t k t dính choử ụ ấ ế
bê tông và v a, nữ ước dùng cho t t c các ph m vi s d ng đ u ph i theoấ ả ạ ử ụ ề ảquy đ nh c a m c 1 B ng ị ủ ụ ả 2.10
CHÚ THÍCH 2: Trong trường h p c n thi t, có th s d ng nợ ầ ế ể ử ụ ước cóhàm lượng ion clo vượt quá qui đ nh c a m c 2 B ng ị ủ ụ ả 2.10 đ tr n bê tôngể ộcho k t c u bê tông c t thép, n u t ng hàm lế ấ ố ế ổ ượng ion clo trong bê tôngkhông vượt quá 0,6 kg/m3
CHÚ THÍCH 3: Trong trường h p nợ ước dùng đ tr n v a xây, trátể ộ ữcác k t c u có yêu c u trang trí b m t ho c ph n k t c u thế ấ ầ ề ặ ặ ở ầ ế ấ ườngxuyên ti p xúc m thì hàm lế ẩ ượng ion clo được kh ng ch không quá 1200ố ếmg/L
Bảng 2.11- Hàm lượng tối đa cho phép của muối hòa tan, ion sunfat, ion clorua và cặn không tan trong nước dùng để rửa cốt liệu và bảo dưỡng bê tông
Ion clo (Cl-)
Cặn không tan
1 Nước bảo dưỡng bê tông các
kết cấu có yêu cầu trang trí bề
mặt Nước rửa, tưới ướt và sàng
ướt cốt liệu
2 Nước bảo dưỡng bê tông các
kết cấu không có yêu cầu trang trí
bề mặt (trừ công trình xả nước)
30 000 2 700 20 000 500
Trang 31Ion clo (Cl-)
Cặn không tan
3 Nước tưới ướt mạch ngừng
trước khi đổ tiếp bê tông tưới ướt
các bề mặt bê tông trước khi chèn
khe nối Nước bảo dưỡng bê tông
trong các công trình xả nước và
làm nguội bê tông trong các ống
xả nhiệt của khối lớn
CHÚ THÍCH: Khi s d ng xi măng cao nhôm làm ch t k t dính choử ụ ấ ế
bê tông và v a, nữ ước dùng đ r a c t li u và b o dể ử ố ệ ả ưỡng bê tông ph iảtheo quy đ nh c a m c 1 b ng ị ủ ụ ả 2.10
B ng 2.1 ả 2 - Các yêu c u v th i gian đông k t c a xi măng và c ầ ề ờ ế ủ ườ ng đ ộ
Chiều
cao, h
Mức sai lệch cho phép
Chiều dày thành ở vị trí nhỏ
nhất, t, không nhỏ hơn
Gạch block sản xuất theo công nghệ rung ép
Gạch ống sản xuất theo công nghệ ép tĩnh
0
Trang 32cao, h
Mức sai lệch cho phép
Chiều dày thành ở vị trí nhỏ
nhất, t, không nhỏ hơn
Gạch block sản xuất theo công nghệ rung ép
Gạch ống sản xuất theo công nghệ ép tĩnh
CHÚ THÍCH: Có thể s n xu t các lo i g ch bêả ấ ạ ạ tông có kích thướckhác theo yêu c u c a khách hàng.ầ ủ
- Yêu c u v ngo i quan:ầ ề ạ
+ Màu s c c a viên g ch trang tríắ ủ ạ trong cùng m t lôộ ph i đ ng đ u.ả ồ ề+ Khuy t t t ngo i quan đế ậ ạ ược quy đ nh t i B ng 2.1ị ạ ả 4
B ng 2.1 ả 4- Khuy t t t ngo i quan cho phép ế ậ ạ
Loại khuyết tật
Mức cho phép theo loại
gạch
Gạch thường Gạch trang trí
1 Đ cong vênh trên b m t, mm, không l n h n.ộ ề ặ ớ ơ 3 1*
2 S v t s t vố ế ứ ỡ ở các góc c nh sâuạ (5 ÷ 10) mm, dài
3 V t s t v sâu h n 10 mm, dài h n 15 mm.ế ứ ỡ ơ ơ Không cho phép
4 S v t n t có chi u dài đ n 20 mm, không l nố ế ứ ề ế ớ
* Không áp d ng đ i v i g ch trang trí có bụ ố ớ ạ ề m t s n sùi ho cặ ầ ặ
Độ thấm nước, L/m 2 h, không lớn
hơn
Trang 33viên gạch, kg, không lớn hơn
khối lượng, không lớn hơn
Trung bình cho ba mẫu thử, không nhỏ hơn
Nhỏ nhất cho một mẫu thử Gạch xây
t nh thành lân c n, tuân th đ y đ theo TCVN 9113: 2012 - ng c ng bê tôngỉ ậ ủ ầ ủ Ố ố
c t thép thoát nố ước Khi v n chuy n v đ n hi n trậ ể ề ế ệ ường thi công ph i đả ược
x p, d b ng c u chuyên d ng, dùng dây cáp m m, ho c thi t b giá k p thíchế ỡ ằ ẩ ụ ề ặ ế ị ẹ
h p Khi v n chuy n, các ng c ng ph i đợ ậ ể ố ố ả ược liên k t ch t v i phế ặ ớ ương ti nệ
v n chuy n đ tránh xô đ y, va đ p gây h h ng Đ m b o t t nh t, đ tậ ể ể ẩ ậ ư ỏ ả ả ố ấ ạ
cường đ , tiêu chu n đ thi công l p đ t.ộ ẩ ể ắ ặ
2.4.10 C c tre ọ
Tre làm c c ph i là tre già trên 2 năm tu i, th ng và tọ ả ổ ẳ ươi, đường kính
t i thi u ph i trên 6cm (thố ể ả ường t 80-100mm), không cong vênh quá 1cm/ừ1md c c Dùng tre đ c Đ dày ng tre không nh quá 10mm Kho ng cáchọ ặ ộ ố ỏ ả
gi a các m t tre không nên quá 40cmữ ắ
Đ u trên c a c c (luôn l y v phía g c) đầ ủ ọ ấ ề ố ược c a vuông góc v i tr cư ớ ụ
c c và cách m t tre 50mm, đ u dọ ắ ầ ướ ượi đ c vát nh n trong ph m vi 200mm vàọ ạcách m t 200mm đ làm mũi c c.ắ ể ọ
Chi u dài m i c c tre là 2,5 m Chi u dài c c c t dài h n chi u dài thi tề ỗ ọ ề ọ ắ ơ ề ế
k 20-30cm.ế
2.4.11 Ph gia ụ
- Thông thường bê tông không s d ng ph gia Tùy đi u ki n thi côngử ụ ụ ề ệ
c th , Nhà th u ki n ngh v i Ch đ u t cho phép s d ng ph gia tăng d oụ ể ầ ế ị ớ ủ ầ ư ử ụ ụ ẻ
và các ph gia khác cho bê tông Khi s d ng ph gia c n s d ng đúng li uụ ử ụ ụ ầ ử ụ ề
- G ch Terrazzo là s n ph m đạ ả ẩ ượ ạc t o thành t h n h p g m xi măng,ừ ỗ ợ ồ
nước, c t li u và có th có ph gia, ch t t o màu B m t g ch có th nhámố ệ ể ụ ấ ạ ề ặ ạ ể
ho c mài bóng Yêu c u kỹ thu t tuân theo TCVN 7744:2013.ặ ầ ậ
Trang 34- Yêu c u ngo i quan: Màu s c c a s n ph n cùng m t lô ph i đ ngầ ạ ắ ủ ả ẩ ộ ả ồ
đ u, khuy t t t ngo i quan cho phép s n ph m đề ế ậ ạ ả ẩ ược quy đ nh b ng sau:ị ở ả
B ng 2.16- ả Khuy t t t ngo i quan ế ậ ạ
3 V t n t, v c nh l p m t sâu không quá 1 mm, dàiế ứ ỡ ạ ớ ặ
không quá 10 mm, s v t, không l n h nố ế ớ ơ 1
Chú thích: Không áp d ng cho các lo i s n ph m có b m t không ph ngụ ạ ả ẩ ề ặ ẳ
- Sai l ch cho phép v kích thệ ề ước và hình d ng c a s n ph m ph i phùạ ủ ả ẩ ả
h p v i quy đ nh B ng ợ ớ ị ở ả 2.17
B ng 2.17- ả Sai l ch cho phép v kích th ệ ề ướ c và hình d ng c a s n ph m ạ ủ ả ẩ
1 Sai l ch chi u dài c nh, %, không l n h nệ ề ạ ớ ơ 0,3
2 Sai l ch chi u dày viên g ch, mmệ ề ạ
- đ i v i chi u dày < 40 mm, không l n h nố ớ ề ớ ơ
- đ i v i chi u dày ≥ 40 mm, không l n h nố ớ ề ớ ơ
- Yêu c u ch tiêu c lý c a g ch terazo ngo i th t ph i phù h p v i quyầ ỉ ơ ủ ạ ạ ấ ả ợ ớ
đ nh B ng 2.18, B ng 2.19 nh sauị ở ả ả ư :
B ng 2.18- ả Ch tiêu đ ch u mài mòn và đ b n u n c a g ch ỉ ộ ị ộ ề ố ủ ạ terazo
ngo i th t ạ ấ Tên ch tiêu ỉ M c đ ch tiêu ứ ộ ỉ
Lo i 1 ạ Lo i 2 ạ Lo i 3 ạ
1 Đ ch u mài mònộ ị
- Mài mòn sâu, mm, không l n h nớ ơ a)
- Mài mòn m t kh i lấ ố ượng b m t, g/cmề ặ 2, không
l n h nớ ơ
200,4
230,45
260,5
2 Đ b n u n, MPaộ ề ố
- C a t ng m u, không nh h nủ ừ ẫ ỏ ơ 4,0 3,2 2,8Chú thích:Đ ch u mài mòn l a ch n m t trong s nh ng phộ ị ự ọ ộ ố ữ ương pháp trên;
Trang 35B ng 2.19- ả Ch tiêu ỉ b n th i ti t c a g ch Terrazzo ngo i th t ề ờ ế ủ ạ ạ ấ
Tên ch tiêu ỉ M c ch tiêu ứ ỉ
Lo i 1 ạ Lo i 2 ạ
1 M t kh i lấ ố ượng sau khi th băng giáử
- Giá tr trung bình, kg/mị 2, không l n h nớ ơ
- Giá tr c a m u đ n, kg/mị ủ ẫ ơ 2, không l n h nớ ơ
11,5 Không c nxác đ nhị ầ
2 Đ hút nộ ước b m t theo kh i lề ặ ố ượng, %,
2.4.13 Bê tông nh a ự
- Bê tông nh a m t đự ặ ường s d ng nh a đử ụ ự ường theo Tiêu chu n qu cẩ ốgia v m t đề ặ ường bê tông nh a nóng, yêu c u thi công và nghi m thuự ầ ệTCVN8819 – 2011
Trang 36Lớp mặttrênhoặc lớpmặt dưới
Lớp mặtdưới
Vỉa hè, làndành cho xeđạp, xe thôsơ
2.4.14 Nh a đ ự ườ ng dùng đ t ể ướ i th m bám ấ
- Nh a đự ường s d ng đ tử ụ ể ưới th m bám trên móng đấ ường c p ph i đáấ ốdăm lo i 1 là lo i nh a l ng có t c đ đông đ c trung bình MC70 ho c MC30.ạ ạ ự ỏ ố ộ ặ ặ
- Nh a đự ường ph i s ch, không l n nả ạ ẫ ước và t p ch t.ạ ấ
- Trước khi s d ng nh a ph i ki m tra h s v các ch tiêu kỹ thu tử ụ ự ả ể ồ ơ ề ỉ ậ
c a nh a đủ ự ường và ph i thí nghi m l i theo quy đ nh c a d án và theo TCVNả ệ ạ ị ủ ự8818:2011 – Nh a đự ường l ng hi n hành.ỏ ệ
2.4.15 C t đi n Bê tông li tâm ộ ệ
- C t đi n s d ng là c t đi n bê tông c t thép ly tâm độ ệ ử ụ ộ ệ ố ược ch t oế ạtheo TCVN 5847:2016, thu c nhóm c t đi n I, đ m b o các ch tiêu sau:ộ ộ ệ ả ả ỉ
1 Nhà sản xuất
Có cam kết cấp hàng củađơn vị sản xuất được nhàthầu đính kèm cùng hợpđồng nguyên tắc trong E-
HSDT này
2 Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm TCVN 5847-2016
Trang 37TT Mô tả Đơn vị Yêu cầu
- Yêu c u v chi u dày l p bê tông b o v c t thépầ ề ề ớ ả ệ ố
+ B m t thân c t: không nh h n 15 mm và không nh h n đề ặ ộ ỏ ơ ỏ ơ ườngkính c t thép d ng l c và c t thép thố ự ứ ự ố ường;
+ B m t đ nh c t: trát v a xi măng, chi u dày không nh h n 25 mm;ề ặ ỉ ộ ữ ề ỏ ơ+ B m t đáy c t: trát v a xi măng, chi u dày không nh h n 35 mm.ề ặ ộ ữ ề ỏ ơ
- Yêu c u v ngo i quan và các khuy t t t cho phépầ ề ạ ế ậ
+ Đ nh n b m t: ộ ắ ề ặ B m t ngoài c t đi n bê tông ph i nh n đ u Choề ặ ộ ệ ả ẵ ềphép có l r v trí mép khuôn v i chi u sâu không l n h n 2 mm, dài khôngỗ ỗ ở ị ớ ề ớ ơquá 15mm Kích thước cho phép c a l r , v t l i, lõm trên b m t ngoài c aủ ỗ ỗ ế ồ ề ặ ủ
c t và m t mút độ ặ ược qui đ nh t i B ng 2.21:ị ạ ả
Bảng 2.21– Kích th ướ c cho phép c a các khuy t t t trên b ủ ế ậ ề m t ặ
c t ộ đi n ệ bê tông c t thép ly tâm ố
+ N t b m t:ứ ề ặ Cho phép có các v t n t b m t bê tông do bi n d ngế ứ ề ặ ế ạ
m m nh ng chi u r ng c a các v t n t không đề ư ề ộ ủ ế ứ ược quá 0,05 mm Các vét n tứkhông được n i ti p nhau vòng quanh thân c t.ố ế ộ
+ L p ph b o v c t:ớ ủ ả ệ ộ Trên b m t c t đi n s d ng trongề ặ ộ ệ ử ụ môi trườngxâm th c c n có thêm l p ph ch ng th m có đ cao tính t đáy c t l n h nự ầ ớ ủ ố ấ ộ ừ ộ ớ ơ
Trang 380,5 m so v i chi u sâu chôn đ t.ớ ề ấ
- Yêu c u v kh năng ch u t i.ầ ề ả ị ả
+ Đ b n u n n t: ộ ề ố ứ Khi th u n n t theo các c t đi n không đử ố ứ ộ ệ ược xu tấ
hi n v t n t có chi u r ng l n h n 0,25 mm khi th m c t i tr ng thi t kệ ế ứ ề ộ ớ ơ ử ở ứ ả ọ ế ế
và v t n t không đế ứ ược phát tri n n i nhau vòng quanh thân c t.ể ố ộ Đ i v i cácố ớ
c t đi n bê tông ng l c trộ ệ ứ ự ướ ủc c a nhóm I sau khi x t i, chi u r ng v t n tả ả ề ộ ế ứ
- Nhà th u s d ng thép Vi t Nam, Trung Qu c, … có ngu n g c xu tầ ử ụ ệ ố ồ ố ấ
x rõ ràng đ gia công ch t o ti p đ aứ ể ế ạ ế ị , xà; Có h p đ ng nguyên t c v i bênợ ồ ắ ớ
c p hàng k p cùng trong E-HSDT này.ấ ẹ
- T t c thép m kẽm đ u ph i có gi y ch ng nh n xu t xấ ả ạ ề ả ấ ứ ậ ấ ưởng, gi yấ
ch ng nh n ch t lứ ậ ấ ượng s n ph m, k t qu thí nghi m thép, ch ng ch mả ẩ ế ả ệ ứ ỉ ạkẽm nhúng nóng, k t qu siêu âm đế ả ường hàn, …
T t c các v t t đ u đấ ả ậ ư ề ược thí nghi m v cệ ề ường đ , tính ch t c lý, c pộ ấ ơ ấ
ph i h t, đ s ch v.v đ m b o tiêu chu n kỹ thu t và trình Ch đ u t ch pố ạ ộ ạ ả ả ẩ ậ ủ ầ ư ấthu n m i đ a vào s d ng cho công trình.ậ ớ ư ử ụ
Trang 39chu n tẩ ương đương
Duy trì t i thi u 20 % kh i lố ể ố ượng h t th y tinh trong s n v ch đạ ủ ơ ạ ường nhi tệ
d o, ch a tính đ n trẻ ư ế ường h p s d ng thêm các h t th y tinh (t i thi u 10ợ ử ụ ạ ủ ố ể
%) ph thêm trên b m t v ch s n ph n quang đ t o ph n quang t củ ề ặ ạ ơ ả ể ạ ả ứ
th i.ờ
S n v ch đơ ạ ường nhi t d o s d ng làm v ch k đệ ẻ ử ụ ạ ẻ ường c n đ t các chầ ạ ỉtiêu đ a ra trong b ng 2.23.ư ả
B ng 2.23 - Các ch tiêu kỹ thu t c a s n v ch đ ả ỉ ậ ủ ơ ạ ườ ng nhi t d o ệ ẻ
Tên ch tiêu ỉ Yêu c u kỹ thu t ầ ậ Ph ươ ng pháp th ử
1 Màu s c:ắ
- Màu tr ngắ
- Màu vàng
Y35Y12 ho c Y14ặ
Ho c t t c các màuặ ấ ảtrung gian gi a hai màuữY12 ho c Y14ặ
Trang 40Tên ch tiêu ỉ Yêu c u kỹ thu t ầ ậ Ph ươ ng pháp th ử
kh i lố ượng riêng c aủ
s n do Nhà s n xu tơ ả ấquy đ nhị
9 Đ bám dínhộ > 180 psi (1,24 MPa) ASTM D 4541
B o qu n: T i kho dây thép đả ả ạ ược nhà th u b o qu n vào kho có mái treầ ả ả
đ m b o dây bu c thép đ m b o các ch tiêu kỹ thu t….Quá trình v n chuy nả ả ộ ả ả ỉ ậ ậ ểthép bu c b o đ m dây thép không b dãn quá m c, bong l p m b o v ộ ả ả ị ứ ớ ạ ả ệ
* V t li u đinh: Đinh các lo i khi nhà th u mua v đ m b o đáp ngậ ệ ạ ầ ề ả ả ứyêu c u v đ c ng, không có hi n tầ ề ộ ứ ệ ượng b ăn mòn, r sét, không b bong m tị ỉ ị ấ
l p ch ng r m bên ngoài, không cong vênh.ớ ố ỉ ạ
B o qu n: T i kho đinh đả ả ạ ược nhà th u gói trong các b c kín trong khoầ ọ
đ m b o đinh không b cong vênh, g sét, bong l p m b o v trả ả ị ỉ ớ ạ ả ệ ước khi đ aưvào s d ng.ử ụ
* V t li u thép t m, thép hình, ng thép tráng kẽm, t m tôn l p mái:ậ ệ ấ ố ấ ợCác lo i thép t m, thép hình, ng thép, t m tôn l p mái khi nhà th u mua vạ ấ ố ấ ợ ầ ề
đ m b o đáp ng yêu c u v đ c ng, đ b ng ph ng không có hi n tả ả ứ ầ ề ộ ứ ộ ằ ẳ ệ ượngcong vênh, b ăn mòn, r sét, không b bong m t l p ch ng r m bên ngoài.ị ỉ ị ấ ớ ố ỉ ạ
B o qu n: T i kho các lo i thép đả ả ạ ạ ược nhà th u b o qu n vào kho cóầ ả ảmái tre đ đ m b o các ch tiêu kỹ thu t….Quá trình v n chuy n thép, ngể ả ả ỉ ậ ậ ể ố
b o đ m thép không b cong vênh, bong b t l p m b o v ả ả ị ậ ớ ạ ả ệ