1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Công ty TNHH đầu tư xây dựng minh huyến hồ sơ dự thầu

97 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 311,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân loại vật liệuchèn Kích cỡ vật liệu chèn, mm Kích thước lỗ sàng vuông, mm Phần trăm lọt sàn theo khối lượng, % c Đá dăm dùng cho công tác làm l p móng: CPĐD l p trên, CPĐD l p d ớ ớ

Trang 1

M C L C Ụ Ụ

PH N I: C S Đ L P BI N PHÁP THI CÔNG, Đ C ĐI M C A CÔNG TRÌNH VÀẦ Ơ Ở Ể Ậ Ệ Ặ Ể Ủ

GÓI TH UẦ 1

1.1 C s đ l p bi n pháp thi côngơ ở ể ậ ệ 1

1.1.1 u đi m c a Công ty TNHH Ư ể ủ đ u t xây d ng Minh Huy nầ ư ự ế 1

1.1.2 C s pháp lý l p bi n pháp thi công.ơ ở ậ ệ 1

1.1.3 C s kỹ thu tơ ở ậ 2

1.2 Đ c đi m c a công trìnhặ ể ủ 3

1.3 Gi i thi u v gói th uớ ệ ề ầ 3

1.3.1 Tên gói th uầ 4

1.3.2 Lo iạ , c pấ công trình: 4

1.3.3 V trí xây d ngị ự 4

1.3.4 Ph m vi công vi c c a Gói th uạ ệ ủ ầ 4

1.3.4.1 Kiên c hóa kênh:ố 4

1.3.4.2 Đường giao thông: 5

1.3.4.3 Công trình trên tuy n đế ường và đo n kênh 2:ạ 5

1.3.5 Kh i lố ượng công vi c c a Gói th uệ ủ ầ 5

PH N II: M C Đ ĐÁP NG YÊU C U KỸ THU T C A V T LI UẦ Ứ Ộ Ứ Ầ Ậ Ủ Ậ Ệ 11

2.1 Cam k t s d ng v t t , v t li u cho gói th uế ử ụ ậ ư ậ ệ ầ 11

2.2 Quy trình, quy ph m áp d ng cho vi c thi công, nghi m thu công trình.ạ ụ ệ ệ 11 2.3 Yêu c u v ch ng lo i, ch t lầ ề ủ ạ ấ ượng v t tậ ư 12

2.4 M t s yêu c u v ch t lộ ố ầ ề ấ ượng v t t , v t li u s d ng cho gói th uậ ư ậ ệ ử ụ ầ 13

2.4.1 Ngu n g c cung c pồ ố ấ 13

2.4.2 M t s yêu c u c a v t li u ộ ố ầ ủ ậ ệ chính s d ng cho gói th uử ụ ầ 13

2.4.2.1 Đá dăm 13

2.4.2.2 Nh a đự ường dùng làm kh p n iớ ố 18

2.4.2.3 V t li u đ pậ ệ ắ 18

Trang 2

2.4.2.4 Xi măng 19

2.4.2.5 Cát dùng cho bê tông 21

2.4.2.6 Nướ 22c 2.4.2.7 C t thép.ố 25

2.4.2.8 G ch xi măng c t li uạ ố ệ 25

2.4.2.9 C c treọ 27

2.4.2.10 V t t , v t li u khácậ ư ậ ệ 27

PH N III: GI I PHÁP KỸ THU TẦ Ả Ậ 29

3.1 T ch c m t b ng công trổ ứ ặ ằ ườ 29ng 3.1.1 B trí thi t b thiố ế ị công 29

3.1.2 B trí lán tr iố ạ 29

3.1.3 Phòng thí nghi m hi n trệ ệ ườ 29ng 3.1.4 B trí kho bãi t p k t v t t , v t li uố ậ ế ậ ư ậ ệ 30

3.1.5 Ch t th iấ ả 30

3.1.6 Gi i pháp c p nả ấ ước, thoát nước, giao thông, liên l c trong quá trình thiạ công 30

3.1.6.1 Gi i pháp c p nả ấ ước thi công và ph c v sinh ho tụ ụ ạ 30

3.1.6.2 Gi i pháp thoát nả ước cho công trườ 31ng 3.1.6.3 Công tác đ m b o giao thông và thông tin liên l c.ả ả ạ 31

3.2 Trình t thi công các h ng m c chínhự ạ ụ 31

3.2.1 Công trình trên tuy n đế ường, đo n kênh 1 và đo n kênh 2:ạ ạ 31

3.2.2 Kiên c hóa đo n kênh 1 và đo n kênh 2:ố ạ ạ 33

3.2.3 N n, m t đề ặ ường, c c tiêuọ 33

3.2.4 Đ m b o an toàn giao thông.ả ả 33

PH N IV: BI N PHÁP T CH C THI CÔNGẦ Ệ Ổ Ứ 34

4.1 B o đ m an toàn giao thôngả ả 34

4.2 Bi n pháp, công ngh thi công các h ng m c chínhệ ệ ạ ụ 36

4.2.1 Công tác chu n b , tr c đ c đ nh v công trìnhẩ ị ắ ạ ị ị 36

4.2.2 Công trình trên tuy n đế ường, đo n kênh 1 và đo n kênh 2:ạ ạ 37

Trang 3

4.2.2.1 Trên đo n ạ kênh 1: Thi công thay th 1 c ng tròn D1000 đã h h ngế ố ư ỏ

b ng c ng h p (BxH)=(1x1)m.ằ ố ộ 37

4.2.2.2 Trên đo n kênh 2: Thay th 1 c ng tròn D800 b ng c ng b n n i quaạ ế ố ằ ố ả ố kênh đường B=1m; Xây m i 1 c ng b n n i kênh B=1m và 1 c ng h p n iớ ố ả ố ố ộ ố kênh (bxh)=(1x1,05)m 43

4.2.2.3 Trên tuy n đế ường: Thay th c ng tròn D600, D500 b ng c ng b nế ố ằ ố ả B=1m; Xây m i 1 c ng ớ ố h pộ qua đường (Bxh)=(1x1,5)m 44

4.2.3 Kiên c hóa đo n kênh 1 và đo n kênh 2:ố ạ ạ 45

4.2.4 N n, m t đề ặ ường, c c tiêuọ 48

4.2.3.1 Thi công n n, m t đề ặ ường: 48

4.2.3.2 Thi công c c tiêu, đ m b o an toàn giao thông:ọ ả ả 65

4.3 Hoàn thi n, nghi m thu, bàn giao côngệ ệ trình 65

PH N V: BI N PHÁP B O Đ M CH T LẦ Ệ Ả Ả Ấ ƯỢNG 67

5.1 Bi n pháp đ m b o ch t lệ ả ả ấ ượng thi công trong các công tác chính 67

5.1.1 Thi công đào phá d m t đỡ ặ ường cũ 67

5.1.2 Thi công đào đ t.ấ 67

5.1.3 Thi công đóng c c tre.ọ 68

5.1.4 Thi công đ p n n.ắ ề 69

5.1.5 Thi công làm móng c p ph i đá dăm (CPDD lấ ố ớp dướ , CPDD l p trêni ớ )70 5.1.6 Thi công công tác bê tông 70

5.1.7 Thi công xây đá h c.ộ 71

5.2.8 Thi công xây, trát, l p đ t c u ki n bê tông đúc s n, ắ ặ ấ ệ ẵ 73

5.1.9 Thi công c c tiêuọ 76

5.2 Bi n pháp b o đ m ch t lệ ả ả ấ ượng v t li u đ u vào đ ph c v công tác thiậ ệ ầ ể ụ ụ công 76

5.3 Đ xu t phòng thí nghi m th c hi n công tác ki m tra ch t lề ấ ệ ự ệ ể ấ ượng theo quy đ nh hi n hànhị ệ 77

PH N VI: AN TOÀN LAO Đ NG, PHÒNG CHÁY CH A CHÁY, V SINH MÔIẦ Ộ Ữ Ệ TRƯỜNG 78

6.1 Bi n pháp đ m b o an toàn lao đ ngệ ả ả ộ 78

Trang 4

6.1.1 An toàn cho ngườ 78i

6.1.2 An toàn thi t bế ị 78

6.1.3 An toàn cho công trình 78

6.2 Bi n pháp phòng cháy ch a cháyệ ữ 78

6.3 Công tác v sinh môi trệ ườ 80ng PH N VII: M C Đ ĐÁP NG CÁC YÊU C U B O HÀNHẦ Ứ Ộ Ứ Ầ Ả 82

7.1 Th i gian b o hành công trình là:ờ ả 82

7.2 N i dung b o hànhộ ả 82

7.2.1 Công tác b o hành côngả trình 82

7.2.2 N i dung b o hành:ộ ả 82

7.2.3 S a ch a h h ng:ử ữ ư ỏ 82

PH N VIII: UY TÍN C A NHÀ TH UẦ Ủ Ầ 84

PH N IX: BI N PHÁP Đ M B O TI N Đ THI CÔNG CÔNG TRÌNHẦ Ệ Ả Ả Ế Ộ 85

Trang 5

THUY T MINH BI N PHÁP T CH C THI CÔNG Ế Ệ Ổ Ứ

GÓI TH U S 02: XÂY L P (BAO G M C CHI PHÍ H NG M C CHUNG) Ầ Ố Ắ Ồ Ả Ạ Ụ CÔNG TRÌNH: C I T O, NÂNG C P H TH NG KÊNH T Ả Ạ Ấ Ệ Ố ƯỚ I TIÊU XÃ M C Ộ

B C, HUY N DUY TIÊN Ắ Ệ

Đ A ĐI M: XÃ Ị Ể M C B C Ộ Ắ – HUY N DUY TIÊN - T NH HÀ NAM Ệ Ỉ

PH N I: C S Đ L P BI N PHÁP THI CÔNG, Đ C ĐI M C A CÔNG Ầ Ơ Ở Ể Ậ Ệ Ặ Ể Ủ

TRÌNH VÀ GÓI TH U Ầ1.1 C s đ l p bi n pháp thi công ơ ở ể ậ ệ

1.1.1 u đi m c a Công ty TNHH Ư ể ủ đ u t xây d ng Minh Huy n ầ ư ự ế

Nhà th u Công ty TNHH đ u t xây d ng Minh Huy n ầ ầ ư ự ế là nhà th uầchuyên thi công các công trình xây d ng dân d ng; xây d ng các công trình giaoự ụ ựthông (c u, đầ ường, c ng ) v a và nh ; xây d ng các công trình Thu l i: (Xâyố ừ ỏ ự ỷ ợ

l p kè c ng, kênh mắ ố ương); xây d ng các đự ường dây t i đi n, tr m bi n áp cóả ệ ạ ế

đi n áp t 35KV tr xu ng ệ ừ ở ố v i t ng s năm kinh nghi m xây l p lên t i 09 năm,ớ ổ ố ệ ắ ớ

có đ i ngũ cán b , công nhân viên có trình đ chuyên môn cao và kinh nghi m thiộ ộ ộ ệcông nhi u năm, có h th ng máy móc thi t b hi n đ i đ thi công đ m b oề ệ ố ế ị ệ ạ ể ả ả

+ Thi công xây l p (đã bao g m chi phí h ng m c chung) thu c d án Xâyắ ồ ạ ụ ộ ự

- Căn c vào TBMT s 20190ứ ố 9565533 - 00 Ngày 24/09/2019 trên h th ngệ ố

m ng đ u th u qu c gia, Quy t đ nh phát hành HSMT s ạ ấ ầ ố ế ị ố 320/QĐ-BQLDA ngày

04 tháng 10 năm 2019 c a Ban qu n lý d án đ u t xây d ng huy n Duy Tiên,ủ ả ự ầ ư ự ệ

Trang 6

v vi c m i th u gói th u s 02 Xây l p (Bao g m c chi phí h ng m c chung)ề ệ ờ ầ ầ ố ắ ồ ả ạ ụthu c công trình “ộ C i t o, nâng c p h th ng kênh tả ạ ấ ệ ố ưới tiêu xã M c B c, huy nộ ắ ệDuy Tiên”.

- Căn c vào H s thi t k do Công ty ứ ồ ơ ế ế TNHH t v n xây d ng và thư ấ ự ương

m i Thanh Bình – Chi nhánh Hà Namạ l p.ậ

- Các quy ph m và quy đ nh: Nhà th u cam k t ch p hành các quy đ nh lu tạ ị ầ ế ấ ị ậpháp liên quan đ n vi c t ch c th c hi n kh i lế ệ ổ ứ ự ệ ố ượng trong h p đ ng Các đi uợ ồ ề

lu t và quy đ nh sau đây ph i đậ ị ả ược tuân theo:

- Căn c Lu t Xây d ng s 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014;ứ ậ ự ố

- Ngh đ nh s 32/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2015 V qu n lý chiị ị ố ề ảphí đ u t xây d ng;ầ ư ự

- Ngh đ nh s 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2015 V qu n lý ch tị ị ố ề ả ấ

lượng và b o trì công trình xây d ng;ả ự

- Căn c các Ngh đ nh c a Chính ph : Ngh đ nh s 59/2015/NĐ-CP ngày 18ứ ị ị ủ ủ ị ị ốtháng 6 năm 2015 V qu n lý d án đ u t xây d ng;ề ả ự ầ ư ự

- Căn c Thông t s 06/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 c a Bứ ư ố ủ ộXây d ng Hự ướng d n xác đ nh và qu n lý chi phí đ u t xây d ng; ẫ ị ả ầ ư ự

- Căn c Quy t đ nh s 79/QĐ-BXD ngày 15 tháng 2 năm 2017 c a Bứ ế ị ố ủ ộ

trưởng B Xây d ng Công b Đ nh m c chi phí qu n lý d án và t v n đ u tộ ự ố ị ứ ả ự ư ấ ầ ưxây d ng;ự

- Ngh đ nh 42/2017/NĐ-CP ngày 5 tháng 4 năm 2017 V s a đ i, b sungị ị ề ử ổ ổ

m t s đi u Ngh đ nh s 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 c a Chínhộ ố ề ị ị ố ủ

ph v qu n lý d án đ u t xây d ng;ủ ề ả ự ầ ư ự

- Các quy đ nh hi n hành v b o h lao đ ng, tr t t an toàn giao thông đôị ệ ề ả ộ ộ ậ ự

th , b o v môi trị ả ệ ường và các văn b n có liên quan khác.ả

1.1.3 C s kỹ thu t ơ ở ậ

- Căn c vào h s báo các kinh t kỹ thu t đã đứ ồ ơ ế ậ ược ch đ u t phê duy t.ủ ầ ư ệ

- Các thi t b , v t li u, gia công ch t o và th nghi m ph i tuân theo quyế ị ậ ệ ế ạ ử ệ ả

đ nh trong b n vẽ thi t k , các quy ph m và tiêu chu n tị ả ế ế ạ ẩ ương đương được ch pấthu n b i nậ ở ướ ảc s n xu t và Bên m i th u.ấ ờ ầ

Ngoài các đi u kho n nêu trong đi u ki n kỹ thu t, trong quá trình thi côngề ả ề ệ ậcác công vi c trong h p đ ng, nhà th u ph i tuân theo các quy chu n, quy ph mệ ợ ồ ầ ả ẩ ạ

có liên quan được li t kê dệ ưới đây:

Các tiêu chu n kỹ thu t, quy ph m thi công, giám sát và nghi m thu công ẩ ậ ạ ệ

Trang 7

d ng ụ

1 Công trình xây d ng - T ch c thi côngự ổ ứ TCVN 4055 : 2012

2 S d ng máy xây d ng ử ụ ự Yêu c u chungầ TCVN 4087 : 2012

3 Quy trình l p thi t k t ch c xây d ng và thi t k tậ ế ế ổ ứ ự ế ế ổ

4 Bàn giao công trình xây d ng ự Nguyên t c c b nắ ơ ả TCVN 5640 : 1991

5 Công tác tr c đ a trong xây d ng công trình ắ ị ự Yêu c uầ

6 Công tác đ t Thi công và nghi m thuấ ệ TCVN 4447 : 2012

7 K t c u bê tông và bê tông c t thép toàn kh i Quyế ấ ố ố

ph m thi công và nghi m thu.ạ ệ TCVN 4453 : 1995

8 K t c u bê tông và bê tông c t thép - Hế ấ ố ướng d n côngẫ

9 K t c u bê tông và bê tông c t thép l p ghép - Thi côngế ấ ố ắ

10 K t c u g ch đáế ấ ạ - Tiêu chu n thi công và nghi m thuẩ ệ TCVN 4085 : 2011

11 Hướng d n pha tr n và s d ng v a trong xây d ngẫ ộ ử ụ ữ ự TCVN 4459 : 1987

12 Quy ph m kỹ thu t an toàn trong xây d ngạ ậ ự TCVN 5308 : 1991

13 Công tác n n móng – Thi công và nghi m thuề ệ TCVN 9361 : 2012

14 Các tiêu chu n hi n hànhẩ ệ

1.2 Đ c đi m c a công trình ặ ể ủ

- Tên công trình: C i t o, nâng c p h th ng kênh tả ạ ấ ệ ố ưới tiêu xã M c B c,ộ ắhuy n Duy Tiên.ệ

- Ch đ u t : ủ ầ ư Ban qu n lý d án đ u t xây d ng huy n Duy Tiênả ự ầ ư ự ệ

- M c tiêu đ u t : ụ ầ ư B o đ m tiêu thoát nả ả ước cho khu v c dân c , tự ư ưới tiêucho toàn di n tích đ t nông nghi p do kênh ph trách; T o đi u ki n thu n l iệ ấ ệ ụ ạ ề ệ ậ ợ

Trang 8

cho nhân dân phát tri n s n xu nông nghi p, giao thể ả ấ ệ ương, l u thông hàng hóa,ưgóp ph n n đ nh đ i s ng nhân dân, phát tri n kinh t c a đ a phầ ổ ị ờ ố ể ế ủ ị ương.

- Đ a đi m xây d ng: ị ể ự Xã M c B c, huy n Duy Tiênộ ắ ệ , t nh Hà Namỉ

- T ng chi u dài tuy n kênh là 618,3m M t c t kênh hình ch nh t kíchổ ề ế ặ ắ ữ ậ

thước (bxh)=(1x1,5)m, đ d c kênh i=0,02% Xây kênh d c tuy n 30m/1 đ nộ ố ọ ế ơnguyên, kh p n i gi a các đ n nguyên b ng 2 l p bao t i t m 3 l p nh a đớ ố ữ ơ ằ ớ ả ẩ ớ ự ường

- Đáy kênh đ bê tông mác 200# đá (1x2)cm dày 20cm trên l p cát đ m dàyổ ớ ệ30cm

- Tường kênh xây b ng g ch xi măng c t li u, v a xi măng mác 75# (tằ ạ ố ệ ữ ường0,33m xây cao 0,75m, tường 0,22m xây cao 0,6m), trát tường trong v a xi măngữmác 75# dày 1,5cm Trên đ nh tỉ ường đ gi ng bê tông c t thép mác 250# đáổ ằ ố(1x2)cm dày 15cm D c theo chi u dài 1 đ n nguyên kênh c 5m b trí 1 thanhọ ề ơ ứ ố

ch ng kênh kích thố ước (15x15x84)cm b ng bê tông c t thép mác 250# đáằ ố(1x2)cm, so le nhau trên dưới (g m 7 thanh ch ng trên và 6 thanh ch ng dồ ố ố ưới)

M i đ n nguyên kênh dài 30m đỗ ơ ược b trí 01 t m đan qua kênh b ng bê tông c tố ấ ằ ốthép mác 250# đá (1x2)cm dày 15cm M i đ n nguyên b trí 1 l c p nỗ ơ ố ỗ ấ ước ra

Trang 9

30cm C ng h p bê tông c t thép mác 250# đá (1x2)cm.ố ộ ố

* Đo n kênh 2:ạ

- Đo n kênh 2 có chi u dài 552,76m đ u n i v i kênh hi n tr ng còn t t.ạ ề ấ ố ớ ệ ạ ố

M t c t hình ch nh t kích thặ ắ ữ ậ ước (bxh)=(1x1,3)m, đ d c kênh i=0,1% Xây kênhộ ố

d c tuy n 30m/1 đ n nguyên, kh p n i gi a các đ n nguyên b ng 2 l p bao t iọ ế ơ ớ ố ữ ơ ằ ớ ả

- D c theo chi u dài 1 đ n nguyên kênh c 5m b trí 1 thanh ch ng kênhọ ề ơ ứ ố ốkích thước (15x15x104)cm b ng bê tông c t thép mác 250# đá (1x2) M i đ nằ ố ỗ ơnguyên dài 30m b trí 01 t m đan qua kênh b ng bê tông c t thép mác 250# đáố ấ ằ ố(1x2)cm dày 15cm M i đ n nguyên b trí 1 l c p nỗ ơ ố ỗ ấ ước ra ru ng.ộ

1.3.4.2 Đ ườ ng giao thông:

- Tổng chiều dài tuyến là 746,71m

- Chiều rộng nền đường Bnền=5,5m Chiều rộng mặt đường Bmặt=3,5m Chiềurộng lề đường Blề= 2x1,0=2,0m (có châm trước)

- Kết cấu nền, mặt đường : Mặt đường đổ bê tông xi măng mác 250# đá (1x2)cmdày 18cm trên lớp giấy dầu lót chống mất nước, lớp móng cấp phối đá dăm lớp trêndày 15cm, lớp dưới dày 18 cm, lớp nền đường bằng đất lẫn đá đầm chặt K98 dày30cm và lớp nền đường đất lẫn đá đầm chặt K95 dày 30cm Lề đường đắp đất lẫn đáđầm chặt K95

1.3.4.3 Công trình trên tuy n đ ế ườ ng và đo n kênh 2: ạ

- Trên tuyến đường tiến hành hành thay thế 1 cống tròn D600 tại Km0+4,32; 2cống tròn D500 tại Km0+371,4, Km0+460 bằng cống bản qua đường B=1m và xâymới 1 cống hộp qua đường (bxh)=(1x1,5)m tại Km0+476,4

- Trên đoạn kênh 2 tiến hành thay thế 1 cống tròn D800 tại Km0+747,7 bằngcống bản nối kênh qua đường B=1m, xây mới 1 cống bản nối kênh B=1m tạiKm0+291,02 và xây mới 1 cống hộp nối kênh (bxh)=(1x1,05)m

- Kết cấu cống bản: Móng, tường đầu, thân cống xây đá hộc, vữa xi măng mác100# trên lớp đệm cát sỏi Mũ đổ bê tông cốt thép mác 200# đá (1x2)cm Bản cống

Trang 10

bằng bê tông cốt thép mác 250# đúc sẵn Tường đầu, lòng cống trát vữa xi măng mác100# dày 2cm.

- Kết cấu cống hộp: Móng cống gia cố bằng đóng cọc tre dài 2,5m, mật độ 25cọc/m2 sau đó đệm đá dăm dày 30cm Cống hộp bê tông cốt thép đổ tại chỗ mác 200#

đá (1x2)cm trên lớp bê tông lót mác 100# Dàn van, cánh phai đổ bê tông cốt thép mác300# đá (1x2)cm

1.3.5 Kh i l ố ượ ng công vi c c a Gói th u ệ ủ ầ

11 Làm móng c p ph i đá dăm l p dấ ố ớ ưới, đường làm m iớ 100m3 5,5147

12 Làm móng c p ph i đá dăm l p trên, đấ ố ớ ường làm m iớ 100m3 4,5956

13 Đ p n n đắ ề ường máy, đ ch t yêu c u K=0,98ộ ặ ầ 100m3 9,1912

Trang 11

27 Xây đá h c, xây tộ ường th ng, v a XM mác 100ẳ ữ m3 33,1300

28 Xây đá h c, xây mái d c th ng, v a XM mác 100ộ ố ẳ ữ m3 2,0200

34 Đào móng c ng b ng th công, đ t c p IIIố ằ ủ ấ ấ m3 43,8480

35 Đào móng c ng b ng máy, đ t c p IIIố ằ ấ ấ 100m3 1,7539

Trang 12

67 Bê tông b n quá đ , đá 1x2, mác 200ả ộ m3 2,6000

70 L p d ng b n quá đ b ng th côngắ ự ả ộ ằ ủ cái 26,0000

71 Bê tông m i n i b n quá đ , mác 250ố ố ả ộ m3 0,1300

72 C t thép m i n i b n quá đ , ĐK <=10 mmố ố ố ả ộ t nấ 0,0130

73 Quét nh a bitum và dán bao t i, 2 l p bao t i, quét 3ự ả ớ ả

74 Xây đá h c gia c móng đ u thộ ố ầ ượng, h l u c ngạ ư ố m3 5,8800

75 Xây đá h c tộ ường đ u thầ ượng, h l u c ngạ ư ố m3 4,6800

76 Bê tông h tiêu năng h l u c ng, đá 1x2, mác 250ố ạ ư ố m3 0,5400

78 Đào h móng c ng b ng th công, đ t c p IIố ố ằ ủ ấ ấ m3 16,5100

79 Đào h móng c ng, b ng máy, đ t c p IIố ố ằ ấ ấ 100m3 0,6604

80 V n chuy n đ t b ng ôtô t đ , ph m vi 4km, đ tậ ể ấ ằ ự ổ ạ ấ

Trang 13

STT Tên công vi c m i th u ệ ờ ầ Đ n v ơ ị

tính

Kh i l ố ượ ng

m i th u ờ ầ

81 Phá d k t c u bê tông m t đỡ ế ấ ặ ường cũ b ng búa cănằ m3 4,4000

82 Phá d k t c u bê tông c ng cũ b ng búa cănỡ ế ấ ố ằ m3 4,4200

83 Xúc đá t ng, c c bê tông, lên phả ụ ương ti n v nệ ậ

99 Xây g ch tạ ường kênh, v a XM mác 75ữ m3 881,9300

100 Trát tường trong lòng kênh, dày 1,5 cm, v a XM mácữ

101 Bê tông gi ng kênh, đá 1x2, mác 250ằ m3 78,5500

102 Bê tông thanh ch ng, đá 1x2, mác 250ố m3 11,2300

103 L p d ng c u ki n bê tông đúc s n, thanh ch ngắ ự ấ ệ ẵ ố cái 426,0000

105 L p d ng c u ki n t m đan qua kênhắ ự ấ ệ ấ cái 42,0000

Trang 14

115 Đào h móng kênh b ng th công, đ t c p Iố ằ ủ ấ ấ m3 601,0900

116 Đào h móng kênh b ng máy, đ t c p Iố ằ ấ ấ 100m3 24,0436

121 Phá d k t c u bê tông đáy kênh cũ b ng búa cănỡ ế ấ ằ m3 67,2800

122 Phá d k t c u tỡ ế ấ ường g ch kênh cũ b ng búa cănạ ằ m3 101,7600

123 Xúc đá t ng, c c bê tông, lên phả ụ ương ti n v nệ ậ

Trang 15

PH N II: M C Đ ĐÁP NG YÊU C U KỸ THU T C A V T LI U Ầ Ứ Ộ Ứ Ầ Ậ Ủ Ậ Ệ2.1 Cam k t s d ng v t t , v t li u cho gói th u ế ử ụ ậ ư ậ ệ ầ

Công ty chúng tôi cam k t v i Ch đ u t v s d ng v t t v t li u nh :ế ớ ủ ầ ư ề ử ụ ậ ư ậ ệ ư(Cát các lo i; C c tre; Thép các lo i; Đá các lo i; G ch XMCL; V t li u đ p; Xiạ ọ ạ ạ ạ ậ ệ ắmăng; ) đ ph c v thi công Gói th u s 02 xây l p (bao g m c chi phí h ngể ụ ụ ầ ố ắ ồ ả ạ

m c chung) thu c D án: ụ ộ ự C i t o, nâng c p h th ng kênh tả ạ ấ ệ ố ưới tiêu xã M c B c,ộ ắhuy n Duy Tiên, ệ c th nh sau:ụ ể ư

- Nhà th u cam k t toàn b các v t li u, v t t cung c p thi công cho góiầ ế ộ ậ ệ ậ ư ấ

th u trên đ m b o theo đúng yêu c u b n vẽ thi t k và các yêu c u c a Chầ ả ả ầ ả ế ế ầ ủ ủ

đ u t Các v t li u, v t t đ a vào công trình đ m b o đúng yêu c u ch kỹầ ư ậ ệ ậ ư ư ả ả ầ ỉthu t và các tiêu chu n thi công và nghi m thu hi n hành.ậ ẩ ệ ệ

- Các ch ng lo i v t t , v t li u đ a vào công trình đ u đ m b o có ngu nủ ạ ậ ư ậ ệ ư ề ả ả ồ

g c xu t x rõ ràng và đ m b o ch t lố ấ ứ ả ả ấ ượng theo yêu c u c a Ch đ u t và quầ ủ ủ ầ ư y

đ nh hi n hành.ị ệ

- Cam k t các lo i v t t v t li u nh : ế ạ ậ ư ậ ệ ư Nh a đự ường, nhũ tương, cát vàng, đádăm các lo i, xi măng, v t li u đ p, s n,ạ ậ ệ ắ ơ luôn luôn đáp ng đ y đ cho thi côngứ ầ ủcông trình không b gián đo n, các v t t v t t trị ạ ậ ư ậ ư ước khi đ a vào s d ng đ uư ử ụ ề

ph i thí nghi m ho c có đ y đ gi y t ch ng minh cho lo i v t t , v t li u đóả ệ ặ ầ ủ ấ ờ ứ ạ ậ ư ậ ệđáp ng đứ ược yêu c u c a gói th u cũng nh ch t lầ ủ ầ ư ấ ượng theo yêu c u c a chầ ủ ỉ

d n kỹ thu t ban hành hi n hành c a Nhà nẫ ậ ệ ủ ước

- T t c các thi t b , v t t , v t li u và các bán thành ph m đ a vào côngấ ả ế ị ậ ư ậ ệ ẩ ưtrình ph i đ m b o dúng ch ng lo i, ch t lả ả ả ủ ạ ấ ượng, hình dáng, kích thước theoyêu c u c a thi t k và nh ng quy đ nh đã ghi trong h s m i th u, các quyầ ủ ế ế ữ ị ồ ơ ờ ầ

đ nhị c a Nhà nủ ước và c a đ a phủ ị ương Nh ng v t li u, v t t chính trữ ậ ệ ậ ư ước khi

đ a vào công trình ph i đư ả ược ki m tra ch t lể ấ ượng và được thí nghi m trệ ước khi

đ a vào s d ngư ử ụ , ph i có ngu n g c s n xu t, xu t x rõ ràngả ồ ố ả ấ ấ ứ và có s đ ng ýự ồ

c a T v n giám sát.ủ ư ấ

- Các ngu n v t li u ch y u đồ ậ ệ ủ ế ược Nhà th u ký h p đ ng nguyên t c cungầ ợ ồ ắ

c p v t t v t li u v i đ n v có uy tín trên th trấ ậ ư ậ ệ ớ ơ ị ị ường đ cung c p các lo i v tể ấ ạ ậ

t v t li u nh : (ư ậ ệ ư Cát các lo i; C c tre; Thép các lo i; Đá các lo i; G ch XMCL; V tạ ọ ạ ạ ạ ậ

li u đ p; Xi măng;ệ ắ ) đ m b o ch t lả ả ấ ượng, s lố ượng đúng yêu c u kỹ thu t, b nầ ậ ả

vẽ thi t k phê duy t.ế ế ệ

2.2 Quy trình, quy ph m áp d ng cho vi c thi công, nghi m thu công trình ạ ụ ệ ệ

Trang 16

TT Thi công, nghi m thu ệ Tiêu chu n áp d ng ụ ẩ

1 Công trình xây d ng - T ch c thi côngự ổ ứ TCVN 4055 : 2012

2 S d ng máy xây d ng ử ụ ự Yêu c u chungầ TCVN 4087 : 2012

3 Quy trình l p thi t k t ch c xây d ng và thi t k tậ ế ế ổ ứ ự ế ế ổ

4 Bàn giao công trình xây d ng ự Nguyên t c c b nắ ơ ả TCVN 5640 : 1991

5 Công tác tr c đ a trong xây d ng công trình ắ ị ự Yêu c uầ

6 Công tác đ t Thi công và nghi m thuấ ệ TCVN 4447 : 2012

7 K t c u bê tông và bê tông c t thép toàn kh i Quyế ấ ố ố

ph m thi công và nghi m thu.ạ ệ TCVN 4453 : 1995

8 K t c u bê tông và bê tông c t thép - Hế ấ ố ướng d n côngẫ

9 K t c u bê tông và bê tông c t thép l p ghép - Thiế ấ ố ắ

10 K t c u g ch đáế ấ ạ - Tiêu chu n thi công và nghi m thuẩ ệ TCVN 4085 : 2011

11 Hướng d n pha tr n và s d ng v a trong xây d ngẫ ộ ử ụ ữ ự TCVN 4459 : 1987

12 Quy ph m kỹ thu t an toàn trong xây d ngạ ậ ự TCVN 5308 : 1991

13 Công tác n n móng – Thi công và nghi m thuề ệ TCVN 9361 : 2012

Xi măng Poóc lăng - Yêu c u kỹ thu tầ ậ TCVN 2682 : 2009

Xi măng Poóc lăng h n h p - Yêu c uỗ ợ ầ

2 Cát Cát xây d ng Yêu c u kỹ thu tự ầ ậ TCVN 7570 : 2006

3 Đá Đá dăm, s i, s i dùng trong xây ỏ ỏ TCVN 7570 : 2006

Trang 17

t c kèm theoắ ).

Các lo i v t li u, v t t thi t b khác mua t i đ a phạ ậ ệ ậ ư ế ị ạ ị ương

2.4.2 M t s yêu c u c a v t li u ộ ố ầ ủ ậ ệ chính s d ng cho gói th u ử ụ ầ

T t c các lo i v t t , v t li u trấ ả ạ ậ ư ậ ệ ước khi đ a vào thi công công trình nh :ư ưCát các lo i; C c tre; Thép các lo i; Đá các lo i; G ch XMCL; V t li u đ p; Xiạ ọ ạ ạ ạ ậ ệ ắmăng; Nhà th u đ u ph i ti n hành làm các thí nghi m v các ch tiêu c , lý,ầ ề ả ế ệ ề ỉ ơhoá, thành ph n h n h p, thành ph n c t li u, ngu n g c và trình T v n giámầ ỗ ợ ầ ố ệ ồ ố ư ấsát, Ch đ u t ki m tra Ch sau khi đủ ầ ư ể ỉ ược T v n giám sát, Ch đ u t ch pư ấ ủ ầ ư ấthu n v t li u m i đậ ậ ệ ớ ược đ a vào s d ng.ư ử ụ

Trang 18

2.4.2.1 Đá dăm

a) Đá dăm dùng cho bê tông

Đá dăm sử dụng cho bê tông là loại đá dăm có cường độ kháng nén và khốilượng riêng theo quy định của tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7570 : 2006 đồng thời theocác quy định sau:

- Mỗi cỡ hạt hoặc hỗn hợp vài cỡ hạt phải có đường biểu diễn thành phần hạttheo tiêu chuẩn TCVN 7570 : 2006

- Cường độ chịu nén của nham thạch làm ra đá dăm > 1.5 lần mác của bê tôngcần chế tạo (với bê tông có mác < 250)

- Khối lượng của đá dăm không được nhỏ hơn 2,3 tấn/m3

- Hàm lượng hạt thoi dẹt trong đá dăm không được vượt quá 35% theo khốilượng

- Hàm lượng hạt mềm và phong hoá trong đá dăm < 1% theo khối lượng Khôngcho phép có cục đất sét, gỗ mục, lá cây, rác rưởi và lớp màng đất sét bao quanh viên đádăm.Tuân theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7570 : 2006

- Đá dăm không bảo đảm yêu cầu, không được đưa vào sử dụng

C t li u l n có th đố ệ ớ ể ược cung c p dấ ướ ại d ng h n h p nhi u c h t ho cỗ ợ ề ỡ ạ ặcác c h t riêng bi t Thành ph n h t c a c t li u l n, bi u th b ng lỡ ạ ệ ầ ạ ủ ố ệ ớ ể ị ằ ượng sóttích luỹ trên các sàng, được quy đ nh trong sau:ị

đ n 3 mm, theo tho thu n.ế ả ậ

Hàm lượng bùn, b i, sét trong c t li u l n tuỳ theo c p bê tông không vụ ố ệ ớ ấ ượtquá giá tr quy đ nh trong B ng 2.2ị ị ả

Trang 19

Bảng 2.2 - Hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu lớn Cấp bê tông Hàm lượng bùn, bụi, sét, % khối lượng,

c p cấ ường đ ch u nén c a bê tông khi dùng đá g c phún xu t, bi n ch t; l nộ ị ủ ố ấ ế ấ ớ

h n 1,5 l n c p cơ ầ ấ ường đ ch u nén c a bê tông khi dùng đá g c tr m tích ộ ị ủ ố ầ

Mác đá dăm xác đ nh theo giá tr đ nén d p trong xi lanh đị ị ộ ậ ược quy đ nhịtrong b ng sau:ả

Bảng 2.3 - Mác của đá dăm từ đá thiên nhiên theo độ nén dập

100 Lớn hơn 11 đến 13 Lớn hơn 16 đến 20 Lớn hơn 11 đến 13

80 Lớn hơn 13 đến 15 Lớn hơn 20 đến 25 Lớn hơn 13 đến 15

b) Đá dăm dùng đ m móng ệ

C t li u thô lo i ố ệ ạ 2 ch dùng làm l p ỉ ớ đ m móngệ có kích cỡ và phạm vi sử dụngđược quy định trong Bảng 2.4:

Bảng 2.4 – Phân loại, phạm vi sử dụng và yêu cầu về kích cỡ cốt liệu thô dùng cho

lớp đá dăm nước

Trang 20

Số hiệu

phân loại

Kích cỡ đá, mm

Độ dày đầm nén một lớp, cm

Kích thước lỗ sàng vuông, mm

Phần trăm lọt sàn theo khối lượng, %

Phạm vi sử dụng

Loại 1 90 đến 63 15 (18)

Chỉ dùng làmlớp móng dưới

được xay t cu i, s i sông su i V t li u chèn ph i có gi i h n ch y nh h n 20,ừ ộ ỏ ố ậ ệ ả ớ ạ ả ỏ ơ

ch s d o nh h n 6 và các h t l t qua sàng 0,075mm không l n h n 10%.ỉ ố ẻ ỏ ơ ạ ọ ớ ơ

Thành ph n h t c a v t li u chèn ph i phù h p v i quy đ nh t i B ng 2.5ầ ạ ủ ậ ệ ả ợ ớ ị ạ ả

Bảng 2.5 – Yêu cầu về kích cỡ và thành phần hạt của vật liệu chèn dùng để thi

công lớp đá dăm nước Phân loại vật liệu

chèn

Kích cỡ vật liệu chèn,

mm

Kích thước lỗ sàng vuông, mm

Phần trăm lọt sàn theo khối lượng, %

Trang 21

Phân loại vật liệu

chèn

Kích cỡ vật liệu chèn,

mm

Kích thước lỗ sàng vuông, mm

Phần trăm lọt sàn theo khối lượng, %

c) Đá dăm dùng cho công tác làm l p móng: CPĐD l p trên, CPĐD l p d ớ ớ ớ ướ i

Cấp phối đá dăm có Dmax = 25 (mm) đối với CPĐD loại I dùng lớp trên, Dmax

= 37,5 (mm) đối với CPĐD loại II dùng lớp dưới: Toàn bộ cốt liệu (kể cả hạt thô vàmịn) đều là sản phẩm nghiền từ đá sạch, không lẫn đá phong hóa và hữu cơ và phảiđảm bảo các chỉ tiêu quy định trong bảng sau:

Bảng 2.6 : Thành phần hạt của cấp phối đá dăm Kích cỡ mắt

Trang 22

Cấp phối đá dăm

333-Ghi chú:

1) Giới hạn chảy, giới hạn dẻo được xác định bằng thí nghiệm với thành phầnhạt lọt qua sàng 0,425 mm

2) Tích số dẻo PP có nguồn gốc tiếng anh là Plasticity Product

3) Hạt thoi dẹt là hạt có chiều dày hoặc chiều ngang nhỏ hơn hoặc bằng 1/3chiều dài;

Thí nghiệm được thực hiện với các cỡ hạt có đường kính lớn hơn 4,75 mm

và chiếm trên 5 % khối lượng mẫu;

Hàm lượng hạt thoi dẹt của mẫu lấy bằng bình quân gia quyền của các kếtquả đã xác định cho từng cỡ hạt

Trang 23

Kích c l n nh t c a các h t s i cu i, đá l n đ t trong đ t áp d ng choỡ ớ ấ ủ ạ ỏ ộ ẫ ấ ấ ụ

trường h p đ p đ t l n đá là 100mm khi đ p trong ph m vi khu v c tác d ngợ ắ ấ ẫ ắ ạ ự ụ

c a n n đủ ề ường và là 150mm khi đ p ph m vi dắ ạ ưới khu v c tác d ng Khi đ pự ụ ắtrong ph m vi dạ ưới khu v c tác d ng b ng đá lo i c ng v a và c ng (cự ụ ằ ạ ứ ừ ứ ường độ

ch u nén trên 20Mpa) thì c h t l n nh t có th ép b ng 2/3 b dày l p đ t l nị ỡ ạ ớ ấ ể ằ ề ớ ấ ẫ

đá lúc thi công N u là đá lo i m m ho c có ngu n g c t đá phong hóa m nhế ạ ề ặ ồ ố ừ ạ(cường đ ch u nén t 20Mpa tr xu ng) thì kích c h t l n nh t có th b ng bộ ị ừ ở ố ỡ ạ ớ ấ ể ằ ềdày đ m nén nh ng tr s s c ch u t i CBR c a chúng v n ph i đ t yêu c u quyầ ư ị ố ứ ị ả ủ ẫ ả ạ ầ

đ nh:ị

+ CBR 30cm trên cùng (ngâm trong nước 4 ngày) >= 6% (đ ch t đ m nènộ ặ ầK>=0,95, phương pháp đ m nén tiêu chu n I-A theo 22TCN 333-06, m u thíầ ẩ ẫnghi m ngâm bão hòa nệ ước 4 ngày đêm)

+ CBR 30cm đ n 80cm (ngâm trong nế ước 4 ngày) >= 4% (đ ch t đ m nènộ ặ ầK>=0,95, phương pháp đ m nén tiêu chu n I-A theo 22TCN 333-06, m u thíầ ẩ ẫnghi m ngâm bão hòa nệ ước 4 ngày đêm)

+ CBR 80cm đ n 150cm (ngâm trong nế ước 4 ngày) >= 3% (đ ch t đ m nènộ ặ ầK>=0,95, phương pháp đ m nén tiêu chu n I-A theo 22TCN 333-06, m u thíầ ẩ ẫnghi m ngâm bão hòa nệ ước 4 ngày đêm)

+ CBR 150cm tr xu ng (ngâm trong nở ố ước 4 ngày) >= 2% (đ ch t đ m nènộ ặ ầK>=0,95, phương pháp đ m nén tiêu chu n I-A theo 22TCN 333-06, m u thíầ ẩ ẫnghi m ngâm bão hòa nệ ước 4 ngày đêm)

1840

2250

2 Thời gian đông kết, min

- bắt đầu, không nhỏ hơn

- kết thúc, không lớn hơn

45420

3 Độ mịn, xác định theo:

- Phần còn lại trên sàng kích thước lỗ 0,09 mm, %, 10

Trang 24

5 Hàm lượng anhydric sunphuric (SO3), %, không

lớn hơn

3,5

CHÚ THÍCH:

1) Áp dụng khi có yêu cầu của khách hàng

* Ghi nhãn, bao gói, v n chuy n và b o qu nậ ể ả ả

Xi măng poóc lăng h n h p khi xu t xỗ ợ ấ ưởng d ng r i ho c đóng bao ph iở ạ ờ ặ ả

có tài li u ch t lệ ấ ượng kèm theo v i n i dung:ớ ộ

- Tên c s s n xu t;ơ ở ả ấ

- Tên và mác xi măng theo tiêu chu n này;ẩ

- Giá tr các m c ch tiêu theo Đi u 4 c a tiêu chu n này;ị ứ ỉ ề ủ ẩ

- Kh i lố ượng xi măng xu t xấ ưởng và s hi u lô;ố ệ

- Ngày, tháng, năm xu t xấ ưởng

Trên v bao xi măng ngoài nhãn hi u đã đăng ký, c n ghi rõ:ỏ ệ ầ

- Tên và mác xi măng theo tiêu chu n này;ẩ

- Vi n d n tiêu chu n này.ệ ẫ ẩ

Bao đ ng xi măng poóc lăng h n h p đ m b o không làm gi m ch t lự ỗ ợ ả ả ả ấ ượng

xi măng và không b rách v khi v n chuy n và b o qu n.ị ỡ ậ ể ả ả

Kh i lố ượng t nh cho m i bao xi măng là (50ị ỗ ± 0,5) kg ho c kh i lặ ố ượng theo

th a thu n v i khách hàng nh ng dung sai ph i theo quy đ nh hi n hành.ỏ ậ ớ ư ả ị ệ

Không được v n chuy n xi măng poóc lăng h n h p chung v i các lo i hàngậ ể ỗ ợ ớ ạhóa gây nh hả ưởng x u t i ch t lấ ớ ấ ượng c a xi măng.ủ

Trang 25

Xi măng bao được v n chuy n b ng các phậ ể ằ ương ti n v n t i có che ch nệ ậ ả ắ

ch ng m a và m ố ư ẩ ướt

Xi măng r i đờ ược v n chuy n b ng phậ ể ằ ương ti n chuyên d ng.ệ ụ

Kho ch a xi măng bao ph i đ m b o khô, s ch, n n cao, có tứ ả ả ả ạ ề ường bao vàmái che ch c ch n, có l i cho xe ra vào xu t nh p d dàng Các bao xi măngắ ắ ố ấ ậ ễkhông được x p cao quá 10 bao, ph i cách tế ả ường ít nh t 20 cm và riêng theoấ

t ng lô.ừ

Xi măng poóc lăng h n h p ph i b o hành ch t lỗ ợ ả ả ấ ượng trong th i gian 60ờngày k t ngày xu t xể ừ ấ ưởng

2.4.2.5 Cát dùng cho bê tông

Theo giá tr môđun đ l n, cát dùng cho bê tông và v a đị ộ ớ ữ ược phân ra hainhóm chính:

- Cát thô khi môđun đ l n trong kho ng t l n h n 2,0 đ n 3,3;ộ ớ ả ừ ớ ơ ế

- Cát m n khi môđun đ l n trong kho ng t 0,7 đ n 2,0.ị ộ ớ ả ừ ế

Thành ph n h t c a cát, bi u th qua lầ ạ ủ ể ị ượng sót tích luỹ trên sàng, n m trongằ

ph m vi quy đ nh trong B ng 2.5.ạ ị ả

Cát thô có thành ph n h t nh quy đ nh trong B ng 2.5 đầ ạ ư ị ả ược s d ng đử ụ ể

ch t o bê tông và v a t t c các c p bê tông và mác v a.ế ạ ữ ấ ả ấ ữ

Bảng 2.5 - Thành phần hạt của cát Kích th ướ ỗ c l sàng L ượ ng sót tích luỹ trên sàng, % kh i l ố ượ ng

Cát m n đị ượ ử ục s d ng ch t o bê tông và v a nh sau:ế ạ ữ ư

- Đ i v i bê tông: cát có môđun đ l n t 0,7 đ n 1 (thành ph n h t nhố ớ ộ ớ ừ ế ầ ạ ư

B ng trên) có th đả ể ượ ử ục s d ng ch t o bê tông c p th p h n B15.ế ạ ấ ấ ơ

- Cát có môđun đ l n t 1 đ n 2 (thành ph n h t nh B ng trên) có thộ ớ ừ ế ầ ạ ư ả ể

đượ ử ục s d ng ch t o bê tông c p t B15 đ n B25;ế ạ ấ ừ ế

- Hàm lượng các t p ch t (sét c c và các t p ch t d ng c c; bùn, b i và sét)ạ ấ ụ ạ ấ ạ ụ ụ

Trang 26

trong cát được quy đ nh trong B ng 2.ị ả 6.

T p ch t h u c trong cát khi xác đ nh theo phạ ấ ữ ơ ị ương pháp so màu, không

được th m h n màu chu n.ẫ ơ ẩ

CHÚ THÍCH Cát không tho mãn có th đả ể ược s d ng n u k t qu thíử ụ ế ế ảnghi m ki m ch ng trong bê tông cho th y lệ ể ứ ấ ượng t p ch t h u c này khôngạ ấ ữ ơlàm gi m tính ch t c lý yêu c u đ i v i bê tông ả ấ ơ ầ ố ớ

Hàm lượng clorua trong cát, tính theo ion Cl- tan trong axit, quy đ nh trongị

B ng ả 7

Bảng 2.7 - Hàm lượng ion Cl - trong cát

Lo i bê tông và v a ạ ữ Hàm l ượ ng ion Cl - , % kh i l ố ượ ng,

không l n h n ớ ơ

Bê tông dùng trong các k t c u bê tôngế ấ

Bê tông dùng trong các k t c u bê tông vàế ấ

bê tông c t thép và v a thông thố ữ ường 0,05

CHÚ THÍCH: Cát có hàm lượng ion Cl- l n h n các giá tr quy đ nh B ng 3ớ ơ ị ị ở ả

có th để ượ ử ục s d ng n u t ng hàm lế ổ ượng ion Cl- trong 1 m3 bê tông t t t c cácừ ấ ảngu n v t li u ch t o, không vồ ậ ệ ế ạ ượt quá 0,6 kg

Cát đượ ử ục s d ng khi kh năng ph n ng ki m ả ả ứ ề  silic c a cát ki m tra theoủ ể

phương pháp hoá h c ph i n m trong vùng c t li u vô h i Khi kh năng ph nọ ả ằ ố ệ ạ ả ả

ng ki m - silic c a c t li u ki m tra n m trong vùng có kh năng gây h i thì

c n thí nghi m ki m tra b xung theo phầ ệ ể ổ ương pháp thanh v a đ đ m b o ch cữ ể ả ả ắ

ch n vô h i ắ ạ

Cát được coi là không có kh năng x y ra ph n ng ki m – silic n u bi nả ả ả ứ ề ế ế

d ng (ạ ) tu i 6 tháng xác đ nh theo ph ng pháp thanh v a nh h n 0,1% ở ổ ị ươ ữ ỏ ơ

2.4.2.6 N ướ c

Trang 27

Nước không có hàm lượng tạp chất vượt quá giới hạn cho phép làm ảnh hưởngtới quá trình đông kết của bê tông và vữa cũng như làm giảm độ bền lâu của kết cấu bêtông và vữa trong quá trình sử dụng, thỏa mãn các yêu cầu của tiêu chuẩn này.

* Yêu cầu kỹ thuật

Nước trộn bê tông, trộn vữa, rửa cốt liệu và bảo dưỡng bê tông cần có chất lượngthỏa mãn các yêu cầu sau:

+ Không chứa váng dầu hoặc váng mỡ

+ Lượng tạp chất hữu cơ không lớn hơn 15 mg/L

+ Độ pH không nhỏ hơn 4 và không lớn hơn 12,5

+ Không có màu khi dùng cho bê tông và vữa trang trí

Theo mục đích sử dụng, hàm lượng muối hòa tan, lượng ion sunfat, lượng ionclo và cặn không tan không được lớn hơn các giá trị quy định trong Bảng 2.8 (đối vớinước trộn bê tông và vữa) và Bảng 2.9 (đối với nước dùng để rửa cốt liệu và bảodưỡng bê tông)

Các yêu cầu kỹ thuật khác đối với nước trộn bê tông và vữa:

Thời gian đông kết của xi măng và cường độ chịu nén của vữa phải thỏa mãn cácgiá trị quy định trong Bảng 2.10

Tổng đương lượng kiềm qui đổi tính theo Na2O không được lớn hơn 1000 mg/Lkhi sử dụng cùng với cốt liệu có khả năng gây phản ứng kiềm - silic

Bảng 2.8 - Hàm lượng tối đa cho phép của muối hòa tan, ion sunfat, ion clorua và

cặn không tan trong nước trộn bê tông và vữa

Đơn vị tính bằng miligam trên lít (mg/L)

Ion clo (Cl-)

Cặn không tan

1 Nước trộn bê tông và nước trộn

vữa bơm bảo vệ cốt thép cho các

kết cấu bê tông cốt thép ứng lực

trước

2 Nước trộn bê tông và nước trộn

vữa chèn mối nối cho các kết cấu

bê tông cốt thép

3 Nước trộn bê tông cho các kết

cấu bê tông không cốt thép Nước

trộn vữa xây dựng và trát

Trang 28

Ion clo (Cl-)

Cặn không tan

CHÚ THÍCH 1: Khi sử dụng xi măng cao nhôm làm chất kết dính cho bê tông vàvữa, nước dùng cho tất cả các phạm vi sử dụng đều phải theo quy định của mục 1Bảng 1

CHÚ THÍCH 2: Trong trường hợp cần thiết, có thể sử dụng nước có hàm lượngion clo vượt quá qui định của mục 2 Bảng 1 để trộn bê tông cho kết cấu bê tôngcốt thép, nếu tổng hàm lượng ion clo trong bê tông không vượt quá 0,6 kg/m3

CHÚ THÍCH 3: Trong trường hợp nước dùng để trộn vữa xây, trát các kết cấu cóyêu cầu trang trí bề mặt hoặc ở phần kết cấu thường xuyên tiếp xúc ẩm thì hàmlượng ion clo được khống chế không quá 1 200 mg/L

Bảng 2.9 - Hàm lượng tối đa cho phép của muối hòa tan, ion sunfat, ion clorua và

cặn không tan trong nước dùng để rửa cốt liệu và bảo dưỡng bê tông

Đơn vị tính bằng miligam trên lít (mg/L)

Ion clo (Cl-)

Cặn không tan

1 Nước bảo dưỡng bê tông các kết

cấu có yêu cầu trang trí bề mặt

Nước rửa, tưới ướt và sàng ướt cốt

liệu

2 Nước bảo dưỡng bê tông các kết

cấu không có yêu cầu trang trí bề

mặt (trừ công trình xả nước)

3 Nước tưới ướt mạch ngừng trước

khi đổ tiếp bê tông tưới ướt các bề

mặt bê tông trước khi chèn khe nối

Nước bảo dưỡng bê tông trong các

công trình xả nước và làm nguội bê

tông trong các ống xả nhiệt của

Trang 29

của vữa

Thời gian đông kết của xi măng, min

- Bắt đầu, không nhỏ hơn

- Kết thúc, không lớn hơn

45420Cường độ chịu nén của vữa tại tuổi 7 ngày

không nhỏ hơn, % (tỷ lệ so với mẫu đối

chứng)

90

2.4.2.7 C t thép ố

Thép ph c v thi công công trình nhà th u s d ng là thép Tisco, thép Vi tụ ụ ầ ử ụ ệ

Đ cứ , thép Hòa Phát, Thái Nguyên C t thép dùng cho công trình ph i có ch ng chố ả ứ ỉ

xu t xấ ưởng và ph i l y m u theo quy ph m đ ki m tra v cả ấ ẫ ạ ể ể ề ường đ kéo, k tộ ế

qu ki m tra phù h p v i cả ể ợ ớ ường đ quy đ nh và ph i độ ị ả ược đ i di n Ch đ u tạ ệ ủ ầ ư

ch p thu n thì m i đấ ậ ớ ược đem vào s d ng;ử ụ

- Thép dùng cho công trình là thép còn m i và không b bi n d ng;ớ ị ế ạ

- Thép đem dùng ph i theo đúng b n vẽ thi t k , trả ả ế ế ường h p do đợ ườngkính c t thép không phù h p, nhà th u ch thay đ i khi có s đ ng ý c a t v nố ợ ầ ỉ ổ ự ồ ủ ư ấgiám sát tác gi ho c đ i di n Ch đ u t ;ả ặ ạ ệ ủ ầ ư

- Sau khi l p đ t c t thép Nhà th u ph i báo cáo cho cán b Giám sát đ nắ ặ ố ầ ả ộ ế

ki m tra và nghi m thu v quy cách s lể ệ ề ố ượng, ch ng lo i, m i n i, m i hàn, vủ ạ ố ố ố ệsinh và tính n đ nh c a k t c u so v i đ án thi t k và quy chu n, quy ph mổ ị ủ ế ấ ớ ồ ế ế ẩ ạ

hi n hành:ệ

Lo i thép s d ng cho công trình là lo i c t thép do nhà máy gang thép Tháiạ ử ụ ạ ốNguyên, thép Vi t Đ c ho c nhà máy liên doanh s n xu t thép có ch t lệ ứ ặ ả ấ ấ ượng

tương t ự

- C t thép s d ng trong công trình là lo i c t thép theo đúng đ án thi tố ử ụ ạ ố ồ ế

k ph i đ m b o các tính năng kỹ thu t quy đ nh trong tiêu chu n v c t thépế ả ả ả ậ ị ẩ ề ố

- C t thép s d ng ph i đúng yêu c u v nhóm, s hi u và đố ử ụ ả ầ ề ố ệ ường kính quy

đ nh trong b n vẽ thi công công trình Đ n v ch đị ả ơ ị ỉ ược phép thay th nhóm, sế ố

hi u hay đệ ường kính c t thép đã quy đ nh khi đố ị ược s phê chu n c a Ch đ uự ẩ ủ ủ ầ

t Tuy nhiên vi c thay th cũng ph i tuân theo các quy đ nh dư ệ ế ả ị ưới đây:

C t thép trố ước khi s d ng ph i tho mãn các yêu c u sau:ử ụ ả ả ầ

- Có ch ng ch cho t ng lô hàng khi đ a vào s d ng cho công trình.ứ ỉ ừ ư ử ụ

- C t thép s d ng ph i là thép m i 100%.ố ử ụ ả ớ

Trang 30

- B m t s ch, không có bùn đ t, d u m , s n, không có v y s t, không gề ặ ạ ấ ầ ỡ ơ ẩ ắ ỉ

và không đượ ứ ẹc s t s o

- Di n tích m t c t ngang th c t không b h p, b gi m quá 5% di n tíchệ ặ ắ ự ế ị ẹ ị ả ệ

m t c t ngang tiêu chu n.ặ ắ ẩ

Chiều cao, h Mức sai lệch

cho phép

Chiều dày thành ở vị trí nhỏ

nhất, t, không nhỏ hơn

Gạch block sản xuất theo công nghệ rung ép

Gạch ống sản xuất theo công nghệ ép tĩnh

- Yêu cầu về ngoại quan:

+ Màu sắc của viên gạch trang trí trong cùng một lô phải đồng đều

+ Khuyết tật ngoại quan được quy định tại Bảng 2.12

Bảng 2.12 - Khuyết tật ngoại quan cho phép

Trang 31

3 Vết sứt vỡ sâu hơn 10 mm, dài hơn 15 mm Không cho phép

4 Số vết nứt có chiều dài đến 20 mm, không lớn hơn 1 0

* Không áp dụng đối với gạch trang trí có bề mặt sần sùi hoặc Iượn sóng

- Đ r ng c a viên g ch không l n h n 65%ộ ỗ ủ ạ ớ ơ

- Cường đ ch u nén, kh i lộ ị ố ượng, đ hút nộ ước và đ th m nộ ấ ước c a viênủ

g ch bêạ tông nh quy đ nh trong B ng 2.ư ị ả 13

Bảng 2.13 - Yêu cầu cường độ chịu nén, độ hút nước và độ thấm nước

Mác gạch

Cường độ chịu nén, MPa Khối

lượng viên gạch, kg, không lớn hơn

Độ hút nước, % khối lượng, không lớn hơn

Độ thấm nước, L/m 2 h, không lớn

hơn Trung bình

cho ba mẫu thử, không nhỏ hơn

Đầu trên của cọc (luôn lấy về phía gốc) được cưa vuông góc với trục cọc và cáchmắt tre 50mm, đầu dưới được vát nhọn trong phạm vi 200mm và cách mắt 200mm đểlàm mũi cọc

Chiều dài mỗi cọc tre là 2,5 m Chiều dài cọc cắt dài hơn chiều dài thiết kế 30cm

20-4.3.9 Yêu cầu của ván khuôn, bê tông:

- Nhà thầu sử dụng ván khuôn thép và ván khuôn gỗ tuân theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4453-1995.

- Đối với bê tông Nhà thầu thực hiện đúng quy từ sử dụng cốt liệu, trộn vữa và đưa vào thi công đảm bảo theo các tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5574 :

2012, và TCVN 9340:2012.

Trang 32

2.4.2.10 V t t , v t li u khác ậ ư ậ ệ

Các loại vật tư, vật liệu phụ trước khi đưa vào công trình sử dụng phải có xuất

xứ rõ ràng phải được Tư vấn giám sát và Chủ đầu tư đồng ý:

* Vật liệu dây buộc thép: Dây thép buộc khi nhà thầu mua về đảm bảo đáp ứngyêu cầu về độ cứng, độ dẻo, đường kính dây thép buộc >=1mm, không có hiện tượng

bị ăn mòn, rỉ sét, không bị bong mất lớp chống rỉ mạ bên ngoài

Bảo quản: Tại kho dây thép được nhà thầu bảo quản vào kho có mái tre đảmbảo dây buộc thép đảm bảo các chỉ tiêu kỹ thuật….Quá trình vận chuyển thép buộcbảo đảm dây thép không bị dãn quá mức, bong lớp mạ bảo vệ

* Vật liệu đinh: Đinh các loại khi nhà thầu mua về đảm bảo đáp ứng yêu cầu về

độ cứng, không có hiện tượng bị ăn mòn, rỉ sét, không bị bong mất lớp chống rỉ mạbên ngoài, không cong vênh

Bảo quản: Tại kho đinh được nhà thầu gói trong các bọc kín trong kho đảm bảođinh không bị cong vênh, gỉ sét, bong lớp mạ bảo vệ trước khi đưa vào sử dụng

* Vật liệu thép tấm, thép hình, ống thép tráng kẽm, tấm tôn lợp mái: Các loạithép tấm, thép hình, ống thép, tấm tôn lợp mái khi nhà thầu mua về đảm bảo đáp ứngyêu cầu về độ cứng, độ bằng phẳng không có hiện tượng cong vênh, bị ăn mòn, rỉ sét,không bị bong mất lớp chống rỉ mạ bên ngoài

Bảo quản: Tại kho các loại thép được nhà thầu bảo quản vào kho có mái tre đểđảm bảo các chỉ tiêu kỹ thuật….Quá trình vận chuyển thép, ống bảo đảm thép không

bị cong vênh, bong bật lớp mạ bảo vệ

Trang 33

PH N III: GI I PHÁP KỸ THU T Ầ Ả Ậ3.1 T ch c m t b ng công tr ổ ứ ặ ằ ườ ng

- Xu t phát t đ c đi m m t b ng công trình, đi u ki n đ a hình V i m cấ ừ ặ ể ặ ằ ề ệ ị ớ ụđích ph c v t t nh t cho thi công công trình đ t ch t lụ ụ ố ấ ạ ấ ượng, kỹ thu t mỹ thu tậ ậcao nh t, ti n đ thi công ng n nh t, đ t hi u qu cao nh t Vi c b trí m tấ ế ộ ắ ấ ạ ệ ả ấ ệ ố ặ

b ng thi công đ m b o theo yêu c u sau:ằ ả ả ầ

+ Đ m b o thu n l i cho vi c ph c v thi công theo ti n đ đã đ nh, theoả ả ậ ợ ệ ụ ụ ế ộ ịyêu c u c a H s thi t k kỹ thu t và bi n pháp thi công đã l p.ầ ủ ồ ơ ế ế ậ ệ ậ

+ Áp d ng tri t đ các bi n pháp và công ngh thi công tiên ti n, khai thácụ ệ ể ệ ệ ế

t i đa công su t c a máy móc thi t b ố ấ ủ ế ị

+ B trí m t b ng thi công, t đ i công tác m t cách h p lý, không ch ngố ặ ằ ổ ộ ộ ợ ồchéo cho khu v c và công trình lân c n.ự ậ

+ B trí m t b ng công trố ặ ằ ường: thi t b thi công, lán tr i, phòng thí nghi mế ị ạ ệ

hi n trệ ường, kho bãi t p k t v t li u, c p nậ ế ậ ệ ấ ước, thoát nước, giao thông liên l c, ạtrong quá trình thi công

3.1.1 B trí thi t b thi ố ế ị công

- Khi có quy t đ nh trúng th u Nhà th u sẽ tri n khai t p trung toàn b máyế ị ầ ầ ể ậ ộmóc c n thi t đ n công trầ ế ế ường (nh trong b ng kê danh sách thi t b máy mócư ả ế ịthi công cho gói th u) Trầ ường h p c n thi t Nhà th u sẽ b trí thêm các lo iợ ầ ế ầ ố ạmáy móc nh m đ m b o đằ ả ả ược yêu c u ti n đ , ch t lầ ế ộ ấ ượng, công vi c c a côngệ ủtrình đ m b o yêu c u kh n trả ả ầ ẩ ương đ y nhanh ti n đ đ s m đ a công trìnhẩ ế ộ ể ớ ưvào s d ng có hi u qu cao.ử ụ ệ ả

3.1.2 B trí lán tr i ố ạ

- Ban đi u hành: Nhà th u d ki n thuê nhà dân (ho c thuê đ t) làm Banề ầ ự ế ặ ấ

đi u hành, ti n hành b trí nhà đi u hành v i đ y đ trang thi t b nh : Máy viề ế ố ề ớ ầ ủ ế ị ưtính, t đ ng tài li u, máy in, máy đi n tho i, máy Fax, bàn làm vi c đáp ngủ ự ệ ệ ạ ệ ứ

được yêu c u c a gói th u.ầ ủ ầ

- Lán tr i công nhân tham gia thi công công trình, nhà th u d ki n thuê nhàạ ầ ự ế

c a nhà dân g n tuy n Lán tr i công nhân b trí không gian thoáng mát ch ăn,ủ ầ ế ạ ố ỗ

ch ngh cho công nhân đ m b o s c kho t t đ ph c v công trình đ t k tỗ ỉ ả ả ứ ẻ ố ể ụ ụ ạ ế

qu cao.ả

3.1.3 Phòng thí nghi m hi n tr ệ ệ ườ ng

- Công tác thí nghi m Nhà th u luôn đ t lên hàng đ u vì m c tiêu ch tệ ầ ặ ầ ụ ấ

lượng công trình, đáp ng đứ ược nhu c u ti n đ và yêu c u c a Ch đ u t cũngầ ế ộ ầ ủ ủ ầ ư

Trang 34

nh áp d ng thi công đúng các qui trình qui ph m trong thi công và nghi m thuư ụ ạ ệ .

(Nhà th u sẽ thuê m t trung tâm thí nghi m có uy tín và đ y đ trang thi t bầ ộ ệ ầ ủ ế ịcũng nh nhân l c đ ph c v công tác thí nghi m ch t lư ự ể ụ ụ ệ ấ ượng cho công trình

được đ m b o t t nh t).ả ả ố ấ

- T t c các v t t , v t li u trấ ả ậ ư ậ ệ ước khi đ a vào công trình đ u ph i đư ề ả ược thínghi m các ch tiêu c lý, đ t yêu c u m i ti n hành thi công B trí nh ngệ ỉ ơ ạ ầ ớ ế ố ữchuyên viên kỹ thu t đ giám sát và thí nghi m t t c các lo i v t li u trậ ể ệ ấ ả ạ ậ ệ ước, sau

và trong quá trình thi công, n u không đ t yêu c u Nhà th u sẽ ti n hành lo i bế ạ ầ ầ ế ạ ỏ

và thay th b ng v t li u m i thích h p và thi công đ m b o ch t lế ằ ậ ệ ớ ợ ả ả ấ ượng yêu c uầ

c a d án.ủ ự

- Người ph trách phòng thí nghi m là ngụ ệ ười có đ năng l c, th m quy n vàủ ự ẩ ềtrình đ chuyên môn nghi p v v đi u hành ho t đ ng c a phòng thí nghi m.ộ ệ ụ ề ề ạ ộ ủ ệNhân viên thí nghi m là ngệ ười có đ y đ ch ng ch thí nghi m viên, kinh nghi mầ ủ ứ ỉ ệ ệcho các công tác thí nghi m v t li u trong quá trình thi công.ệ ậ ệ

- Sau khi ký k t h p đ ng v i Ch đ u t , Nhà th u sẽ trình Ch đ u tế ơ ồ ớ ủ ầ ư ầ ủ ầ ưPhòng thí nghi m đ th c hi n các công vi c thí nghi m ki m tra ch t lệ ể ự ệ ệ ệ ể ấ ượng chocông, Ch đ u t xem xét ch p thu n đ nhà th u th c hi n các công vi c ti pủ ầ ư ấ ậ ể ầ ự ệ ệ ếtheo

- Kho ch a v t t (xi măng, ) đứ ậ ư ược b trí trên m t b ng Ban đi u hành, khoố ặ ằ ề

đượ ợc l p b ng tôn, xung quanh b ng cót ép, n n đằ ư ề ược tôn cao có rãnh thoát

nước hai bên V t t (nh t là xi măng) đậ ư ấ ược x p lên sàn g kê cao cách n nế ỗ ề30cm, x p đ t theo quy ph m kho hi n hành.ế ặ ạ ệ

- Bãi t p k t v t li u, v t t đậ ế ậ ệ ậ ư ược nhà th u san i b ng ph ng và có ràoầ ủ ằ ẳ

ch n xung quanh bãi đ đ m b o vi c b o v v t li u v t t t p k t t i bãiắ ể ả ả ệ ả ệ ậ ệ ậ ư ậ ế ạkhông gây m t mát.ấ

3.1.5 Ch t th i ấ ả

- Ch t th i đấ ả ượ ậc t p k t g n đ ng và đế ọ ố ược xúc v n chuy n đ đi đ n n iậ ể ổ ế ơqui đ nh, không đ th i b a bãi sai qui đ nh cũng nh nh hị ổ ả ừ ị ư ả ưởng t i h sinh tháiớ ệmôi trường xung quanh, …

Trang 35

3.1.6 Gi i pháp c p n ả ấ ướ c, thoát n ướ c, giao thông, liên l c trong quá trình ạ thi công

3.1.6.1 Gi i pháp c p n ả ấ ướ c thi công và ph c v sinh ho t ụ ụ ạ

- Nhà th u s d ng ngu n nầ ử ụ ồ ướ ẵc s n có c a khu v c đ ph c v thi công vàủ ự ể ụ ụsinh ho t Đ ng th i Nhà th u ti n hành khoan gi ng và làm h th ng l c nạ ồ ờ ầ ế ế ệ ố ọ ước

s ch dùng cho sinh ho t và s n xu t đạ ạ ả ấ ược ch đ ng Ngu n nủ ộ ồ ước gi ng khoanế

được mang m u đi ki m tra thí nghi m, đ m b o yêu c u m i ti n hành đ aẫ ể ệ ả ả ầ ớ ế ưvào s d ng.ử ụ

- Ngu n nồ ước ph c v cho công tác tụ ụ ướ ụi b i sẽ đượ ấ ừc l y t các ao h , sôngồ

g n khu v c, đ ph c v cho công tác tầ ự ể ụ ụ ưới b i đ m b o an toàn v sinh môiụ ả ả ệ

trường trong quá trình thi công

3.1.6.2 Gi i pháp thoát n ả ướ c cho công tr ườ ng

- Ti n hành đào rãnh con tr ch đ thoát nế ạ ể ước xu ng ao, sông ho c hố ặ ệ

th ng thoát nố ướ ủc c a khu v c nh m n đ nh k t c u trong quá trình thi công.ự ằ ổ ị ế ấ

- Th c hi n t t c các công vi c có liên quan đ n s n đ nh n n c a n nự ệ ấ ả ệ ế ự ổ ị ề ủ ề

đường trước khi thi công bao g m các công vi c bao g m: Công vi c x lý thoátồ ệ ồ ệ ử

nướ ục c c b n n độ ề ường, đào các rãnh thoát nước, kh i thông c ng và rãnh thoátơ ố

nước hi n có, h các m c nệ ạ ự ước ng m, nầ ước m t c n thi t cho quá trình thi côngặ ầ ế

đượ ốc t t, đ m b o ch t lả ả ấ ượng công trình

3.1.6.3 Công tác đ m b o giao thông và thông tin liên l c ả ả ạ

- Nhà th u trang b h đ t h th ng thông tin liên l c, máy đi n tho i t mầ ị ệ ặ ệ ố ạ ệ ạ ạ

th i t i khu công trờ ạ ường đ đ m b o liên l c v i các bên liên quan liên t cể ả ả ạ ớ ụ24/24 gi ờ

- B trí ngố ườ ải đ m b o công tác an toàn lao đ ng đ y đ 24/24 đ m b oả ộ ầ ủ ả ảthông su t trong quá trình thi công và hố ướng d n cho các phẫ ương ti n qua l iệ ạ

g n khu v c thi công đầ ự ược nhanh chóng và thu n ti n.ậ ệ

3.2 Trình t thi công các h ng m c chính ự ạ ụ

3.2.1 Công trình trên tuy n đ ế ườ ng, đo n kênh 1 và đo n kênh 2: ạ ạ

* Trên đo n kênh 1: Thi công thay th 1 c ng tròn D1000 đã h h ng b ng ạ ế ố ư ỏ ằ

Trang 36

- Thi công l p đ m đá dăm móng c ng;ớ ệ ố

Trang 37

+ L p đ t c t thép, ván khuôn, đ bê tông c ngắ ặ ố ổ ố , b n c ng;ả ố

3.2.2 Kiên c hóa đo n kênh 1 và đo n kênh 2: ố ạ ạ

- Đào đ t đáy kênh mấ ương;

- Đ m cát đáy kênh dày 30cm;ệ

- L p đ t ván khuôn đ bê tông M200 đáy kênh;ắ ặ ổ

- Xây tường th ng và trát tẳ ường kênh b ng g ch xi măng c t li u;ằ ạ ố ệ

- L p đ t c t thép, ván khuôn đ bê tông gi ng tắ ặ ố ổ ằ ường, thanh ch ng, t mố ấđan;

- Đ p đ t kênh mắ ấ ương

- Phá đ p t m.ậ ạ

3.2.3 N n, m t đ ề ặ ườ ng, c c tiêu ọ

* Thi công n n, m t đ ề ặ ườ ng:

- Đào n n đề ường b ng máy k t h p th công;ằ ế ợ ủ

- Đ p đ t l đắ ấ ề ường b ng đá l n đ t đ m ch t K95;ằ ẫ ấ ầ ặ

- Đ p đ t n n đắ ấ ề ường b ng đá l n đ t đ m ch t K95 dày 30cm; K98 dàyằ ẫ ấ ầ ặ30cm;

- L p c p ph i đá dăm ớ ấ ố l p dớ ướ dày 18cm;i

- Làm l p c p ph i đá dăm lớ ấ ố ớp trên dày 15cm;

- L p gi y d u lót ch ng m t nớ ấ ầ ố ấ ước;

- M t đặ ường BTXM đá 1x2, M250, dày 18cm; d c theo chi u dài tuy nọ ề ế

đường 5m đ 1 khe co, 35m đ 1 khe giãn.ể ể

Trang 38

* Thi công c c tiêu, đ m b o an toàn giao thông: ọ ả ả D c theo chi u dài tuy nọ ề ế

đường 10m b trí 1 c c tiêu bên l ph i (giáp kênh)ố ọ ề ả C c tiêu có kích thọ ước(12x12x115)cm b ng bê tông c t thép đúc s n mác 250# đá (1x2)cm Móng c cằ ố ẵ ọ

đ bê tông mác ổ 150#

3.2.4 Đ m b o an toàn giao thông ả ả

Luôn đ m b o an toàn giao thông trong đo n đả ả ạ ường đang khai thác, su tố

th i gian thi công.ờ

Nh ng công vi c, h ng m c thu c gói th u sẽ đữ ệ ạ ụ ộ ầ ược nhà th u trình bày chiầ

ti t ph n Bi n pháp t ch c thi công chi ti t.ế ở ầ ệ ổ ứ ế

Các h ng m c đạ ụ ược nhà th u thi công đ m b o theo đúng b n vẽ thi t kầ ả ả ả ế ế

được duy t, theo đúng ch d n qui đ nh, các qui trình qui ph m nghi m thu hi nệ ỉ ẫ ị ạ ệ ệhành được áp d ng.ụ

Trang 39

PH N IV: BI N PHÁP T CH C THI CÔNG Ầ Ệ Ổ Ứ4.1 B o đ m an toàn giao thông ả ả

Thi công đ m b o an toàn giao thông trong su t th i gian thi côngả ả ố ờ

- Đ m b o giao thông t i các phân đo n: Hai đ u đo n đang thi công đả ả ạ ạ ầ ạ ược

b trí barie, các bi n báo công trố ể ường, bi n h n ch t c đ , bi n th t h p lòngể ạ ế ố ộ ể ắ ẹ

đường, bi n ch d n hể ỉ ẫ ướng đi, Ban đêm b trí đèn đ nh p nháy đ c nh báoố ỏ ấ ể ảgiao thông Đ ng th i hai đ u đo n thi công và đo n gi a hàng rào ch n có bồ ờ ở ầ ạ ạ ữ ắ ốtrí người m c áo ph n quang, đeo băng đ , c m c đ , còi đ hặ ả ỏ ầ ờ ỏ ể ướng d n giaoẫthông qua l i H th ng rào ch n, barie, bi n báo đạ ệ ố ắ ể ượ ơc s n ph n quang.ả

- Trong quá trình thi công, t t c các đo n đấ ả ạ ường hi n t i sẽ đệ ạ ược đ m b oả ảgiao thông thông su t Công tác đ m b o giao thông là r t quan tr ng có ý nghĩaố ả ả ấ ọtrong vi c đem l i s thành công c a d án Trong khi thi công sẽ không thệ ạ ự ủ ự ểtránh kh i nh ng th i gian các phỏ ữ ờ ương ti n thi công c a nhà th u làm nhệ ủ ầ ả

hưởng đ n giao thông công c ng trên tuy n mà Nhà th u đang thi công.ế ộ ế ầ

- Nhà th u sẽ l p chi ti t các bi n pháp b o đ m giao thông và an toàn giaoầ ậ ế ệ ả ảthông trong khi thi công các h ng m c riêng đ trình t v n giám sát và các cạ ụ ể ư ấ ơquan ch c năng liên quan xem xét và phê duy t ch p thu n Các bi n pháp b oứ ệ ấ ậ ệ ả

đ m giao thông là m t ph n không th thi u đả ộ ầ ể ế ược trong các tài li u trình duy tệ ệkhi thi công các h ng m c liên quan đ n gói th u.ạ ụ ế ầ

- Nhà th u sẽ c nh ng cán b ph trách an toàn chuyên trách đ ch u tráchầ ử ữ ộ ụ ể ịnhi m theo dõi và ch đ o th c hi n các bi n pháp đ m b o giao thông và anệ ỉ ạ ự ệ ệ ả ảtoàn giao thông sau khi được s phê duy t c a các c quan ban ngành có liênự ệ ủ ơquan

- Nhà th u thi công sẽ th c hi n đ y đ bi n pháp đ m b o an toàn giaoầ ự ệ ầ ủ ệ ả ảthông khi thi công nh qui đ nh.ư ị

- Vi c đ m b o giao thông sẽ đệ ả ả ượ ổc t ch c thứ ường xuyên, có h th ng vàệ ốliên t c trong su t quá trình thi công công trình.ụ ố

- Hai đ u đo n đầ ạ ường thi công có bi n báo ghi rõ tên đ n v thi công Ngể ơ ị ườichi huy đeo phù hi u, cán b công nhân ph i m c trang ph c b o h lao đ ng.ệ ộ ả ặ ụ ả ộ ộ

- Đ u m i đo n thi công có c m bi n báo, báo hi u đầ ỗ ạ ắ ể ệ ường h p, h n ch t cẹ ạ ế ố

đ , bi n báo công trộ ể ường đang thi công

- Trong su t quá trình thi công Nhà th u luôn luôn b trí ngố ầ ố ườ ải c nh gi iớ

hướng d n, phân lu ng giao thông qua l i trên khu v c, đo n tuy n thi công.ẫ ồ ạ ự ạ ế

- Khi ngh thi công ph i có báo hi u ch d n giao thông và đèn đ vào banỉ ả ệ ỉ ẫ ỏ

Trang 40

đêm Các phương ti n thi công ph i h n ch t c đ , h n ch gây chi m d ngệ ả ạ ế ố ộ ạ ế ế ụkhông gian đường giao thông.

- Ngoài gi thi công các xe máy thi t b thi công đờ ế ị ượ ậc t p k t vào bãi, khuế

t p k t riêng c a Nhà th u Trong trậ ế ủ ầ ường h p đ trên công trợ ể ường Nhà th u bầ ốtrí t p k t máy móc đ sát l đậ ế ể ề ường và có bi n báo hi u theo quy đ nh khôngể ệ ị

nh h ng t i quá trình giao thông qua l i trên tuy n

- Vi c t p k t các lo i thi t b máy móc đ n công trệ ậ ế ạ ế ị ế ường ph i đả ược b tríố

t p k t c n th n h n ch gây h h ng và ách t c tuy n đậ ế ẩ ậ ạ ế ư ỏ ắ ế ường giao thông hi nệ

t i N u h h ng ph i ti n hành s a ch a và kh c ph c k p th i đ đ m b oạ ế ư ỏ ả ế ử ữ ắ ụ ị ờ ể ả ảgiao thông liên t c.ụ

Đ đ m b o an toàn giao thông các c c tiêu ph n quang và bi n báo, bi nể ả ả ọ ả ể ể

ch d n, r o ch n đỉ ẫ ả ắ ược b trí t t c các v trí c n thi t d c theo tuy n đố ở ấ ả ị ầ ế ọ ế ườngthi công

L c lự ượng c a Nhà th u đủ ầ ược giao ph trách công tác đ m b o thông ph iụ ả ả ả

ki m tra thể ường xuyên đ phát hi n và s a ch a k p th i các v trí mà để ệ ử ữ ị ờ ị ường vàcác công trình t m b h ng, đ m b o giao thông đạ ị ỏ ả ả ược li n t c, không b ách t cệ ụ ị ắtrên tuy n.ế

Trong trường h p b ùn t c giao thông do b t c lý do nào, nhà th u cũng sẽợ ị ắ ấ ứ ầtìm m i gi i pháp đ gi i phóng nhanh và an toàn cho thi t b , xe c qua l i trênọ ả ể ả ế ị ộ ạ

đo n tuy n mà nhà th u đ m nhi mạ ế ầ ả ệ

Khi x y ra thiên tai bão lũ hay s c làm thi t h i tài s n nhà nả ự ố ệ ạ ả ước, tài s nả

c a nhân dân ho c c a các đ n v b n, nhà th u sẽ ph i h p v i kỹ s t v n vàủ ặ ủ ơ ị ạ ầ ố ợ ớ ư ư ấ

ch đ u t đ có th kh c ph c h u qu m t cách nhanh chóng nh tủ ầ ư ể ể ắ ụ ậ ả ộ ấ

Trong quá trình thi công nhà th u ti n hành ph i h p v i c quan qu n lýầ ế ố ợ ớ ơ ả

đường b đ đ m b o t t v công tác an toàn giao thông độ ể ả ả ố ề ược thông su t.ố

Ph i h p ch t chẽ v i c quan qu n lý đố ợ ặ ớ ơ ả ường b v cung độ ề ường thu c đ aộ ị

ph n nhà th u thi công đậ ầ ược đ m b o an toàn nh : S a ch a m t đả ả ư ữ ữ ặ ường hư

h ng, đi u ti t giao thông, c m các bi n hỏ ề ế ắ ể ướng d n, các bi n báo cho cácẫ ể

phương ti n qua l i đệ ạ ược bi t đ các phế ể ương ti n l u thông qua l i đệ ư ạ ược thu nậ

ti n.ệ

* Ng ườ ả i c nh gi i, đi u khi n giao thông: ớ ề ể

Trong su t quá trình thi công nh t thi t ph i có ngố ấ ế ả ườ ải c nh gi i, hớ ướng

Ngày đăng: 09/04/2022, 16:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w