1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Công ty TNHH kim thành hồ sơ dự thầu – giải pháp kỹ thuật

116 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công Ty TNHH Kim Thành Hồ Sơ Dự Thầu – Giải Pháp Kỹ Thuật
Trường học Công ty TNHH Kim Thành
Chuyên ngành Xây dựng
Thể loại hồ sơ dự thầu
Năm xuất bản 2020
Thành phố Duy Tiên
Định dạng
Số trang 116
Dung lượng 514,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Ngành nghề kinh doanh chính của công ty: - Xây dựng các công trình: Dân dụng xây nhà ở, công trình văn hoá, thểthao, công sở, Công nghiệp, Giao thông cầu, đường, cống, Thuỷ lợi kè, cố

Trang 1

M C L C Ụ Ụ THUY T MINH BI N PHÁP T CH C THI CÔNG Ế Ệ Ổ Ứ

Trang 2

THUY T MINH BI N PHÁP T CH C THI CÔNG Ế Ệ Ổ ỨGÓI TH U S Ầ Ố 2: XÂY L P THU C Ắ Ộ CÔNG TRÌNH: C I T O, S A CH A Ả Ạ Ử Ữ NHÀ L P H C 2 T NG 12 PHÒNG, NHÀ HI U B , CÁC PHÒNG CH C NĂNG Ớ Ọ Ầ Ệ Ộ Ứ

VÀ XÂY D NG CÁC H NG M C PH TR TR Ự Ạ Ụ Ụ Ợ ƯỜ NG TI U H C PH Ể Ọ ƯỜ NG

HÒA M C, TH XÃ DUY TIÊN Ạ Ị

Đ A ĐI M: Ị Ể P HÒA M C Ạ – TH XÃ Ị DUY TIÊN - T NH HÀ NAM Ỉ

PH N I: C S Đ L P BI N PHÁP THI CÔNG, Đ C ĐI M C A Ầ Ơ Ở Ể Ậ Ệ Ặ Ể Ủ CÔNG

TRÌNH VÀ GÓI TH U Ầ 1.1 C s đ l p bi n pháp thi công ơ ở ể ậ ệ

1.1.1 u đi m c a Công ty TNHH Kim Thành Ư ể ủ

Công ty TNHH Kim Thành được thành lập từ năm 2005 đến nay đã hoạt

động 15 năm trong nghề, đã trúng thầu và xây dựng nhiều công trình trong và ngoàitỉnh thuộc lĩnh vực được phép kinh doanh Các công trình công ty thi công đều đảmbảo về an toàn, chất lượng, tiến độ và kỹ mỹ thuật Có uy tín và trách nhiệm cao,đạt nhiều thành tựu lớn góp phần phát triển kinh tế xã hội của địa phương

* Ngành nghề kinh doanh chính của công ty:

- Xây dựng các công trình: Dân dụng (xây nhà ở, công trình văn hoá, thểthao, công sở), Công nghiệp, Giao thông (cầu, đường, cống), Thuỷ lợi (kè, cống,kênh mương …)

- Thi công xây dựng các công trình điện: Đường dây và trạm biến áp có điện

áp từ 35 KV trở xuống, Lắp đặt trang thiết bị cho các công trình xây dựng

- S n xu t các s n ph m kim lo i cho xây d ng và ki n trúc.ả ấ ả ẩ ạ ự ế

- S n xu t: c a s t, c a Inox, hàng rào s t, c u ki n thép cho xây d ng.ả ấ ử ắ ử ắ ấ ệ ự

* Ho t đ ng thi công xây d ng: ạ ộ ự

Nhà th u Công ty TNHH Kim Thành ầ có 15 năm kinh nghi m trong thiệcông, có đ i ngũ cán b , công nhân viên có trình đ chuyên môn cao và kinhộ ộ ộnghi m thi công nhi u năm, có h th ng máy móc thi t b hi n đ i đ thiệ ề ệ ố ế ị ệ ạ ểcông đ m b o ch t lả ả ấ ượng và ti n đ công trình.ế ộ

Các công trình đã thi công tiêu biểu:

Hiện nay Nhà thầu chúng tôi đã và đang thi công một số công trình trọngđiểm của các xã, huyện như:

- Các công trình giao thông:

+ Nâng c p, c i t o v a hè đấ ả ạ ỉ ường QL38 thu c đ a ph n huy n Duy Tiên,ộ ị ậ ệ

Trang 3

Duy Tiên.

+ C o t o, nâng c p đả ạ ấ ường tr c xã Châu Giang đo n t đụ ạ ừ ường ĐH01

đ n trế ường ti u h c B và đo n t thôn Thể ọ ạ ừ ượng đ n tr m b m Bút 1.ế ạ ơ

+ C i t o, nâng c p, ch nh trang v a hè tuy n đả ạ ấ ỉ ỉ ế ường QL.38 và QL.37Bthu c khu v c trung tâm th tr n Hòa M c, huy n Duy Tiênộ ự ị ấ ạ ệ

+ C i t o, nâng c p tuy n đả ạ ấ ế ường ĐH.02 đo n t Km0+740 đ nạ ừ ếKm1+512,8 thu c đ a bàn xã Chuyên Ngo i, huy n Duy Tiênộ ị ạ ệ

+ C i t o, nâng c p tuy n đả ạ ấ ế ường ĐH.01 đo n t c ng chào thôn Phúcạ ừ ổThành đ n nhà ông Đông (thôn Đông N i), thu c đ a bàn xã Châu Giang,ế ộ ộ ịhuy n Duy Tiên.ệ

+ C i t o nâng c p tuy n đả ạ ấ ế ường tr c xã t ĐH.01 đ n nhà văn hóa thônụ ừ ếBút Đông, xã Châu Giang (đo n t đạ ừ ường ĐX.04 đi nhà th Bút Đông).ờ

- Các công trình xây dựng dân dụng điển hình:

+ Nhà làm việc một cửa của UBND huyện Duy Tiên

+ Trường tiểu học A xã Châu Giang, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam

+ Trạm y tế xã Duy Hải, huyện Duy Tiên

+ Nhà l p h c 6 phòng và các h ng m c ph tr trớ ọ ạ ụ ụ ợ ường ti u h c B xãể ọChâu Giang;

+ Nhà lớp học 12 phòng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã YênBắc, huyện Duy Tiên

+ C i t o nhà l p h c 12 phòng, b n hoa và sân trả ạ ớ ọ ồ ường THCS xã Duy

H iả

+ Xây dựng nhà văn hóa trung tâm xã Duy Hải, huyện Duy Tiên

+ Lắp đặt nội thất và các hạng mục phụ trợ nhà văn hóa trung tâm xã DuyHải, huyện Duy Tiên;

+ Xây d ng nhà t p đa năng và các h ng m c ph tr trự ậ ạ ụ ụ ợ ường THCS xãDuy H i, huy n Duy Tiênả ệ ;

+ Xây d ng nhà l p h c 7 phòng và các phòng ph c v h c t p trự ớ ọ ụ ụ ọ ậ ường

ti u h c th tr n Hòa M cể ọ ị ấ ạ

- Các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn điển hình:

+ Công trình kiên cố hóa kênh tưới I4-4-1

+ Công trình kênh tưới trạm bơm Lạc Tràng bộ nhánh đi Châu Sơn

+ Kiên cố hóa kênh tưới I-3-0 xã Duy Hải, huyện Duy Tiên

- Các công trình công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng, cấp thoát nước) điển hình:

+ Xây dựng đường dây 35kV và trạm biến áp 100kVA-35/0,4 cấp điện cơquan huyện ủy, HĐND, UBND huyện Duy Tiên

+ Xây dựng đưởng điện chiếu sáng dọc tuyến đường trục xã Bạch Thượng

Trang 4

đoạn từ đê Hoành Uyển qua trụ sở UBND xã đến đường cao tốc.

+ Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng trên QL38 đoạn từ thị trấn Hòa Mạc(Km76+560 – QL38) đến xã Chuyên Ngoại (Km74+800 – QL38), huyện Duy Tiên,tỉnh Hà Nam

+ Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng trên QL38 đoạn từ nút giao Vực Vòngđến nút giao với ĐH05, thuộc địa bàn huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam

+ Xây d ng đự ường ng d n nố ẫ ước th i c a Khu đô th Hòa M c đ nả ủ ị ạ ế

tr m x lý nạ ử ước th i C m công nghi p C u Giát, huy n Duy Tiênả ụ ệ ầ ệ

… và nhiều các công trình thi công xây lắp khác

1.1.2 C s pháp lý l p bi n pháp thi công ơ ở ậ ệ

- Căn c vào TBMT s ứ ố 20201189267 - 01 Ngày 30/11/2020 trên hệ

th ng m ng đ u th u qu c gia, Quy t đ nh phát hành HSMT s ố ạ ấ ầ ố ế ị ố UBND ngày 25 tháng 11 năm 2020 c a ủ Ủy ban nhân dân phường Hòa M c,ạ về

187/QĐ-vi c m i th u gói th u s ệ ờ ầ ầ ố 2 Xây l pắ thu c công trình “ộ C i t o, s a ch a nhàả ạ ử ữ

l p h c 2 t ng 12 phòng, nhà hi u b , các phòng ch c năng và xây d ng cácớ ọ ầ ệ ộ ứ ự

h ng m c ph tr trạ ụ ụ ợ ường ti u h c Hòa M c, th xã Duy Tiên”ể ọ ạ ị

- Căn c vào H s thi t k ứ ồ ơ ế ế thi công do Công ty C ph n đ u t xâyổ ầ ầ ư

d ng và thự ương m i Th o Nguyên l p đã đạ ả ậ ược phê duy t.ệ

- Các quy ph m và quy đ nh: Nhà th u cam k t ch p hành các quy đ nhạ ị ầ ế ấ ị

lu t pháp liên quan đ n vi c t ch c th c hi n kh i lậ ế ệ ổ ứ ự ệ ố ượng trong h p đ ng.ợ ồCác đi u lu t và quy đ nh sau đây ph i đề ậ ị ả ược tuân theo:

- Căn c Lu t Xây d ng s 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014;ứ ậ ự ố

- Ngh đ nh s 46/2015/NĐ-CP ngày ị ị ố 12/5/2015 V qu n lý ch t lề ả ấ ượng

và b o trì công trình xây d ng;ả ự

- Ngh đ nh c a Chính ph : Ngh đ nh s 59/2015/NĐ-CP ngàyị ị ủ ủ ị ị ố18/6/2015 V qu n lý d án đ u t xây d ng;ề ả ự ầ ư ự

- Căn c Thông t s 16/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 c a Bứ ư ố ủ ộ

trưởng b xây d ng v Hộ ự ề ướng d n xác đ nh chi phí qu n lý d án và t v nẫ ị ả ự ư ấ

đ u t xây d ng;ầ ư ự

- Các quy đ nh hi n hành v b o h lao đ ng, tr t t an toàn giao thôngị ệ ề ả ộ ộ ậ ự

đô th , b o v môi trị ả ệ ường và các văn b n có liên quan khác.ả

1.1.3 C s kỹ thu t ơ ở ậ

- Căn c vào h s báo kinh t kỹ thu t đã đứ ồ ơ ế ậ ược ch đ u t phê duy t.ủ ầ ư ệ

Trang 5

- Các thi t b , v t li u, gia công ch t o, th nghi mế ị ậ ệ ế ạ ử ệ và ch ng ch ch tứ ỉ ấ

lượng ch ng ch su t xứ ỉ ấ ưởng (n u có)ế ph i tuân theo quy đ nh trong b n vẽả ị ảthi t k , các quy ph m và tiêu chu n tế ế ạ ẩ ương đương được ch p thu n b i nấ ậ ở ước

s n xu t và Bên m i th u.ả ấ ờ ầ

Ngoài các đi u kho n nêu trong đi u ki n kỹ thu t, trong quá trình thiề ả ề ệ ậcông các công vi c trong h p đ ng, nhà th u ph i tuân theo các quy chu n,ệ ợ ồ ầ ả ẩquy ph m có liên quan đạ ược li t kê dệ ưới đây:

Các tiêu chu n kỹ thu t, quy ph m thi công, giám sát và nghi m thu công ẩ ậ ạ ệ

trình:

ST

Ký hiệu tiêu chuẩn

A Thi công và nghiệm thu.

1 Các vấn đề chung.

Công trình xây dựng - Tổ chức thi công TCVN 4055:2012

Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây

tắc cơ bản để đánh giá và yêu cầu kỹ thuật

TCVN 1:2012(ISO 3443-1:1979)Dung sai trong xây dựng công trình - Phần 8: Giám

9259-định về kích thước và kiểm tra công tác thi công

TCVN 8:2012(ISO 3443-8:1989)Xây dựng công trình - Dung sai - Cách thể hiện độ

9259-chính xác kích thước - Nguyên tắc và thuật ngữ

TCVN 9261:2012(ISO 1803:1997)Dung sai trong xây dựng công trình – Phương pháp

đo kiểm công trình và cấu kiện chế sẵn của công

trình - Phần 1: Phương pháp và dụng cụ đo

TCVN 1:2012(ISO 7976-1:1989)Dung sai trong xây dựng công trình - Phương pháp

9262-đo kiểm công trình và cấu kiện chế sẵn của công

trình - Phần 2: Vị trí các điểm đo

TCVN 2:2012(ISO 7976-2:1989)

9262-2 Công tác trắc địa.

Trang 6

Ký hiệu tiêu chuẩn

Nhà cao tầng Kỹ thuật đo đạc phục vụ công tác thi

4 Bê tông cốt thép toàn khối.

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối Quy

phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4453:1995Mái và sàn bê tông cốt thép trong công trình xây

dựng Yêu cầu kỹ thuật chống thấm nước TCVN 5718:1993Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép Điều kiện tối

thiểu để thi công và nghiệm thu TCVN 5724:1993

Bê tông - Yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên TCVN 8828:2011

Bê tông nặng - Phương pháp xác định cường độ nén

Bê tông nặng Phương pháp thử không phá hủy

-Xác định cường độ nén sử dụng kết hợp máy đo siêu

âm và súng bật nẩy

TCVN 9335:2012

Hỗn hợp bê tông nặng - Phương pháp xác định thời

Hỗn hợp bê tông trộn sẵn - Yêu cầu cơ bản đánh giá

Bê tông khối lớn - Thi công và nghiệm thu TCVN 9341:2012Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Hướng dẫn

5 Kết cấu thép.

Hàn và các quá trình liên quan - Từ vựng - Phần 1:

Các quá trình hàn kim loại

TCVN 1:2010(ISO 857-1:1998)Hàn và các quá trình liên quan - Từ vựng - Phần 2:

5017-Các quá trình hàn vẩy mềm, hàn vảy cứng và các

thuật ngữ liên quan

TCVN 2:2010 (ISO 857-2:1998)Sơn bảo vệ kết cấu thép – Yêu cầu kỹ thuật và TCVN 8789:2011

Trang 7

Ký hiệu tiêu chuẩn

phương pháp thử

Sơn bảo vệ kết cấu thép - Quy trình thi công và

Sơn phủ bảo vệ kết cấu thép – Hướng dẫn kiểm tra,

giám sát chất lượng quá trình thi công TCVN 9276:2012

6 Kết cấu gạch đá, vữa xây dựng.

Kết cấu gạch đá Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4085:2011Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa trong xây dựng TCVN 4459:1987Vữa dán gạch ốp lát - Yêu cầu kỹ thuật và phương

pháp thử

TCXDVN336:2005

7 Công tác hoàn thiện.

Hoàn thiện mặt bằng xây dựng Quy phạm thi công

nghiệm thu Phần 1 : Công tác lát và láng trong xây

dựng

TCVN 1:2012Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và

9377-nghiệm thu - Phần 2: Công tác trát trong xây dựng

TCVN 2:2012Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và

9377-nghiệm thu - Phần 3: Công tác ốp trong xây dựng

TCVN 3:2012

9377-8 Hệ thống cấp thoát nước.

Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà và công trình

Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4519:1988

Hệ thống cấp thoát nước Quy phạm quản lý kỹ thuật TCVN 5576:1991

Trang 8

Ký hiệu tiêu chuẩn

kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống

10 Lắp đặt thiết bị sản xuất.

Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong Nguyên tắc cơ

B An toàn trong thi công xây dựng.

Các yếu tố nguy hiểm và có hại trong sản xuất TCVN 2288:1978Công việc sơn Yêu cầu chung về an toàn TCVN 2292:1978Gia công gỗ Yêu cầu chung về an toàn TCVN 2293:1978Công việc hàn điện Yêu cầu chung về an toàn TCVN 3146:1986Quy phạm an toàn trong Công tác xếp dỡ - Yêu cầu

Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động - Các khái

niệm cơ bản - Thuật ngữ và định nghĩa TCVN 3153:1979

An toàn cháy Yêu cầu chung TCVN 3254:1989

An toàn nổ Yêu cầu chung TCVN 3255:1986Lan can an toàn Điều kiện kỹ thuật TCVN 4431:1987Phòng cháy Dấu hiệu an toàn TCVN 4879:1989Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng TCVN 5308:1991Làm việc có điện Găng tay bằng vật liệu cách điện TCVN 8084:2009

1.2 Đ c đi m c a công trình ặ ể ủ

- Tên công trình: C i t o, s a ch a nhà l p h c 2 t ng 12 phòng, nhàả ạ ử ữ ớ ọ ầ

hi u b , các phòng ch c năng và xây d ng các h ng m c ph tr trệ ộ ứ ự ạ ụ ụ ợ ường ti uể

h c Hòa M c, th xã Duy Tiên.ọ ạ ị

- Ch đ u t : ủ ầ ư y ban nhân dân phỦ ường Hòa M cạ

- M c tiêu đ u t : ụ ầ ư Đ m b o c s v t ch t cho nhà trả ả ơ ở ậ ấ ường, đáp ngứnhu c u h c t p và sinh ho t cho th y trò nhà trầ ọ ậ ạ ầ ường

- Đ a đi m xây d ng: ị ể ự Phường Hòa M c, Th xã Duy Tiênạ ị , t nh Hà Namỉ

Trang 9

1.3.3 V trí xây d ng ị ự

Phường Hòa M c, th xã Duy Tiên, t nh Hà Nam.ạ ị ỉ

1.3.4 Ph m vi công vi c và kh i l ạ ệ ố ượ ng công vi c c a Gói th u ệ ủ ầ

C i t o khu nhà l p h c 2 t ng 12 phòng: ả ạ ớ ọ ầ

- Tróc b toàn b di n tích l p trát c t, tỏ ộ ệ ớ ộ ường trong và ngoài nhà sau đótrát l i b ng v a xi măng mác 75# dày 2cm C o b l p vôi ve cũ, v sinh,ạ ằ ữ ạ ỏ ớ ệđánh gi y giáp toàn b d m, tr n trong và ngoài nhà và s n l i toàn b côngấ ộ ầ ầ ơ ạ ộtrình b ng 1 l p lót, 2 l p màu.ằ ớ ớ

- Tháo d h th ng đi n cũ, l p đ t m i h th ng đi n trong và ngoàiỡ ệ ố ệ ắ ặ ớ ệ ố ệphòng h c Toàn b đọ ộ ường đi n trong nhà s d ng dây đi n lõi đ ng b c PVCệ ử ụ ệ ồ ọ

đi chìm và được b o v trong ghen m m PVC Chi u sáng trong các phòng chả ệ ề ế ủ

y u b ng đèn Led, đèn Led p tr n chi u sáng cho hành lang Thông gió b ngế ằ ố ầ ế ằ

- C o b l p vôi ve cũ, v sinh, đánh gi y giáp toàn b tạ ỏ ớ ệ ấ ộ ường, c t, dâm,ộ

tr n trong và ngoài nhà sau đó b và s n toàn b công trình 1 l p lót, 2 l pầ ả ơ ộ ớ ớmàu

- S a ch a 10 b c a g pano kính b h ng.ử ữ ộ ử ỗ ị ỏ

* Lát l i 50mạ 2 n n g ch b n t v trong phòng h c b ng g ch ề ạ ị ứ ỡ ọ ằ ạ Ceramickích thước (40x40)cm

* S nh sân kh u:ả ấ

- Phá d b n hoa s nh san kh u sau đó trát l i ph n tỡ ồ ả ấ ạ ầ ường ch n b ngắ ằ

v a xi măng mác 75# dày l,5cm và p g ch th đ Phá d n n s nh cũ sau đóữ ố ạ ẻ ỏ ỡ ề ả

đ bê tông mác 200# đá (lx2)cm dày ổ 10cm và láng m i ớ Granito toàn b n nộ ề

s nh, b c tam c p.ả ậ ấ

- Xây m i mái vòm s nh b ng k t c u khung Inox kích thớ ả ằ ế ấ ước(11,65x4)m, đ nh vòm cao 5m so v i n n sân kh u H móng c t đ bê tôngỉ ớ ề ấ ệ ộ ổ

c t thép mác 200# đá (lx2)cm trên l p bê tông lót mác 100# đá (4x6)cm Hố ớ ệ

c t ch u l c b ng Inox D114,3x3 liên k t v i móng b ng b n mã và bu lông.ộ ị ự ằ ế ớ ằ ả

Trang 10

Mái l p tôn liên doanh dày 0,45mm trên h kèo Inox D89,1x2, D60,5x2 và hợ ệ ệ

xà g Inox h p (80x40x2)mm.ồ ộ

Xây d ng các h ng m c ph tr : ự ạ ụ ụ ợ

* Nhà v sinh h c sinh:ệ ọ

- Nhà v sinh h c sinh 2 t ng có kích thệ ọ ầ ước m t b ng (7,8x9,3)m, chi uặ ằ ề

cao m i t ng là 3,6m N n nhà cao h n c t sân hoàn thi n là 0,45m Nhà vỗ ầ ề ơ ố ệ ệ

sinh được chia làm 2 khu nam n riêng bi t.ữ ệ

- Đáy móng nhà gia c b ng đóng c c tre dài 2,5m, m t đ 25 c c/mố ằ ọ ậ ộ ọ 2

sau đó đ bê tông lót mác 150# đá (4x6)cm dày 10cm Móng s d ng móngố ử ụ

băng đ bê tông c t thép mác 200# đá (lx2)cm Tổ ố ường móng xây g ch xi măngạ

c t li u mác 100#, v a xi măng mác 75# Gi ng móng đ bê tông c t thép mácố ệ ữ ằ ổ ố

200# đá (1x2)cm

- Xây d ng 01 b ph t có kích thự ể ố ước (3x2x1,8)m: Đáy b đ bê tông c tể ổ ố

thép mác 200# đá (lx2)cm dày 15cm trên l p bê tông lót mác 100# đáớ

(4x6)cm Tường b xây g ch xi măng c t li u mác 100#, v a xi măng mácể ạ ố ệ ữ

75#, tường dày 11cm N p b ph t ắ ể ố s d ng t m đan bê tông c t thép mácử ụ ấ ố

200# đá (lx2)cm dày 10cm

- Tôn n n b ng cát đen đ m ch t, bê tông n n nhà mác 150# đáề ằ ầ ặ ề

(1x2)cm dày 10cm

- Nhà có k t c u khung c t bê tông c t thép ch u l c C t, d m, sàn đế ấ ộ ố ị ự ộ ầ ổ

bê tông c t thép mác 200# đá (lx2)cm Tố ường xây g ch xi măng c t li u mácạ ố ệ

100#, v a xi măng mác 75# Tam c p xây g ch xi măng c t li u mác 100#, v aữ ấ ạ ố ệ ữ

xi măng mác 75#

- Tường, d m, mái và các c u ki n khác trát v a xi măng mác 75# dàyầ ấ ệ ữ

l,5cm Toàn b công trình độ ượ ơc s n 1 l p lót, 2 l p màu trang trí.ớ ớ

- Ch ng th m mái b ng ố ấ ằ Flinkote, láng mái b ng v a xi măng mác 100#ằ ữ

dày 3cm và lát g ch ch ng nóng mái b ng g ch 4 l kích thạ ố ằ ạ ỗ ước

(22x10,5x15)cm

- C a đi, c a s b ng c a nh a lõi thép, kính dày 5mm Vách ngăn b ngử ử ố ằ ử ự ằ

t m ấ Compact dày 12mm Thi t b l p đ t trong khu v sinh nam g m 10 xíế ị ắ ặ ệ ồ

b t, 14 ti u nam và 04 ệ ế lavabo, khu v sinh n g m 10 xí b t, 14 ti u n và 04ệ ữ ồ ệ ể ữ

lavabo

- Lan can hành lang cao 1m s d ng thép vuông (18x18)mm, s n 3 nử ụ ơ ước

chông r Tay v n băng bê tông côt thép, hoàn thi n trát ỉ ị ệ Granito Nên nhà lát

g ch ạ Granite (60x60)cm Tường trong khu v sinh p g ch men kích thệ ố ạ ước

(30x60)cm cao 2,1m

- Toàn b độ ường đi n trong nhà đi chìm, s d ng dây đi n lõi đ ng b cệ ử ụ ệ ồ ọ

PVC và được b o v trong ghen m m PVC Chi u sáng trong công trình b ngả ệ ề ế ằ

đèn Led p tr n.ố ầ

*

DU

Trang 11

- Đường ng c p lên téc Inox 2mố ấ 3 trên mái dùng ng nh a PVC Đố ự ường

ng c p n c cho các thi t b dùng ng nh a ch u nhi t PPR Thoát n c mái

và thoát nước th i dùng ng nh a PVC.ả ố ự

* Nhà v sinh giáo viên:ệ

- Nhà v sinh giáo viên 1 t ng có kích thệ ầ ước m t b ng (6,9x6,3)m, caoặ ằ3,6m, n n nhà cao h n c t sân hoàn thi n 0,45m Nhà v sinh đề ơ ố ệ ệ ược chia làm 2ngăn nam n riêng bi t.ữ ệ

- Đáy móng nhà gia c b ng đóng c c tre dài 2,5m, m t đ 25 c c/mố ằ ọ ậ ộ ọ 2sau đó đ bê tông lót mác 150# đá (4x6)cm dày ổ 10cm Móng s d ng móngử ụbăng đ bê tông c t thép mác 200# đá (1x2)cm Tổ ố ường móng xây g ch xiạmăng c t li u mác 100#, v a xi măng mác 75# Gi ng móng đ bê tông c tố ệ ữ ằ ổ ốthép mác 200# đá (1x2)cm

- Xây d ng 01 b ph t có kích thự ể ố ước (3x2x1,8)m: Đáy b đ bê tông c tể ổ ốthép mác 200# đá (1x2)cm dày 15cm trên l p bê tông lót mác 100# đáớ(4x6)cm dày 10cm Tường b xây g ch xi măng c t li u mác 100#, v a xiể ạ ố ệ ữmăng mác 75#, tường dày 11cm N p b ph t ắ ể ố s d ng t m đan bê tông c tử ụ ấ ốthép mác 200# đá (lx2)cm dày 10cm

- Tôn n n b ng cát đen đ m ch t, bê tông n n nhà mác 150# đáề ằ ầ ặ ề(1x2)cm dày 10cm

- Nhà có k t c u khung c t bê tông c t thép ch u l c C t, đ m, sàn đế ấ ộ ố ị ự ộ ầ ổ

bê tông c t thép mác 200# đá (1x2)cm Tố ường xây g ch xi măng c t li u mácạ ố ệ100#, v a xi máng mác 75#, tữ ường dày 22cm Tam c p xây g ch xi măng c tấ ạ ố

- C a đi, c a s b ng c a nh a lõi thép, kính dày 5mm Vách ngăn b ngử ử ổ ằ ử ự ằ

t m ấ Compact dày 12mm Thi t b l p đ t trong khu v sinh nam g m 01 xíế ị ắ ặ ệ ồ

b t, 02 ti u nam và 01 ệ ể lavabo, khu v sinh n g m 03 xí b t, 04 ti u n và 02ệ ữ ồ ệ ể ữlavabo

- Lan can hành lang cao 1m s d ng thép vuông (18x18)mm, s n 3 nử ụ ơ ước

ch ng r Tay v n b ng bê tông c t thép, hoàn thi n trát ố ỉ ị ằ ố ệ Granito N n nhà látề

g ch ạ Granite (60x60)cm Tường trong khu v sinh p g ch men kích thệ ố ạ ước(30x60)cm cao 2,1m

- Toàn b độ ường đi n trong nhà đi chìm, s d ng dây đi n lõi đ ng b cệ ử ụ ệ ồ ọPVC và được b o v trong ghen m m PVC Chi u sáng trong công trình b ngả ệ ề ế ằđèn Led p tr n.ố ầ

Trang 12

- Đường ng c p lên téc Inox 2mố ấ 3 trên mái dùng ng nh a PVC Đố ự ường

ng c p n c cho các thi t b dùng ng nh a ch u nhi t PPR Thoát n c mái

thước (22x22)cm đ bê tông c t thép mác 200# đá (1x2)cm sau đó xây p trổ ố ố ụ

c ng b ng g ch xi măng c t li u mác 100#, v a xi măng mác 75# và p đáổ ằ ạ ố ệ ữ ốGranite Mái c ng đ bê tông c t thép mác 200# đá (1x2)cm dày ổ ố ố 10cm sau đódán ngói v y cá màu đ Tả ỏ ường, d m, tr n trát v a xi măng mác 75# dàyầ ầ ữ1,5cm và s n 1 nơ ước tr ng, 2 nắ ước màu Cánh c ng b ng ố ằ Inox h pộ(100x50x3)mm, (40x20x2)mm Bi n c ng b ng ch ể ổ ằ ữ Inox màu vàng gương

c c/mọ 2 sau đó đ bê tông lót mác 100# đá (4x6)cm và xây móng, tr tổ ụ ường vàchân tường rào b ng g ch xi măng c t li u mác 100#, v a xi măng mác 75#.ằ ạ ố ệ ữ

Gi ng móng, gi ng tằ ằ ường đ bê tông c t thép mác 200# đá (lx2)cm Bên trênổ ố

gi ng tằ ường làm hàng rào s t b ng s t đ c (18x18)mm k t h p s t đ cắ ằ ắ ặ ế ợ ắ ặ(16xl6)mm, liên k t v i nhau b ng liên k t hàn Toàn b hàng rào s t đế ớ ằ ế ộ ắ ược

s n ch ng r 1 nơ ố ỉ ước và 2 nước màu Tr , chân tụ ường rào trát v a xi măng mácữ75# dày l,5cm Chân tường rào p g ch th đ kích thố ạ ẻ ỏ ước (24x6)cm cao0,45m Toàn b tộ ường rào được quét vôi ve 1 nước tr ng, 2 nắ ước màu

- Tường rào đ c: Xây d ng 104,4m tặ ự ường rào đ c đo n FG, ặ ạ IA, IH cao2,1m, tr tụ ường rào kích thước (33x33)cm cao 2,3m v i kho ng cách 3m/tr ớ ả ụMóng tường gia c b ng đóng c c tre dài 2,5m, m t đ 25 c c/mố ằ ọ ậ ộ ọ 2 sau đó đổ

bê tông lót mác 100# đá (4x6)cm và xây móng tường b ng đá h c, v a xiằ ộ ữmăng mác 75# cao 1,5m Gi ng móng đ bê tông c t thép mác 200# đáằ ổ ố(1x2)cm Tr tụ ường rào, tường rào xây g ch xi măng c t li u mác 100#, v a xiạ ố ệ ữmăng mác 75#, trát v a xi măng mác 75# Toàn b tữ ộ ường rào được quét vôi ve

1 l p lót và 2 nớ ước màu

- Phá d l p v a trát tỡ ớ ữ ường rào đo n ạ AB, EF, GH v i chi u dài 126,5m,ớ ềxây c i tr b ng g ch xi măng c t li u mác 100#, v a xi măng mác 75# sau đóơ ụ ằ ạ ố ệ ữtrát toàn b tộ ường rào b ng v a xi măng mác 75# dày 1,5cm và quét vôi ve 1ằ ữ

Trang 13

nước lót, 2 nước màu.

* C nh quan, th vi n thân thi n:ả ư ệ ệ

- Xây m i lán th vi n có kích thớ ư ệ ước (8x11)m, cao 3m Móng tr đ bêụ ổtông c t thép mác 200# đá (1x2)cm trên l p bê tông lót mác 100# đá (4x6)cm.ố ớ

K t c u th vi n b ng c t thép D114x3 ch u l c Mái l p tôn dày 0,45mm trênế ấ ư ệ ằ ộ ị ự ợ

h xà g thép C100x50x3 và vì kèo thép D90x2, D60x2.ệ ồ

- B n cây: Xây m i 20 b n cây có kích thồ ớ ồ ước (2,1x2,1)m v i thành dùngớviên v a đá đ nh hình kích thỉ ị ước (15x10x100)cm đ t trên l p v a xi măngặ ớ ữmác 75# dày 2cm và l p móng bê tông lót mác 100# đá (4x6)cm dày ớ 10cm

- Khu c nh quan: G m ph n đả ồ ầ ường d o và di n tích tr ng cây xanhạ ệ ồ

được ngăn cách b ng viên v a đá đ nh hình kích thằ ỉ ị ước (15x10x100)cm Viên

v a đ t trên l p v a xi măng mác 75# dày 2cm và l p móng b ng bê tông mácỉ ặ ớ ữ ớ ằ100# đá (4x6)cm dày 10cm Ph n tr ng cây xanh b trí tr ng 2 khóm trúcầ ồ ố ồ

ph t bà, 12 b i cây ngâu và cây chu i ng c theo vi n v a đá v i m t đ 13-ậ ụ ỗ ọ ề ỉ ớ ậ ộ15cm/khóm trên l p đ t màu dày 40cm và l p san n n, tr ng c nh t Đớ ấ ớ ề ồ ỏ ậ ường

d o lát g ch ạ ạ Terrazzo kích thước (40x40x3)cm trên l p v a xi măng mác 75#ớ ữdày 2cm, l p bê tông n n mác 200# đá (1x2)cm dày ớ ề 10cm và l p cát san l pớ ấ

đ m ch t dày 15cm.ầ ặ

* Lán xe h c sinh:ọ Xây m i lán xe h c sinh có kích thớ ọ ước (4,5x33)m, cao2,6m v i k t c u c t thép D140 ch u l c Móng c t đ bê tông c t thép mácớ ế ấ ộ ị ự ộ ổ ố200# đá (1x2)cm trên l p bê tông lót mác 100# đá (4x6)cm dày 10cm Mái l pớ ợtôn dày 0,45mm trên h xà g thép C100x5x2 và h vì kèo thép D90, D60.ệ ồ ệ

* Sân lát gạch Terrazzo: Đ bê tông 2,634mổ 2 sân b ng bê tông mác 200#ằ

đá (1x2)cm dày 10cm trên l p cát tôn n n đ m ch t K95 dày 15cm sau đó látớ ề ầ ặ

g ch ạ Terrazzo kích thước (40x40x3,5)cm trên l p v a xi măng mác 75# dàyớ ữ2cm v i di n tích lát là 2.298mớ ệ 2

- C ng tròn D400 b ng bê tông c t thép đúc s n đ t trên đ c ng bêố ằ ố ẵ ặ ế ốtông c t thép đúc s n mác 200# đá (1x2)cm.ố ẵ

* Bể nước: Xây d ng 01 b nự ể ước có kích thước (3,5x2,5x1,9)m, đáy bế

đ bê tông c t thép mác 200# đá (1x2)cm trên l p bê tông lót mác 100# đáổ ố ớ(4x6)cm dày 10cm, láng v a xi măng mác 75# dày 1,5cm Thành b xây g chữ ể ạ

xi măng c t li u mác 100#, v a xi măng mác 75#, trát v a xi măng mác 75#ố ệ ữ ữ

Trang 14

dày 1,5cm N p b b ng bê tông c t thép mác 200# đá (1x2)cm.ắ ể ằ ố

* C t c : Xây d ng c t c cao 12m b ng c t Inox độ ờ ự ộ ờ ằ ộ ường kính chân c tộD114,3, đường kính thân gi a D101,6, đữ ường kính ng n D89,1 B c t đ bêọ ệ ộ ổtông mác 200# đá (1x2)cm trên l p bê tông lót mác 150# đá (lx2)cm sau đóớ

p m t và thành b b ng đá

Trang 15

PH N II: M C Đ ĐÁP NG YÊU C U KỸ THU T C A V T LI U Ầ Ứ Ộ Ứ Ầ Ậ Ủ Ậ Ệ

2.1 Cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu

Công ty chúng tôi cam kết với Chủ đầu tư về đặc tính, thông số kỹ thuật,chứng chỉ chất lượng và xuất xứ, các vật tư vật liệu, thiết bị, hàng hóa sử dụng đểphục vụ thi công Gói thầu số 2 xây lắp thuộc công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớphọc 2 tầng 12 phòng, nhà hiệu bộ, các phòng chức năng và xây dựng các hạng mụcphụ trợ trường tiểu học Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, cụ thể như sau:

2.1.1 Các vật tư, vật liệu chính phần xây lắp

- V s d ng v t t v t li u chính nh : Cát, đá, xi măng, s t thép, g ch,ề ử ụ ậ ư ậ ệ ư ắ ạ

s n các lo i, đ ph c v thi công Gói th u đ u là các lo i v t li u ph bi nơ ạ ể ụ ụ ầ ề ạ ậ ệ ổ ế

t i đ a phạ ị ương và các t nh thành lân c n xu t x rõ ràng, ch t lỉ ậ ấ ứ ấ ượng đ m b oả ả

đ đ a vào thi công các h ng m c c a gói th u.ể ư ạ ụ ủ ầ

- Cát, đá, xi măng, s t thép, g ch, s n các lo i, đắ ạ ơ ạ ượ mua t i c ạ công ty có

uy tín, ch t lấ ượng t i Hà Nam và các t nh thành lân c n, đ m b o tính s nạ ỉ ậ ả ả ẵsàng, đáp ng nhu c u thi côngứ ầ (có h p đ ng nguyên t c kèm theoợ ồ ắ trong E-HSDT này)

v t li u, thi t b trong quá trình thi công ậ ệ ế ị

- Cam kết các loại hàng hóa vật tư vật liệu thiết bị là mới, luôn luôn đáp ứngđầy đủ cho thi công công trình không bị gián đoạn;

- Tất cả các hàng hóa, thiết bị, vật tư, vật liệu và các bán thành phẩm đưavào công trình phải đảm bảo đúng chủng loại, chất lượng, hình dáng, kích thước theo yêu cầu của thiết kế và những quy định đã ghi trong hồ sơ mời thầu, các quyđịnh của Nhà nước và của địa phương Những loại hàng hóa vật tư vật liệu thiết bịchính trước khi đưa vào công trình phải được kiểm tra chất lượng và được thínghiệm trước khi đưa vào sử dụng, phải có nguồn gốc sản xuất, xuất xứ rõ ràng và

có sự đồng ý của Tư vấn giám sát

2.2 Quy trình, quy ph m áp d ng cho vi c thi công, nghi m thu ạ ụ ệ ệ công trình.

chuẩn

A Thi công và nghiệm thu.

1 Các vấn đề chung.

Trang 16

STT Tên tiêu chuẩn Ký hiệu tiêu

chuẩn

Công trình xây dựng - Tổ chức thi công TCVN 4055:2012

Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây

Nguyên tắc cơ bản để đánh giá và yêu cầu kỹ thuật

TCVN 1:2012(ISO 3443-1:1979)Dung sai trong xây dựng công trình - Phần 8: Giám

9259-định về kích thước và kiểm tra công tác thi công

TCVN 8:2012(ISO 3443-8:1989)Xây dựng công trình - Dung sai - Cách thể hiện độ

9259-chính xác kích thước - Nguyên tắc và thuật ngữ

TCVN 9261:2012(ISO 1803:1997)Dung sai trong xây dựng công trình – Phương pháp

đo kiểm công trình và cấu kiện chế sẵn của công

trình - Phần 1: Phương pháp và dụng cụ đo

TCVN 1:2012(ISO 7976-1:1989)Dung sai trong xây dựng công trình - Phương pháp

9262-đo kiểm công trình và cấu kiện chế sẵn của công

trình - Phần 2: Vị trí các điểm đo

TCVN 2:2012(ISO 7976-2:1989)

4 Bê tông cốt thép toàn khối.

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối Quy TCVN 4453:1995

Trang 17

STT Tên tiêu chuẩn Ký hiệu tiêu

chuẩn

phạm thi công và nghiệm thu

Mái và sàn bê tông cốt thép trong công trình xây

dựng Yêu cầu kỹ thuật chống thấm nước TCVN 5718:1993Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép Điều kiện tối

thiểu để thi công và nghiệm thu TCVN 5724:1993

Bê tông - Yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên TCVN 8828:2011

Bê tông nặng - Phương pháp xác định cường độ nén

Bê tông nặng Phương pháp thử không phá hủy

-Xác định cường độ nén sử dụng kết hợp máy đo siêu

âm và súng bật nẩy

TCVN 9335:2012

Hỗn hợp bê tông nặng - Phương pháp xác định thời

Hỗn hợp bê tông trộn sẵn - Yêu cầu cơ bản đánh giá

Bê tông khối lớn - Thi công và nghiệm thu TCVN 9341:2012Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Hướng dẫn

5 Kết cấu thép.

Hàn và các quá trình liên quan - Từ vựng - Phần 1:

Các quá trình hàn kim loại

TCVN 1:2010(ISO 857-1:1998)Hàn và các quá trình liên quan - Từ vựng - Phần 2:

5017-Các quá trình hàn vẩy mềm, hàn vảy cứng và các

thuật ngữ liên quan

TCVN 2:2010 (ISO 857-2:1998)Sơn bảo vệ kết cấu thép – Yêu cầu kỹ thuật và

Sơn bảo vệ kết cấu thép - Quy trình thi công và

Sơn phủ bảo vệ kết cấu thép – Hướng dẫn kiểm tra,

giám sát chất lượng quá trình thi công TCVN 9276:2012

6 Kết cấu gạch đá, vữa xây dựng.

Kết cấu gạch đá Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4085:2011Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa trong xây dựng TCVN 4459:1987Vữa dán gạch ốp lát - Yêu cầu kỹ thuật và phương TCXDVN

Trang 18

STT Tên tiêu chuẩn Ký hiệu tiêu

chuẩn

7 Công tác hoàn thiện.

Hoàn thiện mặt bằng xây dựng Quy phạm thi công

nghiệm thu Phần 1 : Công tác lát và láng trong xây

dựng

TCVN 1:2012Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và

9377-nghiệm thu - Phần 2: Công tác trát trong xây dựng

TCVN 2:2012Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và

9377-nghiệm thu - Phần 3: Công tác ốp trong xây dựng

TCVN 3:2012

9377-8 Hệ thống cấp thoát nước.

Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà và công trình

Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4519:1988

Hệ thống cấp thoát nước Quy phạm quản lý kỹ thuật TCVN 5576:1991

B An toàn trong thi công xây dựng.

Các yếu tố nguy hiểm và có hại trong sản xuất TCVN 2288:1978Công việc sơn Yêu cầu chung về an toàn TCVN 2292:1978Gia công gỗ Yêu cầu chung về an toàn TCVN 2293:1978

Trang 19

STT Tên tiêu chuẩn Ký hiệu tiêu

chuẩn

Công việc hàn điện Yêu cầu chung về an toàn TCVN 3146:1986Quy phạm an toàn trong Công tác xếp dỡ - Yêu cầu

Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động - Các khái

niệm cơ bản - Thuật ngữ và định nghĩa TCVN 3153:1979

An toàn cháy Yêu cầu chung TCVN 3254:1989

An toàn nổ Yêu cầu chung TCVN 3255:1986Lan can an toàn Điều kiện kỹ thuật TCVN 4431:1987Phòng cháy Dấu hiệu an toàn TCVN 4879:1989Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng TCVN 5308:1991Làm việc có điện Găng tay bằng vật liệu cách điện TCVN 8084:2009

3 Cát Cát xây dựng Yêu cầu kỹ thuật TCVN 7570 : 2006

4 Đá Đá dăm, sỏi, sỏi dùng trong xây

dựng Yêu cầu kỹ thuật TCVN 7570 : 2006

5 Nước Nước trộn bê tông và vữa - Yêu cầu

8 Bê tông Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép -

Tiêu chuẩn thiết kế

TCVN 5574 : 2018

Trang 20

TT Vật liệu Tên tiêu chuẩn Ký hiệu

Hỗn hợp bê tông trộn sẵn – Yêu cầu

cơ bản đánh giá chất lượng và nghiệm thu

2.4.1 Đá dăm các lo i dùng cho bê tông ạ

Đá dăm s d ng cho bê tông là lo i đá dăm có cử ụ ạ ường đ kháng nén vàộ

kh i lố ượng riêng theo quy đ nh c a tiêu chu n Vi t Nam TCVN 7570:2006ị ủ ẩ ệ

đ ng th i theo các quy đ nh sau:ồ ờ ị

- M i c h t ho c h n h p vài c h t ph i có đỗ ỡ ạ ặ ỗ ợ ỡ ạ ả ường bi u di n thànhể ễ

ph n h t theo tiêu chu n TCVN 7570 : 2006.ầ ạ ẩ

- Cường đ ch u nén c a nham th ch làm ra đá dăm > 1.5 l n mác c aộ ị ủ ạ ầ ủ

bê tông c n ch t o (v i bê tông có mác < 250).ầ ế ạ ớ

- Kh i lố ượng c a đá dăm không đủ ược nh h n 2,3 t n/m3.ỏ ơ ấ

- Hàm l ng h t thoi d t trong đá dăm không đ c v t quá 35% theo kh iượ ạ ẹ ượ ượ ố

l ngượ

- Hàm lượng h t m m và phong hoá trong đá dăm < 1% theo kh iạ ề ố

lượng Không cho phép có c c đ t sét, g m c, lá cây, rác rụ ấ ỗ ụ ưởi và l p màng đ tớ ấsét bao quanh viên đá dăm.Tuân theo tiêu chu n Vi t Nam TCVN 7570 : 2006.ẩ ệ

- Đá dăm không b o đ m yêu c u, không đả ả ầ ược đ a vào s d ng.ư ử ụ

C t li u l n có th đố ệ ớ ể ược cung c p dấ ưới d ng h n h p nhi u c h tạ ỗ ợ ề ỡ ạ

ho c các c h t riêng bi t Thành ph n h t c a c t li u l n, bi u th b ngặ ỡ ạ ệ ầ ạ ủ ố ệ ớ ể ị ằ

lượng sót tích luỹ trên các sàng, được quy đ nh trong sau:ị

Bảng 2.1: Bảng thành phần hạt của cốt liệu lớn Kích

Trang 21

đ n 3 mm, theo tho thu n.ế ả ậ

Hàm lượng bùn, b i, sét trong c t li u l n tuỳ theo c p bê tông khôngụ ố ệ ớ ấ

vượt quá giá tr quy đ nh trong B ng 2ị ị ả

Bảng 2.2- Hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu lớn Cấp bê tông Hàm lượng bùn, bụi, sét, % khối lượng,

h n 2 l n c p cơ ầ ấ ường đ ch u nén c a bê tông khi dùng đá g c phún xu t, bi nộ ị ủ ố ấ ế

ch t; l n h n 1,5 l n c p cấ ớ ơ ầ ấ ường đ ch u nén c a bê tông khi dùng đá g cộ ị ủ ố

bi n ch t ế ấ

Đá phún xu t ấ phun trào

120 Đ n 11ế L n h n 12 đ nớ ơ ế

16

L n h n 9 đ n 11ớ ơ ế

Trang 22

bi n ch t ế ấ

Đá phún xu t ấ phun trào

1840

2250

2 Thời gian đông kết, min

- bắt đầu, không nhỏ hơn

- kết thúc, không lớn hơn

45420

Trang 23

Các chỉ tiêu

Mức PCB3

1) Áp dụng khi có yêu cầu của khách hàng

* Ghi nhãn, bao gói, v n chuy n và b o qu nậ ể ả ả

Xi măng poóc lăng h n h p khi xu t xỗ ợ ấ ưởng d ng r i ho c đóng baoở ạ ờ ặ

ph i có tài li u ch t lả ệ ấ ượng kèm theo v i n i dung:ớ ộ

- Tên c s s n xu t;ơ ở ả ấ

- Tên và mác xi măng theo tiêu chu n này;ẩ

- Giá tr các m c ch tiêu theo Đi u 4 c a tiêu chu n này;ị ứ ỉ ề ủ ẩ

- Kh i lố ượng xi măng xu t xấ ưởng và s hi u lô;ố ệ

- Ngày, tháng, năm xu t xấ ưởng

Trên v bao xi măng ngoài nhãn hi u đã đăng ký, c n ghi rõ:ỏ ệ ầ

- Tên và mác xi măng theo tiêu chu n này;ẩ

- Vi n d n tiêu chu n này.ệ ẫ ẩ

Bao đ ng xi măng poóc lăng h n h p đ m b o không làm gi m ch tự ỗ ợ ả ả ả ấ

lượng xi măng và không b rách v khi v n chuy n và b o qu n.ị ỡ ậ ể ả ả

Kh i lố ượng t nh cho m i bao xi măng là (50ị ỗ ± 0,5) kg ho c kh i lặ ố ượngtheo th a thu n v i khách hàng nh ng dung sai ph i theo quy đ nh hi n hành.ỏ ậ ớ ư ả ị ệ

Không được v n chuy n xi măng poóc lăng h n h p chung v i các lo iậ ể ỗ ợ ớ ạhàng hóa gây nh hả ưởng x u t i ch t lấ ớ ấ ượng c a xi măng.ủ

Xi măng bao được v n chuy n b ng các phậ ể ằ ương ti n v n t i có cheệ ậ ả

ch n ch ng m a và m ắ ố ư ẩ ướt

Xi măng r i đờ ược v n chuy n b ng phậ ể ằ ương ti n chuyên d ng.ệ ụ

Kho ch a xi măng bao ph i đ m b o khô, s ch, n n cao, có tứ ả ả ả ạ ề ường bao

và mái che ch c ch n, có l i cho xe ra vào xu t nh p d dàng Các bao xi măngắ ắ ố ấ ậ ễkhông được x p cao quá 10 bao, ph i cách tế ả ường ít nh t 20 cm và riêng theoấ

t ng lô.ừ

Trang 24

Xi măng poóc lăng h n h p ph i b o hành ch t lỗ ợ ả ả ấ ượng trong th i gianờ

60 ngày k t ngày xu t xể ừ ấ ưởng

2.4.3 Cát dùng cho bê tông, v a xây trát ữ

Theo giá tr môđun đ l n, cát dùng cho bê tông và v a đị ộ ớ ữ ược phân ra hainhóm chính:

- Cát thô khi môđun đ l n trong kho ng t l n h n 2,0 đ n 3,3;ộ ớ ả ừ ớ ơ ế

- Cát m n khi môđun đ l n trong kho ng t 0,7 đ n 2,0.ị ộ ớ ả ừ ế

Thành ph n h t c a cát, bi u th qua lầ ạ ủ ể ị ượng sót tích luỹ trên sàng, n mằtrong ph m vi quy đ nh trong B ng 2.5ạ ị ả

Cát thô có thành ph n h t nh quy đ nh trong B ng 2.5 đầ ạ ư ị ả ược s d ngử ụ

đ ch t o bê tông và v a t t c các c p bê tông và mác v a.ể ế ạ ữ ấ ả ấ ữ

B ng 2.5 - Thành ph n h t c a cát ả ầ ạ ủ Kích th ướ ỗ c l sàng L ượ ng sót tích luỹ trên sàng, % kh i l ố ượ ng

+ Cát có môđun đ l n t 1,5 đ n 2 độ ớ ừ ế ược s d ng ch t o v a mácử ụ ế ạ ữM7,5

+ Cát dùng ch t o v a không đế ạ ữ ượ ẫc l n quá 5% kh i lố ượng cát h t cóạkích thướ ớc l n h n 5mm.ơ

- Hàm lượng các t p ch t (sét c c và các t p ch t d ng c c; bùn, b i vàạ ấ ụ ạ ấ ạ ụ ụsét) trong cát được quy đ nh trong B ng 2.6ị ả

Trang 25

Hàm lượng clorua trong cát, tính theo ion Cl- tan trong axit, quy đ nhịtrong B ng 2.ả 7

B ng 2 ả 7 - Hàm l ượ ng ion Cl - trong cát

Lo i bê tông và v a ạ ữ Hàm l l ng, không l n h n ượ ng ion Cl - , % kh i ố

Bê tông dùng trong các k t c u bê tôngế ấ

c t thép ng su t trố ứ ấ ước 0,01

Bê tông dùng trong các k t c u bê tôngế ấ

và bê tông c t thép và v a thông thố ữ ường 0,05

CHÚ THÍCH: Cát có hàm lượng ion Cl- l n h n các giá tr quy đ nh ớ ơ ị ị ở

B ng ả 2.7 có th để ượ ử ục s d ng n u t ng hàm lế ổ ượng ion Cl- trong 1 m3 bê tông

t t t c các ngu n v t li u ch t o, không vừ ấ ả ồ ậ ệ ế ạ ượt quá 0,6 kg

Cát đượ ử ục s d ng khi kh năng ph n ng ki m ả ả ứ ề − silic c a cát ki m traủ ểtheo phương pháp hoá h c ph i n m trong vùng c t li u vô h i Khi kh năngọ ả ằ ố ệ ạ ả

ph n ng ki m - silic c a c t li u ki m tra n m trong vùng có kh năng gâyả ứ ề ủ ố ệ ể ằ ả

h i thì c n thí nghi m ki m tra b xung theo phạ ầ ệ ể ổ ương pháp thanh v a đ đ mữ ể ả

b o ch c ch n vô h i ả ắ ắ ạ

Cát được coi là không có kh năng x y ra ph n ng ki m – silic n uả ả ả ứ ề ế

bi n d ng (ế ạ ε) tu i 6 tháng xác đ nh theo phở ổ ị ương pháp thanh v a nh h nữ ỏ ơ0,1%

2.4.4 C t thép ố

Thép ph c v thi công công trình nhà th u s d ng là thép Tisco, thépụ ụ ầ ử ụ

Vi t Đ c, thép Hòa Phát, Thái Nguyênệ ứ C t thép dùng cho công trình ph i cóố ả

ch ng ch xu t xứ ỉ ấ ưởng và ph i l y m u theo quy ph m đ ki m tra v cả ấ ẫ ạ ể ể ề ường

Trang 26

đ kéo, k t qu ki m tra phù h p v i cộ ế ả ể ợ ớ ường đ quy đ nh và ph i độ ị ả ược đ iạ

di n Ch đ u t ch p thu n thì m i đệ ủ ầ ư ấ ậ ớ ược đem vào s d ng;ử ụ

- Thép dùng cho công trình là thép còn m i và không b bi n d ng;ớ ị ế ạ

- Thép đem dùng ph i theo đúng b n vẽ thi t k , trả ả ế ế ường h p do đợ ườngkính c t thép không phù h p, nhà th u ch thay đ i khi có s đ ng ý c a tố ợ ầ ỉ ổ ự ồ ủ ư

v n giám sát tác gi ho c đ i di n Ch đ u t ;ấ ả ặ ạ ệ ủ ầ ư

- Sau khi l p đ t c t thép Nhà th u ph i báo cáo cho cán b Giám sátắ ặ ố ầ ả ộ

đ n ki m tra và nghi m thu v quy cách s lế ể ệ ề ố ượng, ch ng lo i, m i n i, m iủ ạ ố ố ốhàn, v sinh và tính n đ nh c a k t c u so v i đ án thi t k và quy chu n,ệ ổ ị ủ ế ấ ớ ồ ế ế ẩquy ph m hi n hành:ạ ệ

Lo i thép s d ng cho công trình là lo i c t thép do nhà máy gang thépạ ử ụ ạ ốThái Nguyên, thép Vi t Đ cệ ứ , thép Hòa Phát, thép Tiso ho c nhà máy liên doanhặ

c a Ch đ u t Tuy nhiên vi c thay th cũng ph i tuân theo các quy đ nhủ ủ ầ ư ệ ế ả ị

dưới đây:

C t thép trố ước khi s d ng ph i tho mãn các yêu c u sau:ử ụ ả ả ầ

- Có ch ng ch cho t ng lô hàng khi đ a vào s d ng cho công trình.ứ ỉ ừ ư ử ụ

Nước không có hàm lượng t p ch t vạ ấ ượt quá gi i h n cho phép làmớ ạ

nh h ng t i quá trình đông k t c a bê tông và v a cũng nh làm gi m đ

b n lâu c a k t c u bê tông và v a trong quá trình s d ng, th a mãn các yêuề ủ ế ấ ữ ử ụ ỏ

c u c a tiêu chu n này.ầ ủ ẩ

* Yêu c u kỹ thu tầ ậ

Nước tr n bê tông, tr n v a, r a c t li u và b o dộ ộ ữ ử ố ệ ả ưỡng bê tông c n cóầ

ch t lấ ượng th a mãn các yêu c u sau:ỏ ầ

+ Không ch a váng d u ho c váng m ứ ầ ặ ỡ

+ Lượng t p ch t h u c không l n h n 15 mg/L.ạ ấ ữ ơ ớ ơ

Trang 27

+ Đ pH không nh h n 4 và không l n h n 12,5.ộ ỏ ơ ớ ơ

+ Không có màu khi dùng cho bê tông và v a trang trí.ữ

Theo m c đích s d ng, hàm lụ ử ụ ượng mu i hòa tan, lố ượng ion sunfat,

lượng ion clo và c n không tan không đặ ượ ớc l n h n các giá tr quy đ nh trongơ ị ị

B ng 2.8 (đ i v i nả ố ớ ước tr n bê tông và v a) và B ng 2.9 (đ i v i nộ ữ ả ố ớ ước dùng

đ r a c t li u và b o dể ử ố ệ ả ưỡng bê tông)

Các yêu c u kỹ thu t khác đ i v i nầ ậ ố ớ ước tr n bê tông và v a:ộ ữ

Th i gian đông k t c a xi măng và cờ ế ủ ường đ ch u nén c a v a ph iộ ị ủ ữ ả

th a mãn các giá tr quy đ nh trong B ng 2.10ỏ ị ị ả

T ng đổ ương lượng ki m qui đ i tính theo Naề ổ 2O không đượ ớc l n h nơ

1000 mg/L khi s d ng cùng v i c t li u có kh năng gây ph n ng ki m -ử ụ ớ ố ệ ả ả ứ ềsilic

B ng 2.8 - Hàm l ả ượ ng t i đa cho phép c a mu i hòa tan, ion sunfat, ion ố ủ ố

clorua và c n không tan trong n ặ ướ c tr n bê tông và v a ộ ữ

Ion clo (Cl-)

Cặn không tan

1 Nước trộn bê tông và nước trộn

vữa bơm bảo vệ cốt thép cho các

kết cấu bê tông cốt thép ứng lực

trước

2 Nước trộn bê tông và nước trộn

vữa chèn mối nối cho các kết cấu

bê tông cốt thép

5 000 2 000 1 000 200

3 Nước trộn bê tông cho các kết

cấu bê tông không cốt thép Nước

trộn vữa xây dựng và trát

10 000 2 700 3 500 300

CHÚ THÍCH 1: Khi s d ng xi măng cao nhôm làm ch t k t dính choử ụ ấ ế

bê tông và v a, nữ ước dùng cho t t c các ph m vi s d ng đ u ph i theoấ ả ạ ử ụ ề ảquy đ nh c a m c 1 B ng ị ủ ụ ả 2.10

CHÚ THÍCH 2: Trong trường h p c n thi t, có th s d ng nợ ầ ế ể ử ụ ước cóhàm lượng ion clo vượt quá qui đ nh c a m c 2 B ng ị ủ ụ ả 2.10 đ tr n bê tôngể ộcho k t c u bê tông c t thép, n u t ng hàm lế ấ ố ế ổ ượng ion clo trong bê tôngkhông vượt quá 0,6 kg/m3

CHÚ THÍCH 3: Trong trường h p nợ ước dùng đ tr n v a xây, trátể ộ ữcác k t c u có yêu c u trang trí b m t ho c ph n k t c u thế ấ ầ ề ặ ặ ở ầ ế ấ ường

Trang 28

Ion clo (Cl-)

Cặn không tan

xuyên ti p xúc m thì hàm lế ẩ ượng ion clo được kh ng ch không quá 1200ố ếmg/L

Bảng 2.9 - Hàm lượng tối đa cho phép của muối hòa tan, ion sunfat, ion clorua

và cặn không tan trong nước dùng để rửa cốt liệu và bảo dưỡng bê tông

Ion clo (Cl-)

Cặn không tan

1 Nước bảo dưỡng bê tông các

kết cấu có yêu cầu trang trí bề

mặt Nước rửa, tưới ướt và sàng

ướt cốt liệu

5 000 2 700 1 200 500

2 Nước bảo dưỡng bê tông các

kết cấu không có yêu cầu trang trí

bề mặt (trừ công trình xả nước)

30 000 2 700 20 000 500

3 Nước tưới ướt mạch ngừng

trước khi đổ tiếp bê tông tưới ướt

các bề mặt bê tông trước khi chèn

khe nối Nước bảo dưỡng bê tông

trong các công trình xả nước và

làm nguội bê tông trong các ống

xả nhiệt của khối lớn

CHÚ THÍCH: Khi s d ng xi măng cao nhôm làm ch t k t dính choử ụ ấ ế

bê tông và v a, nữ ước dùng đ r a c t li u và b o dể ử ố ệ ả ưỡng bê tông ph iảtheo quy đ nh c a m c 1 b ng ị ủ ụ ả 2.8

B ng 2.1 ả 0 - Các yêu c u v th i gian đông k t c a xi măng và c ầ ề ờ ế ủ ườ ng đ ộ

Cường đ ch u nén c a v a t i tu i 7ộ ị ủ ữ ạ ổ 90

Trang 29

cao, h

Mức sai lệch cho phép

Chiều dày thành ở vị trí nhỏ

nhất, t, không nhỏ hơn

Gạch block sản xuất theo công nghệ rung ép

Gạch ống sản xuất theo công nghệ ép tĩnh

- Yêu c u v ngo i quan:ầ ề ạ

+ Màu s c c a viên g ch trang tríắ ủ ạ trong cùng m t lôộ ph i đ ng đ u.ả ồ ề+ Khuy t t t ngo i quan đế ậ ạ ược quy đ nh t i B ng 2.1ị ạ ả 2

B ng 2.1 ả 2 - Khuy t t t ngo i quan cho phép ế ậ ạ

Loại khuyết tật

Mức cho phép theo loại

gạch

Gạch thường Gạch trang trí

1 Đ cong vênh trên b m t, mm, không l n h n.ộ ề ặ ớ ơ 3 1*

2 S v t s t vố ế ứ ỡ ở các góc c nh sâuạ (5 ÷ 10) mm, dài

Trang 30

Loại khuyết tật

Mức cho phép theo loại

gạch

Gạch thường Gạch trang trí

3 V t s t v sâu h n 10 mm, dài h n 15 mm.ế ứ ỡ ơ ơ Không cho phép

4 S v t n t có chi u dài đ n 20 mm, không l nố ế ứ ề ế ớ

5 V t n t dài h n 20 mm.ế ứ ơ Không cho phép

* Không áp d ng đ i v i g ch trang trí có bụ ố ớ ạ ề m t s n sùi ho cặ ầ ặ

Độ hút nước, % khối lượng, không lớn hơn

Độ thấm nước, L/m 2 h, không lớn

hơn Trung bình

cho ba mẫu thử, không nhỏ hơn

t nh thành lân c n, tuân th đ y đ theo TCVN 9113: 2012 - ng c ng bê tôngỉ ậ ủ ầ ủ Ố ố

c t thép thoát nố ước Khi v n chuy n v đ n hi n trậ ể ề ế ệ ường thi công ph i đả ược

x p, d b ng c u chuyên d ng, dùng dây cáp m m, ho c thi t b giá k p thíchế ỡ ằ ẩ ụ ề ặ ế ị ẹ

h p Khi v n chuy n, các ng c ng ph i đợ ậ ể ố ố ả ược liên k t ch t v i phế ặ ớ ương ti nệ

v n chuy n đ tránh xô đ y, va đ p gây h h ng Đ m b o t t nh t, đ tậ ể ể ẩ ậ ư ỏ ả ả ố ấ ạ

cường đ , tiêu chu n đ thi công l p đ t.ộ ẩ ể ắ ặ

2.4.8 C c tre ọ

Tre làm c c ph i là tre già trên 2 năm tu i, th ng và tọ ả ổ ẳ ươi, đường kính

t i thi u ph i trên 6cm (thố ể ả ường t 80-100mm), không cong vênh quá 1cm/ừ1md c c Dùng tre đ c Đ dày ng tre không nh quá 10mm Kho ng cáchọ ặ ộ ố ỏ ả

Trang 31

gi a các m t tre không nên quá 40cmữ ắ

Đ u trên c a c c (luôn l y v phía g c) đầ ủ ọ ấ ề ố ược c a vuông góc v i tr cư ớ ụ

c c và cách m t tre 50mm, đ u dọ ắ ầ ướ ượi đ c vát nh n trong ph m vi 200mm vàọ ạcách m t 200mm đ làm mũi c c.ắ ể ọ

Chi u dài m i c c tre là 2,5 m Chi u dài c c c t dài h n chi u dài thi tề ỗ ọ ề ọ ắ ơ ề ế

k 20-30cm.ế

2.4.9 Ph gia ụ

- Thông thường bê tông không s d ng ph gia Tùy đi u ki n thi côngử ụ ụ ề ệ

c th , Nhà th u ki n ngh v i Ch đ u t cho phép s d ng ph gia tăng d oụ ể ầ ế ị ớ ủ ầ ư ử ụ ụ ẻ

và các ph gia khác cho bê tông Khi s d ng ph gia c n s d ng đúng li uụ ử ụ ụ ầ ử ụ ề

- G ch Terrazzo là s n ph m đạ ả ẩ ượ ạc t o thành t h n h p g m xi măng,ừ ỗ ợ ồ

nước, c t li u và có th có ph gia, ch t t o màu B m t g ch có th nhámố ệ ể ụ ấ ạ ề ặ ạ ể

ho c mài bóng Yêu c u kỹ thu t tuân theo TCVN 7744:2013.ặ ầ ậ

- Yêu c u ngo i quan: Màu s c c a s n ph n cùng m t lô ph i đ ngầ ạ ắ ủ ả ẩ ộ ả ồ

đ u, khuy t t t ngo i quan cho phép s n ph m đề ế ậ ạ ả ẩ ược quy đ nh b ng sau:ị ở ả

B ng 2.14- ả Khuy t t t ngo i quan ế ậ ạ

3 V t n t, v c nh l p m t sâu không quá 1 mm, dàiế ứ ỡ ạ ớ ặ

không quá 10 mm, s v t, không l n h nố ế ớ ơ 1

Chú thích: Không áp d ng cho các lo i s n ph m có b m t không ph ngụ ạ ả ẩ ề ặ ẳ

- Sai l ch cho phép v kích thệ ề ước và hình d ng c a s n ph m ph i phùạ ủ ả ẩ ả

h p v i quy đ nh B ng ợ ớ ị ở ả 2.15

B ng 2.15 - ả Sai l ch cho phép v kích th ệ ề ướ c và hình d ng c a s n ph m ạ ủ ả ẩ

1 Sai l ch chi u dài c nh, %, không l n h nệ ề ạ ớ ơ 0,3

2 Sai l ch chi u dày viên g ch, mmệ ề ạ

- đ i v i chi u dày < 40 mm, không l n h nố ớ ề ớ ơ ± 2

Trang 32

- đ i v i chi u dày ≥ 40 mm, không l n h nố ớ ề ớ ơ ± 3

- Yêu c u ch tiêu c lý c a g ch terazo ngo i th t ph i phù h p v i quyầ ỉ ơ ủ ạ ạ ấ ả ợ ớ

đ nh B ng 2.16, B ng 2.17 nh sauị ở ả ả ư :

B ng 2.16 - ả Ch tiêu đ ch u mài mòn và đ b n u n c a g ch ỉ ộ ị ộ ề ố ủ ạ terazo

ngo i th t ạ ấ Tên ch tiêu ỉ M c đ ch tiêu ứ ộ ỉ

Lo i 1 ạ Lo i 2 ạ Lo i 3 ạ

1 Đ ch u mài mònộ ị

- Mài mòn sâu, mm, không l n h nớ ơ a)

- Mài mòn m t kh i lấ ố ượng b m t, g/cmề ặ 2, không

l n h nớ ơ

200,4

230,45

260,5

2 Đ b n u n, MPaộ ề ố

- Trung bình, không nh h nỏ ơ 5,0 4,0 3,5

- C a t ng m u, không nh h nủ ừ ẫ ỏ ơ 4,0 3,2 2,8Chú thích:Đ ch u mài mòn l a ch n m t trong s nh ng phộ ị ự ọ ộ ố ữ ương pháp trên;

B ng 2.17 - ả Ch tiêu ỉ b n th i ti t c a g ch Terrazzo ngo i th t ề ờ ế ủ ạ ạ ấ

Tên ch tiêu ỉ M c ch tiêu ứ ỉ

Lo i 1 ạ Lo i 2 ạ

1 M t kh i lấ ố ượng sau khi th băng giáử

- Giá tr trung bình, kg/mị 2, không l n h nớ ơ

- Giá tr c a m u đ n, kg/mị ủ ẫ ơ 2, không l n h nớ ơ

11,5 Không c nxác đ nhị ầ

2 Đ hút nộ ước b m t theo kh i lề ặ ố ượng, %,

không l n h nớ ơ

Không c nầxác đ nhị 6

ch t lấ ượng, ngu n g c xu t x đồ ố ấ ứ ược Ch đ u t đ ng ý m i đ a vào thi công.ủ ầ ư ồ ớ ư

* V t t hoàn thi n: g ch lát n n, s n s t thép, s n nhà, đá p lát, gachậ ư ệ ạ ề ơ ắ ơ ố

p lát, ch ng lo i và màu s c đ m b o yêu c u thi t k , đ c trình m u đ

Ch đ u t duy t trủ ầ ư ệ ước khi đ a vào thi công.ư

* V t li u dây bu c thép: Dây thép bu c khi nhà th u mua v đ m b oậ ệ ộ ộ ầ ề ả ả

Trang 33

đáp ng yêu c u v đ c ng, đ d o, đứ ầ ề ộ ứ ộ ẻ ường kính dây thép bu c >=1mm,ộkhông có hi n tệ ượng b ăn mòn, r sét, không b bong m t l p ch ng r m bênị ỉ ị ấ ớ ố ỉ ạngoài.

B o qu n: T i kho dây thép đả ả ạ ược nhà th u b o qu n vào kho có mái treầ ả ả

đ m b o dây bu c thép đ m b o các ch tiêu kỹ thu t….Quá trình v n chuy nả ả ộ ả ả ỉ ậ ậ ểthép bu c b o đ m dây thép không b dãn quá m c, bong l p m b o v ộ ả ả ị ứ ớ ạ ả ệ

* V t li u đinh: Đinh các lo i khi nhà th u mua v đ m b o đáp ngậ ệ ạ ầ ề ả ả ứyêu c u v đ c ng, không có hi n tầ ề ộ ứ ệ ượng b ăn mòn, r sét, không b bong m tị ỉ ị ấ

l p ch ng r m bên ngoài, không cong vênh.ớ ố ỉ ạ

B o qu n: T i kho đinh đả ả ạ ược nhà th u gói trong các b c kín trong khoầ ọ

đ m b o đinh không b cong vênh, g sét, bong l p m b o v trả ả ị ỉ ớ ạ ả ệ ước khi đ aưvào s d ng.ử ụ

* V t li u thép t m, thép hình, ng thép tráng kẽm, t m tôn l p mái: Cácậ ệ ấ ố ấ ợ

lo i thép t m, thép hình, ng thép, t m tôn l p mái khi nhà th u mua v đ mạ ấ ố ấ ợ ầ ề ả

b o đáp ng yêu c u v đ c ng, đ b ng ph ng không có hi n tả ứ ầ ề ộ ứ ộ ằ ẳ ệ ượng congvênh, b ăn mòn, r sét, không b bong m t l p ch ng r m bên ngoài.ị ỉ ị ấ ớ ố ỉ ạ

B o qu n: T i kho các lo i thép đả ả ạ ạ ược nhà th u b o qu n vào kho cóầ ả ảmái tre đ đ m b o các ch tiêu kỹ thu t….Quá trình v n chuy n thép, ngể ả ả ỉ ậ ậ ể ố

b o đ m thép không b cong vênh, bong b t l p m b o v ả ả ị ậ ớ ạ ả ệ

Các v t t , v t li u này đậ ư ậ ệ ược mua các T ng đ i lý tin c y t i Hà Namở ổ ạ ậ ạ

ho c các t nh thành lân c n ặ ỉ ậ T t c các v t t , thi t b trấ ả ậ ư ế ị ước khi đ a vào sư ử

d ng ph i đụ ả ược s đ ng ý c a Ch đ u t , đ m b o yêu c u thi t k đự ồ ủ ủ ầ ư ả ả ầ ế ế ượcduy t và h s m i th u.ệ ồ ơ ờ ầ

Trang 34

PH N III: GI I PHÁP KỸ THU T Ầ Ả Ậ 3.1 S đ đi u hành công tr ơ ồ ề ườ ng

* Thuy t minh s đ t ch c ế ơ ồ ổ ứ công tr ườ ng:

- Nhà th u thi công (Bên B) l p k ho ch thông qua Ch đ u t (Bên A)ầ ậ ế ạ ủ ầ ư

và đ n v t v n giám sát ơ ị ư ấ xét duy t Khi ti n hành tri n khai thi công có giámệ ế ểsát kỹ thu t giám sát, và thúc đ y đ n v thi công th c hi n đúng ti n đ , kậ ẩ ơ ị ự ệ ế ộ ế

ho ch mà bên A đã duy t.ạ ệ

- K ho ch thi công trên đế ạ ược thông báo cho ch huy trỉ ưởng công trình

và yêu c u ch huy trầ ỉ ưởng công trình cam k t ch u trách nhi m th c hi nế ị ệ ự ệđúng k ho ch đã đăng ký.ế ạ

- Giám đ c công ty ch đ o tr c ti p xu ng Ban ch huy công trố ỉ ạ ự ế ố ỉ ường, Chỉhuy trưởng tri n khai k ho ch t i b ph n giám sát kỹ thu t, đ i thi công,ể ế ạ ớ ộ ậ ậ ộyêu c u các t có trách nhi m th c hi n ph i h p tác nghi p theo đúng kầ ổ ệ ự ệ ố ợ ệ ế

ho ch đã đ ra M i đi u vạ ề ọ ề ướng m c, x lý các công vi c trên công trắ ử ệ ường

đ u ph i có thông tin l i cho Ch huy trề ả ạ ỉ ưởng đi u ch nh gi i quy t ngay.ề ỉ ả ế

- M i đ i thi công t l p k ho ch c a đ i mình và ph i h p v i các đ iỗ ộ ự ậ ế ạ ủ ộ ố ợ ớ ộkhác Báo cáo ch huy trỉ ưởng xét duy t và th ng nh t k ho ch và báo cáo chệ ố ấ ế ạ ủnhi m d án.ệ ự

V i s đ t ch c công trớ ơ ồ ổ ứ ường c a Công ty trên, Công ty đã tri n khaiủ ể

gi m các khâu đi u hành trung gian Ch huy trả ề ỉ ưởng tr c ti p ch huy xu ngự ế ỉ ốcác đ i thi công k t h p v i s giám sát ch t chẽ c a cán b kỹ thu t M iộ ế ợ ớ ự ặ ủ ộ ậ ọthông tin trong thi công sẽ được x lý nhanh, sát th c, đ m b o th c hi nử ự ả ả ự ệtri n khai công vi c đúng ti n đ đã đăng ký v i Ch đ u t Đ m b o ti nể ệ ế ộ ớ ủ ầ ư ả ả ế

Trang 35

đ ch t lộ ấ ượng thi công công trình nh đã ký k t.ư ế

* M i quan h gi a tr s chính và vi c qu n lý ngoài hi n trố ệ ữ ụ ở ệ ả ệ ường

Đ i v i Giám đ c công ty: Quan h v i các c p, các ngành, các đ aố ớ ố ệ ớ ấ ị

phương đ giúp và t o đi u ki n thu t l i cho Ban ch huy công trể ạ ề ệ ậ ợ ỉ ường trongcông tác thi công xây l p công trình.ắ

+ Luôn c các cán b chuyên trách ki m tra, đôn đ c, nh c nh Ban chử ộ ể ố ắ ở ỉhuy v kỹ thu t, ch t lề ậ ấ ượng, đ y nhanh ti n đ thi công.ẩ ế ộ

+ Luôn liên h ch t chẽ v i Ch đ u t và các ngành Qu n lý đ nghi mệ ặ ớ ủ ầ ư ả ể ệthu thanh toán, bàn giao đ a công trình vào s d ng ư ử ụ

- Nhà th u thi công h p và thông báo ra quy t đ nh thành l p ban huyầ ọ ế ị ậ

trưởng công trường g m Ch huy trồ ỉ ưởng và các cán b kỹ thu t ph trách thiộ ậ ụcông

- Công ty trao toàn b quy n đ i di n cho Ch huy trộ ề ạ ệ ỉ ưởng thi công trêncông trường

Trách nhi m c a Ch huy trệ ủ ỉ ưởng công trình

- Ch u trách nhi m trị ệ ước công ty làm vi c tr c ti p v các n i dung liênệ ự ế ề ộquan đ n kỹ thu t, mỹ thu t c a công trình v i Ch đ u t và t v n giámế ậ ậ ủ ớ ủ ầ ư ư ấsát

- T ch c, qu n lý sinh ho t, làm vi c c a cán b , công nhân viên, côngổ ứ ả ạ ệ ủ ộtác an toàn, b o v , v sinh môi trả ệ ệ ường và phòng ch ng cháy n ố ổ

- T ch c l p k ho ch thi công c th trình Công ty, Ch đ u t và Tổ ứ ậ ế ạ ụ ể ủ ầ ư ư

v n giám sát, th c hi n đúng ti n đ đ ra nấ ự ệ ế ộ ề ắm ti n đ công vi c hàng ngàyế ộ ệ

đ đi u ch nh n i dung công vi c c a đ n v cho phù h p v i toàn b côngể ề ỉ ộ ệ ủ ơ ị ợ ớ ộtrình

- Qu n lý nh t ký công trình, ghi chép đ y đ kh i lả ậ ầ ủ ố ượng, ti n đ côngế ộ

vi c hàng ngày K p th i đ xu t các bi n pháp, ki n ngh v i ệ ị ờ ề ấ ệ ế ị ớ Công ty, Ch đ uủ ầ

t đ đ y nhanh ti n đ chung công trình ư ể ẩ ế ộ

- L p h s t m ng, nghi m thu h ng m c công trình, nghi m thu giaiậ ồ ơ ạ ứ ệ ạ ụ ệ

đo n công trình, nghi m thu hoàn thành công trình, h s thanh quy t toán.ạ ệ ồ ơ ế

- C p nh t ti n đ hàng ngày đ đ m b o Ban ch huy công trậ ậ ế ộ ể ả ả ỉ ường th cự

hi n đúng ti n đ đ ra.ệ ế ộ ề

Phòng v t t :ậ ư

Trang 36

- L p k ho ch mua s m v t t , thi t b chu n b cho công trình, ph iậ ế ạ ắ ậ ư ế ị ẩ ị ố

h p cùng v i các b ph n trên công trợ ớ ộ ậ ường theo dõi quá trình xu t nh p v tấ ậ ậ

t đ đi u ch nh k ho ch v n cho h p lý và hi u qu ư ể ề ỉ ế ạ ố ợ ệ ả

- Ch u trách nhi m v ch ng lo i, ch t lị ệ ề ủ ạ ấ ượng v t t thi t b nh p vậ ư ế ị ậ ềcông trường và theo dõi công n , k ho ch thanh toán v t t v t li u hàngợ ế ạ ậ ư ậ ệtháng

t theo dõi s sách thu chi c a công trình, các kho n cho vay và thanh toánừ ổ ủ ả

kh i lố ượng hàng tháng cho các xí nghi p, đ i thi công sau khi đệ ộ ược ch đ u tủ ầ ưcông trình phê duy t c p v n Th c hi n t t các ch đ chính sách c a Nhàệ ấ ố ự ệ ố ế ộ ủ

nước v tài chính, ch đ b o hi m, thu , ti n lề ế ộ ả ể ế ề ương cho các xí nghi p, đ iệ ộthi công Báo cáo thường xuyên v công tác tài chính, thu, chi c a công trình.ề ủ

- Qu n lý doanh thu, công n hàng t n kho và thanh toán h p đ ng,ả ợ ồ ợ ồtham gia đàm phán các h p đ ng kinh t trong khâu k ho ch v t t và nhânợ ồ ế ế ạ ậ ưcông

Phòng t ch c hành chính.ổ ứ

- Tham m u cho Công ty và Ban ch huy công trư ỉ ường v v n đ nhânề ấ ề

s , t ch c phòng ban Lên k ho ch tuy n d ng và phát tri n nhân l cự ổ ứ ế ạ ể ụ ể ựchung cho công ty cũng nh tinh ch nh ch t lư ỉ ấ ượng đ i ngũ cán b kỹ thu t.ộ ộ ậ

- L u tr h s , công văn, gi y t quan tr ng, qu n lý tài s n c đ nh vàư ữ ồ ơ ấ ờ ọ ả ả ố ị

b o dả ưỡng tài s n công ty,ả

- Tham m u cho ch huy trư ỉ ưởng công trường v m t qu n lý hànhề ặ ảchính, đi u ki n ăn, sinh ho t làm vi c c a cán b công nhân viên c a các xíề ệ ở ạ ệ ủ ộ ủnghi p, đ i thi công Quan h đ i n i, đ i ngo i, gi i quy t các ch đ chínhệ ộ ệ ố ộ ố ạ ả ế ế ộsách nhà nước quy đ nh đ ph c v cho thi công trên công trị ể ụ ụ ường

- T ch c qu n lý theo dõi ki m tra các công tác liên quan đ n tr t t ,ổ ứ ả ể ế ậ ựphòng cháy ch a cháy, v sinh, an toàn lao đ ng, an ninh công ty cũng nhữ ệ ộ ưcông trường

Trang 37

- N i ăn, ch ngh c a công nhân đơ ỗ ỉ ủ ược b trí trong Khu nhà dành choốcông nhân thu c khuônn viên Công ty TNHH Kim Thành đ m b o ch đ làmộ ả ả ế ộ

vi c, sinh ho t cho công nhân.ệ ạ

- Đ i trộ ưởng đ i thi công tr c ti p làm vi c v i kỹ thu t A v ch tộ ự ế ệ ớ ậ ề ấ

lượng, ti n đ thi công công trình, ph i k t h p v i cán b kỹ thu t c a nhàế ộ ố ế ợ ớ ộ ậ ủ

th u cùng v i thi t k , T v n giám sát ti n hành nghi m thu b ph n h ngầ ớ ế ế ư ấ ế ệ ộ ậ ạ

m c công trình.ụ

3.2 T ch c m t b ng công tr ổ ứ ặ ằ ườ ng

- Xu t phát t đ c đi m m t b ng công trình, đi u ki n đ a hình V iấ ừ ặ ể ặ ằ ề ệ ị ớ

m c đích ph c v t t nh t cho thi công công trình đ t ch t lụ ụ ụ ố ấ ạ ấ ượng, kỹ thu tậ

mỹ thu t cao nh t, ti n đ thi công ng n nh t, đ t hi u qu cao nh t Vi cậ ấ ế ộ ắ ấ ạ ệ ả ấ ệ

b trí m t b ng thi công đ m b o theo yêu c u sau:ố ặ ằ ả ả ầ

+ Đ m b o thu n l i cho vi c ph c v thi công theo ti n đ đã đ nh,ả ả ậ ợ ệ ụ ụ ế ộ ịtheo yêu c u c a H s thi t k kỹ thu t và bi n pháp thi công đã l p.ầ ủ ồ ơ ế ế ậ ệ ậ

+ Áp d ng tri t đ các bi n pháp và công ngh thi công tiên ti n, khaiụ ệ ể ệ ệ ếthác t i đa công su t c a máy móc thi t b ố ấ ủ ế ị

+ B trí m t b ng thi công, t đ i công tác m t cách h p lý, khôngố ặ ằ ổ ộ ộ ợ

ch ng chéo cho khu v c và công trình lân c n.ồ ự ậ

+ B trí m t b ng công trố ặ ằ ường: thi t b thi công, lán tr i, phòng thíế ị ạnghi m hi n trệ ệ ường, kho bãi t p k t v t li u, c p nậ ế ậ ệ ấ ước, thoát nước, giaothông liên l c, trong quá trình thi công.ạ

3.2.1 B trí thi t b thi ố ế ị công

- Khi có quy t đ nh trúng th u Nhà th u sẽ tri n khai t p trung toàn bế ị ầ ầ ể ậ ộmáy móc c n thi t đ n công trầ ế ế ường (nh trong b ng kê danh sách thi t bư ả ế ịmáy móc thi công cho gói th u) Trầ ường h p c n thi t Nhà th u sẽ b tríợ ầ ế ầ ốthêm các lo i máy móc nh m đ m b o đạ ằ ả ả ược yêu c u ti n đ , ch t lầ ế ộ ấ ượng,công vi c c a công trình đ m b o yêu c u kh n trệ ủ ả ả ầ ẩ ương đ y nhanh ti n đ đẩ ế ộ ể

s m đ a công trình vào s d ng có hi u qu cao.ớ ư ử ụ ệ ả

3.2.2 B trí lán tr i ố ạ

- Công ty TNHH Kim Thành có đ a ch văn phòng t i t dân ph Phúcị ỉ ạ ổ ốThành, phường Châu Giang, th xã Duy Tiên, t nh Hà Nam Tr s công ty n mị ỉ ụ ở ằtrên di n tích đ t g n 8000mệ ấ ầ 2, n m bên c nh QL.38 m i Tr s công ty đằ ạ ớ ụ ở ượcxây d ng khang trang, hi n đ i đ ng b v i h th ng nhà xự ệ ạ ồ ộ ớ ệ ố ưởng, kho bãi

ch a v t t v t li u hoàn ch nh, đ ng b H th ng c p nữ ậ ư ậ ệ ỉ ồ ộ ệ ố ấ ướ ử ục s d ng m ngạ

lướ ấi c p nướ ạc s ch c a phủ ường Châu Giang H th ng h t ng kỹ thu t thoátệ ố ạ ầ ậ

nước, thu gom nước th i, văn phòng làm vi c, trang thi t b văn phòng đả ệ ế ị ược

đ u t m i, đ ng b , hi n đ i Do kho ng cách t tr s Công ty TNHH Kimầ ư ớ ồ ộ ệ ạ ả ừ ụ ởThành đ n đi m đ u tuy n thi công có kho ng cách ế ể ầ ế ả kho ng ả 2,5 km, nên nhà

th u d ki n sẽ b trí tr s Ban đi u hành d án ngay t i công ty.ầ ự ế ố ụ ở ề ự ạ

Trang 38

- Ban đi u hànhề - v trí (1) trên m t b ng b trí lán tr i công trị ặ ằ ố ạ ườ :ngNhà th u d ki n b trí Ban đi u hành công trầ ự ế ố ề ường t i tr s chính c a Côngạ ụ ở ủ

ty Tr s chính c a Công ty TNHH Kim Thành đụ ở ủ ược trang b đ y đ : Máy viị ầ ủtính, t đ ng tài li u, máy in, máy đi n tho i, máy Fax, bàn làm vi c đáp ngủ ự ệ ệ ạ ệ ứ

được yêu c u c a gói th u.ầ ủ ầ

- Lán tr i công nhân tham gia thi công công trìnhạ - v trí (4) trên m tị ặ

b ng b trí lán tr i công trằ ố ạ ườ : Do công trng ường thi công n m trên đ a bànằ ị

c a Công ty TNHH Kim Thành, nên nhà th u sẽ s d ng nhân công c a Côngủ ầ ử ụ ủ

ty Công nhân c a Công ty ch y u là các lao đ ng c a đ a phủ ủ ế ộ ủ ị ương tuy nhiênnhà th u v n b trí khu nhà công nhân t i khu v c văn phòng công ty (có sầ ẫ ố ở ạ ự ơ

đ t ch c m t b ng kèm theo) Khu v c nhà ăn, ngh c a Công nhân đã đồ ổ ứ ặ ằ ự ỉ ủ ượcxây d ng 2 t ng, v i nhà ăn t ng 1 và khu nhà t i t ng 2 Trang thi t bự ầ ớ ở ầ ở ạ ầ ế ị

ph c v sinh ho t ti n nghi, hi n đ i, không gian thoáng mát ch ăn, ch nghụ ụ ạ ệ ệ ạ ỗ ỗ ỉcho công nhân đ m b o s c kho t t đ ph c v công trình đ t k t qu cao.ả ả ứ ẻ ố ể ụ ụ ạ ế ả

3.2.3 Phòng thí nghi m hi n tr ệ ệ ườ ng

- Công tác thí nghi m Nhà th u luôn đ t lên hàng đ u vì m c tiêu ch tệ ầ ặ ầ ụ ấ

lượng công trình, đáp ng đứ ược nhu c u ti n đ và yêu c u c a Ch đ u tầ ế ộ ầ ủ ủ ầ ưcũng nh áp d ng thi công đúng các qui trình qui ph m trong thi công vàư ụ ạnghi m thuệ (Nhà th u sẽ thuê m t trung tâm thí nghi m có uy tín và đ y đầ ộ ệ ầ ủtrang thi t b cũng nh nhân l c đ ph c v công tác thí nghi m ch t lế ị ư ự ể ụ ụ ệ ấ ượngcho công trình được đ m b o t t nh t).ả ả ố ấ

- T t c các v t t , v t li u trấ ả ậ ư ậ ệ ước khi đ a vào công trình đ u ph i đư ề ả ượcthí nghi m các ch tiêu c lý, đ t yêu c u m i ti n hành thi công B trí nh ngệ ỉ ơ ạ ầ ớ ế ố ữchuyên viên kỹ thu t đ giám sát và thí nghi m t t c các lo i v t li u trậ ể ệ ấ ả ạ ậ ệ ước,sau và trong quá trình thi công, n u không đ t yêu c u Nhà th u sẽ ti n hànhế ạ ầ ầ ế

lo i b và thay th b ng v t li u m i thích h p và thi công đ m b o ch tạ ỏ ế ằ ậ ệ ớ ợ ả ả ấ

lượng yêu c u c a d án.ầ ủ ự

- Người ph trách phòng thí nghi m là ngụ ệ ười có đ năng l c, th mủ ự ẩquy n và trình đ chuyên môn nghi p v v đi u hành ho t đ ng c a phòngề ộ ệ ụ ề ề ạ ộ ủthí nghi m Nhân viên thí nghi m là ngệ ệ ười có đ y đ ch ng ch thí nghi mầ ủ ứ ỉ ệviên, kinh nghi m cho các công tác thí nghi m v t li u trong quá trình thiệ ệ ậ ệcông

- Phòng thí nghi m đ ph c v thi công cho gói th u này đệ ể ụ ụ ầ ược nhà

Trang 39

đ a ch t i S 33, Nguy n Văn Huyên, Phị ỉ ạ ố ễ ường An T o, TP H ng Yên đ th cả ư ể ự

hi n các công vi c thí nghi m ki m tra ch t lệ ệ ệ ể ấ ượng cho công trình (H p đ ngợ ồnguyên t c thí nghi m s 31/2020/HĐTN/KT-ATP ngày 03 tháng 12 nămắ ệ ố2020)

+ Thí nghi m ti p đ a và cáp đi n l c v i Trung tâm thí nghi m đi n Hàệ ế ị ệ ự ớ ệ ệNam – Chi nhánh Công ty TNHH m t thành viên thí nghi m đi n mi n B c cóộ ệ ệ ề ắ

đ a ch t i ị ỉ ạ Cụm CN Tây Nam, Phường Châu Sơn, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam để

th c hi n các công vi c thí nghi m ti p đ a, cáp l c cho công trình (H p đ ngự ệ ệ ệ ế ị ự ợ ồnguyên t c thí nghi m s 24/2020/HĐTN/KT-TTTN ngày 10 tháng 11 nămắ ệ ố2020)

3.2.4 B trí kho bãi t p k t v t t , v t li u ố ậ ế ậ ư ậ ệ , hàng hóa, máy móc (Vị trí (2) và (3) trên m t b ng b trí lán tr i công tr ặ ằ ố ạ ườ ng.

- Trong tr s công ty TNHH Kim Thành đã xây d ng khu kho ch a ụ ở ự ứ v tậ

t cũng nh thi t b thi công.ư ư ế ị

- Kho ch a v t t đứ ậ ư ược b trí thu n ti n cho vi c b c d hàng ố ậ ệ ệ ố ỡ hóa và

l y v t t thi công đấ ậ ư ược thu n ti n, không nh hậ ệ ả ưởng t i khu v c c a côngớ ự ở ủnhân, nh ng d ư ễ trông coi, các lo i v t t nh Xi măngạ ậ ư ư , s t thépắ được b trí ố ởlán tr i có mái che đ tránh nh hạ ể ả ưởng c a th i ti t.ủ ờ ế

- Kho ch a v t t , hàng hóa đứ ậ ư ược b trí trên m t b ng Ban đi u hành,ố ặ ằ ềkho ch a s d ng các nhà thép ti n ch có s n Công tyứ ử ụ ề ế ẵ ở V t tậ ư nói chung( đượ x p đ t theo quy ph m kho hi n hànhc ế ặ ạ ệ ,

- Bãi t p k t v t li u, v t t đậ ế ậ ệ ậ ư ược nhà th u san i b ng ph ng và có ràoầ ủ ằ ẳ

ch n xung quanh bãi đ đ m b o vi c b o v v t li u v t t t p k t t i bãiắ ể ả ả ệ ả ệ ậ ệ ậ ư ậ ế ạkhông gây m t mátấ và nh hả ưởng t i giao thông đi l i và v sinh môi trớ ạ ệ ường

3.2.5 Ch t th i ấ ả

- Ch t th i đấ ả ượ ậc t p k t g n đ ng và đế ọ ố ược xúc v n chuy n đ đi đ nậ ể ổ ế

n i quy đ nh, không đ th i b a bãi sai qui đ nh cũng nh nh hơ ị ổ ả ừ ị ư ả ưởng t i hớ ệsinh thái môi trường xung quanh, …

3.2.6 Gi i pháp c p n ả ấ ướ c, thoát n ướ c, giao thông, liên l c trong ạ quá trình thi công

a) Gi i pháp c p n ả ấ ướ c thi công và ph c v sinh ho t ụ ụ ạ

- Nhà thầu sử dụng nguồn nước, điện sẵn có của khu vực để phục vụ thi công

và sinh hoạt Nguồn nước, điện sinh hoạt sử dụng hệ thống nước sạch và điện lướihiện có của Trụ sở Công ty, Nguồn nước phục vụ thi công trên tuyến do phạm vi thicông không tập trung nên sử dụng nước sạch từ công ty vận chuyển bằng các xebồn chứa nước chuyên dụng

- Nguồn nước phục vụ cho công tác tưới bụi sẽ được lấy từ các ao hồ, sônggần khu vực, để phục vụ cho công tác tưới bụi đảm bảo an toàn vệ sinh môi trườngtrong quá trình thi công

Trang 40

- Điện phục vụ thi công được lấy từ máy phát điện đặt trên công trường Máyđược di chuyển đến các vị trí trên tuyến bằng xe ô tô vận chuyển Trong quá trìnhthi công, đảm bảo các quy định an toàn về điện.

b) Gi i pháp thoát n ả ướ c cho công tr ườ ng

- Ti n hành đào rãnh con tr ch đ thoát nế ạ ể ước xu ng ao, sông ho c hố ặ ệ

th ng thoát nố ướ ủc c a khu v c nh m n đ nh k t c u trong quá trình thi công.ự ằ ổ ị ế ấ

- Th c hi n t t c các công vi c có liên quan đ n s n đ nh n n c aự ệ ấ ả ệ ế ự ổ ị ề ủ

n n đề ường trước khi thi công bao g m các công vi c bao g m: Công vi c xồ ệ ồ ệ ử

lý thoát nướ ục c c b n n độ ề ường, đào các rãnh thoát nước, kh i thông c ng vàơ ốrãnh thoát nước hi n có, h các m c nệ ạ ự ước ng m, nầ ước m t c n thi t cho quáặ ầ ếtrình thi công đượ ốc t t, đ m b o ch t lả ả ấ ượng công trình

b) Công tác đ m b o giao thông và thông tin liên l c ả ả ạ

- Nhà th u trang b h đ t h th ng thông tin liên l c, máy đi n tho iầ ị ệ ặ ệ ố ạ ệ ạ

t m th i t i khu công trạ ờ ạ ường đ đ m b o liên l c v i các bên liên quan liênể ả ả ạ ớ

t c 24/24 gi ụ ờ

- B trí ngố ườ ải đ m b o công tác an toàn lao đ ng đ y đ 24/24 đ mả ộ ầ ủ ả

b o thông su t trong quá trình thi công và hả ố ướng d n cho các phẫ ương ti nệqua l i g n khu v c thi công đạ ầ ự ược nhanh chóng và thu n ti n.ậ ệ

3.3 Tính h p lý và hi u qu kinh t c a gi i pháp kỹ thu t, bi n ợ ệ ả ế ủ ả ậ ệ pháp t ch c cung c p, thi công, l p đ t ổ ứ ấ ắ ặ

- Với những điều kiện thuận lợi về vị trí công trường, về địa bàn thi công vàđịa bàn hoạt động của Nhà thầu, thêm vào đó với hệ thống trụ sở công ty rộng rãi,

hệ thống văn phòng làm việc, kho xưởng được đầu tư đồng bộ cộng với đội ngũnhân sự có chuyên môn cao, nhiều kinh nghiệm trong việc thi công các dự án nóichung cũng như các dự án xây dựng công trình giao thông nói riêng chắc chắn cácgiải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp vật tư thiết bị, thi công, lắp đặt mànhà thầu đưa ra sẽ đảm bảo tính hiệu quả về mặt kinh tế, đảm bảo về mặt chấtlượng và tiến độ

3.4 Trình t thi công các h ng m c chính ự ạ ụ

Trình t ự công vi c, ệ thi công các h ng m c chính (sau khi ký k t h pạ ụ ế ợ

đ ng v i Ch đ u t )ồ ớ ủ ầ ư

3.4.1 Chu n b thi công ẩ ị

1 Nh n bàn giao m t b ng t Ch đ u t T ch c đoàn ki m tra l iậ ặ ằ ừ ủ ầ ư ổ ứ ể ạ

m t b ng công trình, các v trí và đ nh v tim móng công trình Ki m kê cácặ ằ ị ị ị ể

h ng m c c i t o, s a ch a, các h ng m c xây m i và b o qu n trong quáạ ụ ả ạ ử ữ ạ ụ ớ ả ảtrình thi công

2 Giao nhi m v cho các đ i thi công;ệ ụ ộ

3 L p bi n pháp t ch c thi công trình Ch đ u tậ ệ ổ ứ ủ ầ ư;

4 L p k ho ch và h p đ ng mua v t t v t li uậ ế ạ ợ ồ ậ ư ậ ệ ;

Ngày đăng: 09/04/2022, 16:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w