1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu Chương 3 - Đặc Tính Lý - Hóa docx

36 595 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đặc Tính Lý - Hóa
Tác giả Nguyễn Kim Thanh
Trường học University of Alberta
Thể loại Chương
Năm xuất bản 2010
Thành phố Edmonton
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấu phần chính của đất Components... Mối liên quan giữa kết cấu, dung trọng khô và độ rỗng texture, bulk density and porosity of soils... Độ dày và màu sắc của đấtĐộ dày do quá trình đá

Trang 1

Chương 3

Đặc Tính Lý - Hóa

Nguyễn Kim Thanh

Trang 2

Cấu phần chính của đất (Components)

Trang 3

K t c u – texture ế ấ

thành ph n c gi i ầ ơ ớ

Trang 4

Sỏi - gravel > 2mm Cát hạt rất thô-

very coarse sand 2.0 to 1.0 mm; Cát thô - coarse

sand 1.0 to 0.5 mm; Cát hạt trung -

medium sand

0.5 to 0.25

mm; Cát mịn - fine

sand 0.25 to 0.10 mm; Cát rất mịn - very

fine sand 0.10 to 0.05 mm; Limông- silt 0.05 to 0.002 mm;

Sét- clay <0.002mm

Trang 5

Mối liên quan giữa kết cấu, dung trọng khô và độ rỗng (texture, bulk density and porosity of soils)

Trang 6

Liqid permeability of several soiltypes

Soiltype K-value (m/d) Soiltype K-value

(m/d)

Clay, non ripened 10-4-10-5 Sand with organic

Trang 8

Độ dày và màu sắc của đất

Độ dày do quá trình đá gốc, địa hình và khí hậu

Fe2O3

Trang 9

Các tác nhân tạo màu trong đất

Chất hữu cơ: là chất tạo

màu mạnh trong đất làm

cho có màu tối hoặc đen

Các hợp chất khác

hoặc nguyên tố: sắt khi

oxy hóa tạo màu từ nâu

vàng đến đỏ thẩ Oxít

magie tạo màu tía-đen

Trang 11

Hue: màu Chroma: cường độ sáng của màu

Trang 12

Color Wheel- The Range

in Soil Hue

In NE PA, the most commons hues are 10YR and 7.5YR

Trang 13

Nhuộm màu đất - Soil Coloring

Trang 14

Black organic coatings

Thank you – Dr David Lindbo (NCSU)

Trang 15

Red: Hematite

and Goethite

Yellow: Goethite

Gray: No coatings

Trang 19

Ví dụ tính

• 1 lọai đất mặt có 25% là sét; 40% là silt; 30% là cát và 5% là mùn (humus) Hãy ước tính dung trọng của đất, giả sử rằng độ rỗng là 50%.

Trang 20

mm, USDA)  (0.02 - 0.002 

mm, ISSS)

Clay

(dính) (< 0.002 mm, USDA)  (< 0.002 mm, ISSS)

Trang 22

Platy

Blocky

(Angular) (Subangular)

Wedge

ColumnarPrismatic

Ví dụ về cấu trúc đất

Trang 24

Không khí đất – soil air

ea = e-θ

- Đối với cây trồng, đất được xem là bảo hòan khí tốt thì ea nên bằng θ ở field capavity, thông thường thì ea lớn hơn;

- CO2 trong đất thường lớn hơn khí quyển do: hô hấp bởi VSV;

- Sự ô xy hóa tốt có thể mô tả:

[C(H2O)]n + O2  nCO2 + H2O

RQ: tỷ số hô hấp (CO2/O2) theo mole

Trang 25

Ví dụ: về thành phần không khí trong đất thị ít bị rửa

Trang 26

Nước trong đất

• Θ và field capacity

• Điểm héo (wilting point)

• Nước liên kết: nước cấu tạo và nước kết tinh

• Nước hấp phụ

- Chặt – ành hưởng bởi độ ẩm trong trong khí

- Hờ (thẩm thấu)

Trang 27

• Nước mao quản: xuất hiện trong đường kính nhỏ hơn 8µm

Trang 28

Mối liên hệ giữa áp lực lên

độ ẩm của đất trong môi trường hạt không đều

Gọi là: hysteresis

Trang 29

Thế năng của nước

• Thế năng của nước được kết hợp bởi 3 lực:

- lực mao dẫn

- Lực trọng trường

- lực thẩm thấu (osmotis potential)

Giả sử có 1 tube chứa nước:

Để nước di chuyển thì 1 lực P1 phải thắng lực hấp dẫn trên thành P2 = 2πrlF Và công sinh ra để có sự dịch chuyển sẽ bằng tỷ số của lực P1/thể tích của khối nước đó πr2l Hay bằng 2F/r

Trang 30

Năng suất nước sẵn có

- FC: để chảy tự do trong 48giờ (thế năng: -5kPa hay -0,05bar)

được (-1,5*103kPa hay -15bar)

Trang 31

Đặc tính cỡ hạt

Khả năng

Bề mặt hạt

đất Nhỏ Trung bình Rất lớn

Trang 32

Các yếu tố giữ nước (Retention)

Trang 33

Mối quan hệ giữa Soil Moisture and Tension (độ ẩm

Trang 34

Dung dịch đất

khí hòan tan theo Henry’s

KH=[Gs]/PG

Gs Nồng động của khí trong dd; PG: áp suất riêng phần

NH3 5.76*104 SO2 1.24*103

Trang 36

Câu hỏi

1. Các thành phần chính của đất?

2. Thành phần cơ giới đất?

3. Các phương pháp xác định thành phần cơ giới của đất?

4. Các yếu tố tạo màu đất?

Ngày đăng: 18/02/2014, 08:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Độ dày do quá trình đá gốc, địa hình và khí hậu - Tài liệu Chương 3 - Đặc Tính Lý - Hóa docx
d ày do quá trình đá gốc, địa hình và khí hậu (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w