1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Khung CT Ke toan phan tich va kiem toan QH2016 - QH2018 cap nhat tien quyet

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 584,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

STT Mã

S

Số tín chỉ

Số giờ tín chỉ

Mã số học phần tiên quyết

Mã số học phần tiên quyết (áp dụng theo khung mới)

Học phần tham khảo

từ ĐH Tam-bov

Lí thuyết

T Thực hành

T

Tự học

I

Khối kiến thức chung (không

tính các học phần từ số 10 đến số

12)

27

1 PHI1004

Những nguyên lí cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1

Fundamental Principles of Marxism -Leninism 1

2 PHI1005

Những nguyên lí cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2

Fundamental Principles of Marxism-Leninism 2

3 36 9 PHI1004 PHI1004

3 POL1001 Tư tưởng Hồ Chí Minh

4 HIS1002

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

The Revolutionary Line of the Communist Party of Vietnam

3 42 3 POL1001 POL1001

5 INT1004 Tin học cơ sở 2

Introduction to Informatics 2 3 17 28

6 INS1014 Tiếng Anh học thuật 1

English for academic purposes 1 4 30 30

7 INS1015 Tiếng Anh học thuật 2

English for academic purposes 2 3 10 30 5

INS1014 INS1014

8 INS1016 Tiếng Anh chuyên ngành 1

English for specific purposes 1 4 30 30

9 INS1017 Tiếng Anh chuyên ngành 2

English for specific purposes 2 3 10 30 5

INS1016 INS1016

Trang 2

11 Giáo dục quốc phòng–an ninh

National Defence Education 8

13 MAT1092 Toán cao cấp

14 MAT1004

Lí thuyết xác suất và thống kê toán

Theory of Probability and Mathematical Statistics

3 30 15 MAT1092

15 MAT1005 Toán kinh tế

Mathematics for Economics 3 30 15 MAT1004 MAT1004

x

16 THL1057 Pháp luật đại cương

17 INE1050 Kinh tế vi mô

18 INE1051 Kinh tế vĩ mô

IV.

1 Các học phần bắt buộc 29

19 INS2019

Tổ chức và quản trị kinh doanh Business Organization and Management

3 36 9 INE1050 INE1050

x

20 INS2009 Nguyên lí kế toán

21 INS2003 Nguyên lí Marketing

x

22 INS2004 Thống kê kinh tế

23 INS2007 Quản trị tài chính

24 INS2008 Tiền tệ, tín dụng, ngân hàng

Monetary, Credit and Banking 3 36 9 INE1051 INE1051

x

Trang 3

25 INS2011 Luật kinh tế

THL1057;

INE1051

THL1057;

INE1051

26 INS2109 Kế toán quản trị

27 INS2014 Rủi ro và Phân tích rủi ro

x

IV.2 Các học phần tự chọn 4/8

IV.2.

28 INS2022

Môi trường pháp lí, đạo đức, xã hội trong kinh doanh

Legal,Ethical,Social Environment of Business

2 27 3 THL1057 THL1057

x

29 INS1003 Tính toán tài chính

x

IV.

2

.

2

30 INS1002

Địa lí kinh tế và môi trường Economic geography and environment

2 24 6 INE1050 INE1050

x

31 INS2005 Kinh tế quốc tế

V.1 Các học phần bắt buộc 37

32 INS3007 Tài chính doanh nghiệp

33 INS2104 Hệ thống thông tin kế toán

Accounting Information Systems 3 24 21

INT1004;

INS2009

INT1004;

INS2009

34 INS3001 Kế toán tài chính 1

35 INS3002 Kế toán tài chính 2

Trang 4

36 INS3012 Kiểm toán căn bản

37 INS3030 Phân tích báo cáo tài chính

Financial Report Analysis 3 30 15

INS2109;

INS2007

INS2109;

INS2007

38 INS3005 Phân tích hoạt động kinh doanh

x

39 INS3010 Thuế

INS2007;

INS2009

INS2007;

INS2009

40 INS3011 Kế toán máy

INS2104;

INS3002

INS2104;

INS3002

x

41 INS3006 Thực hành kế toán

x

42 INS3013 Kiểm toán tài chính 1

INS3012;

INS3002

INS3012;

INS3002

43 INS3014 Kiểm toán tài chính 2

V.2 Các học phần tự chọn 10/20

44 INS3017 Kế toán quốc tế

International Accounting 2 18 12 INS2009 INS2009

45 INS3015 Lịch sử ngành kế toán

x

46 INS3018 Phân tích đổi mới

x

47 INS2012 Phân tích đầu tƣ

INS2007;

INS2008 INS2007

V.2.

48 INS3116 Kiểm toán nội bộ

49 INS3115

Các chuẩn mực kiểm toán quốc

tế International Auditing Standards

2 21 9 INS3012 INS3012

x

V.2.

Trang 5

50 MNS1052

Phương pháp luận nghiên cứu khoa học

Research Methodology

2 18 12 INS1017 INS1017

51 BSA1055 Văn hoá kinh doanh

52 SOC1050 Xã hội học đại cương

x

53 SPY1050 Tâm lí học đại cương

x

V.3 Thực tập và khóa luận tốt nghiệp/các học

V.3.

54 INS4004 Thực tập thực tế

V.3.

2

Khóa luận tốt nghiệp/các học phần thay thế

khóa luận tốt nghiệp

55 INS4015 Khóa luận tốt nghiệp

7

75 Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp 5

56 INS4012

Phân tích hoạt động kinh doanh nâng cao

Advanced Business Analysis

3 30 15 INS2007 INS2007

57 INS4007 Lập báo cáo tài chính

Financial Report Formulation 2 12 18

INS3002;

INS3014 INS3002;

Ngày đăng: 08/04/2022, 19:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w