Câu 9: NB Xét tính bị chặn của dãy số khi cho số hạng tổng quát.. Câu 19: TH Tìm phương trình ảnh của đường tro n cho trước qua phép tịnh tiến cho trước.. Câu 21: TH ìm giao tuyến của ha
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 11
Năm học 2020-2021
MÔ TẢ CHI TIẾT MA TRẬN ĐỀ
I Trắc nghiệm
Câu 1: (NB) Xác định xem phương trình lượng giác cơ bản nào có nghiệm ( hay vô nghiệm)
Câu 2: (NB) o ng thư c nghie m cu a cơ ba n
Câu 3: (NB) o ng thư c t nh so hoa n vi ( hoa c to hơ p hoa c ch nh hơ p)
Câu 4: (NB) hân biệt khái niệm tổ hợp, chỉnh hợp, hoán vị
Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng
Mức độ nhận thức - Hình thức câu hỏi
Tổng
TL TN TL TN TL TN TL TN
1 Hàm số lượng giác, phương trình
lượng giác
2 câu 1 câu 2 câu 1 câu 6 câu TN
0 câu TL
2 Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 5 câu 1 câu 1 câu 2 câu 1 câu 9 câu TN
1 câu TL
0 câu TL
0 câu TL
1 câu TL
câu
10 câu
7 câu 3 câu 40 câu TN
2 câu TL
Trang 2Câu 5: (NB) e m so phương a n thư c hie n co ng vie c ba ng qui ta c co ng
Câu 6: (NB) Kiểm tra các tính chất của xác suất của biến cố
Câu 7: (NB) nh xa c sua t cu a giao hai bie n co đo c la p khi bie t xa c sua t xa y ra tư ng bie n co
Câu 8:(NB) Xét tính tăng giảm của dãy số khi cho số hạng tổng quát
Câu 9: (NB) Xét tính bị chặn của dãy số khi cho số hạng tổng quát
Câu 10: (NB) Nhận biết tính chất của phép dơ i h nh
Câu 11: (NB) Nhận biết đi nh ngh a phe p vi tư
Câu 12: (NB)Nhận biết sự tồn tại mặt phẳng dựa vào tính chất thừa nhận
Câu 13: (NB) Nha n bie t kha i nie m hai đươ ng tha ng che o nhau
Câu 14: (NB) Nha n bie t kha i nie m h nh tư die n
Câu 15: (NB) Xa c đi nh giao tuye n cu a hai ma t pha ng pha n bie t
Câu 16: (TH) ìm nghiệm của phương trình bậc nhất đối với sinx ( hoa c đo i vơ i cosx )
Câu 17: (TH) ìm số hạng chứa k
x trong khai triển nhị thức Niu-tơn chưa biết trước số mũ n Câu 18: (TH) ho mo t da y so ba ng he thư c truy ho i, xa c đi nh so ha ng to ng qua t cu a da y so
Câu 19: (TH) Tìm phương trình ảnh của đường tro n cho trước qua phép tịnh tiến cho trước
Câu 20: (TH) m to a đo a nh cu a mo t đie m cho trước qua một phép vị tư ta m la go c to a đo va t số k cho trước
Câu 21: (TH) ìm giao tuyến của hai mặt phẳng phân biệt ba ng ca ch t m hai đie m chung
Câu 22: ( H) ìm giao tuyến của hai mặt phẳng phân biệt ba ng ca ch t m mo t đie m chung va phương
Câu 23: (VD) Tìm so nghiệm của cơ ba ntrên một đoạn cho trước
Câu 24: (VD) m tổng các nghiêm của lượng giác trên một khoảng
Câu 25: (VD) ính xác suất của biến cố dựa vào các qui tắc tính xác suất
Câu 26: (VD) nh to ng ca c he so trong khai trie n Niu-tơn
Câu 27: (VD) nh ba n k nh cu a đươ ng tro n a nh cu a mo t đươ ng tro n co ba n k nh cho trươ c sau khi thư c hie n lie n tie p phe p dơ i h nh va phe p vi tư
Câu 28: (VD) Vie t phương tr nh a nh cu a mo t đươ ng tha ng qua phe p đo ng da ng thư c hie n lie n tie p phe p vi tư va phe p
ti nh tie n
Trang 3Câu 29: (TH) Kiểm tra hai đươ ng tha ng song song
Câu 30: (VDC) ìm tổng tất cả các nghiệm trên một đoạn cho trước của kha c da ng đưa ngay đc ve cơ ba n
ma kho ng ca n bie n đo i phư c ta p
Câu 31: (VDC) ia i phương tr nh to hơ p co sư du ng khai trie n Niu-tơn
Câu 32: (VDC) Tìm thie t die n cu a h nh cho p ca t bơ i ma t pha ng cho trươ c
II Tự luận
Câu 1:
a) (VD) m he so cu a so ha ng trong khai trie n Niu tơn
b) (VD) ính xác suất của biến cố sử dụng công thức cổ điển của xác suất
Câu 2:
a) (VD) ìm giao tuyến của hai mặt phẳng
b) (VD) ho hình chóp, tìm giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng