BỘ TÀI CHÍNH TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – MARKETING... PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨ ..... 66 MỘT SỐ GIẢI PHÁP VÀ ĐỀ XUẤT NHẰM HOÀN THIỆN HO T Ạ ĐỘNG MARKETING – MIX..... Website, Facebook, Tiki,
Trang 1BỘ TÀI CHÍNH TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – MARKETING
Trang 2MỤC LỤC
DANH M C B NG, HÌNH Ụ Ả ẢNH 7
TÀI LI U THAM KHỆ ẢO 9
PHẦN MỞ ĐẦ 10 U I PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨ 12 U: II MỤC TIÊU NGHIÊN C U:Ứ 12
III GIỚI H N Ạ ĐỀ TÀI: 12
IV KẾT CẤU ĐỀ TÀI 14
PHẦN N I DUNGỘ 15
CƠ S LỞ Ý LU N VẬ Ề MARKETING VÀ MARKETING – MIX 16
1.1 Marketing và vai trò v i ho t ng c a doanh nghiớ ạ độ ủ ệp 16
1.1.1 Định ngh a Marketing ĩ 16
1.1.1.1 Marketing truy n th ng ề ố 16
1.1.1.2 Marketing hi n i ệ đạ 16
1.1.1.3 M t s thu t ng Marketing ộ ố ậ ữ 17
1.1.2 Vai trò và ch c n ng c a Marketing ứ ă ủ 18
1.1.2.1 Vai trò c a Marketing ủ 18
1.1.2.2 Ch c n ng c a Marketing ứ ă ủ 19
1.2 Quy trình Marketing 20
1.2.1 R (Research) 20
1.2.2 STP (Segmentation, Targeting, Postioning) 20
1.2.3 MM (Marketing – Mix) 21
1.2.4 I (Implementation) 21
1.2.5 C (Control) 21
1.3 L thuy t v Marketing-ý ế ề Mix 22
1.3.1 Chi n l c s n ph m ế ượ ả ẩ 22
1.3.1.1 Ch t l ng s n ph m ấ ượ ả ẩ 22
1.3.1.2 Thi t k ế ế 22
1.3.1.3 Tính n ng ă 23
Trang 31.3.1.4 Nhãn hi u ệ 23
1.3.1.5 Bao bì - óng gói đ 24
1.3.1.6 D ch vị ụ đi kèm 24
1.3.2 Chi n l c giá ế ượ 24
1.3.2.1 Định giá 24
1.3.2.2 Xây d ng chi n l c giá ự ế ượ 25
1.3.3 Chi n l c phân ph i ế ượ ố 25
1.3.3.1 L a ch n, xây d ng kênh phân ph i: ự ọ ự ố 25
1.3.3.2 Độ bao ph ủ 26
1.3.4 Chi n l c chiêu th ế ượ ị 27
1.3.4.1 Qu ng ả cáo 27
1.3.4.2 Bán hàng cá nhân 27
1.3.4.3 Khuy n mãi ế 27
1.3.4.4 Quan h công chúng ệ (PR) 27
1.4 Tóm t t ch ng 1 ắ ươ 28
PHÂN TÍCH THỰC TI NỄ HOẠT ĐỘNG MARKETING – MIX 29
2.1 Gi i thi u v công ty Vinasoy ớ ệ ề 29
2.1.1 L ch s hình thành ị ử 29
2.1.2 L nh v c ho t ng c a Công ty VinaSoy ĩ ự ạ độ ủ 30
2.1.3 Sơ đồ ơ ấ ổ c c u t ch c c a công ty VinaSoy ứ ủ 31
2.2 Môi tr ng Marketing c a doanh nghi p ườ ủ ệ 33
2.2.1 Môi tr ng vườ ĩ mô 33
2.2.1.1 Y u t chính ế ố trị 33
2.2.1.2 Y u t kinh ế ố tế 34
2.2.1.3 Y u t công ngh ế ố ệ 36
2.2.1.4 Y u t t nhiên ế ố ự 36
2.2.1.5 Y u t v n hóa – hế ố ă xã ội 36
2.2.2 Môi tr ng vi ườ mô 37
2.2.2.1 Đối th c nh tranh ủ ạ 37
2.2.2.2 Ngu n cung ồ ứng 47
Trang 42.2.2.3 Khách hàng 48
2.3 Các ho t ng marketing ã ạ độ đ được th c hi n ự ệ 49
2.3.1 STP (Segmentation, Targeting, Postioning) 49
2.3.1.1 Segmentation (Phân khúc th ị trường): 49
2.3.1.2 Targeting (Ch n th tr ng m c tiêu): ọ ị ườ ụ 49
2.3.1.3 Postioning ( nh v ): Đị ị 49
2.4 Phân tích chi n l c Marketing-Mix c a nhãn hàng s a u nành ế ượ ủ ữ đậ Fami 50
2.4.1 Chi n l c s n ph m s a u nành ế ượ ả ẩ ữ đậ Fami 50
2.4.1.1 S hình thành ự 50
2.4.1.2 Nhãn hi u ệ 50
2.4.1.3 Đặc tính s n ph m ả ẩ 51
2.4.1.4 Thi t k bao bì ế ế 52
2.4.1.5 Chu kì s ng c a s n ph m ố ủ ả ẩ 53
2.4.2 Chi n l c giá ế ượ 54
2.4.2.1 C s chi phí ơ ở 54
2.4.2.2 M c c u th tr ng m c ứ ầ ị ườ ụ tiêu 54
2.4.2.3 Phân tích i th c nh đố ủ ạ tran 54 h 2.4.2.4 Định giá 55
2.4.2.5 Các chi n l c ế ượ điều ch nh giá ỉ 56
2.4.3 Chi n l c phân ph i ế ượ ố 56
2.4.3.1 Kênh phân ph i ố 56
2.4.4 Chi n l c chiêu th ế ượ ị 59
2.4.4.1 M c tiêu truy n thông ụ ề 59
2.4.4.2 Các ho t ng chiêu th ạ độ ị 59
2.5 Tóm t t chắ ương 2 66
MỘT SỐ GIẢI PHÁP VÀ ĐỀ XUẤT NHẰM HOÀN THIỆN HO T Ạ ĐỘNG MARKETING – MIX 67
3.1 Đánh giá v chi n l c chiêu th c a Fami ề ế ượ ị ủ 67
3.2 Các xu t hoàn thi n đề ấ ệ 69
PHẦN K T LUẾ Ậ 81 N
Trang 5Hình II.1 Logo VinaSoy 26
Hình II.2 Sơ đồ ơ ấ ổ c c u t ch c c a công ứ ủ ty VinaSoy 27
Hình II.3 T c t ng tr ng GDP t n m 2009 n n m 2019 ố độ ă ưở ừ ă đế ă 28
Hình II.4 Nhãn hi u s a u nành ệ ữ đậ Fami 33
Hình II.5 Bao bì s a u nành ữ đậ Fami 34
Hình II.6 Doanh thu c a VinaSoy ngày càng t ng ủ ă 35
Hình II.7 B ng giá s a u nành ả ữ đậ Fami 36
Hình II.8 B ng giá ả được chi t kh u theo ế ấ số l ng ượ 37
Hình II.9 Mô hình kênh phân ph i theo i ố đạ lý 38
Hình II.10 Kênh phân ph i ố cấp 2 39
Hình II.11 Giao di n trang web t ng tác c a chi n d ch “Nhà ệ ươ ủ ế ị là n i…” ơ 40
Hình II.12 Fami ng hành cùng ch ng trình Vđồ ươ ượt lên chính mình 41
Hình II.13 Ch ng trình khuy n mãi trong chi n d ch “Nhà ươ ế ế ị là n i…” ơ 42
Trang 6Tài li u tham ệ kh oả
TÀI LIỆU THAM KHẢO
- Đề ươ c ng bài giảng Marketing căn bản – Khoa Marketing trường H Tài Đchính – Marketing
- Những nguyên l ti p th – Philip Kotler & Gary Armstrong – 1994 ý ế ị
- Quản tr Marketing – Philip Kotler – NXB Th ng Kê ị ố
Trang 7PHẦN M Ở ĐẦ U
Trang 8Sữa u nành tđậ ừ r t lâu ã có m t v trí nh t nh trong lòng ng i tiêu dùng ấ đ ộ ị ấ đị ườ
Vi t Namệ b i th m ngon, giàu dinh d ng và lành tính ở sự ơ ưỡ Với mức tiêu ụ sữa đậu thnành đứng th 3 thứ ế gi i, tuy nhiên s n l ng công nghi p c a ngành này t i Vi t ớ ả ượ ệ ủ ạ ệNam ch ang m c h n 32% ỉ đ ở ứ ơ (s ố li u n m 2014, theo Tetra Pak – Th y ệ ă ụ Đ ể i n), có thể nh n th y r ng ây là ngành hàng v n còn r ng c a và y ti m n ng phát tri n ậ ấ ằ đ ẫ ộ ử đầ ề ă ểTừng có m t kh i ộ ở đầu rất gian nan, Vinasoy đã có b c “l i ng c dòng” ngo n ướ ộ ượ ạmục t b v c c a s phá s n ti n th ng lên v th d n u th trừ ờ ự ủ ự ả ế ẳ ị ế ẫ đầ ị ường ngành s a u ữ đậnành Vi t Nam, và v n ang gi v ng ngai vàng c a mình t n m 2010 n nay ệ ẫ đ ữ ữ ủ ừ ă đếChiếm h n 90% t ng ơ ổ s nả ượ l ng, th ng hi u ươ ệ sữa u nành đậ Fami chính “chi c chìa là ếkhóa vàng” d n n thành công c a Vinasoy Nhi u n m li n tr l i ây, Fami luôn ẫ đế ủ ề ă ề ở ạ đđược vinh danh là m t trong nh ng th ng hi u thành công nh t ộ ữ ươ ệ ấ Vi t Nam.ệ Góp ph n ầ
đưa ngành s a u nành trở thành ngành hàng luôn có tốc tăng tr ng cao nhất ữ đậ độ ưởnhì trong ngành gi i kh ả át
Trải qua h n 20 n m hình thành và ơ ă xây ự d ng, thương hiệu Fami đang càng ngày trưởng thành h n và l i r t nhi u bài h c áng giá v qu n tr và Marketing trong ơ để ạ ấ ề ọ đ ề ả ịtừng b c chuy n mình ướ ể Để ch n ra m t th ng hi u Vi t thành công trong nh ng ọ ộ ươ ệ ệ ữnăm g n ầ đây và tiêu bi u v marketing, em chể ề ọn nghiên c u v Marketing-Mix cứ ề ủa thương hi u s a u nành Fami c a Vinasoy ệ ữ đậ ủ
Trang 9I PH ƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨ U:
- Phương pháp nghiên c u t i bàn: ứ ạ
+ Hệ th ng l i l thuy t có liên quan t sách, Internet ố ạ ý ế ừ
+ Thu th p thông tin có liên quan t báo chí, sách, Internet ậ ừ
- Phương pháp phân tích t ng h p t nh ng l thuy t thu th p ổ ợ ừ ữ ý ế ậ đượ ừc t giáo trình, m ng Internet h th ng l i thành c s l lu n hoàn ch nh ạ ệ ố ạ ơ ở ý ậ ỉ
+ Phân tích c th , ti p theo t ng h p l i có hoàn ch nh chi n lụ ể ế ổ ợ ạ để ỉ ế ược s n ảphẩm, sau cùng rút ra nh n xét a ra gi i pháp phù h p ậ đư ả ợ
+ Phương pháp quan sát: quan sát nh ng ho t ữ ạ động v chi n ề ế lược s nả ph m, ẩchiêu th c a công ty th c hi n cho dòng s a u nành trên các ph ng ị ủ ự ệ ữ đậ ươtiện truy n thông, c a hàng t p hoá, siêu th ề ử ạ ị
II MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU:
- Phục v cho tài nghiên c u môn Th c hành ngh nghi p 1 ụ đề ứ ự ề ệ
- Hiểu rõ nh ng gì ã h c môn Marketing C n B n ữ đ ọ ở ă ả
- Tìm hi u v dòng s n ph m s a ể ề ả ẩ ữ đậu nành Fami và nh ng ho t ữ ạ động Marketing c a công ty Vinasoy cho nhãn hàng Fami Rút ra nh ng u, ủ ữ ưnhược điểm từ các chi n dế ịch đó, từ đó, ti pế t c ụ xây d ng, xu t chi n ự đề ấ ếlược cho ho t ng m i chú tr ng giúp dòng s n ph m s a u nành ạ độ ớ ọ ả ẩ ữ đậFami chi m ế được nhi u th ph n h n và gi v ng, c ng c uy tín, phát ề ị ầ ơ ữ ữ ủ ốhuy và nâng cao v th hi n có ị ế ệ
III GIỚI H N Ạ ĐỀ TÀI:
- Nội dung nghiên c u: Chi n lứ ế ược Marketing-Mix c a công ty Vinasoy ủcho dòng s n ph m s a u nành ả ẩ ữ đậ Fami
- Phạm vi nghiên c u: toàn lãnh th Vi t ứ ổ ệ Nam
- Đố ượi t ng nghiên c u: Sản phẩm s a u nành Fami c a công ty ứ ữ đậ ủVinasoy
Trang 10- Thời gian nghiên c u: T n m 2014 – 2019ứ ừ ă
Trang 11IV KẾT C U Ấ ĐỀ TÀI
Ch ươ 1: ng Cơ ở l lu n v Marketing và Marketing mix s ý ậ ề
Ch ươ 2: Phân tích th c t ng ự i n ễ ho t ng Marketing mix ạ độ
Ch ươ 3: M t s gi i pháp và xu t nh m hoàn thi n ho t ng ộ ố ả đề ấ ằ ệ ạ
động Marketing mix
Trang 12PHẦN N I DUNG Ộ
Trang 13CƠ S L LU N V Ở Ý Ậ Ề MARKETING VÀ MARKETING – MIX
1.1 Marketing và vai trò v i ho t ng c a doanh nghi p ớ ạ độ ủ ệ
1.1.1 Đị nh ngh a Marketing ĩ
Marketing hi n nay là m t t không còn quá xa l v i nhi u ng i Có nhi u ệ ộ ừ ạ ớ ề ườ ềcách hi u khác nhau v l nh v c này và nh ng cách ngh sai c ng không h ít, có ể ề ĩ ự ữ ĩ ũ ềnhiều ng i ngh Marketing là qu ng cáo, là bán hàng hay là ho t ng nghiên c u ườ ĩ ả ạ độ ứthị tr ng, b i ây là nh ng ho t ng thườ ở đ ữ ạ độ ường xuyên ti p xúc v i m i ng i Tuy ế ớ ọ ườnhiên, bán hàng, qu ng cáo, nghiên c u th tr ng ch là m t ph n nh ch không ả ứ ị ườ ỉ ộ ầ ỏ ứphải toàn b ộ các ho ạt động c a Marketing ủ Có rất nhi u khái ni m v Marketing khác ề ệ ềnhau, chúng ta có th chia khái ni m v Marketing thành hai tr ng phái Marketing ể ệ ề ườtruyền th ng và Marketing hi n i ố ệ đạ
1.1.1.2 Marketing hi n i ệ đạ
Theo CIM – UK’s Chartered Insitue of Marketing: “Marketing là quá trình nh n ậbiết, dự đoán và áp ng nhu c u c a khách hàng m t cách có hi u qu và có đ ứ ầ ủ ộ ệ ả l i”.Theo AMA – American Marketing Association 1985: “Marketing là ti n trình ếhoạch nh và th c hi n sđị ự ệ ự sáng t o, nh giá chiêu th và phân ph i nh ng t ng, ạ đị ị ố ữ ý ưởhàng hóa và d ch vị ụ để t oạ sự trao đổ i và th a ỏ mãn nh ng m c ữ ụ tiêu ủ cá nhân và tổ c a chức”
Trang 14Theo “Nh ng nguyên l ti p th ”, Philip Kotler và Gary Armstrong, 1994: ữ ý ế ị
“Marketing là ti n trình qua ó các cá nhân và các nhóm có thế đ ể đạ đượt c nhu c u và ầmong mu n b ng vi c sáng t o và trao i s n ph m và giá tr gi a các bên” ố ằ ệ ạ đổ ả ẩ ị ữ
Theo “Fundamentals of Marketing”, William J Stanton, Michael J Etzel, Bruce
J Walker, 1994: “Marketing là h th ng các ho t ệ ố ạ động kinh doanh thi t k ho ch ế ế ạ
định, nh giá, truyền thông và phân ph i đị ố s nả ph m th a ẩ ỏ mãn mong mu n c a nhố ủ ững thị tr ng m c tiêu nh m t ườ ụ ằ đạ được nh ng m c tiêu c a t ch c” ữ ụ ủ ổ ứ
Tóm l i, có r t nhi u nh ng khái ni m khác nhau v Marketing, nh ng u có ạ ấ ề ữ ệ ề ư đềchung b n ch t ó là: ả ấ đ
- Marketing là ti n trình qu n ế ả tr ị
- Hoạt ng marketing hđộ ướng theo khách hàng
- Thỏa mãn nhu c u khách hàng m t cách hi u qu và có ầ ộ ệ ả l i.ợ
- Trao i t o n n móng cho marketing đổ ạ ề
Marketing được xem là ho t ng qu n tr nhu c u th trạ độ ả ị ầ ị ường
1.1.1.3 Một s thu t ng Marketing ố ậ ữ
Nhu c u ( Needs): ầ Là tr ng thái thi u h t ( c m th y thi u th n và tr ng v ng ạ ế ụ ả ấ ế ố ố ắ
cả v về ật chất l n tinh th n) ph i ẫ ầ ả được thõa mãn Ví d : Nhu c u sinh l , nhu c u an ụ ầ ý ầtoàn, nhu c u an ninh, nhu c u xã h i, nhu c u ầ ầ ộ ầ được tôn tr ng, nhu c u t th hi n ọ ầ ự ể ệmình
Mong mu n (Wants): ố Là hình thái nhu cầu c a con ng i ủ ườ ở mức độ sâu h n, c ơ ụthể h n v nh ng y u t nh : v n hóa, tôn giáo, nhà tr ng, gia ình và c doanh ơ ề ữ ế ố ư ă ườ đ ảnghiệp Mong mu n phát sinh t tâm sinh l con ng i nh n có ố ừ ý ườ ư ý thức
Mức c u (Demands): ầ là nh ng mong mu n v s n ph m c th có th tính n ữ ố ề ả ẩ ụ ể ể đếkhả n ng và s s n sàng mua chúng Mong mu n s tră ự ẵ để ố ẽ ở thành nhu c u khi có s c ầ ứmua
Khao khát (Desire): Là m t c m giác khao khát c a m t ngộ ả ủ ộ ười ho c i t ng ặ đố ượ
Trang 15hoặc hy v ng vào m t k t quọ ộ ế ả đang chờ đợi
Sản phẩm (Products): Là b t c th gì ấ ứ ứ đượ đưc a ra th tr ng thão mãn nhu ị ườ đểcầu, mong mu n c a khách hàng mà có thố ủ ể thu hút s chú , mua s m và s d ng ự ý ắ ử ụ
Khái ni m s n ph m trong marketing bao g m c s n ph m h hình và vô hình ệ ả ẩ ồ ả ả ẩ ữ
Thị tr ườ ng (Market): Bao g m ồ t tấ cả các khách hàng có nhu cầu hay mong mu n ốchưa th a mãn, có kh n ng và s n sàng tham gia trao i th o mãn nh ng nhu ỏ ả ă ẵ đổ để ả ữcầu và mong mu n ó (ng i mua ã có và s có) Th tr ng c a m t công ty còn ố đ ườ đ ẽ ị ườ ủ ộ
có th bao g m gi i chính quy n và các nhóm qu n chúng khác ể ồ ớ ề ầ
Khách hàng (Custommers): Là nh ng cá nhân hay t ch c mà doanh nghi p ữ ồ ứ ệđang h ng ướ các n ỗ lực marketing vào Đây là nh ng ữ cá nhân hay tổ ch c ứ có điều ki n ệquyết nh mua đị s m.ắ
1.1.2 Vai trò và ch c n ng c a Marketing ứ ă ủ
1.1.2.1 Vai trò c a Marketing ủ
Khi n n kinh t ngày càng phát tri n, doanh nghi p ngày càng nh n th c ề ế ể ệ ậ ứ được tầm quan tr ng c a marketing trong kinh doanh N u nh tr c ây, ngọ ủ ế ư ướ đ ười ta xem vai trò c a marketing ngang b ng v i các y u t khác nh : s n xu t, tài chính, nhân ủ ằ ớ ế ố ư ả ấ
s , ự thì ngày nay vai trò c a marketing ủ đã được kh ng nh và ẳ đị đượ xem ọc tr ng nhi u ềhơn, tr thành tri t lí m i trong kinh ở ế ớ đoan Chúng ta có th khái quát vai trò c a ể ủMarketing d a trên 4 vai trò sau: ự
- Marketing có th hề ướng d n các doanh nghi p ngh thu t phát hi n nhu ẫ ệ ệ ậ đề ệcầu c a khách hàng, làm hài lòng khách hàng, tủ ạo thế chủ động trong kinh doanh
- Marketing là c u n i giúp doanh nghi p gi i quy t t t các m i quan h và ầ ố ệ ả ế ố ố ệdung hòa l i ích gi a doanh nghi p v i ng i tiêu dùng và xã h i ợ ữ ệ ớ ườ ộ
- Marketing là công c c nh tranh giúp doanh nghi p xác l p v trí uy tín trên ụ ạ ệ ậ ịthị tr ng.ườ
Trang 16đó là:
- Nghiên c u th trứ ị ường và phát tri n nhu c u: Ch c n ng này bao g m các ể ầ ứ ă ồhoạt ng thu th p thông tin v th trđộ ậ ề ị ường, phân tích th hi u nhu c u c a ị ế ầ ủkhách hàng, nghiên c u các ti m n ng và dứ ề ă ự đoán tri n v ng c a th tr ng ể ọ ủ ị ườChức n ng này giúp doanh nghi p phát tri n nhu c u ti m n c a th tr ng ă ệ ể ầ ề ẩ ủ ị ườ
- Thích ứng đáp ứng nhu cầu ườ th ng xuyên thay đổi: Qua nghiên cứu, tìm ể hi u thị trường, nhu cầu khách hàng, marketing ti pế ụ t c thực hi n ch c n ng thích ệ ứ ă
ứng nhu cầu th ng xuyên thay i của khách hàng có th đáp ng m t ườ đổ để ể ứ ộcách t t nh t Nh ng m t mà marketing th ng xuyên ph i thích ng ó là: ố ấ ữ ặ ườ ả ứ đnhu c u s n ph m thích ầ ả ẩ ứng v m t giá c , tiêu th c ng nh v thông tin và ề ặ ả ụ ũ ư ềkhuyến khích tiêu thụ
- Hướng d n nhu c u – th a mãn nhu c u ngày càng cẫ ầ ỏ ầ ao: N n kinh t ngày ề ếcàng phát tri n, kéo theo con ng i có nhu c u ngày càng phong phú và a ể ườ ầ đdạng Để đa d ng hóa, tạ ối đa ch t l ng cuấ ượ ộc sống ho t ng marketing có ạ độchức n ng nghiên c u, sáng ă ứ t oạ nh m ằ tạo ra nhi u ề s nả ph m ẩ m i,ớ lạ v i nhi u ớ ề
lợi ích ớ m i
- Chức n ng hi u qu kinh t : Thúc ă ệ ả ế đẩy kinh t phát tri n, h p l hóa ho t ế ể ợ ý ạ động sản xu t và kinh doanh Làm hài lòng khách hàng, th a mãn nhu c u v i ấ ỏ ầ ớnhững s n ph m h u ích, giúp nâng cao i sả ẩ ữ đờ ống con người Cũng nh t o ra ư ạ
Trang 17doanh số, lợi nhu n và t n t i lâu dài cho doanh nghi p ậ ồ ạ ệ
- Chức n ng ph i h p: M t doanh nghi p th v ng m nh, t n ă ố ợ ộ ệ có ể ữ ạ ồ t i lâuạ dài thì không th thi u y u ể ế ế tố oàn k t, ph i h p m t đ ế ố ợ ộ cách ch t ch và ặ ẽ ăn ý v i nhau ớHoạt ng marketing giúp cho độ các b ph n khác ph i h p t t v i nhau, cùng ộ ậ ố ợ ố ớnhau h ng t i m t m c tiêu chung ướ ớ ộ ụ
1.2 Quy trình Marketing
Marketing l y khách hàng làm trung tâm, b n ch t th a mãn t i a nhu c u ấ ả ấ ỏ ố đ ầkhách hàng, mu n th c hi n t t ố ự ệ ố đượ điềc u này quá trình marketing c n ầ được th c ựhiện qua 5 giai đoạn c b n sau: ơ ả
Rà STP à MM à I à C 1.2.1 R (Research)
Nghiên c u th tr ứ ị ường:
Nghiên cứu thông b c u tin là ướ đầ tiên trong quá trình marketing Giai đoạn này giúp chúng phát hi n th tr ng ta ệ ra ị ườ m i,ớ xác định được th hi u ng i ị ế ườ tiêu dùng, cơ hội th tr ng Tị ườ ừ đó, đánh giá kh n ng ả ă đáp ng các c hứ ơ ội th tr ng cị ườ ủa công ty
có th khai thác, chu n bể để ẩ ị điều ki n và chi n lệ ế ược thích h p, thông qua quá trình ợthu th p xậ ử l và phân tích thông tin nh thông tin v th tr ng, ng i tiêu dùng, ý ư ề ị ườ ườmôi trường,…
1.2.2 STP (Segmentation, Targeting, Postioning)
Phân khúc, ch n th tr ọ ị ườ ng m c tiêu, nh v ụ đị ị:
Phân khúc th tr ị ườ ng: Là quá trình phân chia th trị ường thành nh ng khúc th ữ ịtrường khác nhau dựa trên cơ nhsở ững điểm khác bi t v nhu ệ ề cầu s nả phẩm, đặc tính hoặc hành vi tiêu dùng c a khách hàng Phân khúc th tr ng giúp doanh nghi p có ủ ị ườ ệcái nhìn chi ti t v th tr ng, giúp h ch n ra th tr ng m c tiêu phù h p nh t v i ế ề ị ườ ọ ọ ị ườ ụ ợ ấ ớkhá n ng c a mình ă ủ
Chọn th tr ị ườ ng m c tiêu: ụ Từ nh ng khúc th tr ng ã phân chia ữ ị ườ đ ở trên, doanh
Trang 18nghiệp s phân tích nhu c u th tr ng, kh n ng c nh tranh, m c ẽ ầ ị ườ ả ă ạ ứ độ ấ h p d n c a ẫ ủtừng khúc th tr ng, tị ườ ừ đ ựó l a ch n th tr ng m c tiêu mà doanh nghi p h ng t i ọ ị ườ ụ ệ ướ ớsao cho t n d ng ậ ụ được tri t ngu n l c c a doanh nghi p m t cách hi u qu nh t ệ để ồ ự ủ ệ ộ ệ ả ấ
Định vị: Là vi c doanh nghi p sệ ệ ử dụng nỗ l c marketing xây d ng hình ảnh ự để ựsản ph m và công ty có m t v trí khác bi t so v i s n ph m và công ty khác trong ẩ ộ ị ệ ớ ả ẩnhận th c c a khách hàng nh v giúp doanh nghi p xác nh và t p trung ngu n ứ ủ Đị ị ệ đị ậ ồlực có h n t o ra l i thạ để ạ ợ ế c nh tranh l n nh t trên th tr ng m c tiêu, nh h ng ạ ớ ấ ị ườ ụ đị ướchiến l c cho vi c thi t k và th c hi n các ch ng trình marketing – ượ ệ ế ế ự ệ ươ mix
1.2.3 MM (Marketing – Mix)
Xây d ng chi n l ự ế ượ c marketing:
Marketing – Mix là t p h p các y u t bi n ng có th ki m soát ậ ợ ế ố ế độ ể ể được mà doanh nghi p s d ng tác ng vào th trệ ử ụ để độ ị ường m c tiêu nh m t ụ ằ đạ được các mục tiêu ã ho ch nh đ ạ đị
Các chi n l c trong marketing – mix, g m có: ế ượ ồ
- Chiến lượ ảc s n ph m ẩ
- Chiến lược giá
- Chiến lược phân ph i ố
- Chiến lược chiêu th ị
1.2.4 I (Implementation)
Triển khai th c hi n chi n l ự ệ ế ượ c marketing:
Đây được xem là quá trình chiến l c, biến kế hoạch marketing thành hành ượ
động Doanh nghiệp s t ch c, th c hi n chi n l c thông qua vi c xây d ng các ẽ ổ ứ ự ệ ế ượ ệ ựchương trình hành ng c th , t ch c ngu n nhân l c th c hi n độ ụ ể ổ ứ ồ ự để ự ệ
1.2.5 C (Control)
Kiểm tra, ánh giá chi n l đ ế ượ c marketing:
Một doanh nghi p thành công là m t doanh nghi p không ng ng h c h i Sau ệ ộ ệ ừ ọ ỏ
Trang 19mỗi ho t ng marketing ta ph i thu th p thông tin ph n h i t th tr ng, ánh giá, ạ độ ả ậ ả ồ ừ ị ườ đ
đo lường kết qu hoạt ng marketing có t ả độ đạ được m c tiêu đặt ra hay không Nếu ụdoanh nghi p th t b i trong vi c th c hi n m c tiêu c a mình, h c n ph i tìm hi u ệ ấ ạ ệ ự ệ ụ ủ ọ ầ ả ểnguyên nhân từ âu, rút nh ng đ ra ữ sai sót, bài h c kinh nghi m và c g ng kh c ph c, ọ ệ ố ắ ắ ụđiều ch nh k p th i ỉ ị ờ đề làm t t h n trong ố ơ các ho t ạ động marketing ti pế theo Việc ki m ểtra này còn th giúp doanh nghi p phát hi n có ể ệ ệ ra được nh ng t ng hay, ữ ý ưở từ đó điều chỉnh thi t k s n ph m c a mình ngày càng tế ế ả ẩ ủ ốt h n ơ
1.3 Lý thuy t v Marketing- ế ề Mix
Xây d ng chi n ự ế lược Marketing mix là ộ m t quá trình cực ỳ k ph c t p, bao g m ứ ạ ồnhiều công đoạn, công vi c liên quan Do ó, vi c xây d ng chi n l c Marketing ệ đ ệ ự ế ượmix òi h i nh ng nhà Marketer tính t m , siêng n ng và nh n n i đ ỏ ữ ỉ ỉ ă ẫ ạ
1.3.1 Chiến l c s n ph m ượ ả ẩ
Sản ph m là nh ng th mà ẩ ữ ứ nhà s n xu t, cung c p em ra th tr ả ấ ấ đ ị ườ ng để ỏ th a mãn nhu c u và mong mu n c a khách hàng ầ ố ủ Sản ph m là y u t c b n c a doanh ẩ ế ổ ơ ả ủnghiệp c ng nh là trong ho t ng marketing M i doanh nghi p u có cho mình ũ ư ạ độ ỗ ệ đềsản ph m riêng S n ph m theo quan ni m marketing là s n ph m cho ng i mua, ẩ ả ẩ ệ ả ẩ ườngười s d ng S m r ng, s chuy n hóa, thay th và phát tri n nhu c u ng i ử ụ ự ở ộ ự ể ế ể ầ ở ườtiêu dùng là r t a d ng và phong phú, ã m ra m t ph m vi khai thác r ng l n cho ấ đ ạ đ ở ộ ạ ộ ớcác chi n l c s n ph m c a doanh nghiế ượ ả ẩ ủ ệp
1.3.1.1 Chất l ng s n ph m ượ ả ẩ
Chất l ng là y u t quan tr ng nh t i v i m t s n ph m b t k ượ ế ố ọ ấ đố ớ ộ ả ẩ ấ ỳ Sản phẩm
nào khi tung ra th tr ị ườ ng đề u ph i có ch t l ả ấ ượ ng t t b i th c t , khách hàng không ố ở ự ế bao gi l a ch n s n ph m ch t l ờ ự ọ ả ẩ ấ ượ ng t ồi Ch t l ng t t ấ ượ ố ở đây có ngh a là có kh ĩ ảnăng th a mãn nhu c u khách hàng, b n t yêu c u, không có tính c h i i v i ỏ ầ độ ề đạ ầ độ ạ đố ớngười s d ng c ng nh là môi tr ng xung quanh Còn v m c ch t lử ụ ũ ư ườ ề ứ độ ấ ượng so với các đối th c nh tranh (ch t l ng cao h n, th p h n hay ngang ng a i th ) s do ủ ạ ấ ượ ơ ấ ơ ữ đố ủ ẽcông vi c nh v s n ph m quy t nh ệ đị ị ả ẩ ế đị
1.3.1.2 Thi t ế kế
Đối với các sản phẩm h u hình, yếu tố thiết kế cũng không kém phần quan ữ
Trang 20trọng N i dung, c ộ đặ đ ểm thi t k bao g m: Hình dáng, màu s c, hình nh i ế ế ồ ắ ả
Đặc điểm thiết kế, nội dung thiết kế luôn phải d a trên nhu cầu và mong muốn ựcủa khách hàng m c tiêu ụ
1.3.1.3 Tính n ng ă
Tính n ng là y u tă ế ố đem n kh n ng c nh tranh cho s n ph m đế ả ă ạ ả ẩ
Ví d : S n ph m s a b t cho tr nh ph i có các tính n ng h tr s phát tri n ụ ả ẩ ữ ộ ẻ ỏ ả ă ỗ ợ ự ểtrẻ nh nh h tr phát tri n trí não, h mi n d ch, phát tri n giác quan, th ch t ỏ ư ỗ ợ ễ ệ ễ ị ể ể ấDịch v Internet i kèm nh ng tính n ng nh IP ng, h tr b ng thông, ụ đ ữ ă ư độ ỗ ợ ă
1.3.1.4 Nhãn hi u ệ
Nhãn hi u là c ệ đặ điểm nh n d ng c a m t ho c m t nhóm s n ph m trên th ậ ạ ủ ộ ặ ộ ả ẩ ịtrường Nhãn hi u c a m t s n ph m bao g m tên g i, logo, hình nh, slogan Vi c ệ ủ ộ ả ẩ ồ ọ ả ệlựa ch n tên g i, logo, hình nh, slogan ph thu c vào nhi u y u t nhọ ọ ả ụ ộ ề ế ố ư đặc thù th ịtrường, c tính đặ s nả phẩm/dịch v , c nh tranh, m c ụ ạ ụ tiêu c a doanh nghi p ủ ệ Nên chú
ý rằng, slogan ph i đượ đặả c t làm sao vừa phân bi t với s n ph m đối th , vừa thể để ệ ả ẩ ủhiện giá trị s nả ph m ẩ đến v i khách hàng m c ớ ụ tiêu m t ộ cách c ụ Các nhà Marketer nên tránh nh ng slogan gây c m giác th c m c Khách hàng r t ng i i h i v nh ng v n ữ ả ắ ắ ấ ạ đ ỏ ề ữ ấ
đề này, do đó, slogan ấy sẽ nhạt dần theo lãng quên
Đối v i doanh nghi p cung ớ ệ cấp nhi u ề s nả ph m, ẩ có 2 cách đặt tên nhãn hi u cho ệcác sản ph m này: ẩ
Đặt nhãn hiệu riêng biệt cho t ng sãn phẩm: Đây là ph ng th c ừ ươ ứ được nhiều công ty s d ng nh t Theo sử ụ ấ ự đánh giá chung thì nh c ượ điểm c a ph ng pháp này ủ ươ
là khá t n kém cho các l n ng k nhãn hi u c ng nh b o v nhãn hi u, nh ng bù ố ầ đă ý ệ ũ ư ả ệ ệ ư
l iạ có th thu hút ể được khách hàng khi khách hàng có nhi u ề sự lựa ch n ọ đa dạng khác nhau Các s n ph m c a doanh nghi p s phong phú và a d ng h n khi có nhi u ả ẩ ủ ệ ẽ đ ạ ơ ềnhãn hi u khác nhau, ng th i công ty có th chệ đồ ờ ể ủ động ch ng hàng gi ố ả Điển hình
là công ty P&G, v i cùng m t lo i hàng n c g i u nh ng hãng có t i hàng ch c ớ ộ ạ ướ ộ đầ ư ớ ụnhãn hi u khác nhau nh Head&Shoulder, Rejoice, Pantene,… ệ ư
Đặt nhãn hi uệ chung cho các s nả ph m: Ph ng pháp này thích h p cho ẩ ươ ợ các sản
ph m/dẩ ịch v liên quan m t thi t n nhau u ụ ậ ế đế Ư đ ểm ci ủa cách đặt nhãn hi u này là ệ
Trang 21tiết ki m ệ được chi phí cho vi c qu ng bá, xây d ng th ng hi u Các s n ph m m i ệ ả ự ươ ệ ả ẩ ớkhi được tung lên thị tr ng ườ sẽ được nh n bi t m t ậ ế ộ cách nhanh chóng Tuy nhiên, đối với nh ng s n phữ ả ẩm/dịch vụ không liên quan v i nhau, cách t tên này s có tác ớ đặ ẽdụng tiêu cực
1.3.1.5 Bao bì - óng gói đ
Bao bì óng gói i v i m t s n ph m c n ph i có y các tiêu chí: đ đố ớ ộ ả ẩ ầ ả đầ đủ Đầy
đủ thông tin; thiết kế gọn, tiện lợi, dễ s dụng; bảo vệ sản phẩm khỏi các tác nhân ửgây h i: nhi t , m m c, va p ạ ệ độ ẩ ố đậ
1.3.1.6 Dịch v ụ đ kèm i
Dịch vụ đi kèm s t ng kh n ng bán hàng và kh n ng c nh tranh i v i s n ẽ ă ả ă ả ă ạ đố ớ ảphẩm lên g p nhi u l n ấ ề ầ Dịch ụ đi kèm bao g m: v ồ B oả hành; l pắ đặt, v n tư ấ mi nễ phí, sửa ch a ữ
1.3.2 Chiến lược giá
Giá c là ch P duy nh t có ngh a mang v doanh thu cho doanh nghi p trong ả ữ ấ ý ĩ ề ệxây d ng chi n l c marketing mix Các y u t liên quan n giá c bao g m: ự ế ượ ế ố đế ả ồ
1.3.2.1 Định giá
Có 3 nhóm chính:
- Nhóm phương pháp nh giá d a trên chi phí sđị ự ản xu t: ấ
Phương pháp nh giá c ng chi phí: Giá s n phđị ộ ả ẩm/dịch v = chi phí s n xu t 1 ụ ả ấđơn v ịs nả ph m + 1 kho ng ẩ ả ti nề l i nhu n Ph ng pháp này khá n gi n, ợ ậ ươ đơ ả được hầu hết các ti u th ng các ch s dể ươ ở ợ ử ụng
Phương pháp nh giá d a trên đị ự đ ểm hòa v n: Theo ph ng pháp này, các nhà i ố ươmarketer đầu tiên s xác nh ẽ đị điểm hòa v n, r i d a vào ó xác nh giá s n ố ồ ự đ đị ả
ph m/dẩ ịch v ụ
- Nhóm phương pháp nh giá d a trên giá tr mà khách hàng nh n đị ự ị ậ đượ ừ ảc t s n
Trang 22ph m/dẩ ịch v : ụ
Theo ph ng pháp này, các nhà marketer s xác nh giá tr c a s n phươ ẽ đị ị ủ ả ẩm/dịch
vụ trên th tr ng rị ườ ồi chọn một m c giá h p l d a trên nh ng giá tr ứ ợ ý ự ữ ị ấy
Phương pháp nh giá theo giá tr gia t ng: Theo ph ng pháp này, các nhà đị ị ă ươmarketer s thêm vào các tính n ng, d ch v h tr cho s n phẽ ă ị ụ ỗ ợ ả ẩm/dịch v (g i là giá ụ ọtrị gia t ng) r i nh m t m c giá cao h n m c giá thông th ng ă ồ đị ộ ứ ơ ứ ườ
- Nhóm phương pháp nh giá d a trên s c nh tranh: đị ự ự ạ
Phương pháp nh giá theo s c nh tranh: Xác nh giá s n ph m c a i th đị ự ạ đị ả ẩ ủ đố ủcạnh tranh r i ch n cho sồ ọ ản phẩm c a mình m c giá ngang bủ ứ ằng, cao h n, hoơ ặc th p ấhơn
Khi xây d ng chi n l c Marketing mix, nh giá ng ngh a v i vi c kh ng ự ế ượ đị đồ ĩ ớ ệ ẳ
định giá tr của sản phẩm trên th tr ng ị ị ườ
1.3.2.2 Xây d ng chi n l c giá ự ế ượ
Chiến l c giá h t váng s a (dành cho s n ph m v a m i tung ra th tr ng) ượ ớ ữ ả ẩ ừ ớ ị ườChiến l c giá xâm nh p th trượ ậ ị ường (dành cho s n ph m v a m i tung ra th ả ẩ ừ ớ ịtrường)
Chiến l c giá ánh vào tâm l khách hàng ượ đ ý
Chiến l c giá khuy n mãi ượ ế
Chiến l c giá phân theo khu v c a l ượ ự đị ý
Gi mả giá
Chiết kh u ấ
1.3.3 Chiến l c phân ph i ượ ố
Phân ph i là ch P th 3 trong xây d ng chi n l c marketing mix có ngh a là ố ữ ứ ự ế ượ ĩlàm th nào khách hàng m c tiêu c a doanh nghi p có th ti p c n n s n ph m ế để ụ ủ ệ ể ế ậ đế ả ẩmột cách nhanh nh t, thu n ti n nh t, thông qua vi c xây d ng h th ng phân ph i ấ ậ ệ ấ ệ ự ệ ố ốCác công vi c xây d ng h th ng phân ph i bao g m: ệ ự ệ ố ố ồ
1.3.3.1 Lựa ch n, xây d ng kênh phân ph i: ọ ự ố
Trang 23Xét theo tiêu chí thành ph n tham gia, kênh phân ph i ầ ố được chia thành 2 lo i: ạ
- Kênh phân ph i tr c ti p: Nhà s n xu t tr c ti p phân ph i s n ph m ố ự ế ả ấ ự ế ố ả ẩ đến người tiêu dùng
- Kênh phân ph i s d ng trung gian: Nhà s n xu t không tr c ti p phân ph i ố ử ụ ả ấ ự ế ố
mà s d ng các trung gian phân ph i cung c p s n ph m cho ng i tiêu ử ụ ố để ấ ả ẩ ườdùng
Loại kênh phân ph i s d ng trung gian l i ố ử ụ ạ đượ c chia thành 2 lo i nh : ạ ỏ Kênh
phân ph i truy n th ng: Nhà s n xu t cung c p s n ph m cho trung gian phân ph i, ố ề ố ả ấ ấ ả ẩ ốtrong tr ng h p kênh phân ph i ườ ợ ố có nhi u trung gian, ề các trung gian sẽ l nầ l t cung ượcấp sản phẩm cho nhau, cho n khi trung gian cu i cùng phân ph i n tay ngđế ố ố đế ười tiêu dùng
Kênh phân ph i hi n i: Nhà s n xu t cung c p và các trung gian phân ph i ố ệ đạ ả ấ ấ ốhợp nh t làm 1 h thấ ệ ống phân phđể ối s n ph m n ng i tiêu dùng ả ẩ đế ườ
Sau khi ã l a ch n cho mình kênh phân ph i thích h p, doanh nghi p t mình đ ự ọ ố ợ ệ ựhoặc liên h v i các trung gian xây d ng kênh phân ph i ệ ớ để ự ố
1.3.3.2 Độ bao phủ
Các nhà marketer c ng ph i xác nh ũ ả đị đượ độc bao ph c a h th ng phân ph i ủ ủ ệ ố ốnhư th nào là thích h p, v a ti t ki m ế ợ ừ ế ệ được chi phí c ng nh là t o ũ ư ạ được s thu n ự ậtiện cho khách hàng, ng i tiêu dùng trong vi c ti p c n s n ph m Các khía c nh ườ ệ ế ậ ả ẩ ạtrong bao ph là: độ ủ
- Độ rộng lớn: Hệ thống phân phối của doanh nghi p tr i r ng bao nhiêu ệ ả ộ
- Độ dày c: S l ng điểm phân phối của doanh nghiệp trên 1 n v diện đặ ố ượ đơ ịtích là bao nhiêu
Trang 241.3.4 Chiến l c chiêu ượ thị
1.3.4.1 Quảng cáo
Quảng cáo là công vi c truy n ệ ề đạt thông tin về s nả phẩm/dịch v ụ Các công vi c ệliên quan n qu ng đế ả cáo là: Ch n lo i hình qu ng cáo; thi t k thông ọ ạ ả ế ế điệp qu ng cáo; ảchọn ph ng ti n qu ng cáo ươ ệ ả
1.3.4.2 Bán hàng cá nhân
Các công vi c thu c l nh v c bán hàng ệ ộ ĩ ự cá nhân Thi t k là: ế ế chi nế lược bán hàng
cá nhân; tuy n d ng i ng bán hàng; ào t o i ng bán hàng; giám sát i ng ể ụ độ ũ đ ạ độ ũ độ ũbán hàng; ánh giá i ng bán hàng đ độ ũ
1.3.4.3 Khuyến mãi
Trong khuy n mãi có nhi u công c riêng mà nhà marketer có th l a ch n ế ề ụ ể ự ọ
- Các công c dành cho th tr ụ ị ườ ng tiêu dùng: Mẫu dùng th ; phi u gi m giá; ử ế ảhoàn ti n; giá gói; s n ph m t ng kèm; quà t ng khách hàng; các ch ng trình ề ả ẩ ặ ặ ươtrò ch i, cu c thi ơ ộ
- Các công c dành cho th tr ụ ị ườ ng doanh nghi p: ệ Giảm giá trên đơn v s n ị ảphẩm cho n hàng s l ng l n; chi t kh u; s n ph m t ng kèm; quà t ng đơ ố ượ ớ ế ấ ả ẩ ặ ặ
Các hình th c PR: Các bu i ph ng v n, g p g trò chuy n, giao l u ti p xúc ứ ổ ỏ ấ ặ ỡ ệ ư ếgiữa doanh nghi p v i báo chí và các c ng ng ng i tiêu dùng, khách hàng m c ệ ớ ộ đồ ườ ụtiêu; các cu c h p báo; scandal ộ ọ
PR là công c hiêu quụ ả để qu ng bá hình nh doanh nghi p nh ng s r t có h i ả ả ệ ư ẽ ấ ạnếu s dử ụng không đúng cách C n ph i cân nh c v ph ng pháp s dầ ả ắ ề ươ ử ụng công c ụ
Trang 25này khi xây d ng chi n l c Marketing mix ự ế ượ
ta hi u rõ nh ngh a c b n v ho t ng marketing, v chi n l c s n ph m và các ể đị ĩ ơ ả ề ạ độ ề ế ượ ả ẩyếu t kiên quan làm c s phân tích ch ng 3 mố để ơ ở ươ ột cách cụ th Qua ể đó, giúp chúng ta th y ấ được t mầ quan trong c a chi n ủ ế lược s nả ph m trong doanh nghi p, cách ẩ ệdoanh nghi p l a ch n b c i phù h p cho mình trong tình hình c nh tranh kh c ệ ự ọ ướ đ ợ ạ ắnghiệt trên ị tr n th ườ g, nh m a ằ đư s nả ph m c a doanh nghi p t t i a hóa nhu n ẩ ủ ệ đạ ố đ l iợ ậ
và tìm ki m khách hàng m c tiêu ế ụ
Trang 26PHÂN TÍCH THỰC T I N Ễ HOẠT ĐỘ NG
MARKETING – MIX 2.1 Giới thi u v công ty Vinasoy ệ ề
Trong hai n m ă đầu khởi nghi p, VinaSoy ệ đã phải ch ng ki n kho n thua ứ ế ả lỗ đến
30 tỷ đồng, chi m 50% t ng v n u t ban u Công ty lâm vào c nh ho t ế ổ ố đầ ư đầ ả ạ động cầm chừng và m p mé bên b vấ ờ ực phá s n N m 2001, s a u nành Fami c a ả ă ữ đậ ủVinaSoy được Bộ nông nghi p ệ Mỹ ch n ọ làm sản ph m ẩ sữa u nành c quy n cung đậ độ ềcấp cho “Ch ng trình s a h c ươ ữ ọ đường Việt Nam” Công ty b c ra kh i khó khướ ỏ ăn, bắt u nh hình l i chi n l c kinh doanh c a công ty đầ đị ạ ế ượ ủ
Đến tháng 1 năm 2003 nhà máy s a Tr ng Xuân ữ ườ được tách ra khỏi nhà máy nước khoáng thiên nhiên Th ch Bích ạ
Năm 2005, nhà máy s a Tr ng Xuân i tên thành nhà máy s a u nành Vi t Nam ữ ườ đổ ữ đậ ệ– Vinasoy
Năm 2007, chuy n thành công ty s a u nành Vi t Nam – Vinasoy ể ữ đậ ệ
Trang 27Năm 2009, công ty phát tri n v ng ch c và tr thành doanh nghi p d n u v ể ữ ắ ở ệ ẫ đầ ềsữa u nành bao bì gi y trên c n c đậ ấ ả ướ
Đến năm 2013, công ty s a u nành Việt Nam – Vinasoy dẫn u th phần s a ữ đậ đầ ị ữ
đậu nành hộp giấy và bao giấy trên cả n c ướ
Hiện t i, công ty Vinasoy có 3 nhà máy l n, tr c thu c 3 t nh thành: ạ ớ ự ộ ỉ
- Trụ s chính: Nhà máy s a u nành Vi t Nam – Vinasoy – Qu ng Ngãi: s 2, ở ữ đậ ệ ả ốNguyễn Chí Thanh, Thành ph Qu ng Ngãi, tố ả ỉnh Qu ng Ngãi ả
- Nhà máy s a u nành Vi t Nam – Vinasoy – B c Ninh: Lô DE, ữ đậ ệ ắ đường TS5, Khu Công nghi p Tiên S n, ph ng ệ ơ ườ Đồng Nguyên, Th xã T S n, t nh B c ị ừ ơ ỉ ắNinh
- Nhà máy s a u nành Vi t Nam – Vinasoy – Bình D ng: ữ đậ ệ ươ đường 31, KCN VSIP 2A, Th xã Tân Uyên, t nh Bình D ng ị ỉ ươ
Trang 28Dòng s n ph m ch l c c a VinaSoy hi n t i là s a u nành Fami, chi m 90% ả ẩ ủ ự ủ ệ ạ ữ đậ ếdoanh thu c a công ty ủ
2.1.3 Sơ đồ c c u t ch c c a công ty VinaSoy ơ ấ ổ ứ ủ
Hình 2 2 Sơ đồ ơ ấ c c u t ch c c a công ty VinaSoy ổ ứ ủ
-TC-KT TRƯỞNG PHÒNG
NC-PT & PTSP TRƯỞNG PHÒNG
KT-SX
TRƯỞNG PHÒNG TC-HC
PHÓ PHÒNG
KH KD
-NHÓM TR ƯỞ NG
CO SỮA TRƯỞNG CA
SẢN XUẤT
TỔ TR ƯỞ NG BH-TT (1,2)
Trang 29Và c ng là tr ng ban qu n l và ũ ưở ả ý điều hành h th ng ch t l ng và môi tr ng theo ệ ố ấ ượ ườtiêu chu n ISO 9001-2000 ẩ Đảm b o quy n l i và ngh a v c a cá nhân t ch c và qu n ả ề ợ ĩ ụ ủ ổ ứ ầchúng Công oàn, oàn Thanh niên, Ph n trong Nhà máy theo úng quy nh c a đ Đ ụ ữ đ đị ủPháp lu t hi n hành và sậ ệ ự định h ng c a ướ ủ Đảng
+ Phó Giám đố c k thu t ỹ ậ
Là ng i ph trách toàn b khâu máy móc, thi t b k thu t, tr c ti p ườ ụ ộ ế ị ỹ ậ ự ế điều hành, quản l các phòng: Phòng K thu t - S n xu t, Phòng Nghiên c u - Phát tri n và Phân ý ỹ ậ ả ấ ứ ểtích s n ph m ả ẩ
+ ôn c nh c nh cán b công nhân viên trong toàn Nhà máy th c hi n Đ đố ắ ở ộ ự ệnghiêm k lu t lao ng, an toàn lao ng, gi gi c làm vi c, tác phong công nhân ỹ ậ độ độ ờ ấ ệ
+ Thay m t Giám c ặ đố điều hành công tác s n xu t ch bi n s n ph m theo ả ấ ế ế ả ẩ
kế ho ch m b o tiêu chu n ch t l ng quy nh ạ đả ả ẩ ấ ượ đị
+ Ph i h p ho t ng v i các phòng ban, n v nh m th c hi n k ho ch ố ợ ạ độ ớ đơ ị ằ ự ệ ế ạsản xu t kinh doanh, n i quy, quy ch Nhà n c ban hành ấ ộ ế ướ
+ Phòng K thu t - S n xu t ỹ ậ ả ấ
Xây d ng k ho ch s n xu t, tr c ti p b o d ng máy móc thi t b , tri n khai ự ế ạ ả ấ ự ế ả ưỡ ế ị ểcác ch tiêu k thu t s n xu t, t ng k t, phân tích k t qu các quá trình s n xu t ỉ ỹ ậ ả ấ ổ ế ế ả ả ấ
+ Phòng Nghiên c u - Phát tri n và Phân tích S n ph m ứ ể ả ẩ
Có ch c n ng ki m tra và qu n l nguyên li u, thành ph m, m b o ch t l ng ứ ă ể ả ý ệ ẩ đả ả ấ ượ
và tiêu chu n v môi tr ng, ki m soát tài li u, ki m soát h s , ẩ ề ườ ể ệ ể ồ ơ đánh giá n i b , nghiên ộ ộcứu sản phẩm m i ớ
+ Phòng Tài chính - K toán ế
Ghi chép, ph n ánh y , chính xác, k p th i các ho t ng kinh t phát sinh, ả đầ đủ ị ờ ạ độ ế
kế ho ch thu, chi tài chính Cung c p s li u c n thi t cho ban giám c v tình hình ạ ấ ố ệ ầ ế đố ềquản l v n, tài s n và hi u qu kinh doanh nh m giúp ban giám c có nh ng thông ý ố ả ệ ả ằ đố ữ
Trang 30tin chính xác và y v tình hình tài chính ho t ng kinh doanh c a toàn nhà máy đầ đủ ề ạ độ ủ
+ Qu n l các h sả ý ồ ơ, văn b n n và vả đế ăn b n i mả đ ột cách an toàn khoa h c ọđúng quy chế
+ Chu n b các v n b n v hành chính qu n tr doanh nghi p ẩ ị ă ả ề ả ị ệ
Như v y, m i b ph n ch c n ng trong Nhà máy tuy th c hi n các ch c n ng ậ ỗ ộ ậ ứ ă ự ệ ứ ănhiệm v khác nhau nh ng u có m c ích chung là m b o sao cho quá trình s n ụ ư đề ụ đ đả ả ảxuất và kinh doanh c a Nhà máy mang l i hi u qu cao nh t, ti t ki m ủ ạ ệ ả ấ ế ệ được chi phí nhất Do ó, òi h i m i b ph n th c hi n t t ch c n ng c a mình và t o m i quan h đ đ ỏ ỗ ộ ậ ự ệ ố ứ ă ủ ạ ố ệthống nh t, ấ đoàn k t ph i h p cùng nhau ho t ế ố ợ ạ động nâng cao hi u quệ ả trong kinh doanh
2.2 Môi tr ng Marketing c a doanh nghi p ườ ủ ệ
2.2.1 Môi tr ng v ườ ĩ mô
2.2.1.1 Yếu t chính ố trị
- Nghị định s 3399/Q -BCT, phê duy t quy ho ch phát tri n ngành công ố Đ ệ ạ ể
Trang 31nghiệp ch bi n sế ế ữa Vi t Nam ệ đến n m 2020, t m nhìn ă ầ đến n m 2025 ăKhuyến khích các doanh nghi p ệ sử d ng ngu n nguyên ụ ồ li uệ n i ộ địa, ch ủ động hội nh p v i khu v c ậ ớ ự
- Bên c nh ó chính tr Vi t Nam ang trong giai ạ đ ị ệ đ đoạ ổ địn n nh phát tri n kinh ể
tế, tạo đ ều ki n thu n l i cho VinaSoy t p trung phát tri n s n xu t i ệ ậ ợ ậ ể ả ấ
2.2.1.2 Yếu t kinh ố tế
- Lạm phát: Theo thông tin t T ng c c Th ng kê, L m phát n m 2019 th p ừ ổ ụ ố ạ ă ấ
nhất trong 3 n m g n ă ầ đ ây Chỉ s giá tiêu dùng (CPI) tháng 12.2019 t ng ố ă1,4% so v i tháng tr c, m c t ng cao nh t trong 9 n m qua Trong ó ớ ướ ứ ă ấ ă đnhóm hàng n và d ch vă ị ụ ăn u ng t ng cao nhố ă ất 3,42% Trong khi ó, ch s đ ỉ ốlạm phát kho ng 2,79%, th p h n nhi u so v i t ng tr ng, giúp cho t ng ả ấ ơ ề ớ ă ưở ătrưởng càng thêm có ngh a V i ch s này, l m phát n m 2019 th p nh t ý ĩ ớ ỉ ố ạ ă ấ ấtrong 3 n m g n ây (2018 là 3,54% và n m 2017 là 3,53%), n m “d i” c ă ầ đ ă ằ ướ ảmức d báo c a Ban chự ủ ỉ đạ ừ đầo t u n m là CPI t ng t 3,3- 3,9% ă ă ừ
- GDP: Theo các s li u mà T ng C c trố ệ ổ ụ ưởng T ng c c Th ng kê Nguy n Bích ổ ụ ố ễLâm công b trong bu i h p báo công b v tình hình kinh t - xã h i n m ố ổ ọ ố ề ế ộ ă
2019 cho th y kinh t Vi t Nam ã t ấ ế ệ đ đạ được nh ng con s h t s c n tữ ố ế ứ ấ ượng trong n m vă ừa qua GDP n m 2019 t ng trên 7%.T ng s n ph m trong n c ă ă ổ ả ẩ ướ(GDP) đạt kết quả ấn t ng, v i t c t ng 7,02%, v t m c tiêu c a Qu c ượ ớ ố độ ă ượ ụ ủ ốhội ra t 6,6-6,8%.đề ừ Điều này cho th y kinh t Vi t Nam ấ ế ệ đang trong quá trình t ng tr ng, s c mua c a ng i dân t ng, ó là nh ng tín hi u r t l c ă ưở ứ ủ ườ ă đ ữ ệ ấ ạquan cho VinaSoy
Trang 32Hình 2 3 T c ố độ ă t ng tr ưở ng GDP t n m 2009 ừ ă đế n n m 2019 ă
Trang 332.2.1.3 Yếu t công ngh ố ệ
- Công ngh s n xu t: V i t c công ngh phát tri n vệ ả ấ ớ ố độ ệ ể ượ ật b c, góp ph n h ầ ỗtrợ nâng cao n ng su t và ch t l ng s n ph m, ă ấ ấ ượ ả ẩ đồng th i gi m giá thành ờ ảtrong các khâu s nả xu t Riêng ấ t iạ các trang tr iạ đậu nành, k thu t nuôi tr ng ĩ ậ ồtheo công ngh m i c ng ệ ớ ũ được áp d ng, ngu n cung ụ ồ đượ đảc m b o v c s ả ề ả ốlượng và c ch t l ng ả ấ ượ
- Công ngh thông tin – truy n thông: Ngành công ngh thông tin và truy n ệ ề ệ ềthông phát tri n v i t c cao, liên t c t ng trể ớ ố độ ụ ă ưởng m nh trong nh ng n m ạ ữ ăqua Internet ang trong giai đ đoạn bùng n và ph c p n t t c m i ng i ổ ổ ậ đế ấ ả ọ ườĐây là nh ng ữ tín hi u ệ rất tích cực trong công tác qu n ả lí c ng nhũ ư marketing cho doanh nghi p ệ
2.2.1.4 Yếu t t ố ự nhiên
- Khí h u: Vi t Nam có khí h u nóng m, nhìn chung thích h p cho vi c phát ậ ệ ậ ẩ ợ ệtriển tr ng cây u nành, c bi t là khu v c Tây Nguyên Khí h u nóng m ồ đậ đặ ệ ự ậ ẩcũng t o bạ ất l i cho công tác bợ ảo quản trong quá trình d tr và vự ữ ận chuyển
s nả ph m ẩ
2.2.1.5 Yếu t v n hóa – xã h i ố ă ộ
- Việt Nam ang n m trong giai đ ằ đoạn dân s vàng, v i h n 95 tri u dân, m t ố ớ ơ ệ ậ
độ dân số đ ông, m c tăng dân số hàng năm vào khoảng 1-2% Điều này tạo ứ
ra ngu n nhân l c d i dào cho doanh nghi p ng th i t o ra th tr ng tiêu ồ ự ồ ệ đồ ờ ạ ị ườthụ d i dào cho s n ph m c a VinaSoy ồ ả ẩ ủ
- Người người Vi t có thói quen a chu ng nh ng lo i th c ph m g n v i t ệ ư ộ ữ ạ ự ẩ ầ ớ ựnhiên, lành tính Đó là cơ h i ộ để phát tri nể nh ng lo i th c u ng ữ ạ ứ ố tự nhiên nh ưsữa đậu nành Tuy nhiên, m t b ph n ộ ộ ậ lớn ng i ườ Vi t Namệ ch a ư có thói quen uống s a,ữ đặc biệt đối v i nh ng vùng nông thôn và nh ng ng i ã ớ ữ ữ ườ đ đến tu i ổtrưởng thành Bên c nh ó, s a ạ đ ữ đậu nành n u truy n th ng v n ấ ề ố ẫ đượ ưc a chuộng h n so v i s a u nành óng h p v n khá m i m ây v a là c ơ ớ ữ đậ đ ộ ẫ ớ ẻ Đ ừ ơhội l n m rớ để ở ộng th ph n, v a là thách th c cị ầ ừ ứ ủa VinaSoy thay i th để đổ ịhiếu ng i tiêu dùng v i s a u nành bao bì gi y ườ ớ ữ đậ ấ
Trang 342.2.2 Môi tr ng vi ườ mô
2.2.2.1 Đố i th cạnh tranh ủ
Đối thủ cạnh tranh của Fami
Sản ph m c nh tranh ẩ ạ Chủng lo i ạ
và quy cách đóng gói
Sản ph m ẩxuất kh u ẩchủ l c ự
Kênh bán Online
Tính n đế
thời đ ểm ihiện t i, s n ạ ảphẩm c a ủVinamilk ã đđược xuất khẩu n đếhơn 40 quốc gia trên th ếgiới, bao gồm khu vực ông ĐNam Á, Trung Đông, Châu Phi và các nước khác
Website, Facebook, Tiki, Shopee, saigonflowers, mebegao.com, daututre.net, zimken.com, vuivui, bachhoaxanh, adayroi,
Sữa u đậ
nành nha
đam
Chai nh a ự180ml
Trang 35Adayroi, bachhoaxanh,sendo, tiki,…
bachhoaxanh, vuivui, meta.vn, auchan.vn, … Dutch Mill Soy
Từ Thái Lan Vuivui,
Adayroi, Lotte, Lazada, Tiki,…
Đối thủ cạnh tranh tr c tiếp: Vinamilk, Nuti canxi ( Nutifood) ự
Đối thủ cạnh tranh gián tiếp: Trisoy (Tribeco), Soy Secretz collagen, Vitasoy,
Homesoy, Soy Secretz ( Dutch Mill),…
1 Vinamilk
Chiến l c Marketing ượ
Trang 36-Khuyến mãi: Các khuy n mãi h p d n ế ấ ẫ
• Tặng ngay 1 h p khi mua ngay 2 l c s a tộ ố ữ ươi Vinamilk 100% 180ml
• Khuyến mãi h p d n tháng 11/2018 Vinamilk Sure Prevent chai ấ ẫmới - Khi Ng i tiêu dùng mua 1 Lon s a b t Sure Prevent ườ ữ ộ900gr t ng ngay 2 chai s a b t pha s n Sure Prevent 200ml (Quy ặ ữ ộ ẵđổi 1 Lon 900gr= 2 Lon 400gr)
• Khuyến mãi h p d n t Vinamilk Sure Prevent tháng 07/2018 - ấ ẫ ừmua 1 Lon s a b t Sure Prevent 900gr t ng ngay 2 chai s a b t ữ ộ ặ ữ ộpha s n Sure Prevent 200ml ẵ
• Khuyến m i h p d n t Ridielac: T ng h p sạ ấ ẫ ừ ặ ộ ữa u nành h t óc đậ ạchó Vinamilk ho c Ridielac gold g o s a ặ ạ ữ
• …
- Marketing tr c ti p: Visual Video ự ế
• “Sữa u nành Vinamilk Canxi g p ôi canxi cho xđậ ấ đ ương ch c ắkhỏe”
• “Sữa u nành Vinamilk h t óc chó giàu dinh dđậ ạ ưỡng, ngon khó cưỡng”
Quan h công chúng ệ
• Vinamilk 40 n m vă ươn cao Vi t Nam ệ
• Chương trình “Ti ng v ng t trái tim” t i B nh vi n tim Hà N i ế ọ ừ ạ ệ ệ ộ– Vinamilk s h tr 7 ca m tim trong n m 2018 – t ng ẽ ồ ợ ổ ă ươ đương
700 tri u ng vào ngày 10/10/2018 ệ đồ
• Ngày 17/09 Qu s a vỹ ữ ươn cao Vi t Nam và Vinamilk em ni m ệ đ ềvui T t trung thu n cho tr em t nh V nh Phúc: trao 66.000 ly ế đế ẻ ỉ ĩsữa cho 700 em h c sinh t ng ọ ươ đương v i 430 tri u ng ớ ệ đồ
• Ngày 23/08 Qu s a vỹ ữ ươn cao Vi t Nam và Vinamilk ti p t c ệ ế ụtrao 64.000 ly s a cho tr em t nh Bình nh t ng ữ ẻ ỉ Đị ươ đương v i ớ
430 tri u ng ệ đồ
• Ngày 20/07 Vinamilk t ch c g n 20 chổ ứ ầ ương trình ng hành đồchăm sóc s c kho ng i cao tu i trong 6 tháng qua - "ứ ẻ ườ ổ Đồng
Trang 37hành ch m sóc ă sức kh e ỏ cho triệu b nh 1 ệ nhân và ng ườ i cao tuổi Việt Nam” t 2012 n h t 2020 th c hi n m c tiêu ừ đế ế để ự ệ ụ
• Ngày 04/07 Qu s a vỹ ữ ươn cao Vi t Nam và Vinamilk ti p t c ệ ế ụtrao 76.500 ly s a cho tr em t nh V nh Long t ng ữ ẻ ỉ ĩ ươ đương v i ớkhoảng 500 tri u ng ệ đồ
- Nguyên li u nh p kh u t M và ệ ậ ẩ ừ ỹCanada v i chi phí cớ ao
- S a u nành không ph i ch ch t c a ữ đậ ả ủ ố ủVinamilk
- Ngu n li u u vào không n nh ồ ệ đầ ổ đị
Trang 38Trang Web c a Vinamilk ủ
Giới thi u h th ng trang tr i t chu n qu c tệ ệ ố ạ đạ ẩ ố ế, a y thông tin công ty, s n đư đầ đủ ảphẩm và quy trình ch t l ng khi n ng i tiêu dùng tin t ng và d dàng tìm ki m ấ ượ ế ườ ưở ễ ếnguồn thông tin s n ph m và các ch ng trình mà Vinamilk ã làm trên Web Thi t ả ẩ ươ đ ế
kế web p m t, d nhìn, lôi cuđẹ ắ ễ ốn ng i coi ườ
Trang ch Youtube c a Vinamilk ủ ủ
Khi m Youtube c a Vinamilk chúng ta s thở ủ ẽ ấy video c a s n ph m m i nh t, thông ủ ả ẩ ớ ấtin s n ph m và các Vinamilk n i b t Và là công ty FMCG u tiên c a ả ẩ ổ ậ đầ ủ ĐNÁ đạt gi i ảthưởng nhà sáng t o vàng YOUTUBE GOLD CREATOR AWARDS v i 1 tri u ạ ớ ệngười theo dõi Và góc trên phía bên ph i có liên k t v i Facebook tả ế ớ ừ đó mình có th ểqua Fangage facebook chính th ng c a Vinamilk.ố ủ
Có h n 1 tri u ng i ng k theo dõi ơ ệ ườ đă ý
Trên Youtube c a Vinamilk có r t nhi u video v các s n ph m, gi i thi u và các ủ ấ ề ề ả ẩ ớ ệvideo v câu chuy n ng nghình áng yêu, và video v các món ngon t ề ệ ộ đ ề ừ
Vinamilk,…Và có th th y s l t xem qua các video v s a u nành óc chó là m t ể ấ ố ượ ề ữ đậ ộtrong nh ng video có l t xem cao nh t kho ng 14 tri u l t xem ( tính n hi n t i) ữ ượ ấ ả ệ ượ đế ệ ạ
Fanpage Facebook c a Vinamilk ủ
Facebook c a Vinamilk có 2 facebook chính th ng là Vinamilk – Bí quy t kh e ngon ủ ố ế ỏ
từ thiên nhiên và Vinamilk Baby Care
Khi n trang Facebook c a Vinamilk thì s hiđế ủ ẽ ện lên chatbox ở góc d i bên phướ ải với một vài câu h i mà khách hàng th ng h i nhỏ ườ ỏ ư “B n có th cung c p cho tôi thêm ạ ể ấthông tin v doanh nghi p c a mình không?”, “Ai ó có th h tr cho tôi không?”, ề ệ ủ đ ể ỗ ợ
“Tôi có th xem các dòng s n ph m m i không?”, “B n chuyên v lo i ể ả ẩ ớ ạ ề ạ đồ ăn gì?” và
sẽ trả l i trong vòng m t ngày ờ ộ
Trang 39Hiện t i trang Facebook có h n 600.000 ng i thích và nh ng hình nh s ki n ạ ơ ườ ữ ả ự ệthường được post lên, l ng t ng tác tùy vào các bài post, có bài g n ây nh t 26/10 ượ ươ ầ đ ấ
về s n ph m proby có h n 2000 l t like, nh ng comment là 32 và share là 32 l t ả ẩ ơ ượ ư ượ
Và các mini game thì được thu hút nhi u l t comment và share và l t xem c ng ề ượ ượ ũnhiều h n, thu hút ông o các bà m b m sơ đ đả ẹ ỉ ữa tham gia vào Minigame có t a ự đề
“tìm hi u trang tr i organic, rinh vé xem phim”ể ạ
2 Nutifood
Chiến l c mang tên : Nâng niu cu c s ng m i ngày ượ ộ ố ỗ
Chiến l c truy n thông: ượ ề
Cộng ng là giá tr c t lõi cho phát tri n doanh nghi p: Các tr n l l t kéo đồ ị ố ể ệ ậ ũ ụdài liên t c cu i n m 2016 ã gây ra nhi u thi t h i n ng n cho ng i dân các ụ ố ă đ ề ệ ạ ặ ề ườtỉnh mi n Trung Ngay l p t c chề ậ ứ ương trình “H tr dinh d ng sau l l t” v i ỗ ợ ưỡ ũ ụ ớhơn 50 tỉ đồng được NutiFood tổ ch c n ngay các n i này Hình nh i ngứ đế ơ ả độ ũ các bác s dinh d ng và nhân viên Cty xông xáo t n các vùng ng p l t Hà T nh, ĩ ưỡ ậ ậ ụ ĩQuảng Bình, Bình nh, Phú Yên, Khánh Hòa… ã tr nên thân thi n v i ng i Đị đ ở ệ ớ ườdân các a ph ng g p thiên tai đị ươ ặ
Khuyến mãi: R t nhi u các ch ng trình khuy n mãi mua t ng s n ph m ấ ề ươ ế ặ ả ẩ
Chi ti t ch ế ươ ng trình khuy n mãi tháng 10/2018 ế
Lưu : N u qu khách không l y quà ho c tích ý ế ý ấ ặ điểm sẽ được gi m 5k/h p khi ả ộmua t 3 h p tr lên, gi m 10k/h p khi mua từ ộ ở ả ộ ừ 6 h p tr lên ộ ở
Mua 2 lon t ng 1 trong các quà t ng ặ ặ
Cốc thu tinh chia v ch ml – Tr gía 20k ỷ ạ ị
Tô s cao c p 14cm – Tr giá 20k ứ ấ ị
Bình t p u ng n c có ng hút – Tr giá 30K ậ ố ướ ố ị